📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ

📄 Số hiệu: 27/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ📅 28/06/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Người kýChu Ngọc Anh — Chủ tịch
Ngày ban hành28/06/2013
Ngày hiệu lực08/07/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các KCN, áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Danh mục từng thủ tục hành chính kèm theo).

Trong quá trình thực hiện, nếu các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thủ tục hành chính mới hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ nội dung các thủ tục hành chính đã quy định trong Quyết định này, Ban quản lý các KCN có trách nhiệm rà soát, phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung phù hợp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế phần danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các KCN tại Quyết định số: 1565/2007/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số: 27/2013/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 6 năm 2013

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN

GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TRANG

1

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - không gắn với thành lập doanh nghiệp.

10

2

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty hợp danh.

13

3

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài-có thành lập công ty hợp danh.

17

4

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài- có thành lập công ty cổ phần.

22

5

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài-có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cổ phần.

27

6

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - có thành lập Công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là tổ chức).

31

7

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - có thành lập Công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân).

36

8

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của Công ty TNHH 1 thành viên.

40

9

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - thành lập công ty TNHH 2 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân).

44

10

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - thành lập công ty TNHH 2 thành viên (chủ đầu tư là tổ chức).

49

11

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài - thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 2 thành viên.

54

12

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài – có thành lập doanh nghiệp tư nhân.

58

13

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập công ty cổ phần.

61

14

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cổ phần.

66

15

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước- có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty hợp danh.

70

16

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

74

17

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước- có thành lập công ty hợp danh.

78

18

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là tổ chức).

83

19

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân).

88

20

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 1 thành viên.

92

21

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (chủ đầu tư là cá nhân).

96

22

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (chủ đầu tư là tổ chức).

101

23

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - có thành lập doanh nghiệp tư nhân.

106

24

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước - không thành lập doanh nghiệp.

109

25

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân).

112

26

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là tổ chức).

116

27

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 1 thành viên.

121

28

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 2 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân).

125

29

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (chủ đầu tư là tổ chức).

130

30

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

135

31

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty cổ phần.

139

32

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cổ phần.

145

33

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập doanh nghiệp tư nhân.

149

34

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án có quy mô vốn từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện-không gắn với thành lập doanh nghiệp.

153

35

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty hợp danh.

157

36

Cấp giấy chứng nhận đầu tư - dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty hợp danh.

162

37

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện-không thành lập doanh nghiệp.

166

38

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 1 thành viên (Nhà đầu tư là cá nhân).

170

39

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 1 thành viên ( thành viên sáng lập là tổ chức).

174

40

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên ( thành viên sáng lập là tổ chức).

179

41

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (các thành viên sáng lập là cá nhân).

184

42

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 1 thành viên.

189

43

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

193

44

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty cổ phần.

197

45

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cổ phần.

203

46

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập công ty hợp danh.

207

47

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty hợp danh.

212

48

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - gắn với thành lập doanh nghiệp tư nhân

216

49

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là cá nhân)

220

50

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty TNHH 1 thành viên (chủ đầu tư là tổ chức)

224

51

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 1 thành viên

229

52

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (chủ đầu tư là cá nhân)

233

53

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên (chủ đầu tư là tổ chức)

237

54

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở lên

241

55

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty cổ phần

245

56

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cổ phần

250

57

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập công ty hợp danh

254

58

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty hợp danh

259

59

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - thành lập doanh nghiệp tư nhân

263

60

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện - không thành lập doanh nghiệp

267

61

Thay đổi ngành nghề đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án

271

62

Điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh dự án - không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

278

63

Điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm tra điều chỉnh dự án - không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

281

64

Thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần

284

65

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

287

66

Thay đổi ngành nghề đăng ký kinh doanh đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh dự án – gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

290

67

Thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với dự án thuộc diện thẩm tra điều chỉnh dự án -gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

297

68

Thay đổi tên doanh nghiệp đối với dự án gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

304

69

Thay đổi thành viên hợp danh của doanh nghiệp đối với dự án gắn với thành lập công ty hợp danh

308

70

Thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

312

71

Thay đổi trụ sở chính của doanh nghiệp đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh dự án - gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

317

72

Thay đổi vốn điều lệ của doanh nghiệp

323

73

Thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân

330

74

Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư

336

75

Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

339

76

Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

342

77

Chuyển nhượng dự án đầu tư

345

78

Thanh lý dự án đầu tư

347

79

Thông báo địa điểm kinh doanh (đối với các dự án đầu tư thực hiện dự án gắn với thành lập doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp trong tỉnh Phú Thọ)

349

80

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp

351

81

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp đối với trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện.

355

82

Cấp giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

359

83

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp (thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài).

365

84

Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài (lần thứ nhất).

369

85

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp

373

86

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài

377

87

Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài

381

88

Đăng ký thang bảng lương

387

89

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá mẫu D (C/O FORM D) cho các doanh nghiệp Khu công nghiệp

389

90

Cấp bản sao C/O do bị mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng C/O Form D cho các doanh nghiệp Khu công nghiệp

393

91

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp đối với trường hợp thay tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đại diện

396

92

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vi nước nơi thương nhân thành lập hoặc đăng ký kinh doanh

400

93

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt

404

94

Gia hạn và điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

408

95

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong khu công nghiệp trong trường hợp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy

412

96

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện trong trường hợp theo đề nghị của thương nhân nước ngoài và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận; trường hợp khi thương nhân nước ngoài chấm dứt hoạt động theo pháp luật của nước nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; trường hợp hết thời hạn hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện mà thương nhân nước ngoài không đề nghị gia hạn

416

97

Đăng ký hồ sơ thương nhân

421

98

Giải thể doanh nghiệp (đối với các dự án đầu tư thực hiện trong các Khu công nghiệp trong tỉnh Phú Thọ)

425

99

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

427

100

Xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu công nghiệp

430

(Ấn định trong Danh mục này 100 thủ tục hành chính)

Lược đồ văn bản

  • 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản