📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 27/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 01/07/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcDiêm nghiệp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýĐỗ Hữu Lâm — Chủ tịch
Ngày ban hành01/07/2015
Ngày hiệu lực11/07/2015
Ngày hết hiệu lực01/02/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề

cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

–––––––––––

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án “Đào tạo nghề lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09/8/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH;

Xét tờ trình số 1170/TTr-SLĐTBXH ngày 22/6/2015 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau:

1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn (đính kèm danh mục).

2. Đối với người học nghề là lao động nông thôn thuộc diện: hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người bị thu hồi đất canh tác ngoài mức được hỗ trợ chi phí đào tạo theo từng nghề cụ thể này còn được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khoá học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.

3. Kinh phí thực hiện từ nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề (Dự án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn) được bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ

CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ngày 01/7 /2015 của UBND tỉnh)

––––––––––––––

Stt

Tên nghề

Thời gian
đào tạo

Bằng cấp sau
tốt nghiệp

Mức chi tối đa (đ/người/

khóa học)

Giờ

Tháng

A.

Nhóm nghề Nông nghiệp

I.

Nông, lâm nghiệp:

Thú y trên gia súc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Thú y trên gia cầm

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho bò sữa

140

1

Chứng chỉ nghề

800.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gà

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho vịt

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kỹ thuật nuôi dê

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật nuôi heo

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật nuôi thỏ

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật nuôi ong lấy mật

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật nuôi trăn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật nuôi rắn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

Kỹ thuật trồng ớt

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng lúa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật luân canh lúa - sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật luân canh lúa - đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng bắp

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng mè

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng đậu phộng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng rau an toàn

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng mía

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng thanh long theo Vietgap

113

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng đu đủ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng dưa hấu

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng khóm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng xoài

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng chanh

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

Kỹ thuật trồng khoai mỡ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng khoai mì

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng nấm rơm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng nấm bào ngư an toàn

110

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng nấm linh chi

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng nấm đông cô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng cây kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng mai vàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng hoa kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật trồng hoa lan

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

II.

Ngư nghiệp:

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá lóc

91

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá trê

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá rô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho ếch

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm sú

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá cảnh

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

B.

Nhóm nghề Phi nông nghiệp

I.

Công nghiệp, xây dựng:

Điện công nghiệp

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Điện dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Điện tử công nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Điện tử dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Kỹ thuật điện nông thôn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Hàn

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Tiện kim loại

330

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Phay, bào kim loại

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Rèn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Đúc gang

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Sửa chữa điện ô tô

295

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Sửa chữa động cơ xăng, dầu

400

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Sửa chữa máy nông nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

Sửa chữa máy thi công xây dựng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

Sửa chữa thiết bị may

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Sửa chữa xe gắn máy

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.800.000

May công nghiệp

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

May da

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

May giày dép

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Cắt may trang phục nữ

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Chầm nón lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Đan bàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Đan dệt len trên máy

350

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Đan lục bình

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Đan mây, tre, lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Đan nhựa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Đan thảm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Dệt chiếu

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

In lụa

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kết cườm

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

Móc len

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

Se nhang

120

1

Chứng chỉ nghề

500.000

Kỹ thuật làm mành trúc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Thêu máy

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Thêu tay

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

Chạm trổ, điêu khắc

350

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Mộc dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Kỹ thuật bê tông cốt thép

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Kỹ thuật nề

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Khai thác, sản xuất than bùn

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Làm trống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Sơn mài

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Sản xuất đồ chơi trẻ em

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Sản xuất gạch, ngói

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Sản xuất ống cống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

Sản xuất phân bón hữu cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Sản xuất phân bón vô cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Sản xuất than củi

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Sản xuất than tổ ong

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Sản xuất thiết bị lọc nước

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

Kỹ thuật nấu rượu

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

Chế biến hạt điều

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Kỹ thuật làm mắm, nước mắm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Làm bánh in

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Làm bánh tráng, bún

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Làm cốm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Sản xuất đậu phụ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Sản xuất tương hột, chao

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Vận hành máy gặt đập liên hợp

120

1

Chứng chỉ nghề

900.000

Thợ máy hạn hai phương tiện thủy nội địa

100

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Thợ máy phương tiện thủy nội địa

335

2,5

Chứng chỉ nghề

2.000.000

Điều khiển hạn chế phương tiện thủy nội địa

120

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

335

3

Chứng chỉ nghề

2.000.000

II.

Thương mại, dịch vụ:

Nghiệp vụ lễ tân

220

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Nghiệp vụ pha chế cocktail

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Bếp Âu – Á

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Kỹ năng tổ chức tour du lịch địa phương

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Nấu ăn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Du lịch nông thôn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Trang điểm thẩm mỹ

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Cắt uốn tóc, làm móng

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

Tiếp thị và bán hàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

Giết mổ gia súc

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Giết mổ gia cầm

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Chăm sóc sức khỏe

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Người giúp việc cho gia đình công sở

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

Làm hoa vải

290

2,5

Chứng chỉ nghề

1.200.000

Làm bánh kem

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Nhiếp ảnh

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Cấp dưỡng

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

Chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Tổng công có : 134 nghề, trong đó:

- Nông, lâm nghiệp: 41 nghề,

- Ngư nghiệp: 07 nghề,

- Công nghiệp, xây dựng: 66 nghề,

- Thương mại, dịch vụ: 20 nghề./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_27.2015.QD.UBND.PDF · 1.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản