📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

📄 Số hiệu: 27/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 02/07/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýTrần Văn Cần — Chủ tịch
Ngày ban hành02/07/2020
Ngày hiệu lực15/07/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN__________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

Số: 27/2020/QĐ-UBND | Long An, ngày 02 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất
định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An
ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND
ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh
_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số #06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số #21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3786/TTr-STNMT ngày 29/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, như sau:

a) Sửa đổi Bảng tiêu thức xác định vị trí:

TT | Tiêu thức xác định vị trí | Hệ số giá các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại

Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100

Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70

Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | Mức giá tối thiểu

Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10

Vị trí 5 | - Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính huyện, thị xã, thành phố không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III. - Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu

b) Bổ sung đoạn thứ hai, với nội dung như sau:

Trường hợp thửa đất không có vị trí tiếp giáp đường giao thông như quy định tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nêu trên hoặc thuộc nhóm đất tại phần III Phụ lục I, II (vị trí 5) và tại phần II Phụ lục III (vị trí 5) thì áp dụng cách tính có lợi nhất cho người sử dụng đất.

c) Sửa đổi đoạn thứ ba khoản 1, như sau:

- Trường hợp thửa đất nông nghiệp có vị trí tiếp giáp nhiều đường giao thông nên có nhiều giá đất khác nhau thì phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét đầu sẽ được xác định lần lượt theo phạm vi tính có giá đất cao nhất, phần diện tích đất còn lại từ sau mét thứ 50 mét trở vào (nếu có) cũng được xác định theo cách tính nêu trên.

Quy định cụ thể tại Phụ lục I, riêng đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

d) Sửa đổi đoạn thứ hai khoản 2, như sau:

- Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp nhiều đường giao thông nên có nhiều giá đất khác nhau thì phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét đầu sẽ được xác định lần lượt theo phạm vi tính có giá đất cao nhất, phần diện tích đất còn lại từ sau mét thứ 50 mét trở vào (nếu có) cũng được xác định theo cách tính nêu trên.

2. Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(đính kèm Phụ lục I, II)

3. Thay thế PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP tại phần B Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh.

(đính kèm Phụ lục III)

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các với các sở, ngành chức năng liên quan và các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020.

Quyết định này là một bộ phận không tách rời Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh. Những nội dung khác trong Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Cần

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số ##27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

___________________________

1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung mục nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUỐC LỘ (QL)

1 | Đường tránh thành phố Tân An | Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

* | CÁC KHU DÂN CƯ

7 | Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn | Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại | 250.000 | 250.000 | 250.000

Các đường còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

11 | Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) | Đường số 1 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường Liên khu vực | 250.000 | 250.000 | 250.000

12 | Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương | 250.000 | 250.000 | 250.000

13 | Khu dân cư ADC | Đường A | 250.000 | 250.000 | 250.000

Các đường còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

14 | Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) | 250.000 | 250.000 | 250.000

15 | Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường đôi số 8, 22 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường Hùng Vương nối dài | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường tránh thành phố Tân An. | 250.000 | 250.000 | 250.000

16 | Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư | Đường số 01, 03, 07 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường D3 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) | 250.000 | 250.000 | 250.000

17 | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đường số 1, 2, 3, 4, 5 | 250.000 | 250.000 | 250.000

18 | Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ | 210.000 | 210.000 | 210.000

19 | Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) | Các đường nội bộ | 250.000 | 250.000 | 250.000

2. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

C | ĐƯỜNG HUYỆN

21 | Đường Giồng Lớn | Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

h | Xã Đức Hòa Thượng

1 | Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng | Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

k | Xã Mỹ Hạnh Bắc

1 | Đường vào khu dân cư Cát Tường | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

3. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi nội dung như sau:

a) Tại mục A Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | ĐT 832 | Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) | 200.000 | 220.000 | 200.000

2 | ĐT 833 | Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự | 170.000 | 185.000 | 170.000

b) Tại I. Các đường có tên, Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC, Phần I VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

* Các xã: “a. An Nhựt Tân”“d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

I | Các đường có tên

* | Các xã

a | Xã Tân Bình

1 | Đường Nguyễn Thị Truyện | 150.000 | 165.000 | 150.000

2 | Đường Lê Văn Bèo | 150.000 | 165.000 | 150.000

3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | 150.000 | 165.000 | 150.000

4 | Đường Nguyễn Văn Đường | 150.000 | 165.000 | 150.000

5 | Đường Nguyễn Văn Bung | 150.000 | 165.000 | 150.000

6 | Đường Nguyễn Văn Nhỏ | 150.000 | 165.000 | 150.000

7 | Đường Châu Thị Năm | 150.000 | 165.000 | 150.000

8 | Đường Bùi Chí Tình | 150.000 | 165.000 | 150.000

9 | Đường Phạm Văn Xìa | 150.000 | 165.000 | 150.000

10 | Đường Phan Văn Phèn | 150.000 | 165.000 | 150.000

11 | Đường Lê Văn Tánh | 150.000 | 165.000 | 150.000

12 | Đường Bùi Văn Bảng | 150.000 | 165.000 | 150.000

13 | Đường Nguyễn Văn Côn | 150.000 | 165.000 | 150.000

d | Xã Tân Bình

1 | Đường Huỳnh Văn Phi | 150.000 | 165.000 | 150.000

2 | Đường Võ Ngọc Quang | 150.000 | 165.000 | 150.000

3 | Đường Lê Công Hầu | 150.000 | 165.000 | 150.000

II | Các đường chưa có tên

* | Các xã

5 | Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình) | 170.000 | 185.000 | 170.000

III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 150.000 | 165.000 | 150.000

Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 110.000 | 120.000 | 95.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 110.000 | 120.000 | 95.000

4. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường chưa có tên

* | Các xã còn lại

9 | Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) | QL N2 - Cụm dân cư Tân Long | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

14 | Xã Tân Long | 85.000 | 95.000 | 70.000 | 70.000

IV | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

14 | Xã Tân Long | 80.000 | 90.000 | 70.000 | 70.000

V | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m

14 | Xã Tân Long | 75.000 | 85.000 | 65.000 | 65.000

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

8 | Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) | Cặp lộ UBND xã – QL N2 | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

Các đường còn lại trong khu dân cư | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

Các đường còn lại trong khu dân cư | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

18 | Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long | Cặp QL N2 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

19 | Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

14 | Xã Tân Long | 70.000 | 80.000 | 60.000 | 60.000

5. HUYỆN CẦN GIUỘC: Thay thế nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUỐC LỘ (QL)

1 | QL 50 | Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

Các đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000

2 | Tuyến tránh QL 50 | QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | 250.000 | 250.000 | 250.000

ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | ĐT 835 | Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000

2 | ĐT 835B | Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

3 | ĐT 826 | Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

4 | Nguyễn Thái Bình | Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000

5 | ĐT 826C (HL 12) | Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài | 250.000 | 250.000 | 250.000

UBND xã Long Hậu 100m về hai phía | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

6 | ĐT 830 | Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

1 | HL 19 (ĐT 830 cũ) | ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước | 250.000 | 250.000 | 250.000

2 | ĐH 11 | Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

3 | ĐH 20 | Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000

4 | ĐH còn lại

- Các xã Phước Lý, Long Thượng. | 210.000 | 231.000 | 210.000

- Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

- Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng | 210.000 | 231.000 | 210.000

5 | Đường Trần Thị Tám | ĐT 835B - Ranh TP.HCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

6 | Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) | Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

7 | Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) | Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000

8 | Đường Phạm Văn Tài | Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) | 210.000 | 231.000 | 210.000

Đoạn còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000

9 | Đường Nguyễn Thị Nga | 210.000 | 231.000 | 210.000

10 | Đường Rạch Chim | 210.000 | 231.000 | 210.000

11 | Đường Bến Kè | 210.000 | 231.000 | 210.000

12 | Đường Hủ Tíu | ĐT. 835B - ĐT 826 | 210.000 | 231.000 | 210.000

13 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp | 210.000 | 231.000 | 210.000

14 | Đường Kênh 6m | Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

15 | Đường KP 3 | QL 50 - Nguyễn An Ninh | 250.000 | 250.000 | 250.000

Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000

16 | ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | ĐT 830 – Cống Ông Hiếu | 210.000 | 231.000 | 210.000

Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân | 210.000 | 231.000 | 210.000

17 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - Ranh Hưng Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

1 | Đường Thanh Hà | QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình | 210.000 | 231.000 | 210.000

2 | Lãnh Binh Thái | Trương Định - Bến ghe vùng hạ | 250.000 | 250.000 | 250.000

Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000

3 | Công trường Phước Lộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

4 | Trương Định | 250.000 | 250.000 | 250.000

5 | Thống Chế Sĩ | 250.000 | 250.000 | 250.000

6 | Nguyễn Thị Bảy | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 250.000 | 250.000 | 250.000

Căn thứ ba - QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

QL50 - Cầu Chợ mới | 210.000 | 231.000 | 210.000

7 | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000

Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m | 250.000 | 250.000 | 250.000

Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

8 | Nguyễn Đình Chiểu | Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | 250.000 | 250.000 | 250.000

9 | Trần Chí Nam | 250.000 | 250.000 | 250.000

10 | Sương Nguyệt Anh | 250.000 | 250.000 | 250.000

11 | Hồ Văn Long | Trương Định - Trần Chí Nam | 250.000 | 250.000 | 250.000

Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | 250.000 | 250.000 | 250.000

12 | Đường Mỹ Đức Hầu | 250.000 | 250.000 | 250.000

13 | Đường Nguyễn Hữu Thinh | 250.000 | 250.000 | 250.000

14 | Sư Viên Ngộ | 250.000 | 250.000 | 250.000

15 | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

16 | Trương Văn Bang | QL50 – Nguyễn An Ninh | 250.000 | 250.000 | 250.000

17 | Nguyễn Thị Bẹ | Trọn đường | 250.000 | 250.000 | 250.000

18 | Đường Chùa Bà | 250.000 | 250.000 | 250.000

19 | Đường Cầu Tràm | 250.000 | 250.000 | 250.000

20 | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) | 100m đầu tiếp giáp QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đoạn còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000

21 | Đường Long Phú | Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 | 210.000 | 231.000 | 210.000

Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000

22 | Trần Văn Nghĩa | QL50 - Đê Trường Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

23 | Mai Chánh Tâm | 250.000 | 250.000 | 250.000

24 | Đường Trường Bình - Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

25 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000 | 210.000 | 231.000 | 210.000

26 | Đường Nguyễn Thị Bài | 210.000 | 231.000 | 210.000

27 | Đê Trường Long | Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà | 210.000 | 231.000 | 210.000

Cống Mồng Gà – ĐT 830 | 210.000 | 231.000 | 210.000

ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) | 210.000 | 231.000 | 210.000

28 | Thị Trấn Cần Giuộc

28.1 | Đường Tân Xuân | QL50 - HL11 | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.2 | Đường Tập Đoàn 2 | HL11 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.3 | Đường Kênh Tập Đoàn 2 | Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.4 | Đường Tập Đoàn 4 | HL11 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.5 | Đường Ba Nhơn | QL50 - QL50 | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.6 | Đường Bờ Đá (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.7 | Đường Kim Định (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.8 | Đường Bãi Cát (Trị Yên) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.9 | Đường Đình Trị Yên | QL50 - Sông Cần Giuộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.10 | Đường Phước Định Yên | Nội đồng - Đường Đình Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.11 | Đường Long Phú | Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.12 | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) | Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.13 | Đường Lê Văn Sáu | QL 50 - nhà ông 6 Nhân | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.14 | Đường Nguyễn Thanh Tâm | QL 50 - Cầu Rạch Đào | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.15 | Đường Lê Văn Thuộc | Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.16 | Đường Đê Lò Đường | Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa | 210.000 | 231.000 | 210.000

Đoạn còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.17 | Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc | ĐT 835 - S.Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.18 | Đường Lê Văn Hai | Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.19 | Đường Lê Thị Cẩm | QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.20 | Đường Lương Văn Tiên | Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.21 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 – hết ranh thị trấn | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.22 | Đường Sáu Thắng | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.23 | Đường Chùa Tôn Thạnh | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn | 210.000 | 231.000 | 210.000

28.24 | Đường Phạm Văn Trực | Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

29 | Xã Mỹ Lộc

29.1 | Đường Trần Văn Thôi | ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.2 | Đường Chùa Thiên Mụ | ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.3 | Đường Lương Văn Tiên | ĐH 20 – Cầu Bà Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.4 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.5 | Đường Dương Thị Hai | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.6 | Đường Cộng Đồng Lộc Trung) | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.7 | Đường Cộng Đồng Lộc Hậu | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.8 | Đường Ngô Thị Xứng | ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.9 | Đường Chùa Tôn Thạnh | ĐT 835 – ranh Thị trấn | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.10 | Đường Nguyễn Thị Bầy | Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.11 | Đường Bờ Miễu | ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.12 | Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền | ĐT835 - ranh xã Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.13 | Đường Hai Đồng | Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.14 | Đường Cầu Hai Sang | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.15 | Đường kênh Giáp Mè | ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.16 | Đường Đoàn Văn Diệu | ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.17 | Đường Lê Thị Phu | Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.18 | Đường Phạm Văn Trực | Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.19 | Đường Lương Văn Bào | QL 50 – đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.20 | Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ | Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay | 210.000 | 231.000 | 210.000

29.21 | Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm | ĐT 835 – Rạch Bà Nhang | 210.000 | 231.000 | 210.000

30 | Xã Long An

30.1 | Đường Bà Hùng (đường <3m) | Đường Đê Trường Long - Nhà Dân | 180.000 | 198.000 | 180.000

30.2 | Đường Kênh Lò Rèn | QL 50 - Đường Đê Trường Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

30.3 | Đường Ba Chiến (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân | 180.000 | 198.000 | 180.000

30.4 | Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân | 180.000 | 198.000 | 180.000

30.5 | Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân | 180.000 | 198.000 | 180.000

30.6 | Đường Liên Ấp 1- 2 | ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa | 210.000 | 231.000 | 210.000

30.7 | Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) | Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài | 180.000 | 198.000 | 180.000

30.8 | Đường đê bao Rạch Cát | Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 | 210.000 | 231.000 | 210.000

30.9 | Đường GTNT ấp 3 | Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

31 | Xã Thuận Thành

31.1 | Đường Dương Thị Ngọc Hoa | ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | 210.000 | 231.000 | 210.000

ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.2 | Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.3 | Đường Nguyễn Thị Năm | ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.4 | Đường Nguyễn Minh Hoàng | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.5 | Đường Võ Thành Phát | ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.6 | Đường Kênh Đại Hội | Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.7 | Đường Nguyễn Văn Cung | ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.8 | Đường Năm Học (đường <3m) | QL 50 - Hết đường | 180.000 | 198.000 | 180.000

31.9 | Đường Thuận Thành - Long An | QL 50 - ĐH 20 | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.10 | Đường 25/04 | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.11 | Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) | ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội | 180.000 | 198.000 | 180.000

31.12 | Đường Kênh Xáng | ĐH 20 - Ranh Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.13 | Đường Mai Văn É | Đường ĐT830 - Kênh Xáng | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.14 | Đường Kênh Tư Tứ | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

31.15 | Đường Kênh Hai Thảo | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

32 | Xã Phước Lâm

32.1 | Đường Huỳnh Thị Luông | ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.2 | Đường Nguyễn Đực Hùng | ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.3 | Đường Kênh Xáng A | ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.4 | Đường Lê Thị Lục | HL 20 - Cống Cầu Hội | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.5 | Đường Nguyễn Thị Kiều | ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.6 | Đường Y Tế B | ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.7 | Đường Mười Đức | ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.8 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.9 | Đường Mười Chữ | ĐH 20 - Hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.10 | Đường Nguyễn Văn Chép | ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.11 | Đường Ba Tân | ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.12 | Đường Phạm Thị Cầm | ĐT 835 - giáp khu dân cư | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.13 | Đường Trang Văn Học | ĐT 835 - kênh Xáng | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.14 | Đường Hai Trọng | ĐT 835 – Kênh Xáng B | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.15 | Đường Năm Để | ĐT 835 - Ranh Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

32.16 | Đường Phước Hậu - Phước Lâm | ĐT 835 - Ranh Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

33 | Xã Long Thượng

33.1 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - KCN Hải Sơn | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.2 | Đường Nguyễn Thị Chanh | Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.3 | Đường Lê Thị Tám | ĐH 14 - Ranh Hưng Long | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.4 | Đường Kênh 7 Nghiêm | Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.5 | Đường Trần Thị Non | ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.6 | Đường Phạm Thị Kiều | ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.7 | Đường Bà Râm | Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.8 | Huỳnh Thị Dậu | Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Đường Bà Râm | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.9 | Đường Thái Thị Thêm | ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.10 | Đường 8 Tiên (đường <3m) | ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý | 180.000 | 198.000 | 180.000

33.11 | Đường Mười Ghe (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 180.000 | 198.000 | 180.000

33.12 | Đường 3 Bông | ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.13 | Đường 5 Hiển (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 180.000 | 198.000 | 180.000

33.14 | Đường 9 Cóng | ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.15 | Đường Bảy Thợ | ĐT 835 B – Hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.16 | Đường 6 Tề | ĐT 835B - Hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.17 | Đường Tư Tiết (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường | 180.000 | 198.000 | 180.000

33.18 | Đường 6 Hoằng (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều | 180.000 | 198.000 | 180.000

33.19 | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.20 | Đường ấp văn hóa Long Thạnh | ĐT 835B – Hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.21 | Đường Lê Thị Ruộng | Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.22 | Đường 9 The | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.23 | Phạm Thị Nhiều | Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.24 | Đường Điền Dơi | ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.25 | Đường 8 Nhị - Bến Đá | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM | 210.000 | 231.000 | 210.000

33.26 | Đường Lê Thị Tỵ | ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

34 | Xã Phước Vĩnh Tây

34.1 | Đường Đê Ấp 3 | ĐT 826C - Đường Katy | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.2 | Đường Katy | ĐT 826C - Đê ấp 3 | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.3 | Đường Ông Nhu (đường <3m) | ĐT 826C - Cầu Ông Nhu | 140.000 | 154.000 | 140.000

34.4 | Đường Đê Bao Rạch Đập | ĐT 826C - ĐT 826C | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.5 | Đường Ấp 1 | ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.6 | Đường Chánh Thôn | ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.7 | Đường Bông Súng | ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.8 | Đường Bão Hòa | ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 | 210.000 | 231.000 | 210.000

34.9 | Đường Tân Phước (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Bông Súng | 140.000 | 154.000 | 140.000

34.10 | Đường Xóm Đồng (đường <3m) | ĐT 826C – Hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

35 | Xã Phước Lý

35.1 | Đường Lộ Đình | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.2 | Đường Tư Sớm | Đường Nhà Đồ - ĐT 835B | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.3 | Đường Lê Văn Nhanh | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.4 | Đường Đặng Văn Nữa | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.5 | Đường Mười Cày | Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

ĐT 835B - Đường Nhà Đồ | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.6 | Đường Lưu Văn Ca | Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.7 | Đường Phạm Thị Hớn | Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.8 | Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.9 | Đường Nguyễn Thị Thanh | Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.10 | Đường Bờ Xe | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.11 | Đường Bà Giáng | Đường Bờ Đai - ĐT. 835B | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.12 | Đường Sân Banh | Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.13 | Đường Bờ Đai | Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.14 | Đường Trường Học | ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.15 | Đường Nguyễn Thanh Hà | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.16 | Đường Lại Thị Sáu | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.17 | Đường Nguyễn Văn Đồn | ĐT. 835B - ĐT 826 | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.18 | Đường Ranh Tỉnh | ĐT826 - Kênh Lò Gang | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.19 | Đường Đoàn Bá Sở | ĐT826 - Huyện Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.20 | Đường Bờ Đế | ĐT826 - Xã Long Thượng | 210.000 | 231.000 | 210.000

35.21 | Đường Đào Minh Mẫn | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

36 | Xã Phước Hậu

36.1 | Đường Ấp Trong | Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.2 | Đường Kênh Cầu Đen | Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.3 | Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu | Đường Hủ Tíu - Hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.4 | Đường Đặng Văn Búp | Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.5 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.6 | Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) | ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.7 | Đường Nguyễn Thị Thàng | ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.8 | Đường Nguyễn Văn Thậm | Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.9 | Đường Long Khánh | ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.10 | Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc | ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

36.11 | Đường Phước Hậu- Phước Lâm | Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm | 210.000 | 231.000 | 210.000

37 | Xã Long Phụng

37.1 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì | Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.2 | Đường Chánh Nhứt | ĐT 830 - Đê Chánh Nhì | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.3 | Đường Chánh Nhì | Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.4 | Đường Tây Phú | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ | 210.000 | 231.000 | 210.000

Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.5 | Đường K4 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.6 | Đường Kiến Vàng | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh | 210.000 | 231.000 | 210.000

37.7 | Đường Voi Đồn | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

38 | Xã Đông Thạnh

38.1 | Đường Cầu Đúc- 3 Làng | ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.2 | Đường Cầu Đình (đường <3m) | ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc | 140.000 | 154.000 | 140.000

38.3 | Đường Đê Tây Bắc | ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.4 | Đường Đê Ấp Tây | ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.5 | Đường Đê Ấp Trung | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.6 | Đường Gò Me | ĐT 826C - Rạch Vàm Ông | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.7 | Đường Huỳnh Văn Năm | ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.8 | Đường Đê Ông Hiếu | Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.9 | Đường Tân Quang A | Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C | 210.000 | 231.000 | 210.000

ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.10 | Đường Đê Chánh I - Chánh II | ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.11 | Đường Tân Quang B | Đê Ông Hiếu - ĐT 826C | 210.000 | 231.000 | 210.000

38.12 | Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập | Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

39 | Xã Tân Tập

39.1 | Đường Đê Gò Cà | ĐT 830 - Cầu Thanh Niên | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.2 | Đường Trường THCS | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.3 | Đường Đê Tân Chánh | ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.4 | Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh | ĐT 830 – Sông Ông Hiếu | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.5 | Đường Đê Vĩnh Tân | Đường Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.6 | Đường Kênh Sườn | Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.7 | Đường Nhánh Kênh Sườn | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.8 | Đường Tân Đại | Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.9 | Đường Tân Đông- Tân Hòa | ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 210.000 | 231.000 | 210.000

39.10 | Đường Trần Thạch Ngọc | ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân | 210.000 | 231.000 | 210.000

40 | Xã Phước Vĩnh Đông

40.1 | Đường Xóm Tiệm | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô | 210.000 | 231.000 | 210.000

40.2 | Đường Vĩnh Tân | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le | 210.000 | 231.000 | 210.000

Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ | 210.000 | 231.000 | 210.000

Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) | 120.000 | 132.000 | 120.000

40.3 | Đường GTNT ấp Thạnh Trung | Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

40.4 | Đường Đất Thánh | Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung | 210.000 | 231.000 | 210.000

41 | Xã Phước Lại

41.1 | Đường Tân Thanh - Rạch Găng | ĐT826C - Đê Ông Sâu | 210.000 | 231.000 | 210.000

41.2 | Đường Đê Ông Sâu | Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng | 210.000 | 231.000 | 210.000

Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh | 210.000 | 231.000 | 210.000

41.3 | Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) | ĐT 826C - Khén 5 Đỏng | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.4 | Đường Chùa Lá (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.5 | Đường PLA-05 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.6 | Đường PLA-06 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.7 | Đường PLA-07 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.8 | Đường PLA-08 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.9 | Đường PLA-09 (đường <3m) | ĐT 826C – Rạch Phước | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.10 | Đường Bà Ốc (đường <3m) | Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.11 | Đường Gò Điều (đường <3m) | Đường 826C-Sông Cần Giuộc | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.12 | Đường PLA-12 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Bà Quất | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.13 | Đường PLA-13 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.14 | Đường Thánh Thất | ĐT 826C - Thánh Thất | 140.000 | 154.000 | 140.000

Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.15 | Đường Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C - chùa | 210.000 | 231.000 | 210.000

41.16 | Đường PLA-15 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.17 | Đường PLA-17 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch bà Vang

41.18 | Đường PLA-18 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.19 | Đường PLA-19 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – hết đường | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.20 | Đường PLA-20 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.21 | Đường PLA-21 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.22 | Đường PLA-22 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.23 | Đường PLA-23 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 140.000 | 154.000 | 140.000

41.24 | Đường Mương Chài (đường >3m) | ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh | 210.000 | 231.000 | 210.000

41.25 | Đường Út Chót (đường <3m) | ĐT826C - Đường Chùa | 140.000 | 154.000 | 140.000

42 | Xã Long Hậu

42.1 | Đường LH-01 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.2 | Đường LH-02 | ĐT 826C – hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.3 | Đường Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C – hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.4 | Đường Chùa Long Phú | ĐT 826C - chùa Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000

Chùa Long Phú - rạch Ông Bống | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.5 | Đường Đình Bình Đức | ĐT 826C - sông Kênh Hàn | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.6 | Đường LH-06 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.7 | Đường LH-07 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Kênh Hàn | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.8 | Đường LH-08 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Cần Giuộc | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.9 | Đường ấp 2/5 | ĐT 826C - sông Long Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.10 | Đường LH-10 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Rạch Dừa | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.11 | Đường LH-11 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Long Hậu | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.12 | Đường Rạch Vẹt | ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.13 | Đường LH-13 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.14 | Đường LH-14 | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.15 | Đường LH-15 (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Ba Phát | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.16 | Đường LH-16 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.17 | Đường LH-17 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Cần Giuộc | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.18 | Đường LH-18 | ĐT 826C - S. Cần Giuộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.19 | Đường LH-19 | ĐT 826C - hết đường | 210.000 | 231.000 | 210.000

42.20 | Đường Ấp 2/6 (đường<3m) | ĐT 826C - S. Cần Giuộc | 180.000 | 198.000 | 180.000

42.21 | Đường Đình Chánh | ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông | 210.000 | 231.000 | 210.000

II | Các đường chưa có tên

1 | Thị trấn Cần Giuộc

Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà | 250.000 | 250.000 | 250.000

2 | Xã Long Thượng | ĐT 835B - Cầu Tân Điền | 210.000 | 231.000 | 210.000

Chợ Long Thượng | 250.000 | 250.000 | 250.000

3 | Xã Phước Lại | Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh | 250.000 | 250.000 | 250.000

4 | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng | 210.000 | 231.000 | 210.000

III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

1 | Thị trấn Cần Giuộc | 210.000 | 231.000 | 200.000

2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng | 210.000 | 231.000 | 210.000

3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu | 180.000 | 198.000 | 180.000

4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng | 180.000 | 198.000 | 180.000

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1 | Khu vực chợ mới | Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) | 250.000 | 250.000 | 250.000

Phần còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

2 | Khu dân cư Việt Hóa | Các lô tiếp giáp QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000

Các lô còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

3 | Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000

Các lô còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000

4 | Khu tái định cư Tân Kim | 250.000 | 250.000 | 250.000

5 | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) | 250.000 | 250.000 | 250.000

6 | Khu tái định cư Tân Phước | 250.000 | 250.000 | 250.000

7 | Khu dân cư Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

8 | Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) | 250.000 | 250.000 | 250.000

9 | Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

10 | Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

11 | Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

12 | Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | 250.000 | 250.000 | 250.000

13 | Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng | 250.000 | 250.000 | 250.000

14 | Khu dân cư - tái định cư Tân Tập | 250.000 | 250.000 | 250.000

15 | Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư | 250.000 | 250.000 | 250.000

16 | Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

17 | Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

18 | Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu | 250.000 | 250.000 | 250.000

19 | Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý | 250.000 | 250.000 | 250.000

20 | Khu dân cư - Thuận Thành | 250.000 | 250.000 | 250.000

21 | Khu dân cư - Tân Thái Thịnh | 250.000 | 250.000 | 250.000

22 | Khu đô thị năm sao xã Phước Lý | 250.000 | 250.000 | 250.000

23 | Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng | 250.000 | 250.000 | 250.000

24 | Khu dân cư An Phú | 250.000 | 250.000 | 250.000

25 | Khu dân cư Tân Phú Thịnh | 250.000 | 250.000 | 250.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

1 | Sông Soài Rạp

Xã Tân Tập | 180.000 | 198.000 | 180.000

Các xã còn lại | 170.000 | 187.000 | 170.000

2 | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | 210.000 | 231.000 | 210.000 | 170.000 | 187.000 | 170.000

3 | Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi | 110.000 | 121.000 | 110.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1 | Thị trấn Cần Giuộc | 210.000 | 231.000 | 210.000

2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng | 120.000 | 132.000 | 120.000

3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu | 100.000 | 110.000 | 100.000

4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng | 90.000 | 99.000 | 90.000

6. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | Dương Văn Dương (ĐT 836) | QL N2 - Cầu sân bay | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN

6 | Đường Cái Tôm | QL N2 – Kênh Bắc Đông mới | 135.000 | 150.000 | 135.000 | 135.000

7. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

34 | Cụm DCVL Hai Vụ

a | Các lô nền loại 1, 2 | 180.000 | 198.000 | 180.000 | 142.000

b | Các lô nền loại 3 | 124.000 | 136.000 | 124.000 | 124.000

8. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

I | Các đường có tên

2 | Lý Thường Kiệt | Bạch Đằng - Hùng Vương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Phan Chu Trinh – QL 62 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

II | Các đường chưa có tên

11 | Đường Tuần tra biên giới | Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 | Đường Tôn Đức Thắng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Lê Anh Xuân | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Trần Văn Trà | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Dương Văn Dương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Hoàng Quốc Việt | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Nguyễn Minh Đường | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Huỳnh Văn Gấm | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

10 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000

9. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung đơn giá đất tại thị trấn Bình Phong Thạnh (do thay đổi từ xã thành thị trấn)

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (Đồng/m²)

THỊ TRẤN

CHN | CLN | NTS | RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUỐC LỘ (QL)

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh - Giáp ranh Thạnh Hóa | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Giáp kênh | 104.000 | 115.000 | 104.000 | 104.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

1 | Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa | Rạch Cả Đá - Rạch Xẻo Sắn | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Giáp kênh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Rạch Xẻo Sắn - Thạnh Phước | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Giáp kênh | 104.000 | 115.000 | 104.000 | 104.000

2 | Đường ra biên giới | Bình Phong Thạnh - Bình Thạnh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

II | Các đường chưa có tên

III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

5 | Thị trấn Bình Phong Thạnh | Cụm dân cư khu phố 2 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Khu tái định cư - Nhà ở cho cán bộ, công chức | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

3 | Kênh rạch còn lại | 50.000 | 55.000 | 50.000 | 50.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

Thị trấn | 35.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Cần

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số ##27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

__________________________

1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

PHƯỜNG | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

* | CÁC KHU DÂN CƯ

7 | Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn | Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại | 5.540.000

Các đường còn lại | 4.210.000

11 | Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) | Đường số 1 | 6.060.000

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) | 5.010.000

Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | 4.210.000

Đường Liên khu vực | 6.840.000

12 | Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương | 18.430.000

13 | Khu dân cư ADC | Đường A | 5.790.000

Các đường còn lại | 4.740.000

14 | Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) | 4.680.000

15 | Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | 10.270.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | 10.270.000

Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | 10.270.000

Đường đôi số 8, 22 | 11.330.000

Đường Hùng Vương nối dài | 24.980.000

Đường tránh thành phố Tân An | 7.800.000

16 | Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư | Đường số 01, 03, 07 | 3.900.000

Đường D3 | 4.680.000

Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) | 4.680.000

17 | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đường số 1, 2, 3, 4, 5 | 17.560.000

18 | Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ | 2.800.000

19 | Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) | Các đường nội bộ | 4.000.000

20 | Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 2) | Các đường nội bộ | 21.290.000

2. HUYỆN BẾN LỨC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25 | Khu dân cư và tái định cư Leadgroup | Đường số 8, VL2 | 6.290.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 | 4.190.000

28 | Khu dân cư Trần Anh Riverside | Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A | 10.140.000

32 | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông | Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) | 9.000.000

Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) | 8.250.000

Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) | 7.500.000

33 | Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill | Đường số 1, 4, 9 | 7.320.000

Các đường còn lại | 5.800.000

3. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

C | ĐƯỜNG HUYỆN

21 | Đường Giồng Lớn | Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc | 840.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

h | Xã Đức Hòa Thượng

1 | Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng | Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn | 980.000

i | Xã Mỹ Hạnh Nam

2 | Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia | 3.000.000

k | Xã Mỹ Hạnh Bắc

1 | Đường vào khu dân cư Cát Tường | 1.000.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

33 | Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 2.600.000

34 | Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen | Các tuyến đường nội bộ | 3.960.000

4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi nội dung như sau:

a) Tại mục Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | ĐT 832 | Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) | 2.500.000

2 | ĐT 833 | Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự | 1.350.000

b) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II:

Tại I. Các đường có tên, Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC, Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: * Các xã: “a. An Nhựt Tân”“d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

* | Các xã

a | Xã Tân Bình

1 | Đường Nguyễn Thị Truyện | 600.000

2 | Đường Lê Văn Bèo | 600.000

3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | 600.000

4 | Đường Nguyễn Văn Đường | 600.000

5 | Đường Nguyễn Văn Bung | 600.000

6 | Đường Nguyễn Văn Nhỏ | 600.000

7 | Đường Châu Thị Năm | 600.000

8 | Đường Bùi Chí Tình | 600.000

9 | Đường Phạm Văn Xìa | 600.000

10 | Đường Phan Văn Phèn | 600.000

11 | Đường Lê Văn Tánh | 600.000

12 | Đường Bùi Văn Bảng | 600.000

13 | Đường Nguyễn Văn Côn | 600.000

d | Xã Tân Bình

1 | Đường Huỳnh Văn Phi | 600.000

2 | Đường Võ Ngọc Quang | 600.000

3 | Đường Lê Công Hầu | 600.000

II | Các đường chưa có tên

* | Các xã

5 | Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình) | 1.500.000

III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 600.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 400.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh | 400.000

5. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường chưa có tên

* | Các xã còn lại

9 | Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) | QL N2 - Cụm dân cư Tân Long | 800.000

Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú | 700.000

III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

14 | Xã Tân Long | 540.000

IV | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

14 | Xã Tân Long | 470.000

V | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m

14 | Xã Tân Long | 465.000

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

8 | Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) | Cặp lộ UBND xã – QL N2 | 770.000

Các đường còn lại trong khu dân cư | 700.000

9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 1.010.000

Các đường còn lại trong khu dân cư | 700.000

18 | Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long | Cặp QL N2 | 2.030.000

19 | Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 1.010.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

14 | Xã Tân Long | 450.000

6. HUYỆN CẦN GIUỘC: Thay thế nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUỐC LỘ (QL)

1 | QL 50 | Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | 7.020.000

Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | 6.320.000

Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | 7.800.000

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) | 5.460.000 | 4.910.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc | 4.910.000

Các đoạn còn lại | 4.680.000 | 4.210.000

2 | Tuyến tránh QL 50 | QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | 4.680.000

ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | 3.520.000

Các đoạn còn lại | 2.350.000

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | ĐT 835 | Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | 7.020.000

Ngã tư tuyến tránh QL50 – hết ranh thị trấn Cần Giuộc | 3.520.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) | 2.810.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | 2.810.000

Các đoạn còn lại | 2.110.000

2 | ĐT 835B | Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) | 3.510.000

Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng | 2.810.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | 2.810.000

Còn lại | 1.760.000

3 | ĐT 826 | Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm | 4.210.000

Còn lại | 3.160.000

4 | Nguyễn Thái Bình | Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình | 7.800.000

5 | ĐT 826C (HL 12) | Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài | 3.860.000

UBND xã Long Hậu 100m về hai phía | 3.330.000

Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) | 3.330.000

Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | 2.630.000

Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) | 2.280.000

Còn lại | 1.760.000

6 | ĐT 830 | Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | 2.460.000

Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh | 2.460.000

Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập | 2.460.000

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | 4.210.000

Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía | 2.460.000

Còn lại | 1.760.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

1 | HL 19 (ĐT 830 cũ) | ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước | 1.760.000

2 | ĐH 11 | Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 | 4.480.000

Đoạn còn lại | 3.160.000

3 | ĐH 20 | Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m | 1.850.000

Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m | 1.850.000

Còn lại | 1.320.000

4 | ĐH còn lại

Các xã Phước Lý, Long Thượng | 880.000

Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu | 700.000

- Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng | 530.000

5 | Trần Thị Tám | ĐT 835B - Ranh TP.HCM | 1.050.000

ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 940.000

6 | Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) | Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM | 1.050.000

7 | Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) | Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | 3.960.000

Còn lại | 880.000

8 | Đường Phạm Văn Tài | Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) | 880.000

Đoạn còn lại | 620.000

9 | Đường Nguyễn Thị Nga | 980.000

10 | Đường Rạch Chim | 1.320.000

11 | Đường Bến Kè | 980.000

12 | Đường Hủ Tíu | ĐT. 835B - ĐT 826 | 700.000

13 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp | 700.000

14 | Đường Kênh 6m | Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm | 700.000

15 | Đường KP 3 | QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ | 4.395.000

16 | ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | ĐT 830 – Cống Ông Hiếu | 880.000

Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân | 620.000

17 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - Ranh Hưng Long | 880.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

1 | Đường Thanh Hà | QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình | 1.320.000

2 | Lãnh Binh Thái | Trương Định - Bến ghe vùng hạ | 14.625.000

Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 8.775.000

3 | Công trường Phước Lộc | 14.625.000

4 | Trương Định | 11.700.000

5 | Thống Chế Sĩ | 11.700.000

6 | Nguyễn Thị Bảy | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 14.625.000

Căn thứ ba - QL50 | 4.395.000

QL50 - Cầu Chợ mới | 1.470.000

7 | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | 4.395.000

Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m | 5.850.000

Còn lại | 3.510.000

8 | Nguyễn Đình Chiểu | Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | 10.245.000

9 | Trần Chí Nam | 10.245.000

10 | Sương Nguyệt Anh | 10.245.000

11 | Hồ Văn Long | Trương Định - Trần Chí Nam | 8.775.000

Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | 4.395.000

12 | Đường Mỹ Đức Hầu | 2.925.000

13 | Đường Nguyễn Hữu Thinh | 2.925.000

14 | Sư Viên Ngộ | 5.850.000

15 | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 14.625.000

Đoạn còn lại | 10.245.000

16 | Trương Văn Bang | QL50 – Nguyễn An Ninh | 4.395.000

17 | Nguyễn Thị Bẹ | Trọn đường | 4.395.000

18 | Đường Chùa Bà | 5.850.000

19 | Đường Cầu Tràm | 5.850.000

20 | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) | 100m đầu tiếp giáp QL50 | 1.850.000

Đoạn còn lại | 1.050.000

21 | Đường Long Phú | Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 | 1.050.000

Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú | 1.050.000

22 | Trần Văn Nghĩa | QL50 - Đê Trường Long | 800.000

23 | Mai Chánh Tâm | 10.245.000

24 | Đường Trường Bình - Phước Lâm | 710.000

25 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 1.140.000 | 800.000

26 | Đường Nguyễn Thị Bài | 800.000

27 | Đường Đê Trường Long | Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà | 1.140.000

Cống Mồng Gà – ĐT 830 | 800.000

ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) | 700.000

28 | Thị Trấn Cần Giuộc

28.1 | Đường Tân Xuân | QL50 - HL11 | 885.000

28.2 | Đường Tập Đoàn 2 | HL11 - Đường Long Phú | 940.000

28.3 | Đường Kênh Tập Đoàn 2 | Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | 885.000

28.4 | Đường Tập Đoàn 4 | HL11 - Đường Long Phú | 910.000

28.5 | Đường Ba Nhơn | QL50 - QL50 | 885.000

28.6 | Đường Bờ Đá (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 780.000

28.7 | Đường Kim Định (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 780.000

28.8 | Đường Bãi Cát (Trị Yên) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 885.000

28.9 | Đường Đình Trị Yên | QL50 - Sông Cần Giuộc | 885.000

28.10 | Đường Phước Định Yên | Nội đồng - Đường Đình Trị Yên | 885.000

28.11 | Đường Long Phú | Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 | 885.000

28.12 | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) | Đường Long Phú – ra sông Cầu Tràm | 780.000

28.13 | Đường Lê Văn Sáu | QL 50 - nhà ông 6 Nhân | 885.000

28.14 | Đường Nguyễn Thanh Tâm | QL 50 - Cầu Rạch Đào | 885.000

28.15 | Đường Lê Văn Thuộc | Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa | 885.000

28.16 | Đường Đê Lò Đường | Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa | 1.030.000

Đoạn còn lại | 885.000

28.17 | Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc | ĐT 835 - S.Trị Yên | 885.000

28.18 | Đường Lê Văn Hai | Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m | 885.000

28.19 | Đường Lê Thị Cẩm | QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu | 885.000

28.20 | Đường Lương Văn Tiên | Tuyến tránh QL 50 - Cầu Bà Tiên | 885.000

28.21 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 – hết ranh thị trấn | 885.000

28.22 | Đường Sáu Thắng | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 885.000

28.23 | Đường Chùa Tôn Thạnh | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu vào 235 mét | 885.000

28.24 | Đường Phạm Văn Trực | QL 50 – Ranh xã Mỹ Lộc | 885.000

29 | Xã Mỹ Lộc

29.1 | Đường Trần Văn Thôi | ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên | 700.000

29.2 | Đường Chùa Thiên Mụ | ĐT 835 – Đường Nguyễn Thị Bầy | 700.000

29.3 | Đường Lương Văn Tiên | ĐH 20 – Cầu Bà Tiên | 700.000

29.4 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng | 700.000

29.5 | Đường Dương Thị Hai | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 700.000

29.6 | Đường Cộng Đồng Lộc Trung) | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 700.000

29.7 | Đường Cộng Đồng Lộc Hậu | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 700.000

29.8 | Đường Ngô Thị Xứng | ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên | 700.000

29.9 | Đường Chùa Tôn Thạnh | ĐT 835 – Ranh thị trấn | 700.000

29.10 | Đường Nguyễn Thị Bầy | Đường Cộng đồng Lộc Hậu – Đường Đoàn Văn Diệu | 700.000

29.11 | Đường Bờ Miễu | ĐT835 – Đường Lương Văn Tiên | 700.000

29.12 | Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền | ĐT835 – ranh xã Phước Hậu | 700.000

29.13 | Đường Hai Đồng | Đường Cộng Đồng Lộc Trung – ranh xã Phước Hậu | 700.000

29.14 | Đường Cầu Hai Sang | Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu – Đường Cộng Đồng Lộc Trung | 700.000

29.15 | Đường kênh Giáp Mè | ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu | 700.000

29.16 | Đường Đoàn Văn Diệu | ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu | 700.000

29.17 | Đường Lê Thị Phu | Mỹ Lộc Phước Hậu – Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) | 700.000

29.18 | Đường Phạm Văn Trực | Ranh thị trấn – đường Lương Văn Tiên | 700.000

29.19 | Đường Lương Văn Bào | QL 50 – đường Lương Văn Tiên | 700.000

29.20 | Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ | Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay | 700.000

29.21 | Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm | ĐT 835 – Rạch Bà Nhang | 700.000

30 | Xã Long An

30.1 | Đường Bà Hùng (đường <3m) | Đường Đê Trường Long - Nhà Dân | 530.000

30.2 | Đường Kênh Lò Rèn | QL 50 - Đường Đê Trường Long | 620.000

30.3 | Đường Ba Chiến (đường <3m) | ĐT 830 – Hết đường | 530.000

30.4 | Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) | ĐT 830 - Hết đường | 530.000

30.5 | Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) | ĐT 830 - Hết đường | 530.000

30.6 | Đường Liên Ấp 1-2 | ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa | 700.000

30.7 | Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) | Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài | 530.000

30.8 | Đường đê bao Rạch Cát | Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 | 700.000

30.9 | Đường GTNT ấp 3 | Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long | 700.000

31 | Xã Thuận Thành

31.1 | Đường Dương Thị Ngọc Hoa | ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | 700.000

ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 700.000

31.2 | Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm | 620.000

31.3 | Đường Nguyễn Thị Năm | ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước | 700.000

31.4 | Đường Nguyễn Minh Hoàng | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An | 700.000

31.5 | Đường Võ Thành Phát | ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 700.000

31.6 | Đường Kênh Đại Hội | Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 | 700.000

31.7 | Đường Nguyễn Văn Cung | ĐT 830 - Kênh Đại Hội | 700.000

31.8 | Đường Năm Học (đường <3m) | QL 50 – Hết đường | 530.000

31.9 | Đường Thuận Thành - Long An | QL 50 - ĐH 20 | 700.000

31.10 | Đường 25/04 | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An | 700.000

31.11 | Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) | ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội | 530.000

31.12 | Đường Kênh Xáng | ĐH 20 - Ranh Phước Lâm | 700.000

31.13 | Đường Mai Văn É | Đường ĐT830 - Kênh Xáng | 700.000

31.14 | Đường Kênh Tư Tứ | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội | 700.000

31.15 | Đường Kênh Hai Thảo | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội | 700.000

32 | Xã Phước Lâm

32.1 | Đường Huỳnh Thị Luông | ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc | 700.000

32.2 | Đường Nguyễn Đực Hùng | ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng | 700.000

32.3 | Đường Kênh Xáng A | ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) | 700.000

32.4 | Đường Lê Thị Lục | HL 20 - Cống Cầu Hội | 700.000

32.5 | Đường Nguyễn Thị Kiều | ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình | 700.000

32.6 | Đường Y Tế B | ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông | 700.000

32.7 | Đường Mười Đức | ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) | 700.000

32.8 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long | 700.000

32.9 | Đường Mười Chữ | ĐH 20 – Hết đường | 700.000

32.10 | Đường Nguyễn Văn Chép | ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang | 700.000

32.11 | Đường Ba Tân | ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành | 700.000

32.12 | Đường Phạm Thị Cầm | ĐT 835 - giáp khu dân cư | 700.000

32.13 | Đường Trang Văn Học | ĐT 835 - kênh Xáng | 700.000

32.14 | Đường Hai Trọng | ĐT 835 – Kênh Xáng B | 700.000

32.15 | Đường Năm Để | ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu | 620.000

32.16 | Đường Phước Hậu - Phước Lâm | ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu | 700.000

33 | Xã Long Thượng

33.1 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - KCN Hải Sơn | 880.000

33.2 | Đường Nguyễn Thị Chanh | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Kiều | 880.000

33.3 | Đường Lê Thị Tám | 880.000

33.4 | Đường Kênh 7 Nghiêm | Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non | 880.000

33.5 | Đường Trần Thị Non | ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM | 880.000

33.6 | Đường Phạm Thị Kiều | ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM | 880.000

33.7 | Đường Bà Râm | Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non | 880.000

33.8 | Đường Huỳnh Thị Dậu | 880.000

33.09 | Đường Thái Thị Thêm | ĐT 835B – đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 880.000

33.10 | Đường 8 Tiên (đường <3m) | ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý | 620.000

33.11 | Đường Mười Ghe (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 620.000

33.12 | Đường 3 Bông | ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây | 740.000

33.13 | Đường 5 Hiển (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 620.000

33.14 | Đường 9 Cóng | ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 880.000

33.15 | Đường Bảy Thợ | ĐT 835 B – Hết đường | 880.000

33.16 | Đường 6 Tề | ĐT 835B - Hết đường | 880.000

33.17 | Đường Tư Tiết (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường | 620.000

33.18 | Đường 6 Hoằng (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều | 620.000

33.19 | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý | 880.000

33.20 | Đường ấp văn hóa Long Thạnh | ĐT 835B – Hết đường | 880.000

33.21 | Đường Lê Thị Ruộng | Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm | 880.000

33.22 | Đường 9 The | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

33.23 | Đường Phạm Thị Nhiều | Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

33.24 | Đường Điền Dơi | ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 880.000

33.25 | Đường 8 Nhị - Bến Đá | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

33.26 | Đường Lê Thị Tỵ | ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh | 880.000

34 | Xã Phước Vĩnh Tây

34.1 | Đường Đê Ấp 3 | ĐT 826C - Đường Katy | 530.000

34.2 | Đường Katy | ĐT 826C - Đê ấp 3 | 530.000

34.3 | Đường Ông Nhu (đường <3m) | ĐT 826C - Cầu Ông Nhu | 350.000

34.4 | Đường Đê Bao Rạch Đập | ĐT 826C - ĐT 826C | 530.000

34.5 | Đường Ấp 1 | ĐT 826C - Sông Ông Chuồng | 530.000

34.6 | Đường Chánh Thôn | ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn | 530.000

34.7 | Đường Bông Súng | ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu | 530.000

34.8 | Đường Bão Hòa | ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 | 530.000

34.9 | Đường Tân Phước (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Bông Súng | 350.000

34.10 | Đường Xóm Đồng (đường <3m) | ĐT 826C – Hết đường | 350.000

35 | Xã Phước Lý

35.1 | Đường Lộ Đình | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 880.000

35.2 | Đường Tư Sớm | Đường Nhà Đồ - ĐT 835B | 880.000

35.3 | Đường Lê Văn Nhanh | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 880.000

35.4 | Đường Đặng Văn Nữa | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 740.000

35.5 | Đường Mười Cày | Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 880.000

ĐT 835B - Đường Nhà Đồ | 880.000

35.6 | Đường Lưu Văn Ca | Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám | 880.000

35.7 | Đường Phạm Thị Hớn | Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà | 880.000

35.8 | Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 880.000

35.09 | Đường Nguyễn Thị Thanh | Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe | 880.000

35.10 | Đường Bờ Xe | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 880.000

35.11 | Đường Bà Giáng | Đường Bờ Đai - ĐT. 835B | 880.000

35.12 | Đường Sân Banh | Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh | 940.000

35.13 | Đường Bờ Đai | Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức | 880.000

35.14 | Đường Trường Học | ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn | 880.000

35.15 | Đường Nguyễn Thanh Hà | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM | 940.000

35.16 | Đường Lại Thị Sáu | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

35.17 | Đường Nguyễn Văn Đồn | ĐT. 835B - ĐT 826 | 880.000

35.18 | Đường Ranh Tỉnh | ĐT826 - Kênh Lò Gang | 880.000

35.19 | Đường Đoàn Bá Sở | ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

35.20 | Đường Bờ Đế | ĐT826 - Xã Long Thượng | 880.000

35.21 | Đường Đào Minh Mẫn | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM | 880.000

36 | Xã Phước Hậu

36.1 | Đường Ấp Trong | Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen | 700.000

36.2 | Đường Kênh Cầu Đen | Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm | 700.000

36.3 | Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu | Đường Hủ Tíu – Hết đường | 700.000

36.4 | Đường Đặng Văn Búp | Đường ĐT 835B – Ranh xã Phước Lâm | 700.000

36.5 | Đường Bờ Chùa | ĐT. 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước | 700.000

36.6 | Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) | ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm | 700.000

36.7 | Đường Nguyễn Thị Thàng | ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc | 700.000

36.8 | Đường Nguyễn Văn Thậm | Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân | 700.000

36.9 | Đường Long Khánh | ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp | 700.000

36.10 | Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc | ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc | 800.000

36.11 | Đường Phước Hậu- Phước Lâm | Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm | 700.000

37 | Xã Long Phụng

37.1 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì | Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì | 530.000

37.2 | Đường Chánh Nhứt | ĐT 830 - Đê Chánh Nhì | 530.000

37.3 | Đường Chánh Nhì | Đường Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh | 530.000

37.4 | Đường Tây Phú | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ | 530.000

Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì | 530.000

37.5 | Đường K4 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh | 530.000

37.6 | Đường Kiến Vàng | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh | 530.000

37.7 | Đường Voi Đồn | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập | 530.000

38 | Xã Đông Thạnh

38.1 | Đường Cầu Đúc- 3 Làng | ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông | 530.000

38.2 | Đường Cầu Đình (đường <3m) | ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc | 340.000

38.3 | Đường Đê Tây Bắc | ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng | 530.000

38.4 | Đường Đê Ấp Tây | ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng | 530.000

38.5 | Đường Đê Ấp Trung | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | 530.000

38.6 | Đường Gò Me | ĐT 826C - Rạch Vàm Ông | 530.000

38.7 | Đường Huỳnh Văn Năm | ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập | 530.000

38.8 | Đường Đê Ông Hiếu | Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập | 530.000

38.9 | Đường Tân Quang A | Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C | 530.000

ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập | 530.000

38.10 | Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì | ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng | 530.000

38.11 | Đường Tân Quang B | Đê Ông Hiếu - ĐT 826C | 530.000

38.12 | Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập | Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập | 530.000

39 | Xã Tân Tập

39.1 | Đường Đê Gò Cà | ĐT 830 - Cầu Thanh Niên | 530.000

39.2 | Đường Trường THCS | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh | 530.000

39.3 | Đường Đê Tân Chánh | ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 530.000

39.4 | Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh | ĐT 830 – Sông Ông Hiếu | 530.000

39.5 | Đường Đê Vĩnh Tân | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I | 530.000

39.6 | Đường Kênh Sườn | Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm | 530.000

39.7 | Đường Nhánh Kênh Sườn | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn | 530.000

39.8 | Đường Tân Đại | Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 530.000

39.9 | Đường Tân Đông - Tân Hòa | ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 530.000

39.10 | Đường Trần Thạch Ngọc | ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân | 530.000

40 | Xã Phước Vĩnh Đông

40.1 | Đường Xóm Tiệm | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô | 530.000

40.2 | Đường Vĩnh Tân | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le | 880.000

Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ | 530.000

Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) | 310.000

40.3 | Đường GTNT ấp Thạnh Trung | Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh | 500.000

40.4 | Đường Đất Thánh | Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung | 500.000

41 | Xã Phước Lại

41.1 | Đường Tân Thanh - Rạch Găng | ĐT826C - Đê Ông Sâu | 500.000

41.2 | Đường Đê Ông Sâu | ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng | 500.000

Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh | 500.000

41.3 | Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) | ĐT 826C - Khén 5 Đỏng | 340.000

41.4 | Đường Chùa Lá (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 340.000

41.5 | Đường PLA-05 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước | 340.000

41.6 | Đường PLA-06 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 340.000

41.7 | Đường PLA-07 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 340.000

41.8 | Đường PLA-08 (đường <3m) | ĐT 826C - Rạch Phước | 340.000

41.9 | Đường PLA-09 (đường <3m) | ĐT 826C – Rạch Phước | 340.000

41.10 | Đường Bà Ốc (đường <3m) | Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều | 390.000

41.11 | Đường Gò Điều (đường <3m) | Đường 826C-Sông Cần Giuộc | 340.000

41.12 | Đường PLA-12 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Bà Quất | 340.000

41.13 | Đường PLA-13 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 340.000

41.14 | Đường Thánh Thất | ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) | 390.000

Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) | 340.000

41.15 | Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) | ĐT 826C - chùa | 500.000

41.16 | Đường PLA-15 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 340.000

41.17 | Đường PLA-17 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch bà Vang | 340.000

41.18 | Đường PLA-18 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 390.000

41.19 | Đường PLA-19 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – hết đường | 340.000

41.20 | Đường PLA-20 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 390.000

41.21 | Đường PLA-21 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 340.000

41.22 | Đường PLA-22 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 340.000

41.23 | Đường PLA-23 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 340.000

41.24 | Đường Mương Chài (>3m) | ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh | 500.000

41.25 | Đường Út Chót (đường <3m) | ĐT826C - Đường Chùa | 340.000

42 | Xã Long Hậu

42.1 | Đường LH-01 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 530.000

42.2 | Đường LH-02 | ĐT 826C - hết đường | 620.000

42.3 | Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C - hết đường | 700.000

42.4 | Đường Chùa Long Phú | ĐT 826C - chùa Long Phú | 700.000

Chùa Long Phú - rạch Ông Bống | 700.000

42.5 | Đường Đình Bình Đức (>3m) | ĐT 826C - sông Kênh Hàn | 620.000

42.6 | Đường LH-06 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 530.000

42.7 | Đường LH-07 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Kênh Hàn | 530.000

42.8 | Đường LH-08 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Cần Giuộc | 530.000

42.9 | Đường ấp 2/5 | ĐT 826C - sông Long Hậu | 620.000

42.10 | Đường LH-10 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Rạch Dừa | 530.000

42.11 | Đường LH-11 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Long Hậu | 530.000

42.12 | Đường Rạch Vẹt | ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) | 700.000

42.13 | Đường LH-13 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 530.000

42.14 | Đường LH-14 | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 620.000

42.15 | Đường LH-15 (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Ba Phát | 530.000

42.16 | Đường LH-16 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 530.000

42.17 | Đường LH-17 (đường <3m) | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 530.000

42.18 | Đường LH-18 | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 700.000

42.19 | Đường LH-19 | ĐT 826C - hết đường | 620.000

42.20 | Đường Ấp 2/6 (đường <3m) | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 530.000

42.21 | Đường Đình Chánh | ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông | 700.000

II | Các đường chưa có tên

1 | Thị trấn Cần Giuộc

Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà | 5.850.000

2 | Xã Long Thượng | ĐT 835B - Cầu Tân Điền | 1.580.000

Chợ Long Thượng | 2.110.000

3 | Xã Phước Lại | Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh | 2.630.000

4 | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng | 720.000

III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

1 | Thị trấn Cần Giuộc | 885.000

2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng | 740.000

3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu | 620.000

4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng | 500.000

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1 | Khu vực chợ mới | Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) | 5.850.000

Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) | 2.925.000

Phần còn lại | 1.950.000

2 | Khu dân cư Việt Hóa | Các lô tiếp giáp QL50 | 19.500.000

Các lô còn lại | 15.600.000

3 | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ | 5.270.000

Các lô còn lại | 4.210.000

4 | Khu tái định cư Tân Kim | 4.210.000

5 | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) | 3.510.000

6 | Khu tái định cư Tân Phước | 4.210.000

7 | Khu dân cư Long Hậu | 5.270.000

8 | Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) | 5.270.000

9 | Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu | 4.210.000

10 | Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu | 3.510.000

11 | Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu | 3.510.000

12 | Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | 4.210.000

13 | Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng | 4.210.000

14 | Khu dân cư - tái định cư Tân Tập | 2.460.000

15 | Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư | 4.210.000

16 | Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu | 5.270.000

17 | Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu | 5.270.000

18 | Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu | 5.270.000

19 | Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý | 4.210.000

20 | Khu dân cư - Thuận Thành | 4.210.000

21 | Khu dân cư - Tân Thái Thịnh | 4.210.000

22 | Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý | 5.270.000

23 | Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng | 4.210.000

24 | Khu dân cư An Phú | 5.460.000

25 | Khu dân cư Tân Phú Thịnh | 3.000.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

1 | Sông Soài Rạp

Xã Tân Tập | 570.000

Các xã còn lại | 490.000

2 | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | 795.000 | 490.000

3 | Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi | 365.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1 | Thị trấn Cần Giuộc | 780.000

2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng | 420.000

3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu | 350.000

4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại, Long Phụng | 300.000

7. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

1 | Dương Văn Dương (ĐT 836) | QL N2 - Cầu sân bay | 1.470.000

Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà | 2.150.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN

6 | Đường Cái Tôm | QL N2 – Kênh Bắc Đông mới | 350.000

8. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

34 | Cụm DCVL Hai Vụ

a | Các lô nền loai 1, 2 | 800.000

b | Các lô nền loại 3 | 380.000

9. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

2 | Lý Thường Kiệt | Bạch Đằng - Hùng Vương | 8.910.000

Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 7.430.000

Phan Chu Trinh - QL 62 | 5.940.000

QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 | 5.000.000

II | Các đường chưa có tên

11 | Đường Tuần tra biên giới | Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng | 310.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1 | Cụm dân cư khu phố 5, phường 2 | Đường Tôn Đức Thắng | 1.490.000

Đường Lê Anh Xuân | 1.490.000

Đường Trần Văn Trà | 1.490.000

Đường Dương Văn Dương | 1.490.000

Đường Hoàng Quốc Việt | 1.490.000

Đường Nguyễn Minh Đường | 1.490.000

Đường Huỳnh Văn Gấm | 1.490.000

5 | Khu Ao Lục Bình | Đường Lê Văn Tưởng | 2.430.000

Đường Nguyễn Thị Thời | 2.430.000

Đường Đỗ Huy Rừa | 2.430.000

Đường Lê văn Khuyên | 2.430.000

Đường Phạm Văn Bạch | 2.430.000

Đường Nguyễn Trãi | 2.430.000

Đường Trương Định | 2.430.000

6 | Phường 3 | Đường Võ Văn Tần | 5.000.000

10 | Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 | 310.000

10. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (Đồng/m²)

THỊ TRẤN

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUỐC LỘ (QL)

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh | 1.290.000

Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh - Giáp ranh Thạnh Hóa | Giáp lộ | 490.000

Giáp kênh | 392.000

C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

1 | Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa | Rạch Cả Đá - Rạch Xẻo Sắn | Giáp lộ | 710.000

Giáp kênh | 568.000

Rạch Xẻo Sắn - Thạnh Phước | Giáp lộ | 450.000

Giáp kênh | 360.000

2 | Đường ra biên giới | Bình Phong Thạnh - Bình Thạnh | 900.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

II | Các đường chưa có tên

III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa | 330.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

5 | Thị trấn Bình Phong Thạnh | Cụm dân cư khu phố 2 | 1.200.000

Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) | 1.200.000

Khu tái định cư - Nhà ở cho cán bộ, công chức | 1.200.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây | 330.000

2 | Kênh rạch còn lại | 230.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 220.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Cần

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số ##27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

_________________________

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

I | THÀNH PHỐ TÂN AN

1 | Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn | Đường số 1 | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

II | HUYỆN ĐỨC HÒA

1 | KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) | Đường chính từ ĐT 825 đi vào | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

2 | KCN Tân Đô | Đường số 1 | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

3 | KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) | Đường Hải Sơn - Tân Đức | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

4 | KCN Xuyên Á | ĐT 824 | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

5 | KCN Hải Sơn | Đường Hải Sơn - Tân Đức | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

6 | KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

7 | Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 | Quốc lộ N2 | 1.900.000

Đường rộng 36m | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

8 | Cụm Công nghiệp Đức Thuận | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

9 | Cụm Công nghiệp Đức Mỹ | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

10 | Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

11 | Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

12 | Cụm công nghiệp Liên Hưng | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

13 | Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

14 | Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

15 | Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

16 | Cụm công nghiệp Liên Minh | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

17 | Cụm công nghiệp Hoàng Gia | Đường tỉnh 824 | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.191.000

18 | Cụm công nghiệp Sao Vàng | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

19 | Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông | Đường Kênh Tây (Trục chính) | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

III | HUYỆN BẾN LỨC

1 | KCN Vĩnh Lộc 2 | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

2 | KCN Nhựt Chánh | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

3 | KCN Phúc Long | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

4 | KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1) | Các tuyến đường nội bộ | 1.257.000

5 | KCN Thịnh Phát | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

6 | KCN Thuận Đạo | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

7 | Cụm công nghiệp Quốc Quang | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

8 | Cụm công nghiệp Hiệp Thành | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

9 | Cụm công nghiệp Vissan | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

10 | Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2 | Đường tỉnh 832 | 2.000.000

Đường trục chính | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

IV | HUYỆN THỦ THỪA

1 | KCN Hòa Bình | Đường số 1 | 1.323.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.191.000

2 | KCN Việt Phát | Quốc lộ N2 | 1.900.000

Đường trục chính | 1.323.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.191.000

V | HUYỆN CẦN GIUỘC

1 | KCN Đông Nam Á | Đường số 1 | 1.323.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.191.000

2 | KCN Tân Kim mở rộng | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

3 | KCN Tân Kim | Đường số 1 | 1.600.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.455.000

4 | KCN Long Hậu | Đường Long Hậu - Hiệp Phước | 2.100.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.455.000

5 | KCN Long Hậu mở rộng | Đường Long Hậu - Hiệp Phước | 2.100.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.455.000

6 | KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1) | Đường Long Hậu - Hiệp Phước | 2.100.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.455.000

7 | Cụm công nghiệp Hải Sơn Long Thượng | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

8 | Cụm công nghiệp Phát Hải | Các tuyến đường nội bộ | 1.455.000

VI | HUYỆN CẦN ĐƯỚC

1 | KCN Cầu cảng Phước Đông | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

2 | KCN Cầu Tràm | Đường tỉnh 826 | 1.900.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

3 | KCN Thuận Đạo mở rộng | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

4 | Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang | Đường tỉnh 830B | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

5 | Cụm Công nghiệp Kiến Thành | Đường tỉnh 830B | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

6 | Cụm công nghiệp Long Cang 1 | Đường tỉnh 830B | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

7 | Cụm CN Thiên Lộc Thành | Các tuyến đường nội bộ | 1.191.000

8 | Cụm công nghiệp ANOVA GROUP | Đường tỉnh 830B | 2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.323.000

9 | Cụm công nghiệp Long Cang 2 | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

10 | Cụm công nghiệp Long Cang 3 | Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

VII | HUYỆN TÂN THẠNH

Cụm công nghiệp Vinh Khang | Các tuyến đường nội bộ | 520.000

VIII | HUYỆN TÂN TRỤ

KCN An Nhựt Tân | Đường tỉnh 832 | 2.000.000

Đường trục chính | 1.455.000

Các tuyến đường nội bộ | 1.323.000

PHẦN II. VỊ TRÍ ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 5)

Áp theo mức giá đất tối thiểu. Giá đất tối thiểu được tính bằng 20% đơn giá đất tại các tuyến đường giao thông còn lại (không phải đường tỉnh, quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ) tương ứng trong Phụ lục này. Trường hợp giá đất tối thiểu (thời hạn 70 năm) thấp hơn giá đất nông nghiệp (thời hạn 70 năm) thì áp dụng theo giá đất nông nghiệp có giá cao nhất cùng vị trí.

* Ghi chú:

- Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 đường giao thông trở lên thì được xác định theo giá đất của đường giao thông có giá đất cao nhất.

- Đối với các khu, cụm công nghiệp còn lại chưa có trong Phụ lục III này khi Nhà nước thực hiện việc cho thuê đất để đầu tư hạ tầng hoặc khi chủ đầu tư thực hiện các giao dịch phát sinh cần phải áp dụng giá đất trong bảng giá đất thì tùy vào điều kiện hạ tầng kỹ thuật, từng địa bàn cụ thể, mà UBND cấp huyện nơi có khu, cụm công nghiệp đó sẽ đề xuất áp dụng giá đất khu, cụm công nghiệp tại khu vực lân cận có khoảng cách gần nhất. Sau khi lấy ý kiến các sở, ngành liên quan Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ xin chủ trương UBND tỉnh áp dụng giá đất trong thời gian thực hiện thủ tục bổ sung Bảng giá đất theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Cần

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số hiệu:
27/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
02/07/2020
Người ký:
Trần Văn Cần
Ngày hiệu lực:
15/07/2020
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực một phần

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản