📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

📄 Số hiệu: 27/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình📅 20/10/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Người kýĐinh Chung Phụng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/10/2016
Ngày hiệu lực01/11/2016
Ngày hết hiệu lực20/11/2024

Trích yếu nội dung

Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số…./TTr-STC ngày…./10/2016 về việc sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm tra số 219/BC-STP ngày 11/10/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:

191a5 | JANUS BJ71 STD | 26

191a6 | NOZZA GRANDE 2BM5 | 41

191a7 | NOZZA GRANDE 2BM1 DLX | 39

191a8 | EXCITER - 2ND1 | 43

191a9 | EXCITER - 2ND1 CM | 44

2. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:

748a1 | 50 - WA - CLC | 7

748a2 | 50 - WA LZ - CLC | 7

748a3 | 50 D - CLC | 7

748a4 | 50 D LZ- CLC | 7

748a5 | 50 D Super 02 - CLC | 7

748a6 | 50 D Super 02 Lz - CLC | 8

748a7 | 50 - R cơ - CLC | 8

748a8 | 50 - R cơ Lz - CLC | 8

748a9 | 50-R đĩa - CLC | 8

748a10 | 50-R đĩa Lz - CLC | 8

748a11 | 50 Super Cup - CLC | 7

748a12 | 50 Cup | 7

748a13 | Attila Venus-VJ3, 125 cc | 34

748a14 | Attila Venus-VJ5, 125 cc | 31

748a15 | Attila V-VJ6, 125 cc | 32

748a16 | Attila Elizabeth EFI-VUL, 110 cc | 30

748a17 | Attila Elizabeth EFI-VUJ, 110 cc | 29

748a18 | Attila Elizabeth EFI-VUK, 110 cc | 28

748a19 | Shake mini -KBE | 28

748a20 | AMIGO 50 - VG1, 50 cc | 16

3. Sửa đổi giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:

227 | ATTYLA VENUT-VJ4 (VMEP) việt nam phanh đĩa | 32

4. Bổ sung giá xe máy tại mục Loại khác như sau:

796a1 | Kawasaki ER-6N ABS, 649 cc | 230

5. Bổ sung mục Xe máy điện do Việt Nam lắp ráp như sau:

855 | EMB NISAKI | 4

856 | NISAKI xL | 4

857 | Vina Thái (133S, Xmen, Sport) | 6

858 | VIETTHAI (133S, 133S Fi, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II) | 5

859 | EMOTOVN (ZOOMX) | 5

860 | PAWA, 133S plus, x-men | 5

861 | FUJI SUPER | 5

862 | DTP BIKE F | 5

863 | ANBICO Twister, AP 1506 | 5

864 | ANBICO AP 1508 | 4

865 | ANBICO AP 1509 | 5

866 | ANBICO AP 1512 | 5

867 | ANBICO AP Dina, AP1604 | 4

868 | ANBICO AP 1607 | 4

869 | DETECH EPPERO Xmen, 1000W | 5

870 | DETECH EPPERO, 133HI2 | 5

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I như sau:

83a1 | TOYOTA | LEXUS ES350, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016 | Nhập khẩu | 3.260

83a2 | TOYOTA | LEXUS RX350 AWD, 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016 | Nhập khẩu | 3.910

83a3 | TOYOTA | LEXUS GS350, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, sản xuất năm 2016 | Nhập khẩu | 4.470

83a4 | TOYOTA | LEXUS LS460L, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, sản xuất năm 2016 | Nhập khẩu | 7.680

2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:

128a2 | TOYOTA | LEXUS GX460, 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, 2016 | Nhập khẩu | 5200

128a3 | TOYOTA | LEXUS LX570, 08 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 5.663 cm3, 2016 | Nhập khẩu | 8020

3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X như sau:

783a1 | Ssangyong | Tivoli MT, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 | Hàn Quốc | 550

783a2 | Ssangyong | Tivoli, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 | Hàn Quốc | 571

783a3 | Ssangyong | Tivoli 4WD, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 | Hàn Quốc | 581

783a4 | NISSAN | NP300 NAVARA SL,động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, 2015, 2016 | Nhập khẩu | 745

783a5 | NISSAN | JUKE CVT, động cơ xăng, số tự động, 1.592 cm3, 05 chỗ, 2015, 2016 | Nhập khẩu | 1.060

783a6 | NISSAN | TEANA 2.5SL, động cơ xăng, số tự động, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2014, 2015, 2016 | Nhập khẩu | 1.399

783a7 | NISSAN | TEANA 3.5SL, động cơ xăng, số tự động, 3.498 cm3, 05 chỗ, 2016 | Nhập khẩu | 1.695

783a8 | NISSAN | INFINITI QX70, động cơ xăng, 3.696 cm3, số tự động, 05 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 | Nhập khẩu | 3.599

4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương X như sau:

785a1 | NISSAN | INFINITI QX60, động cơ xăng, 3.498 cm3, số sàn, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 | Nhập khẩu | 2.899

785a2 | NISSAN | INFINITI QX80, động cơ xăng, 5.552 cm3, số tự động, 06 chỗ, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 | Nhập khẩu | 4.899

5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương X như sau:

797a1 | NISSAN | NV350 URVAN, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 16 chỗ, 2 cầu; 2015, 2016 | Nhập khẩu | 1.180

6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XV như sau:

1052a1 | PEUGEOT | 508, 5 chỗ | Pháp | 1.320

7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:

2091a20 | DONGFENG | DFL3160BX1A, 6494 cm3, 2015 | Trung Quốc | 771

2091a21 | DONGFENG | HH/B170 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015 | Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy | 681

2091a22 | DONGFENG | HH/B190 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015 | Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy | 732

2091a23 | DONGFENG | HH/C230 33-TMT.32SR12, 8900 cm3, 2015 | Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy | 571

2091a24 | HOA MAI | HD350A-E2TD, 2672 cm3 | Cty TNHH ôtô Hoa Mai | 253

2091a25 | LIANGSHAN YUE | CSQ9400ZZX, sơmi rơmoóc tải | Trung Quốc | 616

2091a26 | HOKA | ZZ3313N3661A1, 9726 cm3, 2014 | Trung Quốc | 706

2091a27 | HOWO | ZZ4257N3247N1B, sản xuất năm 2016 | Trung Quốc | 925

2091a28 | HOWO | ZZ3317N3067W/DNVN-TD136 | Trung Quốc | 1.311

2091a29 | CNHTC | ZZ3317N3067W | Trung Quốc | 1.310

2091a30 | CIMC | ZJV9400JVDY, 2016 | Trung Quốc | 295

2091a31 | CIMC | ZJV9400TPTH, 2016 | Trung Quốc | 300

2091a32 | TMT | 118765D, sản xuất năm 2015 | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 530

8. Sửa đổi giá xe ô tô tại Phần I Chương IV như sau:

360 | MAZDA | Mazda 6, CBU nhật bản, 2.0, máy xăng 1.998 cm3 | Cty TNHH phân phối chu lai | 915

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2016.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số hiệu:
27/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
20/10/2016
Người ký:
Đinh Chung Phụng
Ngày hiệu lực:
01/11/2016
Ngày hết hiệu lực:
20/11/2024
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
  • 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  • 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  • 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  • 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản