📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 2815/QĐ-UB Về việc phê duyệt giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng

📄 Số hiệu: 2815/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng📅 15/11/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu2815/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Người kýPhạm Tiến Dũng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành15/11/2002
Ngày hiệu lực01/11/2002

Trích yếu nội dung

Quyết định số 2815/QĐ-UB Về việc phê duyệt giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

______________

Số: 2815/QĐ-UB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hải Phòng, ngày 15 tháng 11 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt giá mai táng, cước xe phục vụ đám tang

trên địa bàn thành phố Hải Phòng

____________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

- Căn cứ Quyết định số 719/QĐ-TCTN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc mai táng, cải táng, cước xe, đám tang;

- Xét đề nghị tại Tờ trình số 1559/2002-LS-TT ngày 14/10/2002 của liên Sở Giao thông công chính, Tài chính -Vật giá về việc điều chỉnh giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1

Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau:

Công việc

Đơn vị

Đơn giá

1. Mai táng

1. Đào huyệt chôn lấp

Đám

401.000 đồng

2. Khâm liệm

Đám

254.000 đồng

3. Chuyên cữu tại nhà riêng

Đám

427.000 đồng

4. Khai quật xác

Mộ

642.000 đồng

5. Bảo quản mộ 3 năm

Mộ

328.000 đồng

6. Nhặt, thu các xác chết, chôn cất

Xác

450.000 đồng

2. Cải táng:

1. Cải táng mộ đã tiêu hết

Mộ

468.000 đồng

2. Mộ chưa tiêu phải lấp lại

Mộ

254.000 đồng

3. Tìm và di chuyển mộ

Mộ

361.000 đồng

4. Đào huyệt, hạ tiểu, xây trình mộ (chưa có vật liệu)

Mộ

337.000 đồng

5. Bảo quản mộ 10 năm

Mộ

401.000 đồng

3. Xe tang:

Mộ

Xe tang đưa đón trong phạm vi 3 quận: Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền đến nghĩa trang Ninh Hải và ngược lại

Chuyến

300.000 đồng

Điều 2

Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.

Điều 3

Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính -Vật giá, Giám đốc Công ty Phục vụ mai táng và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Tiến Dũng

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản