📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 33/2004/QĐ-BGTVT
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 33/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

📄 Số hiệu: 33/2004/QĐ-BGTVT🏛️ Bộ Giao thông Vận tải📅 21/12/2004

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2004/QĐ-BGTVT
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiao thông Vận tải
Cơ quan ban hànhBộ Giao thông Vận tải
Người kýĐào Đình Bình — Bộ trưởng
Ngày ban hành21/12/2004
Ngày hiệu lực29/01/2005
Ngày hết hiệu lực01/01/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 33/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử

và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 20 (hai mươi) đơn vị bầu cử, 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH ĐẮK LẮK NHIỆM KỲ 2004 - 2009

TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1

TP Buôn Ma Thuột

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

05 đại biểu

05 đại biểu

05 đại biểu

2

Huyện Buôn Đôn

Đơn vị bầu cử số 04

03 đại biểu

3

Huyện Ea Súp

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

4

Huyện Cư M' Gar

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

05 đại biểu

5

Huyện Krông Ana

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

05 đại biểu

05 đại biểu

6

Huyện Krông Búk

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

05 đại biểu

7

Huyện Ea H'Leo

Đơn vị bầu cử số 12

05 đại biểu

8

Huyện Krông Năng

Đơn vị bầu cử số 13

05 đại biểu

9

Huyện Ea Kar

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

03 đại biểu

05 đại biểu

10

Huyện M' Drắk

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

11

Huyện Krông Bông

Đơn vị bầu cử số 17

04 đại biểu

12

Huyện Krông Pắc

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

05 đại biểu

05 đại biểu

13

Huyện Lắk

Đơn vị bầu cử số 20

03 đại biểu

Lược đồ văn bản

  • 12/2003/QH11 Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản