📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 29/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 24/07/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu29/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Lĩnh vựcThủy lợi
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýNguyễn Thanh Nguyên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành24/07/2015
Ngày hiệu lực03/08/2015

Trích yếu nội dung

Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013

của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 67/2012/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2061/TTr-SNN ngày 13/7/2015 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau:

Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau:

STT

Loại diện tích cây trồng

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

III

Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động

1

Đối với đất trồng lúa

đồng/ha/vụ

732.000

2

Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

đồng/ha/vụ

292.800

3

Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống)

đồng/ha/năm

585.600

IV

Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động 1 phần

1

Đối với đất trồng lúa

đồng/ha/vụ

439.200

2

Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

đồng/ha/vụ

175.680

3

Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống)

đồng/ha/năm

351.360

V

Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ tr

1

Đối với đất trồng lúa

đồng/ha/vụ

824.000

2

Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

đồng/ha/vụ

329.600

3

Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/ha/năm

659.200

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này ./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_29.2015.QD.UBND.PDF · 356 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản