Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 326/1998/QĐ-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Vũ Mộng Giao — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 21/03/1998 |
| Ngày hiệu lực | 01/04/1998 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/04/1998 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 326/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 21 tháng 3 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số #280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ-TCT ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới sau đây:
Mã số | Nhóm mặt hàng | Thuế suất(%)
1 | 2 | 3
2710 | Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
-- Xăng các loại:
2710.00.11 | --- Xăng dùng cho máy bay | 10
2710.00.19 | --- Loại khác | 60
2710.00.20 | -- Diesel các loại | 50
2710.00.30 | -- Madut | 35
2710.00.40 | -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) | 50
2710.00.50 | -- Dầu hoả thông dụng | 50
2710.00.60 | -- Napha, Refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 60
2710.00.70 | -- Codensate và các chế phẩm tương tự | 15
2710.00.90 | -- Loại khác | 7
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực và được áp dụng cho tất cả các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 01/4/1998./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Mộng Giao
Lược đồ văn bản
Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 326/1998/QĐ-BTC
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 21/03/1998
- Người ký:
- Vũ Mộng Giao
- Ngày hiệu lực:
- 01/04/1998
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/04/1998
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 537/ANQ-HĐNN8 Nghị quyết số 537/ANQ-HĐNN8 Phê chuẩn Biểu thuế và Khung thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo nhóm hàng
- 64-LTC/HĐNN8 Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế Nhập khẩu số 64-LTC/HĐNN8
- 290NQ/UBTVQH9 Nghị quyết số 290NQ/UBTVQH9 Về việc sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế thuế nhập khẩu
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.