📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014

📄 Số hiệu: 28/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông📅 31/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu28/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Người kýLê Diễn — Chủ tịch
Ngày ban hành31/12/2013
Ngày hiệu lực10/01/2014
Ngày hết hiệu lực05/01/2015

Trích yếu nội dung

Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 28/2013/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;

- Tính giá đất phi nông nghiệp;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Diễn

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)

I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Loại đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6

1 | Đất trồng cây hàng năm | - | 12.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.500

2 | Đất trồng lúa nước | - | 18.000 | 15.000 | 7.500 | 6.000 | 3.500

3 | Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | 17.000 | 14.000 | 10.000 | 6.000 | -

4 | Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 1.000 | -

5 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 12.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.500

Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.

II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên phường | Tổ dân phố | Đơn giá

1 | Nghĩa Thành | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 25.000

Nghĩa Tân | 1, 2

Nghĩa Trung | 2, 3

Nghĩa Đức | 1, 2

Nghĩa Phú | 5

2 | Nghĩa Thành | 7, 8, 9 | 20.000

Nghĩa Tân | 3, 4, 6

Nghĩa Trung | 1, 4, 5, 6

Nghĩa Phú | 2, 3, 4, 6

Nghĩa Đức | 4

3 | Các khu vực còn lại thuộc các phường | 17.000

III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất năm 2014

Từ | Đến

I | Thị xã Gia Nghĩa

I. 1. Phường Nghĩa Tân

1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1,700,000

Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1,700,000

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2) | 1,400,000

2 | Đường Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2) | Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa | 1,000,000

3 | Đường 23/ 3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) | Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | 1,500,000

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 2,800,000

4 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) | Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) | 850,000

5 | Đường Quang Trung | Đường 23/3 | Đường 3/2 | 1,300,000

Đường 3/2 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1,000,000

6 | Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) | 1,000,000

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) | Ngã 3 Nông trường | 550,000

Ngã 3 Nông trường chè | Hết đường | 350,000

7 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) | 1,000,000

8 | Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa | Đường Quang Trung | Hết đường 3/2 | 1,000,000

9 | Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn | Hết Đường Phan Kế Bính | 1,000,000

10 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Đường Tô Hiến Thành | 1,000,000

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung | Đường Tô Hiến Thành | 750,000

Đường Tô Hiến Thành | Đường Lê Duẩn | 1,000,000

12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 | 800,000

13 | Đường Cao Bá Quát | Nguyễn Trung Trực | Trần Hưng Đạo | 800,000

14 | Võ Văn Tần | Hết đường | 800,000

15 | Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Nguyễn Tất Thành | Hết đường nhựa | 650,000

16 | Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung | Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) | 400,000

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400,000

17 | Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 700,000

18 | Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 300,000

19 | Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 700,000

20 | Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 650,000

21 | Đất ở các khu dân cư còn lại

21.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

Tổ dân phố 1, 2 | 350,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000

21.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

Tổ dân phố 1, 2 | 250,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000

21.3 | Đất ở ven các đường đất cụt

Tổ dân phố 1, 2 | 200,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000

I. 2. Phường Nghĩa Phú

1 | Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Khách sạn Hồng Liên | 750,000

Khách sạn Hồng Liên | Đường Hai Bà Trưng | 1,050,000

Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1,400,000

Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1,700,000

Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1,700,000

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) | 1400000

2 | Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) | Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa | 1,000,000

3 | Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt | Hết Công an phường Nghĩa Phú | 700,000

Hết Công an phường Nghĩa Phú | Hết đường | 600,000

4 | Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt | Đường Nguyễn Tất Thành | 700,000

5 | An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp QL14 | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan | 250,000

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan | Giáp ranh giới xã Đắk R'moan | 250,000

6 | Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R'moan | Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh | 250,000

7 | Đường vành đai Tổ dân phố 1 | Mỏ đá | Giáp ranh giới xã Quảng Thành | 800,000

8 | Đường Tổ dân phố 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết Công an Tỉnh | 500,000

Hết Công an Tỉnh | Giáp ranh giới xã Đắk R'moan | 250,000

9 | Đường Tổ dân phố 3 | Công an tỉnh | Doanh trại cơ quan quân sự thị xã | 350,000

10 | Đường Tổ dân phố 4 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết hội trường tổ dân phố 4 | 350,000

Hết hội trường tổ dân phố 4 | Đập nước (hết đường nhựa) | 350,000

11 | Đường Tổ dân phố 7 | Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động) | Cầu bê tông | 350,000

Cầu bê tông | Xã Đắk R'moan | 450,000

12 | Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | 500,000

13 | Đất ở các khu dân cư còn lại

13.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

Tổ dân phố 5 | 350,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000

13.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

Tổ dân phố 5 | 250,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000

13.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

Tổ dân phố 5 | 200,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000

I. 3. Phường Nghĩa Đức

1 | Đường 23/ 3 | Cầu Đắk Nông | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2,300,000

Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | 2,300,000

2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 1,800,000

3 | N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 | Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | 1,700,000

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | Cầu bà Thống | 1,500,000

Cầu bà Thống | Tượng đài N'Trang Lơng | 1,200,000

Tượng đài N'Trang Lơng | Hết đường | 1,000,000

4 | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) | 1,000,000

Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) | 1,700,000

5 | Đường sau nhà Công vụ | Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống | Hết đường nhựa | 500,000

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) | Vào 50 m | 550,000

Hết đường nhựa | Đoạn đường đất còn lại | 450,000

6 | Đường bên hông nhà Công vụ | Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường sau nhà Công vụ | 450,000

7 | Đường vào Địa chất cũ | Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống | Vào 200 m (vào trạm bơm) | 400,000

8 | Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) | Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai | 750,000

9 | Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Cầu Bà Thống | Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur | 450,000

Cầu Bà Thống | Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông | 500,000

10 | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | Km 0 (Đường 23/3) | Km 1 | 1,200,000

Km 1 | Km 2 | 900,000

Km 2 | Km 4 | 600,000

11 | Đường Tỉnh lộ 4 | Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) | Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha) | 400,000

12 | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) | Đường 23/3 | Hết đường nhựa | 1,700,000

13 | Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 | Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) | 1,600,000

14 | Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu | 800,000

15 | Đường Nguyễn Khuyến | N'Trang Lơng | Lương Thế Vinh | 1,400,000

16 | Đường Lương Thế Vinh | N'Trang Lơng | Hết đường Lương Thế Vinh | 1,200,000

17 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tản Đà | 1,200,000

18 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000

19 | Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000

20 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1,000,000

21 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1,000,000

22 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900,000

23 | Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Giáp đường dây 500kV (hết đường) | 1,100,000

24 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền | Đường Hoàng Diệu | 1,000,000

25 | Đường Hoàng Diệu | Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ | Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) | 1,000,000

26 | Khu Tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa | 850,000

27 | Đất ở các khu dân cư còn lại

27.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

Tổ dân phố 1, 2 | 350,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000

27.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

Tổ dân phố 1, 2 | 250,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000

27.3 | Đất ở ven các đường đất cụt

Tổ dân phố 1, 2 | 200,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000

I. 4. Phường Nghĩa Thành

1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Đường Phan Bội Châu | 750,000

Đường Phan Bội Châu | Đường Hai Bà Trưng | 1,050,000

Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1,400,000

2 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | 1,500,000

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | Đường 23/3 | 1,800,000

3 | Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) | Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga) | 1,500,000

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 2,800,000

4 | Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình | 720,000

Đường Tống Duy Tân | Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình | 1,000,000

5 | Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 1,500,000

6 | Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An | Đường 23/3 | 1,800,000

7 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) | 3,200,000

8 | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng trại giam công an huyện (cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 2,500,000

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | Hết chợ thị xã | 3,800,000

Hết chợ thị xã | Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | 1,000,000

9 | Đường đi sân Bay cũ | Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | 1,000,000

10 | Đường Lý Tự Trọng | Chu Văn An | Đào Duy Từ | 750,000

11 | Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 3,700,000

12 | Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Ngô Mây | 500,000

13 | Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Tri Phương | 2,500,000

Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2,500,000

14 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ | Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) | 800,000

15 | Đường Quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) | Đường Bà Triệu | 3,800,000

16 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ) | 700,000

17 | Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) | Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | 1,100,000

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | Hết Đường | 900,000

18 | Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | Đường Mạc Thị Bưởi | Hết Đường nhựa | 800,000

19 | Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) | Hết Đường (1.310m) | 450,000

20 | Đường Vào Nghĩa Bình | Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ) | Ngã 3 Nghĩa Bình | 450,000

21 | Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu | Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

Tà luy dương | 1,350,000

Tà luy âm | 1,350,000

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) | Ngã tư đường Ngô Mây | 1,600,000

Ngã tư đường Ngô Mây | Hết đường đôi | 2,100,000

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng | Võ Thị Sáu | 2,100,000

Võ Thị Sáu | Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | 2,100,000

Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 2,100,000

Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | Đường 23/3 | 2,500,000

22 | Đường nhựa | Đường Chu Văn An | Đường Lý Tự Trọng | 750,000

23 | Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành | 450,000

24 | Đường nội thị | Giáp đường Tôn Đức Thắng | Trường THCS Trần Phú | 350,000

Giáp đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Cư | 350,000

Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) | Nhà ông Hào | 350,000

Đường Ngô Mây (Trạm y tế) | Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính | 350,000

Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | Chùa Pháp Hoa | 350,000

Nhà ông Dũng Tầm | Nhà Thủy Lân | 350,000

25 | Đất ở các khu dân cư còn lại

25.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 350,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000

25.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 250,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000

25.3 | Đất ở ven các đường đất cụt

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 200,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000

I. 5. Phường Nghĩa Trung

1 | Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông | Ngân hàng đầu tư | 2,800,000

Ngân hàng đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | 2,300,000

2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 1,800,000

3 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 | Đường Trần Hưng Đạo | 750,000

Đường Trần Hưng Đạo | Lê Thánh Tông | 1,200,000

4 | Đường Lê Lai | Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) | Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) | 1,500,000

5 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Hết đường nhựa | 800,000

Hết đường nhựa | Cuối đường | 600,000

6 | Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | 800,000

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) | 300,000

7 | Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 | Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | 1,600,000

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | 1,400,000

8 | Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | Nghĩa địa | 750,000

Nghĩa địa | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | 400,000

9 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ) | Hết Bệnh viện | 1,500,000

Hết Bệnh viện | Cầu lò gạch (hết đường đôi) | 1,000,000

10 | Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | 1,600,000

11 | Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) | Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | 1,600,000

12 | Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Đường Điểu Ong | 1,400,000

13 | Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | Ngã ba Tỉnh uỷ | 1,600,000

14 | Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) | Hết đường nhựa | 700,000

15 | Khu đô thị mới Đắk Nia

15.1 | Đường Tản Đà (trục N1 cũ) | Đường Hàm Nghi | Đường Trần Khánh Dư | 1,200,000

15.2 | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000

15.3 | Đường Y Jút (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) | 1,100,000

15.4 | Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000

Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000

15.5 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng | Đường Hoàng Diệu | 1,000,000

15.6 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng | 1,000,000

15.7 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Y Jút | 1,000,000

15.8 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900,000

15.9 | Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000

15.10 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng | 1,000,000

15.11 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000

15.12 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hoàng Diệu | Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu | 1,000,000

15.13 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000

Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,200,000

15.14 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Hùng Vương | Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư | 1,200,000

15.15 | Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,200,000

15.16 | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương | Đường Đường Phan Đình Phùng | 1,200,000

15.17 | Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Nuê | 1,000,000

15.18 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000

15.19 | Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000

15.20 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000

15.21 | Đường Trục N21 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000

15.22 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000

16 | Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 | Chân cầu Đắk Nông | 650,000

17 | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông | Cuối đường | 1,500,000

18 | Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung | Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde) | Đường Ybih Alêô | 750,000

19 | Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân | 400,000

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400,000

20 | Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu | Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) | 1,300,000

21 | Đất ở khu tái định cư 23 ha | Nội các Tuyến đường nhựa | 1,100,000

22 | Đất ở các khu dân cư còn lại

22.1 | Đất ở ven các đường nhựa còn lại

Tổ dân phố 2, 3 | 350,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000

22.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

Tổ dân phố 2, 3 | 250,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000

21.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

Tổ dân phố 2, 3 | 200,000

Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000

II | Huyện Đắk Song

II. 1. Thị trấn Đức An

1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình | Cổng huyện đội

- Phía đông (trái) | 450,000

- Phía tây (phải) | 500,000

Cổng Huyện đội | Dịch vụ công

- Phía đông (trái) | 900,000

- Phía tây (phải) | 700,000

Dịch vụ công | Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp

- Phía đông (trái) | 1,500,000

- Phía tây (phải) | 800,000

Ngân hàng nông nghiệp | Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) | 1,300,000

Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) | Km 809 | 800,000

Km 809 | Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang | 450,000

2 | Đường xuống đập Đắk Rlong | Km0 (ngã 3 bưu điện) | Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | 400,000

Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | Xuống Đập Đắk Rlong | 100,000

3 | Đường hành chính | Chi cục thuế (QL 14) | QL14 (giáp Viện kiểm sát) | 250,000

Huyện uỷ (QL14) | Đường khu hành chính | 900,000

Kho bạc (QL14) | Đường khu hành chính | 900,000

4 | Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung) | Từ QL 14 | Ranh giới xã Đắk N'Drung | 400,000

5 | Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | Km 0 (quốc lộ 14) | Hết Bệnh viện | 500,000

Bệnh viện | Ranh giới xã Nam Bình | 300,000

6 | Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Km 0 (quốc lộ 14) | Km 0 + 150m | 400,000

7 | Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính | 400,000

8 | Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An | 300,000

9 | Đường đi xã Thuận Hà | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m | 250,000

10 | Đường vào Đài phát thanh và truyền hình | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m | 350,000

Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình | 200,000

11 | Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An | 300,000

12 | Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | Km0 QL 14 | Km0 QL 14 + 600 m | 300,000

13 | Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | Km0 QL14 | Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 200,000

14 | Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 | Km0 QL14 | Ranh giới thị trấn | 200,000

15 | Đường nối | Trường Tiểu học Chu Văn An | Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong | 300,000

16 | Đất ở khu dân cư còn lại | 100,000

III | Huyện Krông Nô

III.1. Thị trấn Đắk Mâm

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) | Ngã tư Bến xe | 2,500,000

Ngã 4 Bến xe | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | 3,500,000

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) | 2,500,000

2 | Đường tỉnh lộ 3 | Ngã Tư bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 1,000,000

Ngã 3 tổ dân phố số 5 | Đường dây 500 KV | 800,000

Đường dây 500 KV | Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa) | 600,000

Đường dây 500 KV | Ngã 3 buôn Dru | 600,000

Ngã 3 buôn DRu | Ngã 3 buôn Dốc Linh | 500,000

Ngã 3 buôn Dốc Linh | Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m | 400,000

Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m | Cầu cháy | 250,000

Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) | Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih | 350,000

Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih | Đường đi vào Mỏ đá | 250,000

Đường đi vào Mỏ đá | Giáp ranh xã Tân Thành | 200,000

3 | Đường đi tổ dân phố 6 | Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT) | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 800,000

4 | Đường đi tổ dân phố 3 | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 800,000

Ngã tư Bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 800,000

5 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện) | 500,000

6 | Đường đi tổ dân phố 3 | Ngã 3 chợ huyện | Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) | 1,000,000

7 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) | Đến ngã 3 Công an huyện | 450,000

8 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Đi đài truyền thanh huyện | 450,000

9 | Đường N4.1 | Từ giáp đường N13(gần chợ) | Đi tổ dân số 3 | 700,000

10 | Đường N25 | Từ giáp đường N13 (gần chợ) | Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài) | 700,000

11 | Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn | 450,000

12 | Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn | 200,000

13 | Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 350,000

14 | Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 250,000

15 | Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô) | Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3) | đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3) | 400,000

16 | Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng | 90,000

17 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 150,000

IV | Huyện Cư Jút

IV. 1. Thị trấn Ea T'ling

1 | Đường Nguyễn Tất Thành

1.1 | Về phía Đăk Nông | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Ngã 5 đường Ngô Quyền | 1,800,000

1.2 | Về phía Đắk Lắk | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | 2,500,000

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | 2,000,000

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 1,500,000

2 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 5 đường Ngô Quyền | Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) | 1,800,000

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m) | Cổng phụ vào Nhà máy điều | 1,400,000

Cổng phụ vào Nhà máy điều | Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | 1,000,000

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) | 450,000

3 | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | 1,600,000

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | 1,100,000

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | Cống vào bãi cát | 600,000

Cống vào bãi cát | Hết ranh giới Thị trấn | 300,000

4 | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) | Km 0 + 800 m | 500,000

Km 0 + 800m | Cổng thác Trinh Nữ | 300,000

5 | Đường sinh thái | Từ ngã 3 đường Nguyễn Du | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 300,000

6 | Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) | Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng | Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | 650,000

Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | Ngã ba nhà ông Xế | 450,000

Ngã ba nhà ông Xế | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 350,000

7 | Đường vào khối 7 | Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) | Km 0 +130m | 650,000

Km 0 +130m | Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | 400,000

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300,000

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | Ngã ba đường sinh thái | 250,000

8 | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Ngã 3 đường Lê Lợi | 1,800,000

Ngã 3 đường Lê Lợi | Hết trường tiểu học Trần Phú | 1,200,000

Hết trường tiểu học Trần Phú | Ngã 4 đường Phan Chu Trinh | 800,000

9 | Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) | Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành) | Cổng trường THPT Phan Chu Trinh | 600,000

10 | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) | Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) | 1,800,000

Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) | Ngã 3 dốc đá | 1,000,000

Ngã 3 dốc đá | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 400,000

Ngã 3 dốc đá | Ngã ba nhà ông Chế | 350,000

Ngã 3 nhà ông Chế | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300,000

11 | Đường vào bến xe huyện | Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) | 1,500,000

12 | Đường phía sau chợ huyện | Giáp đường vào bến xe | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng | 1,200,000

13 | Đường nhà ông Khoa | Từ cổng văn hoá khối 7 | Ngã ba đường vào khối 7 | 600,000

14 | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) | Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành | Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | 1,200,000

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700,000

15 | Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) | Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 400,000

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | 300,000

16 | Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | Ngã ba Sao Ngàn phương | 300,000

Ngã ba Sao Ngàn phương | Giáp cầu | 300,000

17 | Đường vào nhà máy điều | Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng chính) | 300,000

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng phụ) | 200,000

18 | Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) | Ngã tư giáp đường Y Ngông | 600,000

19 | Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 600,000

20 | Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) | Ngã ba đường Y Ngông | Ngã ba đường Lê Lợi | 400,000

21 | Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) | Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành) | Ngã ba nhà ông Quốc | 1,000,000

Ngã ba nhà ông Quốc | Hết trường Mẫu giáo EaTling | 700,000

Hết trường Mẫu giáo EaTling | Ngã ba đường Quang Trung | 500,000

Ngã ba đường Quang Trung | Ngã ba Phan Chu Trinh | 400,000

22 | Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) | Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương | Km 0 + 150 m | 400,000

Km 0 + 150 m | Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | 350,000

Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | Ngã ba đường đội 7 | 250,000

23 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) | Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700,000

24 | Đường đội 7 | Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) | Km 0 + 500 m | 250,000

25 | Đường vào khu tập thể huyện | Ngã ba đường Hai Bà Trưng | Ngã ba đường vào khối 7 | 350,000

26 | Đường Lê Duẩn | Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh) | Ngã tư nhà ông Sự | 350,000

27 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) | Ngã ba Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Lê Duẩn | 350,000

28 | Đường Quang Trung | Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Đập Hồ Trúc | 300,000

Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | 500,000

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | Ngã tư nhà ông Sự | 350,000

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) | Km 0 + 300 m | 600,000

Km 0 + 300m | Giáp ranh Tâm Thắng | 400,000

29 | Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) | Km 0 Nguyễn Văn Linh | Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3) | 300,000

30 | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) | Ngã ba trường DT nội trú | Ngã ba nhà ông Vận | 300,000

Ngã ba nhà ông Vận | Đến đường Phan Chu Trinh | 300,000

31 | Đường vào khu đồng Chua | Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng | 400,000

32 | Đường sau bệnh viện (cũ) | Giáp đường sau chợ | Giáp đường Quang Trung | 400,000

33 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Trần Hưng Đạo | Giáp đường Lê Hồng Phong | 300,000

Giáp đường Lê Hồng Phong | Đập hồ Trúc | 400,000

34 | Đường Liên TDP 9 | Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) | Giáp đường Phan Chu Trinh | 400,000

35 | Đường nội tổ dân phố | Ngã 3 bến xe | Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện | 150,000

Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Giáp bệnh viện mới | 150,000

36 | Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon | 150,000

V | Huyện Đắk Mil

V. 1. Thị trấn Đắk Mil

1 | Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường Trần Phú | 2,400,000

Đường Trần Phú | Hết Trường Nguyễn T. Thành | 2,000,000

Trường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Đắk Lao | 1,500,000

2 | Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng | 2,400,000

Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng | Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu | 1,700,000

Ngã 3 đường Hoàng Diệu | Hết Hạt Kiểm Lâm | 1,200,000

Hết Hạt Kiểm Lâm | Giáp ranh giới xã Đắk Lao | 900,000

3 | Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết trường Nguyễn Chí Thanh | 1,200,000

Trường Nguyễn Chí Thanh | Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao | 800,000

Trụ sở UBND xã Đắk Lao | Giáp ranh giới xã Đắk Lao | 500,000

4 | Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng | 1,400,000

Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng | Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng | 1,100,000

Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng | Giáp ranh giới xã Đức Minh | 900,000

5 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | 1,500,000

Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) | 1,100,000

Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn ) | Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn | 750,000

6 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cổng Trường Trần Phú | 1,300,000

Hết cổng Trường Trần Phú | Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông | 800,000

Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Chí Thanh | 500,000

7 | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000

8 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Phú | Hết ranh giới thị trấn | 400,000

9 | Đường Nguyễn Du | Hùng Vương | Ngã 4 nhà bà Trang | 1,100,000

Ngã 4 nhà bà Trang | Hết ranh giới thị trấn | 1,000,000

10 | Đường đấu nối với đường Nguyễn Du | Km 0 (đường Nguyễn Du) | Km0+100m (mỗi bên 100m) | 400,000

11 | Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du | 500,000

12 | Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du | 400,000

13 | Đường N'Trang Lơng | Đường Trần Hưng Đạo | Hết nhà trẻ Họa Mi | 1,000,000

Hết nhà trẻ Họa Mi | Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh | 700,000

Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | 500,000

14 | Đường tổ dân phố 11 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 đường N'Trang Lơng | 400,000

15 | Đường Lý Thái Tổ | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 450,000

16 | Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6 | Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) | Đường Lê Lợi | 450,000

17 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000

18 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000

19 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 550,000

20 | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 800,000

Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | 650,000

21 | Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Km0(Đường Trần Hưng Đạo) | Km0 + 200m | 1,000,000

Km0 + 200m | Đường bờ Hồ Tây | 800,000

22 | Các đường TDP 13 không đấu nối với | Km0 đường Trần Hưng Đạo | km 0 + 100 m | 500,000

km 0 + 100 m | Trên 100 m | 400,000

23 | Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 400,000

24 | Đường Hoàng Diệu | Đường Trần Hưng Đạo | Hết hội trường TDP 16 | 700,000

Hết hội trường TDP 16 | Hội trường TDP 16 + 300m | 450,000

Hội trường TDP 16 + 300m | Đường N'Trang Lơng | 300,000

25 | Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri | Km0(Trần Hưng Đạo) | Km0 +400m | 400,000

26 | Đất ở các đường còn lại của TDP 16 | 200,000

27 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Phú | 1,100,000

28 | Đường vào chợ Đắk Mil | Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây) | Đường Trần Phú | 1,000,000

29 | Đường vào TDP 15 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết trường mẫu giáo Hướng Dương | 400,000

Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cơ quan huyện đội | 400,000

30 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung | 700,000

Đường Quang Trung | Đường Lê Lợi

+ Phía cao | 700,000

+ Phía thấp | 500,000

31 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700,000

32 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700,000

33 | Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng | 500,000

34 | Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8 | 300,000

35 | Đường Hai Bà Trưng | Trọn Đường | 600,000

36 | Đường Võ Thị Sáu | Trọn đường | 600,000

37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn) | Km 0 + 200 m | 800,000

Km 0 + 200 m | Km 0 + 450 m | 600,000

Km 0 + 450 m | Hết ranh giới thị trấn | 500,000

38 | Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện) | Nhà ông Tấn | Hết bệnh viện (Nhà ông Nam) | 500,000

39 | Đường Phan Bội Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Viết Xuân | 600,000

Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lý Thường Kiệt | 400,000

40 | Đường Nguyễn Trãi | Trọn đường | 400,000

41 | Đường Hoàng Văn Thụ | Trọn đường | 350,000

42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường | 300,000

43 | Đường tổ dân phố 1 | Nhà ông Liêu | Đường Quang Trung | 500,000

Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) | Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú) | 500,000

44 | Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9 | Đường Quang Trung | Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) | 400,000

45 | Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m | 400,000

46 | Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01 | 300,000

47 | Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m | 400,000

48 | Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 350,000

49 | Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m | 400,000

50 | Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6 | 400,000

51 | Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m | 400,000

52 | Đường vành đai hồ Tây (TDP 13) | Hoa viên | Ngã 3 đường Bà Triệu | 1,000,000

Ngã 3 đường bà Triệu | Hết đường vành đai hồ Tây | 700,000

53 | Đường vành đai hồ Tây (TDP5) | Đường Nguyễn Du | Km0+400m | 500,000

Km0+400m | Hết đường vành đai | 500,000

54 | Đường Nơ Trang Gưl | 400,000

55 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 250000

VI | Huyện Đắk R'lấp

VI. 1. Thị trấn Kiến Đức

1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | 1,800,000

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 đường Chu Văn An | 2,500,000

Ngã 3 đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành | 3,000,000

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành | Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành | 2,500,000

Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) | Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) | 1,800,000

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) | Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành | 1,500,000

2 | Đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà dương) | 1,500,000

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà âm) | 800,000

Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) | Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Tà luy dương | 2,000,000

Tà luy âm | 1,500,000

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) | 1,800,000

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Giáp QLộ 14

Tà luy dương | 2,000,000

Tà luy âm | 1,500,000

3 | Đường N'Trang Lơng (Bên phải) | Km 0 (QLộ 14) | Km0 + 150m | 2,500,000

Km0 + 150m | Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng | 2,000,000

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng | Cầu Đắk BLao | 1,500,000

Đường N'Trang Lơng (bên trái) | Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm | Km0 + 150m | 2,500,000

Phía bên trái đường

Km 0+ 150m | Km 0+ 300m | 1,500,000

Km 0+ 300m | Km 1+ 110m | 1,000,000

Đường N'Trang Lơng | Km 1+ 110m | Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) | 1,000,000

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng) | Km 2+450m (đường N'Trang Lơng) | 800,000

Km 2+450m | Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)

Tà luy dương | 700,000

Tà luy âm | 500,000

4 | Đường Lê Hữu Trác | Km 0+ 50m (QLộ14) | Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác

Tà luy dương | 1,500,000

Tà luy âm | 1,000,000

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác | Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác

Tà luy dương | 900,000

Tà luy âm | 700,000

Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác | Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)

Tà luy dương | 500,000

Tà luy âm | 300,000

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) | Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy

Tà luy dương | 600,000

Tà luy âm | 400,000

Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy | Giáp đường N'Trang Lơng

Tà luy dương | 300,000

Tà luy âm | 200,000

5 | Đường Trần Phú | Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành | 1,000,000

6 | Đường Võ Thị Sáu | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | 500,000

7 | Đường Phan Chu Trinh | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh | Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) | 500,000

8 | Đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) | Giáp đường Nguyễn Khuyến

Tà luy dương | 1,000,000

Tà luy âm | 800,000

9 | Đường Nguyễn Du | Đường N'Trang Lơng | Đường Chu Văn An | 1,000,000

10 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Khuyến | 1,000,000

11 | Đường Nguyễn Du nối dài | Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An | Đường Nguyễn Tất Thành | 1,000,000

12 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng | Sân vận động | 1,000,000

Sân vận động | Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện | 500,000

13 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo | Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo | 800,000

Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo | Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo | 500,000

14 | Đường Phan Chu Trinh | Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh) | Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | 500,000

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh | 200,000

15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao) | TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác) | 600,000

16 | Đường Hùng Vương | Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới | Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

Tà luy dương | 1,000,000

Tà luy âm | 600,000

Km0 +200m (Đường Hùng Vương) | Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú | 600,000

17 | Đường Ngô Quyền | Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương) | 500,000

18 | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) | Tà luy dương | 220,000

Tà luy âm | 200,000

19 | Khu dân cư số 6 | Khu tập thể TT Y tế Huyện | 80,000

20 | Đường liên khu phố | Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo | Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh | 500,000

Hội trường tổ 3 | Trần Hưng Đạo | 350,000

21 | Đường vào đồi thông tổ 7 | Km0 (Qlộ 14) | Km0 +400m

Tà luy dương | 400,000

Tà luy âm | 400,000

Km0 + 400 m | Hết đường | 150,000

22 | Đường vào nhà máy nước đá | Nhà ông Vinh Tổ 6 | Giáp ranh giới Kiến Thành | 400,000

Nhà ông Sự | Bờ kè chợ | 180,000

23 | Đường vành đai bệnh viện | Cổng bệnh viện | giáp đường Lê Hữu Trác

Tà luy dương | 300,000

Tà luy âm | 200,000

24 | Đường vào Trường Dân tộc nội trú | Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Hết Trường Dân tộc nội trú | 200,000

Hết Trường Dân tộc nội trú | Hết đường | 150,000

25 | Đường Xóm 4, Tổ 2 | Từ nhà ông Kỳ | Hết đường Xóm 4, Tổ 2

Tà luy dương | 500,000

Tà luy âm | 300,000

26 | Hẻm 6, Tổ 2 | Đường Chu Văn An | Nhà ông Nam | 300,000

27 | Ngã 3 nhà ông Thu | Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu | Giáp đường Nguyễn Du nối dài | 200,000

28 | Đất ở khu dân cư còn lại | 80,000

IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất năm 2014

Từ | Đến

I. | Thị xã Gia Nghĩa

I. 1. | Xã Quảng Thành

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới huyện Đắk Song | Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) | 350,000

Đầu đường đôi | Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành | 350,000

2 | Đường liên thôn | Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200,000

Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200,000

Quốc lộ 14 | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | 200,000

Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14) | 200,000

Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) | Giáp Đắk R'moan | 200,000

3 | Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành | Cầu lò gạch | 200,000

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | Cuối đường bê tông | 150,000

Thôn Nghĩa Tín | Thôn Nghĩa Hòa | 150,000

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) | 150,000

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) | 100,000

4 | Các tuyến đường bê tông nông thôn | 200,000

I. 2. | Xã Đắk Nia

1 | Đường Quốc lộ 28 | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | 500,000

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | 500,000

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | 500,000

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | 500,000

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | 500,000

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | 300,000

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) | 300,000

2 | Các tuyến đường nhựa liên thôn

2.1 | Đường vào thôn Đồng Tiến

- | Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) | Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | 200,000

- | Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) | 200,000

2.2 | Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) | Giáp địa phận phường Nghĩa Đức | 200,000

2.3 | Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) | Cổng chào nghĩa trang thị xã | 200,000

2.4 | Đường vào bon Bu sop, Njriêng | Đấu nối với QL 28 | 200,000

2.5 | Đường từ điện tử Lượng | ra thôn Nghĩa Thuận | 200,000

2.6 | Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi | Đến điện tử Lượng | 200,000

2.7 | Đường vào thôn Đắk Tân | giáp ranh xã Đắk Ha | 200,000

2.8 | Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân | Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28) | 200,000

2.9 | Đường vào thôn Phú Xuân | Hết đường nhựa | 200,000

2.10 | Đường vào bon Srê Ú | Hết đường nhựa | 200,000

2.11 | Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) | Hết đường bê tông | 200,000

3 | Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại | 250,000

4 | Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại | 150,000

I.3. | Xã Đắk R'moan

1 | Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan | 250,000

2 | Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã | 200,000

3 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | 150,000

4 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | 100,000

II. | Huyện Đắk Glong

II.1. | Xã Quảng Khê

1 | Đường Quốc lộ 28 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa | Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | 750,000

Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | Ngã ba đường vào Bon Phi Mur | 550,000

Ngã ba đường vào Bon Phi Mur | Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m | 450,000

Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê | Ngã ba trục đường số 8 | 800,000

Ngã ba trục đường số 8 | Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | 750,000

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) | 700,000

Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) | Km 0 + 100 m | 500,000

Km 0 + 100 m | Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao | 300,000

Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao | Suối cây Lim | 200,000

Suối cây Lim | Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m) | 150,000

Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0) | Hướng về 2 phía 400 m | 200,000

Km 0 + 400 m | Giáp ranh xã Đắk Som | 150,000

Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m | Km 0 + 200 m | 200,000

Km 0 + 200 m | Giáp ranh xã Đắk Nia | 150,000

2 | Đường đi Thôn 1 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Km 0 + 100 m | 500,000

Km 0 + 100 m | Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m) | 350,000

3 | Đường số 2 (đường 45m, trọn đường) | Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 | 500,000

4 | Đường số 8 (đường 33m, trọn đường) | Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 | Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 | 500,000

5 | Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe) | Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) | Km 0 + 500 m | 400,000

Km 0 + 500 m | Km 1 | 250,000

6 | Đường vào Đập Nao Kon Đơi | Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) | Km 0 + 100 m | 300,000

Km 0 + 100 m | Hết Đập tràn Nao Kon Đơi | 200,000

7 | Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du) | 400,000

8 | Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 | Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) | 350,000

Km 0 | Km 1 | 250,000

Km 1 | Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4 | 200,000

9 | Đường vào Bệnh viện huyện | Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện | Bệnh viện huyện | 200,000

Bệnh viện huyện | Ngã ba đường 135 | 150,000

10 | Đường vào Thôn 4 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Km 0 + 200 m | 250,000

Km 0 + 200 m | Hết đường | 220,000

11 | Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao | Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) | Km 0 + 300 m | 300,000

Km 0 + 300 m | Bon Cây xoài | 200,000

Bon Cây xoài | Giáp ranh giới xã Đắk Plao | 150,000

12 | Khu định cư công nhân viên chức

12.1 | Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4) | Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m | Trọn đường | 300,000

12.2 | Đường D2 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

12.3 | Đường D3 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

12.4 | Đường D4 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

12.5 | Đường N1 (mặt đường rộng 14 m) | Trọn đường | 220,000

12.6 | Đường N2 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

12.7 | Đường N3 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

12.8 | Đường N4 (mặt đường rộng 14 m) | Trọn đường | 220,000

12.9 | Đường N5 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000

13 | Khu tái định cư B

13.1 | Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) | Trọn đường | 250,000

13.2 | Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) | Trọn đường | 250,000

13.3 | Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000

13.4 | Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000

13.5 | Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000

13.6 | Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000

14 | Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 m | 200,000

15 | Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m | 150,000

16 | Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m | 120,000

17 | Các tuyến đường bê tông tại các thôn | 150,000

18 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

II.2. | Xã Đắk Ha

1 | Đường Tỉnh lộ 4 | Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã) | Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 | 300,000

Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 | Ngã ba đường vào trạm Y tế xã | 200,000

Ngã ba đường vào trạm Y tế xã | Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) | 250,000

Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) | Ngã ba đường rải nhựa 135 | 500,000

Ngã ba đường rải nhựa 135 | Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) | 400,000

Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) | Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) | 250,000

Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) | Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) | 200,000

Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) | Ranh giới xã Quảng Sơn | 150,000

2 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa | 200,000

3 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 m) | 100,000

4 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 m) | 80,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

II.3. | Xã Quảng Sơn

1 | Đường Tỉnh lộ 4 | Ranh giới xã Đắk Ha | Đỉnh dốc 27 | 150,000

Đỉnh dốc 27 | Đỉnh dốc 27 + 100 m | 200,000

Đỉnh dốc 27 + 100 m | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 | 250,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m | 300,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m | 350,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m | Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | 400,000

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m | 450,000

Km 0 + 100 m | Km 0 + 200 m | 500,000

Km 0 + 200 m | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng | 550,000

Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m | 500,000

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m | 450,000

Km 1 | Km 1 + 100 m | 400,000

Km 1 + 100 m | Km 1 + 200 m | 200,000

Km 1 + 200 m | Ranh giới huyện Krông Nô -200 m | 150,000

Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m | Ranh giới huyện Krông Nô | 150,000

2 | Ðường đi thôn 2 | Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) | 500,000

Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m hướng đường nhựa | 400,000

Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2 | Ngã tư Bưu điện xã | 400,000

Ngã tư Bưu điện xã | Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) | 500,000

Ngã tư Bưu điện xã | Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | 350,000

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn | 500,000

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng | 500,000

3 | Đường đi thôn 3A | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn) | Km 0 + 150 m | 500,000

Km 0 + 150 m | Km 0 + 250 m | 450,000

Km 0 + 250 m | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 | 250,000

Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn) | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 | 250,000

4 | Đường đi xã Đăk R'măng | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng | Cộng 200m | 550,000

Cộng 200m | Ngã ba đường vào Thôn 1A | 550,000

Ngã ba đường vào Thôn 1A | Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) | 430,000

Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) | Đường vào Thôn 1C | 280,000

Đường vào Thôn 1C | Xưởng đũa cũ | 240,000

Xưởng đũa cũ | Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) | 150,000

Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) | Giáp ranh xã Đắk R'măng | 100,000

5 | Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn | 240,000

6 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối >= 3,5 m (không rải nhựa) | 100,000

7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

II.4. | Xã Đắk Som

1 | Đường quốc lộ 28 | Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m) | 400,000

Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) | Đường vào bon B'nơr | 300,000

Đường vào bon B'nơr | Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 | 250,000

Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28 | Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som | 150,000

Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê) | Ngã 3 đường vào bon B'Sréa | 250,000

Ngã 3 đường vào bon B'Sréa | Ngã 3 đường đi Đắk Nang | 200,000

Ngã 3 đường đi Đắk Nang | Giáp ranh xã Quảng Khê | 150,000

2 | Đường vào bon B'nơr | Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr | Hết đường rải nhựa | 150,000

3 | Đường vào bon B'Sréa | Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon) | Chân đập bon bon B'Sréa | 200,000

Chân đập bon bon B'Sréa | Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon) | 100,000

4 | Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang | 150,000

5 | Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang | 100,000

6 | Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại | 100,000

7 | Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m | 80,000

8 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

II.5. | Xã Đắk R'Măng

1 | Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m | 120,000

2 | Đường đi thôn 3 | Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0) | km 0 +500 m | 100,000

km 0 +500 m | Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | 70,000

3 | Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m | 70,000

4 | Đường nội thôn | Đường UBND xã +500 m (phía đông) | vào trong 1 km | 70,000

Đường vào thôn 1 | Hết đường nhựa (800 m) | 70,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

II.6. | Xã Quảng Hòa

1 | Đường rải nhựa trung tâm xã | Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m | 250,000

Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng) | Ngã ba đường đi Đăk Ting | 200,000

Ngã ba đường đi Đăk Ting | Hết đường rải nhựa | 120,000

Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn) | Ngã ba đường vào Thôn 6 | 150,000

Ngã ba đường vào Thôn 6 | Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m | 180,000

Ngã ba đường vào Thôn 6+200m | Giáp ranh xã Quảng Phú | 80,000

2 | Đường cấp phối >= 3,5 m | 60,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

II.7. | Xã Đắk Plao

1 | Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao | Giáp ranh giới xã Quảng Khê | Hết đường T10 | 150,000

Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường) | 100,000

2 | Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m | 70,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III. | Huyện Đắk R'lấp

III.1. | Xã Kiến Thành

1 | Đường Quốc lộ 14

1.1 | Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín | Bên phải

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức | Giáp nhà ông Lập | 700,000

Nhà ông Lập | Ranh xã Quảng Tín | 650,000

Bên trái

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức | Giáp ranh nhà Ô.Sơn | 650,000

Giáp ranh nhà ông Sơn | Giáp ranh xã Quảng Tín | 700,000

1.2 | Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ | Ranh giới Kiến Đức | Ranh giới Kiến Đức +400 m

Tà luy dương | 1,200,000

Tà luy âm | 1,000,000

Ranh thị trấn Kiến Đức +400 m | Đến ngã ba hầm đá | 700,000

Tà dương (phía cao) | Đến ngã ba hầm đá | 700,000

Tà âm (phía thấp) | Đến ngã ba hầm đá | 650,000

Ngã ba vào hầm đá | Ranh giới xã Đắk Wer | 800,000

2 | Tỉnh lộ 5 | Ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Nghĩa địa thôn 3 | 500,000

Nghĩa địa thôn 3 | Nghĩa Địa thanh niên xung phong | 300,000

Nghĩa Địa thanh niên xung phong | Ranh giới xã Nghĩa Thắng | 200,000

3 | Đường thôn 7 | Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV) | Ranh giới xã Đắk Wer | 300,000

Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu | Đăk Wer (Quốc lộ 14) | 100,000

4 | Đường đi thôn 5, thôn 8 | Thuỷ điện Đắk Tang | Nghĩa địa thôn 5 | 150,000

Từ ngã 3 Quốc lộ 14 | Đập thuỷ điện Đăk Tang | 400,000

Từ nhà ông Thêu | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | 200,000

5 | Đường đi thôn 9 | QLộ 14 ngã 3 trường 1 | Nghĩa địa thôn 9 | 150,000

QL 14 nhà ông Chữ | Khu quy hoạch xưởng cưa | 150,000

Khu QH đất GV thôn 9 | 80,000

6 | Đường vào cây đa Kiến Đức | Giáp ranh Kiến Thành | 600,000

7 | Từ nhà ông Tạ Nắng | Đến nhà ông Nguyễn Phương | 250,000

8 | Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Hết đường nhựa | 300,000

9 | Ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Hết nhà ông Bình thôn 7 | 250,000

10 | Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức | Ranh thị trấn Kiến Đức | Giáp ranh xã Đắk Sin | 100,000

11 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000

III.2. | Xã Đắk Wer

1 | Đường Quốc lộ 14 | Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m | 1,400,000

Km 0 + 200m | Giáp ranh Kiến Thành | 900,000

Km 0 +200 m | Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ | 1,000,000

Km 0 +350 m | Giáp ranh Nhân Cơ | 600,000

2 | Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng | Km 0 ngã 3 (Pi nao II) | Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng | 570,000

Km 0 +500 m | Giáp xã Nghĩa Thắng | 200,000

Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ | Km 0 + 500m | 570,000

Km 0 + 500m | Giáp ranh xã Nhân Cơ | 250,000

3 | Đường vào thôn 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +100 m | 550,000

Km 0 + 100 m | Cầu qua thôn 1 | 240,000

Cầu qua thôn 1 | Cách ngã ba TT xã (+ 450m) | 300,000

Km 0 ngã 3 TT xã | Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1) | 400,000

Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã | Km 250 +200 m về 3 phía | 300,000

4 | Đường vào Quảng Tân | Km 0 +450 m | Km 0 +850m | 200,000

Km 0 +850 m | Giáp ranh xã Quảng Tân | 150,000

5 | Đường vào thôn 6 | Km 0 QLộ 14 | Km 0 +200 m | 300,000

Km 0 +200 m | Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 | 200,000

6 | Đường vào thôn 13 | Km 0 QLộ 14 | Km 0 +200 m | 150,000

Km 0 +200 m | Hết đường | 120,000

7 | Đường liên thôn | Cầu Tràn nhà ông Thanh | Giáp châu Giang Kiến Thành | 100,000

Cầu mới | Ngã ba thôn 14 | 240,000

Ngã ba thôn 14 | Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m) | 200,000

8 | Thôn 1 đi thôn 16 | Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng) | Km0 + 100m | 200,000

9 | Thôn 13 | Ngã 3 thôn 6 | Ngã 3 nhà ông Vinh | 150,000

Ngã 3 nhà ông Trung Quýt | Ngã 3 Nhân Đạo | 150,000

Nhà ông Mạc Thanh Hoá | Về hướng Kiến Thành (hết đường) | 180,000

Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh | Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | 180,000

Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | Mỏ đá Phương Nam | 100,000

10 | Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m | 100,000

11 | Đường vào bon | Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần | Hết đường nhựa bon | 100,000

12 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000

III.3. | Xã Nhân Cơ

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Đắk Wer | Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ | 1,000,000

Trạm Y Tế xã Nhân Cơ | Đầu trường Lê Đình Chinh | 1,500,000

Đầu trường Lê Đình Chinh | Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo | 2,000,000

Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo | UBND xã | 1,500,000

UBND xã | Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | 500,000

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m) | 700,000

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) | 500,000

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) | Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m) | 800,000

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m | Cầu Đắk R’tíh -200 m | 500,000

Cầu Đắk R’Tíh -200 m | Cầu Đắk R’tíh | 500,000

2 | Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14

2.1 | Đường vào xã Nhân Đạo | Km 0 Quốc lộ 14 | Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ) | 700,000

Km 0 + 500m | Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer | 250,000

Từ trường mẫu giáo Hoa Mai | Đến đất ông Bùi Văn Ngoan | 300,000

Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng | Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng | 300,000

2.2 | Đường vào ngầm 18 | Ngã 3 Quốc lộ 14 | Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 300,000

2.3 | Đường vào Thác Diệu Thanh | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m | 400,000

2.4 | Đường vào nghiã địa thôn 8 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 1 | 200,000

2.5 | Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đến cổng chào bon Bù Dấp | 250,000

2.6 | Đường liên thôn | Ngã 3 Pi Nao I | Giáp mặt bằng nhà máy Alumin | 250,000

2.7 | Đường cạnh kho Loan Hiệp | Kho Loan Hiệp | Nhà bà Hồng | 400,000

2.8 | Đường vào bên cạnh ngân hàng | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đất nhà ông Thắng | 500,000

2.9 | Đường vào bên cạnh chợ | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Giáp đất Nguyễn Văn Bạc | 500,000

2.10 | Đường vào sân bay | Ngã ba Quốc lộ 14 | Giáp sân bay nhân cơ | 700,000

2.11 | Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đất ông Vượng | 300,000

2.12 | Đường vào tổ 9 b thôn 3 | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đường cả hai nhánh | 300,000

2.13 | Đường vào tổ 8 | Ngã 3 Quốc lộ 14 | Ngã 3 QLộ 14 + 500 m | 200,000

Ngã 3 Quốc lộ 14 + 500 m | Hồ Nhân cơ | 100,000

2.14 | Đường vào tổ 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | hết nhà Vinh Lệ | 200,000

Đường cạnh nhà ông Duyên | Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên | Nhà Vinh Lệ | 200,000

2.15 | Đường vào nhà máy mì | Quốc lộ 14 | Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông | 200,000

2.16 | Đường tổ 1 | Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) | Cầu mới | 250,000

2.17 | Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | Quốc lộ 14 + 1 km | Giáp cụm Công nghiệp | 100,000

2.18 | Từ suối 1 | Đến ngã 3 đường liên thôn 12 | 100,000

2.19 | Đường vào bon Bù Dấp | Từ ngã 3 vườn mía | Đến nhà ông Tơi | 150,000

2.20 | Đường vào ngầm 18 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đến ngầm 18 | 150,000

2.21 | Đường đi xã Nhân Đạo | Ngã 3 nhà ông Họa | Đến hết đường vào mỏ đá | 250,000

3 | Từ Ngã ba nhà ông Toát | Ngã 3 đường vào nhà ông Lương | 200,000

4 | Ngã 3 nhà ông Lương | Hết nhà bà Huyền | 100,000

5 | Nhà ông Lương | Hồ Nhân cơ | 100,000

6 | Khu công nghiệp | Ngã 3 đường vào thôn 4 | 100,000

7 | Ngã 3 hồ Nhân Cơ | Hết đất bà Lan | 250,000

8 | Đường cạnh Hội trường thôn 5 | Quốc lộ 14 | Hết đất nhà bà Định | 150,000

Nhà bà Định | Hết đường | 100,000

9 | Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà chị Vịnh | Hết đường | 200,000

10 | Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Nghĩa Địa | 200,000

11 | Đường cạnh nhà bà Viên | Ngã ba Quốc lộ 14 | Ngã ba vườn mía | 200,000

12 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.4. | Xã Nhân Đạo

1 | Đường liên xã | Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) | 570,000

Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) | Ngã 3 Cùi chỏ | 300,000

Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) | 570,000

Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) | Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng | 220,000

Ngã 3 cùi chỏ | Ráp ranh xã Nhân Cơ | 250,000

2 | Đường liên thôn | Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0 +500m (Đi bon PiNao) | 450,000

Km0 +500m(Đi bon PiNao) | Ngã 3 Mum | 220,000

Ngã 3 mum đi đập Đắk Mur | vào 500m | 100,000

Ngã 3 Mum | Trường Lê Văn Tám (phân hiệu) | 120,000

Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu) | Ngã tư Quốc tế | 80,000

Ngã 3 Cùi chỏ | Trường mẫu giáo thôn1 | 80,000

Ngã 3 vào suối đá | Ngã 3 đập thôn 6 | 70,000

Ngã 3 km 0 + 500m | Đập Đắk Mur | 50,000

Trường mẫu giáo thôn1 | Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán | 60,000

3 | Ngã tư quốc tế | Đi bon PiNao | Đến hết nhà ông Hoa | 70,000

4 | Đường thôn 4 | Trường Lê văn Tám | Hết vườn nhà ông Võ Hữu Hậu | 50,000

Ngã tư Quốc tế | Hết đất vườn ông ông Dương Đình Lành | 50,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.5 | Xã Đạo Nghĩa

1 | Tỉnh lộ 5 | Từ UBND xã (hướng Đăk Sin) | UBND xã + 200m | 550,000

Cách UBND 200m | Giáp Đăk Sin | 280,000

Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) | Cách UBND xã 300m | 550,000

Cách UBND 300m | Giáp Nghĩa Thắng | 280,000

2 | Đường liên thôn | Từ cầu Quảng Phước | Đập tràn Quảng Đạt | 400,000

Đập tràn Quảng đạt | Đến nhà ông Thọ | 280,000

Từ nhà Ông Thọ | Đến nhà ông Tư Tù | 400,000

Từ nhà ông Tư Tù | Đến hết đường nhựa (Mười nổ) | 260,000

Từ nhà ông Tân Ngà | Đến cửa rừng | 180,000

Từ nhà ông Khư | Đến cuối xóm Mít | 140,000

Ngã tư Quản An | Hết nhà bà Huệ | 120,000

Từ Nhà bà Huệ | Giáp xã Nghĩa Thắng | 80,000

Nhà Ông Tuân | Hết nhà ông Phú | 120,000

Nhà bà Huệ | Hết nhà ông Trần Dũng | 80,000

Ngã 3 nhà ông Phước | Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu) | 80,000

Ngã tư Quản An | Nhà ông Võ Văn Thảo | 100,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.6. | Xã Hưng Bình

1 | Tỉnh lộ 5 | Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin) | Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ | 160,000

Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ | Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện | 120,000

Giáp nhà ông Vi văn Hiện | đất nhà ông Liễu Văn Hiếu | 160,000

Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu | Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) | 250,000

Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) | Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1) | 160,000

Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2) | Cầu Tư | 150,000

Cầu Tư | Cầu ba (Giáp xã Đăk Ru) | 100,000

2 | Đường liên thôn 3, 5, 7 | Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích) | Ngã ba nhà ông Vạn | 100,000

3 | Đường đi thôn 3 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) | 250,000

Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều | 160,000

4 | Thôn 6 | Đầu đập thôn 6 (đập C15) | Ngã 3 thôn 4 | 200,000

Ngã 3 thôn 4 | Hết đất nhà ông Khường | 200,000

Hết đất nhà ông Khường | Hết đất nhà ông Tính | 200,000

5 | Thôn 7 | Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6) | Hết đất nhà ông Hoàn | 100,000

6 | Buôn Châu Mạ | Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7) | Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang | 100,000

Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang | Đến hết đất nhà ông Điểu Am | 100,000

7 | Đường liên thôn 4, 7 | Đất nhà ông Quang (thôn 5) | Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2) | 60,000

8 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000

III.7 | Xã Đắk Ru

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Quãng Tín | Cột mốc 882 (QL14)+50m | 400,000

Cột mốc 882 (QL14)+50m | Cột mốc 883 (QL14)+500m | 700,000

Cột mốc 883 (QL14)+500m | Cột mốc 885 (QL14) | 400,000

Cột mốc 885 (QL14) | Cột mốc 886 (QL14)+400m | 700,000

Cột mốc 886 (QL14)+400m | Ranh giới tỉnh Bình Phước | 400,000

2 | Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14

2.1 | Đường Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 cửa rừng +200m | 350,000

Ngã 3 cửa rừng +200m | Cầu số I | 200,000

Cầu số I | Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình) | 100,000

2.2 | Đường vào TT KTM Đắk Ru | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | 200,000

Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú | Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | 150,000

Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết | 100,000

Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | Hết thôn Tân Phú | 150,000

2.3 | Đường vào E 720 | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I | 250,000

Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu SrêI | Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi | 150,000

Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi | Giáp ranh xã Đăk Ngo | 100,000

Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I | Thuỷ điện Đắk Ru | 100,000

2.4 | Đường vào thôn Tân Lợi | Km0 (QLộ14) | Km0 + 500m | 200,000

2.5 | Đường vào thôn 8 | Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín) | Km0 + 500m | 150,000

Km0 + 500m | Ngã 3 Quán chín | 200,000

Ngã 3 Quán chín | Giáp tỉnh lộ 5 | 100,000

Ngã 3 Quán chín | Cầu Sập | 100,000

2.6 | Đường vào thôn Tân Lập | Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín) | Km 1 | 100,000

Km 1 | Km 2 + 500m | 100,000

Km 2 + 500m | Ranh giới xã Đắk Sin | 100,000

2.7 | Đường vào nhà thờ | Ngã 3 QLộ 14 | Giáp hồ thôn 6 | 200,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.8 | Xã Quảng Tín

1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông | 600,000

Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông | Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | 500,000

Ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | Đến hết ngã ba bon Bu Dách

- Tà luy dương | 300,000

- Tà luy âm | 200,000

Ngã ba vào đường bon Bù Đách | Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo | 800,000

Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 | Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 | 1,000,000

Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng | Đến giáp xã Đắk Ru | 500,000

2 | Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14

Đường xã Đắk Sin thôn 10 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +200m | 400,000

Km 0+200m | Km 0 +1000m | 250,000

Km 0 +1000m Ranh giới hộ ông Trí | Đến ngã 3 nhà ông An | 200,000

Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka | Km 0 Quốc lộ 14 | Cầu 1 | 200,000

Đường thôn 4 (bon Ol) | Cầu sắt Sađacô | Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô | 200,000

Đường bon Bu Dách | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đến hết đường | 200,000

Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu) | 200,000

Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo | Km 0 (Quốc lộ 14 ) | Hội trường thôn 5 | 350,000

Hội trường thôn 5 | đến suối Đắk R'lấp | 200,000

Ngã ba vào đội lâm trường cũ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +200m | 300,000

Đường vào tổ 4 thôn 2 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 200,000

Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đường dây 500 kV | 150,000

Đường vào tổ 1 thôn 2 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 150,000

Đường xã Đắk Sin thôn 10 | Ngã 3 nhà ông An | Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin | 100,000

Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka | Cầu 1 | Cầu 2 xã Đắk Ru | 100,000

Đường thôn 4 (bon Ol) | Km 0 Quốc lộ 14 | Đến cầu sắt Sađacô | 150,000

Đường thôn 4 (bon Ol) | Nhà ông Hoá thôn Sađacô | Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9 | 100,000

Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường | Km 0 (Quốc lộ 14) +300m | đến hết đường | 100,000

3 | Đường cạnh nhà Hùng Dương | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km0 + 1500 m | 150,000

Km0 + 1500 m | hết đường | 100,000

4 | Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km0 + 1000 m | 150,000

Từ ngã 3 mộ Tám Của | Ngã 3 đội lâm trường (cũ) | 150,000

5 | Đường Thôn 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hội trường thôn 1 | 200,000

Hội trường thôn 1 | Đường đi Đắk Ka | 150,000

6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.9 | Xã Nghĩa Thắng

1 | Đường Tỉnh Lộ 5

1.1 | Hướng Kiến Thành | Trạm xá xã | Trường mẫu giáo Quảng Thuận | 400,000

Trường mẫu giáo Quảng Thuận | Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | 400,000

Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh | 400,000

Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh | Đầu đập hồ Cầu Tư | 200,000

Đầu đập hồ Cầu Tư | Giáp ranh xã Kiến Thành | 100,000

1.2 | Hướng Đạo Nghĩa | Trạm xá xã | Ngã 3 chợ | 1,200,000

Ngã 3 chợ | Ngã 3 nhà ông Tưởng | 600,000

Ngã 3 nhà ông Tưởng | Ngã 3 nhà ông Thái | 400,000

Ngã 3 nhà ông Thái | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 200,000

2 | Đường liên xã | Giáp ranh xã Nhân Đạo | Cách ngã 3 PiNao III - 200m | 200,000

Ngã 3 PINAO | về 03 phía mỗi phía 200 m | 400,000

Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m | Hết nhà ông Lý | 300,000

Hết nhà ông Lý | Hết nhà ông Lâm | 400,000

Hết nhà ông Lâm | Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) | 250,000

Ngã 3 trường cấp III | Cổng trường cấp III (đường trên) | 200,000

Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) | Ngã 3 Quảng Chánh | 200,000

Ngã 3 chợ | Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa | 300,000

Ngã 3 nhà ông Lâm | Trường cấp III (đường dưới) | 300,000

3 | Đường liên thôn | Ngã 3 PiNao III + 200m | Ngã 3 đường Hai Bé | 150,000

Ngã 3 nhà ông Kế | Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa | 100,000

Ngã 3 Quảng Chánh | Hết nhà ông Mao | 100,000

Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái | Cống nước nhà ông Hồng | 100,000

Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh | Hết nhà ông Mầu | 100,000

Trường cấp III (đường dưới) | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 100,000

Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh | Đập Quảng Thuận (lò mổ) | 100,000

Ngã 3 nhà ông Kế | Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) | 100,000

4 | Đường liên thôn thôn | Ngã 3 nhà bà Tươi | Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | 100,000

Ngã 3 Bưu điện | Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | 100,000

Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) | 100,000

Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ | Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) | 100,000

5 | Đường nội thôn | Ngã 3 nhà bà Phúc | Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 | 100,000

Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | Hết nhà ông Nghĩa | 250,000

6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

III.10 | Xã Đắk Sin

1 | Tỉnh lộ 5 | Ngã ba Ngân hàng | Ngã 3 cây xăng ông Hà | 600,000

Ngã 3 cây xăng ông Hà | Cầu Vũ Phong | 550,000

Cầu Vũ Phong | Hết Trường Trần Hưng Đạo | 470,000

Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Đạo Nghĩa | 300,000

Ngã 3 ngân hàng | Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình) | 550,000

Km 0 + 150m | Ngã 3 nhà ông Tự | 380,000

Ngã 3 nhà ông Tự | Giáp ranh xã Hưng Bình | 200,000

2 | Đường liên xã | Ngã ba cây xăng ông Hà | Hết đất nhà ông Sang | 500,000

Hết đất nhà ông Sang | Hết đất nhà bà Tuyên | 350,000

Hết đất nhà bà Tuyên | Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11 | 100,000

3 | Đường liên thôn | Ngã ba Ngân Hàng | Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) | 500,000

Trường Lê Hữu Trác | Ngã ba cầu Tam Đa | 300,000

Cầu Tam Đa | Hết thôn 5 | 150,000

Ngã ba cầu Tam Đa | Giáp ranh xã Hưng Bình | 200,000

Ngã ba ông Thái | Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã) | 100,000

Ngã ba ông Tự | Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) | 100,000

Ngã 3 tỉnh lộ 5 | Hết nhà ông Thái Thôn 10 | 100,000

4 | Đường đi 208 | Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7 | Hết đất nhà bà Bé Sáu | 150,000

Ngã 3 nhà ông Hùng | Hết đất nhà ông Tự | 150,000

5 | Nhà bé Sáu | Giáp ranh Quảng Tín | 100,000

6 | Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4 | 50,000

7 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16 | 50,000

IV. | Huyện Tuy Đức

IV.1. | Xã Quảng Tân

1 | Đường Tỉnh lộ 1 | - Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Cộng 200m

Tà luy dương | 250000

Tà luy âm | 200000

- Cộng 200m | Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)

Tà luy dương | 250000

Tà luy âm | 200000

- Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) | Hết trường cấp I Phan Bội Châu

Tà luy dương | 300,000

Tà luy âm | 220,000

Hết trường cấp I Phan Bội Châu | Ngã 3 nhà ông Hà Xuân

Tà luy dương | 180,000

Tà luy âm | 150,000

Ngã 3 nhà ông Hà Xuân | Hết đất nhà bà Thuật

Tà luy dương | 250,000

Tà luy âm | 180,000

Giáp đất nhà bà Thuật | Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m | 300,000

Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m | Hết đất nhà ông Huy | 200,000

Giáp đất nhà ông Huy | Cầu Doãn Văn (giáp xã Đăk R'Tih)

Tà luy dương | 200,000

Tà luy âm | 150,000

2 | Đường liên xã | Km 0 (ngã 3 trường 6) | Giáp đất nhà ông Thuận | 300,000

Giáp đất nhà ông Thuận | Hết đất trung tâm trường 6 | 200,000

Khu trung tâm trường 6 | Cống nước nhà bà Hường | 150,000

Cống nước nhà bà Hường | Hết đất nhà ông bảy Dỉnh | 120,000

Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh | Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi | 100,000

Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My) | Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng | 150,000

Giáp đất nhà Loan Hùng | Cầu Đăk R'Tih | 100,000

Khu trung tâm xã mới | Khu trung tâm xã mới + 2km | 200,000

Khu trung tâm xã mới | Giáp xã Đắk R'tíh | 150,000

Khu trung tâm xã mới | Giáp xã Đắk Wer | 200,000

3 | Các tuyến đường trong các thôn, bon | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 90,000

Các tuyến đường thuộc bon Jăng K'riêng | 90,000

Các tuyến đường thuộc bon Budrông B | 90,000

Các tuyến đường thuộc bon Me Ra | 90,000

Các tuyến đường thuộc bon Phum | 90,000

Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 1 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 3 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 4 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 7 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn 11 | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê | 90,000

Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon | 90,000

Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung | 90,000

IV.2 | Xã Đắk R'tíh

1 | Đường Tỉnh lộ 1 | Giáp xã Quảng Tân | Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm | 120,000

Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm | Ngã 3 hồ Doãn Văn | 200,000

Ngã 3 hồ Doãn Văn | Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp | 140,000

Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp | Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn | 120,000

Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn | Giáp xã Quảng Tâm | 170,000

2 | Đường liên xã | Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1 | Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương) | 100,000

Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) | Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền | 120,000

Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền | Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) | 80,000

Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) | Hết đất nhà ông Điểu An | 100,000

Giáp đất nhà ông Điểu An | Giáp Trạm Y tế mới của xã | 120,000

Trạm Y tế mới của xã | Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân | 200,000

Đất nhà ông Lê Văn Nhân | Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | 120,000

Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su) | 100,000

Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã 3 Tỉnh lộ 1) | 80,000

Ngã 3 trung tâm xã | Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) | 200,000

Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) | Giáp xã Quảng Tân | 110,000

Ngã 3 thôn 4 | Đập Đăk Liêng | 120,000

3 | Đường vào Trung tâm xã | Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá) | Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết) | 100,000

4 | Đường liên thôn | Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) | Giáp khu B trường 5 (Trường 1) | 100,000

5 | Các đường liên thôn còn lại | 80,000

6 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 60,000

IV.3 | Xã Đắk Ngo

1 | Đường Trung đoàn 720 | Cầu Đăk R'lấp | Ngã 3 cầu Đắk Ké | 80,000

Ngã 3 cầu Đắk Ké | Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo | 90,000

Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo | Cầu đội 3 - E 720 | 100,000

Cầu đội 3 - E 720 | Ngã 3 đội 8 - E 720 | 90,000

Ngã 3 đội 8 - E 720 | Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) | 80,000

Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) | Đến nhà ông Hiếu | 130,000

Nhà ông Hiếu | Hết Đồn công an | 130,000

Hết Đồn công an | Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín | 130,000

Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín | Giáp xã Quảng Tâm | 80,000

2 | Đường từ cầu Đăk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | Cầu Đắk Nguyên | Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) | 80,000

Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) | Cầu Đắk Ngo | 120,000

Cầu Đắk Ngo | Cầu Đắk Loan | 110,000

Cầu Đắk Loan | Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) | 90,000

3 | Đường 719 | Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) | Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen) | 80,000

4 | Đường Philte | Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự) | Hết đất nhà ông Điểu Pách | 70,000

5 | Đường thôn 7 | Ngã 3 (giao với đường Philte) | Cầu Đăk R'lấp | 70,000

Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh) | Ngã 3 gần nhà ông Rộng | 80,000

6 | Đường vào đội 1 E-720 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 1 (1 km) | 70,000

7 | Đường vào đội 4 E-720 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông) | 70,000

8 | Đường vào đội 6 E-721 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 6 E720 1 km | 70,000

9 | Đường vào đội 8 E-721 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học) | 70,000

10 | Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) | 70,000

11 | Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 50,000

12 | Các đường liên thôn còn lại | 60,000

13 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 50,000

IV.4 | Xã Quảng Tâm

1 | Đường Tỉnh lộ 1 | Giáp xã Đăk R'Tih (Nga ba PhiA) | Giáp đất nhà ông Điểu Lơm | 120,000

Nhà ông Điểu Lơm | Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng | 100,000

Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng | Giáp đất xưởng cưa | 120,000

Đất xưởng cưa | Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) | 170,000

Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) | Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) | 250,000

Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) | Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m) | 190,000

Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m) | Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) | 200,000

Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) | Hết đất nhà ông Cường | 220,000

Giáp đất nhà ông Cường | Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi

Tà luy dương | 230,000

Tà luy âm | 210,000

Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi | Hết đất Hạt quản lý đường bộ

Tà luy dương | 250,000

Tà luy âm | 200,000

Giáp đất Hạt quản lý đường bộ | Giáp xã Đăk Buk So | 270,000

2 | Đường liên xã | Km 0 (Ngã 3 bãi 2) | Km 0+200m (Đường đi Đăk Ngo) | 140,000

Km 0+200m (Đường đi xã Đăk Ngo) | Ngã 3 thác Đăk Glung | 120,000

Ngã 3 thác Đăk Glung | Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km | 100,000

Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km | Giáp xã Đăk Ngo | 80,000

Ngã 3 Trung đoàn 726 | Cầu mới (Đập đội 2) | 120,000

Cầu mới (Đập đội 2) | Hết mỏ đá | 90,000

Giáp Mỏ đá | Giáp xã Quảng Trực | 70,000

3 | Khu dân cư chợ nông sản | Tất cả các trục đường | 250,000

4 | Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5 | 100,000

5 | Các đường liên thôn còn lại | 60,000

6 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 50,000

IV.5 | Xã Đắk Búk So

1 | Đường Tỉnh lộ 1 | - Giáp xã Quảng Tâm | Hết đất nhà ông Đảm

Tà luy dương | 220,000

Tà luy âm | 180,000

- Giáp đất nhà ông Đảm | Hết đất bà Hậu

Tà luy dương | 200,000

Tà luy âm | 180,000

- Giáp đất bà Hậu | Giáp đất Trung tâm Cao su

Tà luy dương | 450,000

Tà luy âm | 400,000

- Đất trung tâm cao su | Hết đất nhà ông Trung | 280,000

- Giáp đất nhà ông Trung | Hết đất nhà ông Chính

Tà luy dương | 200,000

Tà luy âm | 150,000

- Giáp đất nhà ông Chính | Giáp huyện Đăk Song

Tà luy dương | 150,000

Tà luy âm | 120,000

2 | Đường Quốc lộ 14C | - Ngã 3 đồn 9 | Ngã 3 cây he | 90,000

- Ngã 3 tỉnh lộ 6 | ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện

Tà luy dương | 90,000

Tà luy âm | 100,000

- ngã 3 đường vào trung tâm hành chính huyện | Giáp huyện Đăk Song

Tà luy dương | 110,000

Tà luy âm | 100,000

3 | Đường Tỉnh lộ 6 | - Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc) | Cống nước nhà ông Tú

Tà luy dương | 400,000

Tà luy âm | 400,000

- Cống nước nhà ông Tú | Hết đất nhà ông Quyền

Tà luy dương | 360,000

Tà luy âm | 260,000

- Giáp đất nhà ông Quyền | Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)

Tà luy dương | 250,000

Tà luy âm | 200,000

- Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) | Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh

Tà luy dương | 150,000

Tà luy âm | 110,000

- Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh | Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8)

Tà luy dương | 140,000

Tà luy âm | 120,000

- Hết đất nhà ông Hà Niệm Long | Nhà ông Long thôn 6

Tà luy dương | 180,000

Tà luy âm | 160,000

- Nhà ông Long thôn 6 | Giáp xã Đăk N'Drung | 120,000

4 | Đường liên xã | - Ngã 3 cửa hàng miền núi | Ngã 3 đường vào thôn 1 | 350,000

Ngã 3 đường vào thôn 1 | Hết đất ông Trìu

Tà luy dương | 220,000

Tà luy âm | 200,000

Nhà ông Trìu | Đập Đăk Blung

Tà luy dương | 170,000

Tà luy âm | 140,000

Đập Đăk Blung | Giáp xã Quảng Trực | 100,000

5 | Đường vòng quanh sân bay | Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương) | Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm) | 120,000

6 | Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính | Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm) | Đầu khu QH dân cư điểm 11 | 200,000

Đầu khu QH dân cư điểm 11 | Giáp đất nhà ông Phong

Tà luy dương | 140,000

Tà luy âm | 120,000

Giáp đất nhà ông Phong | Hết đất nhà ông Cường | 150,000

Đất nhà ông Cường | Giáp ngã 3 QL 14 C | 150,000

Từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội huyện | Đập Đắk Búk So | 150,000

7 | Đường đi bệnh viện | Ngã 3 QL 14C (UBND xã) | Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ | 180,000

Đài tưởng niệm Liệt sĩ | Giáp đất bệnh viện huyện | 150,000

Đất bệnh viện huyện | Ngã 3 Quốc lộ14C (Trường TH La Văn Cầu) | 180,000

8 | Đường liên thôn | Ngã 3 Thác Đắk Buk So | Hết đất nhà ông Nhậm

Tà luy dương | 150,000

Tà luy âm | 120,000

Đất nhà ông Nhậm | Cống nước nhà ông Hưởng | 80,000

Cống nước nhà ông Hưởng | Giáp Đăk Song | 100,000

Đất nhà ông Khôi | Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5) | 130,000

Nhà ông Khảm | Hết nhà ông Điểu Tích | 150,000

Ngã 3 Tỉnh lộ 1 (QL14C) | UBND xã (qua trường Hoa Pơ Lang | 120,000

9 | Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 90,000

10 | Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Pu Boong, bon Pu Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 80,000

IV.6 | Xã Quảng Trực

1 | Đường Quốc lộ 14 C | Ngã 3 cây He | Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên | 80,000

Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên | Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 | 130,000

Ngã 3 đường vào xóm đạo | Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú | 110,000

Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú | Trạm cửa khẩu Bu Prăng | 100,000

Ngã 3 Lộc Ninh | Ngã 4 nhà Điểu Kran | 100,000

Ngã 4 nhà Điểu Kran | Giáp Bình Phước | 100,000

Ngã 3 Quốc lộ 14C mới | Cầu bon Bu Gia | 90,000

Cầu bon Bu Gia | Giáp xã Quảng Tâm | 80,000

Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 | Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện) | 150,000

2 | Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm | Hết đất nhà ông Điểu Lý | 80,000

Hết đất nhà ông Điểu Lý | hết đất Công ty Việt Bul | 70,000

hết đất Công ty Việt Bul | Giáp Đắk Buk So | 80,000

3 | Đường Liên Bon | đất nhà ông Trường | Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới) | 60,000

Trạm xá trung đoàn | Ngã 3 nhà ông Điểu Lý | 60,000

Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng) | Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát | 150,000

Ngã 3 đường đi Xóm đạo | Ngã 3 Bưu điện | 80,000

Ngã 3 nhà ông Chiến | Ngã 3 Trung đoàn726 | 150,000

Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát | Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) | 90,000

Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) | giáp Quốc lộ 14C mới | 80,000

4 | Đường vào đồn 10 | Ngã 3 nhà bàn Ngân | Hết đồn 10 | 80,000

5 | Đường vào Đắk Huýt | Ngã 3 đi vào cánh đồng 2 | Nhà ông Điểu Đê | 80,000

Nhà ông Điểu Đê | Nhà ông Điểu Trum | 100,000

Nhà ông Điểu Trum | Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh | 80,000

Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh | Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới | 70,000

6 | Đường nội bon | Ngã 3 nhà ông Trịnh | giáp Quốc lộ 14C mới | 50,000

ngã 3 nhà ông Điểu Khơn | Ngã 3 nhà bà Phi Úc | 50,000

Ngã 3 nhà ông Khoa | Suối Đắk Ken | 50,000

Ngã 3 nhà ông Điểu Lé | BQL rừng phòng hộ Thác Mơ | 50,000

Ngã 3 nhà ông Hợp | Ngã 3 nhà ông Phê | 50,000

Ngã 3 nhà ông Khá | Đập Đắk Huýt 1 | 50,000

Các tuyến đường nội bon Bu Lum | 50,000

Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt | 50,000

Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 | 50,000

V | Huyện Đắk Song

V.1. | Xã Nam Bình

1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh | Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) | 300,000

Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) | Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) | 250,000

Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) | Cây Xăng Đình Diệm | 500,000

Cây xăng Đình Diệm | Hết trụ sở đoàn 505 | 800,000

Hết trụ sở đoàn 505 | Giáp ranh giới thị trấn Đức An | 500,000

2 | Đường tỉnh lộ 2 | Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh) | Km 0+ 300 m | 300,000

Km 0+ 300 m | Ranh giới xã Đăk Hoà | 200,000

3 | Quốc lộ 14 C | Ngã 3 Đức An QL14C | QL14C Km0+250m | 300,000

QL14C Km0+250m | Cầu Thuận Hà | 200,000

4 | Đường liên xã | Ngã 3 đường nhà ông Tài | Hết cây xăng Văn Diệp | 500,000

Hết cây xăng Văn Diệp | Hết ranh giới xã Nam Bình | 300,000

Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt) | Ranh giới Thị trấn Đức An | 100,000

Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ) | Cộng thêm 200 m | 300,000

Cộng thêm 200 m | Đường đi thôn 6 | 80,000

5 | Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 | 250,000

6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

V.2. | Xã Thuận Hà

1 | Đường Quốc lộ 14C | Ranh giới xã Nam Bình | Cầu Đầm Giỏ | 150,000

Cầu Đầm Giỏ | Trường Vừa A Dính | 250,000

Trường Vừa A Dính | Ranh giới bản Đăk Thốt | 200,000

Trường Vừa A Dính | Giáp bản Đầm Giỏ | 150,000

Trường Vừa A Dính | Trạm y tế + 200 m | 200,000

Trường Vừa A Dính | Ranh giới xã Đắk Búk So | 150,000

2 | Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8 | 100,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

V.3. | Xã Nâm N'Jang

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn Đức An | Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m | 150,000

Ranh giới thị trấn Đức An +200 m | Cầu 20 + 100 m | 150,000

Cầu 20 + 100 m | Ngã 4 cầu 20 +100m | 250000

Ngã 4 cầu 20 +100m | Giáp ranh giới xã Trường Xuân | 200,000

2 | Đường vào thủy điện | km 0 Ngã 3 vào thủy điện | km0 ngã 3 vào thủy điện +500m | 200,000

3 | Đường tỉnh lộ 6 | Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) | Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi | 200,000

Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi | UBND xã | 300,000

UBND xã | Chùa Hoa Quang | 400,000

Chùa Hoa Quang | Hết trường mẫu giáo thôn 1 | 250,000

Hết trường mẫu giáo thôn 1 | Ngã 3 thôn 8 | 350,000

Ngã 3 thôn 8 | Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) | 150,000

Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) | Lâm trường Đắk N'Tao | 250,000

Lâm trường Đắk N'Tao | Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao) | 150,000

4 | Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung | Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5 | Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung | 200,000

5 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 6 (cầu Thác) | Thôn 7 | 100,000

6 | Đường đi thôn 10 | Ranh giới thị trấn Đức An | Ranh giới xã Đắk N'Drung | 200,000

7 | Đường liên thôn | Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3) | Hết nhà mẫu giáo thôn 3 | 100,000

8 | Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn) | 100,000

V.4. | Xã Thuận Hạnh

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Nam Bình | Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân | 200,000

Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | 300,000

Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | Ranh giới huyện Đắk Mil | 200,000

2 | Đường Quốc lộ 14C | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m | 250,000

Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m | Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | 250,000

Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | Đường vào đồn 763 | 150,000

3 | Đường vào UBND xã | Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | 200,000

Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | Hết đất ông Trần Văn Diễn | 150,000

Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc | 150,000

Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m | 150,000

Ngã 3 Thuận Hưng +150m | Ranh giới xã Thuận Hà | 150,000

Ngã 3 Thuận Hưng +150m | Ranh giới xã Nam Bình | 150,000

Ngã 3 Thuận Tình | Đường liên xã đi Thuận Hà+300m | 150,000

Ngã 3 Thuận Tình | Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m | 150,000

Ngã 3 Thuận Tình | Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m | 150,000

4 | Đường liên thôn | Ngã 4 Thuận Nghĩa | Đường ngã 3 Thuận Tình | 150,000

Ngã 4 Thuận Nghĩa | đi Thuận Bình +400m | 150,000

Ngã 4 Thuận Nghĩa | Đi Thuận Trung +150m | 150,000

5 | Điểm dân cư Thuận Lợi | Lô A | 200,000

Lô B | 150,000

Lô C | 100,000

6 | Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam | 150,000

7 | Đất ở ven trục đường chính các thôn | 150,000

8 | Đất ở khu dân cư còn lại | 80,000

V.5 | Xã Trường Xuân

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7) | 100,000

Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân | Ngã 3 đường vào thôn 4 | 300,000

Ngã 3 đường vào thôn 4 | Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m | 150,000

Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m | Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa | 150,000

2 | Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14 | QL 14 | Vào sâu 300 m | 100,000

QL 14 + 300 m | Ngã 3 thôn 6 | 100,000

3 | Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ | 100,000

4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

V.6 | Xã Đắk Mol

1 | Đường Tỉnh lộ 2 | Giáp huyện Đăk Mil | Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 | 220,000

Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 | Ranh giới xã Đăk Hoà | 280,000

2 | Đường liên thôn | Ngã 3 tỉnh lộ 2 | Hết đường vòng thôn Đăk Sơn 1 và giáp Đăk Sơn 2- Đắk Hoà | 120,000

Nhà bà Thái thôn 4 | Nhà ông Sơn thôn 4 | 150,000

Giáp ranh giới xã Đắk Hoà | Hết thôn Hà Nam Ninh | 100,000

3 | Đường đi E29 | Ngã 3 tỉnh lộ 2 | Cầu Bon Jary | 150,000

Cầu Bon Jary | Cổng văn hóa thôn 1E 29 | 100,000

Đoạn đường còn lại | 80,000

4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

V.7 | Xã Đắk N'Drung

1 | Đường liên xã Đăk N’Drung - Nam Bình | Ngã 3 tỉnh lộ 6 | Hết trường Lý Thường Kiệt | 300,000

Trường Lý Thường Kiệt | Ranh giới xã Nam Bình | 100,000

2 | Đường liên xã Đăk N’Drung - Nâm N’Jang | Ngã 3 tỉnh lộ 6 | Trường cấp III + 500m | 250,000

Trường cấp III + 500m | Ranh giới xã Nâm N’Jang | 100,000

3 | Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | Ngã 3 Công ty cà phê | Ngã 3 nhà ông Trọng | 100,000

Ngã 3 nhà ông Trọng | Ranh giới xã Thuận Hà | 100,000

4 | Đường tỉnh lộ 6 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Hết nhà thờ Bu Roá | 100,000

Hết nhà thờ Bu Róa | Hội trường thôn 7 | 300,000

Hội trường thôn 7 | Hết bưu điện | 300,000

Hết bưu điện | Ngã 3 Công ty cà phê Đăk Nông | 300,000

Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông | Giáp xã Đăk Búk So | 100,000

5 | Đường đi thôn 10 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Tỉnh lộ 6 | 100,000

6 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

V.8 | Xã Đắk Hòa

1 | Đường Tỉnh lộ 2 | Ranh giới xã Đăk Mol | Đập nước Đăk Mol | 300,000

Km 0 (đập nước) | Ranh giới thôn rừng lạnh | 120,000

Ranh giới thôn rừng lạnh | Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa | 100,000

Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa | Ranh giới xã Nam Bình | 100,000

2 | Đường liên xã | Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc) | Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) | 150,000

Đường liên thôn Đắk Hoà 2 | Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) | 100,000

3 | Đường liên thôn | Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3 | Giáp tỉnh lộ 2 | 100,000

4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

VI | Huyện Đắk Mil

VI.1 | Xã Đức Mạnh

1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) | Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m | 650,000

Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m | Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) | 650,000

Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) | Đường vào trường Lê Quý Đôn | 450,000

Đường vào trường Lê Quý Đôn | Hết HTX Mạnh Thắng | 650,000

HTX Mạnh Thắng | Hết trường Phan Bội Châu | 300,000

Trường Phan Bội Châu | Giáp ranh giới xã Đắk N'drót, xã Đắk R'la | 170,000

2 | Đường Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 Đức Mạnh (km 0) | Km 0+ 200m | 450,000

Km 0+ 200m | Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) | 450,000

Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) | Cầu Đức Lễ (cũ) | 250,000

Cầu Đức Lễ | Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) | 400,000

3 | Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 200,000

Km 0 + 300m | Cầu Đức Lễ (mới) | 170,000

Cầu Đức Lễ (mới) | Giáp ranh xã Đức Minh | 250,000

4 | Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Đắk Sắk | 200,000

5 | Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000

6 | Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000

7 | Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000

8 | Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000

9 | Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 400m | 150,000

10 | Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 500m | 150,000

11 | Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 500m | 150,000

12 | Đường thôn Đức Bình | Quốc lộ 14 | Hết nhà tang thôn Đức Bình | 170,000

13 | Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 200m | 130,000

14 | Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) | Km 0 + 600m | 150,000

15 | Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê) | Km 0 + 700m | 200,000

16 | Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) | Km 0 + 500 m | 130,000

17 | Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | Km 0 + 200m | 130,000

18 | Đất ở các khu dân cư còn lại | Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung | 150,000

Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B | 150,000

Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An | 150,000

VI.2 | Xã Đăk R'la

1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Đắk Gằn | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 300,000

Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn | 450,000

Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn | Đường vào mỏ đá Đô Ry | 300,000

Đường vào mỏ đá Đô Ry | Ngã 3 Đô Ry | 300,000

Ngã 3 Đô Ry | Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk Rót | 150,000

2 | Tuyến liên thôn song song quốc lộ 14 | Đấu nối với đường ngã 3 Đô Ry (thôn 2) | thôn 3 | 150,000

Trường Hoàng Diệu | Đấu nối đường 312 | 150,000

Đấu nối đường 312 | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 150,000

Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Tho Nguyệt | 110,000

Chợ 312 | Nhà ông Bảy ( thôn 11) | 150,000

3 | Đường đấu nối Quốc lộ 14 | Ngã 3 Đô Ry | Giáp đất cao su | 100,000

Nhà ông Khuê | Giáp đất cao su | 100,000

Ngã 3 trạm Y tế (thôn 3) | Km 0+ 500 nhà ông Bằng | 100,000

Quốc lộ 14 | Trường Hoàng Diệu | 100,000

Ngã 3 vào Long Sơn | Hết đất nhà ông Hà | 100,000

Nhà ông Hà | Giáp Long Sơn | 100,000

Đường 312 | Nghĩa địa | 150,000

Nhà ông Nghệ | Suối ông Công | 100,000

Nhà ông Lố | Suối ông Công | 100,000

4 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 | 120,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5 Tầng, thôn 1, 4, 7, 8, 9, 10, 12 | 120,000

VI.3 | Xã Đắk N'Đrót

1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh xã Đức Mạnh | Giáp xã Đăk R'la | 150,000

2 | Đường 304 | Quốc lộ 14 | Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me) | 100,000

Cầu suối Đăk Gôn I | Ngã ba UBND Đắk N'Đrót | 100,000

Ngã ba UBND xã mới | Hết đập nước buôn Đăk R'la | 120,000

Ngã ba UBND xã mới | Cuối dốc tấm tôn | 100,000

Cuối dốc Tấm Tôn | Ngã 6 thôn 4 | 140,000

Ngã 6 thôn 4 | Ngã ba nhà ông Xuân Phương | 110,000

Ngã ba nhà ông Xuân Phương | Cầu gỗ | 100,000

Cầu gỗ | Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) | 100,000

3 | Đường vào buôn Đắk R'La | Cầu Suối Đắk Gon II | Ngã ba buôn Đăk R'la | 120,000

4 | Đường thôn 1 | Km0 (QL14) | Km0 + 200m | 120,000

5 | Đường Đắk N'DRót - Đồn 755 | Trường Hoàng Hoa Thám | Cầu cọp | 90,000

6 | Đường vào khu dân cư 23 hộ | Ngã 3 nhà ông Phí Văn Tính | Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | 100,000

7 | Đường thôn 5 đi thôn 6 | Ngã 3 nhà bà Đinh Thị Huệ | Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) | 100,000

8 | Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | Ngã 6 thôn 4 | Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) | 100,000

9 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

VI.4 | Xã Đắk Lao

1 | Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) | Giáp Huyện đội Đắk Mil | Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) | 1,400,000

Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) | Giáp ranh xã Đức Mạnh | 1,200,000

2 | Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) | Giáp ranh thị trấn | Giáp ranh thị trấn +200 m | 700,000

Giáp ranh thị trấn +200 m | Giáp ranh xã Thuận An | 700,000

3 | Đường Quốc lộ 14C | Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C | Hết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành) | 650,000

Lâm trường Đăk Mil | Đập 6B | 300,000

Đập 6B | Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken | 300,000

Trạm Biên phòng Đắk Ken | Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m | 200,000

4 | Đường liên xã | Ngã ba trường tiểu học Trần Phú | Giáp QL 14C | 400,000

Ngã ba trường tiểu học Trần Phú | Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh | 350,000

Nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh | Nhà ông Thức | 250,000

Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ) | Ngã ba thôn 1 Đăk Lao | 400,000

Nhà ông Phạm Như Thức (thôn 6) | ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam | 250,000

Quốc lộ 14 | Giáp đập đội 2 | 250,000

5 | Đường thôn 1 | Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã 3 đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt) | Giáp ranh xã Đức Mạnh | 200,000

6 | Đường Thôn 2 | Ngã 3 Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) | Hết nhà Mẫu giáo thôn 2 | 250,000

Nhà Mẫu giáo thôn 2 | Giáp xã Đức Mạnh | 200,000

7 | Đường Thôn 3 | Nhà ông Vũ Vy | Hết nhà ông Lê Minh | 200,000

8 | Đường vào thôn 4 | Quốc lộ 14 | Ngã 3 nhà ông Hợp | 350,000

9 | Đường thôn 4 | Giáp ranh giới xã Đức Mạnh | Hết nhà ông Trung | 300,000

Nhà ông Trung | Ngã 3 (nhà ông Lê Văn Đào) | 200,000

10 | Đường thôn 4 (Lô 2 sau Bến xe) | Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn 4) | Hết Cty Cà phê 2-9 | 300,000

11 | Đường thôn 8, thôn 9 | Ngã 4 nhà Ba Đôn | Đường Quốc lộ 14C (Ngục Đắk Mil) | 200,000

12 | Đường Thôn 8 | Ngã 3 Mẫu giáo Thôn 8 | Giáp QL 14C (Cty. Đại Thành) | 200,000

13 | Đường Liên Thôn 10A- 13 (Miếu cô) | Quốc lộ 14 | Nhà máy Cao su | 200,000

14 | Đường Liên Thôn 10B - 11A | Nhà ông Trần Văn Soa (Thôn 10B) | Hết nhà ông Nguyễn Hữu Quán (thôn 11A) | 200,000

15 | Đường thôn 11B | Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn (thôn 11B) | Giáp đường liên xã Đắk Lao- Thuận An | 200,000

16 | Đường thôn 7 | Giáp ranh Thị trấn (đường Trần Phú) | Ngã 4 nhà Ba Đôn | 300,000

Giáp nhà ông Bùi Quang Định (Thôn 6) | Đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn | 200,000

17 | Đường Liên thôn | QL14 | Đập 40 (thôn 12) | 150,000

18 | Đường Thôn 12 | Từ đập 40 (đường nhựa) | Hết thôn 12 (đường nhựa) | 150,000

19 | Đường nội thôn | Ngã 3 nhà ông Lộc | Trường Trần Phú | 100,000

Đường thôn 8, thôn 9A | Nhà ông Thanh | 100,000

Nhà bà Hồng | Nhà ông Anh | 100,000

Quốc lộ 14 | Thôn 10A, 10B | 100,000

20 | Đất ở các khu dân cư còn lại của 17 thôn | 100,000

VI.5 | Xã thuận An

1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp xã Đăk Lao | Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An | 340,000

Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An | Ngã ba đường vào đồi chim | 400,000

Ngã ba đường vào đồi chim | Hết khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) | 250,000

Khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) | Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) | 120,000

2 | Đường từ QL14 đi bon Sa Pa | QL14 (chợ xã Thuận An) | Đập nhỏ | 110,000

Đập nhỏ | Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) | 100,000

3 | Đường từ QL14 đi Công ty Cà phê Thuận An | QL 14 | Ngã 3 hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà | 140,000

Ngã 3 giáp nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà | Giáp đường Đông Nam | 130,000

Ngã 3 Đường Đông Nam | Giáp ranh thị trấn Đăk Mil | 350,000

Ngã ba đường Đông Nam | Đập núi lửa | 100,000

Đập núi lửa | Giáp Quốc lộ 14 | 100,000

4 | Đường đi trạm Đăk Per | Ngã ba QL14 (nghĩa địa) | Ngã ba Đồng Đế | 100,000

Ngã ba Đồng Đế | Trạm Đăk Per (cũ) | 100,000

5 | Đường nội thôn Thuận Bắc | Quốc lộ 14 | Đập nước của thôn | 100,000

6 | Đường Đắk Lao - Thuận An | Ngã ba Quốc lộ 14 | Đập đội 2, Thuận Hoà | 150,000

Đập đội 2 (Thuận Hoà) | Giáp đường vành đai Đông Nam (Thuận Sơn) | 150,000

7 | Đường nội thôn Thuận Hoà | Ngã ba giáp ranh vành đai Đông Nam | Giáp ranh Thôn 11B xã Đăk Lao | 100,000

Đập đội 2 | Giáp vườn nhà ông Hoàng Văn Mến | 100,000

8 | Đường nội thôn Thuận Sơn | Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh | Hết nhà bà Mai Thị The | 110,000

Hết nhà bà Mai Thị The | Giáp ranh thị trấn Đắk Mil | 110,000

9 | Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà | Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên | Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn | 100,000

10 | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 | Ngã ba nhà thờ | Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) | 110,000

11 | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) | 100,000

12 | Đường đi Đồi Chim | Ngã ba QL 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) | Đập Đắk Pơ | 100,000

13 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90,000

VI.6 | Xã Đức Minh

1 | Đường Nguyễn Du | Giáp ranh giới Thị trấn | Ngã 4 (giáp nhà ông Liên) | 850,000

2 | Tuyến Tỉnh lộ 3 | Giáp ranh thị trấn | Trường Chu Văn An | 400,000

Trường Chu Văn An | Hết Nhà Thờ Vinh Đức | 400,000

Nhà thờ Vinh Đức | Đường vào Sân vận động Vinh Đức | 350,000

Đường vào Sân vận động Vinh Đức | Giáp Ranh xã Đắk Sắk | 400,000

3 | Tỉnh Lộ 2 | Giáp xã Đức Mạnh | Cầu trắng | 450,000

Cầu trắng | Giáp ranh giới xã Đăk Mol | 350,000

4 | Đường liên thôn | Ngã 4 nhà thờ Vinh An | Đầu cánh đồng Đăk Gô | 350,000

Đầu cánh đồng Đăk Gô | Giáp xã Thuận An | 200,000

Đường nội bon Jun Júh | 80,000

Ngã 3 Jun Jhú (Cây xăng ông Đoài) | Nhà thờ họ Thanh Lâm | 200,000

Nhà thờ họ Thanh Lâm | Cầu máy giấy | 150,000

5 | Đường liên xã Đức Minh - Đức Mạnh | Tỉnh lộ 3 | Đường đi Đức Lễ (giáp ranh giới xã Đức Mạnh) | 200,000

6 | Đường liên thôn Đức Đoài (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại | Cây xăng Đặng Văn Thư | Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đường ra nghĩa trang xã đoài | 200,000

7 | Đường liên thôn Mỹ Yên, Mỹ Hòa (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Nguyễn Thanh Bảo | Cổng trường Mầm non tư thục Tuổi Thơ | 200,000

8 | Đường liên thôn Mỹ Yên, Kẻ Đọng (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Đồng | Hết ngã ba ông Thi | 150,000

9 | Đường liên thôn Vinh Đức, Xuân Phong (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) | Mẫu giáo Vinh Đức | Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trường tiểu học Bùi Thị Xuân - nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tỉnh lộ 3) | 200,000

10 | Đường liên thôn Xuân Trang - Thanh Lâm | Từ nhà ông Phan Minh Châu (Xuân Trang) | Đến giáp đường từ ngã cây xăng ông Đoài đến nhà thờ Thanh Lâm | 150,000

11 | Đường liên thôn Thanh Lâm - Xuân Sơn | Ngã ba nhà ông Luật thôn Thanh Lâm | Đến hết Văn phòng HTX NN Đức Minh | 150,000

12 | Đường liên thôn Kẻ Đọng (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Hằng ( Tỉnh lộ 3) | Chợ Đức Minh | 200,000

Nhà Ông Tớn (Cây xăng Hoàng Diệu) Tỉnh lộ 3 | Chợ Đức Minh | 200,000

Chợ Đức Minh | Hết Hội trường thôn Kẻ Đọng | 150,000

13 | Các đường nhánh đấu nối với tỉnh lộ 2 và 3 | Km 0 Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 | Km 0 + 200m | 130,000

14 | Đất ở các khu dân cư còn lại của các thôn trên địa bàn xã | 100,000

VI.7 | Xã Đắk Sắk

1 | Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 Thọ Hoàng | Cầu trắng | 450,000

Cầu trắng | Giáp ranh giới xã Đắk Mol | 350,000

2 | Đường tỉnh lộ 3 | Từ ngã 4 giáp Tỉnh lộ 2 | Hết Ngân Hàng NN&PTNT | 400,000

Ngân Hàng NN&PTNT | Hết Trường Lê Hồng Phong | 350,000

Trường Lê Hồng Phong | Đường Vào E29 | 300,000

Đường vào E29 | Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) | 250,000

Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) | Giáp ranh xã Long Sơn | 200,000

3 | Đường nội xã | Ngã 3 đầu thôn 1 | Hết Trạm Điện T15 | 200,000

Trạm Điện T15 | Hết trường Lê Hồng Phong | 180,000

Trạm Điện T15 | Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 3) | 150,000

4 | Đường 3/2 | Tỉnh lộ 3 | Đường sân bay (cũ) | 150,000

5 | Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh | Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 đầu thôn Thọ Hoàng 1 | 200,000

6 | Đường liên thôn | Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) | Cuối thôn 2 (Đường song song với đường sân bay) | 180,000

Tỉnh lộ 3 | Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé | 150,000

Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé | Cầu Ông Quý | 150,000

Tỉnh Lộ 2 | Ngã 3 giáp Đắk Mol | 150,000

Ngã 3 xã Đắk Mol | Đến hết thôn Xuân Bình | 120,000

7 | Đất ở các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m | 150,000

8 | Đất ở các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 vào sâu 200m | 150,000

9 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90,000

VI.8 | Xã Long Sơn

1 | Đường tỉnh lộ 3 | Giáp ranh giới xã Đắk Sắk | Cầu suối 2 | 110,000

Cầu suối 2 | Giáp ranh giới huyện KrôngNô | 120,000

2 | Đường thôn Nam Sơn | Tỉnh lộ 3 | Hết thôn Nam Sơn | 90,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

VI.9 | Xã Đắk Gằn

1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh huyện Cư Jút | Hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | 120,000

Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Ngã 3 trạm Y tế | 140,000

Ngã 3 trạm Y tế | Hết trường Hoàng Văn Thụ | 180,000

Trường Hoàng Văn Thụ | Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | 170,000

Nhà ông Hồ Ngọc Minh | Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m | 150,000

Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m | Giáp ranh giới xã Đăk R'la | 150,000

2 | Đường nội bon Đắk Láp | Nhà ông Phan Minh Cảnh | Hết nhà ông Y Ten | 100,000

Nhà ông Phạm Văn Mãi | Hết nhà ông Võ Tá Lộc | 90,000

Nhà ông Nguyễn Duy Biên | Hết nhà ông Y Eng | 90,000

Các đường ngang của bon Đắk Láp | 90,000

3 | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang | Hết Nhà ông Nguyễn Xuân Quang | 100,000

Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon | Hết nhà ông Mai Thái | 90,000

Trạm Y tế | Hết nhà ông Y Sắt | 90,000

4 | Đường ngang 3 bon | 150,000

5 | Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 100,000

6 | Đất ở các đường đấu nối với QL 14 | Km0 (Quốc lộ14) | Km0+300m | 100,000

7 | Đất ở các đường đã trải nhựa | 100,000

8 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

VII | Huyện Krông Nô

VII.1 | Xã Đắk Drô

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m | 1,200,000

Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m | Ngã 3 vào TTGDTX | 1,200,000

Ngã 3 vào TTGDTX | Nhà ông Lê Xuân Tĩnh | 800,000

Nhà ông Lê Xuân Tĩnh | Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa | 800,000

Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 800,000

Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu buôn 9 | 450,000

Cầu buôn 9 | Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3 | 450,000

Ngã 3 lâm nghiệp 3 | Hết buôn 9 | 350,000

Hết buôn 9 | Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m | 350,000

Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m | Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 m | 400,000

Đoạn đường còn lại của tỉnh lộ 4 | 280,000

2 | Đường đi Buôn Choáh | Km0 (Tỉnh lộ 4) | Km0 + 100 m | 320,000

Km0 + 100 m | Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m | 200,000

Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m | Giáp ranh xã Buôn Choăh | 100,000

3 | Ngã 3 xưởng cưa (giáp TL4) | Ngã 3 xưởng cưa | Hết đường vào đất ông Y Thịnh | 200,000

4 | Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4) | 100,000

5 | Đường đi Nâm Nung | Ngã 3 Hầm Sỏi | Đường dây 500 KV | 200,000

Đường dây 500 KV | Giáp ranh xã Nâm Nung | 170,000

6 | Đường đi Bon Jang Trum | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Bon Jang Trum | 330,000

Ngã 3 Bon Jang Trum | Đường dây 500 KV (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) | 200,000

Ngã 3 Bon Jang Trum | Giáp ranh xã Tân Thành | 200,000

7 | Đường thôn Đắk Hợp | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Hết sân vận động Đắk Mâm | 350,000

8 | Ngã tư cầu bốn bìa (thôn Đăk Lập) | Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đăk Mâm) | Ngã tư + 300 m | 200,000

Ngã tư + 300 m | Giáp ranh giới thị trấn Đăk Mâm | 120,000

9 | Đường Ngang nối tỉnh lộ 4 với đường đi Buôn Choah | Giáp Tỉnh lộ 4 | Giáp đường đi Buôn Choah | 150,000

10 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.2 | Xã Nam Đà

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) | Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m | 1,450,000

Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m | Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà | 1,200,000

Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà | Giáp ranh giới xã Đắk Sôr | 460,000

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) | Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m | 1,450,000

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m | Ngã 3 trục 9 | 1,000,000

Ngã 3 trục 9 | Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m | 1,200,000

Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m | Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) | 1,200,000

2 | Đường trục chính Nam Đà | Ngã 5 tỉnh lộ 4 | Hết sân vận động | 1,000,000

Hết Sân vận động | Cầu Ông Thải | 550,000

Cầu Ông Thải | Hết đường nhựa | 300,000

Hết đường nhựa | Cuối nhà ông Đích | 200,000

Cuối nhà ông Đích | Xã Đắk Rô | 160,000

3 | Đường nhựa trục 9 | Tiếp giáp tỉnh lộ 4 | Ngã tư nhà Ông Kha | 450,000

Ngã tư nhà Ông Kha | Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) | 320,000

Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) | Giáp cầu An Khê | 210,000

Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) | Giáp cầu Đề Bô | 100,000

4 | Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 | 120,000

5 | Các khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) | 120,000

6 | Đường đi trạm 35KV | Tiếp giáp tỉnh lộ 4 | Hết đập tràn Đắk Mâm | 160,000

7 | Đường đi Nam Xuân | Ngã 5 Nam Đà | Hết đường nhựa | 450,000

Tiếp giáp đường nhựa | Cầu Nam Xuân | 240,000

8 | Đường Nam Tân | Tiếp giáp cầu Đề Bô | Hết đường | 120,000

9 | Đường nhựa trục ngang | Nhà ông Ngọc phế liệu | Trường Phan Chu Trinh | 80,000

Nhà thờ Quảng Đà | Giáp đường tỉnh lộ 4 | 80,000

10 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

VII.3 | Xã Đắk Sôr

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút) | Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình | 550,000

Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình | Hết đất ông Mã Văn Chóng | 400,000

Hết đất ông Mã Văn Chóng | Hết đất ông Dương Ngọc Dinh | 450,000

Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm) | Giáp ranh giới xã Nam Đà | 550,000

Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4 | 300,000

2 | Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Gia long | Hết đất ông Phạm Văn Lâm | 300,000

Hết đất ông Phạm Văn Lâm | Giáp ranh giới Xã Nam Xuân | 250,000

3 | Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới | 210,000

4 | Khu dân cư thôn Đức Lập | Đầu đường bê tông | Hết đất bà Bạch Thị Hiền | 100,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.4 | Xã Tân Thành

1 | Đường đi Nâm Nung | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) | Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) | 320,000

Ngã 3 Đắk Hoa | Đắk Drô ( đi Nam Nung) | 160,000

2 | Đường đi Thị trấn Đăk Mâm | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) | Hướng đi Thị trấn Đăk Mâm + 200 m | 250,000

Các đọan còn lại trên đường nhựa | 160,000

3 | Đường đi xã Đắk Drô | Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) | Giáp ranh xã Đắk Drô | 160,000

4 | Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) | Km 0 +300 m | 150,000

Km 0 +300 m | giáp ranh xã Đắk Săk | 160,000

5 | Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đăk Rô | 60,000

VII.5 | Xã Nâm N'Đir

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 4 Chợ | Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) | 700,000

Ngã 3 nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) | Ngã 3 vào nhà ông Hưng | 400,000

Ngã 3 vào nhà ông Hưng | Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) | 400,000

Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) | Giáp Đắk Drô | 400,000

Ngã tư chợ | Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) | 750,000

Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) | Giáp Đức Xuyên | 300,000

2 | Đường vào xã Nâm Nung | Km0 (ngã 4 tỉnh lộ 4) | đường vào bon Phê Prí | 450,000

đường vào bon Phê Prí | Ranh giới xã Nâm Nung | 300,000

Từ UBND xã | Ngã 3 nhà văn hóa Phê Prí | 70,000

Ngã 3 nhà ông Tuấn | Nhà Y Khôn(thôn Nâm Tân) | 70,000

3 | Dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh | 70,000

VII.6 | Xã Quảng Phú

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Giáp ranh Xã Đăk Nang | Trạm Kiểm lâm | 480,000

2 | Đường vào thôn Phú Lợi | Trạm Kiểm lâm | Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn) | 300,000

3 | Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung | 140,000

4 | Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah | Ngã 3 xưởng cưa Hải Sơn | Bến nước Buôn K'tăk | 160,000

Ngã 3 đường vào thuỷ điện | Hết nhà ông Bảo | 320,000

Ngã 3 đường vào thuỷ điện | Cầu Nam Ka | 320,000

5 | Đường vào khu tái định cư thuỷ điện | Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện) | Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K'tăh) | 320,000

Ngã ba Tỉnh lộ 4B | Giáp xã Quảng Hoà | 150,000

6 | Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi | 70,000

7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.7 | Xã Đức Xuyên

1 | Đường tỉnh lộ 4 | Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Ddirr) | Ngã 4 Xuyên Hà | 450,000

Ngã 4 Xuyên Hà | Mương thuỷ lợi (K.NT4a) | 450,000

Mương thuỷ lợi (K.NT4a) | Ngã 3 vào trạm Y tế xã | 700,000

Ngã 3 vào trạm Y tế xã | Ngã 4 Đắk Nang | 450,000

2 | Đường vào trường Nguyễn Văn Bé | Ngã 3 Ông Thạnh | Kênh mương thủy lợi cấp I | 200,000

Kênh mương thủy lợi cấp I | Nhà cộng đồng Bon Choih | 70,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.8 | Xã buôn Choah

1 | Khu trạm y tế +100 m về hai phía | 140,000

2 | Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía100m | 130,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 60,000

VII.9 | Xã Nâm Nung

1 | Đường trục chính xã | Giáp ranh xã Nâm N'Đir | Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (- 200m) | 200,000

Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (- 200m) | Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (+ 200m) | 300,000

Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (+ 200m) | Cầu Đăk Viên | 250,000

Cầu Đăk Viên | Ngã 3 Nam Nung -200 m | 300,000

Ngã 3 Nam Nung - 200 m | Ngã 3 Nam Nung + 200 m | 350,000

Ngã 3 Nam Nung + 200 m | Giáp ranh giới xã Tân Thành | 200,000

2 | Đường Hầm sỏi | Ngã 3 UBND xã (Hướng Hầm sỏi) | Giáp ranh xã Đắk Drô | 200,000

3 | Đường Bon Ja Ráh | Ngã 3 Nam Nung | Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang | 150,000

4 | Khu vực ba tầng | Ngã 3 ông An (cộng + , trừ - 200 m) | 100,000

5 | Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã | Tuyến D1 | Tuyến N9 | 150,000

Tuyến N1 | 150,000

Tuyến N8 | 100,000

Tuyến N9 | 100,000

Tuyến D6 | Tuyến N9 | 120,000

Tuyến D10 | Tuyến N9 | 100,000

6 | Đường trục chính thôn | Đường nhựa (thôn Thanh Thái) | Thôn Đrô (xã Tân Thành) | 100,000

Đường Nam Nung đi Nâm N'đir | Hết đất nhà ông Đình | 100,000

Đường bon R'cập | Ngã 3 nhà ông Trương Văn Thành | 100,000

7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.10 | Xã Nam Xuân

1 | Đường nối tỉnh lộ 3 với tỉnh lộ 4 | Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Xã Đăk Sôr) | Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m | 320,000

Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m | Đến ranh giới xã Đắk Sôr | 250,000

2 | Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi TT Đắk Mâm ) | Hướng đi TT. Đắk Mâm +100 m | 320,000

Hướng đi TT. Đắk Mâm + 100 m | Ranh giới Thị trấn Đắk Mâm | 250,000

Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Đăk Mil) | Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m | 320,000

Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200 m | Giáp ranh Huyện Đắk Mil | 180,000

3 | Đường đi Sơn Hà | Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc) | Km 0 + 200 m | 160,000

Km 0 + 200 m | Ngã 3 nhà ông Sinh (thôn Nam Sơn) | 100,000

4 | Đường đi Đắk Hợp | Ngã 3 Tư Anh | Ngã 3 thôn Đắk Hợp | 90,000

5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VII.11 | Xã Đắk Nang

1 | Tỉnh lộ 4 | Ngã 4 (giáp ranh xã Đức Xuyên) | Cống thôn Phú Cường | 450,000

2 | Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4 | 300,000

3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000

VIII | Huyện Cư Jút

VIII.1 | Xã Đắk Drông

1 | Trục đường chính | Giáp ranh Nam Dong | Cầu thôn 2 | 200,000

Cầu thôn 2 | Cách tim cổng chợ 200m | 300,000

Cách tim cổng chợ về 2 phía, mỗi phía 200 m | 600,000

Cách tim cổng chợ 200m | Ranh giới thôn 5, thôn 6 | 300,000

Ranh giới thôn 5, thôn 6 | cách cổng UBND xã 500m | 200,000

Cổng UBND xã về 2 phía, mỗi phía 500m | 300,000

Cách cổng UBND xã 500m | Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m | 200,000

Các ngã tư thôn 14, 15 về 3 phía, mỗi phía 200m | 300,000

Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m | Đường UBND xã đi Quán Lý | 120,000

Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m | Ngã 3 nhà ông Hòa | 120,000

Ngã tư thôn 14, 15 | Cầu thôn 15 | 200,000

Cầu thôn 15 | Cầu Suối Kiều | 150,000

2 | Đường đi Quán Lý | Km 0 (UBND xã) | Km 0 + 200m | 150,000

Km 0 + 200m | Cách ngã ba Quán Lý trừ 100m | 100,000

Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m | 150,000

Từ ngã ba Quán Lý + 100m | Giáp ranh xã Đăk Wil | 100,000

Từ ngã ba Quán Lý + 100m | Giáp ranh xã Nam Dong | 100,000

3 | Đường đi CưKnia | Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng) | Hết khu Kiốt chợ | 200,000

hết Khu Kiốt chợ | Hết khu Ki ốt chợ + 500m (Về phía cầu Cưknia) | 100,000

Hết Khu ki ốt chợ + 500m | Cầu Cư k'nia | 80,000

4 | Đường đi lòng hồ | Ngã ba thôn 10 | Cầu thôn 11 | 120,000

Cầu thôn 11 | Bờ đập lòng hồ | 100,000

Bờ đập lòng hồ | Hết thôn 20 | 80,000

5 | Đường đi thôn 17 | Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm) | Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) | 100,000

Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) | Giáp ranh xã Đắk Wil | 80,000

6 | Đường đi thôn 19 | Ngã ba C4 (Nhà ông Định) | Trường học thôn 19 | 100,000

7 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn | 70,000

8 | Đất ở các khu vực khác còn lại | 50,000

VIII.2 | Xã Tâm Thắng

1 | Quốc lộ 14 | Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn) | Cầu 14 | 1,000,000

2 | Đường đi Nam Dong | Ngã ba QL 14 | Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh | 500,000

Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh | Ngã ba hết thôn 9 | 500,000

Ngã ba hết thôn 9 | Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) | 400,000

3 | Đường vào nhà máy đường | Ngã ba QL 14 | Suối Hương | 300,000

4 | Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng | Ngã ba QL 14 | Trường THCS Phan Đình Phùng | 300,000

Trường THCS Phan Đình Phùng | Ngã tư buôn EaPô | 200,000

5 | Đường bê tông thôn 10 | Ngã ba thôn 9 | Ngã tư nhà ông Hải | 300,000

6 | Liên thôn | Từ ngã tư nhà ông Hải | Đến ngã tư buôn Ea Pô | 200,000

7 | Đường thôn 2 đi thôn 4,5 | Ngã ba QL 14 | Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) | 300,000

Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) | Ngã ba hồ câu Đồng Xanh | 300,000

8 | Đường sinh thái | Ngã ba QL 14 | Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) | 350,000

Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) | Giáp ranh thị trấn Ea Tling | 300,000

9 | Đường Buôn Nui | Ngã ba QL 14 | Ngã tư nhà ông Việt | 300,000

Ngã tư nhà ông Việt | Nhà văn hóa cộng đồng 4 buôn | 200,000

10 | Đường Tấn Hải đi Buôn Trum | 200,000

11 | Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính | 100,000

12 | Các tuyến đường còn lại | 80,000

VIII.3 | Xã Ea Pô

1 | Trục đường chính (đường nhựa) | Ranh giới xã Nam Dong | Nhà ông Lữ Xuân Điện | 300,000

Nhà ông Lữ Xuân Điện | Ngã ba Trạm xá xã | 600,000

Ngã ba Trạm xá xã | Ngã ba thôn 7 | 400,000

Ngã ba thôn 7 | Ranh giới xã Đăk Wil | 250,000

2 | Trục đường chính (Đường đất, đường đi Buôn Nui) | Ngã tư thôn 2 | Ngã ba nhà ông Lộc | 200,000

Ngã ba nhà ông Lộc | Đường đi Buôn Nui (Ngã ba cây mít) | 80,000

3 | Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) | Ranh giới xã Nam Dong | Mốc địa giới ba mặt bờ sông | 60,000

4 | Đường đi thôn Trung Sơn | Ngã ba nhà ông Lộc | Ngã tư thôn Trung Sơn | 150,000

Ngã tư thôn Trung Sơn | Ngã ba nhà ông Tuất | 100,000

5 | Đường đi thác Linda | Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4) | Ngã ba thôn Phú Sơn | 150,000

6 | Đường đi Suối Tre | Ngã ba thôn 7 | Ngã ba nhà ông Tuất | 150,000

Ngã ba nhà ông Tuất | Suối Tre | 80,000

7 | Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | Ngã ba Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) | Ngã tư Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) | 100,000

8 | Đường đi thôn Hợp Thành | Ngã ba thôn Hợp Thành | Hết nhà ông Nghiệp | 100,000

9 | Đường đi Ngã sáu | Từ nhà ông Tài | Hết Ngã 6 | 80,000

Hết Ngã 6 | Đường vào khu ba tầng | 60,000

10 | Đường đi thôn 6 | Km 0 (Ngã tư thôn 2) | Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) | 150,000

Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) | Hết khu dân cư | 100,000

11 | Đường đi thôn Phú Sơn | Từ ngã tư Phú Sơn | Ngã ba nhà ông đậu | 200,000

12 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn | 60,000

13 | Khu Tái định cư Cồn Dầu | 50,000

14 | Khu Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pok3 | 50,000

15 | Các tuyến đường còn lại | 50,000

VIII.4 | Xã Nam Dong

1 | Đường đi xã Ea Pô | Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) | Ngã ba nhà bà Chín | 200,000

Ngã ba nhà bà Chín | Ngã ba nhà ông nghiệp | 250,000

Ngã ba nhà ông nghiệp | Ngã ba Khánh Bạc | 400,000

Ngã ba Khánh Bạc | Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) | 700,000

Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) | Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) | 1,500,000

Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) | Ngã tư Minh Ánh | 800,000

Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba hội trường thôn 1 | 600,000

Ngã ba hội trường thôn 1 | Giáp ranh xã Ea Pô | 400,000

2 | Đường đi buôn Tia | Ngã ba nhà bà Chín | Ngã tư Đức Lợi | 150,000

3 | Đường đi Đắk Drông (A) | Km 0 (Ngã ba Khánh Bạc) | Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 | 500,000

Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 300,000

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Đắk Drông | 250,000

4 | Đường đi Đắk Drông (B) | Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán) | Ngã ba tuyến 2 thôn 6 | 500,000

Ngã ba tuyến 2 thôn 6 | Hết khu dân cư thôn 5 | 200,000

Hết khu dân cư thôn 5 | Giáp ranh xã Đắk Drông | 130,000

5 | Đường đi xã Tâm Thắng | Ngã tư chợ Nam Dong | Nhà ông Chiểu | 700,000

Nhà ông Chiểu | Cổng vào chùa Phước Sơn | 300,000

6 | Đường đi xã ĐắkWin | Ngã tư chợ Nam Dong | Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm | 700,000

Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm | Ngã ba nhà ông Quýnh | 500,000

Ngã ba nhà ông Quýnh | Hết khu dân cư thôn 4 | 300,000

Hết khu dân cư thôn 4 | Giáp ranh Đăk Wil | 150,000

7 | Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai) | Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh | 200,000

Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh | Ngã ba nhà ông Sơn | 130,000

Ngã ba nhà ông Sơn | Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2 | 120,000

Ngã ba nhà ông Sơn | Nhà ông Hoè | 100,000

8 | Đường đi Thác Drayling | Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba nhà ông Nhạ | 200,000

Ngã ba nhà ông Nhạ | Cầu ông Thái | 130,000

Cầu ông Thái | Buôn Nui | 100,000

9 | Đường đi thôn 16 | Ngã ba ông Nhạ | Ngã ba nhà ông Nhân | 130,000

Ngã ba nhà ông Nhân | Ngã ba nhà ông Coóng | 100,000

10 | Toàn bộ tuyến hai thôn 6 | 180,000

11 | Toàn bộ tuyến hai thôn 10 | 130,000

12 | Toàn bộ tuyến hai thôn 13 | 150,000

13 | Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã) | 250,000

14 | Đường đi thôn 12 | Cổng chùa Phước Sơn | Ngã ba vườn điều | 150,000

Ngã ba vườn điều | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 130,000

Ngã ba vườn điều | Ngã ba nhà ông Chiến | 100,000

15 | Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh | 130,000

16 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | Cầu sắt | Ngã ba nhà ông Nghiệp | 100,000

Ngã ba nhà ông Nghiệp | Ngã ba Khánh Bạc | 130,000

Ngã ba Khánh Bạc | Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) | 150,000

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) | Ngã tư Minh Ánh | 140,000

Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba phân trường thôn 1 | 130,000

Ngã ba phân trường thôn 1 | Giáp ranh xã Ea Pô | 100,000

Ngã ba Khánh Bạc | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 130,000

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Đăk Drông | 100,000

17 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000

VIII.5 | Xã Trúc Sơn

1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn | Cổng Công ty Tân Phát | 300,000

Cổng Công ty Tân Phát | Giáp xã Đăk Gằn | 150,000

2 | Đường đi CưKnia | Km 0 (QL 14) | Km 0 + 300m | 150,000

Km 0 + 300m | Chân dốc Cổng trời | 120,000

3 | Đường Bê tông thôn 1 | 100,000

4 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000

VIII.6 | Xã Cư K'nia

1 | Đường trục chính | Giáp ranh xã Trúc Sơn | Cổng Văn hoá thôn 1 | 120,000

Cổng Văn hoá thôn 1 | Nhà ông Tặng | 100,000

Nhà ông Tặng | Hết đất nhà ông Tại | 200,000

Hết đất nhà ông Tại | Cầu Đăk Drông | 150,000

2 | Đường vào UBND xã | Ngã ba nhà ông Thịnh | Qua Ngã ba nhà ông Nhàn về hai phía + 100 m | 150,000

Cổng Văn hoá thôn 2 | Trụ sở UBND xã | 100,000

Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m | Cầu Hoà An | 80,000

Cầu Hoà An | Đường vào thôn 9, 10 | 60,000

3 | Đường vào thôn 5, thôn 6 | Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m | Ngã ba công trình nước sạch | 80,000

Ngã ba công trình nước sạch | Hết đường | 60,000

4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

VIII.7 | Xã Đắk Wil

Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m | 500,000

1 | Trục đường chính (Đường nhựa) | Km 0 + 150m | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | 300,000

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) | 150,000

Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) | Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m | 200,000

Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m | Giáp ranh xã Ea Pô | 150,000

Ngã ba nhà ông Dục | Hết ngã 6 | 80,000

Km 0 + 150m | Bưu điện Văn hoá xã | 300,000

Bưu điện Văn hoá xã | Ngã ba nhà ông Thạch | 200,000

Ngã ba nhà ông Thạch | Hết thôn 9 | 80,000

Ngã ba chợ | Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học | 200,000

Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học | Giáp Đăk Drông | 100,000

2 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn | 60,000

3 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000

V. Một số quy định khác:

1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn theo hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn theo quy định của pháp luật.

2. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phụ c vụ đời sống thuộc quy hoạch sử dụng đất để xây dựng nhà ở tại các thị trấn, phường theo hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại đô thị theo quy định của pháp luật.

3. Giá đất trong cùng một thửa đất, có mặt tiền ven các đường, trục đường giao thông tính theo chiều sâu, từ mốc giới hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (giao thông, thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống xử lý chất thải) đến mét thứ 30 tính theo hệ số 1; từ trên 30 mét đến mét thứ 50 tính theo hệ số 0,7; từ trên 50 mét đến mét thứ 70 tính theo hệ số 0,5; từ trên 70 mét tính theo hệ số 0,3 (không áp dụng để tính tiền thuê đất).

4. Khi xác định điểm khởi đầu để xác định cự ly cho các trục đường giao nhau, thì điểm khởi đầu là điểm tiếp giáp mép đường (nếu không có vỉa hè), hay từ mép ngoài cùng của vỉa hè (nếu có vỉa hè). Trường hợp, đối với những tuyến đường đã có chỉ giới quy hoạch thì điểm khởi đầu là điểm tại chỉ giới quy hoạch tuyến đường.

5. Giá đất ở những thửa đất ở có 2 mặt tiền trở lên được tính như sau: Nếu sử dụng làm căn cứ để:

- Tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó có giá cao nhất;

- Tính thuế, tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó đăng ký địa chỉ cụ thể (số nhà, đường phố), nếu không có địa chỉ cụ thể, thì tính giá đất của đường có cổng chính ra vào.

6. Trường hợp trên một trục đường trong cùng xã, phường, thị trấn có hai đoạn nối tiếp nhau có mức giá chênh lệch tại điểm giao nhau lớn hơn 30% thì đoạn đường có mức giá thấp được nhân hệ số 1,2 trong phạm vi tối đa không quá 50 mét tính từ vị trí giao nhau.

7. Đối với các trục đường giao nhau, nếu trục đường giá thấp có mức giá nhỏ hơn 0,3 mức giá của trục đường giá cao thì được cộng thêm một tỉ lệ như sau:

- Từ điểm giao nhau đến mét thứ 30: Cộng thêm 0,5 mức giá của các trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 30 mét đến mét thứ 50: Cộng thêm 0,35 mức giá của trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 50 mét đến mét thứ 70: Cộng thêm 0,25 mức giá của trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 70 mét đến mét thứ 100: Cộng thêm 0,15 mức giá của trục đường có mức giá cao.

8. Đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào ≤ 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được nhân hệ số 0,7 mức giá thửa đất che khuất tại vị trí tiếp giáp liền kề đã được tính hệ số theo chiều sâu của thửa đất (1; 0,7; 0,5; 0,3), hoặc, đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào > 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được tính như nêu ở điểm 3, mục V phụ lục này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Số hiệu:
28/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
31/12/2013
Người ký:
Lê Diễn
Ngày hiệu lực:
10/01/2014
Ngày hết hiệu lực:
05/01/2015
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản