📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sủa dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái

📄 Số hiệu: 32/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái📅 31/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu32/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhY tế
Lĩnh vựcTrang thiết bị và công trình y tế
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Người kýDương Văn Tiến — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành31/12/2019
Ngày hiệu lực15/01/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sủa dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH YÊN BÁI

Số: 32/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Yên Bái, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối vói các đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực
trên địa bàn tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Cẩn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định sổ 34/2016/NĐ-CP ngày 14 thảng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định sổ 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định sổ 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chỉnh phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng mảy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Căn cứ Văn bản số 342/TT.HĐND ngày 31 thảng 12 năm 2019 của Hội đông nhân dần tỉnh Yên Bảỉ về việc cho ý kiến ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tể tại Tờ trình sổ 275/TTr-SYT ngày 29 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Ỵên Bái.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giảm đốc Sở Y tế; Gỉám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trường các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

Dương Văn Tiến

    ỦY BAN NHÂN DÂN

    TỈNH YÊN BÁI

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    QUY ĐỊNH

    về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
    thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế
    và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức
    sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối vói trạm y tể
    xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái

    (Ban hành kèm theo Quyết định sổ 32 /2019/QĐ-UBND ngày 31 /12/20ỉ9
    của Úy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Quy định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bchuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

    2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị không quy định tại Quy định này thực hiện theo Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/ 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế và các quy định của pháp luật hiện hành.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế, các trạm y tế xã, phường, thị trn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đu tư).

    Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

    1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Điều 4 của Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 của Thông tư 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế.

    2. Số lượng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng mua cụ thể cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

    3. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị làm căn cứ để tính toán mức thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế.

    Chương II

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

    Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị tuyến tỉnh, huyện

    1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái có 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 285 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

    2. Bệnh viện Đa khu vực Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 164 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

    3. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 46 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

    4. Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái có 07 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

    5. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).

    6. Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái có 16 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 40 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).

    7. Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 82 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).

    8. Trung tâm Y tế huyện Văn Yên có 23 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 198 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).

    9. Trung tâm Y tế huyện Lục Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 92 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).

    10. Trung tâm Y tế huyện Yên Bình có 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 118 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).

    11. Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 79 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).

    12. Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 58 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).

    13. Trung tâm Y tế huyện Mù Cang Chải có 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 72 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).

    14. Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 110 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).

    15. Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 87 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).

    16. Trung tâm Y tế thị xã Nghĩa Lộ có 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).

    17. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 131 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).

    18. Trung tâm Pháp Y tỉnh Yên Bái có 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).

    19. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái có 86 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIX kèm theo).

    Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực

    Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chun, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các trạm y tế xã, phường, thị trn; phòng khám đa khoa khu vc trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

    Chương III

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 6. Tổ chức thực hiện

    1. Sở Y tế chủ trì tham mưu hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; để đm bảo việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Chịu trách nhiệm xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

    2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này; hiện trạng máy móc, thiết bị và nhu cầu sử dụng thực tế; khả năng cân đi kinh phí của cơ quan, đơn vị, địa phương để tổ chức mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

    3. Trong quá hình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh bằng văn bn về S Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, b sung cho phù hp./.

    PHỤ LỤC I:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH YÊN BÁI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    5

    4

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là từ 6500-7000 ca chụp/1 tháng

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    2

    2

    Phục vụ chụp tại giường cho khoa Hồi sức tích cực - chống độc (40 giường), khoa cấp cứu (30 giường)

    c)

    Máy Xquang C Arm

    Máy

    2

    1

    Thiết bị phụ trợ phẫu thuật, phục vụ cho 10 phòng mổ của bệnh viện.

    2

    Hệ thống CT Scanner:

    a)

    Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là 600-750 ca chụp/tháng

    b)

    Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là khoảng 600 đến 650 ca chụp/tháng

    3

    Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình từ 400 đến 450 ca chụp/tháng

    4

    Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)

    Hệ thống

    1

    0

    Triển khai kỹ thuật tim mạch can thiệp, ước tính nhu cầu sdụng trung bình từ 40 đến 45 ca chụp/tháng

    5

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình 710-800 ca siêu âm/tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    19

    18

    Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị từ 6000 đến 12800 ca siêu âm/tháng, Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu

    6

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    5

    4

    Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 1500-1800 test/ngày. Thiết bị có tổng công suất 680 test/giờ

    7

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    3

    3

    Trung bình khoảng 40 test/ngày. Thiết bị có tổng công suất 70 test/giờ

    8

    Máy thận nhân tạo

    Máy

    22

    17

    Trung bình có 44 bệnh nhân chạy thận /ngày

    9

    Máy thở

    Máy

    88

    38

    Bệnh viện có 40 giường Hồi sức,

    30 giường cấp cứu,

    05 giường hồi tỉnh (sau phẫu thuật),

    13 máy dự phòng (tiêu chuẩn dự phòng: 01 máy/ 06 máy)

    10

    Máy gây mê

    Máy

    12

    10

    Đơn vị có 12 bàn mổ

    11

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    95

    50

    Đơn vị có 12 bàn mổ,

    40 giường Hồi sức,

    30 giường cấp cứu,

    05 giường hồi tnh (sau phẫu thuật), 13 giường chăm sóc BN nặng

    12

    Bơm tiêm điện

    Cái

    365

    154

    Có 12 bàn mổ,

    40 giường Hồi sức,

    30 giường cấp cứu,

    05 giường hồi tỉnh (sau phẫu thuật),

    13 giường chăm sóc bệnh nhân nặng,

    32 giường điều trị ngoại trú chuyên khoa nhi, ung bướu.

    13

    Máy truyền dịch

    Máy

    365

    127

    Tương đương với số bơm tiêm điện

    14

    Dao mổ

    a)

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    12

    7

    Bệnh viện có 12 bàn mổ

    b)

    Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô

    Cái

    10

    0

    Bệnh viện có 10 phòng mổ

    15

    Máy phá rung tim

    Máy

    13

    11

    Bệnh viện có 10 phòng mổ, 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu.

    16

    Máy tim phổi nhân tạo

    Máy

    1

    0

    Bệnh viện triển khai kỹ thuật phẫu thuật tim, bệnh viện có 01 phòng mổ tim hở

    17

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    7

    3

    Bệnh viện có 07 phòng mổ có mổ nội soi, bệnh viện triển khai kỹ thuật mới: phẫu thuật nội soi cắt đại tràng, dạ dày; cắt khối tá tụy; cắt trĩ Longo

    18

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    12

    10

    Bệnh viện có 12 bàn mổ

    19

    Đèn mổ di động

    Bộ

    5

    5

    Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu, 03 phòng tiểu phẫu

    20

    Bàn mổ

    Cái

    12

    10

    Bệnh viện có 10 phòng mổ. Tiến tới triển khai mổ sản tại khoa Sản

    21

    Máy điện tim

    Máy

    26

    26

    Dự án ODA Hàn Quốc + (Phòng khám, quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh sáp nhập). Ước tính trong 3 năm tới số giường điều trị tăng trên 500 giường và trên 4200 bệnh nhân khám ngoại trú

    22

    Máy điện não

    Máy

    2

    2

    Bệnh viện có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa thăm dò chức năng

    23

    Hệ thống khám nội soi:

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    4

    2

    Trung bình 650 ca nội soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi khí quản, phế quản

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng 100 ca nội soi/tháng

    c)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    6

    6

    Dự án ODA Hàn Quốc + (Phòng khám, quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh sáp nhập). Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng trung bình từ 1800 - 2000 ca nội soi/tháng. Bệnh viện có 03 bàn khám và điều trị tai mũi họng

    d)

    Hệ thống nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    1

    1

    Trung bình 50 ca nội soi/tháng

    24

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    1

    Phòng khám sản của bệnh viện có 02 bàn khám phụ khoa

    25

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    6

    1

    Bệnh viện có 03 bàn đẻ, 03 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị chuyên dùng khác

    1

    Hệ thống khí y tế

    Hệ thống

    1

    1

    2

    Hệ thống tán sỏi

    Hệ thống

    3

    2

    3

    Hệ thống phẫu thuật mắt Phaco

    Hệ thống

    3

    2

    4

    Máy ghi điện cơ

    Máy

    2

    2

    5

    Hệ thống điện tim gng sức bằng máy tính (PC)

    Hệ thống

    3

    3

    6

    Hệ thống nội soi khớp

    Hệ thống

    1

    1

    7

    Hệ thống bơm và kiểm soát dịch dùng trong nội soi buồng tử cung dùng cho chẩn đoán

    Hệ thống

    1

    1

    8

    Hệ thống theo dõi huyết động

    Hệ thống

    1

    0

    9

    Hệ thống Real time PCR

    Hệ thống

    1

    0

    10

    Hệ thống tiệt trùng nội soi

    Hệ thống

    2

    2

    11

    Hệ thống điều khiển màn hình trung tâm

    Hệ thống

    4

    4

    12

    Hệ thống xử lý nước RO cho các máy chạy thận

    Hệ thống

    2

    2

    13

    Hệ thống kiểm soát holter

    Hệ thống

    1

    1

    14

    Hệ thng Rửa tay phu thuật loại 2 người

    Hệ thống

    7

    7

    15

    Hệ thống kéo giãn cột sống

    Hệ thống

    3

    3

    16

    Hệ thống cắt xoang và nạo

    Hệ thống

    3

    2

    17

    Hệ thống Emo: thở o xy màng tế bào

    Hệ thống

    1

    0

    18

    Hệ thống nhận diện thương hiệu

    Hệ thống

    1

    0

    19

    Hệ thống truyền và lưu trữ hình ảnh y tế (PACS)

    Hệ thống

    1

    0

    20

    Hệ thống Telemedicin

    Hệ thống

    1

    0

    21

    Hệ thống khử khuẩn không khí

    Hệ thống

    3

    3

    22

    Bn rửa quả lọc thận

    Hệ thống

    1

    0

    23

    Dàn elisa + máy ủ và rửa tự động

    Hệ thống

    2

    1

    24

    Hệ thống ủ gia nhiệt

    Hệ thống

    1

    1

    25

    Hệ thng rửa siêu âm

    Hệ thống

    6

    6

    26

    Máy X-quang tăng sáng truyền hình

    Máy

    1

    1

    27

    Máy điện giải

    Máy

    2

    2

    28

    Máy đo thị trường

    Máy

    1

    0

    29

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    5

    5

    30

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    6

    5

    31

    Máy phân tích huyết học

    Máy

    1

    0

    32

    Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

    Máy

    1

    1

    33

    Máy làm nghiệm pháp coombs (thử nghiệm miễn dịch huyết học) tự động

    Máy

    1

    1

    34

    Máy nhuộm tiêu bản

    Máy

    2

    2

    35

    Tủ sy tiêu bản

    Cái

    2

    2

    36

    Tủ lạnh bảo quản trữ máu, tủ lạnh sâu

    Cái

    9

    6

    37

    Máy cấy máu

    Máy

    1

    1

    38

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    3

    1

    39

    Máy đo ngưng tập tiểu cầu (kết dính tiểu cầu)

    Máy

    1

    0

    40

    Máy cắt đốt dùng trong can thiệp nội soi cầm máu bng Argon Plasma

    Máy

    1

    0

    41

    Máy khoan phẫu thuật thần kinh (Khoan xương sọ)

    Cái

    2

    1

    42

    Khoan xương điện (Dùng trong phẫu thuật xương chi)

    Cái

    5

    5

    43

    Máy lọc máu liên tục

    Máy

    5

    1

    44

    Máy sấy khô đồ vải

    Máy

    3

    2

    45

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    2

    2

    46

    Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng laser

    Máy

    1

    0

    47

    Máy điều trị bằng Laser (Dùng trong điều trị bệnh da liễu)

    Máy

    3

    3

    48

    Máy khử trùng bằng hơi

    Máy

    14

    13

    49

    Máy ngâm rửa tiệt trùng ống nội soi

    Máy

    4

    2

    50

    Tủ sấy dụng cụ nội soi

    Cái

    1

    0

    51

    Máy SCAN mạch không xâm lấn

    Máy

    1

    0

    52

    Kính hiển vi phẫu thuật Tai-mũi-họng (Bao gồm Camera và thị kính phụ)

    Cái

    2

    1

    53

    Kính hiển vi phẫu thuật mắt

    Cái

    3

    3

    54

    Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh có camera tích hợp

    Cái

    1

    0

    55

    Kính hiển vi

    Cái

    10

    10

    56

    Máy cắt lạnh kín có chân đứng

    Máy

    1

    0

    57

    Máy dò thần kinh

    Máy

    1

    0

    58

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    120

    120

    59

    Giường bệnh nhân sơ sinh

    Cái

    4

    4

    60

    Máy nuôi cấy khuẩn lạc kháng sinh đồ

    Máy

    1

    1

    61

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    1

    62

    Cân phân tích

    Cái

    6

    6

    63

    Thính lực kế

    Cái

    5

    5

    64

    Buồng đo thính lực

    Cái

    1

    1

    65

    Máy cắt & niêm phong tự động

    Máy

    3

    1

    66

    Máy rửa film bằng hóa chất, máy in film khô

    Máy

    8

    8

    67

    Bàn khám nghiệm tử thi

    Cái

    2

    2

    68

    Máy đo bilirubin

    Máy

    2

    2

    69

    Monitor theo dõi huyết áp

    Máy

    4

    1

    70

    Laser CO2

    Máy

    1

    1

    71

    Bàn đẻ

    Cái

    3

    3

    72

    Máy X-quang răng

    Máy

    2

    2

    73

    Máy chụp phim Panorama 2 hàm

    Máy

    1

    1

    74

    Tủ sy

    Cái

    24

    24

    75

    Máy kích thích thần kinh cơ (điện xung trị liệu)

    Máy

    4

    4

    76

    Máy điều trị điện - Từ trường

    Máy

    4

    2

    77

    Bảng đo thị lực điện tử

    Cái

    3

    2

    78

    Máy điện di

    Máy

    4

    3

    79

    Tủ nuôi cấy yếm khí

    Cái

    1

    1

    80

    Máy theo dõi tim thai

    Máy

    5

    5

    81

    Bàn khám sản khoa

    Cái

    2

    2

    82

    Máy ly tâm đa năng

    Máy

    8

    8

    83

    Máy ghi holter

    Máy

    10

    10

    84

    Tủ ấm Co2

    Cái

    3

    3

    85

    Lồng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    10

    10

    86

    Máy làm m trẻ sơ sinh

    Máy

    5

    3

    87

    Hốt vô trùng (tủ dòng Laminar)

    Cái

    2

    2

    88

    Máy đo tròng kính tự động

    Máy

    2

    2

    89

    Máy đóng gói thuốc bột

    Máy

    1

    1

    90

    Tủ nuôi cấy vi sinh

    Cái

    1

    1

    91

    Máy cắt lát vi thể

    Máy

    1

    1

    92

    Máy điều trị bằng sóng ngắn (vi sóng) xung và liên tục

    Máy

    3

    3

    93

    Máy tạo oxy di động

    Máy

    18

    18

    94

    Máy ty trắng răng

    Chiếc

    1

    1

    95

    Ghế răng đa năng

    Cái

    6

    6

    96

    Xe đy cấp cứu đa năng

    Cái

    12

    6

    97

    Máy tập đa năng

    Máy

    9

    9

    98

    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc

    Máy

    3

    3

    99

    Ghế khám mắt

    Cái

    2

    1

    100

    Kính soi mắt không trực tiếp

    Cái

    2

    2

    101

    Bể nóng chảy Parafin

    Cái

    3

    3

    102

    Máy đo pH

    Cái

    5

    5

    103

    Đèn chiếu vàng da

    Cái

    6

    6

    104

    Máy lắc

    Máy

    7

    7

    105

    Máy đo tật khúc xạ tự động

    Máy

    2

    2

    106

    Máy niêm phong

    Máy

    1

    1

    107

    Đèn khe

    Cái

    2

    1

    108

    Máy quang phổ kế định lượng men G6PD

    Máy

    1

    1

    109

    Phế dung kế

    Cái

    6

    4

    110

    Bàn tiu phẫu

    Cái

    7

    7

    111

    Máy tạo nhịp tim ngoài

    Máy

    4

    4

    112

    Máy tạo nhịp tim tạm thời một buồng

    Máy

    2

    2

    113

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    1

    114

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    3

    3

    115

    Máy điện châm

    Máy

    6

    6

    116

    Máy chạy bộ băng chuyền

    Máy

    2

    1

    117

    Máy rung siêu âm điều trị

    Máy

    8

    8

    118

    Bàn chỉnh lên/xuống

    (Dùng cho máy sinh hiển vi mắt)

    Cái

    4

    2

    119

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    2

    1

    120

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    2

    2

    121

    Máy giặt đồ vải

    Máy

    4

    2

    122

    Máy cất nước

    Máy

    8

    8

    123

    Máy X-quang chụp nhũ ảnh

    Máy

    1

    1

    124

    Máy in màu dùng cho chẩn đoán hình ảnh

    Máy

    13

    13

    125

    Tủ bảo quản dây nội soi

    Cái

    3

    3

    126

    Tấm nhận kỹ thuật số X-quang

    Cái

    2

    2

    127

    Xịt rửa tai mũi dạng đứng

    Cái

    1

    1

    128

    Máy trị liệu tia hồng ngoại loại treo tường cho hai người

    Máy

    2

    2

    129

    Máy chụp ảnh huỳnh quang

    Máy

    1

    1

    130

    Máy đo độ cong giác mạc

    Máy

    1

    1

    131

    Máy laser Q-Switch Nd:YAG (Dùng trong chuyên khoa da liễu)

    Máy

    2

    1

    132

    Máy Laser YAG (Dùng cho chuyên khoa mắt)

    Máy

    2

    1

    133

    Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt

    Máy

    2

    2

    134

    Máy bấm mã code

    Máy

    1

    1

    135

    Máy xông điều trị loại đứng cho 3 người

    Máy

    2

    2

    136

    Máy đo độ rò rỉ

    Máy

    3

    3

    137

    Máy rửa tiệt trùng dây nội soi bằng tay bằng Cydex

    Máy

    3

    3

    138

    Holter huyết áp

    Cái

    5

    5

    139

    Máy holter điện tim 24h Digitrak

    Máy

    1

    1

    140

    Hollers điện tim và huyết áp (4 đầu ghi)

    Cái

    1

    1

    141

    Máy hàn dây máu

    Máy

    1

    1

    142

    Bể ấm 37°C

    Cái

    1

    1

    143

    Máy khoan răng

    Máy

    2

    1

    144

    Kìm cắt ngược

    Cái

    1

    0

    145

    Máy sinh hiển vi khám bệnh

    Máy

    3

    3

    146

    Máy cắt tiêu bản

    Máy

    1

    1

    147

    Máy siêu âm xuyên sọ

    Máy

    1

    1

    148

    Máy nạo hút mũi xoang

    Máy

    1

    1

    149

    Bn ngâm rửa dụng cụ Inox

    Cái

    2

    2

    150

    Máy sắc thuốc

    Máy

    2

    2

    151

    Máy hút khói khử mùi

    Máy

    1

    1

    152

    Máy phẫu thuật cắt đốt Plasma

    Máy

    1

    1

    153

    Máy cắt đốt VA và Amidal công nghệ Plasma

    Máy

    2

    0

    154

    Tủ pha hóa chất phân lập cách ly

    Cái

    1

    1

    155

    Máy đọc HIV

    Máy

    1

    1

    156

    Máy cắt băng gạc

    Máy

    1

    1

    157

    Máy cắt bông dây

    Máy

    1

    1

    158

    Bơm tiêm điện chức năng PCA-TCI

    Cái

    5

    2

    159

    Thiết bị hỗ trợ đặt nội soi khí quản có camera quan sát

    Cái

    3

    3

    160

    Máy sưởi ấm bệnh nhân

    Máy

    1

    1

    161

    Máy soi ven

    Máy

    4

    2

    162

    Máy PIEZOTOME

    (Dùng trong chuyên khoa Răng hàm mặt)

    Máy

    1

    1

    163

    Giường tập bệnh boath

    Cái

    3

    3

    164

    Máy Massage tay chân (tuần hoàn khí)

    Máy

    3

    3

    165

    Máy điện xung, điện phân phục hồi chức năng

    Máy

    1

    1

    166

    Máy siêu âm Doopler mạch nội soi Eclat

    Máy

    1

    0

    167

    Máy xét nghiệm HbA1C

    Máy

    3

    2

    168

    Bộ làm ấm (CO2)

    Bộ

    1

    1

    169

    Máy rửa dây nội soi (Dùng ozon)

    Máy

    2

    0

    170

    Máy tiệt khuẩn bằng Hydrogen peroxide Plasma (nhiệt độ thấp)

    Cái

    4

    0

    171

    Tủ tiệt trùng ng nội soi bằng tia cực tím

    Cái

    2

    0

    172

    Máy rửa quả lọc thận

    Máy

    2

    1

    173

    Máy đo áp lực nội sọ

    Máy

    2

    0

    174

    Máy in phim khô nhiều khay

    Máy

    2

    0

    175

    Máy xử lý mô tự động dạng đứng và khép kín

    Máy

    1

    0

    176

    Máy hút m

    Máy

    50

    0

    177

    Nguồn cắt đốt cao tần

    Cái

    2

    0

    178

    Máy nhuộm tế bào tự động

    Máy

    1

    0

    179

    Máy bào da

    Máy

    1

    0

    180

    Máy triệt lông công nghệ diode laser

    Máy

    1

    0

    181

    Máy đo khúc xạ kỹ thuật số

    Máy

    1

    1

    182

    Máy làm ấm dịch truyền, máu

    Máy

    20

    4

    183

    Thiết bị soi ối

    Cái

    2

    2

    184

    Nồi cách thủy

    Cái

    1

    1

    185

    Máy cắt băng bột

    Máy

    2

    2

    186

    Đèn quang trùng hp

    Cái

    3

    3

    187

    Ròng rọc (dùng trong Phục hồi chức năng)

    Cái

    1

    1

    188

    Máy hút dịch

    Cái

    27

    27

    189

    Nồi hơi điện

    Cái

    4

    4

    190

    Máy chiếu đo thị lực điện từ

    Máy

    1

    1

    191

    Cưa xương điện

    Cái

    2

    1

    192

    Lực kế tay

    Cái

    2

    1

    193

    Đèn khám bệnh treo trán

    Cái

    15

    15

    194

    Cân bệnh nhân có thước đo

    Cái

    25

    25

    195

    Tỷ trọng kế

    Cái

    1

    1

    196

    Đèn khám bệnh nhân di động

    Cái

    41

    41

    197

    Đèn tiệt trùng cực tím

    Cái

    2

    2

    198

    Tủ lạnh chứa xác

    Cái

    1

    1

    199

    Bàn kéo nắn, bó bột đa năng

    Cái

    2

    2

    200

    Khuôn đúc Parafin

    Cái

    1

    1

    201

    Máy ép Plasma tự động

    Máy

    2

    1

    202

    Khúc xạ kế

    Cái

    2

    1

    203

    Máy đo tốc độ lắng máu

    Máy

    1

    1

    204

    Cân kỹ thuật

    Cái

    2

    2

    205

    Bộ kính thử mắt và gọng kính

    Bộ

    3

    3

    206

    Cáng vận chuyn bệnh nhân 3 khúc

    Cái

    1

    1

    207

    Máy khử trùng UV

    Máy

    31

    31

    208

    Hộp đựng phim Xquang, tm chắn bảo vệ

    Cái

    4

    4

    209

    Hệ thống rửa phim X-quang CR (có hỗ trợ của máy tính Computer Radiography)

    Hệ thống

    1

    1

    210

    Đèn đọc phim X-Quang 4 tấm

    Cái

    13

    13

    211

    Hộp kính thử thị lực

    Cái

    2

    2

    212

    Bàn dụng cụ

    Cái

    10

    10

    213

    Tấm kính chì di động

    Cái

    2

    2

    214

    Máy nén khí không dầu

    Máy

    6

    6

    215

    Máy rửa khử khuẩn đa năng 220 lít

    Máy

    2

    0

    216

    Xe đẩy tiện ích

    Cái

    75

    70

    217

    Máy là quần áo

    Máy

    5

    5

    218

    Máy đốt lnh dùng trong điều trị đau

    Máy

    1

    0

    219

    Máy làm hạ thân nhiệt

    Máy

    1

    0

    220

    Máy đốt u bằng sóng Viba

    Máy

    1

    0

    221

    Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu lưỡng cực

    Bộ

    1

    0

    222

    Bộ phẫu thuật nội soi tiết niệu

    Bộ

    2

    0

    223

    Bộ kim tra thu gom máu

    Bộ

    1

    1

    224

    Bộ dụng cụ phá thai

    Bộ

    5

    5

    225

    Bộ soi dị vật phế quản

    Bộ

    1

    1

    226

    Bộ soi thực quản ống cứng

    Bộ

    1

    1

    227

    Bộ dụng cụ nâng tử cung và nội soi cắt tử cung

    Bộ

    1

    1

    228

    Labo răng giả

    Bộ

    1

    1

    229

    Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa (cắt dạ dày, đại tràng nội soi)

    Bộ

    1

    0

    230

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng

    Bộ

    3

    2

    231

    Bộ dụng cụ buồng tử cung

    Bộ

    3

    3

    232

    Bộ ống soi mềm dùng cho đặt nội khí quản khó và thông khí một phổi

    Bộ

    1

    0

    233

    Bộ rửa MultiWash

    Bộ

    1

    1

    234

    Bộ dụng cụ cắt mộng

    Bộ

    1

    1

    235

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh (cột sống, sọ não...)

    Bộ

    2

    1

    236

    Bộ dụng cụ nhổ răng

    Bộ

    4

    4

    237

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa

    Bộ

    2

    1

    238

    Bộ dụng cụ khám và điều trị tai mũi họng

    Bộ

    4

    4

    239

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng

    Bộ

    2

    2

    240

    Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom

    Bộ

    2

    2

    241

    Bộ dụng cụ phẫu thuật Implan

    B

    1

    1

    242

    Bộ dụng cụ nha

    Bộ

    29

    29

    243

    Bộ dụng cụ khám mắt

    Bộ

    3

    3

    244

    Bộ ng thông tuyến lệ

    Bộ

    1

    1

    245

    Thiết bị lưu điện ≥100 KVA

    Bộ

    3

    3

    246

    Bộ dụng cụ triệt sản nam

    Bộ

    2

    2

    247

    Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa

    B

    5

    5

    248

    Bộ dụng cụ mổ lấy thai và cắt tử cung

    Bộ

    1

    1

    249

    Bộ dụng cụ chỉnh nha

    Bộ

    1

    1

    250

    Bộ phẫu thuật chn thương chnh hình

    Bộ

    2

    2

    251

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa

    Bộ

    2

    2

    252

    Bộ mmắt phaco

    Bộ

    6

    5

    253

    Tay dao máy phaco

    Cái

    1

    0

    254

    Bộ dụng cụ mổ quặm

    Bộ

    2

    2

    255

    Bộ dụng cụ phẫu thuật lác

    Bộ

    3

    3

    256

    Bộ đại phẫu

    Bộ

    3

    3

    257

    Bộ phẫu thuật lồng ngực

    Bộ

    1

    1

    258

    Bộ phẫu thuật cắt tuyến giáp

    Bộ

    1

    1

    259

    Bộ cắt AMIDAN các loại

    Bộ

    2

    2

    260

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thm mỹ

    Bộ

    2

    2

    261

    Bộ mtrung phẫu

    Bộ

    2

    1

    262

    Bộ phẫu thuật thủy tinh thể

    Bộ

    1

    1

    263

    Bộ dụng cụ phụ khoa đầy đủ

    Bộ

    1

    0

    264

    Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy có chốt ngang (DHS)

    Bộ

    1

    1

    265

    Bộ dụng cụ đóng đinh SIGN xương đùi

    Bộ

    1

    1

    266

    Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay

    Bộ

    1

    1

    267

    Bộ dụng cụ phẫu thuật DHS

    Bộ

    3

    2

    268

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng

    Bộ

    1

    1

    269

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng (Cắt Amidal)

    Bộ

    1

    1

    270

    Bộ dụng cụ cắt u sơ tiền liệt tuyến

    Bộ

    2

    1

    271

    Bộ dụng cụ nội soi bàng quang

    Bộ

    1

    1

    272

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống

    Bộ

    1

    1

    273

    Bộ phẫu thuật sọ não

    Bộ

    2

    1

    274

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tai

    Bộ

    1

    1

    275

    Bộ phẫu thuật thanh quản + Bộ treo thanh quản

    Bộ

    1

    1

    276

    Bộ rửa dạ dày

    Bộ

    11

    11

    277

    Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng

    Bộ

    2

    1

    278

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương

    Bộ

    2

    2

    279

    Máy siêu âm mắt Mod A, Mod A-B

    Máy

    3

    3

    280

    Máy siêu âm Logiq P9 (phát hiện ung thư sớm)

    Máy

    1

    0

    281

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    4

    1

    282

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    3

    3

    283

    Máy khuấy từ

    Máy

    4

    4

    284

    Hệ thống Monitor trung tâm 10 trạm

    Hệ thống

    1

    0

    285

    Hệ thống Monitor trung tâm 5 trạm

    Hệ thống

    2

    0

    PHỤ LỤC II:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết b y tế chuyên dùng đặc t

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    3

    2

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là khoảng 3000 - 3900 ca chụp/tháng

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    1

    0

    Phục vụ chụp di động tại khoa hồi sức tích cực

    c)

    Máy Xquang C Arm

    Máy

    1

    1

    Hiện tại bệnh viện có 05 phòng mổ

    2

    Hệ thống CT Scanner:

    a)

    Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cu trung bình của bệnh viện khoảng 280 ca chụp/tháng)

    b)

    Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Bệnh viện đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ chụp CT Scanner. Nhu cu của đơn vị triển khai kỹ thuật vtim mạch trong 3 năm tới dự kiến khoảng 300 - 400 ca chụp/tháng.

    3

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    1

    0

    Đơn vị đã cử bác sỹ đi học chuyên khoa về tim mạch, dự kiến chụp dưới 300 ca siêu âm/tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    5

    5

    Hiện tại bệnh viện có nhu cầu khoảng 2000 - 2400 ca siêu âm/tháng; Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Hiện tại nhu cầu sử dụng trung bình 1000 - 1200 test/ngày

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Hiện tại nhu cầu sử dụng trung bình 80-120 test/ngày

    6

    Máy thận nhân tạo

    Máy

    25

    11

    Hin ti có 50 bnh nhân chy thn nhân to

    7

    Máy thở

    Máy

    25

    9

    Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực.

    8

    Máy gây mê

    Máy

    6

    5

    Hiện tại đơn vị có 06 bàn mổ

    9

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    45

    20

    Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu tại các khoa

    10

    Bơm tiêm điện

    Cái

    45

    20

    Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu tại các khoa

    11

    Máy truyền dịch

    Máy

    45

    20

    Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu ti các khoa

    12

    Dao mổ

    a)

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    6

    5

    Hiện tại đơn vị có 06 bàn mổ

    b)

    Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô

    Cái

    5

    0

    Hin ti đơn v có 05 phòng m

    13

    Máy phá rung tim

    Máy

    6

    1

    Hiện tại đơn vị có 05 phòng mổ, 01 đơn nguyên tim mạch

    14

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    5

    5

    Hiện tại bệnh viện có 5 phòng mổ có mổ nội soi

    15

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    6

    4

    Bệnh viện có 06 bàn mổ

    16

    Đèn mổ di động

    Bộ

    3

    0

    Phục vụ cho phòng tiểu phẫu, khoa hồi sức tích cực, khoa cấp cứu

    17

    Bàn mổ

    Cái

    6

    3

    Hiện tại bệnh viện có 05 phòng mổ,

    18

    Máy điện tim

    Máy

    6

    4

    Hiện bệnh viện có khoảng 480 giường bệnh thực kê; khám ngoại trú 450 bệnh nhân/ngày

    19

    Máy điện não

    Máy

    1

    1

    Bệnh viện có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần.

    20

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    4

    2

    Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình khoảng 750 - 800 ca nội soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi khí quản, phế quản

    Hệ thống

    1

    1

    Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình khoảng 80 - 95 ca nội soi/tháng)

    c)

    Hệ thống nội soi Tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    1

    Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình 600-800 ca nội soi/tháng)

    d)

    Hệ thống nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    1

    0

    Dự kiến trong 3 năm tới trung bình từ 50-95 ca nội soi/tháng

    21

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    2

    Bệnh viện có 02 bàn khám phụ khoa

    22

    Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng

    Máy

    6

    4

    Bệnh viện hiện có 03 bàn đẻ; 03 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy đo độ loãng xương đa vị trí

    Máy

    1

    0

    2

    Máy in phim Xquang

    Máy

    3

    3

    3

    Máy in phim CT - Scanner

    Máy

    1

    1

    4

    Thiết bị soi buồng tử cung

    Cái

    1

    1

    5

    Bàn đẻ

    Cái

    4

    4

    6

    Bàn kéo nắn bó bột

    Cái

    1

    1

    7

    Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng cho bó bột

    Cái

    1

    1

    8

    Bàn kéo nn xương inox

    Cái

    1

    1

    9

    Bộ cấp cứu mạch máu

    Bộ

    1

    1

    10

    Bộ dụng cụ chn thương chỉnh hình

    Bộ

    1

    1

    11

    Bộ dụng cụ đại phẫu trẻ em (cỡ nhỏ)

    Bộ

    2

    1

    12

    Bộ dụng cụ đđẻ

    Bộ

    2

    1

    13

    Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi niệu quản Laser

    Bộ

    1

    1

    14

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống

    Bộ

    2

    1

    15

    Bộ dụng cụ phẫu thuật Chấn thương chỉnh hình

    Bộ

    1

    1

    16

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nẹp DHS (cổ xương đùi)

    Bộ

    1

    1

    17

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa

    Bộ

    1

    1

    18

    Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng

    Bộ

    2

    2

    19

    Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa

    Bộ

    1

    1

    20

    Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mt

    Bộ

    1

    1

    21

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu

    Bộ

    1

    1

    22

    Bộ dụng cụ Phẫu thuật thay khớp gối

    Bộ

    1

    1

    23

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng

    Bộ

    2

    1

    24

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh

    Bộ

    3

    2

    25

    Bộ dụng cụ vi phẫu thuật tai

    Bộ

    1

    1

    26

    Bộ đại phẫu mắt

    Cái

    1

    1

    27

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp

    Bộ

    2

    1

    28

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bng

    Bộ

    7

    5

    29

    Bộ dụng cụ trung phẫu

    Bộ

    5

    3

    30

    Bộ dụng cụ phẫu thuật lấy thai

    Bộ

    10

    4

    31

    Bộ dụng cụ phẫu thuật chửa ngoài tử cung

    Bộ

    5

    2

    32

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đòn

    Bộ

    4

    2

    33

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi

    Bộ

    4

    2

    34

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung

    Bộ

    3

    1

    35

    Bộ định vị xương chày

    Bộ

    1

    1

    36

    Bộ định vị xương đùi

    Bộ

    1

    1

    37

    Bộ nội soi bàng quang điều trị can thiệp

    Bộ

    1

    1

    38

    Bộ phẫu thuật mắt

    Cái

    1

    1

    39

    Bộ phẫu thuật thủy tinh thể

    Bộ

    1

    1

    40

    Bộ phẫu thuật thủy tinh thể phaco

    Bộ

    1

    0

    41

    Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 người

    Cái

    4

    4

    42

    Dao mổ điện Loop dùng cho sản phụ khoa

    Cái

    1

    1

    43

    Đèn tiểu phẫu di động

    Cái

    3

    1

    44

    Hệ thống phẫu thuật PHACO

    Hệ thống

    1

    1

    45

    Máy khoan xương (sử dụng pin sạc)

    Máy

    2

    2

    46

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đốt ngón (bàn tay, bàn chân)

    Bộ

    2

    0

    47

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản soi treo

    Bộ

    2

    1

    48

    Kẹp phẫu tích không tổn thương KELLY có đốt điện

    Cái

    1

    1

    49

    Kìm gắp sonde niệu đạo

    Cái

    1

    1

    50

    Kìm kẹp kim PASWEUER

    Cái

    1

    1

    51

    Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng

    Cái

    1

    1

    52

    Máy tán sỏi bằng laser trong cơ thể

    Máy

    1

    1

    53

    Máy khoan sọ não (sử dụng pin sạc)

    Máy

    2

    1

    54

    Máy khoan răng hàm mặt

    Máy

    2

    1

    55

    Bộ đặt nội khí quản sơ sinh

    Bộ

    2

    1

    56

    Bộ đặt nội khí quản trẻ em

    Bộ

    2

    1

    57

    Bộ đặt nội khí quản người lớn

    Bộ

    20

    10

    58

    Bộ đặt nội khí quản có Camera

    Bộ

    2

    0

    59

    Bơm cho bệnh nhân ăn tự động

    Cái

    4

    4

    60

    Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển bằng thủy lực

    Cái

    10

    4

    61

    Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển chạy điện

    Cái

    50

    30

    62

    Máy đo nồng độ bão hòa ôxy

    Máy

    10

    1

    63

    Máy đo SP02 và huyết áp để bàn

    Máy

    2

    2

    64

    Máy hút dịch 2 bình

    Máy

    2

    2

    65

    Máy hút dịch áp lực thấp

    Máy

    6

    6

    66

    Máy đo áp lực nội sọ

    Máy

    1

    0

    67

    Hệ thống xử lý nước RO (dùng cho máy chạy thận nhân tạo)

    Hệ thống

    2

    2

    68

    Máy quay rửa quả lọc bằng tay

    Máy

    1

    1

    69

    Máy bơm hóa chất bảo quản quả lọc

    Máy

    1

    0

    70

    Đèn chiếu điều trị vàng da

    Cái

    6

    6

    71

    Đèn soi ven

    Cái

    2

    1

    72

    Giường sưởi Sơ sinh

    Cái

    3

    3

    73

    Lng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    6

    6

    74

    Máy thở CPAP sơ sinh

    Máy

    6

    3

    75

    Bồn tắm bé

    Cái

    1

    1

    76

    Máy đốt điện cổ tử cung bằng sóng cao tần

    Máy

    1

    1

    77

    Máy đo độ cong giác mạc

    Máy

    1

    1

    78

    Máy đo khúc xạ kế tự động

    Máy

    1

    1

    79

    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay

    Máy

    2

    2

    80

    Máy kiểm tra thị lực

    Máy

    1

    1

    81

    Máy sinh hin vi khám bệnh

    Máy

    1

    1

    82

    Máy Sinh hiển vi khám mắt kèm bộ đo nhãn áp

    Máy

    2

    2

    83

    Máy sinh hiển vi phẫu thuật

    Máy

    1

    1

    84

    Đèn soi đáy mắt

    Cái

    1

    1

    85

    Đèn soi đáy mắt gián tiếp

    Cái

    1

    1

    86

    Ghế khám điều trị răng kèm máy nén khí, máy hút, ghế bác s

    Cái

    2

    1

    87

    Máy bơm hơi vòi trứng (ống)

    Máy

    1

    1

    88

    Tủ an toàn sinh học cấp II

    Cái

    1

    1

    89

    Tủ ẩm CO2 có đèn UV

    Cái

    1

    1

    90

    Tủ sấy

    Cái

    1

    0

    91

    Tủ trữ máu 300l, 70 túi

    Cái

    1

    1

    92

    Tủ âm sâu -86°C

    Cái

    1

    0

    93

    Máy cấy máu

    Máy

    1

    0

    94

    Máy định danh vi khuẩn và kiểm tra độ nhạy tự động

    Máy

    1

    1

    95

    Hệ thống định nhóm máu Gel card

    Hệ thống

    1

    0

    96

    Tủ bảo quản tiu cầu kèm máy lắc

    Cái

    1

    0

    97

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    1

    1

    98

    Máy ly tâm để bàn tốc độ chậm 6000rpm 4000g

    Máy

    3

    2

    99

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    1

    1

    100

    Máy phân tích huyết học

    Máy

    1

    1

    101

    Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch

    Hệ thống

    1

    0

    102

    Máy đo tốc độ máu lắng tự động

    Máy

    2

    1

    103

    Máy đọc/rửa Elisa

    Máy

    1

    1

    104

    Máy xét nghiệm HBA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    105

    Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động

    Hệ thống

    1

    0

    106

    Máy cắt tiêu bản

    Máy

    1

    0

    107

    Máy cắt lát vi thể đông lnh

    Máy

    1

    0

    108

    Máy cắt tiêu bản tay quay

    Máy

    1

    0

    109

    Máy cắt lát mỏng mẫu quay tự động

    Máy

    1

    0

    110

    Máy xử lý mô tự động

    Máy

    1

    0

    111

    Máy scan lam

    Máy

    1

    0

    112

    Máy dán lamen

    Máy

    1

    0

    113

    Máy trộn lắc/cân máu

    Máy

    1

    1

    114

    Kính hiển vi có camera

    Cái

    1

    1

    115

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    4

    4

    116

    Máy khí máu không điện giải

    Máy

    1

    1

    117

    Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu

    Máy

    1

    0

    118

    Tủ trữ huyết tương

    Cái

    1

    0

    119

    Hệ thng nuôi sinh vật kỵ khí

    Hệ thống

    1

    0

    120

    Máy điện di huyết sắc tố

    Máy

    1

    0

    121

    Máy định lượng CTA

    Máy

    1

    1

    122

    Honter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp)

    Cái

    2

    1

    123

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    1

    124

    ng nội soi dạ dày video

    Cái

    2

    1

    125

    Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm

    Máy

    2

    2

    126

    Bộ dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản qua nội soi dạ dày

    Bộ

    1

    1

    127

    Vitue nội soi

    Cái

    1

    1

    128

    Máy laser CO2

    Máy

    1

    0

    129

    Máy Laser điều trị nội tĩnh mạch

    Máy

    1

    0

    130

    Máy laser điều trị phục hồi chức năng

    Máy

    1

    1

    131

    Máy thở BiPAP

    Máy

    4

    0

    132

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    1

    0

    133

    Máy điều trị sóng ngắn

    Máy

    1

    0

    134

    Máy điện từ trường điều trị

    Máy

    1

    1

    135

    Máy điều trị bằng sóng siêu âm

    Máy

    1

    1

    136

    Máy điều trị xung điện

    Máy

    1

    1

    137

    Máy casino tập đi bộ

    Máy

    1

    0

    138

    Tủ sấy parafin

    Cái

    1

    0

    139

    Ghế tập mạnh cơ tứ đầu

    Cái

    1

    0

    140

    Giường phục hồi chức năng (theo tiêu chuẩn mofat)

    Cái

    1

    0

    141

    Máy kéo giãn cột sống cổ

    Máy

    2

    1

    142

    Bộ cấy chỉ

    Bộ

    1

    0

    143

    Bồn thủy trị liệu

    Cái

    4

    4

    144

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    7

    7

    145

    Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma

    Cái

    1

    1

    146

    Máy sấy đồ vải

    Máy

    2

    2

    147

    Máy cắt bông dây

    Máy

    1

    1

    148

    Máy giặt đồ vải

    Máy

    3

    3

    149

    Máy nén khí không dầu, Giảm âm có vòi xịt dùng trong y tế

    Máy

    1

    0

    150

    Hệ thống lọc nước uống sạch

    Hệ thống

    2

    1

    151

    Phn mềm quản lý bệnh viện HIS

    Hệ thống

    1

    1

    152

    Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh PACS

    Hệ thống

    1

    0

    153

    Hệ thống Telemedicine

    Hệ thống

    1

    0

    154

    Bộ dụng cụ sửa chữa máy

    Bộ

    1

    1

    155

    Hệ thống khí oxy y tế trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    156

    Hệ thống khí nén trung tâm

    Hệ thống

    1

    0

    157

    Hệ thống hút trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    158

    Máy chụp X quang răng toàn cảnh

    Máy

    1

    1

    159

    Máy chụp X quang răng kỹ thuật số

    Máy

    1

    0

    160

    Máy chụp X quang vú kỹ thuật số

    Máy

    1

    0

    161

    Máy Siêu âm Doppler xuyên sọ

    Máy

    1

    0

    162

    Máy siêu âm mắt Mod A, Mod A-B

    Máy

    2

    2

    163

    Máy lọc máu liên tục

    Máy

    1

    0

    164

    Máy GeneXpert

    Máy

    1

    0

    PHỤ LỤC III:

    TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    Máy Xquang Kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình: 180 ca chụp/1 tháng

    2

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình: 314 ca siêu âm/1 tháng; Bệnh viện có 01 đơn vị hồi sức cấp cứu

    3

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình: 50 test/ngày

    4

    Máy thở

    Máy

    1

    0

    Phục vụ cho 01 giường hồi sức cấp cứu

    5

    Máy gây mê

    Máy

    1

    0

    Đơn vị có 01 bàn mổ

    6

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    4

    1

    01 máy cho 01 bàn mổ;

    01 máy cho 01 giường hồi sức cấp cu;

    02 máy cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nặng.

    7

    Bơm tiêm điện

    Cái

    5

    0

    01 cái cho 01 bàn mổ;

    02 cái cho 01 giường Hồi sức cấp cứu;

    02 cái cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nng.

    8

    Máy truyền dịch

    Máy

    5

    0

    01 cái cho 01 bàn mổ;

    02 cái cho 01 giường Hi sức cấp cứu;

    02 cái cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nng.

    9

    Dao mổ

    Dao mđiện cao tn

    Cái

    1

    1

    Hiện tại đơn vị có 01 bàn mổ

    10

    Đèn m treo trn

    B

    1

    1

    Hiện ti đơn vị có 01 bàn mổ

    11

    Đèn mdi động

    Bộ

    1

    1

    Hiện tại đơn vị có 01 bàn tiểu phẫu

    12

    Bàn m

    Cái

    1

    1

    Hin ti đơn vị có 01 phòng m

    13

    Máy điện tim

    Máy

    2

    1

    Số giường bệnh thực kê tại đơn vị: 240. Thực hiện 237 bệnh nhân khám/01 tháng

    14

    Máy điện não

    Máy

    1

    0

    Bệnh viện phát triển thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần.

    15

    Hệ thng khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    1

    0

    Phát triển kỹ thuật mới, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình dưới 100 ca ni soi/tháng

    b)

    Hệ thống ni soi tai mũi hng

    Hệ thống

    1

    1

    Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình 100 ca nội soi/tháng

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    1

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    3

    Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    1

    4

    Máy Doppler xuyên sọ

    Máy

    1

    1

    5

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    1

    1

    6

    Máy Laze nội mạch

    Máy

    9

    9

    7

    Máy Laze ngoại mạch

    Máy

    5

    2

    8

    Máy Laser điều trị

    Máy

    1

    1

    9

    Máy Laze châm

    Máy

    8

    1

    10

    Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến

    Máy

    2

    2

    11

    Máy siêu âm điu trị

    Máy

    8

    5

    12

    Máy điều trị bằng sóng xung kích

    Máy

    4

    2

    13

    Máy vi sóng trị liệu

    Máy

    3

    1

    14

    Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế

    Máy

    8

    8

    15

    Máy sóng ngn trị liệu

    Máy

    6

    2

    16

    Máy ứng dụng sóng xung kích dùng trong vật lý trị liệu

    Máy

    4

    1

    17

    Máy vật lý trị liệu đa năng

    Máy

    20

    20

    18

    Máy từ trường trị liệu 2 kênh

    Máy

    1

    1

    19

    Máy từ trường siêu dẫn

    Máy

    3

    1

    20

    Máy kéo giãn cột sống

    Máy

    8

    8

    21

    Cu thang tập đi

    Máy

    4

    3

    22

    Thanh song song tập đi

    Cái

    4

    3

    23

    Thiết bị tập phục hi cơ chân

    Cái

    4

    3

    24

    Thiết bị đào tạo chức năng tay

    Cái

    4

    3

    25

    Hệ thống tập chi trên, chi dưới

    Hệ thống

    2

    2

    26

    Máy hút dịch

    Máy

    3

    2

    27

    Máy soi hậu môn trực tràng

    Máy

    1

    1

    28

    Máy ly tâm

    Máy

    1

    0

    29

    Máy dán túi nilon

    Máy

    1

    1

    30

    Máy bao viên

    Máy

    2

    1

    31

    Máy sc thuc đóng túi

    Máy

    8

    8

    32

    Hệ thng sc thuc thang

    Hệ thống

    4

    1

    33

    Thiết bị nung chảy Parafin

    Cái

    4

    3

    34

    Máy điện xung, điện phân

    Máy

    8

    8

    35

    Tay khoan nhanh

    Cái

    2

    2

    36

    Bàn tiu phẫu

    Cái

    1

    1

    37

    Giường hồi sức cấp cứu đa năng chỉnh điện

    Cái

    3

    0

    38

    Máy khí dung

    Máy

    6

    1

    39

    Máy ghi điện cơ

    Máy

    1

    0

    40

    Máy vi tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm

    Bộ

    4

    4

    41

    Máy in màu chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm

    Cái

    3

    2

    42

    Ni hp tiệt trùng

    Cái

    2

    2

    43

    Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm

    Máy

    1

    0

    44

    Máy giặt đvải

    Máy

    2

    2

    45

    Máy là đvải

    Máy

    1

    0

    46

    Máy sy đồ vải

    Máy

    1

    0

    PHỤ LỤC IV:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN TÂM THẦN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    1

    1

    Đơn vị đưa máy vào sử dụng từ ngày 20/8/2019. Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 300 ca siêu âm/ tháng; Bệnh viện có 01 phòng hồi sức cấp cứu

    2

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    2

    2

    Từ ngày 15/8/2019 đơn vị ngng khai thác máy sinh hóa bán tự động, hiện tại chỉ sử dụng máy tự động. Công suất sử dụng khoảng 60-70 test/ngày. Tng công suất dưới 1200 test/giờ

    3

    y th

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu

    4

    Bơm tiêm điện

    Cái

    2

    1

    Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu

    5

    Máy truyền dịch

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu

    6

    Máy điện tim

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có 60 giường điều trị, và khoảng 80 - 90 bệnh nhân khám và điều trị ngoại trú/ngày

    7

    Máy điện não (vi tính)

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có thực hiện kỹ thuật chuyển khoa về thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần. Công suất trung nh khoảng 60-65 ca/ ngày.

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    2

    2

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    3

    Máy siêu âm não (Doppler)

    Máy

    1

    1

    4

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    2

    2

    5

    Máy ghi điện cơ

    Máy

    1

    1

    6

    Máy hút dịch

    Máy

    2

    2

    7

    Máy khí dung

    Máy

    2

    2

    8

    Máy ly tâm

    Máy

    2

    2

    9

    Kính hiển vi 2 mt

    Cái

    3

    3

    10

    Bình oxy

    Cái

    2

    2

    11

    Tủ sy

    Cái

    2

    2

    12

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    1

    1

    13

    Hệ thng giặt là tập trung

    Hệ thống

    1

    0

    14

    Máy sấy đồ vải

    Cái

    1

    0

    PHỤ LỤC V:

    TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-Quang

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    1

    1

    Nhu cu sử dụng của đơn vị trung bình là 250 ca chụp/ tháng

    2

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Máy

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 20 test/ngày.

    3

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 250 ca siêu âm/tháng

    4

    Máy thở

    Máy

    5

    1

    Sgiường hồi sức cấp cứu của đơn vị: 08

    5

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    8

    3

    Số bàn mổ: 0, Số giường hồi sức cấp cứu: 08,

    Số giường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

    6

    Bơm tiêm điện

    Cái

    8

    0

    Số bàn mổ: 0, Số giường hồi sức cấp cứu: 08,

    Số giường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

    7

    Máy truyền dịch

    Máy

    8

    0

    Số bàn mổ: 0, số giường hồi sức cấp cứu: 08,

    Sgiường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

    8

    Máy điện tim

    Máy

    1

    1

    Số giường điều trị: 60,

    Số bệnh nhân ngoại trú: 30

    9

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi khí phế quản

    Hê thống

    1

    1

    Nhu cầu trung bình là 15 ca ni soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu trung bình là 100 ca nội soi/ tháng, bệnh viện có 01 bàn khám tai mũi họng

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    2

    2

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    2

    2

    3

    Máy xét nghiệm máu lắng tự động

    Máy

    1

    1

    4

    Máy điện giải đồ

    Máy

    2

    1

    5

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    2

    2

    6

    Máy đo nồng độ oxy trong máu để bàn

    Máy

    2

    2

    7

    Máy Gene Xpert MTB/RIF (QTC)

    Máy

    1

    1

    8

    Modul dùng cho máy Gene Xpert (QTC)

    Cái

    1

    1

    9

    Bộ lưu điện UPS Hyundai (QTC)

    Cái

    1

    1

    10

    Máy hút dịch màng phổi áp lực thấp

    Máy

    4

    2

    11

    Máy hút dịch

    Máy

    5

    5

    12

    Máy hút khí màng phổi

    Máy

    2

    2

    13

    Máy ly tâm đờm

    Máy

    1

    1

    14

    Máy ly tâm máu

    Máy

    1

    1

    15

    Bộ bàn ghế khám tai mũi họng

    Bộ

    1

    1

    16

    Giường hồi sức cấp cứu đa năng

    Cái

    8

    2

    17

    Hệ thống chuông báo đầu giường 10 đầu

    Bộ

    10

    5

    18

    Hệ thống oxy cục bộ cho các khoa (8 đầu ra)

    Hệ thống

    2

    1

    19

    Máy tạo oxy di động

    Cái

    4

    4

    20

    Kính hiển vi

    Cái

    11

    11

    21

    Máy ct nước

    Cái

    1

    1

    22

    Tủ ấm

    Cái

    1

    1

    23

    Tủ an toàn sinh học cấp I

    Cái

    2

    2

    24

    Tủ an toàn sinh học cấp II

    Cái

    2

    2

    25

    Hốt vô trùng

    Cái

    1

    1

    26

    Ni hấp tiệt trùng

    Cái

    1

    1

    27

    Tủ sấy

    Cái

    4

    4

    28

    Máy giặt đvải

    Cái

    2

    0

    PHỤ LỤC VI:

    TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN NỘI TIẾT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    1

    0

    Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng dưới 300 ca chụp/ tháng)

    2

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    1

    0

    Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng dưới 300 ca siêu âm/ tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    3

    3

    Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng trung bình từ 800 - 850 ca siêu âm/ tháng; 01 máy phục vụ cho phòng hồi sức sau phẫu thuật.

    3.

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    2

    2

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị thực hiện dưới 1200 test/ ngày, Ước tính trong 3 năm tới thực hiện từ 1200-1500 test/ ngày.

    4

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    2

    2

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị thực hiện 200 test/ ngày, Ước tính trong 3 năm ti thực hiện 100-300 test/ ngày

    5

    Máy thở

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có 1 giường hồi sức sau phẫu thuật

    6

    Máy gây mê (Gây mê kèm thở)

    Máy

    1

    0

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 máy gây mê nhưng sử dụng khí NO, hiện tại không sử dụng được chức năng mê. Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ và bổ sung 1 máy gây mê kèm thở.

    7

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    4

    2

    Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện có

    1 bàn mổ,

    1 giường hồi tỉnh,

    2 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

    8

    Bơm tiêm điện

    Cái

    5

    1

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ,

    1 giường hồi tỉnh, Ước tính trong 3 năm tới có 1 bàn mổ,

    1 giường hồi tỉnh,

    2 giường chăm sóc bệnh nhân nặng,

    1 giường điều trị bệnh nhân ngoại trú chuyên khoa nhi, ung bướu.

    9

    Máy truyền dịch

    Máy

    5

    0

    Tương đương số lượng bơm tiêm điện

    10

    Dao mổ

    a)

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    1

    1

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ

    b)

    Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô

    Cái

    1

    0

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 phòng mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 phòng mổ

    11

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính trong 3 năm tới có 1 bàn mổ có mnội soi

    12

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    1

    1

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ

    13

    Bàn mổ

    Cái

    1

    1

    Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 phòng mổ, Ước tính trong 3 năm tới có 1 phòng mổ

    14

    Máy điện tim

    Máy

    4

    2

    Ước tính trong 3 năm tới có 100 giường điều trị nội trú, 600 bệnh nhân khám ngoại trú

    15

    Máy điện não

    Máy

    1

    0

    Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện có thực hiện thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần

    16

    Hệ thống khám nội soi

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện thực hiện trung bình dưới 200 ca nội soi/tháng

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp

    Bộ

    3

    3

    2

    Bộ phẫu thuật nội soi tuyến giáp

    Bộ

    1

    0

    3

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    5

    4

    4

    Máy xét nghiệm hóa sinh nội tiết tố

    Cái

    1

    1

    5

    Máy xét nghiệm điện giải đồ

    cái

    2

    0

    6

    Máy đo tốc độ máu lắng

    Cái

    1

    1

    7

    Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    8

    Hệ thống chuyển mẫu xét nghiệm tự động

    Hệ thống

    1

    0

    9

    Máy chụp xạ hình tuyến giáp

    Máy

    1

    0

    10

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    1

    0

    11

    Máy đo mật độ xương

    Máy

    2

    1

    12

    Máy ghi điện cơ

    Máy

    1

    0

    13

    Máy đo độ tập trung I ốt phóng xạ 131

    Máy

    1

    0

    14

    Máy siêu âm màu đàn hồi mô

    Máy

    1

    0

    15

    Máy soi chụp võng mạc

    Máy

    1

    0

    16

    Hệ thống chẩn đoán bệnh động mạch ngoại biên ABI-100

    Hệ thống

    1

    0

    17

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    2

    2

    18

    Máy phân tích huyết học

    Máy

    1

    0

    19

    Máy hút dịch

    Máy

    1

    1

    20

    Máy ly tâm

    Máy

    5

    3

    21

    Hệ thống xử lý chất thải lỏng

    Hệ thống

    1

    1

    22

    Hệ thống xử lý chất thải rắn

    Hệ thống

    1

    1

    23

    Máy phát điện

    Máy

    1

    1

    24

    Hệ thống oxy trung tâm

    Hệ thống

    1

    0

    25

    Máy tạo oxy di động

    Máy

    1

    1

    26

    Moniter theo dõi trung tâm (16 đầu ra )

    Bộ

    1

    0

    27

    Đèn cực tím di động

    Cái

    2

    0

    28

    Giường hồi sức đa năng

    Cái

    5

    0

    29

    Hệ thống chuông báo đầu giường

    Hệ thống

    5

    0

    30

    Tủ an toàn sinh học cấp II

    Cái

    1

    0

    31

    Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động

    Hệ thống

    1

    0

    32

    Máy xử lý mô tự động dạng đứng và khép kín

    Cái

    1

    0

    33

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    3

    1

    34

    Máy Holter điện tim 24h

    Máy

    1

    0

    35

    Bể rửa siêu âm

    Cái

    1

    1

    36

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Máy

    1

    0

    37

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    2

    1

    38

    Máy giặt đồ vải

    Cái

    2

    2

    39

    Máy là đồ vải

    Cái

    1

    1

    40

    Máy sấy đồ vải

    Cái

    1

    1

    PHỤ LỤC VII:

    TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA BỆNH VIỆN SẢN NHI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy X quang kthuật số chụp tng quát

    Máy

    2

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình là khoảng 1200-1400 ca chụp/tháng

    b)

    Máy X quang di động

    Máy

    1

    0

    Phục vụ cho 01 khoa hồi sức cấp cứu

    2

    Hệ thống CT - Scanner

    a)

    Hệ thống chụp cắt lp vi tính CT- Scanner <64 lát ct/ 1 vòng quay

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 150 ca chụp/tháng

    b)

    Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT- Scanner 64- 128 lát cắt/ 1 vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 150 ca chụp/tháng

    3

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    2

    1

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là từ 300 - 350 ca siêu âm/tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    6

    4

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 của đơn vị là từ 4000 - 4500 ca siêu âm/ tháng; Bệnh viện có 01 khoa hồi sức cấp cứu

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng là 80 test/1 ngày, tổng công suất 02 máy là 800 test/giờ

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng của đơn vị là 20 test/1 ngày

    6

    Máy thở

    Máy

    15

    4

    Đơn vị có 15 giường hồi sức cấp cứu

    7

    Máy gây mê

    Máy

    4

    2

    Đơn vị có 04 bàn mổ

    8

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    30

    15

    Đơn vị có 15 giường Hồi sức cấp cứu,

    05 giường Hồi tỉnh,

    06 giường theo dõi bệnh nhân nặng,

    04 bàn mổ.

    9

    Bơm tiêm đin

    Cái

    45

    20

    Đơn vị có 04 bàn mổ,

    15 giường Hồi sức cấp cứu,

    05 giường Hồi tỉnh,

    06 giường theo dõi bệnh nhân nặng

    10

    Máy truyền dịch

    Máy

    45

    20

    Tương đương với số bơm tiêm điện

    11

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    4

    4

    Bệnh viện có 04 bàn mổ

    12

    Máy phá rung tim

    Máy

    4

    1

    Đơn vị có 04 phòng mổ

    13

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    2

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ có mổ nội soi

    14

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    4

    4

    Đơn vị có 04 bàn mổ

    15

    Đèn mổ di động

    Bộ

    4

    0

    Phục vụ 03 phòng tiu phẫu, 01 khoa hồi sức cấp cứu

    16

    Bàn mổ

    Cái

    4

    4

    tối thiểu 01 bàn mổ / phòng mổ, Đơn vị có 04 phòng mổ

    17

    Máy điện tim

    Máy

    2

    1

    Bệnh viện có khoảng 200 giường điều trị và 50 bệnh nhân ngoại trú

    18

    Máy điện não

    Máy

    1

    0

    Đơn vị có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần

    19

    Hệ thống khám nội soi

    Hệ thống khám nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    2

    Nhu cầu sử dụng trung bình từ 200-250 ca nội soi/tháng, Bệnh viện có 02 bàn khám tai mũi họng

    20

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    3

    2

    Bệnh viện có 03 bàn khám phụ khoa

    21

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    7

    4

    Đơn vị có 03 bàn đẻ và 04 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm HBA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    2

    Máy đo tốc độ máu lắng

    Máy

    1

    1

    3

    Máy định nhóm máu tự động Gel card

    Máy

    1

    0

    4

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Cái

    1

    1

    5

    Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch

    Hệ thống

    1

    0

    6

    Máy cấy máu

    Máy

    1

    0

    7

    Máy xét nghiệm huyết học

    Máy

    1

    1

    8

    Máy phân tích huyết học

    Máy

    1

    0

    9

    Máy chụp X quang vú kỹ thuật số

    Máy

    1

    0

    10

    Máy in phim X quang

    Máy

    1

    0

    11

    Máy in phim CT

    Máy

    1

    1

    12

    Máy đo độ loãng xương đa vị trí

    Máy

    1

    0

    13

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    1

    0

    14

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    15

    Máy khí máu không điện giải

    Máy

    1

    0

    16

    Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu

    Máy

    1

    0

    17

    Holter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp)

    Cái

    2

    0

    18

    Máy laser CO2 (Trị liệu)

    Máy

    1

    0

    19

    Máy bơm hơi vòi trứng (ống)

    Máy

    2

    0

    20

    Máy đốt điện cổ tử cung bằng sóng cao tần

    Máy

    1

    1

    21

    Máy hút dịch

    Máy

    22

    8

    22

    Máy hút dịch áp lực thấp

    Máy

    6

    2

    23

    Máy đo nồng độ bão hòa ôxy

    Máy

    5

    2

    24

    Bộ dụng cụ đại phẫu trẻ em (cỡ nhỏ)

    Bộ

    2

    0

    25

    Bộ dụng cụ đđẻ

    Bộ

    4

    4

    26

    Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng (mở)

    Bộ

    2

    2

    27

    Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa

    Bộ

    2

    1

    28

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng

    Bộ

    2

    2

    29

    Bộ dụng cụ trung phẫu

    Bộ

    2

    1

    30

    Bộ dụng cụ phẫu thuật lấy thai

    Bộ

    10

    4

    31

    Bộ dụng cụ phẫu thuật chửa ngoài tử cung

    Bộ

    5

    2

    32

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung

    Bộ

    3

    1

    33

    Bộ đặt nội khí quản sơ sinh

    Bộ

    2

    0

    34

    Bộ đặt nội khí quản trẻ em

    Bộ

    2

    1

    35

    Bộ đặt nội khí quản người lớn

    Bộ

    10

    5

    36

    Bộ đặt nội khí quản có Camera

    Bộ

    2

    0

    37

    Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 người

    Cái

    4

    4

    38

    Dao mổ điện Loop dùng cho sản phụ khoa

    Cái

    1

    0

    39

    Đèn tiểu phẫu di động

    Cái

    6

    4

    40

    Đèn soi ven

    Cái

    6

    0

    41

    Đèn chiếu điều trị vàng da

    Cái

    10

    6

    42

    Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm

    Máy

    1

    0

    43

    Bơm cho bệnh nhân ăn tự động

    Cái

    4

    0

    44

    Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển bằng thủy lực

    Cái

    10

    4

    45

    Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển chạy điện

    Cái

    30

    2

    46

    Giường sưởi Sơ sinh

    Cái

    8

    4

    47

    Lồng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    6

    2

    48

    Máy thở CPAP sơ sinh

    Máy

    10

    6

    49

    Máy Dopler đo nhịp tim thai

    Máy

    4

    3

    50

    Bồn tắm bé

    Cái

    2

    1

    51

    Máy kiểm tra thị lực

    Máy

    1

    0

    52

    Đèn soi đáy mắt gián tiếp

    Cái

    1

    0

    53

    Ghế khám điều trị răng kèm máy nén khí, máy hút, ghế bác sỹ

    Cái

    2

    0

    54

    Buồng, máy đo thính lực

    Buồng

    1

    0

    55

    Tủ an toàn sinh học cấp II

    Cái

    1

    1

    56

    Tủ ấm CO2 có đèn UV

    Cái

    2

    1

    57

    Tủ sấy khô dụng cụ

    Cái

    1

    0

    58

    Tủ trữ máu

    Cái

    1

    1

    59

    Tủ âm sâu -86°C

    Cái

    1

    0

    60

    Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc

    Cái

    1

    0

    61

    Tủ trữ huyết tương

    Cái

    1

    0

    62

    Máy ly tâm để bàn tốc độ chậm 6000rpm 4000g

    Máy

    1

    1

    63

    Máy ly tâm đa năng

    Máy

    2

    1

    64

    Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động

    Hệ thng

    1

    0

    65

    Kính hiển vi có camera

    Cái

    2

    0

    66

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    4

    4

    67

    Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng

    Cái

    1

    0

    68

    Nồi hấp dụng cụ tiểu phẫu

    Cái

    1

    0

    69

    Nồi hấp tiệt trùng (Hấp dụng cụ, đồ vải)

    Cái

    1

    1

    70

    Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma

    Cái

    1

    0

    71

    Bàn đẻ

    Máy

    6

    4

    72

    Máy hàn mép túi liên tục

    Máy

    1

    0

    73

    Máy cắt bông dây

    Máy

    1

    0

    74

    Hệ thống lọc nước sạch

    Hệ thống

    1

    1

    75

    Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh PACS

    Hệ thống

    1

    0

    76

    Hệ thống khí oxy y tế trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    77

    Máy nén khí không dầu, Giảm âm có vòi xịt dùng trong y tế

    Máy

    3

    0

    78

    Hệ thống khí nén trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    79

    Hệ thống hút trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    80

    Bộ dụng cụ sửa chữa máy

    Bộ

    1

    1

    81

    Máy sấy đồ vải

    Máy

    2

    1

    82

    Máy giặt đồ vải

    Máy

    2

    2

    PHỤ LỤC VIII:

    TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĂN YÊN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    3

    2

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là từ 2600-3000 ca chụp/ tháng nên đề nghị bổ sung thêm 01 máy, định mức tối đa là 03 máy

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    2

    1

    Phục vụ cho 01 khoa hồi sc tích cực và 01 khoa cấp cứu

    2

    Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Phát triển kỹ thuật mới, nâng cao chất lượng khám và điều trị, ước trong 3 năm tới nhu cu sử dụng của đơn vị là dưới 300 ca chụp/tháng

    3

    Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca chụp/tháng

    4

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca siêu âm/tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    7

    3

    Nhu cầu trung bình của đơn vị khoảng 4500-4800 ca siêu âm/ tháng. Đơn vị có 01 khoa hồi sức tích cực và 01 khoa cấp cứu

    5

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    4

    2

    Nhu cầu sử dụng của đơn vị khoảng 1200 test/ngày và 4 máy làm việc với tổng công suất là 400 test/h

    6

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Phát triển kỹ thuật mới, nâng cao chất lượng khám và điều trị. Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là <100 test/ngày

    7

    Máy thận nhân tạo

    Máy

    15

    6

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là khoảng 30 ca chạy thận/ ngày

    8

    Máy thở

    Máy

    8

    5

    Đơn vị có 08 giường hồi sức sau phẫu thuật, hồi sức tích cực, cấp cứu

    9

    Máy gây mê

    Máy

    3

    2

    Đơn vị có 03 bàn mổ

    10

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    25

    6

    Đơn vị có 03 bàn mổ;

    08 giường hồi tỉnh, hồi sức, cấp cứu; 14 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

    11

    Bơm tiêm điện

    Cái

    25

    5

    Đơn vị có 03 bàn mổ;

    08 giường hồi tỉnh, hồi sức, cấp cứu; 14 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

    12

    Máy truyền dịch

    Máy

    25

    5

    Tương đương với số bơm tiêm điện

    13

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    3

    2

    Số lượng bàn mổ của đơn vị là 03

    14

    Máy phá rung tim

    Máy

    3

    1

    Đơn vị có 03 Phòng mổ;

    15

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    3

    1

    Đơn vị có 03 bàn mổ có mổ nội soi

    a)

    Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    1

    0

    b)

    Hệ thống phẫu thuật nội soi lồng ngực

    Hệ thống

    1

    0

    c)

    Hệ thống Phẫu thuật nội soi phụ khoa và ổ bụng

    Hệ thống

    1

    1

    16

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    3

    2

    Số lượng bàn mổ của đơn vị là 03

    17

    Đèn mổ di động

    Bộ

    5

    2

    Phục vụ cho 03 phòng tiểu phẫu, 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu

    18

    Bàn mổ

    Cái

    3

    3

    Đơn vị có 03 phòng mổ

    19

    Máy điện tim

    Máy

    8

    6

    Ước tính đến năm 2022 số giường bệnh ca đơn vị là 300 giường bệnh và bệnh nhân điều trị ngoại trú khoảng 1400 bệnh nhân

    20

    Máy điện não

    Máy

    1

    1

    Đơn vị thực hiện thêm kỹ thuật chuyên khoa thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần

    21

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    3

    2

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là khoảng 600 ca nội soi/ tháng

    b)

    Hệ thống nội soi khí quản, phế quản

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 khoảng dưới 100 ca nội soi/ tháng

    c)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    3

    2

    Ước tính nhu cầu sử dụng thiết bị trung bình 2700 ca nội soi/tháng

    d)

    Hệ thống nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 dưới 100 ca nội soi/ tháng

    22

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    5

    1

    Đơn vị có 05 bàn khám phụ khoa

    23

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    5

    2

    Đơn vị có 03 bàn đẻ và 02 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    4

    2

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Cái

    4

    2

    3

    Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    4

    Máy đo đường huyết cầm tay

    Cái

    2

    0

    5

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Cái

    1

    0

    6

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Chiếc

    1

    1

    7

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Cái

    1

    0

    8

    Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion

    Cái

    2

    1

    9

    Máy định danh vi khuẩn và kiểm tra độ nhạy tự động

    Cái

    1

    1

    10

    Máy khí máu không có điện giải

    Máy

    1

    1

    11

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    2

    1

    12

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    5

    4

    13

    Bộ Pipetman

    Bộ

    3

    1

    14

    Máy ly tâm

    Cái

    4

    2

    15

    Tủ m

    Cái

    2

    1

    16

    Tủ bảo quản dụng cụ, đồ vải, bông, gạc bằng tia UV

    Chiếc

    2

    0

    17

    Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm

    Cái

    3

    2

    18

    Tủ lạnh bảo quản trữ máu, tủ lạnh sâu

    Cái

    2

    0

    19

    Tủ âm - 20 độ C

    Cái

    1

    0

    20

    Máy làm coombs tự động

    Chiếc

    1

    0

    21

    Máy giữ ấm máu

    Chiếc

    1

    0

    22

    Máy cấy máu

    Chiếc

    1

    0

    23

    Tủ ấm Co2

    Chiếc

    1

    0

    24

    n áp lớn cho Labo

    Bộ

    1

    0

    25

    Tủ sấy

    Cái

    10

    4

    26

    Hệ thống lọc nước uống Nusa

    Hệ thống

    2

    1

    27

    Hệ thống lọc nước cho 6 máy thận

    Hệ thống

    2

    1

    28

    Bồn rửa quả lọc thận

    Hệ thống

    2

    2

    29

    Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm

    Cái

    2

    1

    30

    Bồn ngâm rửa dụng cụ

    Cái

    2

    1

    31

    Hệ thống rửa tay 02 phẫu thuật viên

    Hệ thống

    4

    2

    32

    Đèn tia UV khử khuẩn

    Cái

    8

    0

    33

    Hệ thống khử khuẩn không khí

    Hệ thống

    1

    0

    34

    Tủ hút hơi khí độc

    Chiếc

    1

    0

    35

    Máy ct & niêm phong tự động bng plastic

    Cái

    1

    0

    36

    Hệ thống tiệt trùng nội soi

    Hệ thống

    3

    0

    37

    Chậu rửa dây nội soi

    Cái

    1

    0

    38

    Tủ bảo quản dây nội soi

    Cái

    1

    0

    39

    Máy kéo giãn cột sống

    Cái

    2

    1

    40

    Máy sóng ngắn điều trị

    Cái

    1

    1

    41

    Máy điều trị xung điện kết hợp siêu âm và dò huyệt

    Cái

    2

    1

    42

    Máy bó thuốc y học cổ truyền bộ phận

    Hệ thống

    1

    0

    43

    Máy tập mnh cơ tứ đầu đùi

    Bộ

    1

    0

    44

    Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế Zam

    Máy

    1

    0

    45

    Hệ thống tập chi trên, chi dưới

    Hệ thống

    1

    0

    46

    Máy tập khớp vai

    Máy

    1

    0

    47

    Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ chân

    Cái

    1

    0

    48

    Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ tay

    Cái

    1

    0

    49

    Máy sắc thuốc và đóng túi

    Máy

    1

    0

    50

    Hệ thống sc thuốc 32 giỏ chạy bằng điện

    Hệ thống

    1

    1

    51

    Ghế tập phục hồi chức năng đa năng

    Cái

    2

    0

    52

    Giường tập phục hồi đa chức năng và kéo giãn cột sống

    Cái

    2

    1

    53

    Đệm massage

    Cái

    5

    0

    54

    Máy xoa bóp toàn thân (Ghế massage)

    Máy

    5

    2

    55

    Máy laser điều trị

    Cái

    1

    1

    56

    Máy điện từ trường điều trị

    Cái

    2

    1

    57

    Máy điu trị xung điện

    Cái

    3

    2

    58

    Máy Siêu âm điều trị

    Cái

    2

    0

    59

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Cái

    13

    0

    60

    Thiết bị đun Farafin tự động trị liệu

    Cái

    1

    1

    61

    Hệ thống khí y tế trung tâm

    Hệ thống

    1

    1

    62

    Hệ thống rửa dạ dày

    Hệ thống

    1

    1

    63

    Máy hút dịch

    Cái

    3

    3

    64

    Máy dò ven

    Cái

    1

    0

    65

    Máy làm hạ thân nhiệt

    Cái

    1

    0

    66

    Máy sưởi ấm bệnh nhân

    Cái

    6

    0

    67

    Bộ mở khí quản người lớn và trẻ em

    Bộ

    2

    0

    68

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    42

    21

    69

    Bộ đặt nội khí quản có Camera

    Bộ

    1

    0

    70

    Máy làm ấm dịch truyền

    Cái

    5

    3

    71

    Máy SPO2 theo dõi bệnh nhân

    Cái

    10

    3

    72

    Máy lọc máu liên tục

    Cái

    2

    0

    73

    Bộ dụng cụ tháo van đinh nội tủy

    Bộ

    2

    1

    74

    Cưa xương điện

    Cái

    2

    1

    75

    Khoan xương điện đa năng

    Cái

    4

    2

    76

    Máy tháo lồng ruột

    Cái

    1

    1

    77

    Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng trong bó bột

    Cái

    1

    1

    78

    Bộ dụng cụ phẫu thuật, tạo hình thẩm mỹ

    Bộ

    2

    0

    79

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu

    Bộ

    1

    0

    80

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa

    Bộ

    1

    0

    81

    Bộ phẫu thuật lồng ngực

    Bộ

    1

    0

    82

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp

    Bộ

    1

    0

    83

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi

    Bộ

    2

    0

    84

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đốt ngón (bàn tay, bàn chân)

    Bộ

    1

    1

    85

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng

    Bộ

    2

    1

    86

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng

    Bộ

    4

    2

    87

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa

    Bộ

    2

    1

    88

    Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày

    Bộ

    1

    1

    89

    Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng (mở)

    Bộ

    2

    2

    90

    Bộ dụng cụ mổ tử thi

    Bộ

    2

    1

    91

    Bộ dụng cụ phẫu thuật đóng đinh nội tủy có chốt ngang

    Bộ

    1

    1

    92

    Bàn gây mê

    Cái

    4

    2

    93

    Bàn tiểu phẫu

    Cái

    4

    2

    94

    Máy dò thần kinh

    Máy

    1

    0

    95

    Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

    Bộ

    1

    1

    96

    Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay

    Bộ

    1

    1

    97

    Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não

    Bộ

    1

    0

    98

    Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu

    Chiếc

    1

    0

    99

    Bộ thông niệu đạo nam và nữ

    Bộ

    2

    0

    100

    Bộ dụng cụ mổ quặm mắt

    Bộ

    1

    0

    101

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật

    Bộ

    1

    0

    102

    Bộ dụng cụ phẫu thuật Tai-mũi-họng

    Bộ

    1

    0

    103

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản

    Bộ

    1

    0

    104

    Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    1

    0

    105

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang

    Bộ

    1

    0

    106

    Bộ dụng cụ thẩm mỹ

    Bộ

    1

    0

    107

    Bộ mổ đục thủy tinh thể

    Bộ

    1

    0

    108

    Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến

    Bộ

    1

    0

    109

    Máy DOPPLER tim thai

    Máy

    5

    3

    110

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    2

    111

    Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa

    Bộ

    5

    1

    112

    Bộ khám phụ khoa

    B

    5

    3

    113

    Bàn đẻ Inoc

    Cái

    5

    4

    114

    Thiết bị soi ối

    Cái

    1

    0

    115

    Máy cắt, đốt cổ tử cung

    Cái

    5

    3

    116

    Bàn khám phụ khoa

    Cái

    3

    2

    117

    Bộ dụng cụ sản khoa

    Bộ

    4

    1

    118

    Máy In phim khô

    Máy

    6

    2

    119

    Tấm nhận kỹ thuật số phẳng CR

    Chiếc

    10

    6

    120

    Lưới lọc tia X

    Cái

    2

    1

    121

    Máy đo loãng xương đa điểm bằng tia X.quang

    Máy

    1

    1

    122

    Máy chụp X Quang mammo tuyến vú

    Máy

    1

    0

    123

    Máy X-quang răng

    Chiếc

    1

    0

    124

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    125

    Hệ thống chụp mạch một bình diện

    Hệ thống

    1

    0

    126

    Máy soi khí phế quản

    Cái

    1

    0

    127

    Bộ ghế răng kèm bộ dụng cụ khám răng

    Cái

    2

    1

    128

    Bộ dụng cụ nhổ răng

    Bộ

    5

    1

    129

    Máy ly cao răng siêu âm

    Cái

    2

    1

    130

    Bộ dụng cụ khám và điều trị Tai-mũi-họng

    Bộ

    10

    1

    131

    Máy đo thị lực

    Máy

    6

    1

    132

    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay

    Cái

    1

    1

    133

    Bộ khám mắt

    Bộ

    10

    1

    134

    Đèn soi đáy mắt trực tiếp

    Cái

    1

    0

    135

    Máy đo khúc xạ kế tự động

    Cái

    1

    0

    136

    Máy đo chức năng hô hấp

    Cái

    1

    0

    137

    Máy lưu huyết não

    Cái

    1

    0

    138

    Máy soi da

    Máy

    1

    0

    139

    Máy laser CO2

    Cái

    1

    1

    140

    Máy Plasma điều trị

    Cái

    1

    0

    141

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    3

    2

    142

    Tủ đá

    Cái

    1

    1

    143

    Hòm lạnh bảo quản vắc xin

    Cái

    7

    7

    144

    Máy đo tiếng ồn

    Cái

    1

    0

    145

    Máy đo độ rung

    Cái

    1

    0

    146

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    2

    0

    147

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    148

    Máy đo nhanh thực phẩm

    Cái

    1

    1

    149

    Máy xét nghiệm nước Hanna

    Cái

    1

    1

    150

    Giường y tế đa năng

    Cái

    110

    23

    151

    Xe đy cp cứu nâng đu, có hệ thng lp bình oxy

    Cái

    2

    2

    152

    Bàn dụng cụ

    Cái

    5

    5

    153

    Máy chiếu (phục vụ công tác chuyên môn)

    Cái

    4

    2

    154

    Hệ thống nhận diện thương hiệu

    Hệ thống

    1

    0

    155

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    130

    60

    156

    Hệ thống xử lý nước thải

    Hệ thống

    1

    1

    157

    Hệ thống xử lý chất thải rắn

    Hệ thống

    1

    0

    158

    Xe đẩy cấp phát thuốc

    Cái

    5

    0

    159

    Bàn khám nghiệm tử thi

    Cái

    1

    0

    160

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    161

    Máy đo pH

    Cái

    1

    0

    162

    Máy đo độ đục

    Cái

    1

    0

    163

    Máy phân tích khí máu

    Cái

    1

    0

    164

    Máy cất nước

    Cái

    2

    0

    165

    Tủ ấm

    Cái

    2

    0

    166

    Bộ đo độ cn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    167

    Bộ dụng cụ chun độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    168

    Máy tạo ô xy di động

    Cái

    1

    0

    169

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Cái

    1

    0

    170

    Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện)

    Cái

    1

    0

    171

    Máy khuấy từ

    Cái

    2

    0

    172

    Cầu thang tập đi

    Cái

    1

    0

    173

    Thanh song song tập đi

    Cái

    1

    0

    174

    Máy cắt băng bột

    Cái

    1

    0

    175

    Máy rửa phim để bàn

    Cái

    1

    0

    176

    Máy đo lưu lượng đỉnh

    Cái

    15

    0

    177

    Bình phun tay

    Cái

    4

    0

    178

    Máy phun hóa chất

    Cái

    3

    0

    179

    Máy phun chống dịch ULV

    Bộ

    4

    0

    180

    Cân kỹ thuật 0,1 mg (max ≥ 600g)

    Cái

    1

    0

    181

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    182

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160-210g

    Cái

    1

    0

    183

    Máy lắc

    Cái

    1

    0

    184

    Máy tính chuyên dùng trong khám chữa bệnh

    Bộ

    50

    50

    185

    Máy chủ

    Cái

    6

    3

    186

    Hệ thống giao ban trực tuyến

    Hệ thống

    1

    1

    187

    Hệ thống truyền và lưu trữ hình ảnh y tế (PACS)

    Bộ

    1

    0

    188

    Hệ thống Telemedicin

    Hệ thống

    1

    0

    189

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phm

    Bộ

    2

    0

    190

    Máy khuấy từ

    Cái

    2

    0

    191

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    2

    0

    192

    Nồi hấp tiệt trùng (Tiệt trùng đồ vải & dụng cụ y tế)

    Cái

    6

    3

    193

    Ni hấp tiệt trùng dụng cụ tiểu phẫu

    Cái

    1

    0

    194

    Máy tiệt trùng hấp đồ vải

    Máy

    2

    0

    195

    Máy diệt khun dụng cụ

    Máy

    1

    0

    196

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    2

    1

    197

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    2

    1

    198

    Máy là công nghiệp

    Máy

    1

    1

    PHỤ LỤC IX:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LỤC YÊN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính đến năm 2022 là từ 1300-1500 ca chụp/tháng. Cần bổ sung thêm 01 máy (Tổng s là 02 máy).

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    2

    1

    Tổng số 02 máy: 01 máy cho khoa hồi sức cấp cứu; 01 máy cho khoa chẩn đoán hình ảnh. Ước tính trong 3 năm tới có 200 giường nội trú.

    2

    Hệ thống CT - Scanner

    Hệ thống CT - Scanner <64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Trung tâm đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ về chụp CT Scanner, nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới dưới 400 ca chụp/tháng.

    3

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 1200 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu.

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Ước tính nhu cu sử dụng trong 3 năm tới của đơn vị khoảng 300 test /ngày

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là dưới 100 test/ngày

    6

    Máy thở

    Máy

    13

    4

    Trung tâm y tế có 13 giường cấp cứu (trong đó có 7 giường cấp cứu chung và 6 giường cấp cứu sơ sinh)

    7

    Máy gây mê

    Máy

    3

    2

    Đơn vị có 03 bàn mổ

    8

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    25

    7

    Đơn vị có 03 bàn mổ,

    13 giường của khoa cấp cứu,

    09 giường chăm sóc bệnh nhân năng.

    9

    Bơm tiêm điện

    Cái

    25

    4

    Đơn vị có 03 bàn mổ,

    13 giường của khoa cấp cứu,

    09 giường cấp cứu bệnh nhân nặng

    10

    Máy truyền dịch

    Máy

    25

    2

    Tương đương với số bơm tiêm điện

    11

    Dao mổ

    a)

    Dao mổ điện cao tn

    Cái

    3

    1

    Trung tâm Y tế có 03 bàn mổ

    b)

    Dao m siêu âm

    Cái

    3

    0

    Trung tâm Y tế có 03 phòng mổ

    12

    Máy phá rung tim

    Máy

    3

    1

    Phục vụ cho 03 phòng mổ

    13

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    1

    1

    Trung tâm có 01 bàn mcó mổ ni soi

    14

    Đèn mtreo trần

    Bộ

    3

    2

    Trung tâm có 03 bàn mổ

    15

    Đèn mổ di động

    Bộ

    3

    1

    Phục vụ cho 01 khoa cấp cứu hi sức và 02 phòng tiểu phẫu.

    16

    Bàn mổ

    Cái

    3

    2

    Trung tâm Y tế có 03 phòng mổ

    17

    Máy điện tim

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu trong 3 năm ti có 200 giường điều trị nội trú

    18

    Máy điện não

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có thực hiện kỹ thuật thăm dò chức năng, thần kinh, tâm thần (theo TT08/BYT tiêu chuẩn có từ 1-3 cái)

    19

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (Dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 100 ca nội soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 1000 ca nội soi/tháng

    20

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    1

    1

    Trung tâm có 01 bàn khám phụ khoa

    21

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    2

    1

    Phục vụ công tác chăm sóc người bệnh khoa Phụ sản - Chăm sóc sức khỏe sinh sản, hiện có 02 bàn đẻ.

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    1

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    3

    Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    1

    1

    4

    Máy định nhóm máu tự động Gel card

    Máy

    1

    0

    5

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Máy

    1

    0

    6

    Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    7

    Máy đo đường huyết cầm tay

    Máy

    3

    1

    8

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    1

    9

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    1

    0

    10

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Máy

    1

    0

    11

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    12

    Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ

    Máy

    1

    0

    13

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    0

    14

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    1

    1

    15

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    1

    1

    16

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    17

    Hệ thống máy chụp Răng Panorama

    Hệ thống

    1

    0

    18

    Máy X-quang chụp vú

    Máy

    1

    0

    19

    Máy siêu âm màu số hóa, Dopple các loi

    Máy

    2

    0

    20

    Hệ thống chụp mạch 1 bình diện

    Máy

    1

    0

    21

    Máy điều trị siêu cao tần

    Máy

    1

    0

    22

    Máy điều trị tần số cao

    Máy

    1

    0

    23

    Máy điều trị tần số thấp

    Máy

    1

    0

    24

    Máy điu trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ

    Máy

    2

    0

    25

    Máy đo pH

    Máy

    1

    0

    26

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    0

    27

    Máy khuấy từ

    Máy

    2

    0

    28

    Máy ly tâm

    Máy

    3

    2

    29

    Máy nghiền mẫu ướt

    Máy

    1

    0

    30

    Máy xay mẫu khô

    Máy

    1

    0

    31

    Bộ dụng cụ Đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    3

    3

    32

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang

    Bộ

    1

    0

    33

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương

    Bộ

    3

    1

    34

    Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng trong bó bột

    Cái

    1

    0

    35

    Khoan xương điện

    Cái

    1

    0

    36

    Cưa xương điện

    Cái

    1

    0

    37

    Bộ dụng cụ tháo van đinh ni tủy

    Bộ

    1

    0

    38

    Máy ct tiêu bản lnh

    Máy

    2

    0

    39

    Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi

    Máy

    2

    0

    40

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    1

    1

    41

    Tủ pha hóa chất

    Cái

    1

    0

    42

    Hệ thống tấm cảm biến s hóa X quang

    Hệ thống

    4

    4

    43

    Hệ thống đầu đọc X quang

    Hệ thống

    1

    1

    44

    Máy rửa phim X- quang tự động

    Máy

    1

    1

    45

    Máy phát điện dự phòng

    Máy

    1

    1

    46

    Lồng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    2

    2

    47

    Máy hút bụi di động

    Máy

    1

    0

    48

    Máy sinh hin vi khám mắt

    Máy

    1

    0

    49

    Máy lắc

    Máy

    1

    0

    50

    Máy hút dịch

    Máy

    2

    0

    51

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    1

    52

    Monitor theo dõi nồng độ khí mê

    Máy

    1

    0

    53

    Máy Laser CO2

    Máy

    1

    0

    54

    Đèn m treo trn 2 nhánh có camera + Monitor theo dõi

    Hệ thống

    1

    0

    55

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    0

    56

    Bình phun tay

    Cái

    4

    4

    57

    Máy phun chng dịch ULV

    Cái

    3

    3

    58

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    2

    2

    59

    Kính hiển vi huỳnh quang

    Cái

    2

    0

    60

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    2

    1

    61

    Máy tính chuyên dùng trong công tác khám chữa bệnh

    Bộ

    41

    41

    62

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    0

    63

    Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g)

    Cái

    1

    0

    64

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng từ 160-210g

    Cái

    1

    0

    65

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    66

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    2

    2

    67

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    1

    1

    68

    Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    0

    69

    Tủ âm -20 độ C

    Cái

    1

    0

    70

    Tủ sy

    Cái

    2

    2

    71

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    72

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    1

    73

    Tủ ấm

    Cái

    2

    1

    74

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    75

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    1

    76

    Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    77

    Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    78

    Máy tạo ô xy di động

    Máy

    1

    0

    79

    Giàn ô xy khí bình

    Cái

    1

    1

    80

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    2

    2

    81

    Bộ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    82

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm

    Bộ

    2

    0

    83

    Máy cất nước

    Cái

    2

    0

    84

    Máy chủ

    Cái

    2

    2

    85

    Hệ thống giao ban trực tuyến

    Hệ thống

    1

    0

    86

    Đèn tia UV khử khuẩn

    Cái

    6

    0

    87

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    3

    2

    88

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Máy

    1

    0

    89

    Máy tiệt trùng hấp đồ vải

    Máy

    1

    0

    90

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    2

    1

    91

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    2

    1

    92

    Máy giặt vắt tự động 8 Kg

    Máy

    1

    1

    PHỤ LỤC X:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN BÌNH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Đơn vị/Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 700 ca chụp/tháng

    b)

    Máy X quang di động

    Máy

    1

    0

    Phục vụ 01 khoa hồi sức tích cực

    2

    Hệ thống CT Scanner

    Hệ thống chụp ct lớp vi tính CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Đơn vị hiện có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ về chụp cắt lớp vi tính, và ước nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là 200 ca chụp/tháng (<400ca chụp/ tháng định mức 01 hệ thống)

    3

    Siêu âm

    Máy Siêu âm tổng quát

    Máy

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 50 ca/tháng. Trung tâm có 01 khoa hồi sức tích cực

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 600 test/ngày

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 100 test/ngày

    6

    Máy thở

    Máy

    8

    2

    Đơn vị có 02 giường hồi sức sau phẫu thuật, 06 giường hồi sức tích cực, hồi sức cấp cứu

    7

    Máy gây mê

    Máy

    2

    2

    Số bàn mổ của đơn vị là 02 bàn mổ

    8

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    10

    3

    Đơn vị có 02 bàn mổ,

    02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

    06 giường Hồi sức tích cực, Hồi sức cấp cứu

    9

    Bơm tiêm điện

    Cái

    12

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ,

    02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

    06 giường hồi sức tích cực, Hồi sức cấp cứu, 02 giường điều trị bệnh nhân ngoại trú chuyên khoa Nhi, Ung bướu

    10

    Máy truyền dịch

    Máy

    12

    1

    Tương đương s bơm tiêm điện

    11

    Dao m

    a)

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    2

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    b)

    Dao mổ siêu âm

    Cái

    2

    0

    Số phòng mổ của đơn vị là 02

    12

    Máy phá rung tim

    Máy

    2

    2

    Số phòng mổ của đơn vị là 02

    13

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    1

    1

    Số bàn mổ có mổ nội soi 01

    14

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    2

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    15

    Đèn mổ di động

    Bộ

    2

    0

    Đơn vị có 01 số phòng tiểu phẫu, 01 khoa hồi sức cấp cứu.

    16

    Máy điện tim

    Máy

    3

    3

    Số giường điều trị 105 giường và số bệnh nhân điều trị ngoại trú là 400 bệnh nhân/ ngày

    17

    Máy điện não

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có thực hiện các kỹ thuật thăm dò chức năng/thần kinh/ tâm thần

    18

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng của đơn vị trung bình dưới 100ca nội soi/ tháng

    b)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    1

    1

    Đơn vị có 01 bàn khám tai mũi họng, nhu cầu sử dụng của đơn vị trung bình dưới 200 ca nội soi/ tháng

    19

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có 01 bàn khám phụ khoa

    20

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn đẻ

    B

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    2

    2

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    3

    Máy định nhóm máu tự động Gel card

    Máy

    1

    0

    4

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    2

    0

    5

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Máy

    1

    0

    6

    Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    1

    0

    7

    Máy đo HbA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    2

    1

    8

    Máy đo đường huyết cm tay

    Máy

    2

    0

    9

    Máy đo tốc độ máu lắng tự động

    Máy

    1

    1

    10

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    11

    Máy làm khun làm kháng sinh đồ

    Máy

    1

    0

    12

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    0

    13

    Máy sinh hóa tự động (bao gm điện giải)

    Máy

    1

    1

    14

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    0

    15

    Máy quang phhấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    1

    1

    16

    Máy xét nghiệm nước sinh hoạt

    Máy

    1

    1

    17

    Máy xét nghiệm thực phẩm

    Máy

    1

    0

    18

    Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu

    Cái

    1

    0

    19

    Máy X-quang chụp vú

    Cái

    1

    0

    20

    Hệ thống máy chụp Răng Panorama

    Hệ thống

    1

    0

    21

    Hệ thống nội soi ổ bụng

    Hệ thống

    1

    1

    22

    Máy siêu âm màu số hoá, Dopple các loại

    Cái

    1

    0

    23

    Máy đo lưu huyết não

    Cái

    1

    0

    24

    Hệ thống đầu đọc X quang

    Hệ thống

    1

    0

    25

    Hệ thống tấm cảm biến số hóa X quang

    Hệ thống

    1

    0

    26

    Máy rửa phim X- quang tự động

    Máy

    1

    0

    27

    Monitor theo dõi nồng độ khí mê

    Cái

    1

    0

    28

    Máy đo loãng xương toàn thân bằng tia X

    Máy

    1

    0

    29

    Máy đo mật độ loãng xương

    Máy

    1

    1

    30

    Máy đo nồng độ cồn

    Máy

    1

    0

    31

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    32

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    33

    Máy xay mẫu khô

    Máy

    1

    0

    34

    Máy nghiền mẫu ướt

    Máy

    1

    0

    35

    Máy cắt bệnh phm qua nội soi

    Máy

    1

    0

    36

    Máy lắc

    Cái

    2

    0

    37

    Bàn hồi sức sơ sinh

    Cái

    2

    1

    38

    Bộ dụng cụ Đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    1

    0

    39

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang

    Bộ

    1

    0

    40

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu

    Bộ

    1

    0

    41

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương

    Bộ

    1

    0

    42

    Lồng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    1

    1

    43

    Đèn chiếu vàng da di động, dùng cho trẻ sơ sinh

    Cái

    1

    1

    44

    Máy làm ấm trẻ sơ sinh di động

    Máy

    1

    1

    45

    Bộ kính thử thị lực

    Bộ

    1

    1

    46

    Đèn soi đáy mắt

    Cái

    1

    1

    47

    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay

    Máy

    1

    1

    48

    Sinh hin vi khám mắt kèm bàn và ghế

    Bộ

    1

    1

    49

    Máy điện từ trường điều trị

    Máy

    2

    1

    50

    Máy điều trị siêu cao tần

    Máy

    1

    1

    51

    Máy điều trị tần số cao

    Máy

    1

    0

    52

    Máy điều trị tần số thấp

    Máy

    1

    0

    53

    Máy điều trị xung điện

    Máy

    1

    1

    54

    Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ

    Máy

    1

    1

    55

    Xe đạp tập phục hồi chức năng

    Cái

    2

    2

    56

    Máy kéo giãn cột sống kèm giường

    Máy

    1

    1

    57

    Máy điều trị vật lý trị liệu đa năng

    Máy

    1

    0

    58

    Máy siêu âm điều trị

    Máy

    1

    1

    59

    Máy sóng ngắn điều trị

    Máy

    1

    1

    60

    Máy laser điều trị

    Máy

    1

    1

    61

    Máy massage

    Máy

    2

    2

    62

    Máy đo nồng độ Oxy bão hòa trong máu

    Máy

    4

    2

    63

    Ghế + máy lấy cao răng bằng siêu âm

    Cái

    1

    1

    64

    Máy tạo Oxy di động

    Máy

    4

    3

    65

    Máy làm ấm dịch truyền

    Máy

    2

    1

    66

    Máy phẫu thuật Laser CO2

    Máy

    1

    0

    67

    Máy phát điện dự phòng

    Máy

    1

    1

    68

    Máy phun phòng chống dịch

    Máy

    5

    2

    69

    Máy đo ánh sáng

    Máy

    1

    1

    70

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    2

    2

    71

    Tủ lạnh bảo quản thuốc

    Cái

    7

    2

    72

    Tủ lạnh bảo quản mu

    Cái

    2

    0

    73

    Tủ an toàn sinh học cấp 1

    Cái

    1

    0

    74

    Tủ pha hóa chất

    Cái

    1

    0

    75

    Máy rửa siêu âm

    Máy

    1

    1

    76

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    0

    77

    Bình phun tay

    Cái

    4

    2

    78

    Máy phun chống dịch ULV

    Cái

    3

    1

    79

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    80

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    2

    0

    81

    Kính hiển vi huỳnh quang

    Cái

    1

    0

    82

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyn bệnh phẩm

    Bộ

    2

    0

    83

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    1

    0

    84

    Máy tính Chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm, lưu trữ hồ sơ bệnh án điện tử

    Bộ

    4

    1

    85

    Máy đo pH

    Cái

    1

    0

    86

    Máy đo độ đục

    Cái

    1

    0

    87

    Máy khuấy từ

    Cái

    2

    0

    88

    Máy ly tâm

    Cái

    3

    1

    89

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    0

    90

    Máy cất nước

    Cái

    1

    0

    91

    Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g)

    Cái

    1

    0

    92

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g

    Cái

    1

    0

    93

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    94

    Tủ đựng hóa cht phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    0

    95

    Tủ âm -20 độ C

    Cái

    1

    0

    96

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    97

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    98

    Tủ m

    Cái

    2

    0

    99

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    100

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    1

    101

    Bộ đo độ cn (Cn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    102

    Bộ dụng cụ chun độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    103

    Máy tạo O xy di động

    Máy

    1

    1

    104

    Giàn ô xy khí bình

    Cái

    1

    0

    105

    Máy thở CPAP (không xâm nhập chạy điện)

    Cái

    1

    0

    106

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Cái

    1

    0

    107

    Máy hút dịch

    Cái

    2

    0

    108

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    2

    0

    109

    Honter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp)

    Cái

    2

    0

    110

    Máy tiệt trùng hấp đvải

    Cái

    1

    1

    111

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    4

    2

    112

    Đèn tia UV khử khun

    Cái

    6

    0

    113

    Máy diệt khun dụng cụ

    Cái

    1

    0

    114

    Tủ sy

    Cái

    3

    1

    115

    Tủ sy Mini

    Cái

    2

    0

    116

    Máy sấy công nghiệp

    Cái

    1

    0

    117

    Máy giặt công nghiệp

    Cái

    1

    1

    118

    Máy giặt vắt tự động 9kg

    Cái

    1

    1

    PHỤ LỤC XI:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĂN CHẤN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là từ 1300 - 1500 ca chụp/ tháng

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    2

    1

    Phục vụ cho phòng hồi sức sau phẫu thuật, khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)

    2

    Hệ thống CT - Scanner

    Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Phục vụ công tác chuyên môn, nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca chụp/tháng

    3

    Siêu âm

    a)

    Máy siêu âm chuyên tim mạch

    Máy

    1

    0

    Điều trị các bệnh về tim mạch, nhu cầu sử dụng trung bình là 200 ca siêu âm/ tháng

    b)

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    2

    2

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 1600 ca siêu âm/ tháng, Trung tâm có khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình là 600 test/ ngày, và hệ thống có công suất 1200 test/giờ

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình là dưới 100 test/ngày, và hệ thống có công suất 100 test/giờ

    6

    Máy thở

    Máy

    10

    1

    Đơn vị có 02 giường hồi sức sau phẫu thuật; 08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực

    7

    Máy gây mê

    Máy

    3

    2

    Đơn vị có 03 bàn mổ

    8

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    13

    0

    Đơn vị có 03 bàn mổ,

    02 giường hồi sức sau phẫu thuật và 08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực

    9

    Bơm tiêm điện

    Cái

    18

    0

    Đơn vị có 03 bàn mổ;

    08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực; 02 giường hồi sức sau phẫu thuật

    10

    Máy truyền dịch

    Máy

    18

    0

    Tương đương số bơm tiêm điện

    11

    Dao mổ

    a)

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    3

    2

    Đơn vị có 03 bàn mổ

    b)

    Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô

    Cái

    1

    0

    Đơn vị có 03 phòng mổ

    12

    Máy phá rung tim

    Máy

    3

    0

    Đơn vị có 03 phòng mổ

    13

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ nội soi

    14

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    3

    3

    Đơn vị có 03 bàn mổ

    15

    Đèn mổ di động

    Bộ

    3

    1

    Đơn vị có 02 phòng tiểu phẫu,

    01 khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)

    16

    Bàn mổ

    Cái

    3

    3

    Đơn vị có 03 phòng mổ

    17

    Máy điện tim

    Máy

    3

    2

    Đơn vị có 200 bệnh nhân điều trị nội trú, 200 bệnh nhân khám bệnh/ngày

    18

    Máy điện não

    Máy

    2

    1

    thần kinh/tâm thần, trung bình 100 ca điện não/tháng

    19

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    3

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình 650 ca nội soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình 450 ca nội soi/tháng

    c)

    Hệ thống nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    2

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình 120 ca nội soi/tháng

    20

    Máy soi ctử cung

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa

    21

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    4

    0

    Đơn vị có 02 bàn đẻ và 02 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    1

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu tự động

    Máy

    1

    0

    3

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    1

    0

    4

    Máy đo độ đông máu cm tay

    Máy

    1

    0

    5

    Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    1

    0

    6

    Máy định nhóm máu tự động

    Máy

    1

    0

    7

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Máy

    1

    0

    8

    Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    2

    0

    9

    Máy đo đường huyết cm tay

    Máy

    2

    0

    10

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    2

    0

    11

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    0

    12

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    0

    13

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    1

    0

    14

    Hệ thống máy chụp Răng Panorama

    Hệ thống

    1

    0

    15

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    2

    0

    16

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    17

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    1

    1

    18

    Bộ dụng cụ phu thuật nội soi mũi xoang

    Bộ

    5

    0

    19

    Monitor theo dõi nồng độ khí mê

    Cái

    1

    0

    20

    Máy phẫu thuật Laser CO2

    Máy

    1

    0

    21

    Máy điều trị siêu cao tần

    Máy

    1

    0

    22

    Máy điều trị tần số cao

    Máy

    1

    0

    23

    Máy điều trị tần số thấp

    Máy

    2

    2

    24

    Máy thở CPAP (không xâm nhập chạy điện)

    Máy

    1

    0

    25

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Máy

    1

    0

    26

    Máy nghiền mẫu ướt

    Máy

    1

    0

    27

    Máy xay mẫu khô

    Máy

    1

    0

    28

    Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    1

    0

    29

    Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ

    Máy

    1

    1

    30

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương

    Bộ

    1

    0

    31

    Máy cắt tiêu bản lạnh

    Máy

    1

    0

    32

    Máy cắt bệnh phm qua nội soi

    Máy

    1

    0

    33

    Tủ pha hóa chất

    Cái

    1

    0

    34

    Hệ thống tấm cảm biến shóa, đầu đọc Xquang

    Cái

    1

    0

    35

    Máy rửa phim X- quang tự động

    Máy

    1

    1

    36

    Máy phát điện dự phòng

    Máy

    1

    1

    37

    Lng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    1

    1

    38

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    0

    39

    Máy phun chống dịch ULV

    Máy

    4

    0

    40

    Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm

    Bộ

    4

    0

    41

    Máy đo pH

    Máy

    1

    0

    42

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    0

    43

    Máy khuấy từ

    Máy

    2

    0

    44

    Máy lắc

    Máy

    1

    0

    45

    Máy ly tâm

    Máy

    3

    2

    46

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    0

    47

    Máy cất nước

    Máy

    2

    0

    48

    Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥ 600g)

    Cái

    1

    0

    49

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g

    Cái

    1

    0

    50

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    51

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    2

    1

    52

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    1

    1

    53

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    54

    Tủ âm -20°C

    Cái

    1

    0

    55

    Tủ đựng hóa cht phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    0

    56

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    57

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    58

    Tủ âm

    Cái

    2

    0

    59

    Máy tạo ô xy di động

    Máy

    1

    0

    60

    Giàn ô xy khí bình

    Cái

    1

    1

    61

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    2

    0

    62

    Bình phun tay

    Cái

    4

    0

    63

    Kính hiển vi huỳnh quang

    Cái

    1

    0

    64

    Kính hin vi 2 mt

    Cái

    2

    2

    65

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    1

    66

    Bộ đo độ cn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    67

    Bộ dụng cụ chun độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    68

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    69

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm

    Bộ

    2

    0

    70

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    1

    0

    71

    Máy hút dịch

    Máy

    2

    0

    72

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    73

    Đèn tia UV khử khuẩn

    Cái

    6

    0

    74

    Tủ sy

    Cái

    2

    0

    75

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Máy

    1

    0

    76

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    4

    2

    77

    Máy tiệt trùng hấp đồ vải

    Máy

    2

    1

    78

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    2

    2

    79

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    2

    1

    PHỤ LỤC XII:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TRẠM TẤU
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    1

    1

    Ước tính đến năm 2022, nhu cu sử dụng của đơn vị là dưới 300 ca chụp/tháng

    2

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    2

    2

    Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng từ 600-800 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu

    3

    Máy xét nghim sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng dưới 100 test/ngày

    4

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng dưới 100 test/ngày

    5

    Máy th

    Máy

    10

    2

    Trung tâm có:

    02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

    02 giường hồi sức tích cực,

    06 giường hồi sức cấp cứu.

    6

    Máy gây mê

    Máy

    2

    2

    Đến năm 2022 Trung tâm có 02 bàn mổ

    7

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    20

    6

    Đến năm 2022, đơn vị có

    02 bàn mổ,

    02 giường hồi tỉnh,

    06 giường hồi sức cấp cứu,

    02 giường hồi sức tích cực,

    08 giường bệnh nhân nặng.

    8

    Bơm tiêm điện

    Cái

    20

    2

    Đến năm 2022, Trung tâm có

    02 bàn mổ,

    02 giường hồi tỉnh,

    06 giường hồi sức cấp cứu,

    02 giường hồi sức tích cực,

    08 giường bệnh nhân nặng.

    9

    Máy truyền dịch

    Máy

    20

    3

    Tương đương với lượng bơm tiêm điện

    10

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    2

    2

    Trung tâm có 02 bàn mổ

    11

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    2

    1

    Trung tâm có 02 bàn mổ

    12

    Đèn mổ di động

    Bộ

    2

    2

    Trung tâm có:

    01 phòng tiểu phẫu,

    01 khoa cấp cứu

    13

    Bàn mổ

    Cái

    2

    2

    Trung tâm có 02 phòng phẫu thuật

    14

    Máy điện tim

    Máy

    2

    2

    Ước tính đến năm 2022, Trung tâm có 100 giường điều trị và 200 bệnh nhân khám ngoại trú

    15

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    0

    Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    1

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    0

    3

    Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    1

    0

    4

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Máy

    1

    0

    5

    Máy xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    6

    Máy đo đường huyết cầm tay

    Máy

    2

    0

    7

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Máy

    1

    0

    8

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    0

    9

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    2

    1

    10

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    11

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    12

    Máy hút dịch

    Máy

    5

    3

    13

    Đèn chiếu vàng da

    Cái

    1

    1

    14

    Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện)

    Máy

    1

    1

    15

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Máy

    1

    0

    16

    Máy điện châm

    Máy

    2

    2

    17

    Máy ly tâm

    Máy

    5

    4

    18

    Máy khuấy từ

    Máy

    2

    0

    19

    Máy phun chống dịch ULV

    Máy

    3

    2

    20

    Bình phun tay

    Cái

    4

    2

    21

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    22

    Bộ phẫu thuật ngoại sản

    Bộ

    2

    2

    23

    Bàn tiểu phẫu

    Cái

    1

    1

    24

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    2

    25

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    4

    4

    26

    Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm

    Bộ

    3

    3

    27

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    2

    2

    28

    Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    2

    29

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    1

    30

    Máy lắc

    Máy

    1

    0

    31

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    1

    32

    Máy cất nước

    Máy

    1

    1

    33

    Cân kỹ thuật 0,1 gram (max ≥600g)

    Cái

    1

    0

    34

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g

    Cái

    1

    0

    35

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    36

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    1

    1

    37

    Tủ âm -20 độ C

    Cái

    1

    0

    38

    Tủ m

    Cái

    2

    0

    39

    Tủ bảo ổn

    Cái

    1

    0

    40

    Đèn tia UV khử khuẩn

    Cái

    8

    4

    41

    Máy đo pH

    Máy

    1

    0

    42

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    0

    43

    Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    44

    Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    45

    Bộ ly mẫu bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm

    Bộ

    2

    2

    46

    Máy tạo ô xy di động

    Máy

    1

    0

    47

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    1

    0

    48

    Giường sưởi

    Cái

    2

    0

    49

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    50

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    1

    0

    51

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    52

    Tủ sấy

    Cái

    2

    2

    53

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    4

    1

    54

    Máy tiệt trùng hp đồ vải

    Cái

    2

    0

    55

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Cái

    1

    1

    56

    Máy sấy công nghiệp

    Cái

    1

    1

    57

    Máy giặt công nghiệp

    Cái

    1

    0

    58

    Máy giặt vắt tự động

    Cái

    1

    1

    PHỤ LỤC XIII:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MÙ CANG CHẢI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    Máy Xquang kthuật schụp tng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình từ 400-600 ca chụp/ 1 tháng

    2

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    2

    2

    Ước tính nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là 800- 850 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu

    3

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ Thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình 118 test/ngày

    4

    Máy thở

    Máy

    5

    1

    Đơn vị có 05 giường cấp cứu

    5

    Máy gây mê

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    6

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    8

    3

    Đơn vị có 02 bàn mổ, 05 giường cấp cứu

    7

    Bơm tiêm điện

    Cái

    8

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ,

    05 giường cấp cứu,

    01 giường chăm sóc bệnh nhân nng

    8

    Máy truyền dịch

    Máy

    8

    2

    Đơn vị có 02 bàn mổ,

    05 giường cấp cứu,

    01 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

    9

    Bàn mổ

    Cái

    2

    2

    Hin đơn vị có 02 phòng mổ

    10

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    11

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    12

    Đèn mổ di động

    Bộ

    2

    1

    Đơn vị có 01 phòng tiểu phẫu, 01 phòng hồi sức cấp cứu

    13

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa

    14

    Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 01 bàn đẻ, có 01 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    1

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    3

    Máy đo điện giải N+,K+, CL - điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    1

    0

    4

    Máy phân tích đông máu tự động

    Máy

    1

    0

    5

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Máy

    1

    0

    6

    Xét nghiệm HbA1c kim soát đường huyết

    Máy

    1

    1

    7

    Máy đo đường huyết cm tay

    Máy

    2

    0

    8

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Máy

    1

    0

    9

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    0

    10

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    11

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    2

    0

    12

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    1

    1

    13

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    0

    14

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    2

    2

    15

    Máy đo pH

    Máy

    1

    0

    16

    Máy cất nước

    Máy

    1

    0

    17

    Tủ sấy

    Cái

    2

    0

    18

    Tủ âm -20 độ C

    Cái

    1

    0

    19

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    20

    Tủ ấm

    Cái

    2

    0

    21

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    22

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    2

    0

    23

    Tủ lạnh làm đá viên

    Cái

    2

    0

    24

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    2

    0

    25

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    26

    Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    0

    27

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    0

    28

    Máy rửa phim X- quang tự động

    Máy

    1

    0

    29

    Máy rửa phim X-Quang Khô

    Máy

    1

    0

    30

    Monitor theo dõi nồng độ khí mê

    Cái

    1

    0

    31

    Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ

    Máy

    2

    0

    32

    Giàn ôxy khí bình

    Cái

    1

    1

    33

    Máy tạo oxy di động

    Máy

    5

    5

    34

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    2

    0

    35

    Máy đo huyết áp tự động để bàn

    Máy

    7

    0

    36

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    37

    Lng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    2

    1

    38

    Cưa xương điện

    Cái

    1

    1

    39

    Khoan xương điện

    Cái

    1

    1

    40

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    1

    0

    41

    Bình phun tay

    Cái

    4

    3

    42

    Máy phun chống dịch ULV

    Máy

    3

    3

    43

    Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm

    Bộ

    4

    0

    44

    Máy khuấy từ

    Máy

    2

    0

    45

    Máy lắc

    Máy

    1

    0

    46

    Máy ly tâm

    Máy

    3

    0

    47

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    0

    48

    Cân kthuật 0.1 gram (max ≥ 600g)

    Cái

    1

    0

    49

    Cân phân tích 0.1 mg tải trọng khoảng từ 160-210g

    Cái

    1

    0

    50

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    1

    0

    51

    Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    52

    Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    53

    Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    2

    1

    54

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    0

    55

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    56

    Máy điện châm

    Máy

    2

    0

    57

    Máy điện xung

    Máy

    2

    0

    58

    Máy khí dung

    Máy

    5

    0

    59

    Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện)

    Máy

    1

    0

    60

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Máy

    1

    0

    61

    Máy hút dịch

    Máy

    2

    0

    62

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    63

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vn chuyển bệnh phẩm

    Bộ

    2

    0

    64

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    1

    0

    65

    Xe tiêm đy thuốc dùng trong cấp cứu

    Cái

    4

    0

    66

    Đèn UV Khử khuẩn

    Cái

    2

    0

    67

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    7

    2

    68

    Máy tiệt trùng hấp đồ vải

    Máy

    1

    0

    69

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Máy

    1

    0

    70

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    1

    0

    71

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    1

    0

    72

    Máy giặt vắt tự động

    Máy

    1

    1

    PHỤ LỤC XIV:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TTYT HUYỆN TRẤN YÊN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị y tế chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật schụp tổng quát

    Máy

    2

    1

    Nhu cầu trung bình của đơn vị là 773 - 1200 ca chụp/tháng.

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    1

    0

    Trung tâm có 1 khoa Hồi sức cấp cứu

    2

    Hệ thống CT - Scanner

    Hệ thống CT - Scanner <64 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 200 ca chp/ tháng

    3

    Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 400 ca chụp/ tháng

    4

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    3

    2

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 834-1300 ca siêu âm/tháng; 01 máy phục vụ 01 khoa Hồi sức cấp cứu

    5

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    3

    2

    Nhu cầu của đơn vị là 300-600 test/ngày. Tổng công suất máy xét nghiệm sinh hóa là 250 test/ giờ.

    6

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng của đơn vị <100 test/ngày, máy có công suất 100 test/giờ

    7

    Máy thở

    Máy

    3

    2

    Đơn vị có 3 giường hồi sức cấp cứu

    8

    Máy gây mê

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 2 bàn mổ

    9

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    5

    2

    Đơn vị có 2 bàn mổ và 3 giường hồi sức cấp cứu

    10

    Bơm tiêm điện

    Cái

    8

    1

    Đơn vị có 2 bàn mổ,

    3 giường hồi sức cấp cứu

    11

    Máy truyền dịch

    Máy

    8

    1

    Tương đương với số bơm tiêm điện

    12

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    2

    1

    Đơn vị có 2 bàn mổ

    13

    Máy phá rung tim

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 1 phòng mổ, 1 khoa hồi sức cấp cứu

    14

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    1

    0

    Bác sỹ đã được đào tạo và có chứng chỉ, tiến tới phòng mổ có mổ nội soi

    15

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    2

    1

    Đơn vị có 2 bàn mổ

    16

    Đèn mổ di động

    Bộ

    2

    1

    Đơn vị có 1 phòng tiểu phẫu, 1 khoa hồi sức cấp cứu

    17

    Bàn mổ

    Cái

    2

    1

    Đơn vị có 1 phòng mổ (tối thiểu 1 cái/ phòng mổ)

    18

    Máy điện tim

    Máy

    7

    5

    Đơn vị có 194 giường bệnh và hơn 1.200 Bệnh nhân khám ngoại trú/ tháng.

    19

    Hệ thống khám nội soi

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 100 ca nội soi/tháng

    b)

    Hệ thống nội soi khí quản, phế quản

    Hệ thống

    1

    0

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 100 ca nội soi/tháng

    c)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    1

    Đơn vị có nhu cầu sử dụng 220 ca nội soi/ tháng

    d)

    Hệ thống nội soi tiết niệu

    Hệ thống

    1

    0

    Đơn vị đã có kế hoạch đào tạo về nội soi tiết niệu, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 20 ca nội soi/tháng

    20

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 2 bàn khám phụ khoa

    21

    Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng

    Máy

    4

    0

    Đơn vị có 2 bàn đẻ và 2 giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    4

    1

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    0

    3

    Máy đo điện giải N+,K+, CL - điện cực chọn lọc Ion

    Máy

    2

    0

    4

    Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải)

    Máy

    1

    0

    5

    Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết

    Máy

    2

    1

    6

    Máy đo đường huyết cầm tay

    Máy

    6

    1

    7

    Máy định nhóm máu tự động

    Máy

    1

    0

    8

    Máy đo tốc độ máu lắng

    Máy

    2

    1

    9

    Máy phân tích đông máu tự động

    Máy

    2

    0

    10

    Máy đo độ đông máu cầm tay

    Máy

    1

    0

    11

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    12

    Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ

    Máy

    1

    0

    13

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    0

    14

    Máy phân tích khí máu

    Máy

    1

    0

    15

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    2

    1

    16

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    0

    17

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    1

    0

    18

    Hệ thống máy chụp Răng Panorama

    Hệ thống

    1

    0

    19

    Máy X-quang chụp vú

    Máy

    1

    0

    20

    Hệ thống chụp mạch 1 bình diện

    Hệ thống

    1

    0

    21

    Máy quang phổ phân tích nước

    Máy

    3

    1

    22

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VTS

    Máy

    1

    0

    23

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang

    Bộ

    1

    0

    24

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu

    Bộ

    1

    0

    25

    Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu

    Bộ

    3

    2

    26

    Bộ dụng cụ phẫu thuật xương

    Bộ

    1

    0

    27

    Bộ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi

    Bộ

    1

    0

    28

    Bộ thông lệ đạo

    Bộ

    2

    0

    29

    Bộ phẫu thuật tổng hợp

    Bộ

    3

    1

    30

    Bộ phẫu thuật tử cung

    Bộ

    2

    1

    31

    Bộ đại phẫu

    Bộ

    2

    1

    32

    Máy điều trị siêu cao tần

    Máy

    1

    0

    33

    Máy điều trị tần số cao

    Máy

    1

    0

    34

    Máy điều trị tần sthấp

    Máy

    1

    0

    35

    Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ

    Máy

    1

    0

    36

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    2

    0

    37

    Máy nghiền mẫu ướt

    Máy

    1

    0

    38

    Máy xay mẫu khô

    Máy

    1

    0

    39

    Máy cắt tiêu bản lnh

    Máy

    1

    0

    40

    Máy ct bệnh phm qua nội soi

    Máy

    1

    0

    41

    Hệ thống tấm cảm biến số hóa X quang

    Hệ thống

    1

    0

    42

    Hệ thống đầu đọc X quang

    Hệ thống

    2

    1

    43

    Máy rửa phim X- quang tự động

    Máy

    1

    0

    44

    Lồng ấp trẻ sơ sinh

    Cái

    3

    1

    45

    Máy vật lý trị liệu đa năng 6 tác nhân vật lý để tác động đồng thời vào các huyệt 40W

    Máy

    14

    7

    46

    Ghế tập vận động đa năng

    Cái

    2

    1

    47

    Ghế máy răng

    Cái

    2

    1

    48

    Ghế massage

    Cái

    3

    2

    49

    Máy monitor nghe tim thai

    Máy

    3

    1

    50

    Máy khí dung

    Máy

    10

    8

    51

    Máy nội soi tai mũi họng

    Máy

    3

    2

    52

    Máy đấm trị liệu

    Máy

    3

    2

    53

    Máy siêu âm trị liệu

    Máy

    4

    3

    54

    Thiết bị kiểm tra nhanh an toàn vệ sinh thực phẩm

    Bộ

    1

    0

    55

    Máy ly tâm

    Máy

    5

    0

    56

    Máy lc

    Máy

    2

    0

    57

    Máy khuấy từ

    Máy

    2

    0

    58

    Máy cất nước

    Máy

    1

    0

    59

    Đèn mổ treo trần 2 nhánh có camera + Monitor theo dõi

    Hệ thống

    1

    0

    60

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    6

    1

    61

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    7

    2

    62

    Tủ bảo ôn

    Cái

    1

    0

    63

    Tủ đông

    Cái

    6

    0

    64

    Tủ m

    Cái

    5

    2

    65

    Hòm lạnh

    Cái

    4

    0

    66

    Xe đy người bệnh

    Cái

    5

    0

    67

    Máy phun đa năng

    Máy

    4

    3

    68

    Máy phun thuốc, xạ phân dạng bột, phun vôi

    Máy

    5

    4

    69

    Máy phun chống dịch ULV

    Máy

    4

    3

    70

    Bình phun tay

    Cái

    4

    0

    71

    Tủ âm -20 độ C

    Cái

    1

    0

    72

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    1

    0

    73

    Máy tạo ô xy di động

    Máy

    1

    0

    74

    Giàn ô xy khí bình

    Cái

    2

    1

    75

    Tủ pha hóa chất

    Cái

    1

    0

    76

    Máy phát điện dự phòng

    Máy

    2

    1

    77

    Bàn mổ tiểu phẫu (VN)

    Cái

    2

    0

    78

    Máy đo oxy máu

    Cái

    1

    0

    79

    Bàn khám phụ khoa

    Cái

    1

    0

    80

    Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả thí nghiệm

    Bộ

    4

    0

    81

    Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại

    Máy

    2

    0

    82

    Máy đo pH

    Máy

    1

    0

    83

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    0

    84

    n áp lớn cho labo

    Cái

    1

    0

    85

    Cân điện tử đo cân nặng 100kg

    Cái

    1

    0

    86

    Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g)

    Cái

    1

    0

    87

    Cân kỹ thuật 0,01g

    Cái

    2

    0

    88

    Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g

    Cái

    1

    0

    89

    Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm

    Cái

    2

    0

    90

    Tủ hút hơi khí độc

    Cái

    1

    0

    91

    Bộ Pipetman

    Bộ

    2

    0

    92

    Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế)

    Bộ

    1

    0

    93

    Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    0

    94

    Máy hút dịch

    Máy

    2

    0

    95

    Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện)

    Máy

    1

    0

    96

    Máy thở trẻ em + máy nén khí

    Máy

    1

    0

    97

    Giường hồi sức cấp cứu

    Cái

    8

    3

    98

    Máy áp lnh

    Máy

    2

    0

    99

    Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

    Bộ

    1

    0

    100

    Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm

    Bộ

    2

    0

    101

    Bộ trang thiết bị truyền thông

    Bộ

    1

    0

    102

    Máy diệt khuẩn dụng cụ

    Cái

    1

    0

    103

    Đèn tia UV khử khuẩn

    Cái

    6

    0

    104

    Máy hút ẩm

    Máy

    2

    0

    105

    Máy hút bụi di động

    Máy

    2

    0

    106

    Tủ sấy

    Cái

    22

    11

    107

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    7

    5

    108

    Máy tiệt trùng hấp đồ vải

    Máy

    1

    0

    109

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    3

    1

    110

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    2

    0

    PHỤ LỤC XV:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ YÊN BÁI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù

    1

    Hệ thống X - Quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    2

    2

    Nhu cầu chụp Xquang trung bình tại đơn vị khoảng 1900 ca chụp/tháng

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    1

    0

    Phục vụ chụp tại giường cho khoa Hồi sức cấp cứu

    c)

    Máy Xquang C Arm

    Máy

    1

    1

    Thiết bị phụ trợ phẫu thuật, phục vụ cho 02 phòng mổ của Trung tâm.

    2

    Hệ thống CT - Scanner

    Hệ thống CT - Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay

    Hệ thống

    1

    0

    Đơn vị đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chvề chụp cắt lớp, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 400 ca chụp/tháng

    3

    Siêu âm

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    5

    3

    Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị trong 3 năm tới khoảng 4000 ca siêu âm/tháng; Đơn vị có 01 đơn nguyên

    4

    Máy xét nghiệm sinh hóa máu các loại

    Hệ thống

    2

    2

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là khoảng 1200 test/ngày và 02 máy làm việc với tổng công suất 800 Test/gi

    5

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 100-150 test/ngày

    6

    Máy thận nhân tạo

    Máy

    15

    9

    Hin đơn vị có 30 bệnh nhân chy thn nhân to

    7

    Máy thở

    Máy

    10

    5

    Đơn vị có 4 giường hồi sức sau phẫu thuật, 9 giường hồi sức cấp cứu

    8

    Máy gây mê

    Máy

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ

    9

    Máy theo dõi bệnh nhân

    Máy

    21

    6

    Đơn vị có 03 bàn mổ,

    04 giường hồi sức sau phẫu thuật,

    09 hồi sức cấp cứu và

    05 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

    10

    Bơm tiêm điện

    Cái

    21

    3

    Đơn vị có 03 bàn mổ,

    04 giường hồi sức sau phẫu thuật;

    09 giường hồi sức cấp cứu;

    05 giường chăm sóc BN nặng.

    11

    Máy truyền dịch

    Máy

    21

    2

    Tương đương số bơm tiêm điện

    12

    Dao mổ

    Dao mổ điện cao tần

    Cái

    3

    1

    Đơn vị có 02 bàn mổ, dự kiến đến năm 2022 tăng thêm 01 bàn mổ, tổng 03 bàn mổ

    13

    Máy phá rung tim

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có 01 đơn nguyên Hồi sức cấp cứu

    14

    Hệ thống phẫu thuật nội soi

    Hệ thống

    2

    1

    15

    Đèn mổ treo trần

    Bộ

    3

    2

    Dự kiến đến năm 2022, đơn vị có 03 bàn mổ

    16

    Bàn mổ

    Cái

    3

    2

    Đơn vị có 02 Phòng mổ

    17

    Máy điện tim

    Máy

    8

    4

    Đơn vị có 195 giường thc kê và khoảng 1600 lượt bệnh nhân khám ngoại trú/tháng

    Máy điện tim + Hoter

    Bộ

    1

    1

    18

    Máy điện não

    Máy

    1

    1

    Đơn vị có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật về thăm dò chức năng thần kinh/tâm thần

    19

    Hệ thống khám nội soi

    Hệ thống

    a)

    Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

    Hệ thống

    2

    1

    Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 100 - 400 ca nội soi/ tháng

    b)

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    2

    1

    Đơn vị có 02 bàn khám Tai mũi họng; nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 450 -500 ca nội soi/tháng

    20

    Máy soi cổ tử cung

    Máy

    2

    2

    Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa

    21

    Máy theo sản khoa 02 chức năng

    Máy

    3

    0

    Đơn vị có 03 bàn đẻ và giường theo dõi sản khoa

    II

    Trang thiết bị chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    2

    2

    2

    Máy phân tích huyết học

    Máy

    1

    0

    3

    Máy xét nghiệm đông máu tự động

    Máy

    1

    0

    4

    Máy đo tốc độ máu lắng tự động

    Máy

    2

    1

    5

    Máy điện giải đồ

    Máy

    2

    1

    6

    Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    7

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    8

    Máy cy máu

    Máy

    1

    0

    9

    Máy đo loãng xương toàn thân

    Máy

    1

    1

    10

    Máy đo lưu huyết não

    Máy

    2

    1

    11

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    3

    1

    12

    Máy ly tâm

    Máy

    3

    3

    13

    Máy ghi điện cơ

    Máy

    1

    1

    14

    Máy ct lát tiêu bản

    Máy

    1

    0

    15

    Kính hiển vi

    Cái

    4

    4

    16

    Hệ thng chuyn đi ảnh X quang kỹ thuật số CR

    Hệ thống

    2

    0

    17

    Hệ thống tạo ảnh, In phim kỹ thuật số

    Hệ thống

    2

    0

    18

    Thiết bị khoan xương

    B

    1

    1

    19

    Bộ dụng cụ tiu phẫu

    Bộ

    3

    0

    20

    Bộ dụng cụ phẫu thuật đinh chốt ngang

    B

    1

    1

    21

    Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay

    Bộ

    1

    1

    22

    Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống

    B

    1

    1

    23

    Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng

    B

    1

    1

    24

    Bộ dụng cụ tháo van định ni tủy

    Bộ

    1

    1

    25

    Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản khoa

    B

    2

    2

    26

    Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa

    B

    1

    1

    27

    Bộ dụng cụ phẫu thuật sản ph khoa

    Bộ

    1

    1

    28

    Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bng

    B

    1

    1

    29

    Máy dò thần kinh

    Máy

    1

    0

    30

    Máy trợ thở

    Máy

    3

    0

    31

    Máy hút dịch

    Máy

    9

    0

    32

    Máy khí dung

    Máy

    15

    0

    33

    Máy tạo ô xy di động

    Máy

    3

    1

    34

    Sinh hiển vi khám mắt Slit Lamp

    Cái

    1

    1

    35

    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay

    Máy

    1

    0

    36

    Máy đo thị lực

    Máy

    1

    0

    37

    Đèn soi bóng đồng tử

    Cái

    1

    0

    38

    Máy đo khúc xạ

    Máy

    1

    0

    39

    Máy siêu âm mắt

    Máy

    2

    0

    40

    Máy đo thính lực đa âm

    Máy

    1

    1

    41

    Máy đo thính lực (thường)

    Máy

    1

    1

    42

    Ghế máy nha khoa

    Cái

    3

    2

    43

    Hệ thống lọc nước RO

    Hệ thống

    2

    1

    44

    Máy lọc máu HDF Onlie Dialog

    Máy

    1

    1

    45

    Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh

    Cái

    2

    1

    46

    Đèn chiếu vàng da

    Cái

    2

    2

    47

    Máy hút thai

    Máy

    1

    0

    48

    Máy đốt tử cung cao tần

    Máy

    1

    1

    49

    Lồng ấp sơ sinh

    Cái

    2

    2

    50

    Bồn tắm bé

    Cái

    2

    1

    51

    Máy kéo giãn cột sống cổ lưng

    Máy

    4

    3

    52

    Bàn vật lý trị liệu

    Cái

    1

    1

    53

    Máy điện xung, điện phân, siêu âm trị liu

    Máy

    3

    0

    54

    Máy từ trường trị liệu

    Máy

    3

    1

    55

    Máy sóng ngắn trị liệu

    Máy

    2

    1

    56

    Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế

    Máy

    2

    0

    57

    Máy bó thuốc y học ctruyền bộ phận

    Máy

    2

    0

    58

    Bn (chậu) ngâm chân trị liệu

    Cái

    2

    0

    59

    Máy tập mạnh cơ tứ đu đùi

    Máy

    2

    0

    60

    Hệ thống tập chi trên, chi dưới

    Hệ thống

    2

    0

    61

    Máy tập khớp vai

    Máy

    2

    0

    62

    Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ chân

    Cái

    2

    0

    63

    Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ tay

    Cái

    2

    0

    64

    Thiết bị tập chi trên và cơ thân mình

    Cái

    1

    0

    65

    Máy tập c và bàn tay

    Máy

    3

    0

    66

    Ghế tập phục hồi chức năng đa năng

    Cái

    2

    0

    67

    Xe đạp tập gắng sức

    Cái

    1

    0

    68

    Cu thang tập đi

    Cái

    2

    0

    69

    Thanh song song tập đi

    Cái

    2

    0

    70

    Ròng rọc tập khớp vai

    Cái

    2

    0

    71

    Máy Lase nội mạch

    Máy

    1

    0

    72

    Máy Lase châm

    Máy

    1

    0

    73

    Máy xung kích điều trị

    Máy

    1

    0

    74

    Bình xạ phân 2 thì

    Cái

    5

    0

    75

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    76

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    6

    0

    77

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    1

    0

    78

    Tủ Ấm

    Cái

    2

    0

    79

    Tủ An toàn sinh học cấp II

    Cái

    3

    0

    80

    Tủ sấy Parfin khí nóng

    Cái

    1

    1

    81

    Tủ sấy

    Cái

    8

    0

    82

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    6

    3

    83

    Hệ thống tiệt trùng nhiệt độ thấp

    Hệ thống

    2

    0

    84

    Bồn rửa tay phòng mổ

    Cái

    2

    1

    85

    Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm

    Máy

    3

    0

    86

    Máy giặt công nghiệp

    Máy

    2

    2

    87

    Máy sấy công nghiệp

    Máy

    2

    2

    PHỤ LỤC XVI:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NGHĨA LỘ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    Máy siêu âm tổng quát

    Máy

    1

    0

    Dự kiến nhu cầu sử dụng trung bình trong 3 năm tới là 60 ca siêu âm/tháng.

    2

    Máy soi cổ t cung

    Máy

    1

    0

    Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản của Trung tâm Y tế có 01 bàn khám phụ khoa.

    II

    Trang thiết bị chuyên dùng khác

    1

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    1

    1

    2

    Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết

    Máy

    1

    0

    3

    Máy đo nhanh NO3 (Nitrat) thực phẩm

    Máy

    1

    1

    4

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    1

    1

    5

    Máy xét nghiệm nhanh độ nhiễm khuẩn bề mặt thực phẩm

    Máy

    1

    1

    6

    Máy đo cường độ ánh sáng

    Máy

    1

    1

    7

    Máy áp lạnh

    Máy

    2

    0

    8

    Máy ly tâm

    Máy

    3

    3

    9

    Kính hiển vi 2 mắt

    Cái

    2

    2

    10

    Hòm lạnh

    Cái

    1

    1

    11

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    2

    2

    12

    Tủ bảo quản Vắc xin

    Cái

    2

    2

    13

    Tủ sấy dụng cụ

    Cái

    1

    1

    14

    Tủ m

    Cái

    1

    1

    15

    Máy phun đa năng

    Máy

    2

    2

    16

    Bình phun tay

    Cái

    2

    2

    17

    Bàn đẻ

    Cái

    1

    1

    18

    Bàn khám phụ khoa

    Cái

    1

    1

    19

    Máy Scan (Máy chụp văn bản)

    Máy

    1

    1

    20

    Máy chiếu (phục vụ tập huấn, hội nghị)

    Máy

    1

    1

    PHỤ LỤC XVII:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị chuyênng đặc thù

    1

    Hệ thống X-quang

    a)

    Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát

    Máy

    1

    0

    Nhu cầu sdụng của đơn vị dưới 300 ca chụp/ tháng

    b)

    Máy Xquang di động

    Máy

    1

    1

    Phục vụ công tác khám sức khe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp

    2

    Siêu âm

    Máy siêu âm tng quát

    Máy

    2

    1

    Phục vụ công tác khám sức khe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình từ 600-1600 ca chụp/tháng

    3

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    2

    2

    01 máy tại khoa xét nghiệm thực hiện trung bình là 50 test/ngày, 01 máy phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp

    4

    Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

    Hệ thống

    1

    0

    Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là dưới 100 test/ngày

    5

    Máy điện tim

    Máy

    2

    1

    Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình 400 ca điện tim/tháng

    6

    Hệ thống khám nội soi

    Hệ thống nội soi tai mũi họng

    Hệ thống

    1

    0

    Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình khoảng 200 ca nội soi/tháng

    II

    Trang thiết bị chuyên dùng khác

    1

    Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy

    2

    2

    2

    Máy phân tích nước tiểu

    Máy

    2

    1

    3

    Bộ ct đạm

    Bộ

    1

    1

    4

    Bộ cô quay chân không

    Bộ

    1

    1

    5

    Bộ ly mẫu không khí

    Bộ

    3

    3

    6

    Bộ phá mẫu COD

    Bộ

    1

    1

    7

    Bơm lấy mẫu khí

    Cái

    3

    3

    8

    Cân kỹ thuật

    Cái

    3

    3

    9

    Cân phân tích

    Cái

    3

    2

    10

    Dàn ELISA

    Bộ

    3

    3

    11

    Đèn UV/VIS 254-366 nm

    Cái

    2

    2

    12

    nung

    Cái

    1

    1

    13

    Lò vi sóng phá mẫu

    Cái

    2

    1

    14

    Máy đo độ đục

    Máy

    1

    1

    15

    Máy đo nhu cu BOD

    Máy

    1

    1

    16

    Máy đo pH

    Máy

    4

    2

    17

    Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS

    Máy

    2

    2

    18

    Máy xét nghiệm nước Palintest

    Máy

    1

    1

    19

    Máy phân tích nước U-10

    Máy

    1

    1

    20

    Máy quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS)

    Máy

    2

    1

    21

    Máy real-time PCR

    Máy

    2

    1

    22

    Máy PCR (Biorad)

    Máy

    1

    1

    23

    Máy sắc ký khí (GC)

    Máy

    1

    1

    24

    Máy sc ký lỏng (HPLC)

    Máy

    1

    1

    25

    Nồi đun cách dầu

    Cái

    1

    1

    26

    Nồi đun cách thủy

    Cái

    2

    2

    27

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    3

    3

    28

    Máy đếm tế bào CD4

    Máy

    1

    1

    29

    Máy sắc ký khí khối phổ (GCMS)

    Máy

    1

    1

    30

    Bể rung siêu âm

    Cái

    2

    1

    31

    Bộ cất cồn

    Cái

    1

    1

    32

    Hệ Thống màng lọc (Xét nghiệm nước)

    Cái

    2

    1

    33

    Kính hiển vi

    Cái

    9

    9

    34

    Lò vi sóng

    Cái

    2

    2

    35

    Máy Ly tâm

    Máy

    7

    5

    36

    Máy cất nước

    Máy

    4

    3

    37

    Máy dập mẫu

    Máy

    1

    1

    38

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    1

    39

    Máy điện di

    Máy

    3

    3

    40

    Máy đo độ sạch Hy - Lite 2

    Máy

    1

    1

    41

    Máy hút ẩm

    Máy

    24

    7

    42

    Máy hút chân không loại nhỏ

    Máy

    2

    2

    43

    Máy khuấy từ gia nhiệt

    Máy

    3

    2

    44

    Máy lc ngang

    Máy

    2

    2

    45

    Máy Vortex

    Máy

    2

    2

    46

    Máy vortex Mini Centrifuge

    Máy

    2

    1

    47

    Máy làm đá vẩy

    Máy

    1

    1

    48

    Máy lọc nước siêu tinh khiết (dùng cho phòng xét nghiệm)

    Máy

    2

    1

    49

    Máy nghin mu khô

    Máy

    2

    1

    50

    Máy nghiền mẫu ướt

    Máy

    2

    1

    51

    Thiết bị ly mu nước, chất lỏng

    Cái

    1

    1

    52

    Tủ hốt khí độc

    Cái

    4

    2

    53

    Vòi rửa mt khn cp

    Cái

    7

    7

    54

    Vòi tm khn cp

    Cái

    6

    6

    55

    Máy sắc ký lỏng khối phổ

    Máy

    1

    0

    56

    Đèn cực tím di động

    Cái

    5

    0

    57

    Máy làm không khí tươi

    Máy

    5

    0

    58

    Tủ đựng hóa chất

    Cái

    5

    2

    59

    Bàn đ cân phân tích

    Cái

    2

    1

    60

    Máy sắc ký ion

    Máy

    1

    0

    61

    Đèn catot phân tích kim loại

    Cái

    16

    8

    62

    Bộ chiết pha rn lỏng

    Bộ

    2

    1

    63

    Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ICP

    Máy

    1

    0

    64

    Máy chun độ điện thế

    Máy

    1

    0

    65

    Bộ chụp ảnh Gel

    Bộ

    2

    2

    66

    Bốc cấy vô trùng

    Cái

    2

    2

    67

    Máy cấy máu

    Máy

    1

    0

    68

    Máy định danh vi khuẩn

    Máy

    1

    0

    69

    Máy tách chiết tự động PCR

    Máy

    1

    1

    70

    Hệ thống phân phối môi trường bán tự động

    Hệ thống

    1

    1

    71

    Mô hình người

    Cái

    1

    0

    72

    Máy đo chức năng hô hấp

    Máy

    2

    1

    73

    Máy đo độ loãng xương

    Máy

    1

    0

    74

    Ghế nha khoa

    Cái

    1

    0

    75

    Máy đốt điện

    Cái

    1

    0

    76

    Máy Laze trị liệu

    Máy

    1

    0

    77

    Máy soi da

    Máy

    1

    0

    78

    Máy sinh hiển vi khám mắt

    Máy

    2

    1

    79

    Máy đo khúc xạ

    Máy

    3

    1

    80

    Bộ đo nhãn áp Malacop

    Bộ

    1

    0

    81

    Bộ thông lệ đạo

    Bộ

    1

    0

    82

    Bộ chích chắp lẹo

    Bộ

    1

    0

    83

    Hộp thử kính chuyên dụng (Phục vụ công tác khám mắt)

    Cái

    2

    1

    84

    Máy sinh hiển vi khám mắt - (cầm tay)

    Máy

    2

    1

    85

    Bếp kèm tủ sấy dụng cụ

    Cái

    2

    1

    86

    Máy đo độ ồn dải tần

    Máy

    2

    0

    87

    Máy đo trọng lượng bụi

    Máy

    1

    0

    88

    Máy đo bức xạ

    Máy

    1

    0

    89

    Bộ đàm Kenwood

    Bộ

    1

    1

    90

    Máy định vị toàn cầu

    Máy

    1

    1

    91

    Đèn đọc X-Quang

    Cái

    1

    1

    92

    Máy in thẻ

    Máy

    2

    2

    93

    Đu đọc mã vạch

    Cái

    3

    3

    94

    Camera hng ngoại

    Cái

    1

    1

    95

    Buồng đo thính lực

    Cái

    1

    0

    96

    Máy sinh hiển vi khám mắt (nhật) (Máy lớn)

    Máy

    1

    0

    97

    Kính Von (Dùng soi đáy mắt)

    Cái

    1

    0

    98

    Kính Von ba mặt gương (Dùng soi góc tiền phòng)

    Cái

    1

    0

    99

    Máy đo bụi tổng số, bụi hô hấp

    Máy

    2

    1

    100

    Máy đo tia X-Quang

    Máy

    1

    0

    101

    Máy đo cường độ ánh sáng

    Máy

    2

    1

    102

    Máy đo rung

    Máy

    2

    1

    103

    Giường khám phục vụ siêu âm

    Cái

    2

    1

    104

    Giường khám bệnh nghề nghiệp

    Cái

    10

    5

    105

    Bình oxy

    Cái

    2

    1

    106

    Tủ cấp cứu

    Cái

    10

    5

    107

    Máy đo điếc

    Máy

    2

    1

    108

    Máy đo sc giác

    Máy

    2

    1

    109

    Máy đo điện từ trường

    Máy

    2

    1

    110

    Máy phun hóa chất cỡ lớn

    Máy

    6

    4

    111

    Tủ sấy dụng cụ

    Cái

    5

    5

    112

    Tủ an toàn sinh học cấp 2

    Cái

    4

    3

    113

    Tủ âm

    Cái

    6

    3

    114

    Tủ bảo ôn

    Cái

    3

    2

    115

    Tủ bảo quản vắc xin

    Cái

    8

    8

    116

    Hòm lạnh bảo quản vận chuyển vắc xin

    Cái

    6

    6

    117

    Tủ lạnh bảo quản mẫu, bảo quản môi trường

    Cái

    9

    5

    118

    Tủ lạnh bảo quản thuốc

    Cái

    18

    14

    119

    Tủ lạnh âm sâu -80 độ C

    Cái

    2

    2

    120

    Tủ lạnh -30

    Cái

    4

    3

    121

    Tủ đá

    Cái

    1

    1

    122

    Máy tính chuyên dụng xử lý kết quả xét nghiệm

    Bộ

    2

    2

    123

    Máy in chuyên dụng trả kết quả xét nghim

    Máy

    2

    2

    124

    Máy Scan

    Máy

    4

    3

    125

    Máy chiếu cố định

    Máy

    2

    2

    126

    Máy chiếu di động

    Máy

    2

    1

    127

    Điều hòa nhiệt độ

    Cái

    85

    50

    128

    Máy quay phim chuyên dụng đời mới phục vụ công tác truyền thông

    Máy

    4

    3

    129

    Bộ dựng phi tuyến cao cấp phục vụ công tác truyền thông

    Máy

    1

    1

    130

    Máy ảnh Canon đi mới phục vụ công tác truyền thông

    Máy

    5

    4

    131

    Tủ chống m bảo quản máy quay, máy ảnh phục vụ công tác truyền thông

    Máy

    2

    2

    PHỤ LỤC XVIII:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM PHÁP Y
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Đơn vị/Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    I

    Trang thiết bị chuyênng đặc thù

    1

    Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

    Hệ thống

    1

    1

    Ước tính nhu cầu sử dụng khoảng 50 test/ngày

    II

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Máy khoan cắt sọ

    Máy

    2

    2

    2

    Kính hiển vi có nối Camera

    Cái

    1

    1

    PHỤ LỤC XIX:

    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG CỦA TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

    TT

    Chủng loại

    Đơn vị tính

    Số lượng tối đa

    Số lượng hiện có

    Ghi chú

    Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

    1

    Tủ sấy Menmet

    Cái

    3

    2

    2

    Tủ sy chân không

    Cái

    1

    1

    3

    Lò nung 24 lít

    Cái

    1

    1

    4

    Tủ m

    Cái

    2

    2

    5

    Tủ ấm lạnh

    Cái

    2

    1

    6

    Tủ vi khí hậu

    Cái

    1

    1

    7

    Tủ cy vi sinh (ATSH cấp I)

    Cái

    2

    2

    8

    Tủ cy vi sinh (ATSH cp II)

    Cái

    1

    1

    9

    Tủ lạnh sâu -30 → -24 °C

    Cái

    1

    1

    10

    Tủ bảo quản hóa chất, cht chun

    Cái

    3

    3

    11

    Cân phân tích 10-5g

    Cái

    2

    2

    12

    Cân phân tích 210g/10-4g

    Cái

    4

    2

    13

    Cân kỹ thuật điện tử

    Cái

    4

    2

    14

    Cân thủy phần

    Cái

    1

    1

    15

    Máy quang phổ UV-Vis

    Máy

    2

    2

    16

    Máy quang phtử ngoại khả kiến có điều nhiệt

    Máy

    1

    1

    17

    Máy quang phhồng ngoại

    Máy

    1

    0

    18

    Máy quang ph hp thụ nguyên tử (AAS)

    Máy

    1

    0

    19

    Hệ thống sc ký khí Ion hóa ngọn lửa

    Hệ thống

    1

    1

    20

    Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao bơm mẫu tự động

    Hệ thống

    3

    2

    21

    Máy rửa cột HPLC

    Máy

    2

    0

    22

    Hệ thống ct quay chân không

    Hệ thống

    1

    1

    23

    Kính hiển vi sinh học

    Cái

    1

    1

    24

    Kính hiển vi kết nối Camera

    Cái

    1

    1

    25

    Hệ thống phân cực kế tự động

    Hệ thống

    1

    1

    26

    Thiết bị chụp ảnh gen

    Cái

    1

    0

    27

    Máy đếm tiểu phân kiểm tra thuốc tiêm, tiêm truyền

    Máy

    1

    0

    28

    Dụng cụ xác định tiu phân bng mt thường

    Cái

    1

    0

    29

    Máy chun độ điện thế tự động

    Máy

    2

    1

    30

    Máy đo tỷ trọng

    Máy

    1

    0

    31

    Máy thử độ hòa tan 8 lỗ

    Máy

    1

    1

    32

    Máy thử độ hòa tan 8 lỗ lấy mẫu tự động, có đĩa lưới Inox

    Máy

    1

    0

    33

    Máy đo độ cứng của viên thuốc

    Máy

    1

    1

    34

    Máy đo độ tan rã viên thuốc

    Máy

    1

    1

    35

    Máy đo pH

    Máy

    2

    1

    36

    Máy đo độ dẫn đ bán

    Máy

    1

    1

    37

    Máy thử độ mài mòn

    Máy

    1

    0

    38

    Thiết bị đo đim chảy

    Cái

    1

    0

    39

    Máy đo khúc xạ

    Máy

    1

    0

    40

    Máy đo độ nhớt

    Máy

    1

    0

    41

    Máy đếm khuẩn lạc

    Máy

    1

    1

    42

    Máy đo vòng vô khun

    Máy

    1

    1

    43

    Máy định danh vi khun

    Máy

    1

    0

    44

    Hệ thống phòng sạch phục vụ cho công tác kiểm nghiệm Vi sinh

    Hệ thống

    1

    1

    45

    Hệ thng sc ký lớp mỏng tự động

    Hệ thống

    1

    1

    46

    Bộ làm sắc ký lớp mỏng

    Bộ

    1

    47

    Hệ thống lọc nước RO phòng thí nghiệm công suất 30 l/h

    Hệ thống

    1

    1

    48

    Hệ thống lọc nước dùng cho HPLC

    Hệ thống

    1

    0

    49

    Bộ cân chun E2 Bộ 10 quả: 2g, 5g, 10g, 20g, 50g, 1mg, 10mg, 20mg, 50mg, 100mg

    Bộ

    1

    1

    50

    Bộ cất đạm vi lượng 1 lít

    Bộ

    1

    1

    51

    Bộ cất hồi lưu

    Bộ

    2

    1

    52

    Máy Micro Kjeldahl 6 vị trí

    Máy

    1

    1

    53

    Bếp cách thủy có kiểm soát nhiệt độ hiển thị thời gian thực

    Cái

    4

    3

    54

    Bình kỵ khí

    Cái

    1

    1

    55

    Ni hấp tiệt trùng

    Cái

    2

    2

    56

    Bộ màng lọc vi sinh Milipore - Bộ 3 cái

    Bộ

    1

    1

    57

    B lc siêu âm

    Cái

    2

    1

    58

    Brửa dụng cụ bằng siêu âm

    Cái

    1

    1

    59

    Máy lắc siêu âm

    Máy

    3

    1

    60

    Máy li tâm 4 vị trí, 50ml

    Máy

    1

    0

    61

    Thiết bị thm định nhiệt độ

    Bộ

    1

    1

    62

    Dụng cụ xác định khả năng tạo bọt của thuốc bọt y tế

    Cái

    1

    0

    63

    Thiết bị thử độ rã của thuốc đạn và thuốc trứng

    Cái

    1

    0

    64

    Thiết bị thử độ rã của viên nén đặt âm đạo

    Cái

    1

    0

    65

    Dụng cụ cất tinh du

    Cái

    2

    0

    66

    Rây xác định độ mịn các cỡ

    Bộ

    1

    1

    67

    Hệ thống cấp cứu phòng thí nghiệm

    Hệ thống

    2

    2

    68

    Thiết bị rửa mt và cấp cứu toàn thân

    Cái

    4

    3

    69

    Bộ lưu điện UPS ONLINE 6KVA

    Bộ

    3

    2

    70

    Máy hút m

    Máy

    3

    1

    71

    Điu hòa nhiệt độ (9000 - 24000 BTU)

    Cái

    8

    8

    72

    Máy điu hòa trung tâm AHU cấp khí phòng sạch

    Máy

    1

    0

    73

    Máy tính chuyên dụng đxử lý kết quả thí nghiệm

    Bộ

    4

    4

    74

    Máy in sử dụng cho cân phân tích

    Cái

    5

    4

    75

    Bàn thí nghiệm sát tường

    Cái

    10

    10

    76

    Bàn thí nghiệm trung tâm

    Cái

    3

    2

    77

    Bàn thí nghiệm đthiết bị

    Cái

    11

    7

    78

    Bàn thí nghiệm thao tác, bàn chống rung

    Cái

    1

    1

    79

    Bàn thí nghiệm áp tường có chậu và vòi rửa

    Cái

    1

    1

    80

    Bàn cân chống rung

    Cái

    6

    3

    81

    Giá đdụng cụ thí nghiệm 2 tầng trên mặt bàn

    Cái

    2

    2

    82

    Tủ hút khí độc

    Cái

    4

    2

    83

    Tủ đựng hóa chất có quạt hút

    Cái

    10

    3

    84

    Tủ INOX kính 5 tầng đdụng cụ

    Cái

    2

    2

    85

    Máy vi tính xách tay chuyên dụng để xử lý kết quả thí nghiệm

    Cái

    1

    1

    86

    Tủ mát bảo quản mẫu thử nghiệm và môi trường vi sinh

    Cái

    3

    0



    Lược đồ văn bản

    Tải về & chia sẻ

    Chia sẻ:

    Văn bản liên quan

    Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

    Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

    Tra cứu văn bản