📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

📄 Số hiệu: 31/2010/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 10/11/2010

Thuộc tính văn bản

Số hiệu31/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKế hoạch và Đầu tư
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Văn Hiếu — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành10/11/2010
Ngày hiệu lực20/11/2010

Trích yếu nội dung

Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2010/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 10 tháng 11 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính,

đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTN&MT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTN&MT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2870/TTr-STC ngày 05 tháng 11 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, được áp dụng thống nhất cho các đơn vị, tổ chức thuộc ngành Tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ được quy định tại Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; sử dụng thiết bị toàn đạc điện tử, lập bản đồ số và hồ sơ địa chính bằng công nghệ số khi thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao, đặt hàng, đấu thầu và các hoạt động dịch vụ theo yêu cầu của người sử dụng đất (cá nhân, cơ quan, tổ chức). Đơn giá sử dụng tối đa không được vượt giá quy định trong bộ đơn giá này.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng, đồng thời theo dõi, giám sát việc thực hiện bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. Phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số #18/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký lập hồ sơ đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hàng loạt tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre và các văn bản quy định khác có liên quan đến việc sử dụng đơn giá của Quyết định số #18/2008/QĐ-UBND trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hiếu

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất

lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

______________________

I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

A. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại
KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

01

Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông

Điểm

1

1.511.343

-

151.134

1.662.477

2

1.935.895

-

193.589

2.129.484

3

2.423.942

-

242.394

2.666.336

4

3.125.803

-

312.580

3.438.383

5

3.902.468

-

390.247

4.292.715

02

Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

Điểm

1

1.760.985

-

176.099

1.937.084

2

2.267.698

-

226.770

2.494.468

3

2.851.154

-

285.115

3.136.270

4

3.689.537

-

368.954

4.058.491

5

4.620.435

-

462.044

5.082.479

03

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

501.816

-

50.182

551.997

2

574.344

-

57.434

631.778

3

697.974

-

69.797

767.771

4

824.481

-

82.448

906.929

5

953.866

-

95.387

1.049.253

04

Xây tường vây

Điểm

1

1.815.298

-

181.530

1.996.827

2

1.928.930

-

192.893

2.121.823

3

2.282.675

-

228.267

2.510.942

4

2.929.769

-

292.977

3.222.746

5

3.304.396

-

330.440

3.634.836

05

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

Điểm

1

366.746

-

36.675

403.420

2

431.576

-

43.158

474.734

3

507.103

-

50.710

557.813

4

609.786

-

60.979

670.765

5

739.246

-

73.925

813.171

06

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

1

422.190

-

42.219

464.409

2

499.628

-

49.963

549.591

3

591.164

-

59.116

650.280

4

714.502

-

71.450

785.953

5

874.627

-

87.463

962.089

07

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

399.731

-

39.973

439.704

2

599.127

-

59.913

659.040

3

711.771

-

71.177

782.949

4

979.058

-

97.906

1.076.964

5

1.299.311

-

129.931

1.429.242

08

Đo độ cao lượng giác

Điểm

1

41.937

-

4.194

46.131

2

61.877

-

6.188

68.065

3

73.141

-

7.314

80.456

4

99.870

-

9.987

109.857

5

131.895

-

13.190

145.085

09

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

886.582

-

88.658

975.240

2

1.061.020

-

106.102

1.167.122

3

1.309.014

-

130.901

1.439.915

4

1.656.977

-

165.698

1.822.675

5

2.485.707

-

248.571

2.734.277

10

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

-

231.753

23.175

254.928

11

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

-

258.508

25.851

284.359

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

Điểm

1-5

-

133.555

13.356

146.911

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

163.852

-

16.385

180.237

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

147.818

-

14.782

162.600

B. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại
KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

1.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

5.280.544

1.004.522

6.285.066

628.507

6.913.573

2

6.243.192

1.052.854

7.296.046

729.605

8.025.650

3

7.815.445

1.098.234

8.913.679

891.368

9.805.047

4

9.540.240

1.156.746

10.696.986

1.069.699

11.766.685

5

11.475.208

1.227.397

12.702.605

1.270.261

13.972.866

1.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

1.812.928

429.788

2.242.717

224.272

2.466.988

2

2.064.780

451.044

2.515.823

251.582

2.767.406

3

2.366.859

478.664

2.845.523

284.552

3.130.075

4

3.262.556

512.588

3.775.144

377.514

4.152.658

5

4.133.666

555.024

4.688.690

468.869

5.157.559

1.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

560.578

170.737

731.315

73.132

804.447

2

639.975

180.764

820.739

82.074

902.813

3

735.098

192.877

927.975

92.798

1.020.773

4

955.736

178.502

1.134.238

113.424

1.247.662

5

1.258.913

193.010

1.451.923

145.192

1.597.116

1.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

271.131

27.885

299.015

29.902

328.917

2

319.802

30.246

350.048

35.005

385.053

3

353.327

33.954

387.281

38.728

426.009

4

390.519

38.961

429.480

42.948

472.428

2

Các trường hợp đặc biệt

2.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

2.1.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

524.519

70.675

595.194

59.519

654.713

2

619.958

74.711

694.669

69.467

764.136

3

775.954

78.746

854.701

85.470

940.171

4

947.407

84.127

1.031.535

103.153

1.134.688

2.1.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

180.525

30.776

211.301

21.130

232.431

2

205.587

32.745

238.331

23.833

262.164

3

235.661

35.208

270.869

27.087

297.956

4

324.968

38.284

363.252

36.325

399.578

2.1.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

55.802

12.627

68.428

6.843

75.271

2

63.699

13.521

77.220

7.722

84.942

3

73.167

14.597

87.764

8.776

96.541

4

95.123

13.316

108.439

10.844

119.283

2.1.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

26.911

2.225

29.136

2.914

32.049

2

31.745

2.439

34.184

3.418

37.602

3

35.079

2.728

37.807

3.781

41.588

4

38.777

3.118

41.895

4.190

46.085

2.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng

2.1.1

Tỷ lệ 1/500

ha

1

6.042.263

1.066.925

7.109.188

710.919

7.820.107

2

7.145.758

1.119.262

8.265.021

826.502

9.091.523

3

8.947.763

1.168.648

10.116.411

1.011.641

11.128.052

4

10.924.455

1.232.501

12.156.956

1.215.696

13.372.651

2.1.2

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

2.074.324

457.097

2.531.421

253.142

2.784.563

2

2.363.014

480.306

2.843.320

284.332

3.127.652

3

2.709.326

510.371

3.219.697

321.970

3.541.667

4

3.737.552

547.348

4.284.900

428.490

4.713.390

2.1.3

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

641.300

182.127

823.427

82.343

905.769

2

732.310

193.040

925.350

92.535

1.017.885

3

841.361

206.219

1.047.580

104.758

1.152.338

4

1.094.402

190.574

1.284.976

128.498

1.413.473

2.1.4

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

310.365

29.878

340.242

34.024

374.266

2

366.112

32.452

398.564

39.856

438.420

3

404.550

36.446

440.996

44.100

485.096

4

447.198

41.840

489.038

48.904

537.941

C. SỐ HOÁ, CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục

công việc

ĐVT

Loại
KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

1

Số hoá bản đồ địa chính

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

-

158.750

158.750

15.875

174.625

2

-

178.112

178.112

17.811

195.923

3

-

195.308

195.308

19.531

214.839

4

-

217.183

217.183

21.718

238.901

5

-

243.761

243.761

24.376

268.137

a

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

-

64.421

64.421

6.442

70.863

2

-

71.739

71.739

7.174

78.913

3

-

78.855

78.855

7.886

86.741

4

-

88.515

88.515

8.851

97.366

5

-

107.419

107.419

10.742

118.161

a

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

-

25.424

25.424

2.542

27.967

2

-

29.690

29.690

2.969

32.659

3

-

33.614

33.614

3.361

36.976

4

-

38.667

38.667

3.867

42.534

5

-

44.676

44.676

4.468

49.144

a

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

-

4.853

4.853

485

5.338

2

-

5.705

5.705

571

6.276

3

-

6.165

6.165

617

6.782

4

-

7.089

7.089

709

7.797

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2.1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

2.2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

-

186.895

186.895

18.689

205.584

2

-

201.560

201.560

20.156

221.716

3

-

214.827

214.827

21.483

236.309

4

-

228.852

228.852

22.885

251.737

5

-

249.004

249.004

24.900

273.905

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

-

58.052

58.052

5.805

63.857

2

-

62.559

62.559

6.256

68.815

3

-

66.740

66.740

6.674

73.414

4

-

71.123

71.123

7.112

78.235

5

-

77.417

77.417

7.742

85.158

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

-

18.329

18.329

1.833

20.162

2

-

19.750

19.750

1.975

21.725

3

-

21.046

21.046

2.105

23.151

4

-

22.414

22.414

2.241

24.656

5

-

24.384

24.384

2.438

26.822

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

-

2.894

2.894

289

3.183

2

-

3.061

3.061

306

3.368

3

-

3.204

3.204

320

3.524

4

-

3.356

3.356

336

3.692

2.3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

-

129.591

129.591

12.959

142.550

2

-

143.525

143.525

14.352

157.877

3

-

157.486

157.486

15.749

173.234

4

-

171.493

171.493

17.149

188.642

5

-

191.608

191.608

19.161

210.768

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

-

40.479

40.479

4.048

44.526

2

-

44.747

44.747

4.475

49.222

3

-

49.156

49.156

4.916

54.071

4

-

53.533

53.533

5.353

58.886

5

-

59.815

59.815

5.982

65.797

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

-

12.813

12.813

1.281

14.094

2

-

14.160

14.160

1.416

15.576

3

-

15.526

15.526

1.553

17.079

4

-

16.893

16.893

1.689

18.582

5

-

18.859

18.859

1.886

20.745

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

-

2.127

2.127

213

2.340

2

-

2.283

2.283

228

2.512

3

-

2.434

2.434

243

2.677

4

-

2.586

2.586

259

2.845

D. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

a

Tỷ lệ 1/500

a1

Các công việc theo ha

ha

1

382.652

358.896

741.549

74.155

815.703

2

472.982

393.323

866.305

86.631

952.936

3

623.011

451.174

1.074.185

107.418

1.181.603

4

832.739

532.209

1.364.947

136.495

1.501.442

5

1.043.405

618.814

1.662.219

166.222

1.828.441

a2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

176.486

4.459

180.944

18.094

199.039

2

220.150

4.459

224.609

22.461

247.070

3

292.920

4.459

297.379

29.738

327.117

4

394.803

4.459

399.262

39.926

439.189

5

496.750

4.459

501.208

50.121

551.329

b

Tỷ lệ 1/1000

b1

Các công việc theo ha

ha

1

137.686

77.967

215.654

21.565

237.219

2

170.677

83.185

253.861

25.386

279.247

3

225.661

91.849

317.510

31.751

349.261

4

302.639

103.949

406.588

40.659

447.247

5

390.614

117.832

508.446

50.845

559.291

b2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

53.624

4.459

58.083

5.808

63.891

2

66.624

4.459

71.083

7.108

78.191

3

88.173

4.459

92.631

9.263

101.894

4

118.454

4.459

122.912

12.291

135.204

5

152.916

4.459

157.375

15.737

173.112

c

Tỷ lệ 1/2000

c1

Các công việc theo ha

ha

1

26.174

21.248

47.422

4.742

52.164

2

34.411

22.786

57.197

5.720

62.917

3

42.669

24.925

67.594

6.759

74.353

4

52.979

27.828

80.807

8.081

88.888

5

73.598

31.505

105.103

10.510

115.613

c2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

54.050

4.459

58.509

5.851

64.360

2

71.893

4.459

76.351

7.635

83.987

3

89.586

4.459

94.044

9.404

103.449

4

111.861

4.459

116.320

11.632

127.952

5

156.110

4.459

160.569

16.057

176.626

d

Tỷ lệ 1/5000

d1

Các công việc theo ha

ha

1

15.132

2.758

17.890

1.789

19.679

2

17.440

2.922

20.362

2.036

22.398

3

23.200

3.245

26.445

2.645

29.090

4

25.502

3.375

28.877

2.888

31.765

d2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

124.265

4.459

128.724

12.872

141.596

2

143.240

4.459

147.699

14.770

162.469

3

190.580

4.459

195.039

19.504

214.543

4

209.518

4.459

213.977

21.398

235.375

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

a.1

Tỷ lệ 1/500

a.1.1

Các công việc theo ha

ha

1

382.652

358.896

741.549

74.155

815.703

2

472.982

393.323

866.305

86.631

952.936

3

623.011

451.174

1.074.185

107.418

1.181.603

4

832.739

532.209

1.364.947

136.495

1.501.442

5

1.043.405

618.814

1.662.219

166.222

1.828.441

a.1.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

164.215

4.459

168.674

16.867

185.541

2

204.831

4.459

209.290

20.929

230.219

3

272.522

4.459

276.981

27.698

304.679

4

367.294

4.459

371.752

37.175

408.928

5

462.122

4.459

466.581

46.658

513.239

b.1

Tỷ lệ 1/1000

b.1.1

Các công việc theo ha

ha

1

137.686

77.967

215.654

21.565

237.219

2

170.677

83.185

253.861

25.386

279.247

3

225.661

91.849

317.510

31.751

349.261

4

302.639

103.949

406.588

40.659

447.247

5

390.614

117.832

508.446

50.845

559.291

b.1.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

50.187

4.459

54.645

5.465

60.110

2

62.358

4.459

66.817

6.682

73.498

3

82.520

4.459

86.979

8.698

95.677

4

110.860

4.459

115.319

11.532

126.851

5

143.201

4.459

147.660

14.766

162.426

c.1

Tỷ lệ 1/2000

c.1.1

Các công việc theo ha

ha

1

26.174

21.248

47.422

4.742

52.164

2

34.411

22.786

57.197

5.720

62.917

3

42.669

24.925

67.594

6.759

74.353

4

52.979

27.828

80.807

8.081

88.888

5

73.598

31.505

105.103

10.510

115.613

c.1.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

51.041

4.459

55.500

5.550

61.050

2

67.874

4.459

72.332

7.233

79.566

3

84.641

4.459

89.100

8.910

98.010

4

105.715

4.459

110.174

11.017

121.192

5

147.561

4.459

152.020

15.202

167.222

d.1

Tỷ lệ 1/5000

d.1.1

Các công việc theo ha

ha

1

15.132

2.758

17.890

1.789

19.679

2

17.440

2.922

20.362

2.036

22.398

3

23.200

3.245

26.445

2.645

29.090

4

25.502

3.375

28.877

2.888

31.765

d.1.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

116.596

4.459

121.054

12.105

133.160

2

134.460

4.459

138.918

13.892

152.810

3

178.940

4.459

183.399

18.340

201.739

4

196.764

4.459

201.223

20.122

221.346

a2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

a.2

Tỷ lệ 1/500

a.2.1

Các công việc theo ha

ha

1

454.226

411.640

865.866

86.587

952.453

2

562.528

452.554

1.015.081

101.508

1.116.589

3

742.405

521.289

1.263.694

126.369

1.390.064

4

993.858

617.587

1.611.445

161.144

1.772.589

5

1.246.406

720.472

1.966.878

196.688

2.163.565

a.2.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

211.418

5.097

216.515

21.651

238.166

2

263.815

5.097

268.912

26.891

295.804

3

351.140

5.097

356.237

35.624

391.860

4

473.399

5.097

478.496

47.850

526.346

5

949.862

5.097

954.959

95.496

1.050.455

b.2

Tỷ lệ 1/1000

b.2.1

Các công việc theo ha

ha

1

163.940

89.179

253.119

25.312

278.431

2

203.495

95.369

298.864

29.886

328.750

3

269.418

105.649

375.067

37.507

412.573

4

361.711

120.006

481.717

48.172

529.889

5

467.189

136.478

603.667

60.367

664.033

b.2.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

63.992

5.097

69.089

6.909

75.997

2

79.592

5.097

84.689

8.469

93.157

3

105.450

5.097

110.547

11.055

121.601

4

141.787

5.097

146.884

14.688

161.572

5

290.807

5.097

295.904

29.590

325.495

c2

Tỷ lệ 1/2000

c.2.1

Các công việc theo ha

ha

1

31.097

24.419

55.516

5.552

61.068

2

40.974

26.246

67.220

6.722

73.942

3

50.874

28.783

79.656

7.966

87.622

4

63.234

32.228

95.463

9.546

105.009

5

87.956

36.653

124.608

12.461

137.069

c.2.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

64.694

5.097

69.791

6.979

76.771

2

86.106

5.097

91.203

9.120

100.323

3

107.337

5.097

112.434

11.243

123.678

4

134.068

5.097

139.165

13.917

153.082

5

295.818

5.097

300.915

30.091

331.006

d2

Tỷ lệ 1/5000

d.2.1

Các công việc theo ha

ha

1

18.112

3.190

21.302

2.130

23.432

2

20.878

3.385

24.262

2.426

26.689

3

27.784

3.769

31.553

3.155

34.708

4

30.544

3.923

34.467

3.447

37.914

d.2.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

148.909

5.097

154.006

15.401

169.407

2

171.680

5.097

176.777

17.678

194.454

3

228.488

5.097

233.585

23.358

256.943

4

251.213

5.097

256.310

25.631

281.941

a3

Trường hợp biến động dưới 15%:

a.3

Tỷ lệ 1/500

a.3.1

Các công việc theo ha

ha

1

490.013

438.011

928.025

92.802

1.020.827

2

607.300

482.169

1.089.469

108.947

1.198.416

3

802.102

556.347

1.358.449

135.845

1.494.294

4

1.074.418

660.276

1.734.693

173.469

1.908.163

5

1.347.906

771.301

2.119.207

211.921

2.331.128

a.3.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

228.884

5.416

234.300

23.430

257.730

2

285.648

5.416

291.064

29.106

320.170

3

380.249

5.416

385.665

38.567

424.232

4

512.697

5.416

518.113

51.811

569.925

5

645.227

5.416

650.643

65.064

715.708

b.3

Tỷ lệ 1/1000

b.3.1

Các công việc theo ha

ha

1

177.067

94.784

271.852

27.185

299.037

2

219.903

101.462

321.365

32.136

353.501

3

291.296

112.549

403.845

40.385

444.230

4

391.247

128.034

519.281

51.928

571.209

5

505.476

145.801

651.277

65.128

716.404

b.3.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

69.175

5.416

74.591

7.459

82.051

2

86.075

5.416

91.491

9.149

100.640

3

114.088

5.416

119.504

11.950

131.455

4

153.454

5.416

158.870

15.887

174.757

5

198.254

5.416

203.670

20.367

224.037

c.3

Tỷ lệ 1/2000

c.3.1

Các công việc theo ha

ha

1

33.558

26.005

59.563

5.956

65.519

2

44.256

27.976

72.232

7.223

79.455

3

54.976

30.712

85.688

8.569

94.256

4

68.362

34.428

102.790

10.279

113.069

5

95.134

39.226

134.361

13.436

147.797

c.3.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

70.017

5.416

75.433

7.543

82.976

2

93.212

5.416

98.628

9.863

108.491

3

116.213

5.416

121.629

12.163

133.792

4

145.172

5.416

150.588

15.059

165.647

5

202.695

5.416

208.112

20.811

228.923

d3

Tỷ lệ 1/5000

d.3.1

Các công việc theo ha

ha

1

19.602

3.406

23.008

2.301

25.309

2

22.597

3.616

26.213

2.621

28.834

3

30.076

4.031

34.107

3.411

37.517

4

33.065

4.197

37.262

3.726

40.989

d.3.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

161.231

5.416

166.647

16.665

183.312

2

185.899

5.416

191.316

19.132

210.447

3

247.442

5.416

252.858

25.286

278.143

4

272.060

5.416

277.476

27.748

305.224

a4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

a.4

Tỷ lệ 1/500

a.4.1

Các công việc theo ha

ha

1

153.061

143.558

296.619

29.662

326.281

2

189.193

157.329

346.522

34.652

381.174

3

249.204

180.469

429.674

42.967

472.641

4

333.095

212.883

545.979

54.598

600.577

5

417.362

247.526

664.888

66.489

731.376

a.4.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

70.594

1.784

72.378

7.238

79.616

2

88.060

1.784

89.844

8.984

98.828

3

117.168

1.784

118.952

11.895

130.847

4

157.921

1.784

159.705

15.970

175.675

5

198.700

1.784

200.483

20.048

220.532

b.4

Tỷ lệ 1/1000

b.4.1

Các công việc theo ha

ha

1

55.075

31.187

86.261

8.626

94.888

2

68.271

33.274

101.545

10.154

111.699

3

90.264

36.740

127.004

12.700

139.704

4

121.056

41.580

162.635

16.264

178.899

5

156.246

47.133

203.379

20.338

223.716

b.4.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

21.450

1.784

23.233

2.323

25.557

2

26.650

1.784

28.433

2.843

31.277

3

35.269

1.784

37.053

3.705

40.758

4

47.381

1.784

49.165

4.916

54.081

5

61.166

1.784

62.950

6.295

69.245

c4

Tỷ lệ 1/2000

c.4.1

Các công việc theo ha

ha

1

10.470

8.499

18.969

1.897

20.866

2

13.764

9.114

22.879

2.288

25.167

3

17.068

9.970

27.038

2.704

29.741

4

21.192

11.131

32.323

3.232

35.555

5

29.439

12.602

42.041

4.204

46.245

c.4.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

21.620

1.784

23.403

2.340

25.744

2

28.757

1.784

30.541

3.054

33.595

3

35.834

1.784

37.618

3.762

41.380

4

44.745

1.784

46.528

4.653

51.181

5

62.444

1.784

64.228

6.423

70.650

d4

Tỷ lệ 1/5000

d.4.1

Các công việc theo ha

ha

1

6.053

1.103

7.156

716

7.872

2

6.976

1.169

8.145

814

8.959

3

9.280

1.298

10.578

1.058

11.636

4

10.201

1.350

11.551

1.155

12.706

d.4.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

49.706

1.784

51.490

5.149

56.638

2

57.296

1.784

59.080

5.908

64.988

3

76.232

1.784

78.016

7.802

85.817

4

83.807

1.784

85.591

8.559

94.150

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

a.5

Tỷ lệ 1/500

a.5.1

Các công việc theo ha

ha

1

114.796

107.669

222.465

22.246

244.711

2

141.895

117.997

259.892

25.989

285.881

3

186.903

135.352

322.255

32.226

354.481

4

249.822

159.663

409.484

40.948

450.433

5

313.022

185.644

498.666

49.867

548.532

a.5.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

52.946

1.338

54.283

5.428

59.712

2

66.045

1.338

67.383

6.738

74.121

3

87.876

1.338

89.214

8.921

98.135

4

118.441

1.338

119.779

11.978

131.757

5

149.025

1.338

150.363

15.036

165.399

b.5

Tỷ lệ 1/1000

b.5.1

Các công việc theo ha

ha

1

41.306

23.390

64.696

6.470

71.166

2

51.203

24.955

76.158

7.616

83.774

3

67.698

27.555

95.253

9.525

104.778

4

90.792

31.185

121.976

12.198

134.174

5

117.184

35.350

152.534

15.253

167.787

b.5.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

16.087

1.338

17.425

1.742

19.167

2

19.987

1.338

21.325

2.132

23.457

3

26.452

1.338

27.789

2.779

30.568

4

35.536

1.338

36.874

3.687

40.561

5

45.875

1.338

47.212

4.721

51.934

c5

Tỷ lệ 1/2000

c.5.1

Các công việc theo ha

ha

1

7.852

6.374

14.226

1.423

15.649

2

10.323

6.836

17.159

1.716

18.875

3

12.801

7.477

20.278

2.028

22.306

4

15.894

8.349

24.242

2.424

26.666

5

22.079

9.452

31.531

3.153

34.684

c.5.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

16.215

1.338

17.553

1.755

19.308

2

21.568

1.338

22.905

2.291

25.196

3

26.876

1.338

28.213

2.821

31.035

4

33.558

1.338

34.896

3.490

38.386

5

46.833

1.338

48.171

4.817

52.988

d.5

Tỷ lệ 1/5000

d.5.1

Các công việc theo ha

ha

1

4.540

827

5.367

537

5.904

2

5.232

877

6.108

611

6.719

3

6.960

974

7.934

793

8.727

4

7.651

1.013

8.663

866

9.530

d.5.2

Các công việc theo thửa

Thửa

1

37.279

1.338

38.617

3.862

42.479

2

42.972

1.338

44.310

4.431

48.741

3

57.174

1.338

58.512

5.851

64.363

4

62.855

1.338

64.193

6.419

70.612

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%: mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới (Mục B)

Đ. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (đo vẽ lập bản đồ địa chính của một khu đất hoặc thửa đất tại khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc có bản đồ địa chính nhưng chưa đáp ứng một số yêu cầu trong việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đền bù, giải phóng mặt bằng, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất):

Đơn vị tính: đồng

Số

T

T

Danh mục công việc

ĐVT

LoạI KK

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất ngoài khu vực đô thị

Đất đô thị

Đơn giá

VAT

Tổng

Đơn giá

VAT

Tổng

a

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1

1.033.938

103.394

1.137.332

1.545.151

154.515

1.699.666

b

Từ 100m2 đến

300m2

Thửa

1

1.225.216

122.522

1.347.738

1.833.579

183.358

2.016.937

c

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1

1.302.762

130.276

1.433.038

1.946.890

194.689

2.141.579

d

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1

1.592.264

159.226

1.751.491

2.379.532

237.953

2.617.486

e

Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2

Thửa

1

2.186.778

218.678

2.405.456

3.270.570

327.057

3.597.627

f

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

1

3.360.298

336.030

3.696.328

5.021.741

502.174

5.523.915

g

Từ trên 01ha đến 10ha

Thửa

1

4.032.357

403.236

4.435.593

6.026.089

602.609

6.628.698

h

Trên 10ha đến

50ha

Thửa

1

4.704.417

470.442

5.174.859

6.528.263

652.826

7.181.089

(1) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Nhà nước).

(2) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 9 mục A Chương I. ĐM 10 (đo ngắm lưới địa chính theo công nghệ GPS).

E. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH (đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất (chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính) theo yêu cầu của người sử dụng đất: được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), trường hợp chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch, được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

Đo đạc

Kiểm tra, nghiệm thu

Tổng

E.1

Đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất, được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

304.471

12.179

316.650

31.665

350.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

380.625

15.225

395.850

39.585

435.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

456.731

18.269

475.000

47.500

520.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

570.962

22.838

593.800

59.380

650.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

751.635

30.065

781.700

78.170

860.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến <10.000m2

Thửa

1.141.827

45.673

1.187.500

118.750

1.310.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

455.192

18.208

473.400

47.340

520.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

644.038

25.762

669.800

66.980

735.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

682.788

27.312

710.100

71.010

780.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

857.212

34.288

891.500

89.150

980.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

1.137.981

45.519

1.183.500

118.350

1.300.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.706.923

68.277

1.775.200

177.520

1.950.000

E.2

Đo đạc chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

206.788

8.272

215.059

21.506

235.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

245.043

9.802

254.845

25.484

280.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

260.552

10.422

270.974

27.097

300.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

318.453

12.738

331.191

33.119

365.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

437.356

17.494

454.850

45.485

500.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

672.060

26.882

698.942

69.894

770.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

309.030

12.361

321.391

32.139

355.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

366.716

14.669

381.384

38.138

420.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

389.378

15.575

404.953

40.495

445.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

475.906

19.036

494.943

49.494

545.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

654.114

26.165

680.279

68.028

750.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.004.348

40.174

1.044.522

104.452

1.150.000

G. ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Đo đạc và đo bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác, được tính bằng 40% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ).

2. Đo đạc và đo bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác, được tính bằng 33% đến 38% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ).

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

Đo đạc

Kiểm tra, nghiệm thu

Tổng

I

ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC, ĐƯỢC TÍNH BẰNG 40% MỨC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

413.575

16.543

430.118

43.012

475.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

490.086

19.603

509.690

50.969

560.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

521.105

20.844

541.949

54.195

600.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

636.906

25.476

662.382

66.238

730.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

874.711

34.988

909.700

90.970

1.000.000

f

Thửa có diện tích từ 3000m2 đến < 10000m2

Thửa

1.344.119

53.765

1.397.884

139.788

1.540.000

g

Từ trên 01ha đến 10ha

Thửa

1.612.943

64.518

1.677.461

167.746

1.845.000

h

Trên 10ha đến 50ha

Thửa

1.881.767

75.271

1.957.037

195.704

2.150.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

618.060

24.722

642.783

64.278

710.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

733.432

29.337

762.769

76.277

840.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

778.756

31.150

809.906

80.991

890.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

951.813

38.073

989.885

98.989

1.090.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

1.308.228

52.329

1.360.557

136.056

1.495.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

2.008.696

80.348

2.089.044

208.904

2.010.000

g

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

2.410.436

96.417

2.506.853

250.685

2.755.000

h

Trên 10ha đến 50ha

Thửa

2.611.305

104.452

2.715.757

271.576

2.990.000

II

ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT NHƯNG KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC, ĐƯỢC TÍNH BẰNG 33% ĐẾN 38% MỨC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

341.200

13.648

354.848

35.485

390.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

428.826

17.153

445.979

44.598

490.000

c

Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2

Thửa

495.050

19.802

514.852

51.485

565.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

605.060

24.202

629.263

62.926

690.000

e

Thửa có diện tích từ 1000m2 đến < 3.000m2

Thửa

809.108

32.364

841.472

84.147

925.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.209.707

48.388

1.258.096

125.810

1.385.000

g

Từ trên 01ha đến 10ha

Thửa

1.330.678

53.227

1.383.905

138.390

1.520.000

h

Trên 10ha đến 50ha

Thửa

1.552.458

62.098

1.614.556

161.456

1.775.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

509.900

20.396

530.296

53.030

585.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

696.760

27.870

724.630

72.463

800.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

739.818

29.593

769.411

76.941

845.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

904.222

36.169

940.391

94.039

1.035.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

1.193.758

47.750

1.241.508

124.151

1.365.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.757.609

70.304

1.827.914

182.791

2.010.000

g

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.988.609

79.544

2.068.154

206.815

2.345.000

h

Trên 10ha đến 50ha

Thửa

2.154.327

86.173

2.240.500

224.050

2.465.000

II. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

A

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)).

Hồ sơ

1

146.261

14.626

160.000

Các trường hợp đặc biệt:

A.1

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

25.529

2.553

28.000

A.2

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

1

65.844

6.584

70.000

A.3

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất

Thửa

1-3

27.844

2.784

30.000

B

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)).

Hồ sơ

2

183.031

18.303

200.000

Các trường hợp đặc biệt:

B.1

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

36.935

3.693

40.000

B.2

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

2

118.470

11.847

130.000

C

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)).

Hồ sơ

1

426.282

42.628

470.000

2

539.545

53.954

595.000

D

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường) (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

2

791.632

79.163

870.000

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

603.239

60.324

665.000

2

679.127

67.913

750.000

E

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)).

Hồ sơ

1

224.176

22.418

245.000

2

230.878

23.088

255.000

G

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Hồ sơ

1

159.967

15.997

175.000

2

166.804

16.680

185.000

H

Đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

324.844

32.484

355.000

2

337.907

33.791

370.000

I

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường và sử dụng đất tại xã, thị trấn đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

520.849

52.085

575.000

2

585.749

58.575

645.000

K

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa” (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

80.910

8.091

90.000

2

87.698

8.770

95.000

Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1-3

24.771

2.477

25.000

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

148.206

14.821

165.000

2

155.002

15.500

170.000

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

254.347

25.435

280.000

2

262.230

26.223

290.000

N

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1

92.705

9.270

100.000

2

97.052

9.705

105.000

Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Thửa

1

54.317

5.432

60.000

2

64.986

6.499

70.000

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

1-3

65.917

6.592

70.000

P

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu).

Hồ sơ

2

117.107

11.711

130.000

Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

93.282

9.328

100.000

Q. KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (kiểm tra thẩm định trích đo địa chính, trích lục bản đồ thửa đất, sơ đồ khác (do người sử dụng đất cung cấp kèm theo hồ sơ và chỉ áp dụng khi các tài liệu này chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan Tài nguyên và Môi trường) được áp dụng bằng 10% mức quy định tại mục Đ Phần I bộ đơn giá này):

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá kiểm tra sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

103.394

10.339

115.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

122.522

12.252

135.000

c

Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2

Thửa

130.276

13.028

145.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

159.226

15.923

175.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

218.678

21.868

240.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

336.030

33.603

370.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

154.515

15.452

170.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

183.358

18.336

200.000

c

Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2

Thửa

194.689

19.469

215.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

237.953

23.795

260.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

327.057

32.706

360.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

502.174

50.217

550.000

R. CHUYỂN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH PHẦN THUỘC TÍNH SANG DẠNG SỐ (ngân sách Nhà nước chi):

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

Nội dung công việc:

1

Công tác chuẩn bị

Thửa

1-3

289

29

318

2

Đồng bộ thông tin ba cấp

Thửa

1-3

10.594

1.059

11.653

3

Điều tra bổ sung

Thửa

1-3

54.527

5.453

59.980

4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

Thửa

1-3

26.986

2.699

29.684

5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

Thửa

1-3

13.466

1.347

14.813

6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)

Thửa

1-3

19.930

1.993

21.923

7

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành

Thửa

1-3

1.960

196

2.156

S. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu):

Đơn vị tính: đồng

Số
TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

Tổng hợp đơn giá:

1

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành.

Hồ sơ

1-3

12.265

1.226

13.000

1.1

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên.

Hồ sơ

1-3

9.812

981

11.000

1.2

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên.

Hồ sơ

1-3

7.972

797

9.000

1.3

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên.

Hồ sơ

1-3

6.132

613

7.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hiếu

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)31.2010QĐ.UBND.doc · 839 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản