📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 2703/2012/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

📄 Số hiệu: 2703/2012/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 22/08/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu2703/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýNguyễn Đức Quyền — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành22/08/2012
Ngày hiệu lực01/09/2012
Ngày hết hiệu lực01/11/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai

làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về: “Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản”; Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản”;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa, Khóa XVI, Kỳ họp thứ 4 về: “Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 414/TTr-STNMT ngày 30/7/2012 về việc: “Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số TT | Loại khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi để tính phí BVMT | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4

I | Khoáng sản kim loại:

1 | Quặng sắt. | 1,4

2 | Quặng măng-gan. | 1

3 | Quặng chì-kẽm. | 1,2

4 | Quặng thiếc. | 1

5 | Quặng vôn-phờ-ram. | 1

6 | Quặng ăng-ti-moan. | 1

7 | Quặng đồng. | 1

8 | Quặng cromit. | 1,4

II | Khoáng sản không kim loại:

1 | Đá xẻ.

a | Có diện tích bề mặt ≥ 1m2. | 1,4

b | Có diện tích bề mặt từ 0,5m2 đến dưới 1m2. | 1,3

c | Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,5m2. | 1,2

d | Có diện tích bề mặt < 0,1m2. | 1,1

2 | Sỏi, cuội, sạn. | 1

3 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường. | 1

4 | Đá làm xi măng. | 1

5 | Cát vàng (cát bê tông). | 1

6 | Cát xây trát. | 1

7 | Cát san lấp. | 1

8 | Đất san lấp xây dựng công trình. | 1

9 | Đất làm gạch, ngói. | 1

10 | Sét cao lanh. | 1

11 | Đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng. | 1

12 | Phốt-pho-rít. | 1

13 | Nước khoáng thiên nhiên. | 1

14 | Séc-pen-tin. | 1,2

15 | Than. | 1,2

16 | Ba-rit, Ben-to-nit. | 1

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện; đồng thời tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu:
2703/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
22/08/2012
Người ký:
Nguyễn Đức Quyền
Ngày hiệu lực:
01/09/2012
Ngày hết hiệu lực:
01/11/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản