📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Ninh Giang

📄 Số hiệu: 29/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương📅 29/05/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu29/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Người kýNguyễn Dương Thái — Chủ tịch
Ngày ban hành29/05/2020
Ngày hiệu lực15/06/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Ninh Giang

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HẢI DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/2020/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 29 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Ninh Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định s 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản chợ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 tháng 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cThông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cThông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Ninh Giang như sau:

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chợ Cầu Ràm xã Nghĩa An, chợ Bồng Lai xã Ninh Hải, chợ Bùi xã Tân Quang, chợ Chùa xã Hưng Long, chợ Đình xã An Đức, chợ Gọc xã Kiến Quốc, chợ Mè xã Hồng Đức, chợ Vé xã Đồng Tâm, chợ Hòa xã Vĩnh Hòa, chợ Tuy Hòa xã Tân Quang, chợ Bò xã Hồng Phong, chợ Văn Giang xã Văn Hội, chợ Hôm xã Tân Hương, chợ Sặt xã Tân Phong, chợ Thói xã Văn Hội (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại khoản 1 điều này chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.

Các quy định khác về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số #09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương và Quyết định số #11/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số #09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Dương Thái

Phụ lục

Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn huyện Ninh Giang

(Kèm theo quy định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Chợ Cầu Ràm xã Nghĩa An

Chợ Bồng Lai xã Ninh Hải

Chợ Bùi xã Tân Quang

Chợ Chùa xã Hưng Long

1

Khu vực Ki ốt

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

6.000

8.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

2

Khu vực có mái che

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

4.000

7.000

8.000

4.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

7.000

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

6.000

3

Khu vực không có mái che

a

Các hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/tháng

4.000

4.000

b

Các hộ kinh doanh không cố định

- Hàng có giá trị dưới 100.000đồng

đồng/lượt

2.000

2.000

2.000

2.000

- Hàng có giá trị từ 100.000đồng đến 300.000đồng

đồng/lượt

3.000

3.000

3.000

3.000

- Hàng có giá trị từ 300.000đồng đến 500.000đồng

đồng/lượt

4.000

4.000

4.000

4.000

- Hàng có giá trị trên 500.000đồng

đồng/lượt

5.000

5.000

5.000

5.000

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Chợ Đình xã An Đức

Chợ Gọc xã Kiến Quốc

Chợ Mè xã Hồng Đức

Chợ Vé xã Đồng Tâm

1

Khu vực Ki ốt

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

2

Khu vực có mái che

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

5.000

10.000

7.000

4.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

8.000

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

6.000

3

Khu vực không có mái che

a

Các hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/tháng

4.000

4.000

b

Các hộ kinh doanh không cố định

- Hàng có giá trị dưới 100.000đồng

đồng/lượt

2.000

2.000

2.000

2.000

- Hàng có giá trị từ 100.000đồng đến 300.000đồng

đồng/lượt

3.000

3.000

3.000

3.000

- Hàng có giá trị từ 300.000đồng đến 500.000đồng

đồng/lượt

4.000

4.000

4.000

4.000

- Hàng có giá trị trên 500.000đồng

đồng/lượt

5.000

5.000

5.000

5.000

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Gồm các chợ: chợ Hòa xã Vĩnh Hòa, chợ Tuy Hòa xã Tân Quang, chợ Bò xã Hồng Phong, chợ Văn Giang xã Văn Hội, chợ Hôm xã Tân Hương

Gồm các chợ: chợ Sặt xã Tân Phong, chợ Thói xã Văn Hội

1

Khu vực Ki ốt

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

2

Khu vực có mái che

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

5.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

3

Khu vực không có mái che

a

Các hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/tháng

4.000

b

Các hộ kinh doanh không cố định

- Hàng có giá trị dưới 100.000đồng

đồng/lượt

2.000

2.000

- Hàng có giá trị từ 100.000đồng đến 300.000đồng

đồng/lượt

3.000

3.000

- Hàng có giá trị từ 300.000đồng đến 500.000đồng

đồng/lượt

4.000

4.000

- Hàng có giá trị trên 500.000đồng

đồng/lượt

5.000

5.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Dương Thái

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản