📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 2855/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm

📄 Số hiệu: 2855/QĐ-BCT🏛️ Bộ Công Thương📅 01/11/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu2855/QĐ-BCT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýNguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành01/11/2023
Ngày hiệu lực01/11/2023
Lĩnh vựcCông nghiệp

Trích yếu nội dung

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Nội dung toàn văn

BỘ CÔNG THƯƠNG

________

Số: 2855/QĐ-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________

Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Biên bản đánh giá tổ chức thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ ngày 27 tháng 9 năm 2023;

Xét đề nghị của Viện Thuốc phóng Thuốc nổ tại hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động thử nghiệm ngày 30 tháng 8 năm 2023 và được bổ sung hoàn thiện ngày 24 tháng 10 năm 2023;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ định Viện Thuốc phóng Thuốc nổ; địa chỉ: số 192 đường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội thực hiện hoạt động thử nghiệm đối với sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Mã số chỉ định: 03.23.N2-VLNCN.

Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký.

Điều 3. Viện Thuốc phóng Thuốc nổ có trách nhiệm thực hiện hoạt động thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Công Thương khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.

Điều 4. Tổ chức nêu tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Bộ KH&CN (để biết);

- Các Cục: ATMT, HC;

- Văn phòng Bộ (để đăng thông báo);

- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Sinh Nhật Tân

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ

TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH THỬ NGHIỆM

(Kèm theo Quyết định số 2855/QĐ-BCT ngày 01 tháng 11 năm 2023

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

Tên sản phẩm, vật liệu được thử

Chỉ tiêu thử nghiệm

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Phương pháp thử/ Quy trình thử nghiệm

I

Tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

1

Natri nitrat (NaNO3)

Độ tinh khiết

(10,00÷100)%

QCVN

04A:2020/BCT;

TCVN/QS 934:2014*

Độ ẩm

0,01 %

Cặn không tan trong nước

0,01 %

2

Amoni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

Độ tinh khiết

(10,00÷100)%

QCVN 03:2012/BCT;

TPTN.NH4NO3.QTTN.01**

Độ ẩm

0,01 %

Khối lượng riêng rời

(0,50÷2,00) g/cm3

Cỡ hạt từ (0,5-3,0) mm

(0÷100) %

Khả năng hấp phụ dầu

0,05 %

Cặn không tan trong nước

0,01 %

Độ pH (dung dịch 10%)

0,1

Độ bền cơ học

(50,0÷300,0) g/mm2

3

Amoni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

Độ tinh khiết

0,01 %

QCVN 05:2015/BCT;

TPTN.NH4NO3.QTTN.01

Độ ẩm

0,01 %

Cặn không tan trong nước

0,01 %

Độ pH (dung dịch 10%)

0,1

Khối lượng riêng rời

(0,50÷2,00) g/cm3

4

Natri clorat (NaClO3)

Độ tinh khiết

(10,0÷100,0) %

QCVN 04A:2020/BCT;

TPTN.NaClO3.QTPT.01

Độ ẩm

(0,01÷5,00) %

Cặn không tan trong nước

(0,01÷3,00) %

Hàm lượng Cl-

(0,01÷5,00) %

5

Kali nitrat (KNO3)

Độ tinh khiết

(10,0÷100,0) %

QCVN

04A:2020/BCT;

TPTN.KNO3.QTPT. 01

Độ ẩm

(0,01÷5,0) %

Cặn không tan trong nước

(0,01÷3,00) %

Hàm lượng Cl-

(0,01÷5,00) %

6

Kali clorat (KClO3)

Độ tinh khiết

(10,0÷100,0)%

QCVN

04A:2020/BCT;

TPTN.KCIO3.QTPT.01

Độ ẩm

(0,01÷5,0) %

Xác định cặn không tan trong nước

(0,01÷3,00) %

7

Kali perclorat

(KClO4)

Độ tinh khiết

(10,0÷100,0) %

QCVN

04A:2020/BCT;

TPTN.KCIO4.QTPT.01

Độ ẩm

(0,01÷5,0) %

Cặn không tan trong nước

(0,01÷3,00) %

II

Thuốc nổ công nghiệp

1

Thuốc nổ

Amonit

(ADl)

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 07:2015/BCT;

TPTN.AD1.QTTN.01

Độ ẩm

(0,01÷10,00) %

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn)

(90÷155)%TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

2

Thuốc nổ TNP1

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 12-1:2021/BCT;

TPTN.TNP1.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000)

m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Độ nhạy kích nổ

-

3

Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên

Khối lượng riêng

(0,5÷2,0) g/cm3

QCVN 12-4:2021/BCT;

TPTN.TNBKCTNT.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155)%

TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Độ nhạy kích nổ

-

4

Thuốc nổ

ANFO

Khối lượng riêng rời

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 04:2012/BCT;

TCCS 02:2021/TPTN***

Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan

(1.000÷6.000) m/s

Khả năng sinh công bằng bom chì

(100÷450) cm3

Độ nén trụ chì (đo trong ống thép)

(5,0÷30,0) mm

Độ nhạy kích nổ

Mồi nổ

5

Thuốc nổ ANFO chịu nước

Khối lượng riêng rời

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 12-9:2022/BCT; TPTN.ANFOCN.QTTN.01

Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan

(1.000÷6.000) m/s

Khả năng sinh công bằng bom chì

(100÷450) cm3

Độ nén trụ chì (đo trong ống thép)

(5,0÷30,0) mm

Độ nhạy kích nổ

Mồi nổ

Thời gian chịu nước (ngâm sâu 1m nước trong vỏ bao poly propylen)

≥ 4h

6

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 04:2020/BCT;

TPTN.TNNT-1.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m

Thời gian chịu nước

≥ 12 giờ

7

Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 03:2020/BCT; TPTN.TNNT-1.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m

Thời gian chịu nước

≥12h

8

Thuốc nổ nhũ tương dùng trong mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ

Khối lượng riêng

(0,5÷2,0) g/cm3

QCVN 05:2012/BCT; TPTN.TNNT-1.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Thời gian chịu nước

≥12h

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m

9

Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có bụi nổ

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

TPTN.TNNTTB.QTTN.01;

Thông tư 31/2020/TT-BCT

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Đường kính thỏi thuốc

(10÷40) mm

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Thời gian chịu nước

≥12 h

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

10

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mêtan siêu hạng

Khối lượng riêng

(0,5÷2,0) g/cm3

QCVN 05:2020/BCT; TPTN.TNNT2.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với Anfo theo khối lượng)

(56÷61) %

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Thời gian chịu nước

≥ 12 giờ

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO)

(10÷250) L/kg

11

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 06:2020/BCT;

TPTN.TNNT2.QTTN.01

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155) %TNT

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Khoảng cách truyền nổ

(1,0÷10,0) cm

Thời gian chịu nước

≥ 12 giờ

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO)

(10÷250) L/kg

12

Thuốc nổ nhũ tương rời

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 12-10:2022/BCT;

TCSC 01:2021/TPTN

Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan

(1.000÷6.000) m/s

Độ nhạy kích nổ

Mồi nổ

13

Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 12-2:2021/BCT;

TCSC 01:2021/TPTN

Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan

(1.000÷6.000) m/s

Thời gian chịu nước (sâu ≥ 1,0 mét nước)

≥4 giờ

Phương tiện kích nổ

Mồi nổ

14

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 08:2015/BCT;

TPTN.MN.QTTN.01

Khả năng sinh công bằng bom chì

(100÷450) cm3

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

Độ nén trụ chì

(1,0÷30,0) mm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

Độ nhạy va đập theo phương pháp Cast

≤ 24%

Khả năng chịu nước (chiều sâu cột nước 1 m)

48 giờ

15

Mìn phá đá quá cỡ

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

QCVN 12-3:2021/BCT; TPTN.MPĐQC.QTTN.01

Khả năng sinh công bằng bom chì

(100÷450) cm3

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

16

Mồi nổ tăng cường

Khối lượng riêng

(0,50÷2,00) g/cm3

QCVN 12-11:2022/BCT;

TPTN.MNTC.QTTN.01

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật

(90÷155) %TNT

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000)

m/s

Độ nén trụ chì

(1,0÷30,0) mm

Độ nhạy kích nổ

Kíp nổ số 8

Độ nhạy va đập theo phương pháp Cast

≤ 24%

Thời gian chịu nước (ngâm sâu 1 m nước)

48 giờ

III

Phụ kiện nổ công nghiệp

1

Kíp nổ đốt số 8

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 03:2015/BCT;

TPTN.KIPNO.QTTN.01

Đường kính ngoài

(10,0÷100,0)

mm

Chiều dài kíp

(1,0÷10,0) mm

2

Kíp nổ điện số

8

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 02:2015/BCT; TPTN.KIPNO.QTTN.01

Đường kính ngoài

(1,0÷10,0) mm

Chiều dài kíp

(10,0÷100,0)

mm

Chiều dài dây dẫn

(1,9÷2,1) m

Dòng điện đảm bảo nổ

(0,1÷10,0) A

Dòng điện an toàn trong 5 phút

(0,10÷10,00) A

Điện trở (loại dây dẫn 1,9÷2,1 m)

(0,1÷10,0) Ω

Khả năng chịu chấn động

-

3

Kíp nổ điện vi sai

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 02:2015/BCT;

TPTN.KIPNO.QTTN.01

Đường kính ngoài

(1,0÷10,0) mm

Chiều dài kíp

(10,0÷100,0)

mm

Chiều dài dây dẫn

(1,9÷2,1) m

Điện trở (loại dây dẫn 1,9÷2,1 m)

(0,1÷10,0) Ω

Dòng điện đảm bảo nổ

(0,1÷10,0) A

Dòng điện an toàn trong 5 phút

(0,10÷10,00) A

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

Khả năng chịu chấn động

-

4

Kíp nổ điện vi sai an toàn

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 02:2015/BCT; TPTN.KIPNO.QTTN.01

Đường kính ngoài

(1,0÷10,0) mm

Chiều dài kíp

(10,0÷100,0)

mm

Chiều dài dây dẫn

(1,9÷2,1) m

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

2,0 kg

Điện trở (loại dây dẫn 1,9÷2,1 m)

(0,1÷10,0) Ω

Dòng điện đảm bảo nổ

(0,1÷10,0) A

Dòng điện an toàn trong 5 phút

(0,10÷10,00) A

Số vi sai

06 số

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

Khả năng chịu chấn động

-

5

Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong hầm lò có khí metan

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 03:2013/BCT; TPTN.KNVSPĐAT.QTTN.01

Đường kính ngoài dây dẫn nổ

(1,0÷10,0) mm

Đường kính ngoài của kíp

(1,0÷10,0) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

2,0 kg

Chiều dài dây dẫn nổ

(2,4÷6,4) m

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

6

Kíp nổ vi sai an toàn Carrick - 8

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

TPTN.KNVSAT.QTTN.01; Thông tư 31/2020/TT-BCT

Số vi sai

08 số

Độ bền kéo

600 N

7

Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

TPTN.KNVSXL.QTTN.01; Thông tư 31/2020/TT-BCT

Đường kính ngoài

(7,0÷7,5) mm

Đường kính ngoài dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

(2,0±0,1)kg

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

8

Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có bụi, khí nổ

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

TPTN.KNVSPĐTM.QTTN.01; Thông tư 31/2020/TT-BCT

Đường kính ngoài

(7,0÷7.5) mm

Đường kính ngoài dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

(2,0±0,1)kg

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

9

Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/công trình ngầm không có bụi khí nổ

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

TPTN.KNVSPĐHL.QTTN.01;

Thông tư 31/2020/TT-BCT

Đường kính ngoài

(7,0÷7.5) mm

Đường kính ngoài dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩhh trong thời gian 1 phút)

(2,0±0,1)kg

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

10

Kíp vi sai phi điện MS

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 12-5:2022/BCT;

TPTN.KVSPĐMS.QTTN.01

Đường kính dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

2,0 kg

Chiều dài dây dẫn nổ

(2,4÷6,1) m

Đường kính ngoài kíp

(7,0÷7.5) mm

Khả năng chịu nước (độ sâu

20,0 m)

8 giờ

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

Khả năng chịu chấn động

-

11

Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP

Cường độ nổ (phương pháp xuyên tấm chì ≥ đường kính ngoài của kíp)

-

QCVN 12-6:2022/BCT;

TPTN.KVSPĐNCLP.QTTN.01

Đường kính dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Tốc độ dẫn nổ

≥ 1 600 m/s

Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)

2,0 kg

Chiều dài dây dẫn nổ

(2,4÷6,1) m

Đường kính ngoài kíp

(7,0÷7,5) mm

Khả năng chịu nước (độ sâu 20,0 m)

8 giờ

Thời gian giữ chậm

(0÷10.000) ms

Khả năng chịu chấn động

-

12

Kíp nổ điện tử

Độ bền kéo

20 kg

TPTN.KNĐT.QTTN.01; Thông tư 31/2020/TT-BCT

Trọng lượng thuốc nổ nạp

≥ 730 mg

Đường kính vỏ

(7,0÷7,6) mm

Độ dài tiêu chuẩn

(0÷100) mm

13

Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)

Cường độ nổ

-

QCVN 12-8:2022/BCT;

TPTN.KKNPĐLIL.QTTN.01

Đường kính ngoài của dây dẫn nổ

(2,8÷3,2) mm

Độ bền kéo danh định

≥180N

Đường kính ngoài của kíp

(7,0÷7,5) mm

Chiều dài dây dẫn nổ

(150÷500) m

Thời gian giữ chậm (vi sai)

(0÷10.000) ms

14

Dây dẫn tín hiệu nổ

Tốc độ nổ

(1.000÷10.000) m/s

QCVN 06:2012/BCT; TPTN.DDTHN.QTTN.01

Độ nhạy gây nổ

Kíp nổ điện số 8

Khả năng chịu chấn động

-

Khả năng chịu lực kéo

(50,0÷5.000,0)

N

15

Dây nổ thường

Đường kính ngoài

(3,8÷11,0) mm

QCVN 12-7:2022/BCT;

TPTN.DAYNOTHU

ONG.QTTN.01

Tốc độ nổ

≥ 6 500 m/s

Độ bền kéo

500 N

Mật độ thuốc

(5,0÷70,0) g/m

Khả năng kích nổ (kích nổ hoàn toàn thỏi thuốc AD1 hoặc thỏi thuốc nổ nhũ tưong dùng cho lộ thiên khối lượng 200 g; kíp nổ phi điện)

Kích nổ hoàn toàn

Khả năng chịu nhiệt độ cao (52÷58)

6 giờ

Khả năng chịu nhiệt độ thấp (- 32÷-38)

2 giờ

16

Dây cháy chậm công nghiệp

Thời gian cháy đối với đoạn dây dài 1m

(100÷125) s

QCVN 06:2015/BCT;

TPTN.DAYCC.QTTN.01

Đường kính ngoài của dây

(5,3±0,3) mm

Cường độ phun lửa

(10±60) mm

Thời gian chịu nước (ở độ sâu 1 m)

2 giờ

17

Dây nổ chịu nước

Đường kính ngoài

(3,8÷11,0) mm

QCVN 04:2015/BCT; TPTN.DAYNO.QTTN.01

Tốc độ nổ

≥ 6 500 m/s

Khả năng chịu lực kéo

500 N

Khả năng chịu nước (ở độ sâu 1 m)

24 giờ

Mật độ thuốc trong dây nổ

(1,0÷100,0) g/m

Khả năng chịu nhiệt độ thấp (-32÷-38) °C

2 giờ

Khả năng chịu nhiệt độ cao (52÷58) °C

6 giờ

IV

Thuốc nổ mạnh

1

Thuốc nổ Hexogen (RDX)

Nhiệt độ nóng chảy

(190÷210)°C

QCVN 12-13:2022/BCT;

TPTN.RDX.QTTN.01

Độ axit tính theo axit sunphuric (H2SO4)

(0÷1,0) %

Hàm lượng tạp chất không tan trong axeton

(0÷1,0) %

Hàm lượng tro

(0÷1,0) %

Độ nhạy va đập bằng phương pháp Cast

(0÷100) %

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(130÷160)%

Độ nén trụ chì

(5,0÷30,0) mm

Tốc độ nổ ở mật độ nén 1,60 g/cm3

(1.000÷10.000) m/s

2

Thuốc nổ

Trinitrotoluen

(TNT)

Điểm nóng chảy

(70,0÷90,0) °C

QCVN 12-12:2022/BCT;

TPTN.TNT.QTTN.01

Độ axit tính theo axit sunphuric

(0÷1,0) %

Hàm lượng nước và chất dễ bay hơi

(0÷0,5) %

Chất không tan trong axeton (benzene hoặc toluen)

(0÷0,5) %

Khả năng sinh công bằng bom chì

(100÷450) cm3

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật

(500÷1.500)

N.m/g

Tốc độ nổ ở mật độ 1,00 g/cm3

(1.000÷10.000)

m/s

3

Thuốc nổ Octogen (HMX)

Nhiệt độ nóng chảy

(260÷280)°C

TPTN.HMX.QTPT.01

Độ axit (tính theo axit axetic)

(0÷5,0) %

Các chất không tan trong axeton

(0÷3,0) %

Độ nhạy va đập (búa 10 kg rơi ở độ cao 25 cm)

(0÷100) %

TPTN.NVĐ-

CAST.QTTN.01

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(120÷160)%

TPTN.CLXT.QTTN.01

Tốc độ nổ ở mật độ nén 1,32 g/cm3

(1.000÷10.000) m/s

TPTN.TĐN.QTTN.01

4

Thuốc nổ

Pentrit (TEN)

Nhiệt độ nóng chảy

(130÷150)°C

Thông tư

31/2020/TT-BCT;

TCVN/QS 1349:2008

Độ axit tính theo axit sunphuric

(0÷1,0)%

Hàm lượng cặn không tan trong axeton

(0÷1,0) %

Hàm lượng tro

(0÷1,0) %

Độ nhạy va đập bằng phương pháp Cast

(0÷100)%

Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)

(90÷155)%

Tốc độ nổ ở mật độ nén 1,60 g/cm3

(1.000÷10.000) m/s

Chú thích:

* TCVN/QSxx: các tiêu chuẩn được ban hành bởi Bộ Quốc Phòng Việt Nam.

** TPTN.XXX.QTTN.01: quy trình thử nghiệm của Viện Thuốc phóng Thuốc nổ.

*** TCCS xx/TPTN: các tiêu chuẩn cơ sở của Viện Thuốc phóng Thuốc nổ.

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 2855/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm

Cơ quan ban hành:
Bộ Công Thương
Số hiệu:
2855/QĐ-BCT
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
01/11/2023
Lĩnh vực:
Công nghiệp
Người ký:
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày hiệu lực:
01/11/2023
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản