📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2001/QĐ-UB V/V GIAO CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005

📄 Số hiệu: 32/2001/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ📅 12/04/2001

Thuộc tính văn bản

Số hiệu32/2001/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
Người kýVõ Thanh Tòng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành12/04/2001
Ngày hiệu lực12/04/2001

Trích yếu nội dung

QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2001/QĐ-UB V/V GIAO CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2001/QĐ-UB | Cần Thơ, ngày 12 tháng 4 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

V/V GIAO CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 31/8/1994;

Căn cứ Nghị định số 98/CP ngày 27/12/1995 của Chính phủ quy định việc thi hành Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT tại Tờ trình số 88/TTr.SNN ngày 27/02/2001,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu thu thủy lợi phí hàng năm cho thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, huyện và các Nông, Lâm trường quốc doanh thuộc tỉnh. Chỉ tiêu này được áp dụng thực hiện từ năm 2001 đến năm 2005 (kèm theo danh mục).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính – Vật giá, Cục Thuế soạn thảo văn bản hướng dẫn Liên ngành về việc thực hiện công tác thu thủy lợi phí.

Giao Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, Giám đốc các Nông, Lâm trường, Trạm Quản lý Nước và công trình thủy lợi các huyện, thị, thành phố tổ chức thực hiện việc thu thủy lợi phí theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Cần Thơ, Chủ tịch UBND TP. Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, UBND huyện, Giám đốc các Nông, Lâm trường quốc doanh, Chi cục trưởng Chi cục thủy lợi, Trưởng Trạm Quản lý Nước và công trình thủy lợi thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. UBND TỈNH CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng

CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 – 2005
(kèm theo Quyết định số: 32 /2001/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2001 của UBND tỉnh Cần Thơ)

Định mức BQ = 30 kg lúa/ha/năm

Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá lúa do UBND tỉnh quy định hàng năm

Số | Đơn vị | Tổng | trong đó | Số lúa | Ghi chú

TT | diện tích | Lúa (ha) | Mía (ha) | Vườn (ha) | (tấn)

Toàn tỉnh | 194.600 | 165.600 | 9.000 | 19.700 | 5.829

1 | Huyện Thốt Nốt | 41.000 | 40.000 | 1.000 | 1.230

2 | Huyện Ô Môn | 36.000 | 32.000 | 4.000 | 1.080

3 | H. Châu Thành | 13.000 | 8.000 | 5.000 | 390

4 | H. Châu Thành A | 15.000 | 11.000 | 4.000 | 450

5 | H. Phụng Hiệp | 26.000 | 20.000 | 4.700 | 1.300 | 780

6 | H. Vị Thuỷ | 16.800 | 15.000 | 300 | 1.500 | 504

7 | H. Long Mỹ | 22.100 | 20.000 | 1.500 | 600 | 663

8 | Thị xã Vị Thanh | 6.800 | 4.000 | 2.300 | 500 | 204

9 | TP. Cần Thơ | 6.300 | 4.000 | (rẫy-200) | 1.800 | 180

10 | NT Sông Hậu | 5.600 | 5.600 | 168

11 | NT Cờ Đỏ | 5.300 | 5.300 | 159

12 | LT Phương Ninh | 300 | 300 | 9

13 | LT Mùa Xuân | 400 | 400 | 12

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản