📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký,cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

📄 Số hiệu: 29/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng📅 03/06/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu29/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Người kýLê Anh Quân — Phó chủ tịch
Ngày ban hành03/06/2022
Ngày hiệu lực15/06/2022
Ngày hết hiệu lực31/12/2025
Ngày đăng công báo25/07/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký,cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHÓ HÃI PHÒNG

Số: 23 /2022/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Phòng, ngày oĩ tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy
chửng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền vói đất

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÔ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tẻ chức Chỉnh phủ và ỊN Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019; ,

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đối, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 thảng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đỏi, bô sung một sô nghị định quy định chi tiêt thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định so 60/2021/NĐ-CP ngày 21 thảng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư sổ Ỉ4/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng kỷ đất đai, tài sản gắn liền với đẩt, lập hồ sơ địa chính, câp giây chứng nhận quyển sử dụng đât, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 24 thảng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đât đai;

Căn cứ Thông tư sổ 136/2017/TT-BTC ngày 22 thảng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kỉnh phỉ chỉ hoạt động kinh tế đoi với các nhiệm vụ chỉ về tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình so 95/TTr-STN&MT ngày 31/3/2022; Văn bản thẩm định số 4068/STC-GCS ngày 02/11/2021 của Sở Tài chính; Báo cáo thẩm định sổ 48/BC-STP ngày 30/3/2022 của Sở Tưpháp.Q

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyết định này ban hành giá cung cấp dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
  1. Giá cung cấp dịch vụ trích lục hồ sơ địa chính (Phụ ỉục /).
  2. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc thành lập bản đồ địa chính và trích đo địa chính thửa đất (Phụ lục 2).
  3. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Phụ lục 3).
  4. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (Phụ lục 4).
  5. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất (Phụ lục 5).
  1. Giá dịch vụ đo đạc tại Quyết định này sẽ không áp dụng đối với các trường họp đã được quy định tại Quyết định số 40/2018/QĐ-ƯBND ngày 20/12/2018 của ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường họp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Văn phòng Đáng ký đất đai;
  2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có yêu cầu Văn Phòng Đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này;
  3. Các cơ quan, tố chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Miễn thu giá dịch vụ

Hộ gia đình, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho một phần diện tích của thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp để xây dựng, mở rộng các công trình nông thôn kiểu mẫu.

Điều 4. Điều khoản thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2022.
  2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối họp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này/j^_.
  3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.<2

Nơi nhận:

  • Vụ pháp chế - Bộ TNMT;
  • Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
  • TT TU, TT HĐND TP;
  • CT, các PCT UBND TP;
  • Sở Tư pháp;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội TPHP;
  • Như Điều 4;
  • Công báo thành phổ ;
  • Cổng thông tin điện tử TP;
  • Báo HP, Đài PTTHHP, Báo ANHP;
  • CVP, các PCVP UBNDTP;
  • Các cv VPƯBNDTP;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Lê Anh Quân

PHỤ LỤC

Giá cung cấp dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên
địa bàn thành phố Hải Phòng

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ23 /2022/QĐ-ƯBND ngàyOĨ /6 /2022
của ủy ban nhân dân thành phổ)

PHỤ LỤC 01: GIÁ CUNG CẤP DỊCH vụ TRÍCH LỤC HÒ sơ ĐỊA CHÍNH
• • • • • •

số

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị •

Đoti giá sản phẩm

I

ĐƠN GIÁ MỘT HÒ SƠ/THỬA

1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Thửa

70.000

2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Thửa

92.000

II

ĐƠN GIÁ MỌT HÒ Sơ NHIÊU THỬA ĐẤT (dưới 5 thửa đất)

1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Thửa

56.000

2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Thửa

73.000

III

ĐON GIÁ MỘT HỒ Sơ NHIỀU THỬA ĐÁT (tù 5 thủa đến 10 thủa đất)

1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Thửa

45.000

2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Thửa

60.000

IV

ĐON GIÁ MỘT HÒ Sơ NHIỀU THỬA ĐẤT (trên 10 thửa đất)

1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Thửa

30.000

2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Thửa

39.000

PHỤ LỤC 02: GIÁ CƯNG CẤP DỊCH vụ ĐO ĐẠC THÀNH LẬP
BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

I

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

28.183.000

Ha

2

32.925.000

Ha

3

38.168.000

Ha

4

44.137.000

1.2

Nội nghiệp

Ha

1

3.120.000

Ha

2

3.345.000

Ha

3

3.548.000

Ha

4

3.903.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

2.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

7.829.000

Ha

2

9.151.000

Ha

3

10.767.000

Ha

4

12.716.000

Ha

5

15.030.000

2.2

Nội nghiệp

Ha

1

1.342.000

Ha

2

1.433.000

Ha

3

1.519.000

Ha

4

1.631.000

Ha

5

1.767.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

2.445.000

Ha

2

2.842.000

Ha

3

3.595.000Á

STT

Tên sản phẩm

Đom vị

• tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

Ha

4

4.955.000

Ha

5

6.148.000

3.2

Nội nghiệp

Ha

1

630.000

Ha

2

671.000

Ha

3

723.000

Ha

4

788.000

Ha

5

869.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.047.000

Ha

2

1.211.000

Ha

3

1.430.000

Ha

4

1.854.000

Ha

5

2.405.000

4.2

Nội nghiệp

Ha

1

262.000

Ha

2

281.000

Ha

3

304.000

Ha

4

277.000

Ha

5

305.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

394.000

Ha

2

454.000

Ha

3

525.000

Ha

4

610.000

5.2

Nội nghiệp

Ha

1

37.000

Ha

2

42.000

Ha

3

49.000

Ha

4

58.000.

STT

Tên sản phẩm

Đon vị

• tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

6.1

Ngoại nghiệp

ha

1

190.000

ha

2

219.000

ha

3

254.000

ha

4

296.000

6.2

Nội nghiệp

Ha

1

11.000

Ha

2

12.000

Ha

3

15.000

Ha

4

18.000

n

Đo vẽ chi tiết địa hình (đo độ cao Bản đồ địa chính)

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.444.000

Ha

2

1.653.000

Ha

3

1.996.000

Ha

4

2.394.000

1.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

238.000

Ha

2

279.000

Ha

3

315.000

Ha

4

379.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

-

2.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

Ha

1

288.000

Ha

2

348.000

Ha

3

430.000

Ha

4

530.000

Ha

5

647.000

2.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

66.000

Ha

2

83.000,

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

Ha

3

96.000

Ha

4

111.000

Ha

5

129.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

-

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

Ha

1

119.000

Ha

2

142.000

Ha

3

169.000

Ha

4

217.000

Ha

5

264.000

3.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

35.000

Ha

2

42.000

Ha

3

52.000

Ha

4

64.000

Ha

5

78.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

-

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

Ha

1

52.000

Ha

2

62.000

Ha

3

73.000

Ha

4

96.000

Ha

5

124.000

4.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

25.000

Ha

2

31.000

Ha

3

38.000

Ha

4

41.000

Ha

5

51.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ

a

STT

Tên sản phấm

Đon vị tính

Khó khăn

Giá sản phấm

1/5000

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

Ha

1

20.000

Ha

2

24.000

Ha

3

28.000

Ha

4

33.000

5.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

3.000

Ha

2

3.000

Ha

3

5.000

Ha

4

8.000

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

-

6.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

Ha

1

9.000

Ha

2

11.000

Ha

3

13.000

Ha

4

15.000

6.2

Nội nghiệp

-

Ha

1

1.000

Ha

2

1.000

Ha

3

2.000

Ha

4

2.000

Ghi chú:

+ Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần đơn giá bảng trên

+ Trường họp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thúy lợi, công trình điện năng thì đơn giá Ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và Nội nghiệp được tính thêm 0,10 đon giá khoản mục nhân công và chi phí chung.

III

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (tính cho trường họp đo độc lập)

III.l

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (< 100 m2 đến 10.000 m2) t

STT

Tên sản phẩm

Đon vị • tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

1

Đất đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

<100 (m2)

Thửa

1.764.000

b

100-300 (m2)

Thửa

2.093.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

2.221.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

2.717.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

3.727.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

5.728.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

329.000

b

100-300 (m2)

Thửa

391.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

411.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

507.0001

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

699.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

1.069.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

< 100 (in2)

Thửa

1.177.000

b

100-300 (m2)

Thửa

1.398.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

1.490.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

1.812.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

2.483.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

3.826.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

221.000

b

100-300 (m2)

Thửa

263.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

276.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

338.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

463.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

718.000

III.2

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (lớn hon 10.000 m2)

1

Đất đô thị •

..

~X-

STT

Tên sản phẩm

tính

Khó khăn

Giá sản phẩm

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

6.874.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

7.446.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

8.019.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

9.165.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

10.310.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

1.283.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.390.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.497.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.711.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

1.925.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

4.591.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

4.974.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

5.356.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

6.121.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

6.886.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

862.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

934.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.006.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.150.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

1.293.000

PHỤ LỤC 03: GIÁ CƯNG CÁP DỊCH vụ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ
BẢN ĐÒ ĐỊÂ CHÍNH

STT

Tên sản phẩm

Đon vị •

Khó khăn

Giá sản phẩm

I

NGOẠI NGHIỆP

1

Tổng đơn giá tính theo mảnh

1.1

Tỷ lệ 1/200

Mảnh

1

2.069.000

2

2.597.000

3

3.289.000

4

4.182.000

-

1.2

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

2.953.000

2

3.746.000

3

4.787.000

4

6.136.000

5

7.886.000

-

1.3

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

4.282.000

2

5.477.000

3

7.029.000

4

9.053.000

5

11.681.000

-

1.4

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

7.297.000

2

8.705.000

3

10.396.000

■ 4

12.431.000

5

14.870.000

-

1.5

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

14.246.000

2

17.041.000

3

20.400.000

STT

Tên sản phẩm

Đom vị •

Khó khăn

Giá sản phẩm

4

24.412.000

-

1.6

Tỷ lệ 1/10000

Mảnh

1

21.137.000

2

25.306.000

3

30.308.000

4

36.310.000

-

2

Tổng đon giá tính theo thửa

-

2.1

Tỷ lệ 1/200

Thửa

1

476.000

2

573.000

3

694.000

4

833.000

-

2.2

Tỷ lệ 1/500

Thửa

1

331.000

2

399.000

3

484.000

4

588.000

5

710.000

-

2.3

Tỷ lệ 1/1000

Thửa

1

120.000

2

145.000

3

175.000

4

212.000

5

256.000

-

2.4

Tỷ lệ 1/2000

Thửa

1

162.000

2

196.000

3

235.000

4

283.000

5

343.000

-

2.5

Tỷ lệ 1/5000

Thửa

1

233.000

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị •

Khó khăn

Giá sản phẩm

2

279.000

3

337.000

4

401.000

-

2.6

Tỷ lệ 1/10000

Thửa

1

464.000

2

555.000

3

671.000

4

799.000

II

NỘI NGHIỆP

-

1

Tổng đơn giá tính theo mảnh

-

1.1

Tỷ lệ 1/200

Mảnh

1

358.000

2

358.000

3

358.000

4

358.000

-

1.2

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

552.000

2

552.000

3

552.000

4

552.000

5

552.000

-

1.3

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

661.000

2

661.000

3

661.000

4

661.000

5

661.000

-

1.4

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

845.000

2

845.000

3

845.000

4

845.000

5

845.000^

STT

Tên sản phẩm

Đon vị •

Khó khăn

Giá sản phẩm

-

1.5

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

1.101.000

2

1.101.000

3

1.101.000

4

1.101.000

-

1.6

Tỷ lệ 1/10000

Mảnh

1

1.291.000

2

1.291.000

3

1.291.000

4

1.291.000

2

Tổng đon giá tính theo thửa

-

2.1

Tỷ lệ 1/200

Thửa

1

47.000

2

53.000

3

58.000

4

64.000

-

2.2

Tỷ lệ 1/500

Thửa

1

28.000

2

30.000

3

31.000

4

39.000

5

45.000

-

2.3

Tỷ lệ 1/1000

Thửa

1

22.000

2

23.000

3

24.000

4

26.000

5

27.000

-

2.4

Tỷ lệ 1/2000

Thửa

1

32.000

2

34.000

3

35.000

4

36.000

STT

Tên sản phẩm

Đom vị •

Khó khăn

Giá sản phẩm

5

39.000

-

2.5

Tỷ lệ 1/5000

Thửa

1

27.000

2

28.000

3

31.000

4

32.000

-

2.6

Tỷ lệ 1/10000

Thửa

1

28.000

2

29.000

3

32.000

4

33.000

PHỤ LỤC 04: GIÁ CUNG CÁP DỊCH vụ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LY RIÊNG TỪNG THỬA ĐÁT
CỦA BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

I

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TÙNG THỬA ĐÁT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

LI

Trích đo địa chính thửa đất (< 100 m2 đến 10.000 m2)

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

706.000

b

100-300 (m2)

Thửa

838.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

889.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

1.088.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

1.492.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

2.293.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

132.000

b

100-300 (m2)

Thửa

157.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

165.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

204.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

281.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

430.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

<100(m2)

Thửa

471.000

b

100-300 (m2)

Thửa

560.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

597.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

726.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

994.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

1.532.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

89.000

Đ VT: Đồng

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

b

100-300 (m2)

Thửa

106.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

111.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

136.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

186.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

289.000

1.2

Trích đo địa chính thửa đất (1ÓT1 hon 10.000 m2)

1

Đất đô thị •

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

2.751.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.981.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.210.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.669.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

4.127.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

516.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

558.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

601.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

687.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

773.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

1.839.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.992.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.145.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.451.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

2.758.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

1.692.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

376.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

405.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

463.000

đ

Trến 500 ha đến 1000 ha

Thửa

520.000 7

/7—n?

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính

Giá sản phàm

n

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TÙNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH (trường họp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp)

II.1

Trích đo địa chính thửa đất (< 100 m2 đến 10.000 m2)

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

353.000

b

100-300 (m2)

Thửa

419.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

445.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

544.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

746.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

1.147.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

66.000

b

100-300 (m2)

Thửa

79.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

83.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

102.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

141.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

216.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

236.000

b

100-300 (m2)

Thửa

280.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

299.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

363.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

498.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

767.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

45.000

b

100-300 (m2)

Thửa

53.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

56.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

69.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

94.000 4

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

145.000

IL2

Trích đo địa chính thửa đất (lán hon 10.000 m2)

1

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

1.377.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.491.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.606.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.836.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

2.065.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

259.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

280.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.479.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.690.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

1.902.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

920.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

997.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.074.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.227.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

1.381.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

175.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

189.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

204.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

233.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

262.000

PHỤ LỤC 05: GIÁ CƯNG CẤP DỊCH vụ ĐO ĐẠC TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

STT

Tên sản phẩm

Đoĩi vị tính •

Giá sản phẩm

A

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Khi thục hiện đồng thòi vói trích đo địa chính thửa đất)

I

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)

1

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

882.000

b

100-300 (m2)

Thửa

1.046.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

1.111.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

1.359.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

1.863.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

2.864.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

<100 (m2)

Thửa

165.000

b

100-300 (m2)

Thửa

195.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

206.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

254.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

350.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

535.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

<100(m2)

Thửa

589.000

b

100-300 (m2)

Thửa

699.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

745.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

906.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

1.242.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

1.913.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

111.000,

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính •

Giá sản phẩm

b

100-300 (m2)

Thửa

131.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

138.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

169.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

231.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

359.000

II

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (lớn hơn 10.000 m2)

1

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

3.437.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

3.723.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

4.010.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

4.582.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

5.155.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

642.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

695.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

749.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

856.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

962.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

2.295.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thừa

2.487.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.678.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.061.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

3.443.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

431.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

467.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

503.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

575.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

647.000

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính

Giá sản phẩm

B

GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Khi thực hiện đồng thòi với trích đo địa chính thửa đất)

I

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

529.000

b

100-300 (m2)

Thửa

628.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

666.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

815.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

1.118.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

1.718.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

99.000

b

100-300 (m2)

Thửa

117.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

123.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

152.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

210.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

321.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

353.000

b

100-300 (m2)

Thửa

419.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

447.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

544.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

745.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

1.148.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

66.000

b

100-300 (m2)

Thửa

79.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

83.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

102.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

139.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

216.000

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

II

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (lớn hon 10.000 m2)

1

Đất đô thị •

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

2.062.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.234.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.406.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.749.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

3.093.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

385.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

417.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

449.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

513.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

577.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thừa

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

1.377.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.492.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.607.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.836.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

2.066.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

259.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

280.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

302.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

345.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

388.000

c

GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Trường họp đo đạc tài sản không đồng thòi vói trích đo địa chính thửa đất)

I

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

tì)

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

a

<100 (m2)

Thửa

1.235.000

b

100-300 (m2)

Thửa

1.465.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

1.555.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

1.902.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

2.609.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

4.010.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

< 100 (m2)

Thửa

230.000

b

100-300 (m2)

Thửa

274.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

288.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

355.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

489.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

749.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

a

< 100 (m2)

Thửa

824.000

b

100-300 (m2)

Thửa

979.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

1.043.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

1.268.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

1.738.00U

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

2.678.00$

1.2

Nội nghiệp

vẳ'

a

< 100 (m2)

Thửa

155.000

b

100-300 (m2)

Thửa

184.000'

c

> 300-500 (m2)

Thửa

193.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

237.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

324.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

503.000

II

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (lón hon 10.000 m2)

1

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

4.812.000

STT

Tên sản phẩm

Đon vị tính •

Giá sản phẩm

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

5.212.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

5.613.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

6.415.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

7.217.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

898.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

973.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.048.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.198.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thừa

1.347.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

3.214.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

3.482.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.749.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

4.285.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

4.821.000

1.2

Nội nghiệp

-

a

Từ Olha đến 10 ha

Thửa

603.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

654.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

704.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

805.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

905.000 ?

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_di-29-2022-QD-UBND.signed.pdf · 6.4 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản