Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 28/2013/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông |
| Người ký | Lê Diễn — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/12/2013 |
| Ngày hiệu lực | 10/01/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 05/01/2015 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: 28/2013/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.
Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;
- Tính giá đất phi nông nghiệp;
- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Diễn
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)
I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
TT | Loại đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6
1 | Đất trồng cây hàng năm | - | 12.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.500
2 | Đất trồng lúa nước | - | 18.000 | 15.000 | 7.500 | 6.000 | 3.500
3 | Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | 17.000 | 14.000 | 10.000 | 6.000 | -
4 | Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 1.000 | -
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 12.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.500
Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.
II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m2
TT | Tên phường | Tổ dân phố | Đơn giá
1 | Nghĩa Thành | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 25.000
Nghĩa Tân | 1, 2
Nghĩa Trung | 2, 3
Nghĩa Đức | 1, 2
Nghĩa Phú | 5
2 | Nghĩa Thành | 7, 8, 9 | 20.000
Nghĩa Tân | 3, 4, 6
Nghĩa Trung | 1, 4, 5, 6
Nghĩa Phú | 2, 3, 4, 6
Nghĩa Đức | 4
3 | Các khu vực còn lại thuộc các phường | 17.000
III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.
IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: đồng/m2
TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất năm 2014
Từ | Đến
I | Thị xã Gia Nghĩa
I. 1. Phường Nghĩa Tân
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2) | 1,400,000
2 | Đường Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2) | Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa | 1,000,000
3 | Đường 23/ 3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) | Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | 1,500,000
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 2,800,000
4 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) | Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) | 850,000
5 | Đường Quang Trung | Đường 23/3 | Đường 3/2 | 1,300,000
Đường 3/2 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1,000,000
6 | Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) | Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) | Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) | 1,000,000
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) | Ngã 3 Nông trường | 550,000
Ngã 3 Nông trường chè | Hết đường | 350,000
7 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) | 1,000,000
8 | Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa | Đường Quang Trung | Hết đường 3/2 | 1,000,000
9 | Đường Phan Kế Bính | Đường Lê Duẩn | Hết Đường Phan Kế Bính | 1,000,000
10 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Đường Tô Hiến Thành | 1,000,000
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Quang Trung | Đường Tô Hiến Thành | 750,000
Đường Tô Hiến Thành | Đường Lê Duẩn | 1,000,000
12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 | 800,000
13 | Đường Cao Bá Quát | Nguyễn Trung Trực | Trần Hưng Đạo | 800,000
14 | Võ Văn Tần | Hết đường | 800,000
15 | Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) | Nguyễn Tất Thành | Hết đường nhựa | 650,000
16 | Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung | Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) | 400,000
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400,000
17 | Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 700,000
18 | Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 300,000
19 | Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 700,000
20 | Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân | Nội các tuyến đường nhựa | 650,000
21 | Đất ở các khu dân cư còn lại
21.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2 | 350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000
21.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2 | 250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000
21.3 | Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2 | 200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000
I. 2. Phường Nghĩa Phú
1 | Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Khách sạn Hồng Liên | 750,000
Khách sạn Hồng Liên | Đường Hai Bà Trưng | 1,050,000
Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1,400,000
Đường vào Bộ đội biên phòng | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | 1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) | 1400000
2 | Quốc lộ 14 | Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) | Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa | 1,000,000
3 | Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) | Đường vòng cầu vượt | Hết Công an phường Nghĩa Phú | 700,000
Hết Công an phường Nghĩa Phú | Hết đường | 600,000
4 | Đường vòng cầu vượt | Cầu vượt | Đường Nguyễn Tất Thành | 700,000
5 | An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) | Tiếp giáp QL14 | Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan | 250,000
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan | Giáp ranh giới xã Đắk R'moan | 250,000
6 | Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) | Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R'moan | Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh | 250,000
7 | Đường vành đai Tổ dân phố 1 | Mỏ đá | Giáp ranh giới xã Quảng Thành | 800,000
8 | Đường Tổ dân phố 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết Công an Tỉnh | 500,000
Hết Công an Tỉnh | Giáp ranh giới xã Đắk R'moan | 250,000
9 | Đường Tổ dân phố 3 | Công an tỉnh | Doanh trại cơ quan quân sự thị xã | 350,000
10 | Đường Tổ dân phố 4 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết hội trường tổ dân phố 4 | 350,000
Hết hội trường tổ dân phố 4 | Đập nước (hết đường nhựa) | 350,000
11 | Đường Tổ dân phố 7 | Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động) | Cầu bê tông | 350,000
Cầu bê tông | Xã Đắk R'moan | 450,000
12 | Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư | 500,000
13 | Đất ở các khu dân cư còn lại
13.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 5 | 350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000
13.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 5 | 250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000
13.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 5 | 200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000
I. 3. Phường Nghĩa Đức
1 | Đường 23/ 3 | Cầu Đắk Nông | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2,300,000
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | 2,300,000
2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 1,800,000
3 | N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 | Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | 1,700,000
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) | Cầu bà Thống | 1,500,000
Cầu bà Thống | Tượng đài N'Trang Lơng | 1,200,000
Tượng đài N'Trang Lơng | Hết đường | 1,000,000
4 | Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) | 1,000,000
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) | Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) | 1,700,000
5 | Đường sau nhà Công vụ | Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống | Hết đường nhựa | 500,000
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) | Vào 50 m | 550,000
Hết đường nhựa | Đoạn đường đất còn lại | 450,000
6 | Đường bên hông nhà Công vụ | Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường sau nhà Công vụ | 450,000
7 | Đường vào Địa chất cũ | Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống | Vào 200 m (vào trạm bơm) | 400,000
8 | Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) | Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai | 750,000
9 | Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Cầu Bà Thống | Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur | 450,000
Cầu Bà Thống | Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông | 500,000
10 | Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | Km 0 (Đường 23/3) | Km 1 | 1,200,000
Km 1 | Km 2 | 900,000
Km 2 | Km 4 | 600,000
11 | Đường Tỉnh lộ 4 | Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) | Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha) | 400,000
12 | Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) | Đường 23/3 | Hết đường nhựa | 1,700,000
13 | Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 | Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) | 1,600,000
14 | Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu | 800,000
15 | Đường Nguyễn Khuyến | N'Trang Lơng | Lương Thế Vinh | 1,400,000
16 | Đường Lương Thế Vinh | N'Trang Lơng | Hết đường Lương Thế Vinh | 1,200,000
17 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tản Đà | 1,200,000
18 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000
19 | Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000
20 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1,000,000
21 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1,000,000
22 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900,000
23 | Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Giáp đường dây 500kV (hết đường) | 1,100,000
24 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền | Đường Hoàng Diệu | 1,000,000
25 | Đường Hoàng Diệu | Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ | Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) | 1,000,000
26 | Khu Tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa | 850,000
27 | Đất ở các khu dân cư còn lại
27.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2 | 350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000
27.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2 | 250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000
27.3 | Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2 | 200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000
I. 4. Phường Nghĩa Thành
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Đường Phan Bội Châu | 750,000
Đường Phan Bội Châu | Đường Hai Bà Trưng | 1,050,000
Đường Hai Bà Trưng | Đường vào Bộ đội biên phòng | 1,400,000
2 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | 1,500,000
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) | Đường 23/3 | 1,800,000
3 | Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) | Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga) | 1,500,000
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) | Cầu Đắk Nông | 2,800,000
4 | Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình | 720,000
Đường Tống Duy Tân | Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình | 1,000,000
5 | Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 1,500,000
6 | Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An | Đường 23/3 | 1,800,000
7 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) | 3,200,000
8 | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng trại giam công an huyện (cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 2,500,000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | Hết chợ thị xã | 3,800,000
Hết chợ thị xã | Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | 1,000,000
9 | Đường đi sân Bay cũ | Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | 1,000,000
10 | Đường Lý Tự Trọng | Chu Văn An | Đào Duy Từ | 750,000
11 | Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Tôn Đức Thắng | 3,700,000
12 | Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Ngô Mây | 500,000
13 | Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Tri Phương | 2,500,000
Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2,500,000
14 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ | Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) | 800,000
15 | Đường Quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) | Đường Bà Triệu | 3,800,000
16 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ) | 700,000
17 | Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) | Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | 1,100,000
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) | Hết Đường | 900,000
18 | Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | Đường Mạc Thị Bưởi | Hết Đường nhựa | 800,000
19 | Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) | Hết Đường (1.310m) | 450,000
20 | Đường Vào Nghĩa Bình | Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ) | Ngã 3 Nghĩa Bình | 450,000
21 | Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu | Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)
Tà luy dương | 1,350,000
Tà luy âm | 1,350,000
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) | Ngã tư đường Ngô Mây | 1,600,000
Ngã tư đường Ngô Mây | Hết đường đôi | 2,100,000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng | Võ Thị Sáu | 2,100,000
Võ Thị Sáu | Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | 2,100,000
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) | Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | 2,100,000
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) | Đường 23/3 | 2,500,000
22 | Đường nhựa | Đường Chu Văn An | Đường Lý Tự Trọng | 750,000
23 | Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành | 450,000
24 | Đường nội thị | Giáp đường Tôn Đức Thắng | Trường THCS Trần Phú | 350,000
Giáp đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Cư | 350,000
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) | Nhà ông Hào | 350,000
Đường Ngô Mây (Trạm y tế) | Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính | 350,000
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) | Chùa Pháp Hoa | 350,000
Nhà ông Dũng Tầm | Nhà Thủy Lân | 350,000
25 | Đất ở các khu dân cư còn lại
25.1 | Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000
25.2 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000
25.3 | Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 | 200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000
I. 5. Phường Nghĩa Trung
1 | Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông | Ngân hàng đầu tư | 2,800,000
Ngân hàng đầu tư | Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) | 2,300,000
2 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 | Đường Hùng Vương | 1,800,000
3 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 | Đường Trần Hưng Đạo | 750,000
Đường Trần Hưng Đạo | Lê Thánh Tông | 1,200,000
4 | Đường Lê Lai | Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) | Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) | 1,500,000
5 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Hết đường nhựa | 800,000
Hết đường nhựa | Cuối đường | 600,000
6 | Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | 800,000
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng | Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) | 300,000
7 | Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 | Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | 1,600,000
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | 1,400,000
8 | Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) | Nghĩa địa | 750,000
Nghĩa địa | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | 400,000
9 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ) | Hết Bệnh viện | 1,500,000
Hết Bệnh viện | Cầu lò gạch (hết đường đôi) | 1,000,000
10 | Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | 1,600,000
11 | Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) | Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | 1,600,000
12 | Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) | Đường Điểu Ong | 1,400,000
13 | Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) | Ngã ba Tỉnh uỷ | 1,600,000
14 | Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) | Hết đường nhựa | 700,000
15 | Khu đô thị mới Đắk Nia
15.1 | Đường Tản Đà (trục N1 cũ) | Đường Hàm Nghi | Đường Trần Khánh Dư | 1,200,000
15.2 | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) | Đường Hàm Nghi (Trục D1) | Đường Y Jút (Trục N3) | 1,200,000
15.3 | Đường Y Jút (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) | 1,100,000
15.4 | Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000
15.5 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng | Đường Hoàng Diệu | 1,000,000
15.6 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà | Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng | 1,000,000
15.7 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Y Jút | 1,000,000
15.8 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 900,000
15.9 | Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000
15.10 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền | Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng | 1,000,000
15.11 | Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000
15.12 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hoàng Diệu | Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu | 1,000,000
15.13 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi | Đường Tôn Thất Tùng | 1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,200,000
15.14 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Hùng Vương | Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư | 1,200,000
15.15 | Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,200,000
15.16 | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương | Đường Đường Phan Đình Phùng | 1,200,000
15.17 | Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Y Nuê | 1,000,000
15.18 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000
15.19 | Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000
15.20 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000
15.21 | Đường Trục N21 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Phan Đình Phùng | 1,000,000
15.22 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Ngông Niê K’Đăm | 1,000,000
16 | Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 | Chân cầu Đắk Nông | 650,000
17 | Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông | Cuối đường | 1,500,000
18 | Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung | Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde) | Đường Ybih Alêô | 750,000
19 | Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân | 400,000
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) | Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) | 400,000
20 | Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu | Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) | 1,300,000
21 | Đất ở khu tái định cư 23 ha | Nội các Tuyến đường nhựa | 1,100,000
22 | Đất ở các khu dân cư còn lại
22.1 | Đất ở ven các đường nhựa còn lại
Tổ dân phố 2, 3 | 350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 350,000
22.2 | Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 2, 3 | 250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 250,000
21.3 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 2, 3 | 200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường | 200,000
II | Huyện Đắk Song
II. 1. Thị trấn Đức An
1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình | Cổng huyện đội
- Phía đông (trái) | 450,000
- Phía tây (phải) | 500,000
Cổng Huyện đội | Dịch vụ công
- Phía đông (trái) | 900,000
- Phía tây (phải) | 700,000
Dịch vụ công | Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
- Phía đông (trái) | 1,500,000
- Phía tây (phải) | 800,000
Ngân hàng nông nghiệp | Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) | 1,300,000
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) | Km 809 | 800,000
Km 809 | Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang | 450,000
2 | Đường xuống đập Đắk Rlong | Km0 (ngã 3 bưu điện) | Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | 400,000
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m | Xuống Đập Đắk Rlong | 100,000
3 | Đường hành chính | Chi cục thuế (QL 14) | QL14 (giáp Viện kiểm sát) | 250,000
Huyện uỷ (QL14) | Đường khu hành chính | 900,000
Kho bạc (QL14) | Đường khu hành chính | 900,000
4 | Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung) | Từ QL 14 | Ranh giới xã Đắk N'Drung | 400,000
5 | Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | Km 0 (quốc lộ 14) | Hết Bệnh viện | 500,000
Bệnh viện | Ranh giới xã Nam Bình | 300,000
6 | Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Km 0 (quốc lộ 14) | Km 0 + 150m | 400,000
7 | Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính | 400,000
8 | Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An | 300,000
9 | Đường đi xã Thuận Hà | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) | Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m | 250,000
10 | Đường vào Đài phát thanh và truyền hình | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) | Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m | 350,000
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình | 200,000
11 | Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An | 300,000
12 | Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | Km0 QL 14 | Km0 QL 14 + 600 m | 300,000
13 | Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | Km0 QL14 | Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 200,000
14 | Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 | Km0 QL14 | Ranh giới thị trấn | 200,000
15 | Đường nối | Trường Tiểu học Chu Văn An | Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong | 300,000
16 | Đất ở khu dân cư còn lại | 100,000
III | Huyện Krông Nô
III.1. Thị trấn Đắk Mâm
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) | Ngã tư Bến xe | 2,500,000
Ngã 4 Bến xe | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | 3,500,000
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) | 2,500,000
2 | Đường tỉnh lộ 3 | Ngã Tư bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 1,000,000
Ngã 3 tổ dân phố số 5 | Đường dây 500 KV | 800,000
Đường dây 500 KV | Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa) | 600,000
Đường dây 500 KV | Ngã 3 buôn Dru | 600,000
Ngã 3 buôn DRu | Ngã 3 buôn Dốc Linh | 500,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh | Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m | 400,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m | Cầu cháy | 250,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) | Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih | 350,000
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih | Đường đi vào Mỏ đá | 250,000
Đường đi vào Mỏ đá | Giáp ranh xã Tân Thành | 200,000
3 | Đường đi tổ dân phố 6 | Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT) | Ngã 3 tổ dân phố số 5 | 800,000
4 | Đường đi tổ dân phố 3 | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 800,000
Ngã tư Bến xe | Ngã 3 tổ dân phố số 3 | 800,000
5 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp | Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện) | 500,000
6 | Đường đi tổ dân phố 3 | Ngã 3 chợ huyện | Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) | 1,000,000
7 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) | Đến ngã 3 Công an huyện | 450,000
8 | Đường nhựa trung tâm thị trấn | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Đi đài truyền thanh huyện | 450,000
9 | Đường N4.1 | Từ giáp đường N13(gần chợ) | Đi tổ dân số 3 | 700,000
10 | Đường N25 | Từ giáp đường N13 (gần chợ) | Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài) | 700,000
11 | Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn | 450,000
12 | Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn | 200,000
13 | Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 350,000
14 | Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm | 250,000
15 | Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô) | Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3) | đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3) | 400,000
16 | Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng | 90,000
17 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 150,000
IV | Huyện Cư Jút
IV. 1. Thị trấn Ea T'ling
1 | Đường Nguyễn Tất Thành
1.1 | Về phía Đăk Nông | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Ngã 5 đường Ngô Quyền | 1,800,000
1.2 | Về phía Đắk Lắk | Cửa hàng xe máy Bảo Long | Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | 2,500,000
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | 2,000,000
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 1,500,000
2 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 5 đường Ngô Quyền | Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) | 1,800,000
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m) | Cổng phụ vào Nhà máy điều | 1,400,000
Cổng phụ vào Nhà máy điều | Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | 1,000,000
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương | Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) | 450,000
3 | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | 1,600,000
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | 1,100,000
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | Cống vào bãi cát | 600,000
Cống vào bãi cát | Hết ranh giới Thị trấn | 300,000
4 | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) | Km 0 + 800 m | 500,000
Km 0 + 800m | Cổng thác Trinh Nữ | 300,000
5 | Đường sinh thái | Từ ngã 3 đường Nguyễn Du | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 300,000
6 | Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) | Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng | Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | 650,000
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) | Ngã ba nhà ông Xế | 450,000
Ngã ba nhà ông Xế | Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 350,000
7 | Đường vào khối 7 | Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) | Km 0 +130m | 650,000
Km 0 +130m | Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | 400,000
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300,000
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng | Ngã ba đường sinh thái | 250,000
8 | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Ngã 3 đường Lê Lợi | 1,800,000
Ngã 3 đường Lê Lợi | Hết trường tiểu học Trần Phú | 1,200,000
Hết trường tiểu học Trần Phú | Ngã 4 đường Phan Chu Trinh | 800,000
9 | Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) | Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành) | Cổng trường THPT Phan Chu Trinh | 600,000
10 | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) | Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) | 1,800,000
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) | Ngã 3 dốc đá | 1,000,000
Ngã 3 dốc đá | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 400,000
Ngã 3 dốc đá | Ngã ba nhà ông Chế | 350,000
Ngã 3 nhà ông Chế | Cống ngã 5 nhà ông Tòng | 300,000
11 | Đường vào bến xe huyện | Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) | 1,500,000
12 | Đường phía sau chợ huyện | Giáp đường vào bến xe | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng | 1,200,000
13 | Đường nhà ông Khoa | Từ cổng văn hoá khối 7 | Ngã ba đường vào khối 7 | 600,000
14 | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) | Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành | Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | 1,200,000
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700,000
15 | Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) | Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 400,000
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | 300,000
16 | Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) | Ngã ba (Bảng quy hoạch) | Ngã ba Sao Ngàn phương | 300,000
Ngã ba Sao Ngàn phương | Giáp cầu | 300,000
17 | Đường vào nhà máy điều | Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng chính) | 300,000
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy điều (Cổng phụ) | 200,000
18 | Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) | Ngã tư giáp đường Y Ngông | 600,000
19 | Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) | Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã ba đường Nơ Trang Gưr | 600,000
20 | Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) | Ngã ba đường Y Ngông | Ngã ba đường Lê Lợi | 400,000
21 | Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) | Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành) | Ngã ba nhà ông Quốc | 1,000,000
Ngã ba nhà ông Quốc | Hết trường Mẫu giáo EaTling | 700,000
Hết trường Mẫu giáo EaTling | Ngã ba đường Quang Trung | 500,000
Ngã ba đường Quang Trung | Ngã ba Phan Chu Trinh | 400,000
22 | Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) | Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương | Km 0 + 150 m | 400,000
Km 0 + 150 m | Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | 350,000
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) | Ngã ba đường đội 7 | 250,000
23 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) | Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Lê Hồng Phong | 700,000
24 | Đường đội 7 | Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) | Km 0 + 500 m | 250,000
25 | Đường vào khu tập thể huyện | Ngã ba đường Hai Bà Trưng | Ngã ba đường vào khối 7 | 350,000
26 | Đường Lê Duẩn | Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh) | Ngã tư nhà ông Sự | 350,000
27 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) | Ngã ba Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Lê Duẩn | 350,000
28 | Đường Quang Trung | Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Đập Hồ Trúc | 300,000
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | 500,000
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) | Ngã tư nhà ông Sự | 350,000
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) | Km 0 + 300 m | 600,000
Km 0 + 300m | Giáp ranh Tâm Thắng | 400,000
29 | Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) | Km 0 Nguyễn Văn Linh | Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3) | 300,000
30 | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) | Ngã ba trường DT nội trú | Ngã ba nhà ông Vận | 300,000
Ngã ba nhà ông Vận | Đến đường Phan Chu Trinh | 300,000
31 | Đường vào khu đồng Chua | Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) | Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng | 400,000
32 | Đường sau bệnh viện (cũ) | Giáp đường sau chợ | Giáp đường Quang Trung | 400,000
33 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã ba Trần Hưng Đạo | Giáp đường Lê Hồng Phong | 300,000
Giáp đường Lê Hồng Phong | Đập hồ Trúc | 400,000
34 | Đường Liên TDP 9 | Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) | Giáp đường Phan Chu Trinh | 400,000
35 | Đường nội tổ dân phố | Ngã 3 bến xe | Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện | 150,000
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Giáp bệnh viện mới | 150,000
36 | Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon | 150,000
V | Huyện Đắk Mil
V. 1. Thị trấn Đắk Mil
1 | Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường Trần Phú | 2,400,000
Đường Trần Phú | Hết Trường Nguyễn T. Thành | 2,000,000
Trường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Đắk Lao | 1,500,000
2 | Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng | 2,400,000
Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng | Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu | 1,700,000
Ngã 3 đường Hoàng Diệu | Hết Hạt Kiểm Lâm | 1,200,000
Hết Hạt Kiểm Lâm | Giáp ranh giới xã Đắk Lao | 900,000
3 | Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết trường Nguyễn Chí Thanh | 1,200,000
Trường Nguyễn Chí Thanh | Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao | 800,000
Trụ sở UBND xã Đắk Lao | Giáp ranh giới xã Đắk Lao | 500,000
4 | Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng | 1,400,000
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng | Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng | 1,100,000
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng | Giáp ranh giới xã Đức Minh | 900,000
5 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | 1,500,000
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) | 1,100,000
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn ) | Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn | 750,000
6 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cổng Trường Trần Phú | 1,300,000
Hết cổng Trường Trần Phú | Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông | 800,000
Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Chí Thanh | 500,000
7 | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000
8 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Phú | Hết ranh giới thị trấn | 400,000
9 | Đường Nguyễn Du | Hùng Vương | Ngã 4 nhà bà Trang | 1,100,000
Ngã 4 nhà bà Trang | Hết ranh giới thị trấn | 1,000,000
10 | Đường đấu nối với đường Nguyễn Du | Km 0 (đường Nguyễn Du) | Km0+100m (mỗi bên 100m) | 400,000
11 | Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du | 500,000
12 | Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du | 400,000
13 | Đường N'Trang Lơng | Đường Trần Hưng Đạo | Hết nhà trẻ Họa Mi | 1,000,000
Hết nhà trẻ Họa Mi | Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh | 700,000
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | 500,000
14 | Đường tổ dân phố 11 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 đường N'Trang Lơng | 400,000
15 | Đường Lý Thái Tổ | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 450,000
16 | Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6 | Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) | Đường Lê Lợi | 450,000
17 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000
18 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 500,000
19 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 550,000
20 | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lý Thường Kiệt | 800,000
Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | 650,000
21 | Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Km0(Đường Trần Hưng Đạo) | Km0 + 200m | 1,000,000
Km0 + 200m | Đường bờ Hồ Tây | 800,000
22 | Các đường TDP 13 không đấu nối với | Km0 đường Trần Hưng Đạo | km 0 + 100 m | 500,000
km 0 + 100 m | Trên 100 m | 400,000
23 | Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 400,000
24 | Đường Hoàng Diệu | Đường Trần Hưng Đạo | Hết hội trường TDP 16 | 700,000
Hết hội trường TDP 16 | Hội trường TDP 16 + 300m | 450,000
Hội trường TDP 16 + 300m | Đường N'Trang Lơng | 300,000
25 | Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri | Km0(Trần Hưng Đạo) | Km0 +400m | 400,000
26 | Đất ở các đường còn lại của TDP 16 | 200,000
27 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Phú | 1,100,000
28 | Đường vào chợ Đắk Mil | Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây) | Đường Trần Phú | 1,000,000
29 | Đường vào TDP 15 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết trường mẫu giáo Hướng Dương | 400,000
Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cơ quan huyện đội | 400,000
30 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung | 700,000
Đường Quang Trung | Đường Lê Lợi
+ Phía cao | 700,000
+ Phía thấp | 500,000
31 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700,000
32 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường lê Duẩn | Đường Hùng Vương | 700,000
33 | Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng | 500,000
34 | Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8 | 300,000
35 | Đường Hai Bà Trưng | Trọn Đường | 600,000
36 | Đường Võ Thị Sáu | Trọn đường | 600,000
37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn) | Km 0 + 200 m | 800,000
Km 0 + 200 m | Km 0 + 450 m | 600,000
Km 0 + 450 m | Hết ranh giới thị trấn | 500,000
38 | Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện) | Nhà ông Tấn | Hết bệnh viện (Nhà ông Nam) | 500,000
39 | Đường Phan Bội Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Viết Xuân | 600,000
Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lý Thường Kiệt | 400,000
40 | Đường Nguyễn Trãi | Trọn đường | 400,000
41 | Đường Hoàng Văn Thụ | Trọn đường | 350,000
42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường | 300,000
43 | Đường tổ dân phố 1 | Nhà ông Liêu | Đường Quang Trung | 500,000
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) | Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú) | 500,000
44 | Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9 | Đường Quang Trung | Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) | 400,000
45 | Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m | 400,000
46 | Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01 | 300,000
47 | Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m | 400,000
48 | Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 350,000
49 | Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m | 400,000
50 | Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6 | 400,000
51 | Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m | 400,000
52 | Đường vành đai hồ Tây (TDP 13) | Hoa viên | Ngã 3 đường Bà Triệu | 1,000,000
Ngã 3 đường bà Triệu | Hết đường vành đai hồ Tây | 700,000
53 | Đường vành đai hồ Tây (TDP5) | Đường Nguyễn Du | Km0+400m | 500,000
Km0+400m | Hết đường vành đai | 500,000
54 | Đường Nơ Trang Gưl | 400,000
55 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 250000
VI | Huyện Đắk R'lấp
VI. 1. Thị trấn Kiến Đức
1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | 1,800,000
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 đường Chu Văn An | 2,500,000
Ngã 3 đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành | 3,000,000
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành | Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành | 2,500,000
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) | Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) | 1,800,000
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) | Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành | 1,500,000
2 | Đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà dương) | 1,500,000
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông | Đường vào lò mổ (tà âm) | 800,000
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) | Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Tà luy dương | 2,000,000
Tà luy âm | 1,500,000
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) | 1,800,000
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) | Giáp QLộ 14
Tà luy dương | 2,000,000
Tà luy âm | 1,500,000
3 | Đường N'Trang Lơng (Bên phải) | Km 0 (QLộ 14) | Km0 + 150m | 2,500,000
Km0 + 150m | Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng | 2,000,000
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng | Cầu Đắk BLao | 1,500,000
Đường N'Trang Lơng (bên trái) | Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm | Km0 + 150m | 2,500,000
Phía bên trái đường
Km 0+ 150m | Km 0+ 300m | 1,500,000
Km 0+ 300m | Km 1+ 110m | 1,000,000
Đường N'Trang Lơng | Km 1+ 110m | Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) | 1,000,000
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng) | Km 2+450m (đường N'Trang Lơng) | 800,000
Km 2+450m | Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)
Tà luy dương | 700,000
Tà luy âm | 500,000
4 | Đường Lê Hữu Trác | Km 0+ 50m (QLộ14) | Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác
Tà luy dương | 1,500,000
Tà luy âm | 1,000,000
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác | Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác
Tà luy dương | 900,000
Tà luy âm | 700,000
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác | Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)
Tà luy dương | 500,000
Tà luy âm | 300,000
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) | Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy
Tà luy dương | 600,000
Tà luy âm | 400,000
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy | Giáp đường N'Trang Lơng
Tà luy dương | 300,000
Tà luy âm | 200,000
5 | Đường Trần Phú | Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành | 1,000,000
6 | Đường Võ Thị Sáu | Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | 500,000
7 | Đường Phan Chu Trinh | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh | Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) | 500,000
8 | Đường Chu Văn An | Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) | Giáp đường Nguyễn Khuyến
Tà luy dương | 1,000,000
Tà luy âm | 800,000
9 | Đường Nguyễn Du | Đường N'Trang Lơng | Đường Chu Văn An | 1,000,000
10 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Khuyến | 1,000,000
11 | Đường Nguyễn Du nối dài | Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An | Đường Nguyễn Tất Thành | 1,000,000
12 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng | Sân vận động | 1,000,000
Sân vận động | Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện | 500,000
13 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo | Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo | 800,000
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo | Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo | 500,000
14 | Đường Phan Chu Trinh | Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh) | Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | 500,000
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) | Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh | 200,000
15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao) | TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác) | 600,000
16 | Đường Hùng Vương | Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới | Km0 +200m (Đường Hùng Vương)
Tà luy dương | 1,000,000
Tà luy âm | 600,000
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) | Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú | 600,000
17 | Đường Ngô Quyền | Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương) | 500,000
18 | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) | Tà luy dương | 220,000
Tà luy âm | 200,000
19 | Khu dân cư số 6 | Khu tập thể TT Y tế Huyện | 80,000
20 | Đường liên khu phố | Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo | Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh | 500,000
Hội trường tổ 3 | Trần Hưng Đạo | 350,000
21 | Đường vào đồi thông tổ 7 | Km0 (Qlộ 14) | Km0 +400m
Tà luy dương | 400,000
Tà luy âm | 400,000
Km0 + 400 m | Hết đường | 150,000
22 | Đường vào nhà máy nước đá | Nhà ông Vinh Tổ 6 | Giáp ranh giới Kiến Thành | 400,000
Nhà ông Sự | Bờ kè chợ | 180,000
23 | Đường vành đai bệnh viện | Cổng bệnh viện | giáp đường Lê Hữu Trác
Tà luy dương | 300,000
Tà luy âm | 200,000
24 | Đường vào Trường Dân tộc nội trú | Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Hết Trường Dân tộc nội trú | 200,000
Hết Trường Dân tộc nội trú | Hết đường | 150,000
25 | Đường Xóm 4, Tổ 2 | Từ nhà ông Kỳ | Hết đường Xóm 4, Tổ 2
Tà luy dương | 500,000
Tà luy âm | 300,000
26 | Hẻm 6, Tổ 2 | Đường Chu Văn An | Nhà ông Nam | 300,000
27 | Ngã 3 nhà ông Thu | Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu | Giáp đường Nguyễn Du nối dài | 200,000
28 | Đất ở khu dân cư còn lại | 80,000
IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: đồng/m2
TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất năm 2014
Từ | Đến
I. | Thị xã Gia Nghĩa
I. 1. | Xã Quảng Thành
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới huyện Đắk Song | Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) | 350,000
Đầu đường đôi | Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành | 350,000
2 | Đường liên thôn | Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200,000
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) | Ngã 3 Trảng Tiến | 200,000
Quốc lộ 14 | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | 200,000
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14) | 200,000
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) | Giáp Đắk R'moan | 200,000
3 | Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành | Cầu lò gạch | 200,000
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) | Cuối đường bê tông | 150,000
Thôn Nghĩa Tín | Thôn Nghĩa Hòa | 150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) | 150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) | 100,000
4 | Các tuyến đường bê tông nông thôn | 200,000
I. 2. | Xã Đắk Nia
1 | Đường Quốc lộ 28 | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m | Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | 500,000
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) | Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | 500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến | Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | 500,000
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu | Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | 500,000
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã | Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | 500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | 300,000
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m | Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) | 300,000
2 | Các tuyến đường nhựa liên thôn
2.1 | Đường vào thôn Đồng Tiến
- | Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) | Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | 200,000
- | Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng | Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) | 200,000
2.2 | Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) | Giáp địa phận phường Nghĩa Đức | 200,000
2.3 | Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) | Cổng chào nghĩa trang thị xã | 200,000
2.4 | Đường vào bon Bu sop, Njriêng | Đấu nối với QL 28 | 200,000
2.5 | Đường từ điện tử Lượng | ra thôn Nghĩa Thuận | 200,000
2.6 | Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi | Đến điện tử Lượng | 200,000
2.7 | Đường vào thôn Đắk Tân | giáp ranh xã Đắk Ha | 200,000
2.8 | Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân | Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28) | 200,000
2.9 | Đường vào thôn Phú Xuân | Hết đường nhựa | 200,000
2.10 | Đường vào bon Srê Ú | Hết đường nhựa | 200,000
2.11 | Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) | Hết đường bê tông | 200,000
3 | Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại | 250,000
4 | Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại | 150,000
I.3. | Xã Đắk R'moan
1 | Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan | 250,000
2 | Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã | 200,000
3 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | 150,000
4 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | 100,000
II. | Huyện Đắk Glong
II.1. | Xã Quảng Khê
1 | Đường Quốc lộ 28 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa | Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | 750,000
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | Ngã ba đường vào Bon Phi Mur | 550,000
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur | Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m | 450,000
Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê | Ngã ba trục đường số 8 | 800,000
Ngã ba trục đường số 8 | Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | 750,000
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) | 700,000
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) | Km 0 + 100 m | 500,000
Km 0 + 100 m | Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao | 300,000
Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao | Suối cây Lim | 200,000
Suối cây Lim | Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m) | 150,000
Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0) | Hướng về 2 phía 400 m | 200,000
Km 0 + 400 m | Giáp ranh xã Đắk Som | 150,000
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m | Km 0 + 200 m | 200,000
Km 0 + 200 m | Giáp ranh xã Đắk Nia | 150,000
2 | Đường đi Thôn 1 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Km 0 + 100 m | 500,000
Km 0 + 100 m | Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m) | 350,000
3 | Đường số 2 (đường 45m, trọn đường) | Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện | Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 | 500,000
4 | Đường số 8 (đường 33m, trọn đường) | Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 | Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 | 500,000
5 | Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe) | Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) | Km 0 + 500 m | 400,000
Km 0 + 500 m | Km 1 | 250,000
6 | Đường vào Đập Nao Kon Đơi | Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) | Km 0 + 100 m | 300,000
Km 0 + 100 m | Hết Đập tràn Nao Kon Đơi | 200,000
7 | Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du) | 400,000
8 | Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 | Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê | Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) | 350,000
Km 0 | Km 1 | 250,000
Km 1 | Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4 | 200,000
9 | Đường vào Bệnh viện huyện | Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện | Bệnh viện huyện | 200,000
Bệnh viện huyện | Ngã ba đường 135 | 150,000
10 | Đường vào Thôn 4 | Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) | Km 0 + 200 m | 250,000
Km 0 + 200 m | Hết đường | 220,000
11 | Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao | Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) | Km 0 + 300 m | 300,000
Km 0 + 300 m | Bon Cây xoài | 200,000
Bon Cây xoài | Giáp ranh giới xã Đắk Plao | 150,000
12 | Khu định cư công nhân viên chức
12.1 | Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4) | Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m | Trọn đường | 300,000
12.2 | Đường D2 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
12.3 | Đường D3 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
12.4 | Đường D4 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
12.5 | Đường N1 (mặt đường rộng 14 m) | Trọn đường | 220,000
12.6 | Đường N2 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
12.7 | Đường N3 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
12.8 | Đường N4 (mặt đường rộng 14 m) | Trọn đường | 220,000
12.9 | Đường N5 (mặt đường rộng 6 m) | Trọn đường | 200,000
13 | Khu tái định cư B
13.1 | Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) | Trọn đường | 250,000
13.2 | Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) | Trọn đường | 250,000
13.3 | Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000
13.4 | Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000
13.5 | Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000
13.6 | Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) | Trọn đường | 220,000
14 | Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 m | 200,000
15 | Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m | 150,000
16 | Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m | 120,000
17 | Các tuyến đường bê tông tại các thôn | 150,000
18 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
II.2. | Xã Đắk Ha
1 | Đường Tỉnh lộ 4 | Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã) | Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 | 300,000
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 | Ngã ba đường vào trạm Y tế xã | 200,000
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã | Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) | 250,000
Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) | Ngã ba đường rải nhựa 135 | 500,000
Ngã ba đường rải nhựa 135 | Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) | 400,000
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) | Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) | 250,000
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) | Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) | 200,000
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) | Ranh giới xã Quảng Sơn | 150,000
2 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa | 200,000
3 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 m) | 100,000
4 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 m) | 80,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
II.3. | Xã Quảng Sơn
1 | Đường Tỉnh lộ 4 | Ranh giới xã Đắk Ha | Đỉnh dốc 27 | 150,000
Đỉnh dốc 27 | Đỉnh dốc 27 + 100 m | 200,000
Đỉnh dốc 27 + 100 m | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 | 250,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m | 300,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m | Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m | 350,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m | Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | 400,000
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m | 450,000
Km 0 + 100 m | Km 0 + 200 m | 500,000
Km 0 + 200 m | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng | 550,000
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m | 500,000
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m | 450,000
Km 1 | Km 1 + 100 m | 400,000
Km 1 + 100 m | Km 1 + 200 m | 200,000
Km 1 + 200 m | Ranh giới huyện Krông Nô -200 m | 150,000
Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m | Ranh giới huyện Krông Nô | 150,000
2 | Ðường đi thôn 2 | Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) | 500,000
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) | Km 0 + 100 m hướng đường nhựa | 400,000
Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2 | Ngã tư Bưu điện xã | 400,000
Ngã tư Bưu điện xã | Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) | 500,000
Ngã tư Bưu điện xã | Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | 350,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn | 500,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) | Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng | 500,000
3 | Đường đi thôn 3A | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn) | Km 0 + 150 m | 500,000
Km 0 + 150 m | Km 0 + 250 m | 450,000
Km 0 + 250 m | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 | 250,000
Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn) | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 | 250,000
4 | Đường đi xã Đăk R'măng | Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng | Cộng 200m | 550,000
Cộng 200m | Ngã ba đường vào Thôn 1A | 550,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A | Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) | 430,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) | Đường vào Thôn 1C | 280,000
Đường vào Thôn 1C | Xưởng đũa cũ | 240,000
Xưởng đũa cũ | Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) | 150,000
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) | Giáp ranh xã Đắk R'măng | 100,000
5 | Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn | 240,000
6 | Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối >= 3,5 m (không rải nhựa) | 100,000
7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
II.4. | Xã Đắk Som
1 | Đường quốc lộ 28 | Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m) | 400,000
Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) | Đường vào bon B'nơr | 300,000
Đường vào bon B'nơr | Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 | 250,000
Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28 | Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som | 150,000
Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê) | Ngã 3 đường vào bon B'Sréa | 250,000
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa | Ngã 3 đường đi Đắk Nang | 200,000
Ngã 3 đường đi Đắk Nang | Giáp ranh xã Quảng Khê | 150,000
2 | Đường vào bon B'nơr | Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr | Hết đường rải nhựa | 150,000
3 | Đường vào bon B'Sréa | Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon) | Chân đập bon bon B'Sréa | 200,000
Chân đập bon bon B'Sréa | Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon) | 100,000
4 | Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang | 150,000
5 | Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang | 100,000
6 | Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại | 100,000
7 | Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m | 80,000
8 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
II.5. | Xã Đắk R'Măng
1 | Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m | 120,000
2 | Đường đi thôn 3 | Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0) | km 0 +500 m | 100,000
km 0 +500 m | Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) | 70,000
3 | Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m | 70,000
4 | Đường nội thôn | Đường UBND xã +500 m (phía đông) | vào trong 1 km | 70,000
Đường vào thôn 1 | Hết đường nhựa (800 m) | 70,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
II.6. | Xã Quảng Hòa
1 | Đường rải nhựa trung tâm xã | Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m | 250,000
Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng) | Ngã ba đường đi Đăk Ting | 200,000
Ngã ba đường đi Đăk Ting | Hết đường rải nhựa | 120,000
Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn) | Ngã ba đường vào Thôn 6 | 150,000
Ngã ba đường vào Thôn 6 | Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m | 180,000
Ngã ba đường vào Thôn 6+200m | Giáp ranh xã Quảng Phú | 80,000
2 | Đường cấp phối >= 3,5 m | 60,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
II.7. | Xã Đắk Plao
1 | Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao | Giáp ranh giới xã Quảng Khê | Hết đường T10 | 150,000
Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường) | 100,000
2 | Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m | 70,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III. | Huyện Đắk R'lấp
III.1. | Xã Kiến Thành
1 | Đường Quốc lộ 14
1.1 | Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín | Bên phải
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức | Giáp nhà ông Lập | 700,000
Nhà ông Lập | Ranh xã Quảng Tín | 650,000
Bên trái
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức | Giáp ranh nhà Ô.Sơn | 650,000
Giáp ranh nhà ông Sơn | Giáp ranh xã Quảng Tín | 700,000
1.2 | Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ | Ranh giới Kiến Đức | Ranh giới Kiến Đức +400 m
Tà luy dương | 1,200,000
Tà luy âm | 1,000,000
Ranh thị trấn Kiến Đức +400 m | Đến ngã ba hầm đá | 700,000
Tà dương (phía cao) | Đến ngã ba hầm đá | 700,000
Tà âm (phía thấp) | Đến ngã ba hầm đá | 650,000
Ngã ba vào hầm đá | Ranh giới xã Đắk Wer | 800,000
2 | Tỉnh lộ 5 | Ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Nghĩa địa thôn 3 | 500,000
Nghĩa địa thôn 3 | Nghĩa Địa thanh niên xung phong | 300,000
Nghĩa Địa thanh niên xung phong | Ranh giới xã Nghĩa Thắng | 200,000
3 | Đường thôn 7 | Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV) | Ranh giới xã Đắk Wer | 300,000
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu | Đăk Wer (Quốc lộ 14) | 100,000
4 | Đường đi thôn 5, thôn 8 | Thuỷ điện Đắk Tang | Nghĩa địa thôn 5 | 150,000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 | Đập thuỷ điện Đăk Tang | 400,000
Từ nhà ông Thêu | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | 200,000
5 | Đường đi thôn 9 | QLộ 14 ngã 3 trường 1 | Nghĩa địa thôn 9 | 150,000
QL 14 nhà ông Chữ | Khu quy hoạch xưởng cưa | 150,000
Khu QH đất GV thôn 9 | 80,000
6 | Đường vào cây đa Kiến Đức | Giáp ranh Kiến Thành | 600,000
7 | Từ nhà ông Tạ Nắng | Đến nhà ông Nguyễn Phương | 250,000
8 | Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Hết đường nhựa | 300,000
9 | Ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Hết nhà ông Bình thôn 7 | 250,000
10 | Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức | Ranh thị trấn Kiến Đức | Giáp ranh xã Đắk Sin | 100,000
11 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000
III.2. | Xã Đắk Wer
1 | Đường Quốc lộ 14 | Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m | 1,400,000
Km 0 + 200m | Giáp ranh Kiến Thành | 900,000
Km 0 +200 m | Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ | 1,000,000
Km 0 +350 m | Giáp ranh Nhân Cơ | 600,000
2 | Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng | Km 0 ngã 3 (Pi nao II) | Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng | 570,000
Km 0 +500 m | Giáp xã Nghĩa Thắng | 200,000
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ | Km 0 + 500m | 570,000
Km 0 + 500m | Giáp ranh xã Nhân Cơ | 250,000
3 | Đường vào thôn 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +100 m | 550,000
Km 0 + 100 m | Cầu qua thôn 1 | 240,000
Cầu qua thôn 1 | Cách ngã ba TT xã (+ 450m) | 300,000
Km 0 ngã 3 TT xã | Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1) | 400,000
Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã | Km 250 +200 m về 3 phía | 300,000
4 | Đường vào Quảng Tân | Km 0 +450 m | Km 0 +850m | 200,000
Km 0 +850 m | Giáp ranh xã Quảng Tân | 150,000
5 | Đường vào thôn 6 | Km 0 QLộ 14 | Km 0 +200 m | 300,000
Km 0 +200 m | Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 | 200,000
6 | Đường vào thôn 13 | Km 0 QLộ 14 | Km 0 +200 m | 150,000
Km 0 +200 m | Hết đường | 120,000
7 | Đường liên thôn | Cầu Tràn nhà ông Thanh | Giáp châu Giang Kiến Thành | 100,000
Cầu mới | Ngã ba thôn 14 | 240,000
Ngã ba thôn 14 | Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m) | 200,000
8 | Thôn 1 đi thôn 16 | Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng) | Km0 + 100m | 200,000
9 | Thôn 13 | Ngã 3 thôn 6 | Ngã 3 nhà ông Vinh | 150,000
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt | Ngã 3 Nhân Đạo | 150,000
Nhà ông Mạc Thanh Hoá | Về hướng Kiến Thành (hết đường) | 180,000
Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh | Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | 180,000
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | Mỏ đá Phương Nam | 100,000
10 | Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m | 100,000
11 | Đường vào bon | Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần | Hết đường nhựa bon | 100,000
12 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000
III.3. | Xã Nhân Cơ
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Đắk Wer | Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ | 1,000,000
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ | Đầu trường Lê Đình Chinh | 1,500,000
Đầu trường Lê Đình Chinh | Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo | 2,000,000
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo | UBND xã | 1,500,000
UBND xã | Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | 500,000
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m) | 700,000
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) | Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) | 500,000
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) | Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m) | 800,000
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m | Cầu Đắk R’tíh -200 m | 500,000
Cầu Đắk R’Tíh -200 m | Cầu Đắk R’tíh | 500,000
2 | Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
2.1 | Đường vào xã Nhân Đạo | Km 0 Quốc lộ 14 | Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ) | 700,000
Km 0 + 500m | Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer | 250,000
Từ trường mẫu giáo Hoa Mai | Đến đất ông Bùi Văn Ngoan | 300,000
Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng | Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng | 300,000
2.2 | Đường vào ngầm 18 | Ngã 3 Quốc lộ 14 | Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 300,000
2.3 | Đường vào Thác Diệu Thanh | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m | 400,000
2.4 | Đường vào nghiã địa thôn 8 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 1 | 200,000
2.5 | Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đến cổng chào bon Bù Dấp | 250,000
2.6 | Đường liên thôn | Ngã 3 Pi Nao I | Giáp mặt bằng nhà máy Alumin | 250,000
2.7 | Đường cạnh kho Loan Hiệp | Kho Loan Hiệp | Nhà bà Hồng | 400,000
2.8 | Đường vào bên cạnh ngân hàng | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đất nhà ông Thắng | 500,000
2.9 | Đường vào bên cạnh chợ | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Giáp đất Nguyễn Văn Bạc | 500,000
2.10 | Đường vào sân bay | Ngã ba Quốc lộ 14 | Giáp sân bay nhân cơ | 700,000
2.11 | Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đất ông Vượng | 300,000
2.12 | Đường vào tổ 9 b thôn 3 | Ngã 3 (Quốc lộ 14) | Hết đường cả hai nhánh | 300,000
2.13 | Đường vào tổ 8 | Ngã 3 Quốc lộ 14 | Ngã 3 QLộ 14 + 500 m | 200,000
Ngã 3 Quốc lộ 14 + 500 m | Hồ Nhân cơ | 100,000
2.14 | Đường vào tổ 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | hết nhà Vinh Lệ | 200,000
Đường cạnh nhà ông Duyên | Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên | Nhà Vinh Lệ | 200,000
2.15 | Đường vào nhà máy mì | Quốc lộ 14 | Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông | 200,000
2.16 | Đường tổ 1 | Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) | Cầu mới | 250,000
2.17 | Đường vào Nghĩa địa thôn 8 | Quốc lộ 14 + 1 km | Giáp cụm Công nghiệp | 100,000
2.18 | Từ suối 1 | Đến ngã 3 đường liên thôn 12 | 100,000
2.19 | Đường vào bon Bù Dấp | Từ ngã 3 vườn mía | Đến nhà ông Tơi | 150,000
2.20 | Đường vào ngầm 18 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đến ngầm 18 | 150,000
2.21 | Đường đi xã Nhân Đạo | Ngã 3 nhà ông Họa | Đến hết đường vào mỏ đá | 250,000
3 | Từ Ngã ba nhà ông Toát | Ngã 3 đường vào nhà ông Lương | 200,000
4 | Ngã 3 nhà ông Lương | Hết nhà bà Huyền | 100,000
5 | Nhà ông Lương | Hồ Nhân cơ | 100,000
6 | Khu công nghiệp | Ngã 3 đường vào thôn 4 | 100,000
7 | Ngã 3 hồ Nhân Cơ | Hết đất bà Lan | 250,000
8 | Đường cạnh Hội trường thôn 5 | Quốc lộ 14 | Hết đất nhà bà Định | 150,000
Nhà bà Định | Hết đường | 100,000
9 | Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà chị Vịnh | Hết đường | 200,000
10 | Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Nghĩa Địa | 200,000
11 | Đường cạnh nhà bà Viên | Ngã ba Quốc lộ 14 | Ngã ba vườn mía | 200,000
12 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.4. | Xã Nhân Đạo
1 | Đường liên xã | Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) | 570,000
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) | Ngã 3 Cùi chỏ | 300,000
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) | 570,000
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) | Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng | 220,000
Ngã 3 cùi chỏ | Ráp ranh xã Nhân Cơ | 250,000
2 | Đường liên thôn | Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) | Km0 +500m (Đi bon PiNao) | 450,000
Km0 +500m(Đi bon PiNao) | Ngã 3 Mum | 220,000
Ngã 3 mum đi đập Đắk Mur | vào 500m | 100,000
Ngã 3 Mum | Trường Lê Văn Tám (phân hiệu) | 120,000
Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu) | Ngã tư Quốc tế | 80,000
Ngã 3 Cùi chỏ | Trường mẫu giáo thôn1 | 80,000
Ngã 3 vào suối đá | Ngã 3 đập thôn 6 | 70,000
Ngã 3 km 0 + 500m | Đập Đắk Mur | 50,000
Trường mẫu giáo thôn1 | Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán | 60,000
3 | Ngã tư quốc tế | Đi bon PiNao | Đến hết nhà ông Hoa | 70,000
4 | Đường thôn 4 | Trường Lê văn Tám | Hết vườn nhà ông Võ Hữu Hậu | 50,000
Ngã tư Quốc tế | Hết đất vườn ông ông Dương Đình Lành | 50,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.5 | Xã Đạo Nghĩa
1 | Tỉnh lộ 5 | Từ UBND xã (hướng Đăk Sin) | UBND xã + 200m | 550,000
Cách UBND 200m | Giáp Đăk Sin | 280,000
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) | Cách UBND xã 300m | 550,000
Cách UBND 300m | Giáp Nghĩa Thắng | 280,000
2 | Đường liên thôn | Từ cầu Quảng Phước | Đập tràn Quảng Đạt | 400,000
Đập tràn Quảng đạt | Đến nhà ông Thọ | 280,000
Từ nhà Ông Thọ | Đến nhà ông Tư Tù | 400,000
Từ nhà ông Tư Tù | Đến hết đường nhựa (Mười nổ) | 260,000
Từ nhà ông Tân Ngà | Đến cửa rừng | 180,000
Từ nhà ông Khư | Đến cuối xóm Mít | 140,000
Ngã tư Quản An | Hết nhà bà Huệ | 120,000
Từ Nhà bà Huệ | Giáp xã Nghĩa Thắng | 80,000
Nhà Ông Tuân | Hết nhà ông Phú | 120,000
Nhà bà Huệ | Hết nhà ông Trần Dũng | 80,000
Ngã 3 nhà ông Phước | Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu) | 80,000
Ngã tư Quản An | Nhà ông Võ Văn Thảo | 100,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.6. | Xã Hưng Bình
1 | Tỉnh lộ 5 | Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin) | Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ | 160,000
Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ | Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện | 120,000
Giáp nhà ông Vi văn Hiện | đất nhà ông Liễu Văn Hiếu | 160,000
Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu | Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) | 250,000
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) | Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1) | 160,000
Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2) | Cầu Tư | 150,000
Cầu Tư | Cầu ba (Giáp xã Đăk Ru) | 100,000
2 | Đường liên thôn 3, 5, 7 | Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích) | Ngã ba nhà ông Vạn | 100,000
3 | Đường đi thôn 3 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) | 250,000
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều | 160,000
4 | Thôn 6 | Đầu đập thôn 6 (đập C15) | Ngã 3 thôn 4 | 200,000
Ngã 3 thôn 4 | Hết đất nhà ông Khường | 200,000
Hết đất nhà ông Khường | Hết đất nhà ông Tính | 200,000
5 | Thôn 7 | Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6) | Hết đất nhà ông Hoàn | 100,000
6 | Buôn Châu Mạ | Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7) | Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang | 100,000
Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang | Đến hết đất nhà ông Điểu Am | 100,000
7 | Đường liên thôn 4, 7 | Đất nhà ông Quang (thôn 5) | Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2) | 60,000
8 | Đất khu dân cư còn lại | 50,000
III.7 | Xã Đắk Ru
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Quãng Tín | Cột mốc 882 (QL14)+50m | 400,000
Cột mốc 882 (QL14)+50m | Cột mốc 883 (QL14)+500m | 700,000
Cột mốc 883 (QL14)+500m | Cột mốc 885 (QL14) | 400,000
Cột mốc 885 (QL14) | Cột mốc 886 (QL14)+400m | 700,000
Cột mốc 886 (QL14)+400m | Ranh giới tỉnh Bình Phước | 400,000
2 | Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14
2.1 | Đường Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 cửa rừng +200m | 350,000
Ngã 3 cửa rừng +200m | Cầu số I | 200,000
Cầu số I | Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình) | 100,000
2.2 | Đường vào TT KTM Đắk Ru | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | 200,000
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú | Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | 150,000
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết | 100,000
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | Hết thôn Tân Phú | 150,000
2.3 | Đường vào E 720 | Ngã 3 QLộ 14 | Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I | 250,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu SrêI | Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi | 150,000
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi | Giáp ranh xã Đăk Ngo | 100,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I | Thuỷ điện Đắk Ru | 100,000
2.4 | Đường vào thôn Tân Lợi | Km0 (QLộ14) | Km0 + 500m | 200,000
2.5 | Đường vào thôn 8 | Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín) | Km0 + 500m | 150,000
Km0 + 500m | Ngã 3 Quán chín | 200,000
Ngã 3 Quán chín | Giáp tỉnh lộ 5 | 100,000
Ngã 3 Quán chín | Cầu Sập | 100,000
2.6 | Đường vào thôn Tân Lập | Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín) | Km 1 | 100,000
Km 1 | Km 2 + 500m | 100,000
Km 2 + 500m | Ranh giới xã Đắk Sin | 100,000
2.7 | Đường vào nhà thờ | Ngã 3 QLộ 14 | Giáp hồ thôn 6 | 200,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.8 | Xã Quảng Tín
1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông | 600,000
Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông | Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | 500,000
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | Đến hết ngã ba bon Bu Dách
- Tà luy dương | 300,000
- Tà luy âm | 200,000
Ngã ba vào đường bon Bù Đách | Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo | 800,000
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 | Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 | 1,000,000
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng | Đến giáp xã Đắk Ru | 500,000
2 | Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14
Đường xã Đắk Sin thôn 10 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +200m | 400,000
Km 0+200m | Km 0 +1000m | 250,000
Km 0 +1000m Ranh giới hộ ông Trí | Đến ngã 3 nhà ông An | 200,000
Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka | Km 0 Quốc lộ 14 | Cầu 1 | 200,000
Đường thôn 4 (bon Ol) | Cầu sắt Sađacô | Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô | 200,000
Đường bon Bu Dách | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đến hết đường | 200,000
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu) | 200,000
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo | Km 0 (Quốc lộ 14 ) | Hội trường thôn 5 | 350,000
Hội trường thôn 5 | đến suối Đắk R'lấp | 200,000
Ngã ba vào đội lâm trường cũ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 +200m | 300,000
Đường vào tổ 4 thôn 2 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 200,000
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đường dây 500 kV | 150,000
Đường vào tổ 1 thôn 2 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 150,000
Đường xã Đắk Sin thôn 10 | Ngã 3 nhà ông An | Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin | 100,000
Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka | Cầu 1 | Cầu 2 xã Đắk Ru | 100,000
Đường thôn 4 (bon Ol) | Km 0 Quốc lộ 14 | Đến cầu sắt Sađacô | 150,000
Đường thôn 4 (bon Ol) | Nhà ông Hoá thôn Sađacô | Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9 | 100,000
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường | Km 0 (Quốc lộ 14) +300m | đến hết đường | 100,000
3 | Đường cạnh nhà Hùng Dương | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km0 + 1500 m | 150,000
Km0 + 1500 m | hết đường | 100,000
4 | Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km0 + 1000 m | 150,000
Từ ngã 3 mộ Tám Của | Ngã 3 đội lâm trường (cũ) | 150,000
5 | Đường Thôn 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hội trường thôn 1 | 200,000
Hội trường thôn 1 | Đường đi Đắk Ka | 150,000
6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.9 | Xã Nghĩa Thắng
1 | Đường Tỉnh Lộ 5
1.1 | Hướng Kiến Thành | Trạm xá xã | Trường mẫu giáo Quảng Thuận | 400,000
Trường mẫu giáo Quảng Thuận | Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | 400,000
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh | 400,000
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh | Đầu đập hồ Cầu Tư | 200,000
Đầu đập hồ Cầu Tư | Giáp ranh xã Kiến Thành | 100,000
1.2 | Hướng Đạo Nghĩa | Trạm xá xã | Ngã 3 chợ | 1,200,000
Ngã 3 chợ | Ngã 3 nhà ông Tưởng | 600,000
Ngã 3 nhà ông Tưởng | Ngã 3 nhà ông Thái | 400,000
Ngã 3 nhà ông Thái | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 200,000
2 | Đường liên xã | Giáp ranh xã Nhân Đạo | Cách ngã 3 PiNao III - 200m | 200,000
Ngã 3 PINAO | về 03 phía mỗi phía 200 m | 400,000
Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m | Hết nhà ông Lý | 300,000
Hết nhà ông Lý | Hết nhà ông Lâm | 400,000
Hết nhà ông Lâm | Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) | 250,000
Ngã 3 trường cấp III | Cổng trường cấp III (đường trên) | 200,000
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) | Ngã 3 Quảng Chánh | 200,000
Ngã 3 chợ | Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa | 300,000
Ngã 3 nhà ông Lâm | Trường cấp III (đường dưới) | 300,000
3 | Đường liên thôn | Ngã 3 PiNao III + 200m | Ngã 3 đường Hai Bé | 150,000
Ngã 3 nhà ông Kế | Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa | 100,000
Ngã 3 Quảng Chánh | Hết nhà ông Mao | 100,000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái | Cống nước nhà ông Hồng | 100,000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh | Hết nhà ông Mầu | 100,000
Trường cấp III (đường dưới) | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 100,000
Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh | Đập Quảng Thuận (lò mổ) | 100,000
Ngã 3 nhà ông Kế | Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) | 100,000
4 | Đường liên thôn thôn | Ngã 3 nhà bà Tươi | Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | 100,000
Ngã 3 Bưu điện | Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | 100,000
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản | Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) | 100,000
Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ | Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) | 100,000
5 | Đường nội thôn | Ngã 3 nhà bà Phúc | Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 | 100,000
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh | Hết nhà ông Nghĩa | 250,000
6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
III.10 | Xã Đắk Sin
1 | Tỉnh lộ 5 | Ngã ba Ngân hàng | Ngã 3 cây xăng ông Hà | 600,000
Ngã 3 cây xăng ông Hà | Cầu Vũ Phong | 550,000
Cầu Vũ Phong | Hết Trường Trần Hưng Đạo | 470,000
Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Đạo Nghĩa | 300,000
Ngã 3 ngân hàng | Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình) | 550,000
Km 0 + 150m | Ngã 3 nhà ông Tự | 380,000
Ngã 3 nhà ông Tự | Giáp ranh xã Hưng Bình | 200,000
2 | Đường liên xã | Ngã ba cây xăng ông Hà | Hết đất nhà ông Sang | 500,000
Hết đất nhà ông Sang | Hết đất nhà bà Tuyên | 350,000
Hết đất nhà bà Tuyên | Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11 | 100,000
3 | Đường liên thôn | Ngã ba Ngân Hàng | Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) | 500,000
Trường Lê Hữu Trác | Ngã ba cầu Tam Đa | 300,000
Cầu Tam Đa | Hết thôn 5 | 150,000
Ngã ba cầu Tam Đa | Giáp ranh xã Hưng Bình | 200,000
Ngã ba ông Thái | Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã) | 100,000
Ngã ba ông Tự | Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) | 100,000
Ngã 3 tỉnh lộ 5 | Hết nhà ông Thái Thôn 10 | 100,000
4 | Đường đi 208 | Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7 | Hết đất nhà bà Bé Sáu | 150,000
Ngã 3 nhà ông Hùng | Hết đất nhà ông Tự | 150,000
5 | Nhà bé Sáu | Giáp ranh Quảng Tín | 100,000
6 | Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4 | 50,000
7 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16 | 50,000
IV. | Huyện Tuy Đức
IV.1. | Xã Quảng Tân
1 | Đường Tỉnh lộ 1 | - Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức | Cộng 200m
Tà luy dương | 250000
Tà luy âm | 200000
- Cộng 200m | Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Tà luy dương | 250000
Tà luy âm | 200000
- Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) | Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Tà luy dương | 300,000
Tà luy âm | 220,000
Hết trường cấp I Phan Bội Châu | Ngã 3 nhà ông Hà Xuân
Tà luy dương | 180,000
Tà luy âm | 150,000
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân | Hết đất nhà bà Thuật
Tà luy dương | 250,000
Tà luy âm | 180,000
Giáp đất nhà bà Thuật | Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m | 300,000
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m | Hết đất nhà ông Huy | 200,000
Giáp đất nhà ông Huy | Cầu Doãn Văn (giáp xã Đăk R'Tih)
Tà luy dương | 200,000
Tà luy âm | 150,000
2 | Đường liên xã | Km 0 (ngã 3 trường 6) | Giáp đất nhà ông Thuận | 300,000
Giáp đất nhà ông Thuận | Hết đất trung tâm trường 6 | 200,000
Khu trung tâm trường 6 | Cống nước nhà bà Hường | 150,000
Cống nước nhà bà Hường | Hết đất nhà ông bảy Dỉnh | 120,000
Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh | Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi | 100,000
Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My) | Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng | 150,000
Giáp đất nhà Loan Hùng | Cầu Đăk R'Tih | 100,000
Khu trung tâm xã mới | Khu trung tâm xã mới + 2km | 200,000
Khu trung tâm xã mới | Giáp xã Đắk R'tíh | 150,000
Khu trung tâm xã mới | Giáp xã Đắk Wer | 200,000
3 | Các tuyến đường trong các thôn, bon | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 90,000
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K'riêng | 90,000
Các tuyến đường thuộc bon Budrông B | 90,000
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra | 90,000
Các tuyến đường thuộc bon Phum | 90,000
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 1 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 3 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 4 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 7 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 11 | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê | 90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon | 90,000
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung | 90,000
IV.2 | Xã Đắk R'tíh
1 | Đường Tỉnh lộ 1 | Giáp xã Quảng Tân | Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm | 120,000
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm | Ngã 3 hồ Doãn Văn | 200,000
Ngã 3 hồ Doãn Văn | Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp | 140,000
Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp | Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn | 120,000
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn | Giáp xã Quảng Tâm | 170,000
2 | Đường liên xã | Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1 | Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương) | 100,000
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) | Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền | 120,000
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền | Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) | 80,000
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) | Hết đất nhà ông Điểu An | 100,000
Giáp đất nhà ông Điểu An | Giáp Trạm Y tế mới của xã | 120,000
Trạm Y tế mới của xã | Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân | 200,000
Đất nhà ông Lê Văn Nhân | Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | 120,000
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su) | 100,000
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) | Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã 3 Tỉnh lộ 1) | 80,000
Ngã 3 trung tâm xã | Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) | 200,000
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) | Giáp xã Quảng Tân | 110,000
Ngã 3 thôn 4 | Đập Đăk Liêng | 120,000
3 | Đường vào Trung tâm xã | Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá) | Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết) | 100,000
4 | Đường liên thôn | Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) | Giáp khu B trường 5 (Trường 1) | 100,000
5 | Các đường liên thôn còn lại | 80,000
6 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 60,000
IV.3 | Xã Đắk Ngo
1 | Đường Trung đoàn 720 | Cầu Đăk R'lấp | Ngã 3 cầu Đắk Ké | 80,000
Ngã 3 cầu Đắk Ké | Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo | 90,000
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo | Cầu đội 3 - E 720 | 100,000
Cầu đội 3 - E 720 | Ngã 3 đội 8 - E 720 | 90,000
Ngã 3 đội 8 - E 720 | Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) | 80,000
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) | Đến nhà ông Hiếu | 130,000
Nhà ông Hiếu | Hết Đồn công an | 130,000
Hết Đồn công an | Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín | 130,000
Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín | Giáp xã Quảng Tâm | 80,000
2 | Đường từ cầu Đăk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | Cầu Đắk Nguyên | Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) | 80,000
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) | Cầu Đắk Ngo | 120,000
Cầu Đắk Ngo | Cầu Đắk Loan | 110,000
Cầu Đắk Loan | Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) | 90,000
3 | Đường 719 | Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) | Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen) | 80,000
4 | Đường Philte | Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự) | Hết đất nhà ông Điểu Pách | 70,000
5 | Đường thôn 7 | Ngã 3 (giao với đường Philte) | Cầu Đăk R'lấp | 70,000
Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh) | Ngã 3 gần nhà ông Rộng | 80,000
6 | Đường vào đội 1 E-720 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 1 (1 km) | 70,000
7 | Đường vào đội 4 E-720 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông) | 70,000
8 | Đường vào đội 6 E-721 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 6 E720 1 km | 70,000
9 | Đường vào đội 8 E-721 | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học) | 70,000
10 | Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) | Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 | Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) | 70,000
11 | Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 50,000
12 | Các đường liên thôn còn lại | 60,000
13 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 50,000
IV.4 | Xã Quảng Tâm
1 | Đường Tỉnh lộ 1 | Giáp xã Đăk R'Tih (Nga ba PhiA) | Giáp đất nhà ông Điểu Lơm | 120,000
Nhà ông Điểu Lơm | Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng | 100,000
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng | Giáp đất xưởng cưa | 120,000
Đất xưởng cưa | Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) | 170,000
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) | Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) | 250,000
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) | Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m) | 190,000
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m) | Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) | 200,000
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) | Hết đất nhà ông Cường | 220,000
Giáp đất nhà ông Cường | Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi
Tà luy dương | 230,000
Tà luy âm | 210,000
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi | Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Tà luy dương | 250,000
Tà luy âm | 200,000
Giáp đất Hạt quản lý đường bộ | Giáp xã Đăk Buk So | 270,000
2 | Đường liên xã | Km 0 (Ngã 3 bãi 2) | Km 0+200m (Đường đi Đăk Ngo) | 140,000
Km 0+200m (Đường đi xã Đăk Ngo) | Ngã 3 thác Đăk Glung | 120,000
Ngã 3 thác Đăk Glung | Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km | 100,000
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km | Giáp xã Đăk Ngo | 80,000
Ngã 3 Trung đoàn 726 | Cầu mới (Đập đội 2) | 120,000
Cầu mới (Đập đội 2) | Hết mỏ đá | 90,000
Giáp Mỏ đá | Giáp xã Quảng Trực | 70,000
3 | Khu dân cư chợ nông sản | Tất cả các trục đường | 250,000
4 | Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5 | 100,000
5 | Các đường liên thôn còn lại | 60,000
6 | Đất ở của các khu dân cư còn lại | 50,000
IV.5 | Xã Đắk Búk So
1 | Đường Tỉnh lộ 1 | - Giáp xã Quảng Tâm | Hết đất nhà ông Đảm
Tà luy dương | 220,000
Tà luy âm | 180,000
- Giáp đất nhà ông Đảm | Hết đất bà Hậu
Tà luy dương | 200,000
Tà luy âm | 180,000
- Giáp đất bà Hậu | Giáp đất Trung tâm Cao su
Tà luy dương | 450,000
Tà luy âm | 400,000
- Đất trung tâm cao su | Hết đất nhà ông Trung | 280,000
- Giáp đất nhà ông Trung | Hết đất nhà ông Chính
Tà luy dương | 200,000
Tà luy âm | 150,000
- Giáp đất nhà ông Chính | Giáp huyện Đăk Song
Tà luy dương | 150,000
Tà luy âm | 120,000
2 | Đường Quốc lộ 14C | - Ngã 3 đồn 9 | Ngã 3 cây he | 90,000
- Ngã 3 tỉnh lộ 6 | ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện
Tà luy dương | 90,000
Tà luy âm | 100,000
- ngã 3 đường vào trung tâm hành chính huyện | Giáp huyện Đăk Song
Tà luy dương | 110,000
Tà luy âm | 100,000
3 | Đường Tỉnh lộ 6 | - Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc) | Cống nước nhà ông Tú
Tà luy dương | 400,000
Tà luy âm | 400,000
- Cống nước nhà ông Tú | Hết đất nhà ông Quyền
Tà luy dương | 360,000
Tà luy âm | 260,000
- Giáp đất nhà ông Quyền | Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Tà luy dương | 250,000
Tà luy âm | 200,000
- Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) | Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Tà luy dương | 150,000
Tà luy âm | 110,000
- Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh | Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8)
Tà luy dương | 140,000
Tà luy âm | 120,000
- Hết đất nhà ông Hà Niệm Long | Nhà ông Long thôn 6
Tà luy dương | 180,000
Tà luy âm | 160,000
- Nhà ông Long thôn 6 | Giáp xã Đăk N'Drung | 120,000
4 | Đường liên xã | - Ngã 3 cửa hàng miền núi | Ngã 3 đường vào thôn 1 | 350,000
Ngã 3 đường vào thôn 1 | Hết đất ông Trìu
Tà luy dương | 220,000
Tà luy âm | 200,000
Nhà ông Trìu | Đập Đăk Blung
Tà luy dương | 170,000
Tà luy âm | 140,000
Đập Đăk Blung | Giáp xã Quảng Trực | 100,000
5 | Đường vòng quanh sân bay | Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương) | Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm) | 120,000
6 | Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính | Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm) | Đầu khu QH dân cư điểm 11 | 200,000
Đầu khu QH dân cư điểm 11 | Giáp đất nhà ông Phong
Tà luy dương | 140,000
Tà luy âm | 120,000
Giáp đất nhà ông Phong | Hết đất nhà ông Cường | 150,000
Đất nhà ông Cường | Giáp ngã 3 QL 14 C | 150,000
Từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội huyện | Đập Đắk Búk So | 150,000
7 | Đường đi bệnh viện | Ngã 3 QL 14C (UBND xã) | Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ | 180,000
Đài tưởng niệm Liệt sĩ | Giáp đất bệnh viện huyện | 150,000
Đất bệnh viện huyện | Ngã 3 Quốc lộ14C (Trường TH La Văn Cầu) | 180,000
8 | Đường liên thôn | Ngã 3 Thác Đắk Buk So | Hết đất nhà ông Nhậm
Tà luy dương | 150,000
Tà luy âm | 120,000
Đất nhà ông Nhậm | Cống nước nhà ông Hưởng | 80,000
Cống nước nhà ông Hưởng | Giáp Đăk Song | 100,000
Đất nhà ông Khôi | Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5) | 130,000
Nhà ông Khảm | Hết nhà ông Điểu Tích | 150,000
Ngã 3 Tỉnh lộ 1 (QL14C) | UBND xã (qua trường Hoa Pơ Lang | 120,000
9 | Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 90,000
10 | Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Pu Boong, bon Pu Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 | 80,000
IV.6 | Xã Quảng Trực
1 | Đường Quốc lộ 14 C | Ngã 3 cây He | Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên | 80,000
Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên | Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 | 130,000
Ngã 3 đường vào xóm đạo | Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú | 110,000
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú | Trạm cửa khẩu Bu Prăng | 100,000
Ngã 3 Lộc Ninh | Ngã 4 nhà Điểu Kran | 100,000
Ngã 4 nhà Điểu Kran | Giáp Bình Phước | 100,000
Ngã 3 Quốc lộ 14C mới | Cầu bon Bu Gia | 90,000
Cầu bon Bu Gia | Giáp xã Quảng Tâm | 80,000
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 | Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện) | 150,000
2 | Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm | Hết đất nhà ông Điểu Lý | 80,000
Hết đất nhà ông Điểu Lý | hết đất Công ty Việt Bul | 70,000
hết đất Công ty Việt Bul | Giáp Đắk Buk So | 80,000
3 | Đường Liên Bon | đất nhà ông Trường | Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới) | 60,000
Trạm xá trung đoàn | Ngã 3 nhà ông Điểu Lý | 60,000
Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng) | Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát | 150,000
Ngã 3 đường đi Xóm đạo | Ngã 3 Bưu điện | 80,000
Ngã 3 nhà ông Chiến | Ngã 3 Trung đoàn726 | 150,000
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát | Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) | 90,000
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) | giáp Quốc lộ 14C mới | 80,000
4 | Đường vào đồn 10 | Ngã 3 nhà bàn Ngân | Hết đồn 10 | 80,000
5 | Đường vào Đắk Huýt | Ngã 3 đi vào cánh đồng 2 | Nhà ông Điểu Đê | 80,000
Nhà ông Điểu Đê | Nhà ông Điểu Trum | 100,000
Nhà ông Điểu Trum | Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh | 80,000
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh | Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới | 70,000
6 | Đường nội bon | Ngã 3 nhà ông Trịnh | giáp Quốc lộ 14C mới | 50,000
ngã 3 nhà ông Điểu Khơn | Ngã 3 nhà bà Phi Úc | 50,000
Ngã 3 nhà ông Khoa | Suối Đắk Ken | 50,000
Ngã 3 nhà ông Điểu Lé | BQL rừng phòng hộ Thác Mơ | 50,000
Ngã 3 nhà ông Hợp | Ngã 3 nhà ông Phê | 50,000
Ngã 3 nhà ông Khá | Đập Đắk Huýt 1 | 50,000
Các tuyến đường nội bon Bu Lum | 50,000
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt | 50,000
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 | 50,000
V | Huyện Đắk Song
V.1. | Xã Nam Bình
1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh | Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) | 300,000
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) | Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) | 250,000
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) | Cây Xăng Đình Diệm | 500,000
Cây xăng Đình Diệm | Hết trụ sở đoàn 505 | 800,000
Hết trụ sở đoàn 505 | Giáp ranh giới thị trấn Đức An | 500,000
2 | Đường tỉnh lộ 2 | Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh) | Km 0+ 300 m | 300,000
Km 0+ 300 m | Ranh giới xã Đăk Hoà | 200,000
3 | Quốc lộ 14 C | Ngã 3 Đức An QL14C | QL14C Km0+250m | 300,000
QL14C Km0+250m | Cầu Thuận Hà | 200,000
4 | Đường liên xã | Ngã 3 đường nhà ông Tài | Hết cây xăng Văn Diệp | 500,000
Hết cây xăng Văn Diệp | Hết ranh giới xã Nam Bình | 300,000
Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt) | Ranh giới Thị trấn Đức An | 100,000
Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ) | Cộng thêm 200 m | 300,000
Cộng thêm 200 m | Đường đi thôn 6 | 80,000
5 | Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 | 250,000
6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
V.2. | Xã Thuận Hà
1 | Đường Quốc lộ 14C | Ranh giới xã Nam Bình | Cầu Đầm Giỏ | 150,000
Cầu Đầm Giỏ | Trường Vừa A Dính | 250,000
Trường Vừa A Dính | Ranh giới bản Đăk Thốt | 200,000
Trường Vừa A Dính | Giáp bản Đầm Giỏ | 150,000
Trường Vừa A Dính | Trạm y tế + 200 m | 200,000
Trường Vừa A Dính | Ranh giới xã Đắk Búk So | 150,000
2 | Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8 | 100,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
V.3. | Xã Nâm N'Jang
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn Đức An | Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m | 150,000
Ranh giới thị trấn Đức An +200 m | Cầu 20 + 100 m | 150,000
Cầu 20 + 100 m | Ngã 4 cầu 20 +100m | 250000
Ngã 4 cầu 20 +100m | Giáp ranh giới xã Trường Xuân | 200,000
2 | Đường vào thủy điện | km 0 Ngã 3 vào thủy điện | km0 ngã 3 vào thủy điện +500m | 200,000
3 | Đường tỉnh lộ 6 | Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) | Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi | 200,000
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi | UBND xã | 300,000
UBND xã | Chùa Hoa Quang | 400,000
Chùa Hoa Quang | Hết trường mẫu giáo thôn 1 | 250,000
Hết trường mẫu giáo thôn 1 | Ngã 3 thôn 8 | 350,000
Ngã 3 thôn 8 | Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) | 150,000
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) | Lâm trường Đắk N'Tao | 250,000
Lâm trường Đắk N'Tao | Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao) | 150,000
4 | Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung | Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5 | Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung | 200,000
5 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 6 (cầu Thác) | Thôn 7 | 100,000
6 | Đường đi thôn 10 | Ranh giới thị trấn Đức An | Ranh giới xã Đắk N'Drung | 200,000
7 | Đường liên thôn | Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3) | Hết nhà mẫu giáo thôn 3 | 100,000
8 | Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn) | 100,000
V.4. | Xã Thuận Hạnh
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Nam Bình | Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân | 200,000
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | 300,000
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | Ranh giới huyện Đắk Mil | 200,000
2 | Đường Quốc lộ 14C | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) | Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m | 250,000
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m | Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | 250,000
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | Đường vào đồn 763 | 150,000
3 | Đường vào UBND xã | Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành | Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | 200,000
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | Hết đất ông Trần Văn Diễn | 150,000
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng | Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc | 150,000
Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m | 150,000
Ngã 3 Thuận Hưng +150m | Ranh giới xã Thuận Hà | 150,000
Ngã 3 Thuận Hưng +150m | Ranh giới xã Nam Bình | 150,000
Ngã 3 Thuận Tình | Đường liên xã đi Thuận Hà+300m | 150,000
Ngã 3 Thuận Tình | Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m | 150,000
Ngã 3 Thuận Tình | Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m | 150,000
4 | Đường liên thôn | Ngã 4 Thuận Nghĩa | Đường ngã 3 Thuận Tình | 150,000
Ngã 4 Thuận Nghĩa | đi Thuận Bình +400m | 150,000
Ngã 4 Thuận Nghĩa | Đi Thuận Trung +150m | 150,000
5 | Điểm dân cư Thuận Lợi | Lô A | 200,000
Lô B | 150,000
Lô C | 100,000
6 | Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam | 150,000
7 | Đất ở ven trục đường chính các thôn | 150,000
8 | Đất ở khu dân cư còn lại | 80,000
V.5 | Xã Trường Xuân
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7) | 100,000
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân | Ngã 3 đường vào thôn 4 | 300,000
Ngã 3 đường vào thôn 4 | Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m | 150,000
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m | Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa | 150,000
2 | Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14 | QL 14 | Vào sâu 300 m | 100,000
QL 14 + 300 m | Ngã 3 thôn 6 | 100,000
3 | Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ | 100,000
4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
V.6 | Xã Đắk Mol
1 | Đường Tỉnh lộ 2 | Giáp huyện Đăk Mil | Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 | 220,000
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 | Ranh giới xã Đăk Hoà | 280,000
2 | Đường liên thôn | Ngã 3 tỉnh lộ 2 | Hết đường vòng thôn Đăk Sơn 1 và giáp Đăk Sơn 2- Đắk Hoà | 120,000
Nhà bà Thái thôn 4 | Nhà ông Sơn thôn 4 | 150,000
Giáp ranh giới xã Đắk Hoà | Hết thôn Hà Nam Ninh | 100,000
3 | Đường đi E29 | Ngã 3 tỉnh lộ 2 | Cầu Bon Jary | 150,000
Cầu Bon Jary | Cổng văn hóa thôn 1E 29 | 100,000
Đoạn đường còn lại | 80,000
4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
V.7 | Xã Đắk N'Drung
1 | Đường liên xã Đăk N’Drung - Nam Bình | Ngã 3 tỉnh lộ 6 | Hết trường Lý Thường Kiệt | 300,000
Trường Lý Thường Kiệt | Ranh giới xã Nam Bình | 100,000
2 | Đường liên xã Đăk N’Drung - Nâm N’Jang | Ngã 3 tỉnh lộ 6 | Trường cấp III + 500m | 250,000
Trường cấp III + 500m | Ranh giới xã Nâm N’Jang | 100,000
3 | Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | Ngã 3 Công ty cà phê | Ngã 3 nhà ông Trọng | 100,000
Ngã 3 nhà ông Trọng | Ranh giới xã Thuận Hà | 100,000
4 | Đường tỉnh lộ 6 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Hết nhà thờ Bu Roá | 100,000
Hết nhà thờ Bu Róa | Hội trường thôn 7 | 300,000
Hội trường thôn 7 | Hết bưu điện | 300,000
Hết bưu điện | Ngã 3 Công ty cà phê Đăk Nông | 300,000
Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông | Giáp xã Đăk Búk So | 100,000
5 | Đường đi thôn 10 | Ranh giới xã Nâm N’Jang | Tỉnh lộ 6 | 100,000
6 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
V.8 | Xã Đắk Hòa
1 | Đường Tỉnh lộ 2 | Ranh giới xã Đăk Mol | Đập nước Đăk Mol | 300,000
Km 0 (đập nước) | Ranh giới thôn rừng lạnh | 120,000
Ranh giới thôn rừng lạnh | Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa | 100,000
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa | Ranh giới xã Nam Bình | 100,000
2 | Đường liên xã | Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc) | Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) | 150,000
Đường liên thôn Đắk Hoà 2 | Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) | 100,000
3 | Đường liên thôn | Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3 | Giáp tỉnh lộ 2 | 100,000
4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
VI | Huyện Đắk Mil
VI.1 | Xã Đức Mạnh
1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) | Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m | 650,000
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m | Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) | 650,000
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) | Đường vào trường Lê Quý Đôn | 450,000
Đường vào trường Lê Quý Đôn | Hết HTX Mạnh Thắng | 650,000
HTX Mạnh Thắng | Hết trường Phan Bội Châu | 300,000
Trường Phan Bội Châu | Giáp ranh giới xã Đắk N'drót, xã Đắk R'la | 170,000
2 | Đường Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 Đức Mạnh (km 0) | Km 0+ 200m | 450,000
Km 0+ 200m | Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) | 450,000
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) | Cầu Đức Lễ (cũ) | 250,000
Cầu Đức Lễ | Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) | 400,000
3 | Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 200,000
Km 0 + 300m | Cầu Đức Lễ (mới) | 170,000
Cầu Đức Lễ (mới) | Giáp ranh xã Đức Minh | 250,000
4 | Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Đắk Sắk | 200,000
5 | Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000
6 | Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000
7 | Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000
8 | Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 300m | 150,000
9 | Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 400m | 150,000
10 | Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 500m | 150,000
11 | Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 500m | 150,000
12 | Đường thôn Đức Bình | Quốc lộ 14 | Hết nhà tang thôn Đức Bình | 170,000
13 | Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 200m | 130,000
14 | Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) | Km 0 + 600m | 150,000
15 | Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê) | Km 0 + 700m | 200,000
16 | Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) | Km 0 + 500 m | 130,000
17 | Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | Km 0 + 200m | 130,000
18 | Đất ở các khu dân cư còn lại | Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung | 150,000
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B | 150,000
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An | 150,000
VI.2 | Xã Đăk R'la
1 | Đường Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Đắk Gằn | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 300,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn | 450,000
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn | Đường vào mỏ đá Đô Ry | 300,000
Đường vào mỏ đá Đô Ry | Ngã 3 Đô Ry | 300,000
Ngã 3 Đô Ry | Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk Rót | 150,000
2 | Tuyến liên thôn song song quốc lộ 14 | Đấu nối với đường ngã 3 Đô Ry (thôn 2) | thôn 3 | 150,000
Trường Hoàng Diệu | Đấu nối đường 312 | 150,000
Đấu nối đường 312 | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 150,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Tho Nguyệt | 110,000
Chợ 312 | Nhà ông Bảy ( thôn 11) | 150,000
3 | Đường đấu nối Quốc lộ 14 | Ngã 3 Đô Ry | Giáp đất cao su | 100,000
Nhà ông Khuê | Giáp đất cao su | 100,000
Ngã 3 trạm Y tế (thôn 3) | Km 0+ 500 nhà ông Bằng | 100,000
Quốc lộ 14 | Trường Hoàng Diệu | 100,000
Ngã 3 vào Long Sơn | Hết đất nhà ông Hà | 100,000
Nhà ông Hà | Giáp Long Sơn | 100,000
Đường 312 | Nghĩa địa | 150,000
Nhà ông Nghệ | Suối ông Công | 100,000
Nhà ông Lố | Suối ông Công | 100,000
4 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 | 120,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5 Tầng, thôn 1, 4, 7, 8, 9, 10, 12 | 120,000
VI.3 | Xã Đắk N'Đrót
1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh xã Đức Mạnh | Giáp xã Đăk R'la | 150,000
2 | Đường 304 | Quốc lộ 14 | Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me) | 100,000
Cầu suối Đăk Gôn I | Ngã ba UBND Đắk N'Đrót | 100,000
Ngã ba UBND xã mới | Hết đập nước buôn Đăk R'la | 120,000
Ngã ba UBND xã mới | Cuối dốc tấm tôn | 100,000
Cuối dốc Tấm Tôn | Ngã 6 thôn 4 | 140,000
Ngã 6 thôn 4 | Ngã ba nhà ông Xuân Phương | 110,000
Ngã ba nhà ông Xuân Phương | Cầu gỗ | 100,000
Cầu gỗ | Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) | 100,000
3 | Đường vào buôn Đắk R'La | Cầu Suối Đắk Gon II | Ngã ba buôn Đăk R'la | 120,000
4 | Đường thôn 1 | Km0 (QL14) | Km0 + 200m | 120,000
5 | Đường Đắk N'DRót - Đồn 755 | Trường Hoàng Hoa Thám | Cầu cọp | 90,000
6 | Đường vào khu dân cư 23 hộ | Ngã 3 nhà ông Phí Văn Tính | Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | 100,000
7 | Đường thôn 5 đi thôn 6 | Ngã 3 nhà bà Đinh Thị Huệ | Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) | 100,000
8 | Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | Ngã 6 thôn 4 | Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) | 100,000
9 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
VI.4 | Xã Đắk Lao
1 | Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) | Giáp Huyện đội Đắk Mil | Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) | 1,400,000
Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) | Giáp ranh xã Đức Mạnh | 1,200,000
2 | Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) | Giáp ranh thị trấn | Giáp ranh thị trấn +200 m | 700,000
Giáp ranh thị trấn +200 m | Giáp ranh xã Thuận An | 700,000
3 | Đường Quốc lộ 14C | Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C | Hết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành) | 650,000
Lâm trường Đăk Mil | Đập 6B | 300,000
Đập 6B | Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken | 300,000
Trạm Biên phòng Đắk Ken | Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m | 200,000
4 | Đường liên xã | Ngã ba trường tiểu học Trần Phú | Giáp QL 14C | 400,000
Ngã ba trường tiểu học Trần Phú | Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh | 350,000
Nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh | Nhà ông Thức | 250,000
Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ) | Ngã ba thôn 1 Đăk Lao | 400,000
Nhà ông Phạm Như Thức (thôn 6) | ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam | 250,000
Quốc lộ 14 | Giáp đập đội 2 | 250,000
5 | Đường thôn 1 | Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã 3 đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt) | Giáp ranh xã Đức Mạnh | 200,000
6 | Đường Thôn 2 | Ngã 3 Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) | Hết nhà Mẫu giáo thôn 2 | 250,000
Nhà Mẫu giáo thôn 2 | Giáp xã Đức Mạnh | 200,000
7 | Đường Thôn 3 | Nhà ông Vũ Vy | Hết nhà ông Lê Minh | 200,000
8 | Đường vào thôn 4 | Quốc lộ 14 | Ngã 3 nhà ông Hợp | 350,000
9 | Đường thôn 4 | Giáp ranh giới xã Đức Mạnh | Hết nhà ông Trung | 300,000
Nhà ông Trung | Ngã 3 (nhà ông Lê Văn Đào) | 200,000
10 | Đường thôn 4 (Lô 2 sau Bến xe) | Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn 4) | Hết Cty Cà phê 2-9 | 300,000
11 | Đường thôn 8, thôn 9 | Ngã 4 nhà Ba Đôn | Đường Quốc lộ 14C (Ngục Đắk Mil) | 200,000
12 | Đường Thôn 8 | Ngã 3 Mẫu giáo Thôn 8 | Giáp QL 14C (Cty. Đại Thành) | 200,000
13 | Đường Liên Thôn 10A- 13 (Miếu cô) | Quốc lộ 14 | Nhà máy Cao su | 200,000
14 | Đường Liên Thôn 10B - 11A | Nhà ông Trần Văn Soa (Thôn 10B) | Hết nhà ông Nguyễn Hữu Quán (thôn 11A) | 200,000
15 | Đường thôn 11B | Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn (thôn 11B) | Giáp đường liên xã Đắk Lao- Thuận An | 200,000
16 | Đường thôn 7 | Giáp ranh Thị trấn (đường Trần Phú) | Ngã 4 nhà Ba Đôn | 300,000
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (Thôn 6) | Đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn | 200,000
17 | Đường Liên thôn | QL14 | Đập 40 (thôn 12) | 150,000
18 | Đường Thôn 12 | Từ đập 40 (đường nhựa) | Hết thôn 12 (đường nhựa) | 150,000
19 | Đường nội thôn | Ngã 3 nhà ông Lộc | Trường Trần Phú | 100,000
Đường thôn 8, thôn 9A | Nhà ông Thanh | 100,000
Nhà bà Hồng | Nhà ông Anh | 100,000
Quốc lộ 14 | Thôn 10A, 10B | 100,000
20 | Đất ở các khu dân cư còn lại của 17 thôn | 100,000
VI.5 | Xã thuận An
1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp xã Đăk Lao | Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An | 340,000
Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An | Ngã ba đường vào đồi chim | 400,000
Ngã ba đường vào đồi chim | Hết khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) | 250,000
Khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) | Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) | 120,000
2 | Đường từ QL14 đi bon Sa Pa | QL14 (chợ xã Thuận An) | Đập nhỏ | 110,000
Đập nhỏ | Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) | 100,000
3 | Đường từ QL14 đi Công ty Cà phê Thuận An | QL 14 | Ngã 3 hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà | 140,000
Ngã 3 giáp nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà | Giáp đường Đông Nam | 130,000
Ngã 3 Đường Đông Nam | Giáp ranh thị trấn Đăk Mil | 350,000
Ngã ba đường Đông Nam | Đập núi lửa | 100,000
Đập núi lửa | Giáp Quốc lộ 14 | 100,000
4 | Đường đi trạm Đăk Per | Ngã ba QL14 (nghĩa địa) | Ngã ba Đồng Đế | 100,000
Ngã ba Đồng Đế | Trạm Đăk Per (cũ) | 100,000
5 | Đường nội thôn Thuận Bắc | Quốc lộ 14 | Đập nước của thôn | 100,000
6 | Đường Đắk Lao - Thuận An | Ngã ba Quốc lộ 14 | Đập đội 2, Thuận Hoà | 150,000
Đập đội 2 (Thuận Hoà) | Giáp đường vành đai Đông Nam (Thuận Sơn) | 150,000
7 | Đường nội thôn Thuận Hoà | Ngã ba giáp ranh vành đai Đông Nam | Giáp ranh Thôn 11B xã Đăk Lao | 100,000
Đập đội 2 | Giáp vườn nhà ông Hoàng Văn Mến | 100,000
8 | Đường nội thôn Thuận Sơn | Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh | Hết nhà bà Mai Thị The | 110,000
Hết nhà bà Mai Thị The | Giáp ranh thị trấn Đắk Mil | 110,000
9 | Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà | Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên | Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn | 100,000
10 | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 | Ngã ba nhà thờ | Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) | 110,000
11 | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) | 100,000
12 | Đường đi Đồi Chim | Ngã ba QL 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) | Đập Đắk Pơ | 100,000
13 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90,000
VI.6 | Xã Đức Minh
1 | Đường Nguyễn Du | Giáp ranh giới Thị trấn | Ngã 4 (giáp nhà ông Liên) | 850,000
2 | Tuyến Tỉnh lộ 3 | Giáp ranh thị trấn | Trường Chu Văn An | 400,000
Trường Chu Văn An | Hết Nhà Thờ Vinh Đức | 400,000
Nhà thờ Vinh Đức | Đường vào Sân vận động Vinh Đức | 350,000
Đường vào Sân vận động Vinh Đức | Giáp Ranh xã Đắk Sắk | 400,000
3 | Tỉnh Lộ 2 | Giáp xã Đức Mạnh | Cầu trắng | 450,000
Cầu trắng | Giáp ranh giới xã Đăk Mol | 350,000
4 | Đường liên thôn | Ngã 4 nhà thờ Vinh An | Đầu cánh đồng Đăk Gô | 350,000
Đầu cánh đồng Đăk Gô | Giáp xã Thuận An | 200,000
Đường nội bon Jun Júh | 80,000
Ngã 3 Jun Jhú (Cây xăng ông Đoài) | Nhà thờ họ Thanh Lâm | 200,000
Nhà thờ họ Thanh Lâm | Cầu máy giấy | 150,000
5 | Đường liên xã Đức Minh - Đức Mạnh | Tỉnh lộ 3 | Đường đi Đức Lễ (giáp ranh giới xã Đức Mạnh) | 200,000
6 | Đường liên thôn Đức Đoài (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại | Cây xăng Đặng Văn Thư | Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đường ra nghĩa trang xã đoài | 200,000
7 | Đường liên thôn Mỹ Yên, Mỹ Hòa (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Nguyễn Thanh Bảo | Cổng trường Mầm non tư thục Tuổi Thơ | 200,000
8 | Đường liên thôn Mỹ Yên, Kẻ Đọng (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Đồng | Hết ngã ba ông Thi | 150,000
9 | Đường liên thôn Vinh Đức, Xuân Phong (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) | Mẫu giáo Vinh Đức | Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trường tiểu học Bùi Thị Xuân - nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tỉnh lộ 3) | 200,000
10 | Đường liên thôn Xuân Trang - Thanh Lâm | Từ nhà ông Phan Minh Châu (Xuân Trang) | Đến giáp đường từ ngã cây xăng ông Đoài đến nhà thờ Thanh Lâm | 150,000
11 | Đường liên thôn Thanh Lâm - Xuân Sơn | Ngã ba nhà ông Luật thôn Thanh Lâm | Đến hết Văn phòng HTX NN Đức Minh | 150,000
12 | Đường liên thôn Kẻ Đọng (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) | Nhà ông Hằng ( Tỉnh lộ 3) | Chợ Đức Minh | 200,000
Nhà Ông Tớn (Cây xăng Hoàng Diệu) Tỉnh lộ 3 | Chợ Đức Minh | 200,000
Chợ Đức Minh | Hết Hội trường thôn Kẻ Đọng | 150,000
13 | Các đường nhánh đấu nối với tỉnh lộ 2 và 3 | Km 0 Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 | Km 0 + 200m | 130,000
14 | Đất ở các khu dân cư còn lại của các thôn trên địa bàn xã | 100,000
VI.7 | Xã Đắk Sắk
1 | Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 Thọ Hoàng | Cầu trắng | 450,000
Cầu trắng | Giáp ranh giới xã Đắk Mol | 350,000
2 | Đường tỉnh lộ 3 | Từ ngã 4 giáp Tỉnh lộ 2 | Hết Ngân Hàng NN&PTNT | 400,000
Ngân Hàng NN&PTNT | Hết Trường Lê Hồng Phong | 350,000
Trường Lê Hồng Phong | Đường Vào E29 | 300,000
Đường vào E29 | Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) | 250,000
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) | Giáp ranh xã Long Sơn | 200,000
3 | Đường nội xã | Ngã 3 đầu thôn 1 | Hết Trạm Điện T15 | 200,000
Trạm Điện T15 | Hết trường Lê Hồng Phong | 180,000
Trạm Điện T15 | Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 3) | 150,000
4 | Đường 3/2 | Tỉnh lộ 3 | Đường sân bay (cũ) | 150,000
5 | Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh | Tỉnh lộ 2 | Ngã 3 đầu thôn Thọ Hoàng 1 | 200,000
6 | Đường liên thôn | Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) | Cuối thôn 2 (Đường song song với đường sân bay) | 180,000
Tỉnh lộ 3 | Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé | 150,000
Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé | Cầu Ông Quý | 150,000
Tỉnh Lộ 2 | Ngã 3 giáp Đắk Mol | 150,000
Ngã 3 xã Đắk Mol | Đến hết thôn Xuân Bình | 120,000
7 | Đất ở các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m | 150,000
8 | Đất ở các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 vào sâu 200m | 150,000
9 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90,000
VI.8 | Xã Long Sơn
1 | Đường tỉnh lộ 3 | Giáp ranh giới xã Đắk Sắk | Cầu suối 2 | 110,000
Cầu suối 2 | Giáp ranh giới huyện KrôngNô | 120,000
2 | Đường thôn Nam Sơn | Tỉnh lộ 3 | Hết thôn Nam Sơn | 90,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
VI.9 | Xã Đắk Gằn
1 | Đường Quốc lộ 14 | Giáp ranh huyện Cư Jút | Hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | 120,000
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Ngã 3 trạm Y tế | 140,000
Ngã 3 trạm Y tế | Hết trường Hoàng Văn Thụ | 180,000
Trường Hoàng Văn Thụ | Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | 170,000
Nhà ông Hồ Ngọc Minh | Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m | 150,000
Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m | Giáp ranh giới xã Đăk R'la | 150,000
2 | Đường nội bon Đắk Láp | Nhà ông Phan Minh Cảnh | Hết nhà ông Y Ten | 100,000
Nhà ông Phạm Văn Mãi | Hết nhà ông Võ Tá Lộc | 90,000
Nhà ông Nguyễn Duy Biên | Hết nhà ông Y Eng | 90,000
Các đường ngang của bon Đắk Láp | 90,000
3 | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang | Hết Nhà ông Nguyễn Xuân Quang | 100,000
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon | Hết nhà ông Mai Thái | 90,000
Trạm Y tế | Hết nhà ông Y Sắt | 90,000
4 | Đường ngang 3 bon | 150,000
5 | Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 100,000
6 | Đất ở các đường đấu nối với QL 14 | Km0 (Quốc lộ14) | Km0+300m | 100,000
7 | Đất ở các đường đã trải nhựa | 100,000
8 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
VII | Huyện Krông Nô
VII.1 | Xã Đắk Drô
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) | Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m | 1,200,000
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m | Ngã 3 vào TTGDTX | 1,200,000
Ngã 3 vào TTGDTX | Nhà ông Lê Xuân Tĩnh | 800,000
Nhà ông Lê Xuân Tĩnh | Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa | 800,000
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa | Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 800,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu buôn 9 | 450,000
Cầu buôn 9 | Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3 | 450,000
Ngã 3 lâm nghiệp 3 | Hết buôn 9 | 350,000
Hết buôn 9 | Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m | 350,000
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m | Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 m | 400,000
Đoạn đường còn lại của tỉnh lộ 4 | 280,000
2 | Đường đi Buôn Choáh | Km0 (Tỉnh lộ 4) | Km0 + 100 m | 320,000
Km0 + 100 m | Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m | 200,000
Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m | Giáp ranh xã Buôn Choăh | 100,000
3 | Ngã 3 xưởng cưa (giáp TL4) | Ngã 3 xưởng cưa | Hết đường vào đất ông Y Thịnh | 200,000
4 | Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4) | 100,000
5 | Đường đi Nâm Nung | Ngã 3 Hầm Sỏi | Đường dây 500 KV | 200,000
Đường dây 500 KV | Giáp ranh xã Nâm Nung | 170,000
6 | Đường đi Bon Jang Trum | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Bon Jang Trum | 330,000
Ngã 3 Bon Jang Trum | Đường dây 500 KV (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) | 200,000
Ngã 3 Bon Jang Trum | Giáp ranh xã Tân Thành | 200,000
7 | Đường thôn Đắk Hợp | Ngã 3 tỉnh lộ 4 | Hết sân vận động Đắk Mâm | 350,000
8 | Ngã tư cầu bốn bìa (thôn Đăk Lập) | Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đăk Mâm) | Ngã tư + 300 m | 200,000
Ngã tư + 300 m | Giáp ranh giới thị trấn Đăk Mâm | 120,000
9 | Đường Ngang nối tỉnh lộ 4 với đường đi Buôn Choah | Giáp Tỉnh lộ 4 | Giáp đường đi Buôn Choah | 150,000
10 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.2 | Xã Nam Đà
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) | Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m | 1,450,000
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m | Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà | 1,200,000
Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà | Giáp ranh giới xã Đắk Sôr | 460,000
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) | Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m | 1,450,000
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m | Ngã 3 trục 9 | 1,000,000
Ngã 3 trục 9 | Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m | 1,200,000
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m | Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) | 1,200,000
2 | Đường trục chính Nam Đà | Ngã 5 tỉnh lộ 4 | Hết sân vận động | 1,000,000
Hết Sân vận động | Cầu Ông Thải | 550,000
Cầu Ông Thải | Hết đường nhựa | 300,000
Hết đường nhựa | Cuối nhà ông Đích | 200,000
Cuối nhà ông Đích | Xã Đắk Rô | 160,000
3 | Đường nhựa trục 9 | Tiếp giáp tỉnh lộ 4 | Ngã tư nhà Ông Kha | 450,000
Ngã tư nhà Ông Kha | Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) | 320,000
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) | Giáp cầu An Khê | 210,000
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) | Giáp cầu Đề Bô | 100,000
4 | Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 | 120,000
5 | Các khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) | 120,000
6 | Đường đi trạm 35KV | Tiếp giáp tỉnh lộ 4 | Hết đập tràn Đắk Mâm | 160,000
7 | Đường đi Nam Xuân | Ngã 5 Nam Đà | Hết đường nhựa | 450,000
Tiếp giáp đường nhựa | Cầu Nam Xuân | 240,000
8 | Đường Nam Tân | Tiếp giáp cầu Đề Bô | Hết đường | 120,000
9 | Đường nhựa trục ngang | Nhà ông Ngọc phế liệu | Trường Phan Chu Trinh | 80,000
Nhà thờ Quảng Đà | Giáp đường tỉnh lộ 4 | 80,000
10 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
VII.3 | Xã Đắk Sôr
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút) | Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình | 550,000
Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình | Hết đất ông Mã Văn Chóng | 400,000
Hết đất ông Mã Văn Chóng | Hết đất ông Dương Ngọc Dinh | 450,000
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm) | Giáp ranh giới xã Nam Đà | 550,000
Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4 | 300,000
2 | Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4 | Ngã 3 Gia long | Hết đất ông Phạm Văn Lâm | 300,000
Hết đất ông Phạm Văn Lâm | Giáp ranh giới Xã Nam Xuân | 250,000
3 | Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới | 210,000
4 | Khu dân cư thôn Đức Lập | Đầu đường bê tông | Hết đất bà Bạch Thị Hiền | 100,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.4 | Xã Tân Thành
1 | Đường đi Nâm Nung | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) | Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) | 320,000
Ngã 3 Đắk Hoa | Đắk Drô ( đi Nam Nung) | 160,000
2 | Đường đi Thị trấn Đăk Mâm | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) | Hướng đi Thị trấn Đăk Mâm + 200 m | 250,000
Các đọan còn lại trên đường nhựa | 160,000
3 | Đường đi xã Đắk Drô | Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) | Giáp ranh xã Đắk Drô | 160,000
4 | Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) | Km 0 +300 m | 150,000
Km 0 +300 m | giáp ranh xã Đắk Săk | 160,000
5 | Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đăk Rô | 60,000
VII.5 | Xã Nâm N'Đir
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Ngã 4 Chợ | Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) | 700,000
Ngã 3 nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) | Ngã 3 vào nhà ông Hưng | 400,000
Ngã 3 vào nhà ông Hưng | Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) | 400,000
Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) | Giáp Đắk Drô | 400,000
Ngã tư chợ | Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) | 750,000
Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) | Giáp Đức Xuyên | 300,000
2 | Đường vào xã Nâm Nung | Km0 (ngã 4 tỉnh lộ 4) | đường vào bon Phê Prí | 450,000
đường vào bon Phê Prí | Ranh giới xã Nâm Nung | 300,000
Từ UBND xã | Ngã 3 nhà văn hóa Phê Prí | 70,000
Ngã 3 nhà ông Tuấn | Nhà Y Khôn(thôn Nâm Tân) | 70,000
3 | Dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh | 70,000
VII.6 | Xã Quảng Phú
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Giáp ranh Xã Đăk Nang | Trạm Kiểm lâm | 480,000
2 | Đường vào thôn Phú Lợi | Trạm Kiểm lâm | Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn) | 300,000
3 | Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung | 140,000
4 | Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah | Ngã 3 xưởng cưa Hải Sơn | Bến nước Buôn K'tăk | 160,000
Ngã 3 đường vào thuỷ điện | Hết nhà ông Bảo | 320,000
Ngã 3 đường vào thuỷ điện | Cầu Nam Ka | 320,000
5 | Đường vào khu tái định cư thuỷ điện | Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện) | Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K'tăh) | 320,000
Ngã ba Tỉnh lộ 4B | Giáp xã Quảng Hoà | 150,000
6 | Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi | 70,000
7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.7 | Xã Đức Xuyên
1 | Đường tỉnh lộ 4 | Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Ddirr) | Ngã 4 Xuyên Hà | 450,000
Ngã 4 Xuyên Hà | Mương thuỷ lợi (K.NT4a) | 450,000
Mương thuỷ lợi (K.NT4a) | Ngã 3 vào trạm Y tế xã | 700,000
Ngã 3 vào trạm Y tế xã | Ngã 4 Đắk Nang | 450,000
2 | Đường vào trường Nguyễn Văn Bé | Ngã 3 Ông Thạnh | Kênh mương thủy lợi cấp I | 200,000
Kênh mương thủy lợi cấp I | Nhà cộng đồng Bon Choih | 70,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.8 | Xã buôn Choah
1 | Khu trạm y tế +100 m về hai phía | 140,000
2 | Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía100m | 130,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 60,000
VII.9 | Xã Nâm Nung
1 | Đường trục chính xã | Giáp ranh xã Nâm N'Đir | Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (- 200m) | 200,000
Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (- 200m) | Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (+ 200m) | 300,000
Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (+ 200m) | Cầu Đăk Viên | 250,000
Cầu Đăk Viên | Ngã 3 Nam Nung -200 m | 300,000
Ngã 3 Nam Nung - 200 m | Ngã 3 Nam Nung + 200 m | 350,000
Ngã 3 Nam Nung + 200 m | Giáp ranh giới xã Tân Thành | 200,000
2 | Đường Hầm sỏi | Ngã 3 UBND xã (Hướng Hầm sỏi) | Giáp ranh xã Đắk Drô | 200,000
3 | Đường Bon Ja Ráh | Ngã 3 Nam Nung | Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang | 150,000
4 | Khu vực ba tầng | Ngã 3 ông An (cộng + , trừ - 200 m) | 100,000
5 | Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã | Tuyến D1 | Tuyến N9 | 150,000
Tuyến N1 | 150,000
Tuyến N8 | 100,000
Tuyến N9 | 100,000
Tuyến D6 | Tuyến N9 | 120,000
Tuyến D10 | Tuyến N9 | 100,000
6 | Đường trục chính thôn | Đường nhựa (thôn Thanh Thái) | Thôn Đrô (xã Tân Thành) | 100,000
Đường Nam Nung đi Nâm N'đir | Hết đất nhà ông Đình | 100,000
Đường bon R'cập | Ngã 3 nhà ông Trương Văn Thành | 100,000
7 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.10 | Xã Nam Xuân
1 | Đường nối tỉnh lộ 3 với tỉnh lộ 4 | Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Xã Đăk Sôr) | Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m | 320,000
Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m | Đến ranh giới xã Đắk Sôr | 250,000
2 | Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi TT Đắk Mâm ) | Hướng đi TT. Đắk Mâm +100 m | 320,000
Hướng đi TT. Đắk Mâm + 100 m | Ranh giới Thị trấn Đắk Mâm | 250,000
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Đăk Mil) | Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m | 320,000
Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200 m | Giáp ranh Huyện Đắk Mil | 180,000
3 | Đường đi Sơn Hà | Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc) | Km 0 + 200 m | 160,000
Km 0 + 200 m | Ngã 3 nhà ông Sinh (thôn Nam Sơn) | 100,000
4 | Đường đi Đắk Hợp | Ngã 3 Tư Anh | Ngã 3 thôn Đắk Hợp | 90,000
5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VII.11 | Xã Đắk Nang
1 | Tỉnh lộ 4 | Ngã 4 (giáp ranh xã Đức Xuyên) | Cống thôn Phú Cường | 450,000
2 | Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4 | 300,000
3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 70,000
VIII | Huyện Cư Jút
VIII.1 | Xã Đắk Drông
1 | Trục đường chính | Giáp ranh Nam Dong | Cầu thôn 2 | 200,000
Cầu thôn 2 | Cách tim cổng chợ 200m | 300,000
Cách tim cổng chợ về 2 phía, mỗi phía 200 m | 600,000
Cách tim cổng chợ 200m | Ranh giới thôn 5, thôn 6 | 300,000
Ranh giới thôn 5, thôn 6 | cách cổng UBND xã 500m | 200,000
Cổng UBND xã về 2 phía, mỗi phía 500m | 300,000
Cách cổng UBND xã 500m | Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m | 200,000
Các ngã tư thôn 14, 15 về 3 phía, mỗi phía 200m | 300,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m | Đường UBND xã đi Quán Lý | 120,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m | Ngã 3 nhà ông Hòa | 120,000
Ngã tư thôn 14, 15 | Cầu thôn 15 | 200,000
Cầu thôn 15 | Cầu Suối Kiều | 150,000
2 | Đường đi Quán Lý | Km 0 (UBND xã) | Km 0 + 200m | 150,000
Km 0 + 200m | Cách ngã ba Quán Lý trừ 100m | 100,000
Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m | 150,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m | Giáp ranh xã Đăk Wil | 100,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m | Giáp ranh xã Nam Dong | 100,000
3 | Đường đi CưKnia | Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng) | Hết khu Kiốt chợ | 200,000
hết Khu Kiốt chợ | Hết khu Ki ốt chợ + 500m (Về phía cầu Cưknia) | 100,000
Hết Khu ki ốt chợ + 500m | Cầu Cư k'nia | 80,000
4 | Đường đi lòng hồ | Ngã ba thôn 10 | Cầu thôn 11 | 120,000
Cầu thôn 11 | Bờ đập lòng hồ | 100,000
Bờ đập lòng hồ | Hết thôn 20 | 80,000
5 | Đường đi thôn 17 | Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm) | Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) | 100,000
Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) | Giáp ranh xã Đắk Wil | 80,000
6 | Đường đi thôn 19 | Ngã ba C4 (Nhà ông Định) | Trường học thôn 19 | 100,000
7 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn | 70,000
8 | Đất ở các khu vực khác còn lại | 50,000
VIII.2 | Xã Tâm Thắng
1 | Quốc lộ 14 | Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn) | Cầu 14 | 1,000,000
2 | Đường đi Nam Dong | Ngã ba QL 14 | Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh | 500,000
Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh | Ngã ba hết thôn 9 | 500,000
Ngã ba hết thôn 9 | Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) | 400,000
3 | Đường vào nhà máy đường | Ngã ba QL 14 | Suối Hương | 300,000
4 | Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng | Ngã ba QL 14 | Trường THCS Phan Đình Phùng | 300,000
Trường THCS Phan Đình Phùng | Ngã tư buôn EaPô | 200,000
5 | Đường bê tông thôn 10 | Ngã ba thôn 9 | Ngã tư nhà ông Hải | 300,000
6 | Liên thôn | Từ ngã tư nhà ông Hải | Đến ngã tư buôn Ea Pô | 200,000
7 | Đường thôn 2 đi thôn 4,5 | Ngã ba QL 14 | Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) | 300,000
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) | Ngã ba hồ câu Đồng Xanh | 300,000
8 | Đường sinh thái | Ngã ba QL 14 | Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) | 350,000
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) | Giáp ranh thị trấn Ea Tling | 300,000
9 | Đường Buôn Nui | Ngã ba QL 14 | Ngã tư nhà ông Việt | 300,000
Ngã tư nhà ông Việt | Nhà văn hóa cộng đồng 4 buôn | 200,000
10 | Đường Tấn Hải đi Buôn Trum | 200,000
11 | Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính | 100,000
12 | Các tuyến đường còn lại | 80,000
VIII.3 | Xã Ea Pô
1 | Trục đường chính (đường nhựa) | Ranh giới xã Nam Dong | Nhà ông Lữ Xuân Điện | 300,000
Nhà ông Lữ Xuân Điện | Ngã ba Trạm xá xã | 600,000
Ngã ba Trạm xá xã | Ngã ba thôn 7 | 400,000
Ngã ba thôn 7 | Ranh giới xã Đăk Wil | 250,000
2 | Trục đường chính (Đường đất, đường đi Buôn Nui) | Ngã tư thôn 2 | Ngã ba nhà ông Lộc | 200,000
Ngã ba nhà ông Lộc | Đường đi Buôn Nui (Ngã ba cây mít) | 80,000
3 | Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) | Ranh giới xã Nam Dong | Mốc địa giới ba mặt bờ sông | 60,000
4 | Đường đi thôn Trung Sơn | Ngã ba nhà ông Lộc | Ngã tư thôn Trung Sơn | 150,000
Ngã tư thôn Trung Sơn | Ngã ba nhà ông Tuất | 100,000
5 | Đường đi thác Linda | Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4) | Ngã ba thôn Phú Sơn | 150,000
6 | Đường đi Suối Tre | Ngã ba thôn 7 | Ngã ba nhà ông Tuất | 150,000
Ngã ba nhà ông Tuất | Suối Tre | 80,000
7 | Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | Ngã ba Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) | Ngã tư Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) | 100,000
8 | Đường đi thôn Hợp Thành | Ngã ba thôn Hợp Thành | Hết nhà ông Nghiệp | 100,000
9 | Đường đi Ngã sáu | Từ nhà ông Tài | Hết Ngã 6 | 80,000
Hết Ngã 6 | Đường vào khu ba tầng | 60,000
10 | Đường đi thôn 6 | Km 0 (Ngã tư thôn 2) | Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) | 150,000
Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) | Hết khu dân cư | 100,000
11 | Đường đi thôn Phú Sơn | Từ ngã tư Phú Sơn | Ngã ba nhà ông đậu | 200,000
12 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn | 60,000
13 | Khu Tái định cư Cồn Dầu | 50,000
14 | Khu Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pok3 | 50,000
15 | Các tuyến đường còn lại | 50,000
VIII.4 | Xã Nam Dong
1 | Đường đi xã Ea Pô | Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) | Ngã ba nhà bà Chín | 200,000
Ngã ba nhà bà Chín | Ngã ba nhà ông nghiệp | 250,000
Ngã ba nhà ông nghiệp | Ngã ba Khánh Bạc | 400,000
Ngã ba Khánh Bạc | Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) | 700,000
Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) | Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) | 1,500,000
Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) | Ngã tư Minh Ánh | 800,000
Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba hội trường thôn 1 | 600,000
Ngã ba hội trường thôn 1 | Giáp ranh xã Ea Pô | 400,000
2 | Đường đi buôn Tia | Ngã ba nhà bà Chín | Ngã tư Đức Lợi | 150,000
3 | Đường đi Đắk Drông (A) | Km 0 (Ngã ba Khánh Bạc) | Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 | 500,000
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 300,000
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Đắk Drông | 250,000
4 | Đường đi Đắk Drông (B) | Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán) | Ngã ba tuyến 2 thôn 6 | 500,000
Ngã ba tuyến 2 thôn 6 | Hết khu dân cư thôn 5 | 200,000
Hết khu dân cư thôn 5 | Giáp ranh xã Đắk Drông | 130,000
5 | Đường đi xã Tâm Thắng | Ngã tư chợ Nam Dong | Nhà ông Chiểu | 700,000
Nhà ông Chiểu | Cổng vào chùa Phước Sơn | 300,000
6 | Đường đi xã ĐắkWin | Ngã tư chợ Nam Dong | Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm | 700,000
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm | Ngã ba nhà ông Quýnh | 500,000
Ngã ba nhà ông Quýnh | Hết khu dân cư thôn 4 | 300,000
Hết khu dân cư thôn 4 | Giáp ranh Đăk Wil | 150,000
7 | Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai) | Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh | 200,000
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh | Ngã ba nhà ông Sơn | 130,000
Ngã ba nhà ông Sơn | Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2 | 120,000
Ngã ba nhà ông Sơn | Nhà ông Hoè | 100,000
8 | Đường đi Thác Drayling | Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba nhà ông Nhạ | 200,000
Ngã ba nhà ông Nhạ | Cầu ông Thái | 130,000
Cầu ông Thái | Buôn Nui | 100,000
9 | Đường đi thôn 16 | Ngã ba ông Nhạ | Ngã ba nhà ông Nhân | 130,000
Ngã ba nhà ông Nhân | Ngã ba nhà ông Coóng | 100,000
10 | Toàn bộ tuyến hai thôn 6 | 180,000
11 | Toàn bộ tuyến hai thôn 10 | 130,000
12 | Toàn bộ tuyến hai thôn 13 | 150,000
13 | Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã) | 250,000
14 | Đường đi thôn 12 | Cổng chùa Phước Sơn | Ngã ba vườn điều | 150,000
Ngã ba vườn điều | Giáp ranh xã Tâm Thắng | 130,000
Ngã ba vườn điều | Ngã ba nhà ông Chiến | 100,000
15 | Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh | 130,000
16 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | Cầu sắt | Ngã ba nhà ông Nghiệp | 100,000
Ngã ba nhà ông Nghiệp | Ngã ba Khánh Bạc | 130,000
Ngã ba Khánh Bạc | Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) | 150,000
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) | Ngã tư Minh Ánh | 140,000
Ngã tư Minh Ánh | Ngã ba phân trường thôn 1 | 130,000
Ngã ba phân trường thôn 1 | Giáp ranh xã Ea Pô | 100,000
Ngã ba Khánh Bạc | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 130,000
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Đăk Drông | 100,000
17 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80,000
VIII.5 | Xã Trúc Sơn
1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thị trấn | Cổng Công ty Tân Phát | 300,000
Cổng Công ty Tân Phát | Giáp xã Đăk Gằn | 150,000
2 | Đường đi CưKnia | Km 0 (QL 14) | Km 0 + 300m | 150,000
Km 0 + 300m | Chân dốc Cổng trời | 120,000
3 | Đường Bê tông thôn 1 | 100,000
4 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 50,000
VIII.6 | Xã Cư K'nia
1 | Đường trục chính | Giáp ranh xã Trúc Sơn | Cổng Văn hoá thôn 1 | 120,000
Cổng Văn hoá thôn 1 | Nhà ông Tặng | 100,000
Nhà ông Tặng | Hết đất nhà ông Tại | 200,000
Hết đất nhà ông Tại | Cầu Đăk Drông | 150,000
2 | Đường vào UBND xã | Ngã ba nhà ông Thịnh | Qua Ngã ba nhà ông Nhàn về hai phía + 100 m | 150,000
Cổng Văn hoá thôn 2 | Trụ sở UBND xã | 100,000
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m | Cầu Hoà An | 80,000
Cầu Hoà An | Đường vào thôn 9, 10 | 60,000
3 | Đường vào thôn 5, thôn 6 | Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m | Ngã ba công trình nước sạch | 80,000
Ngã ba công trình nước sạch | Hết đường | 60,000
4 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
VIII.7 | Xã Đắk Wil
Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m | 500,000
1 | Trục đường chính (Đường nhựa) | Km 0 + 150m | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | 300,000
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) | 150,000
Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) | Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m | 200,000
Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m | Giáp ranh xã Ea Pô | 150,000
Ngã ba nhà ông Dục | Hết ngã 6 | 80,000
Km 0 + 150m | Bưu điện Văn hoá xã | 300,000
Bưu điện Văn hoá xã | Ngã ba nhà ông Thạch | 200,000
Ngã ba nhà ông Thạch | Hết thôn 9 | 80,000
Ngã ba chợ | Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học | 200,000
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học | Giáp Đăk Drông | 100,000
2 | Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn | 60,000
3 | Đất ở khu dân cư còn lại | 50,000
V. Một số quy định khác:
1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn theo hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn theo quy định của pháp luật.
2. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phụ c vụ đời sống thuộc quy hoạch sử dụng đất để xây dựng nhà ở tại các thị trấn, phường theo hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại đô thị theo quy định của pháp luật.
3. Giá đất trong cùng một thửa đất, có mặt tiền ven các đường, trục đường giao thông tính theo chiều sâu, từ mốc giới hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (giao thông, thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống xử lý chất thải) đến mét thứ 30 tính theo hệ số 1; từ trên 30 mét đến mét thứ 50 tính theo hệ số 0,7; từ trên 50 mét đến mét thứ 70 tính theo hệ số 0,5; từ trên 70 mét tính theo hệ số 0,3 (không áp dụng để tính tiền thuê đất).
4. Khi xác định điểm khởi đầu để xác định cự ly cho các trục đường giao nhau, thì điểm khởi đầu là điểm tiếp giáp mép đường (nếu không có vỉa hè), hay từ mép ngoài cùng của vỉa hè (nếu có vỉa hè). Trường hợp, đối với những tuyến đường đã có chỉ giới quy hoạch thì điểm khởi đầu là điểm tại chỉ giới quy hoạch tuyến đường.
5. Giá đất ở những thửa đất ở có 2 mặt tiền trở lên được tính như sau: Nếu sử dụng làm căn cứ để:
- Tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó có giá cao nhất;
- Tính thuế, tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó đăng ký địa chỉ cụ thể (số nhà, đường phố), nếu không có địa chỉ cụ thể, thì tính giá đất của đường có cổng chính ra vào.
6. Trường hợp trên một trục đường trong cùng xã, phường, thị trấn có hai đoạn nối tiếp nhau có mức giá chênh lệch tại điểm giao nhau lớn hơn 30% thì đoạn đường có mức giá thấp được nhân hệ số 1,2 trong phạm vi tối đa không quá 50 mét tính từ vị trí giao nhau.
7. Đối với các trục đường giao nhau, nếu trục đường giá thấp có mức giá nhỏ hơn 0,3 mức giá của trục đường giá cao thì được cộng thêm một tỉ lệ như sau:
- Từ điểm giao nhau đến mét thứ 30: Cộng thêm 0,5 mức giá của các trục đường có mức giá cao.
- Từ trên 30 mét đến mét thứ 50: Cộng thêm 0,35 mức giá của trục đường có mức giá cao.
- Từ trên 50 mét đến mét thứ 70: Cộng thêm 0,25 mức giá của trục đường có mức giá cao.
- Từ trên 70 mét đến mét thứ 100: Cộng thêm 0,15 mức giá của trục đường có mức giá cao.
8. Đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào ≤ 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được nhân hệ số 0,7 mức giá thửa đất che khuất tại vị trí tiếp giáp liền kề đã được tính hệ số theo chiều sâu của thửa đất (1; 0,7; 0,5; 0,3), hoặc, đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào > 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được tính như nêu ở điểm 3, mục V phụ lục này./.
Lược đồ văn bản
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu:
- 28/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 31/12/2013
- Người ký:
- Lê Diễn
- Ngày hiệu lực:
- 10/01/2014
- Ngày hết hiệu lực:
- 05/01/2015
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.