📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

📄 Số hiệu: 28/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh📅 24/08/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu28/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Người kýHuỳnh Văn Quang — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành24/08/2011
Ngày hiệu lực03/09/2011
Ngày hết hiệu lực24/02/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Điu chnh, b sung mc thu hc phí, l phí đi

vi trung tâm giáo dc thưng xuyên tnh Tây Ninh

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu và sử dụng học phí, xây dựng trường học, thu học phí học nghề, đào tạo năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo;

Theo ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 17/HĐND ngày 22/7/2011 về việc không thông qua một số nội dung trình kỳ họp thứ 2, HĐND tỉnh khoá VIII;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo và của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:

A. Học phí:

I. Học phí các lớp ngoại ngữ:

1. Chương trình chứng chỉ A,B

STT | Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

Trình độ A | Lớp 1 A | Đồng/hs/khoá | 160.000

Lớp 2 A đến lớp 5 A | Đồng/hs/khoá | 160.000

Luyện thi chứng chỉ A | Đồng/hs/khoá | 200.000

Trình độ B | Lớp 1 B đến lớp 6 B | 270.000

Luyện thi chứng chỉ B | Đồng/hs/khoá | 400.000

Trình độ C | Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C | Đồng/hs/khoá | 600.000

2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

Cấp Starters-S1 | 230.000

Cấp lớp Starters-S2,3 | Đồng/hs/khoá | 230.000

Cấp lớp Movers | Đồng/hs/khoá | 300.000

Cấp lớp Flyers | 300.000

Cấp lớp KET (Key English Test) | Đồng/hs/khoá | 360.000

Cấp lớp PET (Preliminary English Test) | Đồng/hs/khoá | 360.000

Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers | 135.000

Luyện thi cấp KET | Đồng/hs/khoá | 200.000

Luyện thi cấp PET | Đồng/hs/khoá | 360.000

3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer

Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A) Luyện thi Chứng chỉ A | Đồng/hs/khoá | 240.000 200.000

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B) Luyện thi Chứng chỉ B | Đồng/hs/khoá | 290.000 400.000

Tiếng Khmer | 290.000

4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương | Đồng/hs/khoá | 470.000

TOEFL-30 và các lớp tương đương | Đồng/hs/khoá | 350.000

TOEFL-45 và các lớp tương đương | 470.000

5. Các lớp khác

Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản | Đồng/hs/khoá | 230.000

Anh văn giao tiếp | Đồng/hs/khoá | 400.000

Tiếng Anh do người nước ngoài dạy

Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế)

6. Phần chi

Nội dung chi | Tỷ lệ chi

1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên | 60 %/Tổng thu

2 - Chi thưởng lớp trưởng | 01%/Tổng thu

3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị | 10%/Tổng thu

4 - Chi lương hệ số, lương khoán | 10%/Tổng thu

5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ | 13%/Tổng thu

6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể | 06%/Tổng thu

7- Chi quản lý cơ quan chủ quản

Tổng cộng | 100%/Tổng thu

II. Học phí các lớp tin học

1. Phần thu

Nội dung | ĐVT | Mức thu | Ghi chú

Điện toán căn bản | Đồng/hs/khoá | 230.000

Tin học văn phòng | Đồng/hs/khoá | 230.000

Access căn bản | Đồng/hs/khoá | 350.000

Access Nâng cao | Đồng/hs/khoá | 390.000

L/trình Pascal căn bản | Đồng/hs/khoá | 350.000

L/trình Pascal nângcao | Đồng/hs/khoá | 390.000

Bảo trì cài đặt | Đồng/hs/khoá | 480.000

Vẽ Autcad | Đồng/hs/khoá | 450.000

Photoshop | Đồng/hs/khoá | 450.000

Sử dụng Internet | Đồng/hs/khoá | 140.000

Quản trị mạng | Đồng/hs/khoá | 450.000

CorelDraw | Đồng/hs/khoá | 450.000

Tin học thiếu nhi | Đồng/hs/khoá | 230.000

C/trìnhGDTX về ứng dụng CNTT-TT(phần kiến thức cơ sở) | Đồng/hs/khoá | 2.200.000

C/trình GDTX về ứng dụng CNTT-TT(kiến thức chuyên ngành) | Đồng/hs/khoá | 2.500.000

Luyện thi C/chỉ A | Đồng/hs/khoá | 150.000

Luyện thi C/chỉ B | Đồng/hs/khoá | 215.000

2. Phần chi

Nội dung chi | Tỷ lệ chi

1- Chi tiền giảng dạy của giáo viên | 45%/Tổng thu

2- Chi bồi hoàn CSVC, máy móc thiết bị | 15%/Tổng thu

3- Sửa chữa, bảo trì, điện, văn phòng phẩm, quảng cáo, tài liệu | 15%/Tổng thu

4- Chi lương CBCNV(Biên chế, hợp đồng, khoán) | 16%/Tổng thu

5- Chi cho công tác quản lý phục vụ ngoài giờ | 04%/Tổng thu

6- Chi quản lý cơ quan chủ quản

7- Chi khen thưởng, phúc lợi tập thể | 05%/Tổng thu

Tổng cộng | 100%/Tổng thu

B. LỆ PHÍ

Nội dung | Mức thu

1. Lệ phí kiểm tra ngoại ngữ:

- Kiểm tra chứng chỉ A | 150.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B | 250.000 đ/thísinh

2. Lệ phí kiểm tra chứng chỉ A, B tin học:

- Kiểm tra chứng chỉ A | 120.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B | 200.000 đ/thísinh

* Lệ phí thi chứng chỉ Cambridge:

- Mức thu: Theo mức thông báo của Hội đồng Khảo thí Cambridge thuộc trường đại học Cambridge -Vương quốc Anh.

- Mức chi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm GD thường xuyên tỉnh) quy định chi tiết cụ thể mức chi theo từng kỳ thi, đủ trang trải kinh phí. Mức chi cho các giám thị của địa phương và các chi phí phục vụ kỳ thi bằng định mức chi các kỳ kiểm tra chứng chỉ khác của Trung tâm GD thường xuyên tỉnh đang thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung đã ban hành trước đây tại Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trái với Quyết định này được bãi bõ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số hiệu:
28/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
24/08/2011
Người ký:
Huỳnh Văn Quang
Ngày hiệu lực:
03/09/2011
Ngày hết hiệu lực:
24/02/2023
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản