📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

📄 Số hiệu: 33/2010/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định📅 21/12/2010

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Người kýNguyễn Thị Thanh Bình — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành21/12/2010
Ngày hiệu lực31/12/2010
Ngày hết hiệu lực05/03/2026

Trích yếu nội dung

QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 18 về việc thông qua Đề án đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 27 tên đường cho những đường chưa có tên ở các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn (có Danh mục tên đường kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Bình

DANH MỤC

TÊN ĐƯỜNG CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
( Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh

TT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Đặt tên đường

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

01 | Đường số 2 | Từ đường số 1 - đường số 9 | 15 | 7 | 4 x 2 | 281,5 | Đặng Thùy Trâm

02 | Đường số 3 | Từ đường số 2 - đường số 10 | 12 | 6 | 3 x 2 | 174,1 | Tô Ngọc Vân

03 | Đường số 3A + đường số 12 | Từ đường số 2 - đường số 12 | 8 14 | 5 6 | 1,5 x 2 3 + 5 | 123 52 175 | Lê Văn Tú

04 | Đường số 5 | Từ đường số 2 - đường số 10 | 12 | 6 | 3 x 2 | 174,6 | Nguyễn Thị Yến

05 | Đường số 6 | Từ đường số 1 - đường số 11 | 10 | 6 | 2 x 2 | 338 | Nam Cao

06 | Đường số 7 | Từ đường Lê Công Miễn – đường số 10 | 15 | 7 | 4 x 2 | 263,2 | Trần Thị Lý

07 | Đường số 8 | Từ đường số 3 – đường số 5 | 12 | 6 | 3 x 2 | 104,5 | Ngô Lê Tân

08 | Đường số 10 + Đường số 13 | Từ đường số 1 – đường số 6 | 15 11 | 7 5 | 4 x 2 3 x 2 | 251 81 332 | Phạm Thị Đào

09 | Đường số 11 | Từ đường số 6 – đường số 11 | 8 | 4 | 2 x 2 | 127 | Bùi Điền

10 | Đường số 9 | Từ đường Lê Công Miễn -đường số 6 | 10 | 6 | 2x2 | 191 | La Văn Tiến

II. Khu quy hoạch dân cư Đông Võ Thị Sáu

TT | Tuyến đường QH | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Đặt tên đường

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

01 | Đường số 7 | Từ đường số 8 - đường số 1 | 12 | 6 | 3 x 2 | 94 | Nguyễn Cư Trinh

02 | Đường số 11 | Từ đường số 10 – đường Phan Bá Vành | 18 | 10 | 4 x 2 | 103 | Lê Văn Thiêm

03 | Đường số 13 | Từ đường số 14 – đường số 11 | 12 | 6 | 3 x 2 | 92 | Bùi Thị Nhạn

III. Khu quy hoạch dân cư Đông Bến xe Trung tâm

TT | Tuyến đường QH | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Đặt tên đường

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

01 | Đường số 2 | Từ đường Võ Liệu – đường Mai Hắc Đế | 18 | 8 | 5 x 2 | 310 | Đặng Thái Mai

02 | Đường số 4 | Từ đường Nguyễn Văn – đường số 5 | 12 | 6 | 2 x 3 | 270 | Tôn Thất Bách

IV. Khu quy hoạch dân cư ven Hồ Sinh thái Đống Đa

TT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Đặt tên đường

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

01 | Đường Hoàng Quốc Việt nối dài | Từ đường Phan Đình Phùng – đường số 8 | 26 | 14 | 6 x 2 | 1.022 | Lê Đức Thọ

02 | Đường Đào Duy Từ nối dài | Từ đường Bạch Đằng – Hoàng Quốc Việt nối dài | 15 | 7 | 4 x 2 | 126 | Đào Duy Từ

03 | Trần Cao Vân nối dài | Từ đường Bạch Đằng – đường Hoàng Quốc Việt nối dài | 22 | 12 | 5 x 2 | 135 | Trần Cao Vân

04 | Đường Lê Lợi nối dài | Từ đường Bạch Đằng – đường Đống Đa | 32 | 20 | 6 x 2 | 595 | Lê Lợi

05 | Đường 31/3 Nối dài - đường Đống Đa | Từ đường Lê Văn Hưu – đường Lê Lợi | 22 | 10 | 6 x 2 | 505 | Đặng Văn Ngữ

06 | Đường số 10 nối với Bà Huyện Thanh Quan | Từ đường Lê Lợi nối dài – đường số 8 | 15 | 7 | 4 x 2 | 168 | Bà Huyện Thanh Quan

07 | Đường số 5 | Từ Lê Lợi nối dài – đường Phan Châu Trinh | 15 | 9 | 3 x 2 | 521 | Lưu Hữu Phước

08 | Đường số 4 | Từ đường Đặng Văn Ngữ – đường số 8 | 15 | 7 | 4 x 2 | 239 | Nguyễn Thái Bình

09 | Đường số 6 | Từ đường số 5 – đường số 10 | 15 | 7 | 4 x 2 | 130 | Ngô Trọng Thiên

10 | Đường số 7 | Từ đường Lê Đức Thọ – đường số 10 | 15 | 7 | 4 x 2 | 219 | Nguyễn Thi

11 | Đường số 12 | Từ đường Hoàng Quốc Việt nối dài – đường Hoàng Quốc Việt nối dài | 11 | 6 | 2,5 x 2 | 172 | Nguyễn Hồng Đạo

12 | Đường số 8 | Từ đường Bà Huyện Thanh Quan - đường Hoàng Quốc Việt nối dài | 15 | 9 | 3x2 | 219 | Ngô Gia Khảm

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số hiệu:
33/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
21/12/2010
Người ký:
Nguyễn Thị Thanh Bình
Ngày hiệu lực:
31/12/2010
Ngày hết hiệu lực:
05/03/2026
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản