📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Kế hoạch diện tích được miễn tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023

📄 Số hiệu: 291/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh📅 22/03/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu291/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Người kýNgô Tân Phượng
Ngày ban hành22/03/2024
Ngày hiệu lực22/03/2024
Lĩnh vựcNông nghiệp – Lâm nghiệpTài chính – ngân hàng

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

_________

Số: 291/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kế hoạch diện tích được miễn tiền sử dụng

sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023

_______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/ 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2018/NĐ-CP ngày 02/5/2018 của Chính phủ về việc Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tại văn bản số 2255/SNN-KHTC ngày 29/12/2023 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch diện tích được miễn tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch diện tích được miễn tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023, như sau:

Tổng diện tích: 77.282,71 ha.

- Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống: 45.259,98 ha.

- Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống: 32.022,73 ha.

(Có biểu phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục Thuỷ lợi, UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Công ty TNHH MTV khai thác công trình thuỷ lợi Bắc Đuống, Nam Đuống, các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như điều 2;

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, KTTH;

- Lưu: VT, NN.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Ngô Tân Phượng

KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2023

CỦA CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL NAM ĐUỐNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND Bắc Ninh)

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tưới, tiêu (ha)

Diện tích tưới, tiêu, cấp nước (ha)

Cây lâu năm

Thủy sản cả năm ha/năm)

Tổng diện tích lúa, màu mạ (ha/vụ)

Lúa

Màu mạ

Tổng lúa

Chủ động

Chủ động

1 phần

Tạo nguồn

Tưới từ bậc 2 trở lên

Tổng màu mạ

Chủ động

Tưới từ bậc 2 trở lên

Vụ Xuân

14,204.06

14,204.06

12,635.84

6,537.56

73.90

77.34

5,947.04

1,568.22

714.88

853.34

-

1

Thuận Thành

5,292.87

5,292.87

4,575.71

3,068.53

73.90

77.34

1,355.94

717.16

415.61

301.55

2

Lương Tài

4,977.37

4,977.37

4,441.06

1,844.39

2,596.67

536.31

190.70

345.61

3

Gia Bình

3,933.82

3,933.82

3,619.07

1,624.64

1,994.43

314.75

108.57

206.18

Vụ Mùa

14,040.55

14,040.55

12,491.16

6,456.18

58.90

72.34

5,903.74

1,549.39

711.83

837.56

-

-

1

Thuận Thành

5,129.36

5,129.36

4,431.03

2,997.15

58.90

72.34

1,302.64

698.33

412.56

285.77

2

Lương Tài

4,977.37

4,977.37

4,441.06

1,834.39

2,606.67

536.31

190.70

345.61

3

Gia Bình

3,933.82

3,933.82

3,619.07

1,624.64

1,994.43

314.75

108.57

206.18

Vụ Đông

1,719.70

1,719.70

-

-

-

-

1,719.70

838.80

880.90

-

1

Thuận Thành

474.00

474.00

474.00

359.00

115.00

2

Lương Tài

838.00

838.00

838.00

327.00

511.00

3

Gia Bình

407.70

407.70

407.70

152.80

254.90

Thủy sản

1,630.96

1,630.96

Thuận Thành

429.35

429.35

Lương Tài

587.08

587.08

Gia Bình

614.53

614.53

Cây lâu năm

427.46

427.46

Thuận Thành

314.08

314.08

Lương Tài

42.47

42.47

Gia Bình

70.91

70.91

Tổng cả năm (ha)

32,022.73

29,964.31

25,127.00

12,993.74

132.80

149.68

11,850.78

4,837.31

2,265.51

2,571.80

-

1,630.96

KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY TỢI NĂM 2023

CỦA CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL BẮC ĐUỐNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND Bắc Ninh)

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tưới (ha)

Diện tích tưới, tiêu, cấp nước (ha)

Thủy sản

cả năm (ha/năm)

Tổng diện tích lúa, màu mạ (ha/vụ)

Lúa

Màu mạ

Tổng lúa

Chủ động

Tạo nguồn

CĐ 1 phần

Chuyên tưới

Chuyên tiêu

Tưới từ bậc 2 trở lên

Tổng màu mạ

Tạo nguồn

Chủ động

Chuyên tưới

Chuyên tiêu

Tưới từ bậc 2 trở lên

Vụ Xuân

20,423.40

20,423.40

18,386.22

11,592.32

522.19

1,520.65

211.90

44.10

4,495.06

2,037.18

60.10

1,544.96

36.20

50.70

345.22

1

Từ Sơn

2,136.42

2,136.42

1,724.01

1,244.11

120.50

359.40

412.41

397.41

15.00

2

Tiên Du

3,979.45

3,979.45

3,735.72

1,925.74

328.15

1,481.83

243.73

187.61

56.12

3

Quế Võ

7,172.87

7,172.87

6,519.77

4,111.97

236.00

548.90

59.50

1,563.40

653.10

16.80

464.80

7.00

164.50

4

Bắc Ninh

2,837.88

2,837.88

2,567.66

2,077.95

32.36

133.95

35.20

288.20

270.22

13.40

177.52

42.80

36.50

5

Yên phong

4,123.25

4,123.25

3,684.23

2,077.72

253.83

389.15

152.40

8.90

802.23

439.02

29.90

298.92

29.20

7.90

73.10

6

Trịnh Xá

173.53

173.53

154.83

154.83

18.70

18.70

Vụ Mùa

19,408.68

19,408.68

17,104.51

11,474.29

437.00

1,656.66

187.32

1.30

3,347.94

2,304.17

43.00

1,826.79

38.90

48.70

346.78

1

Từ Sơn

2,130.04

2,130.04

1,721.01

1,245.81

115.80

359.40

409.03

394.03

15.00

2

Tiên Du

4,233.45

4,233.45

3,735.72

2,674.76

525.20

535.76

497.73

430.95

66.78

3

Quế Võ

7,098.37

7,098.37

6,455.27

4,100.97

236.00

548.90

26.50

1,542.90

643.10

16.80

463.80

7.00

155.50

4

Bắc Ninh

1,897.45

1,897.45

1,593.46

1,337.08

12.40

133.03

1.30

109.65

303.99

1.20

225.79

40.80

36.20

5

Yên phong

3,875.84

3,875.84

3,444.22

1,960.84

188.60

333.73

160.82

800.23

431.62

25.00

293.52

31.90

7.90

73.30

6

Trịnh Xá

173.53

173.53

154.83

154.83

18.70

18.70

Vụ Đông

4,304.24

4,304.24

-

-

-

-

-

4,304.24

91.00

3,526.24

23.20

45.20

618.60

1

Từ Sơn

279.16

279.16

279.16

277.66

1.50

2

Tiên Du

1,056.40

1,056.40

1,056.40

1,056.40

3

Quế Võ

2,070.70

2,070.70

2,070 70

58.00

1,541.70

471.00

4

Bắc Ninh

574.28

574.28

574.28

10.00

445.78

38.30

80.20

5

Yên phong

320.70

320.70

320.70

23.00

201.70

23.20

6.90

65.90

6

Trịnh Xá

3.00

3.00

3.00

3.00

Thủy sản (ha/năm)

1,123.66

1,123.66

Từ sơn

101.78

101.78

Tiên Du

182.87

182.87

Quế Võ

559.14

559.14

Bắc Ninh

135.94

135.94

Yên Phong

143.93

143.93

Tổng cộng (ha)

45,259.98

44,136.32

35,490.73

23,066.61

959.19

3,177.31

399.22

45.40

7,843.00

8,645.59

194.10

6,897.99

98.30

144.60

1310.60

1,123.66

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH ĐƯỢC MIỄN TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND Bắc Ninh)

Tổng diện tích tưới, tiêu của hai Công ty là: 91.549,99 ha

TT

Đơn vị

DT lúa, màu mạ Vụ Xuân (ha)

DT lúa, màu mạ Vụ Mùa (ha)

DT màu mạ Vụ Đông (ha)

DT thủy sản (ha/năm)

Cây lâu năm (ha/năm)

Tổng diện tích (ha)

1

Công ty Bắc Đuống

20,423.40

19,408.68

4,304.24

1,123.66

-

45,259.98

2

Công ty Nam Đuống

14,204.06

14,040.55

1,719.70

1,630.96

427.46

32,022.73

Cộng

34,627.46

33,449.23

6,023.94

2,754.62

427.46

77,282.71

Trong đó biện pháp tưới tiêu cụ thể như sau:

TT

Tên đơn vị

Tổng DT (ha)

Lúa (ha)

Màu mạ (ha)

Cây lâu năm (ha/năm)

Thủy sản (ha/năm)

Tổng DT

CĐ 1 phần

Chuyên tưới

Chuyê n tiêu

Tưới từ bậc

2 trở lên

Tạo nguồn

Tổng DT

Chuyên tưới

Chuyên tiêu

Tưới từ bậc 2 trở lên

Tạo nguồn

1

Công ty Bắc Đuống

45,259.98

35,490.73

23,066.61

3,177.31

399.22

45.40

7,843.00

959.19

8,645.59

6,897.99

98.30

144.60

1,310.60

194.10

1,123.66

2

Công ty Nam Đuống

32,022.73

25,127.00

12,993.74

132.80

11,850.78

149.68

4,837.31

2,265.51

0.00

2,571.80

0.00

427.46

1,630.96

Tổng

77,282.71

60,617.73

36,060.35

3,310.11

399.22

45.40

19,693.78

1,108.87

13,482.90

9,163.50

98.30

144.60

3,882.40

0.00

427.46

2,754.62

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Kế hoạch diện tích được miễn tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu:
291/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
22/03/2024
Lĩnh vực:
Nông nghiệp – Lâm nghiệp
Người ký:
Ngô Tân Phượng
Ngày hiệu lực:
22/03/2024
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản