Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 31/2010/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Văn Hiếu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/11/2010 |
| Ngày hiệu lực | 20/11/2010 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 31/2010/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 10 tháng 11 năm 2010
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
______________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTN&MT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTN&MT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2870/TTr-STC ngày 05 tháng 11 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, được áp dụng thống nhất cho các đơn vị, tổ chức thuộc ngành Tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ được quy định tại Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; sử dụng thiết bị toàn đạc điện tử, lập bản đồ số và hồ sơ địa chính bằng công nghệ số khi thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao, đặt hàng, đấu thầu và các hoạt động dịch vụ theo yêu cầu của người sử dụng đất (cá nhân, cơ quan, tổ chức). Đơn giá sử dụng tối đa không được vượt giá quy định trong bộ đơn giá này.
Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng, đồng thời theo dõi, giám sát việc thực hiện bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. Phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số #18/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký lập hồ sơ đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hàng loạt tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre và các văn bản quy định khác có liên quan đến việc sử dụng đơn giá của Quyết định số #18/2008/QĐ-UBND trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hiếu
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất
lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
______________________
I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
A. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục công việc | ĐVT | Loại | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||||
01 | Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông | Điểm | 1 | 1.511.343 | - | 151.134 | 1.662.477 |
2 | 1.935.895 | - | 193.589 | 2.129.484 | |||
3 | 2.423.942 | - | 242.394 | 2.666.336 | |||
4 | 3.125.803 | - | 312.580 | 3.438.383 | |||
5 | 3.902.468 | - | 390.247 | 4.292.715 | |||
02 | Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy) | Điểm | 1 | 1.760.985 | - | 176.099 | 1.937.084 |
2 | 2.267.698 | - | 226.770 | 2.494.468 | |||
3 | 2.851.154 | - | 285.115 | 3.136.270 | |||
4 | 3.689.537 | - | 368.954 | 4.058.491 | |||
5 | 4.620.435 | - | 462.044 | 5.082.479 | |||
03 | Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ | Điểm | 1 | 501.816 | - | 50.182 | 551.997 |
2 | 574.344 | - | 57.434 | 631.778 | |||
3 | 697.974 | - | 69.797 | 767.771 | |||
4 | 824.481 | - | 82.448 | 906.929 | |||
5 | 953.866 | - | 95.387 | 1.049.253 | |||
04 | Xây tường vây | Điểm | 1 | 1.815.298 | - | 181.530 | 1.996.827 |
2 | 1.928.930 | - | 192.893 | 2.121.823 | |||
3 | 2.282.675 | - | 228.267 | 2.510.942 | |||
4 | 2.929.769 | - | 292.977 | 3.222.746 | |||
5 | 3.304.396 | - | 330.440 | 3.634.836 | |||
05 | Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền) | Điểm | 1 | 366.746 | - | 36.675 | 403.420 |
2 | 431.576 | - | 43.158 | 474.734 | |||
3 | 507.103 | - | 50.710 | 557.813 | |||
4 | 609.786 | - | 60.979 | 670.765 | |||
5 | 739.246 | - | 73.925 | 813.171 | |||
06 | Tìm điểm không có tường vây | Điểm | 1 | 422.190 | - | 42.219 | 464.409 |
2 | 499.628 | - | 49.963 | 549.591 | |||
3 | 591.164 | - | 59.116 | 650.280 | |||
4 | 714.502 | - | 71.450 | 785.953 | |||
5 | 874.627 | - | 87.463 | 962.089 | |||
07 | Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền | Điểm | 1 | 399.731 | - | 39.973 | 439.704 |
2 | 599.127 | - | 59.913 | 659.040 | |||
3 | 711.771 | - | 71.177 | 782.949 | |||
4 | 979.058 | - | 97.906 | 1.076.964 | |||
5 | 1.299.311 | - | 129.931 | 1.429.242 | |||
08 | Đo độ cao lượng giác | Điểm | 1 | 41.937 | - | 4.194 | 46.131 |
2 | 61.877 | - | 6.188 | 68.065 | |||
3 | 73.141 | - | 7.314 | 80.456 | |||
4 | 99.870 | - | 9.987 | 109.857 | |||
5 | 131.895 | - | 13.190 | 145.085 | |||
09 | Đo ngắm theo công nghệ GPS | Điểm | 1 | 886.582 | - | 88.658 | 975.240 |
2 | 1.061.020 | - | 106.102 | 1.167.122 | |||
3 | 1.309.014 | - | 130.901 | 1.439.915 | |||
4 | 1.656.977 | - | 165.698 | 1.822.675 | |||
5 | 2.485.707 | - | 248.571 | 2.734.277 | |||
10 | Tính toán khi đo GPS | Điểm | 1-5 | - | 231.753 | 23.175 | 254.928 |
11 | Tính toán khi đo đường chuyền | Điểm | 1-5 | - | 258.508 | 25.851 | 284.359 |
12 | Tính toán khi đo độ cao lượng giác | Điểm | 1-5 | - | 133.555 | 13.356 | 146.911 |
13 | Phục vụ KTNT khi đo GPS | Điểm | 1-5 | 163.852 | - | 16.385 | 180.237 |
14 | Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền | Điểm | 1-5 | 147.818 | - | 14.782 | 162.600 |
B. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục công việc | ĐVT | Loại | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Tổng | ||||||
1.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 5.280.544 | 1.004.522 | 6.285.066 | 628.507 | 6.913.573 |
2 | 6.243.192 | 1.052.854 | 7.296.046 | 729.605 | 8.025.650 | |||
3 | 7.815.445 | 1.098.234 | 8.913.679 | 891.368 | 9.805.047 | |||
4 | 9.540.240 | 1.156.746 | 10.696.986 | 1.069.699 | 11.766.685 | |||
5 | 11.475.208 | 1.227.397 | 12.702.605 | 1.270.261 | 13.972.866 | |||
1.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 1.812.928 | 429.788 | 2.242.717 | 224.272 | 2.466.988 |
2 | 2.064.780 | 451.044 | 2.515.823 | 251.582 | 2.767.406 | |||
3 | 2.366.859 | 478.664 | 2.845.523 | 284.552 | 3.130.075 | |||
4 | 3.262.556 | 512.588 | 3.775.144 | 377.514 | 4.152.658 | |||
5 | 4.133.666 | 555.024 | 4.688.690 | 468.869 | 5.157.559 | |||
1.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 560.578 | 170.737 | 731.315 | 73.132 | 804.447 |
2 | 639.975 | 180.764 | 820.739 | 82.074 | 902.813 | |||
3 | 735.098 | 192.877 | 927.975 | 92.798 | 1.020.773 | |||
4 | 955.736 | 178.502 | 1.134.238 | 113.424 | 1.247.662 | |||
5 | 1.258.913 | 193.010 | 1.451.923 | 145.192 | 1.597.116 | |||
1.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 271.131 | 27.885 | 299.015 | 29.902 | 328.917 |
2 | 319.802 | 30.246 | 350.048 | 35.005 | 385.053 | |||
3 | 353.327 | 33.954 | 387.281 | 38.728 | 426.009 | |||
4 | 390.519 | 38.961 | 429.480 | 42.948 | 472.428 | |||
2 | Các trường hợp đặc biệt |
|
| |||||
2.1 | Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính |
|
| |||||
2.1.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 524.519 | 70.675 | 595.194 | 59.519 | 654.713 |
2 | 619.958 | 74.711 | 694.669 | 69.467 | 764.136 | |||
3 | 775.954 | 78.746 | 854.701 | 85.470 | 940.171 | |||
4 | 947.407 | 84.127 | 1.031.535 | 103.153 | 1.134.688 | |||
2.1.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 180.525 | 30.776 | 211.301 | 21.130 | 232.431 |
2 | 205.587 | 32.745 | 238.331 | 23.833 | 262.164 | |||
3 | 235.661 | 35.208 | 270.869 | 27.087 | 297.956 | |||
4 | 324.968 | 38.284 | 363.252 | 36.325 | 399.578 | |||
2.1.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 55.802 | 12.627 | 68.428 | 6.843 | 75.271 |
2 | 63.699 | 13.521 | 77.220 | 7.722 | 84.942 | |||
3 | 73.167 | 14.597 | 87.764 | 8.776 | 96.541 | |||
4 | 95.123 | 13.316 | 108.439 | 10.844 | 119.283 | |||
2.1.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 26.911 | 2.225 | 29.136 | 2.914 | 32.049 |
2 | 31.745 | 2.439 | 34.184 | 3.418 | 37.602 | |||
3 | 35.079 | 2.728 | 37.807 | 3.781 | 41.588 | |||
4 | 38.777 | 3.118 | 41.895 | 4.190 | 46.085 | |||
2.2 | Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng | |||||||
2.1.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 6.042.263 | 1.066.925 | 7.109.188 | 710.919 | 7.820.107 |
2 | 7.145.758 | 1.119.262 | 8.265.021 | 826.502 | 9.091.523 | |||
3 | 8.947.763 | 1.168.648 | 10.116.411 | 1.011.641 | 11.128.052 | |||
4 | 10.924.455 | 1.232.501 | 12.156.956 | 1.215.696 | 13.372.651 | |||
2.1.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 2.074.324 | 457.097 | 2.531.421 | 253.142 | 2.784.563 |
2 | 2.363.014 | 480.306 | 2.843.320 | 284.332 | 3.127.652 | |||
3 | 2.709.326 | 510.371 | 3.219.697 | 321.970 | 3.541.667 | |||
4 | 3.737.552 | 547.348 | 4.284.900 | 428.490 | 4.713.390 | |||
2.1.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 641.300 | 182.127 | 823.427 | 82.343 | 905.769 |
2 | 732.310 | 193.040 | 925.350 | 92.535 | 1.017.885 | |||
3 | 841.361 | 206.219 | 1.047.580 | 104.758 | 1.152.338 | |||
4 | 1.094.402 | 190.574 | 1.284.976 | 128.498 | 1.413.473 | |||
2.1.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 310.365 | 29.878 | 340.242 | 34.024 | 374.266 |
2 | 366.112 | 32.452 | 398.564 | 39.856 | 438.420 | |||
3 | 404.550 | 36.446 | 440.996 | 44.100 | 485.096 | |||
4 | 447.198 | 41.840 | 489.038 | 48.904 | 537.941 | |||
C. SỐ HOÁ, CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục công việc | ĐVT | Loại | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Tổng | ||||||
1 | Số hoá bản đồ địa chính |
|
|
|
|
| ||
a | Tỷ lệ 1/500
| ha | 1 | - | 158.750 | 158.750 | 15.875 | 174.625 |
2 | - | 178.112 | 178.112 | 17.811 | 195.923 | |||
3 | - | 195.308 | 195.308 | 19.531 | 214.839 | |||
4 | - | 217.183 | 217.183 | 21.718 | 238.901 | |||
5 | - | 243.761 | 243.761 | 24.376 | 268.137 | |||
a
| Tỷ lệ 1/1000
| ha | 1 | - | 64.421 | 64.421 | 6.442 | 70.863 |
2 | - | 71.739 | 71.739 | 7.174 | 78.913 | |||
3 | - | 78.855 | 78.855 | 7.886 | 86.741 | |||
4 | - | 88.515 | 88.515 | 8.851 | 97.366 | |||
5 | - | 107.419 | 107.419 | 10.742 | 118.161 | |||
a | Tỷ lệ 1/2000
| ha | 1 | - | 25.424 | 25.424 | 2.542 | 27.967 |
2 | - | 29.690 | 29.690 | 2.969 | 32.659 | |||
3 | - | 33.614 | 33.614 | 3.361 | 36.976 | |||
4 | - | 38.667 | 38.667 | 3.867 | 42.534 | |||
5 | - | 44.676 | 44.676 | 4.468 | 49.144 | |||
a
| Tỷ lệ 1/5000
| ha | 1 | - | 4.853 | 4.853 | 485 | 5.338 |
2 | - | 5.705 | 5.705 | 571 | 6.276 | |||
3 | - | 6.165 | 6.165 | 617 | 6.782 | |||
4 | - | 7.089 | 7.089 | 709 | 7.797 | |||
2 | Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 | |||||||
2.1 | Xác định toạ độ điểm nắn chuyển |
|
|
|
| |||
a | Tỷ lệ 1/500 | Điểm | 1-6 | - | 287.277 | 287.277 | 28.728 | 316.004 |
b | Tỷ lệ 1/1000 | Điểm | 1-6 | - | 287.277 | 287.277 | 28.728 | 316.004 |
c | Tỷ lệ 1/2000 | Điểm | 1-6 | - | 287.277 | 287.277 | 28.728 | 316.004 |
d | Tỷ lệ 1/5000 | Điểm | 1-6 | - | 287.277 | 287.277 | 28.728 | 316.004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 |
|
| |||||
a | Tỷ lệ 1/500
| ha | 1 | - | 186.895 | 186.895 | 18.689 | 205.584 |
2 | - | 201.560 | 201.560 | 20.156 | 221.716 | |||
3 | - | 214.827 | 214.827 | 21.483 | 236.309 | |||
4 | - | 228.852 | 228.852 | 22.885 | 251.737 | |||
5 | - | 249.004 | 249.004 | 24.900 | 273.905 | |||
b | Tỷ lệ 1/1000
| ha | 1 | - | 58.052 | 58.052 | 5.805 | 63.857 |
2 | - | 62.559 | 62.559 | 6.256 | 68.815 | |||
3 | - | 66.740 | 66.740 | 6.674 | 73.414 | |||
4 | - | 71.123 | 71.123 | 7.112 | 78.235 | |||
5 | - | 77.417 | 77.417 | 7.742 | 85.158 | |||
c | Tỷ lệ 1/2000
| ha | 1 | - | 18.329 | 18.329 | 1.833 | 20.162 |
2 | - | 19.750 | 19.750 | 1.975 | 21.725 | |||
3 | - | 21.046 | 21.046 | 2.105 | 23.151 | |||
4 | - | 22.414 | 22.414 | 2.241 | 24.656 | |||
5 | - | 24.384 | 24.384 | 2.438 | 26.822 | |||
d | Tỷ lệ 1/5000
| ha | 1 | - | 2.894 | 2.894 | 289 | 3.183 |
2 | - | 3.061 | 3.061 | 306 | 3.368 | |||
3 | - | 3.204 | 3.204 | 320 | 3.524 | |||
4 | - | 3.356 | 3.356 | 336 | 3.692 | |||
2.3 | Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá |
|
| |||||
a | Tỷ lệ 1/500
| ha | 1 | - | 129.591 | 129.591 | 12.959 | 142.550 |
2 | - | 143.525 | 143.525 | 14.352 | 157.877 | |||
3 | - | 157.486 | 157.486 | 15.749 | 173.234 | |||
4 | - | 171.493 | 171.493 | 17.149 | 188.642 | |||
5 | - | 191.608 | 191.608 | 19.161 | 210.768 | |||
b | Tỷ lệ 1/1000
| ha | 1 | - | 40.479 | 40.479 | 4.048 | 44.526 |
2 | - | 44.747 | 44.747 | 4.475 | 49.222 | |||
3 | - | 49.156 | 49.156 | 4.916 | 54.071 | |||
4 | - | 53.533 | 53.533 | 5.353 | 58.886 | |||
5 | - | 59.815 | 59.815 | 5.982 | 65.797 | |||
c
| Tỷ lệ 1/2000
| ha | 1 | - | 12.813 | 12.813 | 1.281 | 14.094 |
2 | - | 14.160 | 14.160 | 1.416 | 15.576 | |||
3 | - | 15.526 | 15.526 | 1.553 | 17.079 | |||
4 | - | 16.893 | 16.893 | 1.689 | 18.582 | |||
5 | - | 18.859 | 18.859 | 1.886 | 20.745 | |||
d
| Tỷ lệ 1/5000
| ha | 1 | - | 2.127 | 2.127 | 213 | 2.340 |
2 | - | 2.283 | 2.283 | 228 | 2.512 | |||
3 | - | 2.434 | 2.434 | 243 | 2.677 | |||
4 | - | 2.586 | 2.586 | 259 | 2.845 | |||
D. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Tổng | ||||||
a | Tỷ lệ 1/500 |
|
| |||||
a1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 382.652 | 358.896 | 741.549 | 74.155 | 815.703 |
2 | 472.982 | 393.323 | 866.305 | 86.631 | 952.936 | |||
3 | 623.011 | 451.174 | 1.074.185 | 107.418 | 1.181.603 | |||
4 | 832.739 | 532.209 | 1.364.947 | 136.495 | 1.501.442 | |||
5 | 1.043.405 | 618.814 | 1.662.219 | 166.222 | 1.828.441 | |||
a2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 176.486 | 4.459 | 180.944 | 18.094 | 199.039 |
2 | 220.150 | 4.459 | 224.609 | 22.461 | 247.070 | |||
3 | 292.920 | 4.459 | 297.379 | 29.738 | 327.117 | |||
4 | 394.803 | 4.459 | 399.262 | 39.926 | 439.189 | |||
5 | 496.750 | 4.459 | 501.208 | 50.121 | 551.329 | |||
b | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 137.686 | 77.967 | 215.654 | 21.565 | 237.219 |
2 | 170.677 | 83.185 | 253.861 | 25.386 | 279.247 | |||
3 | 225.661 | 91.849 | 317.510 | 31.751 | 349.261 | |||
4 | 302.639 | 103.949 | 406.588 | 40.659 | 447.247 | |||
5 | 390.614 | 117.832 | 508.446 | 50.845 | 559.291 | |||
b2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 53.624 | 4.459 | 58.083 | 5.808 | 63.891 |
2 | 66.624 | 4.459 | 71.083 | 7.108 | 78.191 | |||
3 | 88.173 | 4.459 | 92.631 | 9.263 | 101.894 | |||
4 | 118.454 | 4.459 | 122.912 | 12.291 | 135.204 | |||
5 | 152.916 | 4.459 | 157.375 | 15.737 | 173.112 | |||
c | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 26.174 | 21.248 | 47.422 | 4.742 | 52.164 |
2 | 34.411 | 22.786 | 57.197 | 5.720 | 62.917 | |||
3 | 42.669 | 24.925 | 67.594 | 6.759 | 74.353 | |||
4 | 52.979 | 27.828 | 80.807 | 8.081 | 88.888 | |||
5 | 73.598 | 31.505 | 105.103 | 10.510 | 115.613 | |||
c2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 54.050 | 4.459 | 58.509 | 5.851 | 64.360 |
2 | 71.893 | 4.459 | 76.351 | 7.635 | 83.987 | |||
3 | 89.586 | 4.459 | 94.044 | 9.404 | 103.449 | |||
4 | 111.861 | 4.459 | 116.320 | 11.632 | 127.952 | |||
5 | 156.110 | 4.459 | 160.569 | 16.057 | 176.626 | |||
d | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 15.132 | 2.758 | 17.890 | 1.789 | 19.679 |
2 | 17.440 | 2.922 | 20.362 | 2.036 | 22.398 | |||
3 | 23.200 | 3.245 | 26.445 | 2.645 | 29.090 | |||
4 | 25.502 | 3.375 | 28.877 | 2.888 | 31.765 | |||
d2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 124.265 | 4.459 | 128.724 | 12.872 | 141.596 |
2 | 143.240 | 4.459 | 147.699 | 14.770 | 162.469 | |||
3 | 190.580 | 4.459 | 195.039 | 19.504 | 214.543 | |||
4 | 209.518 | 4.459 | 213.977 | 21.398 | 235.375 | |||
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT | ||||||||
a.1 | Trường hợp không lập lưới đo vẽ | |||||||
a.1 | Tỷ lệ 1/500 |
| ||||||
a.1.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 382.652 | 358.896 | 741.549 | 74.155 | 815.703 |
2 | 472.982 | 393.323 | 866.305 | 86.631 | 952.936 | |||
3 | 623.011 | 451.174 | 1.074.185 | 107.418 | 1.181.603 | |||
4 | 832.739 | 532.209 | 1.364.947 | 136.495 | 1.501.442 | |||
5 | 1.043.405 | 618.814 | 1.662.219 | 166.222 | 1.828.441 | |||
a.1.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 164.215 | 4.459 | 168.674 | 16.867 | 185.541 |
2 | 204.831 | 4.459 | 209.290 | 20.929 | 230.219 | |||
3 | 272.522 | 4.459 | 276.981 | 27.698 | 304.679 | |||
4 | 367.294 | 4.459 | 371.752 | 37.175 | 408.928 | |||
5 | 462.122 | 4.459 | 466.581 | 46.658 | 513.239 | |||
b.1 | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b.1.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 137.686 | 77.967 | 215.654 | 21.565 | 237.219 |
2 | 170.677 | 83.185 | 253.861 | 25.386 | 279.247 | |||
3 | 225.661 | 91.849 | 317.510 | 31.751 | 349.261 | |||
4 | 302.639 | 103.949 | 406.588 | 40.659 | 447.247 | |||
5 | 390.614 | 117.832 | 508.446 | 50.845 | 559.291 | |||
b.1.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 50.187 | 4.459 | 54.645 | 5.465 | 60.110 |
2 | 62.358 | 4.459 | 66.817 | 6.682 | 73.498 | |||
3 | 82.520 | 4.459 | 86.979 | 8.698 | 95.677 | |||
4 | 110.860 | 4.459 | 115.319 | 11.532 | 126.851 | |||
5 | 143.201 | 4.459 | 147.660 | 14.766 | 162.426 | |||
c.1 | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c.1.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 26.174 | 21.248 | 47.422 | 4.742 | 52.164 |
2 | 34.411 | 22.786 | 57.197 | 5.720 | 62.917 | |||
3 | 42.669 | 24.925 | 67.594 | 6.759 | 74.353 | |||
4 | 52.979 | 27.828 | 80.807 | 8.081 | 88.888 | |||
5 | 73.598 | 31.505 | 105.103 | 10.510 | 115.613 | |||
c.1.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 51.041 | 4.459 | 55.500 | 5.550 | 61.050 |
2 | 67.874 | 4.459 | 72.332 | 7.233 | 79.566 | |||
3 | 84.641 | 4.459 | 89.100 | 8.910 | 98.010 | |||
4 | 105.715 | 4.459 | 110.174 | 11.017 | 121.192 | |||
5 | 147.561 | 4.459 | 152.020 | 15.202 | 167.222 | |||
d.1 | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d.1.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 15.132 | 2.758 | 17.890 | 1.789 | 19.679 |
2 | 17.440 | 2.922 | 20.362 | 2.036 | 22.398 | |||
3 | 23.200 | 3.245 | 26.445 | 2.645 | 29.090 | |||
4 | 25.502 | 3.375 | 28.877 | 2.888 | 31.765 | |||
d.1.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 116.596 | 4.459 | 121.054 | 12.105 | 133.160 |
2 | 134.460 | 4.459 | 138.918 | 13.892 | 152.810 | |||
3 | 178.940 | 4.459 | 183.399 | 18.340 | 201.739 | |||
4 | 196.764 | 4.459 | 201.223 | 20.122 | 221.346 | |||
a2 | Trường hợp biến động từ 15% đến 20% |
| ||||||
a.2 | Tỷ lệ 1/500 |
| ||||||
a.2.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 454.226 | 411.640 | 865.866 | 86.587 | 952.453 |
2 | 562.528 | 452.554 | 1.015.081 | 101.508 | 1.116.589 | |||
3 | 742.405 | 521.289 | 1.263.694 | 126.369 | 1.390.064 | |||
4 | 993.858 | 617.587 | 1.611.445 | 161.144 | 1.772.589 | |||
5 | 1.246.406 | 720.472 | 1.966.878 | 196.688 | 2.163.565 | |||
a.2.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 211.418 | 5.097 | 216.515 | 21.651 | 238.166 |
2 | 263.815 | 5.097 | 268.912 | 26.891 | 295.804 | |||
3 | 351.140 | 5.097 | 356.237 | 35.624 | 391.860 | |||
4 | 473.399 | 5.097 | 478.496 | 47.850 | 526.346 | |||
5 | 949.862 | 5.097 | 954.959 | 95.496 | 1.050.455 | |||
b.2 | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b.2.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 163.940 | 89.179 | 253.119 | 25.312 | 278.431 |
2 | 203.495 | 95.369 | 298.864 | 29.886 | 328.750 | |||
3 | 269.418 | 105.649 | 375.067 | 37.507 | 412.573 | |||
4 | 361.711 | 120.006 | 481.717 | 48.172 | 529.889 | |||
5 | 467.189 | 136.478 | 603.667 | 60.367 | 664.033 | |||
b.2.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 63.992 | 5.097 | 69.089 | 6.909 | 75.997 |
2 | 79.592 | 5.097 | 84.689 | 8.469 | 93.157 | |||
3 | 105.450 | 5.097 | 110.547 | 11.055 | 121.601 | |||
4 | 141.787 | 5.097 | 146.884 | 14.688 | 161.572 | |||
5 | 290.807 | 5.097 | 295.904 | 29.590 | 325.495 | |||
c2 | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c.2.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 31.097 | 24.419 | 55.516 | 5.552 | 61.068 |
2 | 40.974 | 26.246 | 67.220 | 6.722 | 73.942 | |||
3 | 50.874 | 28.783 | 79.656 | 7.966 | 87.622 | |||
4 | 63.234 | 32.228 | 95.463 | 9.546 | 105.009 | |||
5 | 87.956 | 36.653 | 124.608 | 12.461 | 137.069 | |||
c.2.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 64.694 | 5.097 | 69.791 | 6.979 | 76.771 |
2 | 86.106 | 5.097 | 91.203 | 9.120 | 100.323 | |||
3 | 107.337 | 5.097 | 112.434 | 11.243 | 123.678 | |||
4 | 134.068 | 5.097 | 139.165 | 13.917 | 153.082 | |||
5 | 295.818 | 5.097 | 300.915 | 30.091 | 331.006 | |||
d2 | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d.2.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 18.112 | 3.190 | 21.302 | 2.130 | 23.432 |
2 | 20.878 | 3.385 | 24.262 | 2.426 | 26.689 | |||
3 | 27.784 | 3.769 | 31.553 | 3.155 | 34.708 | |||
4 | 30.544 | 3.923 | 34.467 | 3.447 | 37.914 | |||
d.2.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 148.909 | 5.097 | 154.006 | 15.401 | 169.407 |
2 | 171.680 | 5.097 | 176.777 | 17.678 | 194.454 | |||
3 | 228.488 | 5.097 | 233.585 | 23.358 | 256.943 | |||
4 | 251.213 | 5.097 | 256.310 | 25.631 | 281.941 | |||
a3 | Trường hợp biến động dưới 15%: |
| ||||||
a.3 | Tỷ lệ 1/500 |
| ||||||
a.3.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 490.013 | 438.011 | 928.025 | 92.802 | 1.020.827 |
2 | 607.300 | 482.169 | 1.089.469 | 108.947 | 1.198.416 | |||
3 | 802.102 | 556.347 | 1.358.449 | 135.845 | 1.494.294 | |||
4 | 1.074.418 | 660.276 | 1.734.693 | 173.469 | 1.908.163 | |||
5 | 1.347.906 | 771.301 | 2.119.207 | 211.921 | 2.331.128 | |||
a.3.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 228.884 | 5.416 | 234.300 | 23.430 | 257.730 |
2 | 285.648 | 5.416 | 291.064 | 29.106 | 320.170 | |||
3 | 380.249 | 5.416 | 385.665 | 38.567 | 424.232 | |||
4 | 512.697 | 5.416 | 518.113 | 51.811 | 569.925 | |||
5 | 645.227 | 5.416 | 650.643 | 65.064 | 715.708 | |||
b.3 | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b.3.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 177.067 | 94.784 | 271.852 | 27.185 | 299.037 |
2 | 219.903 | 101.462 | 321.365 | 32.136 | 353.501 | |||
3 | 291.296 | 112.549 | 403.845 | 40.385 | 444.230 | |||
4 | 391.247 | 128.034 | 519.281 | 51.928 | 571.209 | |||
5 | 505.476 | 145.801 | 651.277 | 65.128 | 716.404 | |||
b.3.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 69.175 | 5.416 | 74.591 | 7.459 | 82.051 |
2 | 86.075 | 5.416 | 91.491 | 9.149 | 100.640 | |||
3 | 114.088 | 5.416 | 119.504 | 11.950 | 131.455 | |||
4 | 153.454 | 5.416 | 158.870 | 15.887 | 174.757 | |||
5 | 198.254 | 5.416 | 203.670 | 20.367 | 224.037 | |||
c.3 | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c.3.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 33.558 | 26.005 | 59.563 | 5.956 | 65.519 |
2 | 44.256 | 27.976 | 72.232 | 7.223 | 79.455 | |||
3 | 54.976 | 30.712 | 85.688 | 8.569 | 94.256 | |||
4 | 68.362 | 34.428 | 102.790 | 10.279 | 113.069 | |||
5 | 95.134 | 39.226 | 134.361 | 13.436 | 147.797 | |||
c.3.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 70.017 | 5.416 | 75.433 | 7.543 | 82.976 |
2 | 93.212 | 5.416 | 98.628 | 9.863 | 108.491 | |||
3 | 116.213 | 5.416 | 121.629 | 12.163 | 133.792 | |||
4 | 145.172 | 5.416 | 150.588 | 15.059 | 165.647 | |||
5 | 202.695 | 5.416 | 208.112 | 20.811 | 228.923 | |||
d3 | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d.3.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 19.602 | 3.406 | 23.008 | 2.301 | 25.309 |
2 | 22.597 | 3.616 | 26.213 | 2.621 | 28.834 | |||
3 | 30.076 | 4.031 | 34.107 | 3.411 | 37.517 | |||
4 | 33.065 | 4.197 | 37.262 | 3.726 | 40.989 | |||
d.3.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 161.231 | 5.416 | 166.647 | 16.665 | 183.312 |
2 | 185.899 | 5.416 | 191.316 | 19.132 | 210.447 | |||
3 | 247.442 | 5.416 | 252.858 | 25.286 | 278.143 | |||
4 | 272.060 | 5.416 | 277.476 | 27.748 | 305.224 | |||
a4 | Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)
| |||||||
a.4 | Tỷ lệ 1/500 |
| ||||||
a.4.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 153.061 | 143.558 | 296.619 | 29.662 | 326.281 |
2 | 189.193 | 157.329 | 346.522 | 34.652 | 381.174 | |||
3 | 249.204 | 180.469 | 429.674 | 42.967 | 472.641 | |||
4 | 333.095 | 212.883 | 545.979 | 54.598 | 600.577 | |||
5 | 417.362 | 247.526 | 664.888 | 66.489 | 731.376 | |||
a.4.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 70.594 | 1.784 | 72.378 | 7.238 | 79.616 |
2 | 88.060 | 1.784 | 89.844 | 8.984 | 98.828 | |||
3 | 117.168 | 1.784 | 118.952 | 11.895 | 130.847 | |||
4 | 157.921 | 1.784 | 159.705 | 15.970 | 175.675 | |||
5 | 198.700 | 1.784 | 200.483 | 20.048 | 220.532 | |||
b.4 | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b.4.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 55.075 | 31.187 | 86.261 | 8.626 | 94.888 |
2 | 68.271 | 33.274 | 101.545 | 10.154 | 111.699 | |||
3 | 90.264 | 36.740 | 127.004 | 12.700 | 139.704 | |||
4 | 121.056 | 41.580 | 162.635 | 16.264 | 178.899 | |||
5 | 156.246 | 47.133 | 203.379 | 20.338 | 223.716 | |||
b.4.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 21.450 | 1.784 | 23.233 | 2.323 | 25.557 |
2 | 26.650 | 1.784 | 28.433 | 2.843 | 31.277 | |||
3 | 35.269 | 1.784 | 37.053 | 3.705 | 40.758 | |||
4 | 47.381 | 1.784 | 49.165 | 4.916 | 54.081 | |||
5 | 61.166 | 1.784 | 62.950 | 6.295 | 69.245 | |||
c4 | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c.4.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 10.470 | 8.499 | 18.969 | 1.897 | 20.866 |
2 | 13.764 | 9.114 | 22.879 | 2.288 | 25.167 | |||
3 | 17.068 | 9.970 | 27.038 | 2.704 | 29.741 | |||
4 | 21.192 | 11.131 | 32.323 | 3.232 | 35.555 | |||
5 | 29.439 | 12.602 | 42.041 | 4.204 | 46.245 | |||
c.4.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 21.620 | 1.784 | 23.403 | 2.340 | 25.744 |
2 | 28.757 | 1.784 | 30.541 | 3.054 | 33.595 | |||
3 | 35.834 | 1.784 | 37.618 | 3.762 | 41.380 | |||
4 | 44.745 | 1.784 | 46.528 | 4.653 | 51.181 | |||
5 | 62.444 | 1.784 | 64.228 | 6.423 | 70.650 | |||
d4 | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d.4.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 6.053 | 1.103 | 7.156 | 716 | 7.872 |
2 | 6.976 | 1.169 | 8.145 | 814 | 8.959 | |||
3 | 9.280 | 1.298 | 10.578 | 1.058 | 11.636 | |||
4 | 10.201 | 1.350 | 11.551 | 1.155 | 12.706 | |||
d.4.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 49.706 | 1.784 | 51.490 | 5.149 | 56.638 |
2 | 57.296 | 1.784 | 59.080 | 5.908 | 64.988 | |||
3 | 76.232 | 1.784 | 78.016 | 7.802 | 85.817 | |||
4 | 83.807 | 1.784 | 85.591 | 8.559 | 94.150 | |||
a.5 | Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a) |
| ||||||
a.5 | Tỷ lệ 1/500 |
| ||||||
a.5.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 114.796 | 107.669 | 222.465 | 22.246 | 244.711 |
2 | 141.895 | 117.997 | 259.892 | 25.989 | 285.881 | |||
3 | 186.903 | 135.352 | 322.255 | 32.226 | 354.481 | |||
4 | 249.822 | 159.663 | 409.484 | 40.948 | 450.433 | |||
5 | 313.022 | 185.644 | 498.666 | 49.867 | 548.532 | |||
a.5.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 52.946 | 1.338 | 54.283 | 5.428 | 59.712 |
2 | 66.045 | 1.338 | 67.383 | 6.738 | 74.121 | |||
3 | 87.876 | 1.338 | 89.214 | 8.921 | 98.135 | |||
4 | 118.441 | 1.338 | 119.779 | 11.978 | 131.757 | |||
5 | 149.025 | 1.338 | 150.363 | 15.036 | 165.399 | |||
b.5 | Tỷ lệ 1/1000 |
| ||||||
b.5.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 41.306 | 23.390 | 64.696 | 6.470 | 71.166 |
2 | 51.203 | 24.955 | 76.158 | 7.616 | 83.774 | |||
3 | 67.698 | 27.555 | 95.253 | 9.525 | 104.778 | |||
4 | 90.792 | 31.185 | 121.976 | 12.198 | 134.174 | |||
5 | 117.184 | 35.350 | 152.534 | 15.253 | 167.787 | |||
b.5.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 16.087 | 1.338 | 17.425 | 1.742 | 19.167 |
2 | 19.987 | 1.338 | 21.325 | 2.132 | 23.457 | |||
3 | 26.452 | 1.338 | 27.789 | 2.779 | 30.568 | |||
4 | 35.536 | 1.338 | 36.874 | 3.687 | 40.561 | |||
5 | 45.875 | 1.338 | 47.212 | 4.721 | 51.934 | |||
c5 | Tỷ lệ 1/2000 |
| ||||||
c.5.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 7.852 | 6.374 | 14.226 | 1.423 | 15.649 |
2 | 10.323 | 6.836 | 17.159 | 1.716 | 18.875 | |||
3 | 12.801 | 7.477 | 20.278 | 2.028 | 22.306 | |||
4 | 15.894 | 8.349 | 24.242 | 2.424 | 26.666 | |||
5 | 22.079 | 9.452 | 31.531 | 3.153 | 34.684 | |||
c.5.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 16.215 | 1.338 | 17.553 | 1.755 | 19.308 |
2 | 21.568 | 1.338 | 22.905 | 2.291 | 25.196 | |||
3 | 26.876 | 1.338 | 28.213 | 2.821 | 31.035 | |||
4 | 33.558 | 1.338 | 34.896 | 3.490 | 38.386 | |||
5 | 46.833 | 1.338 | 48.171 | 4.817 | 52.988 | |||
d.5 | Tỷ lệ 1/5000 |
| ||||||
d.5.1 | Các công việc theo ha | ha | 1 | 4.540 | 827 | 5.367 | 537 | 5.904 |
2 | 5.232 | 877 | 6.108 | 611 | 6.719 | |||
3 | 6.960 | 974 | 7.934 | 793 | 8.727 | |||
4 | 7.651 | 1.013 | 8.663 | 866 | 9.530 | |||
d.5.2 | Các công việc theo thửa | Thửa | 1 | 37.279 | 1.338 | 38.617 | 3.862 | 42.479 |
2 | 42.972 | 1.338 | 44.310 | 4.431 | 48.741 | |||
3 | 57.174 | 1.338 | 58.512 | 5.851 | 64.363 | |||
4 | 62.855 | 1.338 | 64.193 | 6.419 | 70.612 | |||
a.6 | Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%: mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới (Mục B) | |||||||
Đ. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (đo vẽ lập bản đồ địa chính của một khu đất hoặc thửa đất tại khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc có bản đồ địa chính nhưng chưa đáp ứng một số yêu cầu trong việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đền bù, giải phóng mặt bằng, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất):
Đơn vị tính: đồng
Số T T | Danh mục công việc | ĐVT | LoạI KK | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |||||
Đất ngoài khu vực đô thị | Đất đô thị | ||||||||
Đơn giá | VAT | Tổng | Đơn giá | VAT | Tổng | ||||
a | Diện tích dưới 100m2 | Thửa | 1 | 1.033.938 | 103.394 | 1.137.332 | 1.545.151 | 154.515 | 1.699.666 |
b | Từ 100m2 đến 300m2 | Thửa | 1 | 1.225.216 | 122.522 | 1.347.738 | 1.833.579 | 183.358 | 2.016.937 |
c | Từ trên 300m2 đến 500m2 | Thửa | 1 | 1.302.762 | 130.276 | 1.433.038 | 1.946.890 | 194.689 | 2.141.579 |
d | Từ trên 500m2 đến 1.000m2 | Thửa | 1 | 1.592.264 | 159.226 | 1.751.491 | 2.379.532 | 237.953 | 2.617.486 |
e | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | Thửa | 1 | 2.186.778 | 218.678 | 2.405.456 | 3.270.570 | 327.057 | 3.597.627 |
f | Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2 | Thửa | 1 | 3.360.298 | 336.030 | 3.696.328 | 5.021.741 | 502.174 | 5.523.915 |
g | Từ trên 01ha đến 10ha | Thửa | 1 | 4.032.357 | 403.236 | 4.435.593 | 6.026.089 | 602.609 | 6.628.698 |
h | Trên 10ha đến 50ha | Thửa | 1 | 4.704.417 | 470.442 | 5.174.859 | 6.528.263 | 652.826 | 7.181.089 |
| (1) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Nhà nước). | ||||||||
| (2) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 9 mục A Chương I. ĐM 10 (đo ngắm lưới địa chính theo công nghệ GPS). | ||||||||
E. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH (đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất (chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính) theo yêu cầu của người sử dụng đất: được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), trường hợp chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch, được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng
Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | VAT | Tổng cộng (làm tròn) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đo đạc | Kiểm tra, nghiệm thu | Tổng | ||||||||
E.1 | Đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất, được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ) | |||||||||
A | ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ |
| ||||||||
a | Thửa có diện tích < 100m2 | Thửa | 304.471 | 12.179 | 316.650 | 31.665 | 350.000 | |||
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 380.625 | 15.225 | 395.850 | 39.585 | 435.000 | |||
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 456.731 | 18.269 | 475.000 | 47.500 | 520.000 | |||
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 570.962 | 22.838 | 593.800 | 59.380 | 650.000 | |||
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 751.635 | 30.065 | 781.700 | 78.170 | 860.000 | |||
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến <10.000m2 | Thửa | 1.141.827 | 45.673 | 1.187.500 | 118.750 | 1.310.000 | |||
B | ĐẤT ĐÔ THỊ |
| ||||||||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 455.192 | 18.208 | 473.400 | 47.340 | 520.000 | |||
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 644.038 | 25.762 | 669.800 | 66.980 | 735.000 | |||
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 682.788 | 27.312 | 710.100 | 71.010 | 780.000 | |||
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 857.212 | 34.288 | 891.500 | 89.150 | 980.000 | |||
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 1.137.981 | 45.519 | 1.183.500 | 118.350 | 1.300.000 | |||
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 1.706.923 | 68.277 | 1.775.200 | 177.520 | 1.950.000 | |||
E.2 | Đo đạc chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ) | |||||||||
A | ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ |
| ||||||||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 206.788 | 8.272 | 215.059 | 21.506 | 235.000 | |||
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 245.043 | 9.802 | 254.845 | 25.484 | 280.000 | |||
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 260.552 | 10.422 | 270.974 | 27.097 | 300.000 | |||
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 318.453 | 12.738 | 331.191 | 33.119 | 365.000 | |||
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 437.356 | 17.494 | 454.850 | 45.485 | 500.000 | |||
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 672.060 | 26.882 | 698.942 | 69.894 | 770.000 | |||
B | ĐẤT ĐÔ THỊ |
| ||||||||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 309.030 | 12.361 | 321.391 | 32.139 | 355.000 | |||
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 366.716 | 14.669 | 381.384 | 38.138 | 420.000 | |||
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 389.378 | 15.575 | 404.953 | 40.495 | 445.000 | |||
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 475.906 | 19.036 | 494.943 | 49.494 | 545.000 | |||
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 654.114 | 26.165 | 680.279 | 68.028 | 750.000 | |||
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 1.004.348 | 40.174 | 1.044.522 | 104.452 | 1.150.000 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G. ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Đo đạc và đo bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác, được tính bằng 40% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ).
2. Đo đạc và đo bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác, được tính bằng 33% đến 38% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ).
Đơn vị tính: đồng
Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | VAT | Tổng cộng (làm tròn) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đo đạc | Kiểm tra, nghiệm thu | Tổng | |||||
I | ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC, ĐƯỢC TÍNH BẰNG 40% MỨC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (mục Đ) | ||||||
A | ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ |
| |||||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 413.575 | 16.543 | 430.118 | 43.012 | 475.000 |
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 490.086 | 19.603 | 509.690 | 50.969 | 560.000 |
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 521.105 | 20.844 | 541.949 | 54.195 | 600.000 |
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 636.906 | 25.476 | 662.382 | 66.238 | 730.000 |
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 874.711 | 34.988 | 909.700 | 90.970 | 1.000.000 |
f | Thửa có diện tích từ 3000m2 đến < 10000m2 | Thửa | 1.344.119 | 53.765 | 1.397.884 | 139.788 | 1.540.000 |
g | Từ trên 01ha đến 10ha | Thửa | 1.612.943 | 64.518 | 1.677.461 | 167.746 | 1.845.000 |
h | Trên 10ha đến 50ha | Thửa | 1.881.767 | 75.271 | 1.957.037 | 195.704 | 2.150.000 |
B | ĐẤT ĐÔ THỊ |
| |||||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 618.060 | 24.722 | 642.783 | 64.278 | 710.000 |
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 733.432 | 29.337 | 762.769 | 76.277 | 840.000 |
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 778.756 | 31.150 | 809.906 | 80.991 | 890.000 |
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 951.813 | 38.073 | 989.885 | 98.989 | 1.090.000 |
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 1.308.228 | 52.329 | 1.360.557 | 136.056 | 1.495.000 |
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 2.008.696 | 80.348 | 2.089.044 | 208.904 | 2.010.000 |
g | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 2.410.436 | 96.417 | 2.506.853 | 250.685 | 2.755.000 |
h | Trên 10ha đến 50ha | Thửa | 2.611.305 | 104.452 | 2.715.757 | 271.576 | 2.990.000 |
II | ĐO ĐẠC VÀ ĐO BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT NHƯNG KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC, ĐƯỢC TÍNH BẰNG 33% ĐẾN 38% MỨC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (mục Đ) | ||||||
A | ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ |
|
|
|
| ||
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 341.200 | 13.648 | 354.848 | 35.485 | 390.000 |
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 428.826 | 17.153 | 445.979 | 44.598 | 490.000 |
c | Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 495.050 | 19.802 | 514.852 | 51.485 | 565.000 |
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 605.060 | 24.202 | 629.263 | 62.926 | 690.000 |
e | Thửa có diện tích từ 1000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 809.108 | 32.364 | 841.472 | 84.147 | 925.000 |
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 1.209.707 | 48.388 | 1.258.096 | 125.810 | 1.385.000 |
g | Từ trên 01ha đến 10ha | Thửa | 1.330.678 | 53.227 | 1.383.905 | 138.390 | 1.520.000 |
h | Trên 10ha đến 50ha | Thửa | 1.552.458 | 62.098 | 1.614.556 | 161.456 | 1.775.000 |
B | ĐẤT ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
|
a | Thửa có diện tích <100m2 | Thửa | 509.900 | 20.396 | 530.296 | 53.030 | 585.000 |
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 696.760 | 27.870 | 724.630 | 72.463 | 800.000 |
c | Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 739.818 | 29.593 | 769.411 | 76.941 | 845.000 |
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 904.222 | 36.169 | 940.391 | 94.039 | 1.035.000 |
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 1.193.758 | 47.750 | 1.241.508 | 124.151 | 1.365.000 |
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 1.757.609 | 70.304 | 1.827.914 | 182.791 | 2.010.000 |
g | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 1.988.609 | 79.544 | 2.068.154 | 206.815 | 2.345.000 |
h | Trên 10ha đến 50ha | Thửa | 2.154.327 | 86.173 | 2.240.500 | 224.050 | 2.465.000 |
II. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục sản phẩm | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng (làm tròn) |
|---|---|---|---|---|---|---|
A | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)). | Hồ sơ | 1 | 146.261 | 14.626 | 160.000 |
| Các trường hợp đặc biệt: |
|
|
|
|
|
A.1 | Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 1 | 25.529 | 2.553 | 28.000 |
A.2 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN | 1 | 65.844 | 6.584 | 70.000 | |
A.3 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất | Thửa | 1-3 | 27.844 | 2.784 | 30.000
|
B | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)). | Hồ sơ | 2 | 183.031 | 18.303 | 200.000 |
| Các trường hợp đặc biệt: |
|
|
|
|
|
B.1 | Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 2 | 36.935 | 3.693 | 40.000 |
B.2 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN | 2 | 118.470 | 11.847 | 130.000 | |
C | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)). | Hồ sơ | 1 | 426.282 | 42.628 | 470.000 |
2 | 539.545 | 53.954 | 595.000 | |||
D | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường) (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 2 | 791.632 | 79.163 | 870.000 |
Đ | Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 603.239 | 60.324 | 665.000 |
2 | 679.127 | 67.913 | 750.000 | |||
E | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu)). | Hồ sơ | 1 | 224.176 | 22.418 | 245.000 |
2 | 230.878 | 23.088 | 255.000 | |||
G | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | Hồ sơ | 1 | 159.967 | 15.997 | 175.000 |
2 | 166.804 | 16.680 | 185.000 | |||
H | Đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 324.844 | 32.484 | 355.000 |
2 | 337.907 | 33.791 | 370.000 | |||
I | Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường và sử dụng đất tại xã, thị trấn đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 520.849 | 52.085 | 575.000 |
2 | 585.749 | 58.575 | 645.000 | |||
K | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa” (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 80.910 | 8.091 | 90.000 |
2 | 87.698 | 8.770 | 95.000 | |||
| Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 1-3 | 24.771 | 2.477 | 25.000 |
L | Cấp đổi hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 148.206 | 14.821 | 165.000 |
2 | 155.002 | 15.500 | 170.000 | |||
M | Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 254.347 | 25.435 | 280.000 |
2 | 262.230 | 26.223 | 290.000 | |||
N | Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1 | 92.705 | 9.270 | 100.000 |
2 | 97.052 | 9.705 | 105.000 | |||
| Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Thửa | 1 | 54.317 | 5.432 | 60.000 |
2 | 64.986 | 6.499 | 70.000 | |||
O | Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 1-3 | 65.917 | 6.592 | 70.000 |
P | Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu). | Hồ sơ | 2 | 117.107 | 11.711 | 130.000 |
| Trường hợp đặc biệt: đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 2 | 93.282 | 9.328 | 100.000 |
Q. KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (kiểm tra thẩm định trích đo địa chính, trích lục bản đồ thửa đất, sơ đồ khác (do người sử dụng đất cung cấp kèm theo hồ sơ và chỉ áp dụng khi các tài liệu này chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan Tài nguyên và Môi trường) được áp dụng bằng 10% mức quy định tại mục Đ Phần I bộ đơn giá này):
Đơn vị tính: đồng
Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá kiểm tra sản phẩm | VAT | Tổng cộng (làm tròn) |
A | ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ |
| |||
a | Thửa có diện tích < 100m2 | Thửa | 103.394 | 10.339 | 115.000
|
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 122.522 | 12.252 | 135.000
|
c | Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 130.276 | 13.028 | 145.000
|
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 159.226 | 15.923 | 175.000
|
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 218.678 | 21.868 | 240.000
|
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 336.030 | 33.603 | 370.000
|
B | ĐẤT ĐÔ THỊ
| ||||
a | Thửa có diện tích < 100m2 | Thửa | 154.515 | 15.452 | 170.000
|
b | Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2 | Thửa | 183.358 | 18.336 | 200.000
|
c | Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2 | Thửa | 194.689 | 19.469 | 215.000
|
d | Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2 | Thửa | 237.953 | 23.795 | 260.000
|
e | Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2 | Thửa | 327.057 | 32.706 | 360.000
|
f | Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2 | Thửa | 502.174 | 50.217 | 550.000
|
R. CHUYỂN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH PHẦN THUỘC TÍNH SANG DẠNG SỐ (ngân sách Nhà nước chi):
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục sản phẩm | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng (làm tròn) |
| Nội dung công việc: |
|
|
|
|
|
1 | Công tác chuẩn bị | Thửa | 1-3 | 289 | 29 | 318
|
2 | Đồng bộ thông tin ba cấp | Thửa | 1-3 | 10.594 | 1.059 | 11.653
|
3 | Điều tra bổ sung | Thửa | 1-3 | 54.527 | 5.453 | 59.980
|
4 | Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn | Thửa | 1-3 | 26.986 | 2.699 | 29.684
|
5 | Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc | Thửa | 1-3 | 13.466 | 1.347 | 14.813
|
6 | Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)
| Thửa | 1-3 | 19.930 | 1.993 | 21.923
|
7 | In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành
| Thửa | 1-3 | 1.960 | 196 | 2.156 |
S. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu):
Đơn vị tính: đồng
Số | Danh mục sản phẩm | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm | VAT | Tổng cộng (làm tròn) |
| Tổng hợp đơn giá: |
|
|
|
|
|
1 | In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành. | Hồ sơ | 1-3 | 12.265 | 1.226 | 13.000 |
1.1 | In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên. | Hồ sơ | 1-3 | 9.812 | 981 | 11.000 |
1.2 | In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên. | Hồ sơ | 1-3 | 7.972 | 797 | 9.000 |
1.3 | In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên. | Hồ sơ | 1-3 | 6.132 | 613 | 7.000 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hiếu
Lược đồ văn bản
- 10/2008/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.