Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 30/2021/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
| Người ký | Lê Tấn Hổ — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 17/08/2021 |
| Ngày hiệu lực | 01/09/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 15/12/2024 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên
-----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/ 01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng (tại Tờ trình số 51/TTr-SXD ngày 15 tháng 6 năm 2021).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm:
1. Phụ lục I: Bảng Đơn giá nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất.
2. Phụ lục II: Bảng đơn giá nhà, công trình trên 5 tầng và phương pháp xác định giá nhà có tầng hầm.
3. Phụ lục III: Đơn giá các bộ phận nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất.
4. Phụ lục IV: Bảng tỷ lệ giá trị của các kết cấu chính so với tổng giá trị của nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn Tỉnh dùng làm căn cứ để tính:
a) Tính Lệ phí trước bạ.
b) Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
c) Xác định giá trong tố tụng hình sự, dân sự.
d) Xác định giá trong bán nhà thuộc Sở hữu nhà nước.
2. Đối tượng áp dụng:
Áp dụng đối với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Cơ quan Thuế; Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định; Tổ chức, cá nhân khác có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ và các tổ chức cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với những phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã phê duyệt hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng điều chỉnh lại theo Quyết định này.
2. Những phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã lập nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm điều chỉnh, bổ sung phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho phù hợp với Quyết định này, gửi cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để triển khai thực hiện.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.
Quyết định này thay thế Quyết định của UBND tỉnh Phú Yên: số 55/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 về ban hành Đơn giá nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất trên địa bàn tỉnh và số 38/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 về ban hành bổ sung Đơn giá nhà và công trình gắn liền trên đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I |
| ||||||
(Ban hành theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /7/2021 của UBND tỉnh) |
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
STT | LOẠI CÔNG TRÌNH - SỐ TẦNG | Đơn vị tính (m2) | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ | Chiều cao chuẩn H(m) | Hệ số tăng, giảm (%) chiều cao nhà (K) |
|
A | NHÀ, CÔNG TRÌNH |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 1 tầng: | m2 | 3,490,000 | 3,480,000 | 3.40 | 8.06 |
|
2 | Nhà 1 tầng: | m2 | 3,240,000 | 3,230,000 | 3.40 | 8.06 |
|
3 | Nhà 1 tầng: | m2 | 3,560,000 | 3,550,000 | 3.40 | 7.61 |
|
4 | Nhà 1 tầng: | m2 | 3,300,000 | 3,290,000 | 3.40 | 7.61 |
|
5 | Nhà 2 tầng: | m2 | 5,350,000 | 5,320,000 | 6.70 | 4.22 |
|
6 | Nhà 2 tầng: | m2 | 5,100,000 | 5,070,000 | 6.70 | 4.22 |
|
7 | Nhà 2 tầng: | m2 | 5,810,000 | 5,780,000 | 6.70 | 4.07 |
|
8 | Nhà 2 tầng: | m2 | 5,560,000 | 5,520,000 | 6.70 | 4.07 |
|
B | NHÀ LIÊN KẾ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 1 tầng: | m2 | 4,220,000 | 4,170,000 | 3.80 | 4.69 |
|
2 | Nhà 2 tầng: | m2 | 5,760,000 | 5,710,000 | 7.10 | 3.20 |
|
3 | Nhà 2 tầng: | m2 | 6,590,000 | 6,530,000 | 7.40 | 2.76 |
|
4 | Nhà 3 tầng: | m2 | 8,720,000 | 8,650,000 | 10.70 | 2.28 |
|
5 | Nhà 3 tầng: | m2 | 9,550,000 | 9,470,000 | 11.00 | 2.07 |
|
6 | Nhà 4 tầng: | m2 | 11,850,000 | 11,760,000 | 14.30 | 1.79 |
|
7 | Nhà 4 tầng: | m2 | 12,680,000 | 12,590,000 | 14.60 | 1.67 |
|
8 | Nhà 5 tầng: | m2 | 14,930,000 | 14,830,000 | 17.90 | 1.54 |
|
9 | Nhà 5 tầng: | m2 | 15,680,000 | 15,570,000 | 18.20 | 1.34 |
|
C | NHÀ BIỆT THỰ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 01 tầng: | m2 | 4,050,000 | 4,030,000 | 4.00 | 7.29 |
|
2 | Nhà 01 tầng: | m2 | 5,320,000 | 5,290,000 | 4.00 | 5.25 |
|
3 | Nhà 02 tầng: | m2 | 6,660,000 | 6,640,000 | 7.40 | 3.40 |
|
4 | Nhà 02 tầng: | m2 | 8,030,000 | 8,000,000 | 7.40 | 2.76 |
|
5 | Nhà 03 tầng: | m2 | 9,730,000 | 9,690,000 | 11.00 | 2.35 |
|
6 | Nhà 03 tầng: | m2 | 11,000,000 | 10,950,000 | 11.00 | 2.07 |
|
D | NHÀ CÔNG SỞ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 01 tầng: | m2 | 4,750,000 | 4,720,000 | 3.80 | 4.94 |
|
2 | Nhà 02 tầng: | m2 | 6,800,000 | 6,780,000 | 7.10 | 3.29 |
|
3 | Nhà 02 tầng: | m2 | 7,630,000 | 7,600,000 | 7.40 | 2.89 |
|
4 | Nhà 03 tầng: | m2 | 9,690,000 | 9,650,000 | 10.70 | 2.37 |
|
5 | Nhà 03 tầng: | m2 | 10,520,000 | 10,480,000 | 11.00 | 2.17 |
|
6 | Nhà 04 tầng: | m2 | 12,570,000 | 12,520,000 | 14.30 | 1.87 |
|
7 | Nhà 04 tầng: | m2 | 13,400,000 | 13,350,000 | 14.60 | 1.75 |
|
8 | Nhà 05 tầng: | m2 | 15,450,000 | 15,400,000 | 17.90 | 1.56 |
|
9 | Nhà 05 tầng: | m2 | 16,250,000 | 16,200,000 | 18.20 | 1.48 |
|
E | NHÀ SÀN, NHÀ RÔNG |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng gỗ ván; | m2 | 2,650,000 | 2,540,000 | 2.70 | 9.15 |
|
2 | + Móng xây đá các loại; giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa; | m2 | 2,580,000 | 2,470,000 | 2.70 | 7.42 |
|
3 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,350,000 | 2,230,000 | 2.70 | 10.10 |
|
4 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,380,000 | 2,270,000 | 2.70 | 8.25 |
|
5 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,510,000 | 2,390,000 | 2.70 | 8.90 |
|
6 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,210,000 | 2,100,000 | 2.70 | 10.12 |
|
G | NHÀ TẠM |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,160,000 | 2,100,000 | 2.70 | 10.04 |
|
2 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,050,000 | 2,000,000 | 2.70 | 11.44 |
|
3 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,110,000 | 2,050,000 | 2.70 | 10.43 |
|
4 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,000,000 | 1,950,000 | 2.70 | 11.94 |
|
5 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,100,000 | 2,050,000 | 2.70 | 6.13 |
|
6 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,990,000 | 1,940,000 | 2.70 | 7.14 |
|
7 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,050,000 | 2,020,000 | 2.70 | 6.40 |
|
8 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,940,000 | 1,900,000 | 2.70 | 7.51 |
|
9 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,060,000 | 2,010,000 | 2.70 | 8.55 |
|
10 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; |
| 1,950,000 | 1,900,000 | 2.70 | 9.82 |
|
11 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 2,010,000 | 1,960,000 | 2.70 | 8.90 |
|
12 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,900,000 | 1,850,000 | 2.70 | 10.29 |
|
13 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,930,000 | 1,890,000 | 2.70 | 12.41 |
|
14 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,820,000 | 1,780,000 | 2.70 | 12.88 |
|
15 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,880,000 | 1,830,000 | 2.70 | 9.37 |
|
16 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,770,000 | 1,730,000 | 2.70 | 12.79 |
|
17 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,830,000 | 1,780,000 | 2.70 | 10.40 |
|
18 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | m2 | 1,780,000 | 1,730,000 | 2.70 | 14.78 |
|
19 | Chái tạm, hàng quán: | m2 | 610,000 | 580,000 |
|
|
|
20 | Chái tạm, hàng quán: | m2 | 530,000 | 470,000 |
|
|
|
21 | Chái tạm, hàng quán: | m2 | 560,000 | 520,000 |
|
|
|
22 | Chái tạm, hàng quán: | m2 | 480,000 | 460,000 |
|
|
|
23 | Chuồng trại : | m2 | 445,000 | 430,000 |
|
|
|
24 | Chuồng trại : | m2 | 359,000 | 310,000 |
|
|
|
H | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT; | m2 | 1,970,000 | 1,920,000 | 5.00 | 2.20 |
|
2 | + Móng, trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT; | m2 | 2,510,000 | 2,440,000 | 5.00 | 2.44 |
|
3 | Nhà để xe, mái vòm chống nắng, nóng: | m2 | 1,050,000 | 1,020,000 | 3.20 | 5.19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ: |
| ||||||
| |||||||
13. Chiều cao phả sét H được tính như hình minh họa và nếu chiều cao khác so với quy định thì được tính tăng - giảm theo nội suy tuyến tính. |
| ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ II
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH TRÊN 05 TẦNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ NHÀ CÓ TẦNG HẦM
(Ban hành theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 17/8/2021
của UBND tỉnh Phú Yên)
1. Bảng đơn giá nhà, công trình trên 05 tầng.
a) Đơn giá nhà, công trình theo số tầng:
Đơn vị tính: đồng
STT | Số tầng của nhà, công trình | Đơn giá áp dụng cho thị xã, thành phố | Đơn giá áp dụng cho các huyện còn lại | ||
Theo 1m2 xây dựng | Theo 1m2 sàn | Theo 1m2 xây dựng | Theo 1m2 sàn | ||
A | 5 < số tầng ≤ 7 | ||||
1 | Nhà, công trình 6 tầng | 19.420.000 | 3.236.000 | 19.278.000 | 3.213.000 |
2 | Nhà, công trình 7 tầng | 22.656.000 | 22.491.000 | ||
B | 7 < số tầng ≤ 10 | ||||
1 | Nhà, công trình 8 tầng | 27.095.000 | 3.387.000 | 26.903.000 | 3.363.000 |
2 | Nhà, công trình 9 tầng | 30.482.000 | 30.266.000 | ||
3 | Nhà, công trình 10 tầng | 33.869.000 | 33.630.000 | ||
C | 10 < số tầng ≤ 15 | ||||
1 | Nhà, công trình 11 tầng | 39.900.000 | 3.627.000 | 39.613.000 | 3.600.000 |
2 | Nhà, công trình 12 tầng | 43.530.000 | 43.215.000 | ||
3 | Nhà, công trình 13 tầng | 47.157.000 | 46.816.000 | ||
4 | Nhà, công trình 14 tầng | 50.784.000 | 50.417.000 | ||
5 | Nhà, công trình 15 tầng | 54.412.000 | 54.018.000 | ||
D | 15 < số tầng ≤ 20 | ||||
1 | Nhà, công trình 16 tầng | 61.005.000 | 3.812.000 | 60.558.000 | 3.785.000 |
2 | Nhà, công trình 17 tầng | 64.818.000 | 64.343.000 | ||
3 | Nhà, công trình 18 tầng | 68.631.000 | 68.128.000 | ||
4 | Nhà, công trình 19 tầng | 72.444.000 | 71.913.000 | ||
5 | Nhà, công trình 20 tầng | 76.257.000 | 75.698.000 | ||
E | 20 < số tầng ≤ 24 | ||||
1 | Nhà, công trình 21 tầng | 89.223.000 | 4.248.000 | 88.574.000 | 4.218.000 |
2 | Nhà, công trình 22 tầng | 93.472.000 | 92.792.000 | ||
3 | Nhà, công trình 23 tầng | 97.721.000 | 97.010.000 | ||
4 | Nhà, công trình 24 tầng | 101.970.000 | 101.227.000 | ||
G | 24 < số tầng ≤ 30 | ||||
1 | Nhà, công trình 25 tầng | 111.604.000 | 4.464.000 | 110.807.000 | 4.432.000 |
2 | Nhà, công trình 26 tầng | 116.069.000 | 115.239.000 | ||
3 | Nhà, công trình 27 tầng | 120.533.000 | 119.671.000 | ||
4 | Nhà, công trình 28 tầng | 124.997.000 | 124.104.000 | ||
5 | Nhà, công trình 29 tầng | 129.461.000 | 128.536.000 | ||
6 | Nhà, công trình 30 tầng | 133.925.000 | 132.968.000 | ||
H | 30 < số tầng ≤ 35 | ||||
1 | Nhà, công trình 31 tầng | 148.951.000 | 4.805.000 | 147.896.000 | 4.770.000 |
2 | Nhà, công trình 32 tầng | 153.756.000 | 152.667.000 | ||
3 | Nhà, công trình 33 tầng | 158.561.000 | 157.438.000 | ||
4 | Nhà, công trình 34 tầng | 163.366.000 | 162.209.000 | ||
5 | Nhà, công trình 35 tầng | 168.671.000 | 166.980.000 | ||
K | 35 < số tầng ≤ 40 | ||||
1 | Nhà, công trình 36 tầng | 191.374.000 | 5.316.000 | 190.016.000 | 5.278.000 |
2 | Nhà, công trình 37 tầng | 196.690.000 | 195.294.000 | ||
3 | Nhà, công trình 38 tầng | 202.006.000 | 200.572.000 | ||
4 | Nhà, công trình 39 tầng | 207.322.000 | 205.850.000 | ||
5 | Nhà, công trình 40 tầng | 212.637.000 | 211.129.000 | ||
b) Giá nhà tại điểm a mục này được tính toán trên loại nhà có kết cấu như sau:
- Khung chịu lực: Móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại.
- Tường xây gạch các loại.
- Cầu thang BTCT (bao gồm tay vịn+ lan can).
- Mái BTCT lát gạch chống nóng.
- Nền láng xi măng.
- Tường trần sơn nước.
- Hệ thống cửa đi, cửa sổ đầy đủ đảm bảo thông gió, chiếu sáng.
- Hệ thống điện nước đầy đủ.
Giá nhà tại điểm a mục này chưa bao gồm tầng hầm và các bộ phận như: trần trang trí, hệ thống thang máy, hệ thống đèn trang trí, hệ thống điều hòa, nền lát gạch, các công tác hoàn thiện khác…. Các công tác này được tính cộng (+) thêm vào giá nhà và phương pháp tính được xác định bằng khối lượng cấu kiện nhân (x) với đơn giá bộ phận của nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất (ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Phương pháp tính giá nhà có tầng hầm:
Đơn giá m2 sàn và đơn giá m2 xây dựng nêu tại mục 1 nói trên chưa bao gồm tầng hầm. Trường hợp có xây dựng tầng hầm thì đơn giá m2 sàn hoặc tổng giá trị nhà được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh như sau:
STT | Số tầng của nhà, công trình | Hệ số điều chỉnh (Kđc) | |||
01 tầng hầm | 02 tầng hầm | 03 tầng hầm | 04 tầng hầm | ||
A | số tầng ≤ 7 | 1,13 | 1,24 | - | - |
B | 7 < số tầng ≤ 10 | 1,09 | 1,17 | 1,28 | 1,39 |
C | 10 < số tầng ≤ 15 | 1,06 | 1,13 | 1,22 | 1,31 |
D | 15 < số tầng ≤ 20 | 1,02 | 1,09 | 1,16 | 1,25 |
E | 20 < số tầng ≤ 24 | 0,99 | 1,05 | 1,09 | 1,13 |
F | 24 < số tầng ≤ 30 | 0,96 | 1.01 | 1,07 | 1,11 |
G | 30 < số tầng ≤ 35 | 0,93 | 0,97 | 1,05 | 1,08 |
H | 35 < số tầng ≤ 40 | 0,90 | 0,93 | 1,04 | 1,06 |
Hệ số Kđc ở bảng trên được áp dụng đối với trường hợp chỉ giới xây dựng phần tầng hầm trùng với chỉ giới xây dựng tầng nổi.
Việc xác định Tổng giá trị nhà có tầng hầm thực hiện như sau:
B = A x Kđc hoặc B = C x S x Kđc
Trong đó:
B: Tổng giá trị Nhà có tầng hầm.
A: Tổng giá trị Nhà phần nổi.
C: Đơn giá 1m2 sàn nêu tại Mục 1.
S: Tổng diện tích sàn tầng nổi của nhà.
PHỤ LỤC III của UBND tỉnh) | ||||
STT | BỘ PHẬN NHÀ Ở CÔNG TRÌNH VẬT KIẾN TRÚC | Đơn vị tính | Đơn giá áp dụng cho thị xã, thành phố (đồng) | Đơn giá áp dụng cho các huyện (đồng) |
I | Cổng -Tường rào |
|
|
|
I.1 | Tường rào kẽm gai (có móng đá các loại) | |||
I.1.1 | Tường rào kẽm gai chiều cao H = 1.0m | 1 md | 264,000 | 259,000 |
I.1.2 | Tường rào kẽm gai chiều cao H = 1.8m | 1 md | 371,000 | 364,000 |
I.2 | Tường rào lưới B40 (có móng đá các loại) | |||
I.2.1 | Tường rào lưới B40 chiều cao H = 1.0m | 1 md | 295,000 | 290,000 |
I.2.2 | Tường rào lưới B40 chiều cao H = 1.8m | 1 md | 428,000 | 421,000 |
I.3 | Tường rào xây gạch (có móng đá các loại) | |||
I.3.1 | Tường rào xây gạch chiều cao H = 1.0m | 1 md | 815,000 | 800,000 |
I.3.2 | Tường rào xây gạch chiều cao H = 1.8m | 1 md | 1,103,000 | 1,081,000 |
I.4 | Tường rào xây hoa bê tông (có móng đá các loại) | |||
I.4.1 | Tường rào xây hoa bê tông chiều cao H = 1.0m | 1 md | 784,000 | 770,000 |
I.4.2 | Tường rào xây hoa bê tông chiều cao H = 1.8m | 1 md | 1,133,000 | 1,112,000 |
I.5 | Tường rào song sắt (có móng đá các loại) | |||
I.5.1 | Tường rào song sắt chiều cao H = 1.0m | 1 md | 825,000 | 810,000 |
I.5.2 | Tường rào song sắt chiều cao H = 1.8m | 1 md | 1,111,000 | 1,089,000 |
I.6 | Tường rào lam bê tông (có móng đá các loại) | |||
I.6.1 | Tường rào lam bê tông chiều cao H = 1.0m | 1 md | 648,000 | 634,000 |
I.6.2 | Tường rào lam bê tông chiều cao H = 1.8m | 1 md | 958,000 | 932,000 |
I.7 | Tường rào song gỗ nhóm IV (có móng đá các loại. Trường hợp sử dụng gỗ nhóm III nhân với hệ số 1,1 | |||
I.7.1 | Tường rào lam gỗ chiều cao H = 1.0m | 1 md | 694,000 | 682,000 |
I.7.2 | Tường rào lam gỗ chiều cao H = 1.8m | 1 md | 802,000 | 788,000 |
I.8 | Tường rào kẽm gai (không móng) | |||
I.8.1 | Tường rào kẽm gai chiều cao H = 1.0m | 1 md | 132,000 | 130,000 |
I.8.2 | Tường rào kẽm gai chiều cao H = 1.8m | 1 md | 231,000 | 227,000 |
I.9 | Tường rào lưới B40 (không móng) | |||
I.9.1 | Tường rào lưới B40 chiều cao H = 1.0m | 1 md | 164,000 | 161,000 |
I.9.2 | Tường rào lưới B40 chiều cao H = 1.8m | 1 md | 287,000 | 283,000 |
I.10 | Chông sắt hàng rào | |||
I.10.1 | Chông sắt hàng rào (sắt đặc) | 1 m2 | 394,000 | 389,000 |
I.10.2 | Chông sắt hàng rào (sắt rỗng) | 1 m2 | 309,000 | 305,000 |
I.11 | Cổng (không tính trụ cổng) | |||
I.11.1 | Cổng sắt | 1 m2 | 1,271,000 | 1,251,000 |
I.11.2 | Cổng Inox | 1 m2 | 1,818,000 | 1,804,000 |
I.11.3 | Cổng gỗ (gỗ nhóm IV). | 1 m2 | 364,000 | 359,000 |
I.11.4 | Cổng sắt lưới B40 | 1 m2 | 539,000 | 531,000 |
II | Giếng nước | |||
II.1 | Giếng bê tông cốt thép (vùng biển, đồng bằng) | |||
II.1.1 | Giếng BTCT đường kính ngoài D = 0,8m | 1 md | 946,000 | 926,000 |
II.1.2 | Giếng BTCT đường kính ngoài D = 1,4m | 1 md | 1,784,000 | 1,742,000 |
II.2 | Giếng bê tông cốt thép (vùng núi) | |||
II.2.1 | Giếng BTCT đường kính ngoài D = 1,1m | 1 md | 3,046,000 | 2,955,000 |
II.2 | Giếng xếp đá | |||
II.2.1 | Giếng có đường kính ngoài D = 1,0m | 1 md | 784,000 | 769,000 |
II.2.2 | Giếng có đường kính ngoài D = 1,4m | 1 md | 1,225,000 | 1,197,000 |
II.3 | Giếng bọng đất | |||
II.3.1 | Giếng có đường kính ngoài D = 0,6m | 1 md | 343,000 | 339,000 |
II.3.2 | Giếng có đường kinh ngoài D = 1,0m | 1 md | 646,000 | 635,000 |
II.4 | Phá đá đào giếng | 1 m3 | 870,000 | 837,000 |
II.5 | Giếng khoan tay | |||
II5.1 | Giếng có đường kính ngoài D = 60mm | 1 md | 94,000 | 94,000 |
II5.2 | Giếng có đường kính ngoài D = 90mm | 1 md | 123,000 | 123,000 |
II5.3 | Giếng có đường kính ngoài D = 114mm | 1 md | 194,000 | 194,000 |
II.6 | Giếng khoan máy | 1 md | 675,000 | 625,000 |
III | Bể tự hoại các loại | 1 m3 | 1,332,000 | 1,246,000 |
IV | Mộ chôn: Thời gian > 02 năm (bao gồm các chi phí: đào, chôn, xây thành mộ, hoàn thiện theo đúng như mộ ban đầu tại thời điểm mới và không bao gồm phần ốp, lát | |||
IV.1 | Mộ đất | cái | 1,579,000 | 1,500,000 |
IV.2 | Mộ xây đơn giản: thành mộ xây gạch đỏ, không có nhà để bia | cái | 4,209,000 | 3,999,000 |
IV.3 | Mộ xây kiên cố: thành mộ xây gạch đỏ, có nhà để bia, trang trí hoa văn đơn giản | cái | 10,522,000 | 9,995,000 |
IV.4 | Mộ xây kiên cố đặc biệt: mộ xây 1 lớp mộ, 1 lớp bao, có nhà để bia, trang trí hoa văn phức tạp | cái | 17,535,000 | 16,658,000 |
IV.5 | Nhà mộ mái ngói: xây kiên cố 1 lớp mộ, 1 lớp bao, có nhà để bia, mái che cả phần mộ bằng ngói | cái | 24,549,000 | 23,322,000 |
IV.6 | Nhà mộ mái BTCT: xây kiên cố 1 lớp mộ, 1 lớp bao, có nhà để bia, mái che cả phần mộ bằng BTCT | cái | 35,070,000 | 33,317,000 |
Ghi chú: Mộ chôn thời gian <= 02 năm được tính tăng thêm 500.000 đồng/mộ | ||||
V | Công tác bê tông | |||
V.1 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6 | 1 m3 | 1,016,400 | 1,016,400 |
V.2 | Bê tông cốt thép móng | 1 m3 | 4,517,700 | 4,442,900 |
V.3 | Bê tông cốt thép dầm, giằng | 1 m3 | 8,677,000 | 8,521,000 |
V.4 | Bê tông cốt thép trụ | 1 m3 | 14,120,700 | 13,566,300 |
V.5 | Bê tông cốt thép sàn (không bao gồm dầm giằng) | 1 m3 | 8,079,500 | 7,623,000 |
VI | Công tác xây | |||
VI.1 | Khối xây gạch thẻ | 1 m3 | 2,004,000 | 1,993,000 |
VI.2 | Khối xây gạch ống | 1 m3 | 1,291,000 | 1,287,000 |
VI.3 | Khối xây gạch ống câu gạch thẻ | 1 m3 | 1,476,000 | 1,470,000 |
VI.4 | Khối xây đá chẻ | 1 m3 | 1,075,000 | 1,065,000 |
VI.5 | Khối xây đá hộc | 1 m3 | 914,000 | 902,000 |
VI.6 | Khối xây gạch bê tông | 1 m3 | 1,099,000 | 1,098,000 |
VI.7 | Xếp khan đá hộc | 1 m3 | 464,000 | 454,000 |
VI.8 | Xếp khan đá tự nhiên | 1 m3 | 408,000 | 400,000 |
VII | Cấu kiện gỗ (gỗ nhóm IV). Trường hợp sử dụng gỗ nhóm III nhân với hệ số 1,4 | |||
VII.1 | Vì kèo gỗ | 1 m3 | 11,162,000 | 11,091,000 |
VII.2 | Cột gỗ | 1 m3 | 9,296,000 | 9,261,000 |
VIII | Vách ngăn | |||
VIII.1 | Vách ngăn bằng gỗ ván | 1 m2 | 303,000 | 298,000 |
VIII.2 | Vách ngăn bằng tre nứa | 1 m2 | 245,000 | 242,000 |
VIII.3 | Vách ngăn khung nhôm kính | 1 m2 | 925,000 | 922,000 |
VIII.4 | Vách ngăn ván ép | 1 m2 | 234,000 | 231,000 |
VIII.5 | Vách ngăn lambri nhựa | 1 m2 | 223,000 | 220,000 |
VIII.6 | Vách ngăn tôn kẽm sóng tròn | 1 m2 | 265,000 | 262,000 |
VIII.7 | Vách ngăn lambri gỗ nhóm III | 1 m2 | 527,000 | 524,000 |
VIII.8 | Vách ngăn lambri gỗ nhóm IV | 1 m2 | 450,000 | 447,000 |
VIII.9 | Vách ngăn kính cường lực | 1 m2 | 1,465,000 | 1,460,000 |
| Vách ngăn chung tính 1/2 đơn giá |
|
|
|
IX | Nền | |||
IX.1 | Nền lát khan có lớp cát đệm | |||
IX.1.1 | Nền lát khan gạch thẻ | 1 m2 | 177,000 | 178,000 |
IX.1.2 | Nền lát đá chẻ | 1 m2 | 248,000 | 249,000 |
IX.1.3 | Nền lát khan đan bê tông dày 5cm | 1 m2 | 130,000 | 136,000 |
IX.1.4 | Nền lát khan gạch con sâu | 1 m2 | 155,000 | 156,000 |
IX.1.5 | Nền lát khan gạch bê tông tự chèn | 1 m2 | 165,000 | 166,000 |
IX.1.6 | Nền bê tông | 1 m2 | 154,000 | 162,000 |
IX.1.7 | Nền đất đắp | 1 m2 | 120,000 | 129,000 |
IX.1.8 | Lát khan đan bê tông mái nghiêng dày 4cm có miết mạch | 1 m2 | 143,000 | 144,000 |
IX.1.9 | Lát khan đan bê tông mái nghiêng dày 8cm có miết mạch | 1 m2 | 198,000 | 200,000 |
IX.2 | Nền có lớp đệm đá 4x6 và lớp cát đệm | |||
IX.2.1 | Nền láng xi măng không đánh màu | 1 m2 | 160,000 | 168,000 |
IX.2.2 | Nền láng xi măng đánh màu | 1 m2 | 167,000 | 175,000 |
IX.2.3 | Nền lát gạch thẻ | 1 m2 | 275,000 | 282,000 |
IX.2.4 | Nền lát đan bê tông | 1 m2 | 228,000 | 235,000 |
IX.2.5 | Nền lát gạch con sâu | 1 m2 | 242,000 | 248,000 |
IX.2.6 | Nền lát gạch bê tông tự chèn | 1 m2 | 264,000 | 271,000 |
IX.2.7 | Nền lát gạch bát tràng | 1 m2 | 299,000 | 305,000 |
IX.2.8 | Nền bê tông | 1 m2 | 253,000 | 265,000 |
X | Sàn (bao gồm cả khung dầm chịu lực) | |||
X.1 | Sàn gỗ ván | 1 m2 | 546,000 | 536,000 |
X.2 | Sàn tre nứa | 1 m2 | 385,000 | 375,000 |
X.3 | Sàn bê tông cốt thép | 1 m2 | 1,035,000 | 1,026,000 |
XI | Cầu thang (bao gồm cả kết cấu chịu lực chưa bao gồm lan can, tay vịn và phần ốp, lát) | |||
XI.1 | Cầu thang bê tông cốt thép | 1 m2 | 988,000 | 986,000 |
XI.2 | Cầu thang gỗ | 1 m2 | 419,000 | 415,000 |
XI.3 | Cầu thang sắt | 1 m2 | 1,117,000 | 1,117,000 |
XII | Mái (bao gồm kết cấu mang lợp mái) | |||
XII.1 | Mái ngói mực (22v/ m2) | 1 m2 | 473,000 | 471,000 |
XII.2 | Mái ngói vảy (65v/ m2) | 1 m2 | 859,000 | 857,000 |
XII.3 | Mái ngói mũi hài (100v/ m2) | 1 m2 | 844,000 | 842,000 |
XII.4 | Mái ngói xi măng (10v/ m2) | 1 m2 | 438,000 | 436,000 |
XII.5 | Mái tôn fibro xi măng | 1 m2 | 224,000 | 223,000 |
XII.6 | Mái tôn kẽm sóng tròn | 1 m2 | 347,000 | 345,000 |
XII.7 | Mái tôn kẽm sóng vuông | 1 m2 | 242,000 | 241,000 |
XII.8 | Mái tôn lạnh, tôn màu sóng vuông | 1 m2 | 252,000 | 251,000 |
XII.9 | Mái tôn màu sóng ngói | 1 m2 | 265,000 | 264,000 |
XII.10 | Mái tranh, giấy dầu | 1 m2 | 193,000 | 190,000 |
XIII | Lớp chống nóng, chống thấm | |||
XIII.1 | Lát gạch chữ U chống nóng | 1 m2 | 162,800 | 160,600 |
XIII.2 | Lát gạch ống chống nóng | 1 m2 | 254,100 | 251,900 |
XIII.3 | Lát đan BT chống nóng | 1 m2 | 216,700 | 211,200 |
XIII.4 | Lát gạch lá nem chống thấm | 1 m2 | 173,800 | 172,700 |
XIV | Trần nhà (Bao gồm cả kết cấu chịu lực) | |||
XIV.1 | Trần cót ép | 1 m2 | 135,000 | 135,000 |
XIV.2 | Trần giấy ép | 1 m2 | 194,000 | 193,000 |
XIV.3 | Trần ván ép | 1 m2 | 198,000 | 197,000 |
XIV.4 | Trần ván ép formica | 1 m2 | 229,000 | 229,000 |
XIV.5 | Trần lambris gỗ (gỗ nhóm IV) | 1 m2 | 513,000 | 512,000 |
XIV.6 | Trần lambris nhựa | 1 m2 | 155,000 | 154,000 |
XIV.7 | Trần tấm nhựa hoa văn | 1 m2 | 209,000 | 208,000 |
XIV.8 | Trần thạch cao khung nổi (đã sơn) | 1 m2 | 281,000 | 276,000 |
XIV.9 | Trần thạch cao khung chìm (chưa sơn) | 1 m2 | 250,000 | 246,000 |
XIV.10 | Trần cốt tre trét đất | 1 m2 | 226,600 | 220,000 |
XIV.11 | Sơn dầu | 1 m2 | 51,000 | 50,000 |
XIV.12 | Đánh vecni | 1 m2 | 122,000 | 117,000 |
XIV.13 | Trần tole | 1 m2 | 221,000 | 221,000 |
XIV.14 | Trần Aluminium | 1 m2 | 631,000 | 630,000 |
XV | Lan can | |||
XV.1 | Lan can sắt + tay vịn | 1 m2 | 811,000 | 798,000 |
XV.2 | Lan can inox + tay vịn | 1 m2 | 1,040,000 | 1,035,000 |
XV.3 | Lan can gỗ + tay vịn (gỗ nhóm IV) | 1 m2 | 1,565,000 | 1,560,000 |
XV.4 | Lan can bê tông + tay vịn | 1 m2 | 555,000 | 539,000 |
XV.5 | Lan can kính cường lực + tay vịn (gỗ nhóm IV) | 1 m2 | 1,477,000 | 1,470,000 |
XV.6 | Lan can kính cường lực + tay vịn (inox) | 1 m2 | 1,287,000 | 1,280,000 |
XV.7 | Lan can xây gạch | 1 m2 | 691,000 | 680,000 |
XVI | Công tác hoàn thiện (tính thêm vào tường xây, nền, sàn, ..) | |||
XVI.1 | Trát vữa xi măng | 1 m2 | 61,000 | 42,000 |
XVI.2 | Trát đá rửa | 1 m2 | 205,000 | 199,000 |
XVI.3 | Ốp gạch ceramic | 1 m2 | 301,000 | 295,000 |
XVI.4 | Ốp gạch granit | 1 m2 | 382,000 | 377,000 |
XVI.5 | Ốp đá granit màu đen | 1 m2 | 1,209,000 | 1,200,000 |
XVI.6 | Ốp đá granit màu vàng | 1 m2 | 1,168,000 | 1,157,000 |
XVI.7 | Ốp đá granit màu đỏ thường | 1 m2 | 1,240,000 | 1,229,000 |
XVI.8 | Ốp đá tự nhiên | 1 m2 | 253,000 | 246,000 |
XVI.9 | Bả matic trần | 1 m2 | 33,000 | 32,000 |
XVI.10 | Bả matic tường | 1 m2 | 29,000 | 28,000 |
XVI.11 | Sơn nước tường trong nhà, không bả matic | 1 m2 | 63,000 | 62,000 |
XVI.12 | Sơn nước tường trong nhà, có bả matic | 1 m2 | 90,000 | 89,000 |
XVI.13 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả matic | 1 m2 | 80,000 | 79,000 |
XVI.14 | Sơn nước tường ngoài nhà có bả matic | 1 m2 | 109,000 | 108,000 |
XVI.15 | Sơn nước trần có bả matic | 1 m2 | 86,000 | 84,000 |
XVI.16 | Quét vôi tường, | 1 m2 | 12,000 | 11,000 |
XVI.17 | Quét vôi trần | 1 m2 | 11,000 | 10,000 |
XVI.18 | Láng xi măng sàn bê tông | 1 m2 | 56,000 | 54,000 |
XVI.19 | Láng granito | 1 m2 | 502,000 | 484,000 |
XVI.20 | Lát gạch hoa xi măng 20x20 | 1 m2 | 158,000 | 156,000 |
XVI.21 | Lát gạch ceramic 20x20 | 1 m2 | 194,000 | 193,000 |
XVI.22 | Lát gạch ceramic 30x30 | 1 m2 | 218,000 | 216,000 |
XVI.23 | Lát gạch ceramic 40x40 | 1 m2 | 212,000 | 210,000 |
XVI.24 | Lát gạch ceramic 50x50 | 1 m2 | 221,000 | 219,000 |
XVI.25 | Lát gạch ceramic 60x60 | 1 m2 | 282,000 | 281,000 |
XVI.26 | Lát gạch granit 30x30 | 1 m2 | 263,000 | 262,000 |
XVI.27 | Lát gạch granit 40x40 | 1 m2 | 259,000 | 257,000 |
XVI.28 | Lát gạch granit 50x50 | 1 m2 | 317,000 | 316,000 |
XVI.29 | Lát gạch granit 60x60 | 1 m2 | 402,000 | 399,000 |
XVI.30 | Lát đá granit màu đen | 1 m2 | 968,000 | 966,000 |
XVI.31 | Lát đá granit màu vàng | 1 m2 | 873,000 | 870,000 |
XVI.32 | Lát đá granit màu đỏ thường | 1 m2 | 958,000 | 955,000 |
XVI.33 | Ốp tường Lambri gỗ (gỗ nhóm IV) | 1 m2 | 412,000 | 411,000 |
XVI.34 | Lát sàn gỗ ván (gỗ nhóm IV) | 1 m2 | 355,000 | 347,000 |
XVI.35 | Lát gạch granit 80x80 | 1 m2 | 366,000 | 365,000 |
XVI.35 | Lát gạch granit 100x100 | 1 m2 | 540,000 | 538,000 |
XVII | Công tác đào ao, kênh mương | |||
XVII.1 | Đào ao sâu <=1.5M, kênh mương rộng <=6m, (vùng núi) | 1 m3 | 57,000 | 55,000 |
XVII.2 | Đào ao sâu >1.5M, kênh mương rộng <=10m, (vùng núi) | 1 m3 | 53,000 | 51,000 |
XVII.3 | Đào ao sâu <=1.5M, kênh mương rộng <=6m, (vùng biển, đồng bằng) | 1 m3 | 41,000 | 39,000 |
XVII.4 | Đào ao sâu >1.5M, kênh mương rộng <=10m, (vùng biển, đồng bằng) | 1 m3 | 36,000 | 35,000 |
XVIII | Cửa đi, cửa sổ các loại | |||
XVIII.1 | Cửa đi pano gỗ | 1 m2 | 1,601,000 | 1,593,000 |
XVIII.2 | Cửa đi pano kính trắng | 1 m2 | 1,601,000 | 1,593,000 |
XVIII.3 | Cửa đi chớp | 1 m2 | 1,483,000 | 1,475,000 |
XVIII.4 | Cửa đi ván ghép có nẹp | 1 m2 | 1,083,000 | 1,075,000 |
XVIII.5 | Cửa đi khung nhôm kính trắng | 1 m2 | 1,141,000 | 1,138,000 |
XVIII.6 | Cửa đi khung sắt kính trắng | 1 m2 | 1,036,000 | 1,032,000 |
XVIII.7 | Cửa đi sắt kéo | 1 m2 | 702,000 | 695,000 |
XVIII.8 | Cửa cuốn nhôm và phụ kiện | 1 m2 | 1,123,000 | 1,117,000 |
XVIII.9 | Cửa cuốn sắt lá màu và phụ kiện | 1 m2 | 723,000 | 717,000 |
XVIII.10 | Cửa cuốn sắt lá inox và phụ kiện | 1 m2 | 1,123,000 | 1,117,000 |
XVIII.11 | Cửa sổ pano gỗ | 1 m2 | 1,598,000 | 1,590,000 |
XVIII.12 | Cửa sổ gỗ kính trắng | 1 m2 | 1,516,000 | 1,508,000 |
XVIII.13 | Cửa sổ chớp | 1 m2 | 2,616,000 | 2,608,000 |
XVIII.14 | Cửa sổ ván ghép có nẹp | 1 m2 | 1,198,000 | 1,190,000 |
XVIII.15 | Cửa số khung nhôm kính trắng | 1 m2 | 1,141,000 | 1,138,000 |
XVIII.16 | Cửa sổ khung sắt kính trắng | 1 m2 | 670,000 | 666,000 |
| Cửa đi kính màu nhân thêm hệ số k = 1.045 |
|
|
|
| Cửa số kính màu nhân thêm hệ số k = 1.021 |
|
|
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
1. Đơn giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng của vật liệu. |
|
|
| |
2. Những trường hợp các cấu kiện chưa được lập đơn giá trên đây thì được tính theo giá trị thực tế tại thời điểm ban hành đơn giá này | ||||
3. Chiều cao tường rào tính từ mặt móng trở lên không tính vào chiều sâu chôn móng và đã tính trát tường, chiều sâu chôn móng tính từ mặt đất là 0,5m; nếu chiều sâu chôn móng lớn hơn thì được tính cộng thêm. | ||||
4. Các trường hợp cấu kiện Cổng - Tường rào (từ điểm I.1 đến I.9 nói trên) có kích thước chiều cao nhỏ hơn khoảng nhỏ nhất hoặc lướn hơn khoảng lớn nhất thì được phép quy đổi chiều cao lớn nhất hoặc nhỏ nhất về đơn vị tính m2 và nội suy đường chéo cho kích thước thực tế. | ||||
- Ví dụ: Tường rào xây gạch thực tế cao 2m, được tính như sau: Giá tường rào xây gạch cao 1,8m = 920.000đ/md, suy ra đơn giá m2=511.111đ/m2 = 1.022.222đ/md. | ||||
5. Đơn giá mộ chôn chưa bao gồm các chi phí khác như chi phí đào mộ, chi phí bốc mộ, chi phí di chuyển mồ mả đến địa điểm mới và các chi phí hợp lý khác có liên quan. Các chi phí này và việc bồi thường, hỗ trợ về mồ mả thực hiện theo Quy định của UBND tỉnh. | ||||
6. Trường hợp vật kiến trúc có kích thước khác nằm trong khoảng kích thước từ nhỏ nhất đến lớn nhất được nội suy theo công thức: | ||||
Gt=Ga + (Ht-Ha)x(Gb-Ga)/(Hb-Ha) |
|
|
| |
Trong đó: |
|
|
|
|
Gt: Đơn giá chi phí cần tính (đồng); |
|
|
| |
Ht: Kích thước thực tế của vật kiến trúc cần tính đơn giá (m) |
|
|
| |
Ha: Kích thước cận dưới của quy mô giá trị cần tính (m) |
|
|
| |
Hb: Kích thước cận trên của quy mô giá trị cần tính (m) |
|
|
| |
Ga: Đơn giá chi phí ứng với kích thước Ha (đồng) |
|
|
| |
Gb: Đơn giá chi phí ứng với kích thước Hb (đồng) |
|
|
| |
7. Đối với giếng khoan ở những vùng cao, những nơi có nguồn nước khó khăn, gia ban hành tại mục II.5, II.6 không phù hợp thì xác định thực tế tại thời điểm. Đối với công tác giếng nước ngoài các kích thước như quy định tại mục II thì được tính theo thực tế tại thời điểm | ||||
8. Đối với giá công tác đào ao, kênh mương ở những vùng núi cao khó khăn mà giá tại mục XVII không phù hợp thì được tính theo giá trị thực tế tại thời điểm | ||||
9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn bổ sung kịp thời. | ||||
PHỤ LỤC IV | |||||||
(Ban hành theo Quyết định số: 30/2021/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh) | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: % | |
SỐ | LOẠI CÔNG TRÌNH - SỐ TẦNG | MÓNG | KHUNG CỘT | TƯỜNG | NỀN, SÀN | CỬA | MÁI VÀ KẾT CẦU |
A | NHÀ Ở |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 1 tầng: | 22.10 |
| 37.56 | 3.74 | 16.18 | 11.33 |
2 | Nhà 1 tầng: | 22.10 |
| 37.56 | 3.74 | 16.18 | 11.33 |
3 | Nhà 1 tầng: | 21.58 |
| 36.98 | 3.66 | 14.30 | 14.39 |
4 | Nhà 1 tầng: | 21.58 |
| 36.98 | 3.66 | 14.30 | 14.39 |
5 | Nhà 2 tầng: | 12.9 |
| 39.75 | 14 | 17.37 | 7.17 |
6 | Nhà 2 tầng: | 12.9 |
| 39.75 | 14 | 17.37 | 7.17 |
7 | Nhà 2 tầng: | 11.65 |
| 46.09 | 10.42 | 15.69 | 6.48 |
8 | Nhà 2 tầng: | 11.65 |
| 46.09 | 10.42 | 15.69 | 6.48 |
B | NHÀ LIÊN KẾ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 1 tầng: | 24.27 | 4.92 | 20.34 | 2.85 | 5.24 | 33.28 |
2 | Nhà 2 tầng: | 17.75 | 7.08 | 26.52 | 23.84 | 8.36 | 7.36 |
3 | Nhà 2 tầng: | 14.91 | 5.95 | 22.29 | 20.03 | 7.02 | 20.70 |
4 | Nhà 3 tầng: | 11.39 | 6.75 | 29.13 | 28.83 | 9.32 | 5.49 |
5 | Nhà 3 tầng: | 10.15 | 6.02 | 25.96 | 25.70 | 8.31 | 14.78 |
6 | Nhà 4 tầng: | 8.09 | 10.20 | 26.28 | 30.09 | 11.79 | 4.45 |
7 | Nhà 4 tầng: | 7.44 | 9.39 | 24.18 | 27.69 | 10.85 | 11.36 |
8 | Nhà 5 tầng: | 6.35 | 11.31 | 25.99 | 31.29 | 12.07 | 3.90 |
9 | Nhà 5 tầng: | 5.97 | 10.64 | 24.45 | 29.43 | 11.35 | 9.06 |
C | NHÀ BIỆT THỰ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 01 tầng: | 25.51 | 6.12 | 27.26 | 3.24 | 12.85 | 15.93 |
2 | Nhà 01 tầng: | 18.77 | 4.50 | 20.06 | 2.38 | 9.45 | 35.73 |
3 | Nhà 02 tầng: | 13.11 | 4.64 | 26.35 | 22.03 | 14.43 | 10.35 |
4 | Nhà 02 tầng: | 10.70 | 3.78 | 21.50 | 17.97 | 13.02 | 23.93 |
5 | Nhà 03 tầng: | 8.83 | 4.64 | 26.32 | 27.29 | 16.01 | 7.83 |
6 | Nhà 03 tầng: | 7.74 | 4.06 | 23.08 | 23.93 | 14.03 | 18.06 |
D | NHÀ CÔNG SỞ |
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà 01 tầng: | 19.86 | 4.01 | 17.92 | 2.70 | 10.83 | 35.59 |
2 | Nhà 02 tầng: | 13.65 | 5.35 | 24.53 | 24.17 | 15.07 | 8.12 |
3 | Nhà 02 tầng: | 11.99 | 4.70 | 21.53 | 17.04 | 13.23 | 22.42 |
4 | Nhà 03 tầng: | 9.41 | 5.48 | 25.33 | 28.74 | 15.64 | 6.31 |
5 | Nhà 03 tầng: | 8.58 | 5.00 | 23.10 | 23.22 | 14.27 | 16.74 |
6 | Nhà 04 tầng: | 7.18 | 5.55 | 25.74 | 31.15 | 15.94 | 5.35 |
7 | Nhà 04 tầng: | 6.69 | 5.17 | 23.98 | 26.68 | 14.85 | 13.54 |
8 | Nhà 05 tầng: | 5.81 | 5.59 | 26.00 | 32.63 | 16.13 | 4.76 |
9 | Nhà 05 tầng: | 5.49 | 5.28 | 24.58 | 28.78 | 15.25 | 11.52 |
E | NHÀ SÀN, NHÀ RÔNG |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 1.31 | 12.71 | 11.85 | 27.28 | 23.41 | 18.67 |
2 | + Móng xây đá các loại; giằng móng BTCT; | 1.34 | 13.02 | 9.83 | 27.94 | 23.98 | 19.13 |
3 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 1.42 | 13.84 | 12.90 | 29.69 | 25.48 | 11.90 |
4 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 1.46 | 14.20 | 10.72 | 30.48 | 26.16 | 12.22 |
5 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 1.45 | 14.11 | 10.65 | 22.32 | 25.98 | 20.73 |
6 | ####################################################################### | 1.60 | 15.51 | 11.70 | 24.54 | 28.56 | 13.34 |
G | NHÀ TẠM |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 18.07 | 9.52 | 22.41 | 6.10 | 19.28 | 19.86 |
2 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 19.60 | 10.33 | 24.31 | 6.61 | 20.91 | 13.47 |
3 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 18.35 | 9.67 | 22.76 | 4.71 | 19.58 | 20.17 |
4 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 19.93 | 10.51 | 24.72 | 5.11 | 21.27 | 13.70 |
5 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 18.48 | 9.74 | 20.76 | 6.24 | 19.72 | 20.31 |
6 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 20.08 | 10.59 | 22.56 | 6.78 | 21.43 | 13.80 |
7 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 18.77 | 9.89 | 21.09 | 4.82 | 20.03 | 20.64 |
8 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 20.43 | 10.77 | 22.95 | 5.24 | 21.80 | 14.04 |
9 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 18.91 | 9.97 | 18.99 | 6.38 | 20.18 | 20.80 |
10 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 20.60 | 10.86 | 20.68 | 6.95 | 21.98 | 14.16 |
11 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 19.22 | 10.13 | 19.30 | 4.93 | 20.51 | 21.14 |
12 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 20.97 | 11.05 | 21.05 | 5.38 | 22.38 | 14.41 |
13 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 25.55 | 12.59 | 6.60 | 6.72 | 21.53 | 22.25 |
14 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 28.00 | 13.80 | 7.23 | 7.37 | 23.59 | 15.25 |
15 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 25.99 | 12.81 | 6.71 | 5.20 | 21.90 | 22.63 |
16 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 28.53 | 14.06 | 7.37 | 5.71 | 24.04 | 15.53 |
17 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 27.74 | 13.68 | 8.03 | 7.30 | 23.38 | 15.11 |
18 | + Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; | 28.26 | 13.93 | 8.18 | 5.66 | 23.82 | 15.39 |
19 | Chái tạm, hàng quán: |
| 16.41 |
| 22.76 |
| 60.83 |
20 | Chái tạm, hàng quán: |
| 21.26 |
| 29.48 |
| 49.26 |
21 | Chái tạm, hàng quán: |
| 17.36 |
| 18.30 |
| 64.34 |
22 | Chái tạm, hàng quán: |
| 22.88 |
| 24.12 |
| 53.00 |
23 | Chuồng trại : |
| 21.25 |
|
|
| 78.75 |
24 | Chuồng trại : |
| 30.15 |
|
|
| 69.85 |
H | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT |
|
|
|
|
|
|
1 | + Móng trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT; | 7.63 | 2.70 | 10.84 | 7.23 | 6.13 | 56.38 |
2 | + Móng, trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT; | 14.61 | 9.22 | 25.79 | 5.65 | 19.61 | 16.03 |
Lược đồ văn bản
- 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
- 20/2019/NĐ-CP Nghị định số 20/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
- 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.