📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

📄 Số hiệu: 30/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 12/07/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu30/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhY tếY tế
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýVõ Tấn Đức — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành12/07/2021
Ngày hiệu lực01/08/2021
Ngày hết hiệu lực09/02/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

Ký bởi: ủỵ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Cơ quan: Tỉnh Đồng Nai

Thời gian ký: 12.07.2021 10:39:17+07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

SỐJỮ/2O21/QĐ-ƯBND

Đồng Nai, ngày Ạ^tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế
và các cơ sỏ’ y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tẻ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tô chức chính quyên địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 15 Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về tiêu chuấn, định mức sử dụng xe ỏ tô;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tê quy định chi tỉêt hướng dân về tiêu chuân, định mức sử dụng xe ỏ tó chuyên dùng trong lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trĩnh số 4966/TTr-SYT ngày 25 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá) của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

  1. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế

  1. Số lượng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế là 115 chiếc.
  2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế: Đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá tối đa thực hiện theo quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện • • •

  1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng và quản lý, sử dụng theo đúng quy định; kịp thời báo cáo Sở Y tê tham mưu Uy ban nhân dân tỉnh xem xét, điêu chỉnh chủng loại, sô lượng, mức giá khi có thay đôi cho phù hợp với thực tế, quy định có liên quan.
  2. Sở Y tế phối họp Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN^X-

Nơi nhận:

  • Như Điều 5;
  • Bộ Y tế, Bộ Tài chính (báo cáo);
  • Cục Kiểm tra vãn bản ỌPPL (Bộ Tư pháp);
  • Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
  • Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
  • Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
  • Sờ Tư pháp;
  • Cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Lưu: VT, KTNS (45 bộ).

ThaiTM

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

! ' MÍrÁ^ .4 PHV LVC

èhuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế

Ycác CO’ sở y tê thuộc ngành y tế tỉnh Đông Nai quản lý

Quyết định số 3 O /2021/QĐ-UBND ngày/(XỊháng 7 năm 2021 của Úy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

số lượng định mức tối đa

Đơn giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

I

SỞYTÉ

Xe ô tô bán tải

1

922.147.000

Phục vụ công tác thanh kiểm tra đối với hệ thống y tế trên địa bàn tỉnh, các cơ sở kinh doanh, sử dụng thuốc trên địa bàn tỉnh về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, các hoạt động đăng ký sản xuất, lưu hành thuốc và vật tư y tế tiêu hao, các cơ sở hành nghề y, dược tư nhân; thẩm định các cơ sở y tế trong và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh theo quy định, các cơ sở đủ điều kiện hoạt động, kinh doanh, mua bán, sản xuất, trang thiết bị y tế...; công tác kiểm tra, giám sát phòng chống dịch; công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn...

II

CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

1

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

Xe xét nghiệm lưu động

1

922.147.000

Thực hiện xét nghiệm nhanh sản phẩm, thực phẩm phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, các chợ, siêu thị... (Xe thiết kế có kết cấu bán tải, không có trang thiết bị phục vụ xét nghiệm kèm theo)

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

số lượng định mức tối đa

Đon giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

Xe xét nghiệm lưu động

1

5.500.000.000

Phối hợp kiếm nghiệm của đoàn kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm của tỉnh và các đơn vị thuộc Sở Y tế, Sở NN&PTNT, Sở Công thương, Công an tỉnh, ƯBND các huyện, TP, trưng dụng phục vụ các đoàn kiểm tra liên ngành trung ương (Xe ô tô chuyên dùng xét nghiệm, thiết kế có khoang xét nghiệm, hệ thống bàn xét nghiệm, tủ đựng hóa chất, hệ thống điện và tích hợp các trang thiết bị chuyên dùng xét nghiệm)

2

Bệnh viện đa khoa Đồng Nai

Xe ô tô cứu thương

8

1.750.000.000

1.000 giường bệnh

Xe ô tô chuyên dùng có gắn thiết bị chụp X-Quang

1

8.149.204.361

Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Xe ô tô 29 chỗ ngồi

1

859.047.000

Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao

1

807.400.000

Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 05 chỗ ngồi)

Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao

1

1.113.840.000

Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 16 chỗ ngồi)

3

Bệnh viện Nhi đồng

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

số lượng định mức tối đa

Đơn giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

Xe ô tô cứu thương

6

1.750.000.000

740 giường bệnh

4

Bệnh viện ĐK Thống Nhất

Xe ô tô cứu thương

8

1.750.000.000

1.000 giường bệnh

Xe chụp X-quang lưu động

1

2.000.000.000

Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Xe ô tô 39 chỗ ngồi

1

1.772.785.050

Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám bệnh từ thiện và khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

5

Bệnh viện ĐKKV Long Thành

Xe ô tô cứu thương

5

1.750.000.000

510 giường bệnh

6

Bệnh viện ĐKKV Định Quán

Xe ô tô cứu thương

5

1.750.000.000

520 giường bệnh

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt

1

5.000.000.000

Phục vụ vận chuyển bệnh nặng lên tuyến trên đảm bảo an toàn (có trang thiết bị theo dõi nhịp tim, khử rung tim, bộ đặt nội khí quản, máy truyền dịch, truyền thuốc vận mạch, vali cấp cứu, máy theo dõi bệnh nhân, máy giúp thở xách tay...)

7

Bệnh viện ĐKKV Long Khánh

Xe ô tô cứu thương

8

1.750.000.000

1.000 giường bệnh

8

Bệnh viện Phổi Đồng Nai

Xe ô tô cứu thương

4

1.750.000.000

240 giường bệnh

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

Số lượng định mức tối đa

Đon giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

Xe chụp X-quang kỹ thuật số lưu dộng

1

2.550.000.000

Phục vụ công tác chụp X-quang phát hiện bệnh lao tại cộng đồng (tại giam Z30A, cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh, 6 huyện, TP trong tỉnh Đồng Nai: Long Thành, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Vĩnh Cửu, Biên Hòa)

9

Bệnh viện Da liễu

Xe ô tô cứu thương

2

1.750.000.000

80 giường bệnh

10

Bệnh viện Y dược cổ truyền

Xe ô tô cứu thương

3

1.750.000.000

180 giường bệnh

11

Trung tâm Kiêm soát bệnh tật

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.750.000.000

Nhu cầu thực tế gán với nhiệm vụ được giao, cụ thể:

- Vận chuyển người nghi mắc các bệnh truyền nhiễm từ người sang người từ cộng đồng vào khu cách ly y tế, và từ các khu cách ly y tế với nhau.

- Tập huấn thực hành sơ cấp cứu trên xe cứu thương cho các cơ quan, công ty, xí nghiệp.

Xe ô tô 29 chỗ ngồi

1

1.280.000.000

- Chở trang thiết bị và nhân viên y tế phục vụ công tác khám bệnh nghề nghiệp tại các cơ quan, công ty, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. - Giám sát, hướng dẫn công tác vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống dịch bệnh tại các nhà máy, xí nghiệp, các khu công nghiệp

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

2

922.147.000

Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

Số lượng định mửc tối đa

Đơn giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

1

299.000.000

Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô tải 81 Okg)

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc, (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực y tế

1

922.147.000

Xe phục vụ công tác lấy mẫu máu, bệnh phẩm (Xe ô tô bán tải)

1

922.147.000

Xe phục vụ vận chuyển vắc xin, sinh phẩm (Xe ô tô bán tải)

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm

1

922.147.000

Xe phục vụ công tác Sức khỏe Môi trường - Y tế trường học (Xe ô tô bán tải)

1

922.147.000

Xe phục vụ công tác Kiểm dịch y tế quốc tế tại các cảng (Xe ô tô bán tải)

1

922.147.000

Xe phục vụ công tác phòng chống ký sinh trùng - côn trùng (Xe ô tô bán tải)

12

Trung tâm Kiểm nghiệm

Xe ô tô vận chuyển mẫu thuốc, thực phẩm phục vụ công tác lấy mẫu

1

1.500.000.000

Phục vụ công tác lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

13

Trung tâm Pháp y

Xe vận chuyển tử thi

1

850.000.000

Phục vụ vận chuyến tử thi tại hiện trường về trung tâm để khám nghiệm.

Xe ô tô giám định pháp y

1

1.380.000.000

Phục vụ công tác giám định pháp y chở tô giám định, dụng cụ hô trợ.

14

Trung tâm Y tế TP Biên Hòa

Xe ô tô cứu thương

3

1.750.000.000

150 giường bệnh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

15

Trung tâm y tế Huyện Long Thành

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

số lưọng định mức tối đa

Đơn giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

16

Trung tâm Y tế huyện Nhơn Trạch

Xe ô tô cứu thương

4

1.750.000.000

200 giường bệnh (Trung tâm có chủ trương xây mới với quy mô 300 giường bệnh)

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

17

Trung tâm Y te huyện Vĩnh Cửu

Xe ô tô cứu thương

4

1.750.000.000

280 giường bệnh (Cơ sở I: 180 giường, Cơ sở II: 100 giường)

Xe ô tô cứu thương

1

1.750.000.000

PKĐK KV Phú Lý 20 giường bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở III, 50 giường bệnh)

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

18

Trung tâm Y tế huyện Trảng Bom

Xe ô tô cứu thương

4

1.750.000.000

300 giường bệnh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

19

Trung tâm Y tế huyện Thống Nhất

Xe ô tô cứu thương

3

1.750.000.000

155 giường bệnh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

20

Trung tâm Y tế TP Long Khánh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ồ tô bán tải)

21

Trung tâm Y tế huyện

Xuân Lộc t

STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

số lưọng định mức tối đa

Đơn giá tối đa (đồng/xe)

Ghi chú

Xe ô tô cứu thương

4

1.750.000.000

300 giường bệnh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

22

Trung tâm Y tế huyện Tân Phú

Xe ô tô cứu thương

3

1.750.000.000

190 giường bệnh

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

23

Trung tâm Y tế huyện cẳm Mỹ

Xe ô tồ cứu thương

4

1.750.000.000

220 giường bệnh (Có chủ trương^ mở rộng cơ sở, tăng thêm 50 giường5\ bệnh khoa Nhi). í'

Xe ô tô cứu thương

1

1.750.000.000

PKĐK KV Sông Ray 20 giường J bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở II, 50 giường bệnh)

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

24

Trung tâm Y tế huyện Định Quán

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

922.147.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)

Tổng cộng

115

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_30.QD.UBND.pdf · 3.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản