📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 3178/QĐ.UB Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã

📄 Số hiệu: 3178/QĐ.UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An📅 05/08/1997

Thuộc tính văn bản

Số hiệu3178/QĐ.UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Người kýNGUYỄN HOÀNG KIM — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành05/08/1997
Ngày hiệu lực01/01/1997

Trích yếu nội dung

Quyết định số 3178/QĐ.UB Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3178/QĐ.UB

Nghệ An, ngày 05 tháng 8 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã

__________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ văn bản 7464/KTTH ngày 30/12/1995 của Chính phủ về chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển lên miền núi.

Căn cứ Thông tư 137/UB-TTLB ngày 6/3/1996 của UBDT miền núi hướng dẫn thực hiện văn bản 7464/KT-TH ngày 30/12/1995;

Căn cứ Quyết định 37/VGCP ngày 21/5/1996 của Ban Vật giá Chính phủ về trợ giá, trợ cước vận chuyển, nguyên tắc xác định giới hạn các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi;

Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại công văn số 273/TCVG-VG ngày 29/7/1997,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi từ Trung tâm huyện vào một số cụm xã như sau:

TT

TÊN HUYỆN - CỤM

Dầu thắp sáng

Muối I ốt

Giấy viết

Giá H.hành (1000đ/tấn)

Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn)

Giá H.hành (1000đ/tấn)

Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn)

Giá H.hành (1000đ/tấn)

Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn)

I

Huyện Quế Phong

Cụm Tri Lệ

372

1.050

418

900

312,923

900

Cụm Thông Trụ

347

900

374

800

310,171

800

Cụm Châu Thôn

215,5

500

243,5

450

187,707

450

II

Huyện Quỳ Châu

Cụm Châu Phong

304,666

650

342,75

600

263,653

600

Điều 2. Mức trợ cước điều chỉnh nói tại điều I là căn cứ để thanh quyết toán nguồn kinh phí 7464/KT-TH của Chính phủ cho các đối tượng được hưởng.

Mức trợ cước điều chỉnh tại quyết định này thay thế cho mức trợ cước từ trung tâm huyện vào các cụm xã Tri Lễ, Châu Thôn, Thông Thụ, Châu Phong tại Quyết định số 4593/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1996 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1997.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thường trực ban chỉ đạo 7464, Trưởng ban dân tộc miền núi, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thương mại, Y tế, Sở kế hoạch - đầu tư, Giám đốc Công ty thương mại đầu tư phát triển miền núi, UBND các huyện có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

NGUYỄN HOÀNG KIM

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản