📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

📄 Số hiệu: 32/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 22/12/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu32/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcTài nguyên khoáng sản, địa chất
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýNguyễn Xuân Quang — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành22/12/2011
Ngày hiệu lực22/12/2011
Ngày hết hiệu lực06/01/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2011/QĐ-UBND Quảng Bình, ngày 22 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản

tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 523/TTr-TNMT ngày 22 tháng 12 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011- 2015, tầm nhìn đến năm 2020, với nội dung chính như sau:

1. Điều chỉnh diện tích quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tại 01 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường từ 4,0 ha lên 9,0 ha (tăng 5,0 ha), tài nguyên dự báo: 4,0 triệu m3 và 01 khu vực mỏ sa khoáng titan từ 350,0 ha xuống 274,0 ha (giảm 76,0 ha), tài nguyên dự báo: 0,125 triệu tấn.

(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh diện tích tại Phụ lục 01 kèm theo).

2. Bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 thêm 24 khu vực mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản khác với diện tích 459,2 ha, gồm:

- 05 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường, với diện tích: 32,7 ha, tài nguyên dự báo: 32,75 triệu m3;

- 06 khu vực mỏ sét gạch ngói, diện tích: 63,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,59 triệu m3;

- 07 khu vực mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 55,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,30 triệu m3;

- 02 khu vực mỏ caosilic với diện tích: 6,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,4 triệu tấn.

- 01 khu vực mỏ sắt laterit, diện tích: 2,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,03 triệu tấn;

- 02 khu vực mỏ sa khoáng titan với diện tích 300,0 ha, tài nguyên dự báo 0,210 triệu tấn

- 01 khu vực mỏ nước khoáng, diện tích: 0,5 ha, lưu lượng 0,52 lít/s ;

(Danh mục các khu vực mỏ chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).

3. Điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015, gồm 18 khu vực mỏ với diện tích 493,7 ha, gồm:

- 04 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 14,9 ha;

- 04 khu vực mỏ cát xây dựng với diện tích: 43,0 ha;

- 02 khu vực mỏ sét gạch ngói với diện tích: 11,0 ha;

- 01 khu vực mỏ vàng với diện tích: 60,0 ha;

- 02 khu vực mỏ quặng titan với diện tích: 75,0 ha;

- 03 khu vực mỏ sét xi măng với diện tích: 286,0 ha;

- 01 khu vực mỏ quặng pegmatit với diện tích: 3,5 ha.

- 01 khu vực mỏ quặng phosphorit với diện tích: 0,3 ha;

(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh tại Phụ lục 3 kèm theo).

4. Sau khi điều chỉnh, bổ sung, đưa ra khỏi quy hoạch một số mỏ khoáng sản thì quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh gồm có 211 khu vực mỏ với diện tích 4.261,5 ha, gồm:

- 56 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 1.442,5 ha, tài nguyên dự báo: 1.266,61 triệu m3;

- 37 khu vực mỏ sét gạch ngói với diện tích: 387,1 ha, tài nguyên dự báo: 11,53 triệu m3;

- 53 khu vực mỏ cát xây dựng với diện tích: 434,0 ha, tài nguyên dự báo: 11,83 triệu m3;

- 07 khu vực mỏ vàng với diện tích: 440,0 ha, tài nguyên dự báo: 16.590,0 kg;

- 22 khu vực mỏ sắt, sắt laterit với diện tích: 481,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,55 triệu tấn;

- 06 khu vực mỏ quặng titan, diện tích: 629,0 ha, tài nguyên dự báo: 348.750 tấn;

- 12 khu vực mỏ phụ gia xi măng với diện tích: 120,0 ha, tài nguyên dự báo: 5,57 triệu m3, bao gồm:

+ 03 khu vực mỏ đá caosilic, diện tích 9,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,70 triệu m3;

+ 06 khu vực mỏ đá phiến sét đen, diện tích 71,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,87 triệu m3;

+ 01 khu vực mỏ đá phiến sét than, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo 0,8 triệu m3;

+ 02 khu vực mỏ đá cát kết, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,2 triệu m3;

- 03 khu vực mỏ quặng phosphorít với diện tích: 4,5 ha, tài nguyên dự báo: 60.000 tấn;

- 01 khu vực mỏ pegmatit với diện tích: 2,5 ha, tài nguyên dự báo: 1.691.000 m3;

- 01 khu vực mỏ quặng chì kẽm, diện tích: 13,0 ha, tài nguyên dự báo: 98.968 tấn;

- 01 khu vực mỏ than bùn với diện tích: 12,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,012 triệu m3;

- 04 khu vực mỏ nước nóng, nước khoáng với diện tích: 2,0 ha (mỏ nước khoáng Thanh Lâm, lưu lượng 0,1lít/s, mỏ nước khoáng Đồng Nghèn, lưu lượng 0,2lít/s, mỏ nước khoáng Troóc, lưu lượng 0,52lít/s, mỏ nước khoáng khe Sốt, lưu lượng 0,2lít/s);

- 01 khu vực mỏ quặng wonfram, diện tích: 5,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;

- 03 khu vực mỏ quặng mangan với diện tích: 167,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,122 triệu tấn;

- 01 khu vực mỏ than đá với diện tích: 3,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;

- 01 khu vực mỏ đá granit với diện tích: 100,0 ha, tài nguyên dự báo: 5 triệu m3;

- 01 khu vực mỏ sét xi măng với diện tích: 8,9 ha, tài nguyên dự báo: 980.000 m3;

- 01 khu vực mỏ đá cericit với diện tích: 10,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,5 triệu m3.

(Danh mục các khu vực mỏ được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 có tại Phụ lục chi tiết số 4 và bản đồ kèm theo).

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình.

Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Khoáng sản hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015; Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015; Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015; Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 (phần cát, sỏi lòng sông); Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Xuân Quang

PHỤ LỤC 01

KHU VỰC MỎ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(ban hành kèm theo Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 đã được phê duyệt | Điều chỉnh quy hoạch giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

TT | Loại khoáng sản | Khu vực mỏ khoáng sản | Diện tích cũ (ha) | Điểm góc | Tọa độ hệ VN-2000, múi 30 kinh tuyến trục L0=1060 | Diện tích điều chỉnh tăng (ha) | Diện tích điều chỉnh giảm (ha) | Tổng diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo

X(m) | Y(m)

1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | Lèn Dân Chủ, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | 4,0 | 1 | 1905165 | 569865 | 5,0 | 9,0 | 4 (triệu m3)

2 | 1904983 | 570097

3 | 1904729 | 570171

4 | 1904591 | 570064

5 | 1904637 | 569952

6 | 1904879 | 569977

7 | 1904893 | 569857

2 | Titan | (Bàu Dum, bàu Sen), xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy | 350,0 | 1 | 1897602 | 602155 | 76,0 | 274,00 | 0,125 (triệu tấn)

2 | 1897998 | 602457

3 | 1897803 | 603223

4 | 1897345 | 603773

5 | 1897878 | 603520

Tổng cộng | 354,0 | 5,0 | 76,0 | 283,0

PHỤ LỤC SỐ 2

BỔ SUNG KHU VỰC MỎ QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(ban hành kèm theo Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT | Loại khoáng sản | Khu vực khoáng sản | Diện tích (ha) | Loại đất | Điểm góc | Tọa độ hệ VN-2000, múi 30 kinh tuyến trục L0=1060 | Tài nguyên dự báo

X(m) | Y(m)

1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | Lèn Bạch Mã, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch | 6,2 | Núi đá (NCS) | 1 | 1963690 | 531155 | 3,50 triệu m3

2 | 1963504 | 531505

3 | 1963419 | 531422

4 | 1963419 | 531144

2 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | Thôn 3, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch | 5,0 | Núi đá (NCS) | 1 | 1949927 | 529420 | 2,25 triệu m3

2 | 1949567 | 529247

3 | 1949635 | 529112

4 | 1949809 | 529089

5 | 1949966 | 529370

3 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Thác Chuối, xã Phú Định, huyện Bố Trạch | 1,50 | DCS | 1 | 1929231 | 548990 | 0,34 triệu m3

2 | 1929337 | 549065

3 | 1929172 | 549163

4 | 1929155 | 549093

4 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | Lèn Trường Sơn, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh | 15,0 | Núi đá (NCS) | 1 | 1905534 | 545749 | 25,50 triệu m3

2 | 1905599 | 545541

3 | 1905437 | 545555

4 | 1905332 | 545545

5 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | Lèn Một, đội Dân Chủ, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | 5,0 | Núi đá (NCS) | 1 | 1903975 | 571079 | 1,16 triệu m3

2 | 1904073 | 571209

3 | 1904076 | 571342

4 | 1904034 | 571356

5 | 1903929 | 571219

6 | 1903936 | 571093

7 | 1904007 | 570593

8 | 1904034 | 570752

9 | 1903997 | 570772

10 | 1903837 | 570671

11 | 1903846 | 570591

6 | Sét gạch ngói | Cổ Liêm, xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa | 5,0 | BCS | 1 | 1967668 | 503026 | 0,15 triệu m3

2 | 1967581 | 503354

3 | 1967440 | 503266

4 | 1967516 | 502984

7 | Sét gạch ngói | Hồ Bàu Làng, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch | 8,0 | SMN | 1 | 1939322 | 551731 | 0,24 triệu m3

2 | 1939640 | 551723

3 | 1939514 | 552063

4 | 1939322 | 552024

8 | Sét gạch ngói | Đồng Vụng, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch | 6,0 | CHN | 1 | 1940745 | 554232 | 0,18 triệu m3

2 | 1940737 | 554347

3 | 1940345 | 554365

4 | 1940360 | 554194

9 | Sét gạch ngói | Khe Am, xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch | 30,00 | RST | 1 | 1973719 | 542562 | 0,6 triệu m3

2 | 1973679 | 542794

3 | 1973756 | 542887

4 | 1973925 | 542770

5 | 1973951 | 542810

6 | 1973764 | 543101

7 | 1974014 | 543904

8 | 1973724 | 543966

9 | 1973690 | 543354

10 | 1973357 | 543394

11 | 1973338 | 543291

12 | 1973658 | 543246

13 | 1973677 | 542987

14 | 1973580 | 542898

15 | 1973415 | 542926

16 | 1973407 | 542876

17 | 1973554 | 542807

18 | 1973634 | 542564

10 | Sét gạch ngói | Trọt Me, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh | 9,0 | CHN | 1 | 1909601 | 569549 | 0,27 triệu m3

2 | 1909534 | 569736

3 | 1909153 | 569545

4 | 1909274 | 569332

11 | Sét gạch ngói | Ngã ba Dân Chủ, xã Ngân Thủy và thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy | 5,0 | RST | 1 | 1906300 | 569324 | 0,15 triệu m3

2 | 1906234 | 569468

3 | 1905981 | 569344

4 | 1906055 | 569266

12 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thanh Bình, xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch | 7,0 | BCS | 1 | 1969969 | 547071 | 0,35 triệu m3

2 | 1969990 | 547155

3 | 1969438 | 547310

4 | 1969399 | 547198

5 | 1969662 | 547098

13 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Hạ nguồn cầu Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy và xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy | 3,0 | SMN | 1 | 1901864 | 585005 | 0,05 triệu m3

14 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thôn Mốc Định, xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy | 10,0 | BCS (3 ha); RST (5 ha) | 1 | 1912550 | 581828 | 0,20 triệu m3

2 | 1912517 | 582011

3 | 1912116 | 581702

4 | 1912326 | 581493

15 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thôn Thạch Thượng 1, xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy | 8,0 | RST | 1 | 1913710 | 579661 | 0,16 triệu m3

2 | 1913496 | 579852

3 | 1913321 | 579633

4 | 1913536 | 579446

16 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thôn Mỹ Duyệt (Khu A), xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy | 10,0 | BCS | 1 | 1908837 | 586487 | 0,20 triệu m3

2 | 1908926 | 586593

3 | 1908851 | 586682

4 | 1908975 | 586848

5 | 1908895 | 586922

6 | 1908440 | 586487

17 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thôn Mỹ Duyệt (Khu B), xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy | 7,0 | RST | 1 | 1908646 | 586933 | 0,14 triệu m3

2 | 1908955 | 587275

3 | 1908876 | 587358

4 | 1908497 | 587035

18 | Cát làm vật liệu xây dựng thông thường | Thanh Mỹ, xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy | 10,0 | BCS (7,5 ha); RST (2,5 ha) | 1 | 1909540 | 585600 | 0,20 triệu m3

2 | 1909393 | 585816

3 | 1909074 | 585602

4 | 1909282 | 585389

19 | Đá caosilic | Thôn Kim Nại, xã An Ninh, huyện Quảng Ninh | 1,0 | RST | 1 | 1912756 | 568647 | 0,02 triệu tấn

2 | 1912794 | 568705

3 | 1912670 | 568812

4 | 1912662 | 568737

20 | Đá caosilic | Km 0 đường 10, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh | 5,0 | RST | 1 | 1910245 | 569545 | 2,38 triệu tấn

2 | 1910200 | 569844

3 | 1910007 | 569890

4 | 1910089 | 569563

21 | Sắt laterit | Trùng Bèn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh | 2,0 | RST | 1 | 1907777 | 568157 | 0,03 triệu tấn

2 | 1907778 | 568228

3 | 1907600 | 568239

4 | 1907608 | 568140

22 | Titan | Tây Liên Bắc, xã Ngư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy | 150,00 | RST | 1 | 1900396 | 600724 | 105000 tấn

2 | 1900538 | 600855

3 | 1899108 | 603492

4 | 1898800 | 603906

5 | 1898404 | 603643

6 | 1898946 | 602892

7 | 1899306 | 602227

8 | 1899483 | 601856

9 | 1899703 | 601435

10 | 1900018 | 601071

11 | 1900148 | 600815

23 | Titan | Xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy | 150,00 | RST | 1 | 1899334 | 601149 | 105000 tấn

2 | 1899702 | 601434

3 | 1898946 | 602892

4 | 1898109 | 604006

5 | 1897751 | 603733

6 | 1898105 | 603388

7 | 1898099 | 603136

8 | 1898459 | 602914

9 | 1898425 | 602730

10 | 1898493 | 602532

24 | Nước khoáng Troóc | Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch | 0,50 | MNC | 1 | 1952837 | 527703 | 0,52 lít/s

Tổng cộng | 459,2

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản