📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

📄 Số hiệu: 32/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 02/10/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu32/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chínhTư pháp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýNguyễn Hữu Hoài — Chủ tịch
Ngày ban hành02/10/2015
Ngày hiệu lực12/10/2015

Trích yếu nội dung

Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 32/2015/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 2 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;

Theo đề nghị của Liên ngành Tài chính - Tư pháp tại Tờ Trình số 1653/TTrLN-STC-STP ngày 23 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Mức giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí công chứng theo quy định.

Điều 2. Các tổ chức hành nghề công chứng xác định mức thù lao đối với từng loại công việc nhưng không vượt quá mức trần thù lao tại Quyết định này và thực hiện niêm yết công khai mức thù lao tại trụ sở làm việc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2005/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài

PHỤ LỤC

Quy định mức trần thù lao công chứng

(Ban hành kèm theo Quyết định số #32/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình)

I. THÙ LAO SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

Đơn vị tính: Đồng/văn bản

TT

Nội dung

Đơn giản

Phức tạp

1

- Giấy ủy quyền;- Văn bản từ chối nhận di sản;- Văn bản khai nhận di sản;- Các văn bản, giao dịch khác.

50.000

70.000

2

- Di chúc;- Hợp đồng ủy quyền;- Hợp đồng vay tiền;- Hợp đồng mua bán, cho, cho thuê, tặng, cầm cố, tài sản không đăng ký quyền sở hữu.

70.000

100.000

3

- Hợp đồng, giấy mua bán, cho, cho thuê, tặng, cầm cố, thế chấp tài sản là động sản có đăng ký quyền sở hữu.

100.000

130.000

4

- Hợp đồng, giao dịch tăng cho, cho thuê, chuyển nhượng, thế chấp, bảo lãnh, cầm cố, trao đổi quyền sử dụng đất, nhà ở, các tài sản gắn liền với đất và các bất động sản khác có đăng ký quyền sở hữu, sử dụng.- Văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế;- Hợp đồng kinh doanh, thương mại.

170.000

200.000

- Thù lao soạn thảo được quy định tại Mục I này bao gồm việc biên soạn nội dung, đánh máy và in ấn văn bản.

- Hợp đồng, giao dịch quy định tại Mục I này được xem là phức tạp khi thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Có yếu tố nước ngoài;

+ Có người làm chứng; người phiên dịch;

+ Có từ 5 người trở lên tham gia giao kết hợp đồng, giao dịch; đối với trường hợp hộ gia đình tham gia giao dịch thì hộ gia đình có từ 5 thành viên trở lên;

+ Có từ 03 tài sản trở lên hoặc có từ 02 bất động sản trở lên thuộc các địa bàn cấp huyện khác nhau;

+ Phải xác minh (theo đề nghị của người yêu cầu công chứng hoặc khi công chứng viên thấy cần thiết) các thông tin liên quan đến hợp đồng, giao dịch.

II. THÙ LAO DỊCH THUẬT

Đơn vị tính: Đồng/trang (không quá 350 từ/trang)

TT

Nội dung

Đơn giản

Phức tạp

1

Từ tiếng Anh sang tiếng Việt

90.000

120.000

2

Từ tiếng Việt sang tiếng Anh

110.000

150.000

3

Từ tiếng nước khác sang tiếng Việt

120.000

160.000

4

Từ tiếng Việt sang các thứ tiếng khác

150.000

190.000

- Giấy tờ, văn bản dịch quy định tại Mục II được xem là phức tạp khi thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Có nhiều thuật ngữ chuyên ngành, như: Pháp lý, khoa học, kỹ thuật, y khoa, xây dựng, tài chính, ngân hàng, văn hóa, nghệ thuật, mỹ thuật;

+ Bản án, quyết định của Tòa án, bản tuyên thệ;

+ Giao dịch, hợp đồng kinh doanh, thương mại;

+ Các giấy tờ, văn bản ít lưu hành.

- Đối với giấy tờ, văn bản có nhiều trang mà nội dung của các trang sau có tính chất, đặc điểm như trang trước (ví dụ như hộ khẩu, học bạ) thì từ trang thứ hai trở đi mức thu tính bằng ½ mức thu quy định tại Mục II này.

- Tiền công dịch hoặc hiệu đính từ một tiếng nước ngoài sang thứ tiếng nước ngoài khác được tính bằng tổng tiền công dịch từ tiếng phải dịch sang tiếng Việt cộng với tiền công dịch từ tiếng Việt sang tiếng cần dịch.

III. TIỀN CÔNG ĐÁNH MÁY VÀ SAO CHỤP TÀI LIỆU

Đơn vị tính: Đồng/trang

TT

Nội dung

Mức giá

1

Đánh máy tiếng Việt

5.000

2

Đánh máy tiếng nước ngoài

10.000

3

Sao chụp giấy tờ cỡ giấy A3

1.000

4

Sao chụp giấy tờ bằng các cỡ giấy khác

500

Giấy tờ được in, sao chụp phải đảm bảo có khả năng lưu trữ trong thời hạn 20 năm theo quy định của Luật Công chứng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hữu Hoài

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)QD-32-2015-UBND.doc · 145 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản