Quyết định số 267/1999/QĐ-UB Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã được tổng rà soát
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 267/1999/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Bá Anh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 04/02/1999 |
| Ngày hiệu lực | 04/02/1999 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 267/1999/QĐ-UB Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã được tổng rà soát
Nội dung toàn văn
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK -------o0o------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc |
Số: 267/1999/QĐ-UB | Buôn Ma Thuột, ngày 04 tháng 02 năm 1999. |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK
(V/v công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã được tổng rà soát)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Quyết định số 355/TTg ngày 28/5/1997 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo của Chính phủ về tổng rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
- Theo đề nghị của Ban Chỉ đạo rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh tại Tờ trình số 69/TTr-BCĐ ngày 25 tháng 01 năm 1999.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 loại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Đắk Lắk đã được tổng rà soát (từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1997) gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn đầy đủ hiệu lực thi hành.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, phối hợp với các cấp, các ngành, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này và giúp UBND tỉnh giải quyết những vấn đề cần được xử lý tiếp theo trong quá trình thực hiện quyết định của UBND tỉnh; đồng thời phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh tổ chức in ấn Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành đã qua tổng rà soát, phát hành từ tỉnh đến xã, phường, thị trấn để thực hiện.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố tổ chức triển khai thực hiện việc sửa đổi bổ sung, chấm dứt việc áp dụng các văn bản đã hết hiệu lực và các văn bản bị bãi bỏ. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cần thay thế trình UBND tỉnh xem xét, ban hành mới đồng thời phổ biến và đảm bảo việc thực hiện Quyết định này trong cơ quan, đơn vị và địa phương mình.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (thay báo cáo); - Ban thường vụ tỉnh ủy (thay báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh (thay báo cáo); - Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh; - Như Điều 4; - Lưu VP. | TM. UBND TỈNH ĐẮKLẮK CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ ANH |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 267/QĐ-UB ngày 04 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐắkLắk)
I / VÀN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ):
Số TT | Tên - Hình thức văn bản. | Số - Ký hiệu văn bản. | Ngày, tháng, năm ban hành. | Trích yếu nội dung văn bản. |
1 | Chỉ thị | 05/UB | 01/01/1976 | V/v hoàn thành quyết toán ngân sách 1975 và công tác tài chính trước mắt |
2 | Quyết định | 279/VP | 02/01/1976 | Quy định giá bán gỗ tròn, gỗ xẻ |
3 | Chỉ thị |
| 01/03/1976 | V/v đăng ký và quản lý các chất dễ cháy, nổ, chất độc hại... |
4 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 12/03/1976 | V/v tăng cường vận động cán bộ CNVC, bộ đội và nhân dân gửi tiền vào quỹ tiết kiệm xây dựng đất nước |
5 | Quyết định | 17/QĐ-UB | 12/03/1976 | Quy định về việc kiểm kê tài sản trong các xí nghiệp quốc doanh và cơ quan Nhà nước tỉnh |
6 | Quyết định | 73/VG | 21/04/1976 | V/v giá bán cụ thể các mặt hàng |
7 | Chỉ thị |
| 16/05/1976 | V/v tổ chức hoạt động hè cho giáo viên và học sinh các trường phố thông |
8 | Chỉ thị | 116/CT-UB | 22/05/1976 | V/v quản lý và thu mua cà phê |
9 | Chỉ thị | 153/CT-UB | 09/06/1976 | V/v tăng cường công tác bảo hộ lao động, ra sức đề phòng tai nạn lao động |
10 | Quyết định | 83/VG-QĐ | 28/06/1976 | Giá mua các loại nông sản |
11 | Chỉ thị | 208/UB | 12/07/1976 | V/v đẩy mạnh sản xuất, chống hạn, trừ sâu và tiết kiệm lương thực |
12 | Quyết định | 215/QĐ - DL | 16/07/1976 | V/v quản lý và thu mua các loại dược liệu |
13 | Quyết định | 231/QĐ-UB | 23/07/1976 | Cấm mua bán và sử dụng trái phép quân trang, quân dụng |
14 | Quyết định | 104/VG-QĐ | 26/07/1976 | V/v quy định giá mua các loại bắp trong vụ mùa 1976 |
15 | Chỉ thị | 246/UB - NĐ | 31/07/1976 | V/v mua bán nhà cửa, sang nhượng đất đai trong khu vực thị xã Buôn Ma Thuột |
16 | Quyết định | 107/VG - QĐ | 02/08/1976 | Quy định tạm thời giá bán lẻ lương thực |
17 | Quyết định | 110/QĐ | 14/08/1976 | ủy nhiệm cho UBND các huyện, thị quyền kiểm tra những xã, phường đã thanh toán xóa nạn mù chữ |
18 | Chỉ thị | 304/CT-UB | 20/08/1976 | Về tăng cường công tác xóa mù chữ và bổ túc văn hóa trong toàn tỉnh |
19 | Quyết định | 290/UB | 23/08/1976 | V/v thu thuế các chủ thầu xây dựng và cung cấp dịch vụ cho cơ quan Nhà nước |
20 | Chỉ thị | 242/CT-UB | 27/08/1976 | Quản lý địa giới hành chính |
21 | Quyết định | 121/VP-UB | 31/08/1976 | V/v cho chạy máy phát điện bình thường như cũ |
22 | Quyết định | 126/VG - QĐ | 09/09/1976 | Quy định tạm thời giá bán các loại cám cho chăn nuôi |
23 | Quyết định | 143/QĐ-UB | 13/09/1976 | V/v tổ chức Đội chủ lực làm thủy lợi |
24 | Chỉ thị | 384/CT-UB | 22/09/1976 | V/v tổ chức tiến hành xác nhận thương binh liệt sĩ |
25 | Quyết định | 390/QĐ-UB | 23/09/1976 | Cho thực hiện chế độ tập sự được hưởng 100% lương đối với học sinh tốt nghiệp các trường ĐH, THCN. Và giảm 1/3 thời gian tập sự đối với miền núi. |
26 | Quyết định | 140/VG- QĐ | 25/09/1976 | V/v quy định tạm thời giá mua 1kg thịt |
27 | Quyết định | 154/QĐ - vG | 06/10/1976 | Quy định hệ thống toàn bộ giá bán các loại đường |
28 | Chỉ thị | 449/CT-UB | 08/10/1976 | V/v hướng dẫn thực hiện chế độ động viên thanh niên tình nguyện đi xây dựng đất nước |
29 | Quyết định | 432/VG | 09/10/1976 | Công bố chính thức giá bán một số mặt hàng |
30 | Quyết định | 169/VG - QĐ | 16/10/1976 | V/v công bố giá mua các loại lương thực thống nhất cho cả tỉnh |
31 | Chỉ thị | 488/CT - LN | 23/10/1976 | Về công tác phòng và chống cháy rừng |
32 | Quyết định | 171/QĐ- UB | 25/10/1976 | V/v thống nhất quản lý giá thuốc trên thị trường tỉnh |
33 | Quyết định | 176/VG - QĐ | 05/11/1976 | V/v quy định tạm thời giá gia công chế biến 1mét khối gỗ ván sàn |
34 | Chỉ thị | 565/VP - TT | 27/11/1976 | V/v chống tệ quan liêu, giấy tờ, cửa quyền, giảm bớt phiền hà cho nhân dân trong công tác quản lý và phục vụ của các cơ quan Nhà nước |
35 | Quyết định | 214/VG - QĐ | 30/11/1976 | Quy định giá cước vận tải bằng ô tô trên các tuyến đường |
36 | Quyết định | 215/VG - QĐ | 30/11/1976 | Quy định giá mua và giá bán các loại giống lương thực thống nhất trong cả tỉnh |
37 | Chỉ thị | 579/VP - UB | 02/12/1976 | V/v tiến hành đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ tư nhân |
38 | Quyết định | 569/UB | 06/12/1976 | V/v cải tạo công thương nghiệp |
39 | Chỉ thị | 608/CT - UB | 10/12/1976 | V/v thống nhất thi hành chính sách bảo hiểm xã hội cho cán bộ công nhân viên trong toàn tỉnh |
40 | Quyết định | 226/VG - QĐ | 10/12/1976 | V/v quy định giá bán các loại cám hiện có |
41 | Chỉ thị | 609/CT - UB | 13/12/1976 | V/v cấm thương nhân mang các loại hàng hóa thiết yếu ra ngoài tỉnh |
42 | Quyết định | 230/VG - QĐ | 20/12/1976 | V/v quy định giá mua 1kg cà phê Robusta ( vối ) thống nhất cho cả tỉnh |
43 | Chỉ thị | 637/VP - UB | 22/12/1976 | V/v bảo vệ tài sản của nhân dân và bảo vệ thu hoạch vụ lúa mùa1976 |
44 | Quyết định | 233/VG - QĐ | 23/12/1976 | V/v quy định giá mua 1kg khoai lang tươi tại các cửa hàng thu mua của Nhà nước |
45 | Chỉ thị | 646/CT-UB | 27/12/1976 | V/v quy hoạch địa bàn khai thác gỗ từ năm 1977 đến năm 1980 |
46 | Chỉ thị | 641/UB | 28/12/1976 | V/v cấm săn bắn thú rừng |
47 | Quyết định | 245/QĐ | 30/12/1976 | V/v Tạm thời quy định chế độ tiêu chuẩn cấp phát tem, phiếu cho cán bộ công nhân viên chức mua hàng thương nghiệp trong năm 1977 |
48 | Quyết định | 19/VG - QĐ | 15/01/1977 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng |
49 | Quyết định | 76/VG - QĐ | 18/01/1977 | Quy định giá bán lẻ đậu phụng |
50 | Quyết định | 13/VG - QĐ | 19/01/1977 | Quy định giá bán thịt heo |
51 | Quyết định | 14/VG - QĐ | 19/01/1977 | V/v quy định giá bán gạo nếp trong dịp tết |
52 | Chỉ thị | 4/VP - UB | 30/01/1977 | V/v đẩy mạnh mở rộng diện tích chăm bón và quản lý thu mua cà phê 1977 |
53 | Quyết định | 36/QĐ | 31/01/1977 | Quy định giá các loại lương thực để thanh toán |
54 | Quyết định | 89/VG - QĐ | 01/02/1977 | Giá mua gỗ tròn, giá cước vận chuyển, giá xẻ gỗ |
55 | Quyết định | 76/VG - QĐ | 08/02/1977 | Quy định giá bán lẻ đậu phụ |
56 | Chỉ thị | 6/CB | 10/02/1977 | V/v đăng ký nghĩa vụ quân sự và tuyển quân 1977 |
57 | Quyết định | 55/VP - UB | 22/02/1977 | V/v chi phí xây dựng trại và nuôi tù năm 1977 ụ ’ |
58 | Chỉ thị | 09/CCLT- CT | 18/03/1977 | Hướng dẫn chế độ cung cấp lương thực trong tỉnh |
59 | Quyết định | 181/QĐ - vG | 15/04/1977 | Quy định giá bán săm, lốp cho cán bộ công nhân viên chức tỉnh |
60 | Quyết định | 113/QĐ - UB | 23/04/1977 | Về trang bị cho anh em làm công tác phát động quần chúng ở các đội công tác |
61 | Chỉ thị | 13/CT - UB | 24/04/1977 | V/v cấp giấy chứng minh nhân dân |
62 | Quyết định | 190/VP - UB | 25/04/1977 | V/v thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm cho công nhân lái ô tô con |
63 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 27/04/1977 | V/v tăng cường công tác vận động nhân dân gửi tiết kiệm |
64 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 11/05/1977 | Toàn dân bảo vệ và chăm sóc thiếu niên nhi đổng |
65 | Quyết định | 232/QĐ - VB | 13/05/1977 | Công tác bảo vệ rừng, đất rừng và tài nguyên rừng trong tỉnh |
66 | Quyết định | 317/QĐ - VG | 23/06/1977 | Quy định giá bán xe đạp |
67 | Chỉ thị | 22/CT - UB | 24/06/1977 | V/v tăng cường công tác quản lý thị trường |
68 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 30/06/1977 | Tăng cường công tác bảo hộ lao động và đề phòng tai nạn lao động |
69 | Chỉ thị | 18/CT - UB | 30/06/1977 | V/v công tác tuyển quân năm 1977 |
70 | Quyết định | 339/QĐ | 12/07/1977 | Cho phép các xã có nguổn hàng nông - lâm - sản kết hợp Nông sản, Tài chính, Công an tổ chức lực lượng kiểm soát tại địa phương |
71 | Chỉ thị | 19/VP | 13/07/1977 | V/v bổ sung lệnh huy động nghĩa vụ lao động của UBND tỉnh số 364/VPNC, ra ngày 09/07/1977 |
72 | Quyết định | 350/QĐ - UB | 18/07/1977 | Cho vận dụng thực hiện khoản phụ cấp khuyến khích miền núi |
73 | Quyết định | 365/QĐ - UB | 22/07/1977 | V/v trợ cấp theo chế độ miền núi đối với con cán bộ công nhân viên chức |
74 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 24/07/1977 | công tác cải tạo các lưc lượng giao thông vận tải tư nhân, xây dựng lực lượng giao thông vân tải XHCN. |
75 | Quyết định | 368/VG - QĐ | 24/07/1977 | Quy định giá mua các loại nông sản tạm thời thống nhất trong toàn tỉnh |
76 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 01/08/1977 | Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra |
77 | Quyết định | 376/ĐĐ - UB | 05/08/1977 | V/v thực hiện chế độ tập sự được hưởng 100% lương theo cấp bậc đào tạo đối với học sinh tốt nghiệp các trường đại học và trung học chuyên nghiệp |
78 | Quyết định | 389/VG - QĐ | 05/08/1977 | Quy định tạm thời giá mua 1kg cà phê |
79 | Chỉ thị | 33/CT-UB | 12/08/1977 | V/v đăng ký quản lý chính sách quân nhân chuyển ngành, phục viên, xuất ngũ. |
80 | Quyết | 401/VG - | 12/08/1977 | Tạm thời quy định giá 1kg cao su mủ |
| định | QĐ |
| khô |
81 | Quyết định | 689/QĐ - VG | 15/08/1977 | Quy định giá bán 1kg mật ong |
82 | Quyết định | 633/QĐ-UB | 24/08/1977 | Quy định chế độ tuyển dụng đối với những người là công nhân lái xe, phụ xe, thợ sửa chữa ô tô - máy móc vào làm việc trong các xí nghiệp quốc doanh và công tư hợp doanh vận tải |
83 | Chỉ thị | 36/CT-UB | 25/08/1977 | Hướng dẫn thi hành Quyết định 149/CP của Hội đổng Chính phủ về kiểm tra việc quản lý vật tư kỹ thụât. |
84 | Chỉ thị | 39/CT - UB | 01/09/1977 | V/v tiến hành công tác đăng ký hộ tịch trong toàn tỉnh |
85 | Chỉ thị | 40/VP - UB | 01/09/1977 | V/v đẩy mạnh công tác phát động quần chúng phát hiện và thu nộp vũ khí, vật liệu nổ vương vãi và tiến hành đăng ký, quản lý vũ khí vật liệu nổ, quản lý súng săn trong tỉnh |
86 | Chỉ thị | 42/CT - UB | 01/09/1977 | Tỷ lệ màu ăn thay trong tổng số lương thực được cấp cho tất cả các nhu cầu do Nhà nước cung cấp lương thực tại Đắk lắk |
87 | Chỉ thị | 43/CT - UB | 01/09/1977 | V/v quản lý thu mua lương thực |
88 | Chỉ thị | 45/CT - UB | 01/09/1977 | V/v quản lý, thu mua cà phê, đậu xanh, đậu phụng và đậu các loại |
89 | Quyết định | 708/QĐ - UB | 26/09/1977 | Tiếp tục xóa bỏ triệt để tàn dư bóc lột thực dân phong kiến và xóa bỏ bóc lột tư sản trong nông nghiệp |
90 | Chỉ thị | 48/CT - UB | 29/09/1977 | V/v quản lý thu mua cà phê còn lại trong nhân dân |
91 | Quyết định | 778/QĐ-UB | 01/10/1977 | Quy định chế độ phụ cấp công trường cho các công trường khai hoang |
92 | Quyết định | 727/QĐ-UB | 03/10/1977 | Quy định áp dụng chế độ phụ cấp công trường và phụ cấp lưu động cho ngành xây dựng cơ bản |
93 | Quyết định | 758/QĐ - UB | 12/10/1977 | V/v trợ cấp một lần cho các đối tượng lên công tác miền núi, biên giới |
94 | Chỉ thị | 50/CT - UB | 13/10/1977 | V/v cung cấp lương thực để phục vụ sản xuất, đẩy mạnh thu mua bảo đảm chi tiêu, giá cả thu mua các loại lương thực lúa, khoai sắn trong vụ mùa năm 1977. |
95 | Chỉ thị | 54/CT-UB | 18/10/1977 | V/v cấp phát quần áo cho đổng bào dân tộc ít người |
96 | Quyết định | 759/UB - LĐ | 19/10/1977 | Quy định tạm thời về huy động và sử dụng lao động nghĩa vụ |
97 | Quyết định | 765/QĐ - UB | 20/10/1977 | Về trưng mua hàng hóa tổn kho thiết bị vật tư các hộ công thương nghiệp tư doanh |
98 | Chỉ thị | 55/CT - UB | 21/10/1977 | Đình chỉ cấp bán gỗ cho tư nhân và ngoài kế hoạch cho các co quan ngoài tỉnh |
99 | Chỉ thị | 60/CT-UB | 26/10/1977 | Bảo vệ giống sắn và định giá cá thể lao công lấy và bảo quản của các gia đình có hom sắn |
100 | Chỉ thị | 67/CT-UB | 07/11/1977 | V/v thanh toán bệnh sốt rét trong toàn tỉnh |
101 | Chỉ thị | 62/CT-UB | 08/11/1977 | Về thu thuế nông nghiệp, mua lưong thực năm 1977 |
102 | Quyết định | 784/QĐ - VG | 08/11/1977 | Quy định tạm thời giá mua 1kg khoai lang tưoi |
103 | Quyết định | 647/QĐ-UB | 09/11/1977 | Quy định tạm thời giá thu mua thịt heo |
104 | Quyết định | 647/VG - QĐ | 09/11/1977 | Tạm thời quy định cho ngành thưong nghiệp áp dụng 3 hình thức thu mua |
105 | Chỉ thị | 63/CT-UB | 10/11/1977 | V/v phòng cháy và chữa cháy rừng trong mùa khô 1977 - 1978 |
106 | Chỉ thị | 64/CT-UB | 14/11/1977 | V/v ký kết và thực hiện hợp đổng kinh tế hai chiều trong công tác thu mua cà phê năm 1978 |
107 | Quyết định | 789/UB - LĐ | 15/11/1977 | Quy định về tiền lưong và các chế độ với lực lượng thanh niên Thái bình xây dựng |
108 | Chỉ thị | 65/CT - UB | 16/11/1977 | V/v " cấp giấy chứng minh nhân dân " cho cán bộ và nhân dân trong toàn tỉnh |
109 | Quyết định | 795/QĐ-UB | 18/11/1977 | Quy định xét nâng bậc lưong cho công nhân ở các đon vị sản xuất kinh doanh |
110 | Quyết định | 793/QĐ-UB | 19/11/1977 | Quy định thống nhất quản lý cám các loại |
111 | Chỉ thị | 68/CT-UB | 05/12/1977 | Về đăng ký nghĩa vụ quân sự năm 1978 |
112 | Quyết định | 799/QĐ - UB | 05/12/1977 | Về giá mua lúa và một số mặt hàng để mua lúa |
113 | Quyết định | 805/QĐ - UB | 10/12/1977 | Quy định giá thanh toán các loại lưong thực về thu thuế bằng tiền |
114 | Quyết định | 818/QĐ-UB | 12/12/1977 | Ban hành hệ số khu vực trong dự toán cho các công trình xây dựng trong tỉnh |
115 | Quyết định | 819/QĐ-UB | 12/12/1977 | Quy định đon giá và hệ số điều chỉnh dự tóan xây dựng co bản trong tỉnh |
116 | Chỉ thị | 72/CT-UB | 15/12/1977 | V/v quản lý việc cung cấp lưong thực năm 1978 |
117 | Chỉ thị | 69/CT - UB | 20/12/1977 | V/v quản lý, bảo vệ, thu hoạch, thu mua cà phê |
118 | Quyết định | 838/QĐ-UB | 21/12/1977 | Quy định về điều tra CNVC. Nhà nước và lao động xã hội tỉnh Đăk Lăk |
119 | Quyết định | 850/QĐ-UB | 26/12/1977 | Quy định áp dụng chế độ chênh lệch trợ cấp tiền phiếu vải giữa giá cung cấp |
|
|
|
| và giá bán lẻ |
120 | Chỉ thị | 73/CT-UB | 28/12/1977 | Về công tác quản lý thị trường mặt hàng thịt heo, bò |
121 | Quyết định | 857/QĐ-UB | 30/12/1977 | Quy định phân cấp quản lý cho các nông trường quốc doanh |
122 | Quyết định | 857/QĐ-UB | 02/01/1978 | Phân cấp hạch toán KT nông trường quốc doanh |
123 | Quyết định | 07/QĐ-UB | 11/01/1978 | Quy định giá thuê công khoán chặt hạ cây tại cội |
124 | Quyết định | 19/VPUB | 23/01/1978 | V/v cấp thẻ lao động nghĩa vụ |
125 | Quyết định | 33/QĐ-UB | 25/01/1978 | V/v sử dụng đội ngũ giáo viên xóa mù chữ |
126 | Quyết định | 27/QĐ-UB | 26/01/1978 | Thống nhất quản lý các phương tiện thiết bị khai hoang và các loại máy kéo trong nông nghiệp |
127 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 30/01/1978 | Về quản lý thị trường trong dịp tết nguyên đán |
128 | Quyết định | 55/QĐ-UB | 14/02/1978 | Điều chỉnh mức phụ cấp của một số khu vực |
129 | Quyết định | 81/QĐ-UB | 03/03/1978 | Giao cho các đơn vị sản xuất, các ngành trong tỉnh được tuyển dụng và sử dụng lao động |
130 | Chỉ thị | 53/BVR | 08/03/1978 | Tiếp tục chỉ đạo phòng, chống cháy rừng trong mùa khô 1977-1978 |
131 | Quyết định | 125/QĐ-UB | 15/03/1978 | Về tỷ lệ bán đổi và giá bán cám các loại |
132 | Quyết định | 130/QĐ-UB | 16/03/1978 | Công bố danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý |
133 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 19/03/1978 | Về công tác tuyển quân năm 1978 |
134 | Chỉ thị | 13/VP | 20/03/1978 | V/v chấp hành chính sách đối với những đối tượng được tha về địa phương |
135 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 22/03/1978 | V/v đẩy mạnh và mở rộng cải tạo XHCN đối với lực lượng vận tải tư nhân trong tỉnh |
136 | Quyết định | 105/QĐ-UB | 26/03/1978 | Cấm tư nhân mua bán và xuất tỉnh các loại chuối |
137 | Chỉ thị | 32/CT-UB | 12/04/1978 | Đâớy mạnh việc thu mua khoáng sản năm 1978 |
138 | Quyết định | 204/QĐ-UB | 24/04/1978 | Về quản lý và cung câùp lương thực năm 1978 |
139 | Quyết định | 147/QĐ-UB | 27/04/1978 | Chế độ phụ cấp, trang bị cho dân công phục vụ trên công trường quốc phòng |
140 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 03/05/1978 | V/v tiếp tục đẩy mạnh chiến dịch tiêu diệt bệnh sốt rét |
141 | Quyết định | 296/QĐ-UB | 20/05/1978 | V/v trả tiền mua thiết bị, phương tiện của tiểu chủ |
142 | Quyết định | 309/QĐ-UB | 25/05/1978 | Tỉ lệ màu bán cho các nhu cầu ăn thay trong tỉnh |
143 | Quyết định | 313/QĐ-UB | 25/05/1978 | Quy định giá mua và giá bán lẻ ép lốp cao su |
144 | Chỉ thị | 32/CT-UB | 15/06/1978 | Hướng dẫn tuyển dụng lao động cho Công trường 8/4 |
145 | Chỉ thị | 27/UB | 20/06/1978 | V/v cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ |
146 | Chỉ thị | 29/CT - UB | 23/06/1978 | V/v nghiêm cấm mua nhà và tài sản của Hoa kiều và người Việt gốc Hoa |
147 | Chỉ thị | 31/CT - UB | 28/06/1978 | V/v chấm dứt việc thuê thầu tư nhân |
148 | Quyết định |
| 29/06/1978 | Về mức thu tiền bán lâm sản đối với một số lâm sản phụ, đặc sản, dược liệu trong tỉnh |
149 | Quyết định | 507/QĐ-UB | 03/07/1978 | Quy định giá mua và giá bán lẻ các mặt hàng của Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp |
150 | Quyết định | 503/QĐ-UB | 06/07/1978 | Quy định giá thu mua các loại đậu |
151 | Quyết định | 480/QĐ-UB | 08/07/1978 | áp dụng tỷ lệ thu thuế doanh nghiệp |
152 | Quyết định | 481/QĐ-UB | 08/07/1978 | Quy định mức thu quốc doanh theo đơn vị sản phẩm |
153 | Chỉ thị | 33/CT-UB | 10/07/1978 | Công tác thu mua lương thực, thu thuế nông nghiệp, thu mua nông sản, thịt lợn, cà phê và tổ chức tốt công tác quản lý thị trường |
154 | Chỉ thị | 28/KHNN | 21/07/1978 | V/v dự trữ giống ở các cơ sở sản xuất |
155 | Chỉ thị | 36/CT-UB | 01/08/1978 | V/v cải tạo các loại máy nông nghiệp của tư nhân |
156 | Chỉ thị | 38/CT - UB | 07/08/1978 | Công tác tuyển quân đợt hai năm 1978 |
157 | Quyết định | 658/QĐ-UB | 18/08/1978 | Quy định giá bán lẻ gỗ nhóm 3,4 |
158 | Quyết định | 633/QĐ-UB | 24/08/1978 | Hướng dẫn tạm thời xếp lương cho công dân trước đây làm việc cho tư nhân nay vào làm việc trong các xí nghiệp quốc doanh |
159 | Quyết định | 950/QĐ-UB | 29/08/1978 | Quy định giá thu mua và giá bán đậu phụng nhân khô |
160 | Quyết định | 952/QĐ-UB | 01/09/1978 | Quy định giá bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng |
161 | Quyết định | 685/QĐ-UB | 04/09/1978 | V/v trợ cấp vải vóc, quần áo cho đội công tác và cán bộ chính quyền cơ sở |
162 | Chỉ thị | 43/CT-UB | 06/09/1978 | Tổ chức cấp phát vốn kiến thiết cơ bản cho các công, nông, lâm trường trong công tác khai hoan mở rộng diện tích |
|
|
|
| canh tác |
163 | Chỉ thị | 46/CT-UB | 15/09/1978 | V/v thu mua lương thực, nông sản, thịt lợn, cà phê |
164 | Chỉ thị | 47/CT-UB | 20/09/1978 | V/v giải quyết tổn tại sau cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh |
165 | Quyết định | 993/QĐ-UB | 01/10/1978 | Quy định giá bán buôn dụng cụ sản xuất nông nghiệp. |
166 | Chỉ thị | 52/CT-UB | 10/10/1978 | Tâng cường và củng cố HTX. mua bán ở nông thôn |
167 | Quyết định | 1013/QĐ-UB | 12/10/1978 | Quy định giá gia công xay xát lương thực và định mức tiêu hao nhiên liệu |
168 | Quyết định | 1016/QĐ-UB | 17/10/1978 | Quy định giá mua các loại gạo tẻ trong kế hoạch |
169 | Quyết định | 1032b/QĐ- UB | 31/10/1978 | Quy định giá bán một số mặt hàng mộc gia dụng |
170 | Chỉ thị | 60/CT-UB | 06/11/1978 | Tập trung chỉ đạo thu hoạch vụ mùa, thu mua lương thực và sản xuất đông xuân 1978 |
171 | Quyết định | 1031b/QĐ- UB | 06/11/1978 | Về giá bán buôn cán chổi xuất khẩu |
172 | Chỉ thị | 61/VP | 07/11/1978 | Bảo vệ và thu hoạch cà phê nâm 1978 - 1979 |
173 | Chỉ thị | 50b/CT-UB | 08/11/1978 | V/v tổ chức thực hiện việc chuyển trợ cấp thương binh xã hội |
174 | Chỉ thị | 55b/CT-UB | 25/11/1978 | V/v tâng cường quản lý máy xay xát gạo |
175 | Chỉ thị | /CT-UB | 28/11/1978 | Về Công trường 8/4 |
176 | Chỉ thị | 66/CT-UB | 10/12/1978 | V/v đẩy mạnh sản xuất đông xuân 1978 |
177 | Quyết định | 1076/QĐ-UB | 25/12/1978 | Về giá bán buôn dầu đậu phụng |
178 | Chỉ thị | 4/CT-UB | 04/01/1979 | V/v nghiêm cấm các hình thức khám xét, bắt người, giam giữ, nhục hình một cách trái phép |
179 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 10/01/1979 | V/v sản xuất tự túc lương thực |
180 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 10/01/1979 | Về một số biện pháp đẩy mạnh sản xuất và huy động vụ mùa |
181 | Quyết định | 29/QĐ-UB | 10/01/1979 | V/v tổ chức thu mua ý dĩ làm nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm |
182 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 15/01/1979 | V/v triển khai chính sách khen thưởng gia đình có người thân thoát ly tham gia cách mạng |
183 | Quyết định | 91/QĐ-UB | 15/01/1979 | V/v cho phép các địa phương, đơn vị được khai thác, tận dụng các loại gỗ trong quá trình khai hoang |
184 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 13/02/1979 | V/v một số biện pháp đẩy mạnh thu mua lương thực, hoàn thành dứt điểm thu mua cà phê năm 1980 |
185 | Quyết định | 110/QĐ-UB | 22/02/1979 | Chế độ hợp đổng tuyển dụng lao động |
186 | Quyết định | 223/QĐ-UB | 09/04/1979 | Chế độ và quyền hạn xét duyệt khen thưởng |
187 | Chỉ thị | 12/CT | 16/04/1979 | Đình chỉ việc đốt phá cà phê già cỗi |
188 | Chỉ thị | 87/CT-UB | 19/04/1979 | V/v huy động tiền gửi tiết kiệm |
189 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 22/04/1979 | V/v tổ chức thực hiện chế độ hợp đổng kinh tế hai chiều năm 1979 |
190 | Quyết định | 246/QĐ-UB | 26/04/1979 | Quy định các chế độ tiêu chuẩn cho các đối tượng được tuyển vào đào tạo cán bộ xã |
191 | Chỉ thị | 06/CT | 03/05/1979 | V/v huấn luyện quân sự địa phương năm 1979 |
192 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 18/05/1979 | Khẩn trương thu hoạch nhanh gọn vụ đông xuân kịp đưa vào sản xuất vụ mùa và động viên lương thực |
193 | Chỉ thị | 88/CT - UB | 20/05/1979 | V/v quy định việc bảo vệ các loại chim thú hoang dại |
194 | Chỉ thị | 22/VP - UB | 28/05/1979 | V/v cấp phát nhiên liệu |
195 | Chỉ thị | 10/Ct-UB | 07/06/1979 | V/v giải quyết quân nhân đảo ngũ trở lại đơn vị |
196 | Quyết định | 310/CC - UB | 08/06/1979 | V/v thi hành biểu giá cước vận tải hàng hóa và hành khách bằng xe ô tô |
197 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 10/06/1979 | V/v cung cấp lương thực trong thời gian tới |
198 | Chỉ thị | 25/CT - UB | 14/06/1979 | V/v điều hòa phân phối và tiết kiệm điện |
199 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 20/06/1979 | V/v đẩy mạnh sản xuất vụ Hè thu, hoàn thành kế hoạch sản xuất vụ mùa và cả năm 1979 |
200 | Chỉ thị | 211/VS | 28/06/1979 | V/v tình hình dịch trong tỉnh và các biện pháp chống dịch |
201 | Quyết định | 311/QĐ-UB | 28/06/1979 | Quản lý máy phát, phụ tùng máy phát vô tuyến điện..., đèn công suất và các cơ sở sản xuất sửa chữa, mua bán máy thu phát và phụ tùng máy vô tuyến điện |
202 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 01/07/1979 | V/v cấm các loại xe có bánh xích và các loại xe có trọng tải lớn đi trên đường giao thông công cộng trong mùa mưa |
203 | Chỉ thị | 101/CT | 11/07/1979 | Tăng cường quản lý thị trường hỗ trợ thu mua cà phê |
204 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 18/07/1979 | V/v báo cáo định kỳ với UBND tỉnh |
205 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 23/07/1979 | V/v cấp phát phiếu vải năm 1979 |
206 | Chỉ thị | 31/VP-UB | 27/07/1979 | V/v quản lý và sử dụng nhiên liệu 5 |
|
|
|
| tháng cuối năm |
207 | Quyết định | 376/QĐ-UB | 28/07/1979 | V/v thu hổi các loại súng trường bắn đạn ghém các cỡ |
208 | Chỉ thị | 40/CT-UB | 01/09/1979 | Phòng chống bệnh 0000 |
209 | Quyết định | 256/QĐ-UB | 05/09/1979 | V/v tăng cường công tác đăng ký và quản lý vũ khí vật liệu nổ |
210 | Quyết định | 457/UB | 13/09/1979 | V/v chỉ đạo thu mua lúa, ngô, thịt lợn |
211 | Chỉ thị | 41/CT-UB | 18/09/1979 | V/v tăng cường giải quyết kịp thời các thỏa đáng thư khiếu tố của nhân dân |
212 | Chỉ thị | 48/CT-UB | 28/09/1979 | V/v đăng ký kinh doanh công thương nghiệp |
213 | Quyết định | 495/QĐ-UB | 02/10/1979 | Về chế độ đôí với cán bộ công nhân viên sang nước bạn công tác |
214 | Quyết định | 516/QĐ-UB | 10/10/1979 | V/v học bổ túc bán tập trung của CBVC ’ |
215 | Chỉ thị | 50/CT-UB | 13/10/1979 | Về công tác tổ chức đảm bảo chuyên gia |
216 | Chỉ thị | 56/CT - UB | 08/11/1979 | Sản xuất lương thực, thực phẩm trong các cơ quan, xí nghiệp, trường học và lực lượng vũ trang trong tỉnh |
217 | Chỉ thị | 57/CT-UB | 08/11/1979 | Tập trung chỉ đạo thu hoạch vụ mùa và triển khai vụ Đông xuân 1979-1980 |
218 | Chỉ thị | 58/CT-UB | 08/11/1979 | V/v phòng cháy và chữa cháy rừng |
219 | Chỉ thị | 60/CT | 14/11/1979 | V/v tăng cường quản lý thị trường bảo vệ và quản lý sản phẩm cà phê |
220 | Quyết định | 568/QĐ- KHKT | 30/11/1979 | Về tiêu chuẩn hóa - Đo lường - Kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hóa |
221 | Chỉ thị | 65/CT-UB | 05/12/1979 | V/v đẩy mạnh thu thuế nông nghiệp vụ mùa 1979 |
222 | Chỉ thị | 49/CT-UB | 23/12/1979 | Tăng cường lao động cao điểm cho công trường sản xuất tự túc Buôn trấp |
223 | Chỉ thị | 70/CT - UB | 01/01/1980 | V/v tăng cường kiểm soát các loại xe tải xuất tỉnh |
224 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 07/01/1980 | V/v đưa lực lượng cơ giới nông nghiệp vào hoạt động phục vụ sản xuất nông nghiệp năm 1980 |
225 | Quyết định | 8/QĐ - UB | 07/01/1980 | Về giữ gìn vệ sinh công cộng và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, thực hiện nếp sống văn minh, lành mạnh |
226 | Chỉ thị | 15/UB | 08/01/1980 | V/v tận thu, tận dụng gỗ, củi trong các khu vực khai hoang |
227 | Quyết định | 13/QĐ - UB - VG | 08/01/1980 | Quy định về giá bán gạch ngói |
228 | Chỉ thị | 2/CT - UB | 12/01/1980 | Cho phép các tổ chức và nhân dân được tự do phát triển chăn nuôi, mua bán và vận chuyển trâu bò |
229 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 14/01/1980 | V/v thực hiện các nghị quyết của Đảng và tiếp tục làm tốt công tác cải tạo XHCN đối với công thương nghiệp và tư doanh |
230 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 18/01/1980 | Về tăng cường quản lý tiền lương trong các cơ quan Nhà nước |
231 | Quyết định | 22/QĐ | 18/01/1980 | V/v tập trung lao động cao độ, đẩy mạnh chiến dịch Đông xuân và chuẩn bị đất vụ mùa năm 1980 |
232 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 22/01/1980 | V/v ký hợp đổng hai chiều trong công tác cung cấp vật tư nông nghiệp và làm đất |
233 | Chỉ thị | 6/CT | 22/01/1980 | V/v tăng cường hơn nữa các biện pháp an ninh, ra sức giữ gìn trật tự, trị an xã hội, tài sản và an toàn Nhà nước, tính mệnh và tài sản của nhân dân |
234 | Quyết định | 40/UB - QĐ - VG | 26/01/1980 | Về giá bán lẻ các loại bánh mứt kẹo trong dịp Tết Nguyên đán |
235 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 27/01/1980 | V/v quản lý thức ăn gia súc |
236 | Quyết định | 50/QĐ - UB | 08/02/1980 | V/v nghiêm cấm dùng các loại vũ khí, vật liệu nổ và đốt pháo vui chơi trong những ngày tết, ngày lễ, các buổi liên hoan và đám cưới |
237 | Quyết định | 52/UB - QĐ - VG | 09/02/1980 | Về giá thu mua, bán buôn và bán lẻ các loại đường |
238 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 13/02/1980 | V/v thi hành một số biện pháp nhằm đẩy mạnh thu mua lương thực và cà fê 1980 |
239 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 24/02/1980 | Chăm sóc, giáo dục, nuôi dạy con liệt sỹ trong tình hình mới |
240 | Chỉ thị | 16/CT- UB | 25/02/1980 | V/v cấm chuyển vải ra ngoài tỉnh |
241 | Chỉ thị | 17/CT | 26/02/1980 | Về công tác tuyển quân đợt một năm 1980 |
242 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 27/02/1980 | V/v phân phối quản lý và sử dụng nhiên liệu năm 1980 |
243 | Chỉ thị | 23/CT - UB | 01/03/1980 | V/v cung cấp lương thực trong thời gian đến |
244 | Chỉ thị | 24/CT - UB | 05/03/1980 | V/v trích thưởng cho cá nhân đơn vị có công trong kiểm soát bắt giữ cà phê trái phép |
245 | Quyết định | 122/UBQĐV G | 11/03/1980 | Điều chỉnh giá bán buôn công nghiệp, các sản phẩm vật liệu xây dựng |
246 | Chỉ thị | 28/CT - UB | 21/03/1980 | Về công tác phòng cháy và chữa cháy |
247 | Quyết định | 166/QĐ-UB | 04/04/1980 | Quy định về tiêu chuẩn, định mức lương thực của công nhân lái máy kéo |
248 | Chỉ thị | 32/CT - UB | 08/04/1980 | V/v thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ miền núi theo tinh thần Chỉ thị |
|
|
|
| số 429/CP của Hội đổng Chính phủ |
249 | Quyết định | 27/QĐ - VG - DL | 09/04/1980 | Về giá thu mua dược liệu |
250 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 20/04/1980 | V/v cung cấp lương thực trong thời gian tới |
251 | Chỉ thị | 34/CT-UB | 21/04/1980 | Tâng cường công tác phòng cháy, chữa cháy |
252 | Chỉ thị | 39/CT - UB | 14/05/1980 | V/v điều chỉnh một số tiêu chuẩn cung cấp lương thực trong khu vực Nhà nước phụ trách |
253 | Quyết định | 352/UBQĐV G | 27/05/1980 | V/v giá bán buôn công nghiệp và giá bán buôn vật tư các mặt hàng nông cụ |
254 | Chỉ thị | 43/CT - UB | 03/06/1980 | V/v quản lý chặt chẽ sử dụng vũ khí, thuốc nổ |
255 | Quyết định | 355/UB - QĐ - VG | 18/06/1980 | V/v điều chỉnh giá thu mua đậu tương trong hợp đổng hai chiều |
256 | Chỉ thị | 48/CT | 04/07/1980 | V/v tổ chức và kiện toàn trạm bưu điện xã |
257 | Chỉ thị | 49/CT - UB | 05/07/1980 | V/v thực hiện chế độ chính sách đối với đổng bào dân tộc vào nông trường, lâm trường quốc doanh |
258 | Chỉ thị | 50/CT | 10/07/1980 | V/v cấm buôn bán tàng trữ trái phép các loại thuốc lá nước ngoài và các loại thuốc lá sản xuất trong nước |
259 | Chỉ thị | 51/CT-UB | 12/07/1980 | Thi hành Điều lệ đâng ký kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ trong khu vực kinh tế tập thể, cá thể |
260 | Chỉ thị | 53/UB-CT | 15/07/1980 | V/v bảo vệ và thu hoạch ngô để giải quyết lương thực |
261 | Quyết định | 390/QĐ-UB | 18/07/1980 | Sâp xếp lực lượng lao động đối với những người trong tuổi lao động |
262 | Chỉ thị | 54/CT-UB | 19/07/1980 | Quy định nghĩa vụ sản xuất tự túc lương thực cho CBCNVC nâm 19801981 |
263 | Chỉ thị | 34/CT - UB | 21/07/1980 | V/v tâng cường công tác phòng cháy chữa cháy |
264 | Chỉ thị | 56/CT-UB | 30/07/1980 | Về chế độ huy động lao động trên các công- nông - lâm trường |
265 | Chỉ thị | 57/CT - UB | 31/07/1980 | V/v quản lý chặt chẽ các loại phân hóa học hiện nay |
266 | Quyết định | 407/UB-QĐ- VG | 31/07/1980 | Giá thỏa thuận thu mua lúa, ngô |
267 | Quyết định | 409/UB-QĐ- VG | 01/08/1980 | Giá mua ngô, lúa và quản lý thị trường |
268 | Quyết định | 407/UB - QĐ - VG | 02/08/1980 | Về giá bán các mặt hàng lương thực theo giá thỏa thuận |
269 | Quyết định | 158/CT | 06/08/1980 | V/v tạm thời chưa thu thuế và miễn thuế cho các hợp tác xã mua bán lương thực, thực phẩm |
270 | Quyết định | 412/QĐ - UB | 11/08/1980 | V/v giá mua đậu phụng vỏ |
271 | Quyết định | 415/QĐ-UB | 19/08/1980 | V/v những sản phẩm thuộc diện tỉnh quản lý chất lượng và phải đăng ký chất lượng |
272 | Quyết định | 487/QĐ - UB | 30/08/1980 | V/v giá bán buôn công nghiệp gạch gói loại B do các xí nghiệp quốc doanh sản xuất |
273 | Quyết định | 509/QĐ - UB | 30/08/1980 | V/v thực hiện một số chế độ đối với cán bộ tăng cường cho xã |
274 | Quyết định | 486/QĐ - UB | 01/09/1980 | Về giá hạt cao su |
275 | Quyết định | 491/UB-QĐ- VG | 09/09/1980 | Giá thỏa thuận mua thịt lợn |
276 | Chỉ thị | 60/CT-UB | 19/09/1980 | Một số biện pháp phát triển trường pTth |
277 | Chỉ thị | 62/CT | 26/09/1980 | V/v kiểm tra, đăng ký, phân loại số công nhân đảo ngũ, thanh niên trốn nghĩa vụ |
278 | Quyết định | 522/QĐ - UB | 12/10/1980 | V/v giá bán lẻ đậu phụ |
279 | Quyết định | 541/QĐ-UB | 14/10/1980 | Một số đơn giá nhân công |
280 | Quyết định | 569/UB-QĐ- VG | 15/10/1980 | Giá bán buôn công nghiệp các mặt hàng do nhà máy cơ khí thống nhất sản xuất |
281 | Quyết định | 445/QĐ - UB | 20/10/1980 | Về giá giao cà phê của tỉnh cho ngoại thương xuất khẩu |
282 | Quyết định | 486/QĐ-UB- Vg | 21/10/1980 | Về giá hạt cao su |
283 | Quyết định | 487/UB-QĐ- VG | 21/10/1980 | Giá bán công nghiệp gạch ngói loại B |
284 | Chỉ thị | 65/CT - UB | 23/10/1980 | V/v tăng cường công tác giữ gìn trật tự an ninh và nếp sống văn minh ở thị xã Buôn Ma Thuột |
285 | Quyết định | 567/QĐ-UB | 24/10/1980 | Về phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế và công tác cán bộ thuộc hệ chính quyền Nhà nước |
286 | Quyết định | 576/QĐ - UB | 30/10/1980 | Về giá đậu phụng sản xuất tại địa phương |
287 | Quyết định | 577/QĐ-UB- Vg | 30/10/1980 | Về giá bán củi cho CBCNV |
288 | Quyết định | 580/QĐ - UB | 31/10/1980 | V/v điều chỉnh cước vận tải xe lam |
289 | Quyết định | 581/QĐ - KH | 31/10/1980 | Về kế hoạch giá thành một số sản phẩm sản xuất tại địa phương năm 1980 |
290 | Quyết định | 619/QĐ - UB | 22/11/1980 | Sử dụng thủy lợi phí cho lao động làm thủy lợi |
291 | Chỉ thị | 73/CT | 29/11/1980 | Về công tác bảo đảm thu hoạch tốt vụ cà phê năm 1980 - 1981 |
292 | Chỉ thị | 77/CT-UB | 04/12/1980 | Về công tác phục vụ tại khu chuyên gia |
293 | Chỉ thị | 80/CT - UB | 09/12/1980 | Về công tác phòng cháy và chữa cháy rừng |
294 | Chỉ thị | 81/CT-UB | 13/12/1980 | V/v tổ chức đăng ký nghĩa vụ đầu năm 1981 |
295 | Quyết định | 658/QĐ - UB | 16/12/1980 | Giá bán buôn công nghiệp cát, đá các loại do các xí nghiệp quốc doanh sản xuất |
296 | Quyết định | 1/ĐG - XD | 01/01/1981 | Duyệt đơn giá nhân công cho nghề mộc và vận chuyển bốc vác |
297 | Quyết định | 10/UB - QĐ - VG | 14/01/1981 | Về giá bán các loại bánh kẹo trong dịp Tết Tân Dậu 1981 |
298 | Chỉ thị | 2/CT - UB | 23/01/1981 | V/v xử lý các loại hàng hóa đã tịch thu |
299 | Quyết định | 17/UB - QĐ - VG | 30/01/1981 | Về giá bán lẻ mứt hộp trong dịp Tết Tân Dậu năm 1981 |
300 | Quyết định | 30/UB - QĐ - VG | 01/02/1981 | Về giá dầu hạt cao su sản xuất ở địa phương |
301 | Quyết định | 18/QĐ-UB | 10/02/1981 | Một số chủ trương, biện pháp nhằm phát huy quyền chủ động sản xuất kinh doanh và tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc doanh |
302 | Chỉ thị | 5/CT | 16/02/1981 | Về một số công tác cấp bách của sản xuất nông nghiệp trong thời gian tới |
303 | Chỉ thị | 6/CT | 16/02/1981 | V/v tạm thu chế biến và giao nộp cà phê vụ 1980 - 1981 |
304 | Quyết định | 53/UB-QĐ- VG | 01/03/1981 | Về giá bán lẻ cung cấp các loại đường sản xuất tại địa phương |
305 | Quyết định | 62/UB | 14/03/1981 | Tăng cường quản lý thị trường |
306 | Quyết định | 69/UB-QĐ- VG | 20/03/1981 | Về giá bán lẻ Cao xương và Cao Hổ cốt |
307 | Chỉ thị | 10/UB | 24/03/1981 | V/v đẩy mạnh công tác vệ sinh phòng dịch mùa hè năm 1981 |
308 | Chỉ thị | 11/CT - UB | 31/03/1981 | V/v quản lý thu mua giết mổ trâu, bò thải loại |
309 | Chỉ thị | 12/CT - UB | 07/04/1981 | V/v thực hiện một số biện pháp chỉ đạo thu mua vận chuyển, bảo quản, thu mua khoai, sắn khô |
310 | Chỉ thị | 15/CT - UB | 10/04/1981 | Khẩn trương tập trung chỉ đạo sản xuất nông nghiệp năm 1981 |
311 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 13/04/1981 | Tăng cường chỉ đạo các biện pháp |
|
|
|
| phòng chống bệnh dịch hạch |
312 | Quyết định | 95/GĐTT | 15/04/1981 | V/v chuyển giao toàn bộ số đối tượng thuộc diện cưỡng bức lao động |
313 | Quyết định | 104/QD-UB | 24/04/1981 | Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của các ban thuộc UBND huyện |
314 | Quyết định | 98/UB-QĐ- VG | 24/04/1981 | Về giá bán các loại hạt giống cây trổng năm 1981 |
315 | Quyết định | 97/UB-QĐ- VG | 27/04/1981 | Về việc tạm thời điều chỉnh giá gia công xay xát lúa, ngô đối với các co sở chế biến thuộc khu vực kinh tế tập thể và cá thể |
316 | Quyết định | 128/QĐ - UB | 18/05/1981 | Quy định chế độ trích thưởng cho đon vị, cá nhân trưỹc tiếp bắt giữ cà phê, vật tư , hàng hóa, thuộc diện xử lý tịch thu |
317 | Chỉ thị | 26/CT - UB | 29/05/1981 | Về tăng cường quản lý thị trường |
318 | Chỉ thị | 27/TC - UB | 01/06/1981 | Quy định công tác cứu trợ năm 1981 |
319 | Chỉ thị | 29/CT - UB | 01/06/1981 | V/v tiếp đón quân nhân phục viên, xuất ngũ trở về địa phưong |
320 | Quyết định | 215/UB-QĐ- VG | 07/06/1981 | Về giá thỏa thuận mua cà phê |
321 | Quyết định | 170/UB-QĐ- VG | 10/06/1981 | Về giá bán lẻ các loại thuốc lá điếu |
322 | Chỉ thị | 32/UB - QĐ | 12/06/1981 | Quy định về việc cán bộ, công nhân viên công tác tại K |
323 | Quyết định | 172/QĐ - UB | 15/06/1981 | V/v đăng ký niêm yết giá và chống đầu co nâng giá , làm hàng giả |
324 | Chỉ thị | 33/CT - UB | 16/06/1981 | Về tăng cường công tác quản lý thu nộp ngân sách |
325 | Quyết định | 176/UB-QĐ- VG | 16/06/1981 | V/v điều chỉnh giá thỏa thuận mua thịt lợn |
326 | Quyết định | 177/UB-QĐ- VG | 16/06/1981 | Về giá bán lẻ hàng công nghệ phẩm |
327 | Quyết định | 180/UB-QĐ- VG | 19/06/1981 | Về giá mua thỏa thuận các loại đậu |
328 | Quyết định | 181/UB-QĐ- VG | 19/06/1981 | Giá bán lẻ xà phòng ngòai tiêu chuẩn định lượng |
329 | Chỉ thị | 35/CT - UB | 23/06/1981 | V/v tăng cường quản lý khai thác, chế biến và sử dụng gỗ củi |
330 | Quyết định | 196/UB-QĐ- VG | 27/06/1981 | Về giá công hớt tóc |
331 | Quyết định | 207/QĐ - UB | 03/07/1981 | Về công tác thu mua trong lĩnh vực phân phối lưu thông |
332 | Quyết định | 211/UB-QĐ- VG | 04/07/1981 | V/v quy định giá bán lẻ một số mặt hàng bách hóa và vải sợi của thưong nghiệp quốc doanh |
333 | Quyết định | 215/UB-QĐ- VG | 07/07/1981 | Quy định giá thỏa thuận mua các loại cà phê thống nhất trong toàn tỉnh |
334 | Chỉ thị | 39/CT - UB | 13/07/1981 | V/v Bán hàng cung cấp theo định lượng cho người ăn theo |
335 | Quyết định | 231/UB-QĐ- VG | 15/07/1981 | Quy định giá bán lẻ một số mặt hàng bách hóa và thực phẩm |
336 | Quyết định | 238/UB - QĐ | 18/07/1981 | V/v trích ngân sách địa phương để dùng làm nhà ở cho cán bộ công nhân viên trong tỉnh |
337 | Chỉ thị | 41/CT-UB | 28/07/1981 | Về công tác đo đạc, phân hạng, đăng ký ruộng đất |
338 | Quyết định | 264/UB-QĐ- VG | 01/08/1981 | Về giá bán lẻ các loại thịt heo |
339 | Chỉ thị | 42/CT - UB | 04/08/1981 | Quản lý in , phát hành các loại biểu mẫu thống kê , kế toán |
340 | Quyết định | 265/QĐ - UB | 05/08/1981 | V/v ban hành biểu giá cước vận tải các loại xe thô sơ trong toàn tỉnh |
341 | Quyết định | 266/QĐ-UB- Vg | 06/08/1981 | Về giá gia công xay xát cà phê |
342 | Quyết định | 267/UB-QĐ- VG | 06/08/1981 | Về giá bán lẻ các loại cá tươi và các loại nước mắm ngoài định lượng cung cấp |
343 | Quyết định | 268/UB-QĐ- VG | 06/08/1981 | Về giá mua thỏa thuận một số loại đậu và lâm sản |
344 | Quyết định | 270/QĐ-UB | 06/08/1981 | Đăng ký tổ đội lao động XHCN. |
345 | Chỉ thị | 46/CT -UB | 08/08/1981 | V/v tổ chức hướng dẫn thực hiện điều lệ sáng kiến cải tiến kỹ thuật |
346 | Quyết định | 271/QĐ - UB | 10/08/1981 | V/v nộp tiền gửi ngân hàng và quỹ tiết kiệm đối với tổ hợp và tư nhân kinh doanh công thương nghiệp |
347 | Quyết định | 276/UB-QĐ- VG | 13/08/1981 | Về điều chỉnh giá củi đốt |
348 | Quyết định | 277/UB-QĐ- VG | 13/08/1981 | Về giá bán lẻ một số dược phẩm của Công ty Dược phẩm Đắk lắk |
349 | Chỉ thị | 47/CT - UB | 15/08/1981 | V/v quy định tạm thời một số chế độ cho lao động đi làm nghĩa vụ dân công |
350 | Chỉ thị | 48/CT - UB | 15/08/1981 | V/v Công tác thu gom quân đảo ngũ đợt 2 năm 1981 |
351 | Quyết định | 281/UB-QĐ- VG | 15/08/1981 | Về giá bán lẻ hàng tiêu dùng của thương nghiệp quốc doanh |
352 | Quyết định | 282/QĐ - UB | 17/08/1981 | Triển khai nhiệm vụ bảo hiểm phương tiện vận tải |
353 | Quyết định | 291/UB-QĐ- VG | 19/08/1981 | Về giá thỏa thuận mua lương thực |
354 | Chỉ thị | 50/CT - UB | 24/08/1981 | V/v Tăng cường thu mua lạc vỏ và quản lý các bộng ép dầu |
355 | Chỉ thị | 54/UB - QĐ | 25/08/1981 | Thành lập Hội chữ thập đỏ ở các công , lâm , nông trường, xí nghiệp và cơ quan , trường học , bệnh viện |
356 | Chỉ thị | 82/CT - UB | 26/08/1981 | Tâng cường công tác sử dụng đường dây thông tin điện thoại qua các địa phương |
357 | Quyết định | 305/QĐ - UB | 27/08/1981 | V/v quản lý thu mua và tiêu thụ đỗ tương giống DH4 |
358 | Chỉ thị | 57/CT - UB | 30/08/1981 | V/v Thành lập cơ quan động viên các cấp |
359 | Quyết định | 311/UB-QĐ- VG | 31/08/1981 | Về giá mua và giá bán lẻ trứng gà |
360 | Quyết định | 321/UB-QĐ- VG | 08/09/1981 | V/v điều chỉnh giá thỏa thuận mua hạt |
361 | Quyết định | 325/UB - QĐ | 09/09/1981 | Quy định giá bán một số vật liệu xây dựng cho cán bộ công nhân viên chức |
362 | Quyết định | 337/UB-QĐ- VG | 11/09/1981 | Về giá thỏa thuận mua bò, trâu thịt và mè các loại |
363 | Quyết định | 338/UB-QĐ- VG | 12/09/1981 | Về giá bán buôn, bán lẻ các loại nông sản mua theo giá thỏa thuận |
364 | Chỉ thị | 55/CT - UB | 21/09/1981 | V/v Đảm bảo cho động viên thời chiến |
365 | Chỉ thị | 56/CT - UB | 28/09/1981 | V/v Tâng cường mở rộng hoạt động ngành HTX mua bán |
366 | Chỉ thị | 56/CT- UB | 07/10/1981 | V/v Tâng cường công tác bảo vệ các cơ quan Nhà nước trong tỉnh |
367 | Quyết định | 419/QĐ - UB | 07/10/1981 | V/v bảo vệ sản phẩm cà phê |
368 | Quyết định | 422/QĐ - UB | 07/10/1981 | Tuyển sinh học sinh dân tộc vào học trường phổ thông trung học |
369 | Chỉ thị | 59/CT - UB | 09/10/1981 | V/v Miễn giao nhiệm vụ sản xuất tự túc lương thực cho giáo viên và bộ máy quản lý của các trường phổ thông trong tỉnh |
370 | Chỉ thị | 61/CT - UB | 10/10/1981 | V/v Thành lập cơ quan động viên các cấp |
371 | Chỉ thị | 62/CT - UB | 10/10/1981 | V/v Công tác thu gom quân đảo ngũ đợt 2 và 3 nâm 1981 |
372 | Quyết định | 436/QĐ-UB- XDCB | 16/10/1981 | Về đơn giá xây dựng cơ bản |
373 | Quyết định | 440/QĐ-UB | 17/10/1981 | Trang bị cho giáo viên bán chuyên trách thể dục thể thao |
374 | Quyết định | 444/UB-QĐ- VG | 17/10/1981 | V/v điều chỉnh giá bán buôn đối với các mặt hàng sản xuất tại địa phương |
375 | Quyết định | 449/QĐ - UB | 20/10/1981 | Quy định giá bán buôn hạt cao su vụ 1981 |
376 | Chỉ thị | 65/UB - CT | 23/10/1981 | V/v Triển khai công tác bảo hiểm xe tự động |
377 | Chỉ thị | 66/CT - UB | 25/10/1981 | V/v Quản lý nguyên liệu cao su |
378 | Quyết định | 480/QĐ - UB | 30/10/1981 | Thành lập các trạm khoa học thú y chăn nuôi xã, phường |
379 | Chỉ thị | 67/CT - UB | 01/11/1981 | V/v chủ động công tác phòng , chữa cháy rừng mùa khô năm 1981-1982 |
380 | Quyết định | 487/UB-QĐ- VG | 02/11/1981 | Về giá chỉ đạo mua heo thịt trong hợp đổng kinh tế hai chiều áp dụng đối với kinh tế tập thể và kinh tế gia đình |
381 | Chỉ thị | 70/CT - UB | 24/11/1981 | V/v tiến hành ký hợp đổng và tổ chức quản lý thu mua cà phê vụ 1981-1982 |
382 | Quyết định | 514/QĐ-UB | 24/11/1981 | Mức phụ cấp thêm cho lao động hợp đổng có thời hạn |
383 | Quyết định | 519/QĐ-UB | 25/11/1981 | Tăng tiêu chuẩn lương thực cho học sinh dân tộc các trường |
384 | Chỉ thị | 72/CT - UB | 27/11/1981 | V/v nghiêm cấm lưu hành và sử dụng phấn rôm trẻ em |
385 | Quyết định | 516/UB-QĐ- VG | 30/11/1981 | V/v giá giao 1kg cà phê nhân xô quản lý thị trường |
386 | Quyết định | 490/UB-QĐ- VG | 03/12/1981 | Về giá chỉ đạo mua lương thực trong hợp đổng kinh tế hai chiều áp dụng đối với kinh tế tập thể và kinh tế gia đình |
387 | Chỉ thị | 75/CT - UB | 08/12/1981 | Tăng cường quản lý và sử dụng tốt đội ngũ cán bộ tài vụ, kế toán HTX SX nông nghiệp đã được đào tạo |
388 | Quyết định | 544/UB-QĐ- VG | 08/12/1981 | Về giá củi thước |
389 | Quyết định | 560/UB-QĐ- VG | 12/12/1981 | V/v điều chỉnh giá chỉ đạo mua cà phê vỏ khô |
390 | Chỉ thị | 76/CT - UB | 14/12/1981 | V/v tổ chức xây dựng đội quản lý thủy nông |
391 | Chỉ thị | 78/CT - UB | 18/12/1981 | V/v Khai thác đảm bảo củi cho các đối tượng được cung cấp |
392 | Quyết định | 577/UB-QĐ- VG | 18/12/1981 | Giá bán lẻ các loại bánh, mứt, kẹo |
393 | Quyết định | 585/UB-QĐ- VG | 22/12/1981 | V/v quyết định về giá gia công xay xát lúa, ngô |
394 | Chỉ thị | 80/CT- UB | 23/12/1981 | V/v Bán vải cung cấp cho đổng bào dân tộc còn nợ tem phiếu năm 1980 |
395 | Chỉ thị | 81/CT - UB | 25/12/1981 | V/v Tổ chức đăng ký nghĩa vụ quân sự và phương tiện vận tải, phương tiện làm đường bốc dỡ đầu năm 1982 |
396 | Quyết định | 590/UB - QĐ | 25/12/1981 | V/v cấp bù tiền chênh lệch giá củi năm 1981 |
397 | Quyết định | 684/QĐ - UB | 30/12/1981 | Cấp giấy chứng nhận hộ khẩu, nhân khẩu thường trú ở xã biên giới |
398 | Quyết định | 598/QĐ - UB | 31/12/1981 | Điều chỉnh giá trị dự toán xây lắp các công trình |
399 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 05/02/1982 | V/v ký duyệt các quyết định mua bán, chuyển nhượng, cấp nhà và quản lý nhà đất không đúng nguyên tắc |
400 | Quyết định | 31/QĐ - UB | 06/02/1982 | V/v ban hành bản phân loại đường năm 1982 |
401 | Quyết định | 34/UB - QĐ | 09/02/1982 | V/v quy định giá thu mua và giá giao các loại hàng xử lý trong công tác quản lý thị trường |
402 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 10/02/1982 | Về tiêm phòng và chống dịch gia súc trong tỉnh |
403 | Quyết định | 36/UB-QĐ- VG | 11/02/1982 | Về giá bán gỗ cho CBCNV để làm nhà ở |
404 | Quyết định | 49/QĐ - UB | 12/02/1982 | Quy định việc phân cấp quỹ hàng hóa trong ngành nội thương giữa tỉnh và các huyện, thị |
405 | Quyết định | 177/QĐ - UB | 25/02/1982 | Về nhiệm vụ công tác lương thực năm 1982 |
406 | Quyết định | 71/UB-QĐ- VG | 27/02/1982 | Về giá thỏa thuận mua lương thực năm 1982 |
407 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 06/03/1982 | Về tận thu gỗ nhóm I trong rừng |
408 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 22/03/1982 | Công tác thường trực và canh gác cơ quan |
409 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 24/03/1982 | áp dụng hệ giá bán buôn mới |
410 | Quyết định | 150/QĐ - UB | 30/03/1982 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của bản Quy định về phân cấp quản lý công tác tổ chức biên chế và công tác cán bộ ban hành kèm theo Quyết định số 567/QĐ- UB ngày 24/10/1980 |
411 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 10/04/1982 | Chỉ đạo công tác điều hòa vận tải |
412 | Quyết định | 185/UB-QĐ- VG | 16/04/1982 | Về giá gia công may đo của xí nghiệp may mặc |
413 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 20/04/1982 | V/v thu hổi, đăng ký, quản lý và trang bị vũ khí trong tình hình mới |
414 | Quyết định | 198/VT - GC | 24/04/1982 | Về giá cước xếp dỡ thủ công |
415 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 28/04/1982 | Về thu mua và quản lý sáp ong |
416 | Quyết định | 262/QĐ - UB | 12/05/1982 | Về giá thu mua cáù nước ngọt các vùng trong tỉnh |
417 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 14/05/1982 | Tăng cường tổ chức hoạt động thanh tra, xét giải quyết kịp thời các khiếu nại tố cáo của nhân dân ở các ngành, các cấp |
418 | Quyết định | 287/QĐ - UB | 28/05/1982 | Về phân cấp quản lý cán bộ |
419 | Quyết định | 297/UB - VG | 03/06/1982 | Về giá mua thỏa thuận thóc vụ Đông xu©n 1981 - 1982 |
420 | Chỉ thị | 35/CT-UB | 08/06/1982 | Về công tác quản lý thị trường để bảo |
|
|
|
| đảm công tác thu mua nông sản, lương thực |
421 | Chỉ thị | 45/CT-UB | 30/06/1982 | Quản lý học sinh và lao động Việt nam ở các nước XHCN |
422 | Chỉ thị | 47/CT-UB | 09/07/1982 | V/v thu mua nông sản, thực phẩm, lương thực trong vụ mùa 1982 |
423 | Quyết định | 294/QĐ - UB | 10/07/1982 | Về quy định xuất hàng ra khỏi tỉnh và thu thuế công thương nghiệp |
424 | Quyết định | 298/QĐ - UB | 10/07/1982 | V/v ban hành đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Đắk lắk và hệ số điều chỉnh dự toán phần vật liệu các khu vực khác |
425 | Chỉ thị | 50/CT-UB | 30/07/1982 | Về công tác tiêm phòng gia súc |
426 | Chỉ thị | 87/CT-UB | 22/08/1982 | Về chế độ chính sách thu mua thịt heo |
427 | Quyết định | 390/UB-QĐ- VG | 24/08/1982 | Về giá thỏa thuận mua ngô hạt năm 1982 |
428 | Quyết định | 402/QĐ - UB | 25/08/1982 | V/v lập quỹ nhân dân nội thị trong phạm vi 7 phường của thị xã Buôn Ma Thuột |
429 | Chỉ thị | 82/CT-UB | 26/08/1982 | V/v bảo vệ đường dây thông tin điện thoại, điện báo đi qua các địa phương |
430 | Quyết định | 505/QĐ-UB | 04/09/1982 | Phụ cấp tạm thời thay học bổng cho học sinh trường phổ thông |
431 | Quyết định | 529/QĐ - UB | 15/09/1982 | Về giá thỏa thuận mua heo thịt |
432 | Quyết định | 530/QĐ-UB- Vg | 15/09/1982 | Về giá thỏa thuận mua các loại lâm sản phụ |
433 | Chỉ thị | 64/CT | 30/09/1982 | V/v giao nộp sản phẩm cà phê, cao su, thịt heo, thức ăn gia súc theo tiến độ quy định |
434 | Quyết định | 598/UB - QĐ | 13/10/1982 | Giá giao dịch nội bộ các mặt hàng lương thực năm 1982 |
435 | Chỉ thị | 83/CT-UB | 14/10/1982 | V/v đăng ký kinh doanh công thương nghiệp |
436 | Chỉ thị | 69/CT-UB | 16/10/1982 | Cấm hái trộm cà phê |
437 | Chỉ thị | 70/CT-UB | 18/10/1982 | V/v quản lý thu mua ngô hạt |
438 | Quyết định | 607/UB - QĐ | 18/10/1982 | V/v thu tiền của những người có nghĩa vụ đi làm dân công trên các công trường mà không đi |
439 | Chỉ thị | 71/CT - UB | 20/10/1982 | V/v thiết lập an toàn trật tự giao thông, vệ sinh công cộng trên đường phố thị xã Buôn Ma Thuột |
440 | Chỉ thị | 72/CT-UB | 25/10/1982 | V/v quản lý lương thực |
441 | Quyết định | 612/UB-QĐ- VG | 25/10/1982 | Về tỷ lệ trao đổi vật tư và lương thực |
442 | Quyết định | 613/UB-QĐ- VG | 25/10/1982 | Về giá thỏa thuận mua lúa vụ mùa năm 1982 |
443 | Chỉ thị | 76/CT-UB | 03/11/1982 | V/v giải quyết chính sách đối với cán bộ côngtác ở vùng cao |
444 | Quyết định | 648/UB-QĐ- VG | 03/11/1982 | Về giá bán buôn vật tư, tấm lợp Brôxi măng lượn sóng |
445 | Chỉ thị | 77/CT-UB | 04/11/1982 | Công tác quản lý người mắc bệnh phong |
446 | Chỉ thị | 79/CT - UB | 06/11/1982 | Quy định việc thu mua và sử dụng các nguyên liệu, phế liệu, phế phẩm |
447 | Chỉ thị | 80/CT-UB | 06/11/1982 | V/v ký kết hợp đổng kinh tế, tổ chức quản lý thu mua cà phê vụ 1982 -1983 |
448 | Quyết định | 636/UB - QĐ | 08/11/1982 | V/v trợ cấp bữa ăn trên đường cho cán bộ công nhân viên đi công tác ngoài tỉnh |
449 | Quyết định | 662/UB-QĐ- VG | 09/11/1982 | Giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh |
450 | Quyết định | 670/QĐ-UB | 15/11/1982 | Ban hành bản quy định phân cấp quản lý lao động tiền lương trong các xí nghiệp công nghiệp quốc doanh |
451 | Quyết định | 679/QĐ - UB | 20/11/1982 | Quy định về việc lựa chọn địa điểm công trình nhà làm việc, nhà ở trên phạm vi tỉnh Đắklắk |
452 | Chỉ thị | 84/CT-UB | 23/11/1982 | V/v phòng cháy chữa cháy |
453 | Quyết định | 685/UB-QĐ- VG | 25/11/1982 | Về giá bán lẻ dầu phụng và khô dầu |
454 | Chỉ thị | 88/CT-UB | 07/12/1982 | V/v tổ chức đăng ký nghĩa vụ quân sự năm 1983 |
455 | Chỉ thị | 92/CT-UB | 14/12/1982 | Về công tác lương thực trong thời gian tới |
456 | Chỉ thị | 93/CT-UB | 15/12/1982 | V/v khen thưởng thành tích kháng chiến chống Pháp, Mỹ |
457 | Quyết định | 770/QĐ - UB | 16/12/1982 | V/v huy động kinh phí đóng góp xây dựng bến xe |
458 | Chỉ thị | 95/CT-UB | 20/12/1982 | Nâng cao vai trò hợp đổng kinh tế |
459 | Chỉ thị | 80/CT-UB | 23/12/1982 | V/v bán vải cung cấp cho đổng bào dân tộc còn nợ năm 1980 |
460 | Quyết định | 846/UB-QĐ- VG | 29/12/1982 | Về giá mua lúa không có hàng đối lưu áp dụng đối với các hợp tác xã tập đoàn sản xuất nông nghiệp |
461 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 08/01/1983 | V/v giao đất, giao rừng |
462 | Chỉ thị | 04/CT - UB | 11/01/1983 | Về tăng cường công tác chỉ đạo quản lý thị trường trong dịp Tết Nguyên đán Nhâm tuất |
463 | Chỉ thị | 22/CT - UB | 22/01/1983 | V/v thành lập các đội kiểm tra công nhân |
464 | Chỉ thị | 06/CT - NN | 03/02/1983 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ năm 1982 và thu gom giải quyết quân nhân đảo ngũ |
465 | Quyết định | 602/UB-QĐ- VG | 19/02/1983 | Về giá mua khoai sắn không có hàng đối lưu (giá mua khuyến khích) |
466 | Chỉ thị | 16/UB - CT | 24/02/1983 | Về công tác tiêm phòng gia súc gia cầm vụ 1 năm 1983 |
467 | Quyết định | 703/UB- KHĐM | 25/02/1983 | V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật |
468 | Quyết định | 214/UB-QĐ- VG | 01/03/1983 | Về giá bán hàng do Cộng hòa dân chủ Đức viện trợ cho tỉnh Dak Lak |
469 | Quyết định | 295/UB-QĐ- VG | 22/03/1983 | Về điều chỉnh giá chỉ đạo thu mua sắn lát khô trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
470 | Chỉ thị | 18/CT - UB | 24/03/1983 | V/v tăng cường quản lý giá |
471 | Quyết định | 300/QĐ - UB | 24/03/1983 | Về phân cấp quản lý giá cho UBND huyện, thị xã |
472 | Chỉ thị | 19/CT - UB | 28/03/1983 | Về thanh toán bệnh sốt rét trong 3 năm 1983 - 1985 |
473 | Quyết định | 345/QĐ - UB | 30/03/1983 | Quy định suất miễn thu và tiền công thuê ngoài để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hoạt động công thương nghiệp tập thể, cá thể |
474 | Chỉ thị | 21/CT - UB | 31/03/1983 | V/v không thực hiện truy thu chênh lệch giá bán xăng dầu cho nông dân theo hợp đổng kinh tế hai chiều trong năm 1982 |
475 | Quyết định | 360/UB-QĐ- VG | 06/04/1983 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng tiêu dùng |
476 | Quyết định | 386/QĐ - UB | 16/04/1983 | V/v phân cấp quản lý cứu trợ xã hội |
477 | Chỉ thị | 26/CT - UB | 05/05/1983 | V/v thực hiện chế độ quyết toán vật tư trong nền kinh tế quốc dân |
478 | Chỉ thị | 27/CT - UB | 09/05/1983 | Nỗ lực phấn đấu đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp và triệt để tiết kiệm lương thực |
479 | Quyết định | 437/UB-QĐ- VG | 10/05/1983 | Về giá gia công xay xát cà phê |
480 | Quyết định | 485/UB-QĐ- VG | 30/05/1983 | Về giá gia công xay xát lúa , ngô |
481 | Quyết định | 488/UB-QĐ- VG | 30/05/1983 | Về điều chỉnh giá chỉ đạo thu mua đậu tương trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
482 | Quyết định | 506/UB-QĐ- VG | 03/06/1983 | Về giá mua lúa không có hàng đối lưu |
483 | Chỉ thị | 33/CT - UB | 06/06/1983 | V/v huy động thóc vụ Đông xuân năm 1983 và quản lý thị trường lương thực |
484 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 10/06/1983 | V/v củng cố và phát triển các Đội thông tin lưu động chuyên nghiệp tỉnh, huyện |
485 | Quyết định | 535/UB-QĐ- VG | 20/06/1983 | Về điều chỉnh giá khuyến khích mua heo thịt |
486 | Chỉ thị | 02/UB - CT | 21/06/1983 | V/v dập tắt dịch sốt xuất huyết |
487 | Quyết định | 550/UB-QĐ- VG | 24/06/1983 | Về điều chỉnh giá khuyến khích mua nông sản |
488 | Chỉ thị | 03/CT - UB | 26/06/1983 | V/v tăng cường chỉ đạo thu mua và quản lý thị trường nông sản thực phẩm vụ mùa năm 1983 |
489 | Quyết định | 369/UB | 01/07/1983 | Giá khuyến khích mua heo thịt vùng giáp ranh thị xã |
490 | Quyết định | 571/QĐ - UB | 01/07/1983 | Quy định suất miễn thu và tiền công thuê ngoài để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hoạt động công thương nghiệp tập thể, cá thể |
491 | Quyết định | 583/UB-QĐ- VG | 05/07/1983 | Về giá khuyến khích mua hạt ươi xuất khẩu |
492 | Chỉ thị | 39/CT - UB | 13/07/1983 | V/v tăng cường các biện pháp cấp bách bảo vệ điện lực trong tỉnh |
493 | Quyết định | 605/UB-QĐ- VG | 13/07/1983 | Về giá bán phân phức hợp NPK - 16 - 16 - 8 trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
494 | Chỉ thị | 08/CT - NN | 20/07/1983 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ và thu gom quân nhân đảo ngũ đợt 2 năm 1983 |
495 | Quyết định | 635/UB-QĐ- VG | 21/07/1983 | Về giá mua khuyến khích và giá bán cá nước ngọt và trứng vịt |
496 | Quyết định | 636/UB-QĐ- VG | 21/07/1983 | Về tỷ giá trao đổi giữa cà phê và một số vật tư hàng hóa nhập khẩu địa phương |
497 | Quyết định | 637/UB-QĐ- VG | 21/07/1983 | Về mức tiền công cày máy kéo trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
498 | Quyết định | 638/UB | 23/07/1983 | V/v điều chỉnh giá khuyến khích mua đậu xanh |
499 | Quyết định | 90/QĐ - UB | 25/07/1983 | V/v quản lý sử dụng đất nông nghiệp đúng mục đích |
500 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 30/07/1983 | V/v ký kết và thực hiện hợp đổng kinh tế |
501 | Chỉ thị | 42/CT - UB | 06/08/1983 | V/v quản lý xuất tỉnh các loại nông sản |
502 | Chỉ thị | 43/CT - UB | 08/08/1983 | V/v tiêm phòng vụ 2 năm 1983 cho đàn gia súc gia cầm |
503 | Quyết định | 675/UB-QĐ- VG | 09/08/1983 | Về giá bán buôn công nghiệp và giá bán lẻ một số loại dược phẩm do xí nghiệp liên hợp dược phẩm sản xuất |
504 | Quyết định | 676/UB-QĐ- VG | 09/08/1983 | Về giá giao và giá chỉ đạo bán lẻ một số quần áo may sẵn của xí nghiệp may mặc Việt đức |
505 | Quyết định | 694/QĐ - UB | 15/08/1983 | V/v tỷ giá trao đổi giữa bột ngọt và lúa ngô |
506 | Quyết định | 712/UB-QĐ- VG | 15/08/1983 | Về giá khuyến khích mua ngô hạt |
507 | Quyết | 707/UB | 19/08/1983 | V/v bổ sung quy định về quy cách |
| định |
|
| phẩm chất một số loại đậu đỗ |
508 | Chỉ thị | 07/CT - UB | 22/08/1983 | Về quy định tạm thời một số chế độ chính sách thu mua heo |
509 | Chỉ thị | 45/CT -GT | 24/08/1983 | V/v triển khai thực hiện điều lệ bảo vệ đường bộ |
510 | Chỉ thị | 46/CT - UB | 25/08/1983 | V/v đẩy mạnh công tác huy động tiền gửi tiết kiệm XHCN trong CBCNV, bộ đội và nhân dân lao động |
511 | Chỉ thị | 47/CT - UB | 05/09/1983 | V/v củng cố và tâng cường hệ thống tổ chức phân vùng quy hoạch |
512 | Chỉ thị | 86/CT - UB | 15/09/1983 | V/v quy định một số chế độ gia công heo thịt trong CBCNVC thuộc phạm vi thị xã Buôn Ma Thuột |
513 | Quyết định | 780/UB-QĐ- VG | 17/09/1983 | Về giá bán các loại thịt heo |
514 | Quyết định | 789/UB-QĐ- VG | 17/09/1983 | V/v điều chỉnh giá khuyến khích mua heo thịt ( không có hàng đối lưu ) |
515 | Quyết định | 807/UB-QĐ- VG | 17/09/1983 | V/v điều chỉnh giá khuyến khích mua đậu xanh |
516 | Chỉ thị | 49/CT - UB | 19/09/1983 | V/v tổ chức , xây dựng và phát triển hợp tác xã tín dụng, góp phần tích cực vào công tác quản lý tiền tệ, tín dụng ở nông thôn |
517 | Quyết định | 841/QĐ - UB | 23/09/1983 | Về tỷ giá trao đổi giữa vật tư hàng hóa và ngô hạt |
518 | Quyết định | 806/UB-QĐ- VG | 26/09/1983 | Về giá khuyến khích mua bò phế canh |
519 | Quyết định | 807/UB-QĐ- VG | 26/09/1983 | Về giá mua và giá bán các loại phế liệu, phế phẩm tại địa phương |
520 | Quyết định | 810/UB-QĐ- VG | 27/09/1983 | Giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp các loại vật liệu xây dựng |
521 | Quyết định | 811/UB-QĐ- VG | 27/09/1983 | Về giá bán máy kéo Bông sen |
522 | Chỉ thị | 50/CT - UB | 28/09/1983 | Tâng cường chỉ đạo thu mua lạc vỏ và quản lý các bộng ép dầu |
523 | Quyết định | 813/UB-QĐ- VG | 28/09/1983 | Về giá khuyến khích mua lúa nếp |
524 | Quyết định | 814/UB-QĐ- VG | 28/09/1983 | Về giá giao và giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng nhập của công ty liên hiệp xuất khẩu |
525 | Quyết định | 815/UB-QĐ- VG | 28/09/1983 | Về giá khuyến khích mua đậu phụng vỏ loại 4, dầu phụng và khô dầu |
526 | Chỉ thị | 52/CT - UB | 01/10/1983 | Cấm dùng xe ô tô con để vận chuyển sản xuất tự túc, củi đuốc ... không đúng với mục đích sử dụng |
527 | Quyết định | 821/UB-QĐ- VG | 01/10/1983 | Về giá giao và giá bán lẻ kinh doanh một số phụ tùng xe đạp và xe gắn máy |
|
|
|
| nhập khẩu |
528 | Quyết định | 827/UB - QĐ | 05/10/1983 | V/v thành lập đội dân công chuyên nghiệp trong các HTX sản xuất Nông nghiệp |
529 | Chỉ thị | 58/CT - UB | 14/10/1983 | V/v kiểm dịch và kiểm soát sát sinh |
530 | Chỉ thị | 09/CT - UB | 19/10/1983 | Tập trung sức phòng chống lũ lụt và khắc phục hậu quả sau lũ lụt |
531 | Chỉ thị | 59/CT - UB | 02/11/1983 | V/v quản lý và sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả số xi măng được phân bổ cho các công trình trọng điểm từ nay đến cuối năm |
532 | Chỉ thị | 64/UB - CT | 08/11/1983 | V/v bổ sung Quyết định số 607/UB - QĐ ngày 18/10/1982 của UBND. tỉnh về việc thực hiện thu tiền của những người có nghĩa vụ đi làm dân công trên các công trường mà không đi |
533 | Chỉ thị | 65/UB - CT | 17/11/1983 | V/v huy động lao động nghĩa vụ dân công lên các công trường phục vụ cho công tác Đông xuân |
534 | Quyết định | 917/QĐ - UB | 26/11/1983 | V/v tập trung thống nhất quản khai thác vận chuyển và chế biến gỗ |
535 | Chỉ thị | 68/CT - UB | 28/11/1983 | Bảo vệ thu hoạch cà phê năm 19831984 |
536 | Quyết định | 922/UB-QĐ- VG | 30/11/1983 | Về giá mua khuyến khích đường thủ công áp dụng đối với khu vực kinh tế tập thể và gia đình thống nhất trong toàn tỉnh |
537 | Quyết định | 923/UB-QĐ- VG | 01/12/1983 | Quy định giá gia công sơ chế, phân loại lạc nhân xuất khẩu cho các cơ sở chế biến tập thể và tư nhân |
538 | Quyết định | 933/QĐ - UB | 07/12/1983 | V/v tập trung thống nhất quản lý, khai thác, vận chuyển và chế biến gỗ |
539 | Chỉ thị | 72/CT - UB | 08/12/1983 | Về tăng cường chỉ đạo tiếp tục thu mua thêm lạc vỏ vụ mùa năm 1983 |
540 | Quyết định | 1087/QĐ - UB | 13/12/1983 | V/v bán lương thực miễn độn cho cán bộ già yếu |
541 | Chỉ thị | 87/UB - QĐ | 14/12/1983 | V/v khẩn trương rà xét bổ sung quy hoạch các huyện |
542 | Chỉ thị | 88/CT - UB | 24/12/1983 | V/v tổ chức thực hiện mua công trái xây dựng tổ quốc |
543 | Chỉ thị | 01/CT - UB | 03/01/1984 | V/v tích cực phòng cháy, chữa cháy rừng trong mùa khô hanh |
544 | Quyết định | 06/QĐ | 03/01/1984 | Quy định các khoản thu theo chế độ chung cho các huyện, thị xã đã được phân cấp quản lý ngân sách |
545 | Quyết định | 61/UB-QĐ- VG | 05/01/1984 | Về giá khuyến khích mua lúa ( giá mua không có hàng đối lưu ) |
546 | Chỉ thị | 02/CT - UB | 06/01/1984 | V/v thực hiện Quyết định của Hội đổng bộ trưởng về chế độ tiền thưởng cuối năm đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp trong tỉnh |
547 | Chỉ thị | 03/TQ | 06/01/1984 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ đợt 1 năm 1984 |
548 | Quyết định | 65/QĐ-UB | 07/01/1984 | Quy định một số biện pháp xử lý các trường hợp vi phạm chế độ niêm yết giá |
549 | Quyết định | 67/QĐ-UB | 07/01/1984 | Tăng cường thương nghiệp XHCN và quản lý thị trường |
550 | Chỉ thị | 60/CT - UB | 09/01/1984 | Về việc kiện toàn ban thi đua khen thưởng các cấp, các ngành |
551 | Quyết định | 82/UB - ĐM | 16/01/1984 | Quy định định mức kinh tế kỹ thuật xay xát phân loại từ đậu phụng vỏ xô ra đậu phụng nhân xuất khẩu |
552 | Quyết định | 87/UB-QĐ- VG | 18/01/1984 | Giá bán hàng gỗ của công ty Sách - Thiết bị trường học |
553 | Quyết định | 88/UB-QĐ- VG | 18/01/1984 | Về trợ giá thu mua cà phê vụ 1983 - 1984 |
554 | Quyết định | 100/UB-KH- ĐM | 20/01/1984 | V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất một tấn dầu đậu phụng |
555 | Quyết định | 102/UB-QĐ- VG | 20/01/1984 | Về giá bán dầu lạc của công ty Nông sản thực phẩm |
556 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 21/01/1984 | V/v kiểm tra xử lý những đơn vị chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp theo Pháp lệnh |
557 | Quyết định | 30/UB-QĐ- VG | 26/01/1984 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng viện trợ của Cộng hòa dân chủ Đức |
558 | Chỉ thị | 12/UB | 30/01/1984 | V/v kiện tòan đội ngũ cán bộ chính quyền cấp huyện và cơ sở |
559 | Quyết định | 236/QĐ-UB- Vg | 10/02/1984 | Về giá giao và giá bán lẻ một số mặt hàng của địa phương nhập khẩu |
560 | Quyết định | 237/QĐ-UB- Vg | 10/02/1984 | Về giá bán lẻ các loại phương tiện vận tải của địa phương nhập khẩu |
561 | Quyết định | 241/QĐ - UB | 13/02/1984 | Ban hành bảng phân loại đường xá trong lãnh thổ tỉnh Đắk lắk |
562 | Quyết định | 245/QĐ | 14/02/1984 | V/v giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước bảo đảm nhu cầu động viên quân đội nhân dân Việt Nam |
563 | Chỉ thị | 24/VP - UB | 20/02/1984 | V/v giải quyết gỗ, mây, tre... cho đổng bào các dân tộc làm nhà ở trong kế hoạch định canh, định cư |
564 | Chỉ thị | 178/CT - UB | 28/02/1984 | V/v cấm các quầy hàng bán nước mía dọc đường nội, ngoại thị xã Buôn Ma Thuột |
565 | Quyết | 286/UB- | 28/02/1984 | Quy định định mức kinh tế kỹ thuật |
| định | KHĐM |
| dùng để chế biến một tấn dầu đậu phụng |
566 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 03/03/1984 | V/v tiêm phòng đàn gia súc, gia cầm hàng năm trong toàn tỉnh |
567 | Quyết định | 204/QĐ-VG- UB | 10/03/1984 | Về giá giao và giá bán một số mặt hàng do địa phưong nhập khẩu |
568 | Chỉ thị | 43/CT - UB | 12/03/1984 | V/v giải quyết gỗ phục vụ công tác định canh, định cư cho đổng bào các dân tộc |
569 | Chỉ thị | 24/CT - UB | 17/03/1984 | V/v tăng cường quản lý và thu mua đường mật và đường thủ công |
570 | Quyết định | 227/UB-QĐ- VG | 21/03/1984 | Về giá bán một số mặt hàng nhập khẩu theo kế hoạch địa phưong |
571 | Quyết định | 217/QĐ - UB | 27/03/1984 | Giá mua khuyến khích cà phê không có hàng đối lưu |
572 | Chỉ thị | 25/CT - UB | 28/03/1984 | V/v tập trung làm đất chuẩn bị vật tư cho vụ hè thu năm 1984 |
573 | Chỉ thị | 26/CV - UB | 28/03/1984 | V/v cung cấp vật tư phân bón xuống các huyện, thị |
574 | Chỉ thị | 28/CT - UB | 07/04/1984 | V/v thực hiện tăng cường quản lý phân phối tiêu dùng lưong thực trong tình hình hiện nay |
575 | Chỉ thị | 29/CT - UB | 09/04/1984 | V/v đặt các trạm kiểm soát trên đường giao thông |
576 | Quyết định | 294/QĐ-UB | 23/04/1984 | Quy định giá bán máy cày KUBOTA |
577 | Quyết định | 296/UB-QĐ- VG | 24/04/1984 | Về giá bán hạt giống cây trổng năm 1984 |
578 | Quyết định | 297/KH - KT | 24/04/1984 | Quy định về chế độ khen thưởng và xử phạt trong công tác quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa của tỉnh Đắk lắk |
579 | Quyết định | 302/QĐ - UB | 27/04/1984 | Bố trí và hướng dẫn đổng bào kinh tế mới sản xuất |
580 | Chỉ thị | 44/CT - UB | 04/05/1984 | V/v thực hiện chỉ tiêu tăng sản lúa ngô năm 1984 |
581 | Chỉ thị | 45/CT - UB | 05/05/1984 | Về tập trung vận động làm tốt nghĩa vụ huy động lưong thực vụ Đông xuân năm 1984 |
582 | Quyết định | 364/QĐ-UB | 05/05/1984 | Quy định giá bán máy cày và máy bom nước hiệu YAMAR |
583 | Chỉ thị | 50/CT - UB | 15/05/1984 | V/v phát triển chăn nuôi trâu bò |
584 | Chỉ thị | 54/UB | 23/05/1984 | V/v bố trí sắp xếp cán bộ chuyên trách công tác động viên |
585 | Quyết định | 554/UB-QĐ- VG | 30/05/1984 | Về đon giá trổng rừng năm 1984 |
586 | Chỉ thị | 62/CT - UB | 09/06/1984 | Về công tác phòng chống lũ, lụt, bão năm 1984 |
587 | Quyết | 428/QĐ - | 19/06/1984 | Giá mua khuyến khích đậu xanh, đậu |
| định | VG |
| phộng, đậu nành, đậu đen và các loại năm 1984 |
588 | Chỉ thị | 66/CTGNN | 22/06/1984 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ đợt II và thu gom quân đào ngũ năm 1984 |
589 | Quyết định | 558/UB-QĐ- VG | 30/06/1984 | Về giá mua khuyến khích lúa, gạo (giá mua không có hàng đối lưu) |
590 | Quyết định | 635/UB-QĐ- VG | 01/07/1984 | Về giá bán buôn công nghiệp các sản phẩm gạch ngói sản xuất tại địa phương |
591 | Quyết định | 593/UB-QĐ- VG | 03/07/1984 | Giá bán buôn vật tư tấm lợp Fibroximent |
592 | Quyết định | 603/UB-QĐ- VG | 04/07/1984 | Quy định ban hành giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến nội tỉnh |
593 | Quyết định | 609/UB-QĐ- VG | 10/07/1984 | Về tỷ giá trao đổi giữa tôn thiếc, bột ngọt với lúa và đậu xanh |
594 | Quyết định | 616/QĐ - UB | 16/07/1984 | V/v đặt các trạm kiểm soát trên các trục đường giao thông, việc mua bán vận chuyển hàng hóa của các đơn vị thuộc tỉnh Đắk lắk và các cơ quan đơn vị trung ương, tỉnh, thành phố khác đóng trên địa bàn tỉnh |
595 | Quyết định | 618/QĐ-UB | 16/07/1984 | Ban hành bản Quy định về việc đặt trạm kiểm soát trên các trục đường giao thông và việc mua bán, vận chuyển hàng hóa của các đơn vị trên địa bàn tỉnh |
596 | Chỉ thị | 76/CT - UB | 18/07/1984 | V/v chống bệnh bướu cổ |
597 | Quyết định | 633/UB-QĐ- VG | 18/07/1984 | Về giá mua khuyến khích ngô, lúa nếp |
598 | Quyết định | 634/UB-QĐ- VG | 18/07/1984 | Về giá giao và giá bán lẻ dầu cao su do tổ Thuận an sản suất |
599 | Quyết định | 636/UB-QĐ- VG | 18/07/1984 | Về giá bán buôn xí nghiệp sản phẩm gạch ngói do xí nghiệp gạch ngói Hòa hiệp sản xuất |
600 | Chỉ thị | 77/CT - UB | 19/07/1984 | V/v tiến hành kiểm tra tính hợp pháp của các văn bản pháp quy trong toàn tỉnh |
601 | Chỉ thị | 78/CT - UB | 20/07/1984 | Về quản lý đất xây dựng cơ bản |
602 | Quyết định | 661/UB-QĐ- VG | 28/07/1984 | Điều chỉnh giá mua khuyến khích đậu nành, đậu đen và đậu các loại |
603 | Quyết định | 662/UB-QĐ- VG | 28/07/1984 | Về giá mua khuyến khích heo thịt |
604 | Quyết định | 679/QĐ - UB | 04/08/1984 | Cấp học bổng cho học sinh lớp năng khiếu ngành giáo dục quản lý |
605 | Quyết định | 687/UB-QĐ- VG | 07/08/1984 | Về giá bán một số mặt hàng nhập khẩu tại địa phương |
606 | Quyết định | 692/QĐ-UB | 13/08/1984 | Giao cho Sở Lao động, Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn chế độ đãi ngộ đối với CBCNVC được điều động tăng cường cho các co sở |
607 | Quyết định | 694/UB-QĐ- VG | 13/08/1984 | Về bán lẻ đảm bảo kinh doanh các loại thịt heo |
608 | Quyết định | 714/QĐ - UB | 27/08/1984 | Quy định tạm thời nghĩa vụ lao động đối với công dân |
609 | Quyết định | 719/UB-QĐ- VG | 29/08/1984 | Về giá bán một số mặt hàng nhập khẩu tại địa phưong |
610 | Quyết định | 735/QĐ-UB | 31/08/1984 | Quy định giá bán buôn mặt hàng ắc quy |
611 | Quyết định | 736/QĐ-UB | 31/08/1984 | Quy định giá bán buôn, giá đại tu các loại ô tô |
612 | Quyết định | 754/UB-QĐ- VG | 01/09/1984 | Về giá bán gạch ngói của các co sở thuộc huyện Krông Ana sản xuất |
613 | Quyết định | 755/UB-QĐ- VG | 01/09/1984 | Về giá bán lẻ đảm bảo kinh doanh các loại thịt heo |
614 | Quyết định | 756/UB-QĐ- VG | 01/09/1984 | Về giá mua thỏa thuận lúa, ngô ( giá mua bằng tiền không có hàng đối lưu) |
615 | Quyết định | 757/UB-QĐ- VG | 01/09/1984 | Về giá mua thỏa thuận heo thịt |
616 | Chỉ thị | 897/CT - UB | 04/09/1984 | Một số công tác cấp bách về phân phối lưu thông từ nay đến hết qúy 4 năm 1984 |
617 | Quyết định | 998/UB-QĐ- VG | 05/09/1984 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp và giá bán lẻ mặt hàng dầu lạc |
618 | Chỉ thị | 112/CT - UB | 06/09/1984 | Chỉ đạo thu mua lạc vỏ và quản lý bộng ép dầu |
619 | Quyết định | 771/UB-QĐ- VG | 10/09/1984 | Giá mua thỏa thuận một số loại nông sản (giá mua bằng tiền không có hàng đối lưu) |
620 | Quyết định | 772/QĐ - UB | 10/09/1984 | Về giá bán lẻ kinh doanh thưong nghiệp một số mặt hàng công nghệ phẩm của ngành thưong nghiệp |
621 | Chỉ thị | 115/CT - UB | 11/09/1984 | V/v bảo vệ, thu hoạch và quản lý cà phê |
622 | Quyết định | 779/UB-QĐ- VG | 11/09/1984 | Về giá bán máy cày, máy bom nước nhập khẩu địa phưong |
623 | Quyết định | 786/UB - QĐ | 17/09/1984 | V/v phân cấp quản lý giá |
624 | Quyết định | 787/QĐ-UB | 18/09/1984 | Giao cho Sở Tài chính tổ chức in, phát hành, cấp, quản lý các loại tem phiếu từ 1/1/1984 |
625 | Quyết định | 789/UB - QĐ | 18/09/1984 | V/v tổ chức in, phát hành, cấp phát và quản lý các loại tem phiếu, sổ mua hàng lưong thực cho các đối tượng được |
|
|
|
| hưởng chế độ cung cấp |
626 | Chỉ thị | 120/CT - UB | 19/09/1984 | V/v tổ chức hội thảo quốc phòng toàn tỉnh hàng nâm |
627 | Quyết định | 791/UB-QĐ- VG | 20/09/1984 | Về giá trưng mua và giá giao nhận các loại hàng hóa xử lý trong công tác quản lý thị trường |
628 | Chỉ thị | 121/CT-UB | 24/09/1984 | V/v Nhà nước độc quyền kinh doanh, cấm tư thưong buôn bán lợn và trâu bò |
629 | Quyết định | 1067/UB- QĐ-VG | 24/09/1984 | Về giá bán kinh doanh thưong nghiệp mặt hàng xà phòng 50% A xít béo do xí nghiệp xà phòng thị xã Buôn Ma Thuột sản xuất |
630 | Quyết định | 813/UB-QĐ- VG | 02/10/1984 | Về giá bán buôn ( giá giao ) và giá bán lẻ một số loại nông sản |
631 | Quyết định | 814/UB-QĐ- VG | 02/10/1984 | Về giá mua thỏa thuận khoai, sắn |
632 | Quyết định | 815/QĐ-UB | 02/10/1984 | Về giá bán cám hỗ trợ chăn nuôi |
633 | Quyết định | 824/UB-QĐ- VG | 05/10/1984 | Về giá sửa chữa các loại cân thông dụng, phưong tiện đo máy tính và máy đánh chữ của UB khoa học kỹ thuật |
634 | Quyết định | 826/UB-QĐ- VG | 06/10/1984 | Về giá mua thỏa thuận đậu xanh ( giá mua bằng tiền không có hàng đối lưu ) |
635 | Quyết định | 832/UB-QĐ- VG | 09/10/1984 | Về giá bán các loại thuốc của xí nghiệp liên hiệp Dược |
636 | Quyết định | 833/UB-QĐ- VG | 09/10/1984 | Về giá bán buôn và giá bán lẻ một số mặt hàng dược của Xí nghiệp liên hiệp Dược phẩm |
637 | Quyết định | 869/UB-QĐ- VG | 13/10/1984 | Về giá bán lẻ kinh doanh thưong nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng |
638 | Chỉ thị | 130/CT-UB | 17/10/1984 | Đẩy mạnh xây dựng đời sống văn hóa ở co sở |
639 | Quyết định | 874/UB-QĐ- VG | 18/10/1984 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp cao su mủ khô của tỉnh Đắk lắk |
640 | Quyết định | 875/UB-QĐ- VG | 18/10/1984 | V/v bảo quản, sử dụng, vận chuyển vật liệu nổ đối với các co quan xí nghiệp và hợp tác xã |
641 | Chỉ thị | 130/CT - UB | 19/10/1984 | V/v tăng cường công tác phòng cháy và chữa cháy trong các co quan và ngoài nhân dân |
642 | Quyết định | 888/UB-QĐ- VG | 22/10/1984 | Về giá bảo đảm kinh phí các loại cá khô, nước mắm ( đựng trong chai ) của ngành thưong nghiệp |
643 | Quyết định | 903/UB-QĐ- VG | 23/10/1984 | Về giá mua thỏa thuận đường thủ công vụ mía đường năm 1984 - 1985 |
644 | Quyết định | 896/QĐ-UB | 24/10/1984 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, lề lối làm việc của bộ phận nghiên cứu thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
645 | Quyết định | 1193/UB - QĐ | 25/10/1984 | Giá mua thỏa thuận thuốc lá nâu phơi |
646 | Quyết định | 904/UB-QĐ- VG | 25/10/1984 | V/v bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng của ngành thương nghiệp |
647 | Quyết định | 905/UB-QĐ- VG | 25/10/1984 | Về giá bán các loại vật tư trao đổi ngoài tỉnh |
648 | Chỉ thị | 145/CT - UB | 27/10/1984 | V/v tăng cường chỉ đạo thực hiện chính sách thuế hàng hóa đối với các cơ sở sản xuất |
649 | Chỉ thị | 150/CT - UB | 28/10/1984 | V/v thực hiện đầy đủ và thanh lý kịp thời hợp đổng kinh tế năm 1984 |
650 | Chỉ thị | 151/CT - UB | 30/10/1984 | V/v tăng cường, củng cố và kiện toàn tổ chức trọng tài kinh tế |
651 | Quyết định | 917/QĐ - UB | 01/11/1984 | Về công tác cải tạo công thương nghiệp tư doanh từ nay đến hết năm 1984 của tỉnh Dak lak |
652 | Quyết định | 941/QĐ-UB | 15/11/1984 | Về giá bán buôn và giá giao lúa giống |
653 | Quyết định | 942/UB-QĐ- VG | 15/11/1984 | Giá bán hạt giống cây trổng ( 1984 - 1985 ) |
654 | Chỉ thị | 152/CT - UB | 16/11/1984 | V/v tiến hành kiểm tra xử lý thu nợ thuế nông nghiệp các năm trước và thuế nông nghiệp năm 1984 |
655 | Chỉ thị | 155/CT-TQ | 21/11/1984 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ, tuyên sinh quân sự |
656 | Chỉ thị | 151/CT-UB | 28/11/1984 | Tăng cường cũng cố và kiện toàn tổ chức các ngành, các cấp |
657 | Chỉ thị | 157/CT - UB | 29/11/1984 | V/v ký kết hợp đổng thu mua và quản lý cà phê năm 1984-1985 |
658 | Quyết định | 980/UB-QĐ- VG | 29/11/1984 | Quy định giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến nội tỉnh |
659 | Quyết định | 983/UB-QĐ- VG | 29/11/1984 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
660 | Quyết định | 989/QĐ - UB | 30/11/1984 | Về giá mua khuyến khích cà phê không có hàng đối lưu |
661 | Quyết định | 997/UB-QĐ- VG | 05/12/1984 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp hàng liên kết kinh tế của công ty công nghệ phẩm thị xã |
662 | Quyết định | 999/UB-QĐ- VG | 07/12/1984 | Về giá xem chiếu phim, cho thuê phim lẻ, hợp đổng chiếu phim và tỷ lệ cho |
|
|
|
| thuê sân bãi để chiếu phim |
663 | Chỉ thị | 163/CT - UB | 08/12/1984 | V/v thu thuế môn bài năm 1985 |
664 | Quyết định | 1000/UB- QĐ-VG | 08/12/1984 | Về giá thỏa thuận mua trâu bò phế canh |
665 | Chỉ thị | 164/CT - UB | 10/12/1984 | Về chấn chỉnh công tác xây dựng cơ bản |
666 | Quyết định | 1009/UB- QĐ-VG | 10/12/1984 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng |
667 | Chỉ thị | 165/CT - UB | 13/12/1984 | V/v quản lý Vi deo |
668 | Quyết định | 1027/QĐ - UB | 13/12/1984 | Quy định tạm thời việc thực hiện bù giá 9 mặt hàng và hưởng tiền ăn giữa ca như quốc doanh đối với HTX thủ công xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng ngoài quốc doanh |
669 | Quyết định | 1029/UB- QĐ-VG | 13/12/1984 | Giá mua lại các mặt hàng vải sợi - quần áo may mặc sẵn của các hộ kinh doanh thương nghiệp |
670 | Chỉ thị | 166/CT - UB | 14/12/1984 | V/v tập trung thu mua lương thực, nông sản và đẩy mạnh và bán ra trong thời gian tới |
671 | Chỉ thị | 167/CT - UB | 14/12/1984 | V/v xây dựng và củng cố tổ chức và hoạt động của ban Tư pháp xã, phường |
672 | Quyết định | 1037/QĐ- KH-Gt | 15/12/1984 | Về quy định kế hoạch giá thành năm 1984 của một số sản phẩm ( hoặc công việc) |
673 | Quyết định | 1038/UBVX | 17/12/1984 | Về ngừng chiếu Video- bán vé của đài phát thanh Dak Lak ra ngoài nhân dân |
674 | Quyết định | 1051/UB- QĐ-VG | 17/12/1984 | Điều chỉnh giá bán buôn và giá bán lẻ các loại rượu bổ của xí nghiệp liên hiệp dược phẩm sản xuất |
675 | Chỉ thị | 170/CT - UB | 18/12/1984 | Về tăng cường công tác thống kê |
676 | Quyết định | 1050/UB- QĐ-VG | 18/12/1984 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng hóa đối lưu của Công ty liên hợp xuất nhập khẩu Đắk lắk |
677 | Quyết định | 1054/UB- QĐ-VG | 20/12/1984 | Quy định định mức kinh tế kỹ thuật chế biến phân loại đậu nành xuất khẩu năm 1984 |
678 | Chỉ thị | 172/UB-CT | 25/12/1984 | đăng ký nghĩa vụ quân sự năm 1985 |
679 | Quyết định | 1065/QĐ - UB | 27/12/1984 | Về sản xuất kinh doanh sử dụng pháo trong dịp Tết ất sửu |
680 | Quyết định | /UB - QĐ - VG | 01/01/1985 | Về giá bán lẻ xe đạp, xăm lốp xe đạp, máy khâu, ti vi |
681 | Quyết định | 07/UB - QĐ - VG | 05/01/1985 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng xi măng |
682 | Quyết định | 30/UB - QĐ - VG | 06/01/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng viện trợ của Cộng hòa dân chủ Đức |
683 | Quyết định | 12/QĐ - UB - KHĐM | 08/01/1985 | V/v ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật dùng cho 1 ha cao su trổng mới, châm sóc kinh doanh và chế biến 1 tấn cao su mủ khô |
684 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 10/01/1985 | V/v thu gom, giải quyết số người lang thang bụi đời |
685 | Quyết định | 17/QĐ - UB - VG | 10/01/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp thuốc lá, pháo |
686 | Quyết định | 44/UB - QĐ - VG | 22/01/1985 | V/v điều chỉnh giá mua hạt tiêu |
687 | Quyết định | 32/UB - QĐ - VG | 30/01/1985 | Về giá bán thức ân gia súc và sản phẩm chân nuôi do xí nghiệp liên hiệp chân nuôi công nghiệp sản xuất |
688 | Quyết định | 33/UB - QĐ - VG | 30/01/1985 | Về giá giao cám và khô dầu để chế biến thức ân gia súc ở địa phương |
689 | Quyết định | 40/UB - QĐ - VG | 06/02/1985 | Giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng nhập khẩu địa phương |
690 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 10/02/1985 | V/v tâng cường an ninh quốc phòng, đảm bảo trật tự trị an trong địa bàn tỉnh |
691 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 13/02/1985 | V/v tâng cường vai trò hợp đổng kinh tế và trọng tài kinh tế trong quản lý kinh tế |
692 | Quyết định | 104/UB - QĐ - VG | 26/02/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng sữa hộp |
693 | Quyết định | 105/UB - QĐ - VG | 26/02/1985 | Giá mua thỏa thuận mặt hàng nông sản phụ và hạt tiêu |
694 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 01/03/1985 | Đẩy mạnh bán ra thu tiền mặt và giải quyết vật tư hàng hóa |
695 | Quyết định | 113/QĐ - UB - VG | 04/03/1985 | Về giá bán khân mặt bông và vải yên dân tộc |
696 | Quyết định | 115/UB - QĐ - VG | 08/03/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp bột mỳ |
697 | Quyết định | 116/UB - QĐ -VG | 09/03/1985 | Về giá kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng nhập khẩu địa phương |
698 | Quyết định | 126/QĐ - UB | 13/03/1985 | V/v quyết định mức lãi suất tiền gửi và cho vay của hợp tác xã tín dụng |
699 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 16/03/1985 | V/v bảo vệ nguổn lợi thủy sản và đặc sản thủy sản của tỉnh Đak lak |
700 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 27/03/1985 | Đẩy mạnh thu mua cà fê vụ 1984-1985 |
701 | Quyết định | 169/UB - QĐ - VG | 27/03/1985 | Về giá giao và giá bán vật tư nhập khẩu tại địa phương |
702 | Quyết định | 170/UB - QĐ - VG | 27/03/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng nhập khẩu địa phương |
703 | Quyết định | 171/UB - QĐ - VG | 27/03/1985 | Về giá giao, giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp |
704 | Quyết định | 174/UB - QĐ | 01/04/1985 | Về giá mua thỏa thuận cà phê cuối vụ 1984-1985 (giá mua không có hàng đối lưu) |
705 | Quyết định | 175/UB - QĐ - VG | 03/04/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp vải Jean Đức của ngành thương nghiệp |
706 | Quyết định | 178/QĐ - vG | 04/04/1985 | V/v ban hành bản quy định tạm thời về chế độ bảo hiểm chân nuôi |
707 | Quyết định | 194/UB | 12/04/1985 | Ban hành quy trình kỹ thuật tạm thời về cây cao su địa phương |
708 | Chỉ thị | 32/CT-UB | 13/04/1985 | V/v quản lý việc phát triển nuôi ong của tỉnh |
709 | Quyết định | 210/UB - QĐ - VG | 17/04/1985 | Về giá cước xếp dỡ thủ công |
710 | Quyết định | 211/UB - QĐ - VG | 17/04/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng của ngành thương nghiệp |
711 | Quyết định | 212/UB - QĐ - VG | 17/04/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp và giá giao nộp đường kết tinh do nông trường ĐrayHlinh sản xuất vụ 1984-1985 |
712 | Quyết định | 213/QĐ-UB | 17/04/1985 | Phân cấp quản lý ngân sách cho các huyện |
713 | Quyết định | 249/UB - QĐ | 22/04/1985 | Về giá bán một số vật tư và lốp xe đạp do công ty vật tư thiết bị địa phương |
714 | Quyết định | 273/UB - QĐ - VG | 02/05/1985 | Về giá bán tật áT LáT Đắk lắk và hệ sinh thái cà phê áT LáT |
715 | Quyết định | 275/UB - QĐ - VG | 02/05/1985 | Về điều chỉnh giá bán buôn và giá bán lẻ kinh doanh một số sản phẩm của xí nghiệp liên hiệp dược phẩm |
716 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 04/05/1985 | V/v thu tiền nghĩa vụ lao động công ích |
717 | Quyết định | 279/UB - QĐ - VG | 04/05/1985 | Về điều chỉnh giá mua thỏa thuận heo thịt theo từng cấp loại |
718 | Quyết định | 282/QĐ-UB | 06/05/1985 | Định mức tiền thưởng trong quản lý thị trường |
719 | Quyết định | 283/UB - QĐ - VG | 10/05/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp các loại thịt heo |
720 | Quyết định | 298/UB - QĐ - VG | 11/05/1985 | Về giá bán buôn lốp xe đạp 650B do Nhà máy cao su 10 - 3 sản xuất |
721 | Chỉ thị | 40/CT - UB | 23/05/1985 | V/v huy động thóc Đông xuân nâm 1985 và tâng cường quản lý thị trường lương thực |
722 | Quyết định | 339/UB - QĐ - VG | 23/05/1985 | Về giá cước thỏa thuận vận chuyển hàng hóa bằng ô tô |
723 | Quyết định | 340/UB - QĐ - VG | 23/05/1985 | Về giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô của các hợp tác xã vận tải cơ giới |
724 | Quyết định | 342/UB - QĐ - VG | 25/05/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp sản phẩm nước máy |
725 | Quyết định | 343/UB - QĐ - VG | 25/05/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng thép tròn các loại |
726 | Quyết định | 344/QĐ - UB | 27/05/1985 | Về giá bán bảo hộ lao động của Công ty liên hợp xuất khẩu |
727 | Quyết định | 345/UB - QĐ - VG | 27/05/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng xe đạp Hữu nghị |
728 | Quyết định | 346/QĐ - UB | 27/05/1985 | Về giá bán một số mặt hàng của Công ty liên hiệp xuất khẩu tỉnh |
729 | Quyết định | 360/UB - QĐ - VG | 31/05/1985 | Về giá mua thỏa thuận lúa, gạo, ngô |
730 | Quyết định | 366/QĐ - UB | 04/06/1985 | V/v thu thủy lợi phí các công trình thủy nông do Nhà nước quản lý |
731 | Chỉ thị | 49/CT-UB | 06/06/1985 | V/v thực hiện triệt để tiết kiệm |
732 | Quyết định | 381/QĐ - UB | 08/06/1985 | Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất cà phê ở Đắk lắk |
733 | Quyết định | 387/QĐ-UB | 11/06/1985 | Điều chỉnh giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp các mặt hàng thương nghiệp |
734 | Quyết định | 387/UB - QĐ - VG | 11/06/1985 | Điều chỉnh giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp các mặt hàng lương thực |
735 | Quyết định | 396/QĐ - UB | 13/06/1985 | Về tỷ giá trao đổi Urê và thóc |
736 | Quyết định | 349/UB - QĐ - VG | 15/06/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp và giá bán buôn công nghiệp sản phẩm áo may mặc sẵn của Xí nghiệp may mặc Việt Đức |
737 | Chỉ thị | 51/CT-UB | 16/06/1985 | V/v tổ chức và chỉ đạo tốt công tác thu mua nông sản năm 1985 |
738 | Quyết định | 353/QĐ - UB | 17/06/1985 | V/v giải tỏa các công trình xây dựng cơ bản bất hợp pháp trên sân bay L19 thị xã Buôn Ma Thuột |
739 | Quyết định | 426/UB - QĐ - VG | 25/06/1985 | Về giá bán nước máy dùng trong sản xuất và sinh hoạt |
740 | Quyết định | 427/UB - QĐ - VG | 25/06/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng đinh đóng gỗ |
741 | Chỉ thị | 53/CT-UB | 26/06/1985 | V/v củng cố các Đội thông tin lưu động |
742 | Quyết định | 429/UB - QĐ - VG | 26/06/1985 | Về giá mua thỏa thuận mặt hàng Sa nhân |
743 | Quyết định | 442/UB - QĐ - VG | 29/06/1985 | V/v điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo |
744 | Quyết | 443/UB - QĐ | 29/06/1985 | Về giá mua thỏa thuận trâu bò thịt |
| định | - VG |
|
|
745 | Quyết định | 444/UB - QĐ - VG | 29/06/1985 | Về giá mua thỏa thuận heo thịt |
746 | Chỉ thị | 68/CT-UB | 05/07/1985 | V/v đẩy mạnh các hoạt động văn nghệ quần chúng ở cơ sở |
747 | Quyết định | 521/UB - QĐ - VG | 05/07/1985 | Về quy định định mức kinh tế kỹ thuật xay xát chế biến phân loại từ đậu phụng vỏ |
748 | Quyết định | 548/UB - QĐ - VG | 06/07/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng nước mắm |
749 | Chỉ thị | 69/CT-UB | 09/07/1985 | V/v phòng chống bão lụt năm 1985 |
750 | Quyết định | 570/QĐ-UB | 10/07/1985 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của chính quyền Nhà nước trong lĩnh vực quản lý kinh tế |
751 | Quyết định | 582/UB - QĐ - VG | 13/07/1985 | V/v điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng tiêu dùng |
752 | Quyết định | 583/UB - QĐ - VG | 13/07/1985 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng |
753 | Quyết định | 593/UB - QĐ - VG | 15/07/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp sản phẩm lốp ô tô đắp lại bằng cao su tự nhiên của Nhà máy cao su 10 - 3 |
754 | Quyết định | 603/QĐ-UB | 16/07/1985 | Ban hành điều lệ khen thưởng thành tích thực hiện kế hoạch Nhà nước và các nhiệm vụ công tác khác |
755 | Chỉ thị | 98/CT - UB | 17/07/1985 | V/v tấn công truy quét bọn tội phạm hình sự và bài trừ tệ nạn xã hội |
756 | Quyết định | 604/UB - QĐ - VG | 17/07/1985 | Giá bán buôn vật tư lốp ô tô đắp lại bằng cao su tự nhiên do Nhà máy cao su 10-3 sản xuất |
757 | Quyết định | 606/UB - QĐ - VG | 17/07/1985 | Về điều chỉnh giá bán buôn và giá bán lẻ kinh doanh một số mặt hàng dược phẩm do xí nghiệp Dược phẩm sản xuất |
758 | Quyết định | 607/QĐ - UB | 17/07/1985 | Quy định tạm thời giá mua cà phê trực thu và thuế công thương nghiệp |
759 | Quyết định | 608/QĐ - UB | 17/07/1985 | Về giá thanh toán các loại lương thực nông sản thu thuế nông nghiệp |
760 | Quyết định | 609/QĐ - UB | 17/07/1985 | Về giá mua thỏa thuận mặt hàng Sa nhân |
761 | Quyết định | 626/QĐ - UB | 19/07/1985 | Về việc phân cấp nhà trẻ |
762 | Quyết định | 627/UB - QĐ - VG | 20/07/1985 | Về giá bán một số vật tư nhập khẩu địa phương |
763 | Quyết định | 628/UB - QĐ - VG | 20/07/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng nhập khẩu địa phương |
764 | Quyết định | 658/UB - QĐ - VG | 22/07/1985 | Về giá mua thỏa thuận lúa, gạo, ngô |
765 | Quyết định | 660/ | 22/07/1985 | V/v nộp các khoản chênh lệch giá kinh doanh thương nghiệp mới và giá kinh doanh thương nghiệp cũ |
766 | Quyết định | 665/UB - QĐ - VG | 24/07/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp một số sản phẩm trong khâu chế biến gỗ năm 1985, do Liên hiệp các xí nghiệp nông công nghiệp I Đắk mil sản xuất |
767 | Chỉ thị | 99/CT-UB | 26/07/1985 | V/v tăng cường công tác quản lý phát hiện thu hổi vũ khí, vật liệu nổ |
768 | Chỉ thị | 100/CT-UB | 27/07/1985 | V/v tăng cường công tác quản lý nhân, hộ khẩu trong tỉnh |
769 | Chỉ thị | 101/CT - UB | 27/07/1985 | V/v huy động nguổn vốn bằng tiền mặt trong nhân dân để phục vụ kế hoạch thu mua nắm nguổn hàng |
770 | Quyết định | 658/UB - QĐ - VG | 27/07/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp các mặt hàng lương thực |
771 | Quyết định | 677/UB - KHĐM | 30/07/1985 | Về định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất gạch ngói thuộc khu vực xí nghiệp quốc doanh do tỉnh quản lý |
772 | Quyết định | 691/QĐ-UB | 03/08/1985 | Bảo quản, vận chuyển, sử dụng xăng, dầu đối với các cơ quan, xí nghiệp, hợp tác xã |
773 | Quyết định | 695/QĐ - UB | 06/08/1985 | Ban hành quy định tạm thời về tổ chức hợp tác xã kinh doanh giữa Nhà nước với tư thương |
774 | Quyết định | 696/QĐ - UB | 06/08/1985 | Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý các tổ hợp tác tiểu thương trên địa bàn tỉnh Đắk lắk |
775 | Quyết định | 697/QĐ - UB | 06/08/1985 | Ban hành quy định tạm thời về tổ chức hợp doanh trong lĩnh vực ăn uống và dịch vụ |
776 | Chỉ thị | 103/CT0UB | 08/08/1985 | Vv đẩy mạnh cải tạo, củng cố hoàn thiện quan hệ sản xuất XHCN đối với khu vực tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp |
777 | Quyết định | 712/UB - QĐ - VG | 12/08/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng cá khô |
778 | Quyết định | 713/UB - QĐ - VG | 12/08/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp một số mặt hàng đổ gỗ của công ty Sách - Thiết bị trường học sản xuất |
779 | Quyết định | 714/UB - QĐ - VG | 12/08/1985 | V/v điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
780 | Quyết định | 715/UB - QĐ - VG | 12/08/1985 | Giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp các sản phẩm vật liệu xây dựng cát, đá, vôi |
781 | Quyết định | 717/UB - QĐ - VG | 12/08/1985 | Xử lý vi phạm kỷ luật giá |
782 | Quyết định | 718/UB - QĐ -VG | 12/08/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng bia chai |
783 | Quyết định | 722/QĐ - UB | 13/08/1985 | Về giá mua thỏa thuận lúa, ngô |
784 | Quyết định | 723/QĐ - UB - VG | 13/08/1985 | V/v điều chỉnh giá mua thỏa thuận heo thịt và trâu, bò thịt |
785 | Chỉ thị | 104/CT - UB | 14/08/1985 | Về tăng cường hơn nữa công tác giữ gìn trật tự - an toàn xã hội và thực hiện nếp sống văn minh |
786 | Quyết định | 747/UB - QĐ - VG | 14/08/1985 | Về giá mua thỏa thuận lúa, ngô |
787 | Quyết định | 748/UB - QĐ - VG | 14/08/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp các mặt hàng lương thực |
788 | Quyết định | 749/UB - QĐ - VG | 14/08/1985 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng thịt heo |
789 | Quyết định | 754/UB - QĐ - VG | 15/08/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp các sản phẩm : cuốc bàn, xe cải tiến, bổn chứa nhiên liệu và pin nghiền bột giấy do nhà máy cơ khí Thống nhất sản xuất |
790 | Quyết định | 775/UB - QĐ - VG | 16/08/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp các sản phẩm trong khâu khai thác gỗ và sản xuất gạch ngói do Liên hiệp các xí nghiệp nông công nghiệp I Đắk mil sản xuất năm 1985 |
791 | Quyết định | 776/UB - QĐ - VG | 16/08/1985 | Về giá bán cám gạo, cám bắp |
792 | Quyết định | 968/UB - QĐ - VG | 17/08/1985 | Về giá bán một số vật tư nhập khẩu địa phương |
793 | Chỉ thị | 106/CT-UB | 21/08/1985 | V/v tập trung thu nhặt sắt, thép và kim loại phế liệu |
794 | Quyết định | 811/UB - QĐ - VG | 23/08/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp đại tu động cơ điện các loại của công ty Điện địa phương |
795 | Quyết định | 813/UB - QĐ - VG | 23/08/1985 | Về giá bán lẻ, giá bán kinh doanh thương nghiệp các mặt hàng: vải yên dân tộc, chăn bông con và chăn đắp do tổ hợp dệt vải Tân phú sản xuất |
796 | Quyết định | 814/UB - QĐ | 23/08/1985 | Về xử lý vi phạm kỷ luật Nhà nước về giá, khen thưởng đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác thanh tra, kiểm tra giá |
797 | Quyết định | 847/UB - QĐ - VG | 27/08/1985 | Về giá bán thức ăn gia súc và sản phẩm chăn nuôi do xí nghiệp liên hiệp Chăn nuôi công nghiệp sản xuất |
798 | Quyết định | 851/UB - QĐ - VG | 27/08/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp và giá giao nộp lúa do trạm lúa giống Hòa xuân sản suất |
799 | Quyết định | 852/UB - QĐ - VG | 27/08/1985 | Về giá bán hạt giống cây trổng |
800 | Quyết định | 853/UB - QĐ - VG | 27/08/1985 | Về giá bán vôi bột |
801 | Quyết định | 922/UB - QĐ - VG | 31/08/1985 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
802 | Chỉ thị | 109/CT-UB | 04/09/1985 | V/v tăng cường công tác giao nộp và vận chuyển gỗ |
803 | Chỉ thị | 110/CT-UB | 07/09/1985 | V/v đẩy mạnh công tác tuyên truyền và phổ biến giáo dục pháp luật |
804 | Quyết định | 950/UB - QĐ - VG | 10/09/1985 | Giá mua thỏa thuận khô dầu lạc và dầu lạc thủ công |
805 | Quyết định | 951/UB - QĐ - VG | 10/09/1985 | V/v điều chỉnh giá mua thỏa thuận ngô ( bắp hạt ) |
806 | Quyết định | 966/UB | 16/09/1985 | V/v thống nhất quản lý chất lượng những sản phẩm chủ yếu trong tỉnh |
807 | Quyết định | 969/UB - QĐ - VG | 17/09/1985 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vải sợi tổng hợp |
808 | Chỉ thị | 120/CT-UB | 18/09/1985 | V/v tiếp tục thu tiền lao động công ích |
809 | Chỉ thị | 121/CT-UB | 18/09/1985 | Tăng cường công tác quản lý hợp đổng kinh tế trong hoạt động liên doanh, liên kết kinh tế |
810 | Chỉ thị | 122/CT-UB | 20/09/1985 | Tăng cường chỉ đạo tập trung thu thuế nông nghiệp vụ hè thu năm 1985 |
811 | Quyết định | 1000/QĐ - UB - Vg | 26/09/1985 | Quy định giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến nội tỉnh |
812 | Chỉ thị | 125/CT - UB | 27/09/1985 | Lập vành đai biên giới và rào lấp biên giới xây dựng tuyến an toàn làm chủ biên giới |
813 | Quyết định | 1002/QĐ-UB | 27/09/1985 | Chuyển hạch toán kinh doanh đối với các xí nghiệp truyền thanh |
814 | Quyết định | 1022/UB - QĐ - VG | 03/10/1985 | Về giá bán lẻ muối hạt |
815 | Quyết định | 1029/QĐ - UB | 07/10/1985 | Ban hành bản phụ cấp khu vực theo địa giới hành chính (xã, huyện) trong toàn tỉnh |
816 | Quyết định | 1032/QĐ - UB | 07/10/1985 | V/v thực hiện hệ thống giá bán buôn mới |
817 | Chỉ thị | 111/CT-UB | 09/10/1985 | V/v tăng cường công tác kiểm tra, chấm điểm BHLĐ tại các xí nghiệp quốc |
|
|
|
| doanh và các hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp |
818 | Quyết định | 1033/QĐ-UB | 09/10/1985 | Ban hành quy chế tạm thời bảo vệ an ninh tổ quốc |
819 | Quyết định | 1074/UB - QĐ - VG | 12/10/1985 | Về giá mua một số mặt hàng lương thực |
820 | Quyết định | 1O75/UB - QĐ - VG | 12/10/1985 | Về giá mua heo thịt và trâu, bò thịt |
821 | Quyết định | 1O76/UB - QĐ - VG | 12/10/1985 | Về giá bán cám gạo, cám bắp và khô dầu phụng |
822 | Quyết định | 1O77/QĐ - UB | 12/10/1985 | Về giá mua một số mặt hàng nông sản |
823 | Quyết định | 1078/UB - QĐ - VG | 12/10/1985 | Về giá bán lẻ thịt heo ( giá chuẩn ) |
824 | Quyết định | 1083/UB - QĐ - VG | 12/10/1985 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng lương thực |
825 | Quyết định | 11o5/UB - QĐ - VG | 17/10/1985 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu |
826 | Quyết định | 1110/UB - QĐ - VG | 19/10/1985 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng cát, đá, vôi |
827 | Chỉ thị | 134/CT-UB | 28/10/1985 | Giải qu yết lương thực cho các đơn vị kinh tế tập thể, cá thể và hộ gia đình làm hàng xuất khẩu và sản xuất gia công hàng tiêu dùng cho Nhà nước |
828 | Quyết định | 1437/UB - QĐ | 30/10/1985 | V/v nộp khoản chênh lệch giá từ ngày 30/10 trở về trước vào ngân sách nhà nước |
829 | Quyết định | 1140/UB - QĐ - VG | 31/10/1985 | Về giá bán lẻ gạo tẻ |
830 | Chỉ thị | 160/CT-UB | 01/11/1985 | Tích cực phòng cháy chữa cháy rừng trong mùa khô 1985-1986 |
831 | Quyết định | 1152/UB - QĐ - VG | 01/11/1985 | Về giá bán lẻ các loại thuốc lá điếu |
832 | Quyết định | 1153/UB - QĐ - VG | 01/11/1985 | Về giá thức ăn gia súc và sản phẩm chân nuôi do xí nghiệp Liên hiệp chăn nuôi công nghiệp sản xuất |
833 | Quyết định | 1154/UB - QĐ - VG | 01/11/1985 | Về giá mua khoai sắn |
834 | Quyết định | 1155/UB - QĐ - VG | 01/11/1985 | Về giá mua cà phê nhân xô |
835 | Chỉ thị | 161/CT-UB | 08/11/1985 | Tích cực đẩy mạnh côngtác huy động tiền giữ tiết kiệm XHCN trong CBCNV, lực lượng vũ trang và nhân dân lao động |
836 | Quyết định | 1666/UB - QĐ - VG | 08/11/1985 | Về giá bán lẻ nước đá |
837 | Quyết định | 1167/UB - QĐ | 09/11/1985 | V/v quy định đặt số hiệu đường bộ |
838 | Quyết định | 1174/UB - QĐ - VG | 14/11/1985 | Về giá bán lẻ vải sợi, xe đạp, phụ tùng xe đạp, phụ tùng xe máy Honda và Rađio cassete |
839 | Chỉ thị | 168/CT-UB | 15/11/1985 | Tâng cường công tác quản lý khai thác và chế biến gỗ trên địa bàn thị xã Buôn ma Thuột |
840 | Quyết định | 1181/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá cước vận tải hàng hóa ( ô tô, máy kéo dưới 3 tấn ) của các hợp tác xã và giá cước vận tải hàng hóa trên tuyến đường đặc biệt xấu của khu vực quốc doanh |
841 | Quyết định | 1182/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá mua hạt tiêu và một số mặt hàng lâm sản phụ |
842 | Quyết định | 1183/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá cước xếp dỡ thủ công |
843 | Quyết định | 1184/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá mua cà phê nhân khô đối với khu vực nông trường quốc doanh |
844 | Quyết định | 1185/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá bán lẻ mặt hàng ống nước |
845 | Quyết định | 1186/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá cước vận tải hành khách bằng xe lam |
846 | Quyết định | 1187/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá bán buôn vật tư mặt hàng Fibrôximent |
847 | Quyết định | 1188/UB - QĐ - VG | 16/11/1985 | Về giá bán một số vật tư: hơi hàn, xâm lốp ô tô, ngói lợp của Công ty Vật tư thiết bị địa phương |
848 | Quyết định | 1240/QĐ - UB | 22/11/1985 | Sửa đổi cơ sở tính tiền lương trong Quyết định số 12/QĐ - UB - KHđM ngày 8 tháng1 nâm 1985 cho 1 ha cà phê, cao su trổng mới, châm sóc kiến thiết cơ bản |
849 | Quyết định | 1234/UB - QĐ - VG | 23/11/1985 | V/v điều chỉnh giá mua đậu nành và đậu phụng |
850 | Quyết định | 1242/UB - QĐ | 23/11/1985 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ muối hạt và đường kết tinh |
851 | Quyết định | 1244/UB - QĐ - VG | 23/11/1985 | Về giá mua đường thủ công |
852 | Quyết định | 1245/UB - QĐ - VG | 23/11/1985 | Về giá bán lẻ mặt hàng dầu lạc thô |
853 | Quyết định | 1246/UB - QĐ - VG | 23/11/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp và giá bán buôn công nghiệp mặt hàng dầu lạc thô |
854 | Quyết định | 1247/UB - QĐ - VG | 23/11/1985 | Về giá tiền công cày máy |
855 | Quyết định | 1248/QĐ - UB | 23/11/1985 | V/v ban hành bản phân loại đường xá nâm 1985 của tỉnh Đắk lắk |
856 | Quyết định | 1252/UB - QĐ - VG | 27/11/1985 | V/v bổ sung giá bán thức ăn gia súc do xí nghiệp Liên hiệp chăn nuôi công nghiệp sản xuất |
857 | Quyết định | 1253/UB - QĐ - VG | 28/11/1985 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng vật liệu xây dựng |
858 | Quyết định | 1254/UB - QĐ - VG | 28/11/1985 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
859 | Quyết định | 1259/QĐ - UB - Vx | 29/11/1985 | V/v triển khai thực hiện bảng quy chế hoạt động của ngành nhiếp ảnh |
860 | Quyết định | 1270/UB - QĐ - VG | 02/12/1985 | Về giá bán buôn vật tư sản phẩm lốp ô tô đắp lại do nhà máy Cao su 10 - 3 sản xuất |
861 | Quyết định | 1271/UB - QĐ - VG | 02/12/1985 | Về giá bán buôn một số mặt hàng dược phẩm do xí nghiệp liên hiệp Dược phẩm sản xuất |
862 | Chỉ thị | 175/CT-UB | 06/12/1985 | V/v thu thuế sát sinh, thuế doanh nghiệp vào mậu dịch quốc doanh và hợp tác xã mua bán |
863 | Chỉ thị | 176/CT-UB | 06/12/1985 | V/v quản lý, mở rộng mặt hàng thu thuế hàng hóa, thực hiện nghiêm chỉnh Pháp lệnh về thuế công thương nghiệp |
864 | Chỉ thị | 185/CT - UB | 13/12/1985 | V/v tiếp tục đẩy mạnh hơn nữa công tác điều tra địa lý quân sự |
865 | Quyết định | 1346/UB - QĐ - VG | 17/12/1985 | Về điều chỉnh giá mua heo thịt tại khu vực thị xã |
866 | Quyết định | 1347/UB - QĐ - VG | 17/12/1985 | Về giá bán xi măng cho các nhu cầu trong tỉnh |
867 | Quyết định | 1359/UB - QĐ - VG | 18/12/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp sản phẩm nước máy của Xí nghiệp cấp nước Đắk lắk |
868 | Quyết định | 1360/UB - QĐ - VG | 18/12/1985 | Về giá giao nộp lúa giống do trạm lúa giống Hòa xuân sản xuất |
869 | Quyết định | 1378/UB - QĐ - VG | 23/12/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp một số sản phẩm cơ khí do nhà máy cơ khí Thống nhất sản xuất |
870 | Quyết định | 1380/UB - QĐ - VG | 23/12/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng cát, đá, vôi của các xí nghiệp quốc doanh( thuộc Sở Xây dựng sản xuất ) |
871 | Quyết định | 1381/UB - QĐ - VG | 23/12/1985 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng gạch, ngói bằng đất sét nung |
872 | Chỉ thị | 204/CT-UB | 25/12/1985 | Vận động bài trừ uống rượu say, giữ gìn trật tự trị an |
873 | Quyết định | 1398/UB - QĐ - VG | 26/12/1985 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
874 | Quyết định | 1400/QĐ - UB | 26/12/1985 | V/v sản xuất, kinh doanh, sử dụng pháo trong dịp Tết nguyên đán Bính dần |
875 | Quyết định | 1401/UB - QĐ - VG | 27/12/1985 | Về giá bán lẻ mặt hàng cuốc bàn và xe cải tiến số 5 hoàn chỉnh |
876 | Quyết định | 1402/UB - QĐ - VG | 27/12/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp cước vận tải hàng hóa bằng ô tô của Xí nghiệp ô tô vận tải hàng hóa Đắk lắk |
877 | Quyết định | 1403/UB - QĐ - VG | 27/12/1985 | Về giá bán buôn xí nghiệp cước vận tải hành khách bằng ô tô của Xí nghiệp Xe khách Đắk lắk |
878 | Chỉ thị | 206/CT-UB | 31/12/1985 | V/v tâng cường sự chỉ đạo của UBND các cấp thi hành nghiêm chỉnh Pháp lệnh thuế môn bài |
879 | Quyết định | 25/UB - QĐ - VG | 10/01/1986 | V/v điều chỉnh giá mua đường thủ công |
880 | Quyết định | 30/UB - QĐ - VG | 14/01/1986 | Giá mua lưong thực ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
881 | Chỉ thị | 02/CT - UB | 16/01/1986 | V/v làm tốt công tác huy động lưong thực vụ mùa 1985 và 1986, tâng cường quản lý thị trường lưong thực |
882 | Quyết định | 33/UB - QĐ - VG | 20/01/1986 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp mặt hàng đổ gỗ của Công ty Sách - thiết bị trường học ( thuộc Sở Giáo dục ) sản xuất |
883 | Quyết định | 34/UB - QĐ - VG | 20/01/1986 | Về giá bán lẻ các loại rượu chai |
884 | Quyết định | 35/UB - QĐ - VG | 20/01/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng hóa phẩm và vải yên dân tộc |
885 | Quyết định | 36/UB - QĐ - VG | 20/01/1986 | Giá bán buôn xí nghiệp nước đá |
886 | Quyết định | 43/UB - QĐ - VG | 22/01/1986 | Về giá bán lẻ xe đạp, sâm lốp xe đạp, máy khâu, ti vi |
887 | Quyết định | 46/UB - QĐ - VG | 23/01/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp mặt hàng lốp xe đạp 650 do Nhà máy cao su 10/3 sản xuất |
888 | Quyết định | 48/UB - QĐ - VG | 25/01/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng lưong thực |
889 | Quyết định | 49/UB - QĐ - VG | 25/01/1986 | Về giá mua heo thịt và trâu bò thịt |
890 | Quyết định | 50/UB - QĐ - VG | 25/01/1986 | Về giá bán lẻ thịt heo ( giá chuẩn ) |
891 | Quyết định | 51/UB - QĐ - VG | 25/01/1986 | Giá bán lẻ cà phê bột |
892 | Chỉ thị | 80/CV - UB | 01/02/1986 | V/v quản lý giá mua, bán lưong thực tháng 1 nâm 1986 |
893 | Quyết định | 62/UB - QĐ - VG | 04/02/1986 | Về giá bán máy cày KUBOTA và máy bom nước nhập khẩu địa phưong |
894 | Quyết định | 63/UB - QĐ - VG | 04/02/1986 | Về giá bán buôn, giá bán lẻ sản phẩm chăn nuôi do Xí nghiệp Liên hiệp chăn nuôi công nghiệp sản xuất |
895 | Quyết định | 89/TT - QĐ | 14/02/1986 | Quy định mức khen thưởng bằng tiền cho Chiến sĩ thi đua |
896 | Quyết định | 92/UB - QĐ - VG | 14/02/1986 | Về giá bán buôn các sản phẩm trong khâu khai thác gỗ của Lâm trường Đức lập thuộc Liên hiệp các xí nghiệp Lâm - Nông công nghiệp I Đắk lắk sản xuất |
897 | Quyết định | 111/UB - KHĐM | 17/02/1986 | Quy định định mức kinh tế kỹ thuật chế biến phân loại các loại hàng nông sản thành phẩm xuất khẩu năm 1985 - 1986 |
898 | Quyết định | 102/QĐ - UB | 18/02/1986 | V/v kiểm tra tân dược và khám điều trị tư nhân trái phép trong toàn tỉnh Đắk lắk |
899 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 25/02/1986 | V/v kiểm tra các hợp đổng khai thác, chế biến gỗ khai hoang vào rừng |
900 | Chỉ thị | 11/CT - UB | 26/02/1986 | V/v tập trung chỉ đạo thu mua heo, trâu bò thịt phục vụ đời sống và chi viện cho trung tâm thị xã |
901 | Quyết định | 122/UB - QĐ - VG | 27/02/1986 | Về giá mua heo thịt và trâu bò thịt |
902 | Quyết định | 123/UB - QĐ -VG | 27/02/1986 | Về giá mua đường thủ công |
903 | Quyết định | 124/QĐ - UB - VG | 27/02/1986 | Về điều chỉnh giá mua lương thực ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
904 | Quyết định | 125/QĐ - UB | 27/02/1986 | Điều chỉnh mức trả tiền nhuận bút ( tạm thời cho phóng viên, biên tập viên, cộng tác viên và thông tin viên ) của Đài phát thanh truyền hình tỉnh Đắk lắk |
905 | Quyết định | 127/UB - SĐ - VG | 28/02/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp đối với một số mặt hàng tiêu dùng |
906 | Quyết định | 147/UB | 05/03/1986 | Hướng dẫn thi hành Nghị định 235/HĐBT, ngày 18/09/1985 của Hội đổng bộ trưởng về chế độ phụ cấp tạm thời sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn |
907 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 06/03/1986 | Về công tác phòng chống dịch bệnh cho đàn gia súc, gia cầm |
908 | Quyết định | 161/QĐ - UB - VG | 10/03/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng nhập khẩu tại địa phương |
909 | Quyết định | 168/UB - QĐ - VG | 12/03/1986 | Giá bán lẻ mặt hàng công nghiệp tiêu dùng ( vải ngoại, vành xe đạp ) |
910 | Chỉ thị | 12/CT - UB | 14/03/1986 | V/v tăng cường công tác quản lý thị trường, tập trung chỉ đạo thu mua tốt cà phê khu vực dân vụ 1985 - 1986 |
911 | Quyết định | 295/UB - QĐ - VG | 19/03/1986 | Về giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp mặt hàng gỗ xẻ và hàng gỗ thông dụng của Công ty vật liệu xây dựng và chất đốt ( thuộc Sở Thương nghiệp ) sản xuất |
912 | Quyết định | 299/QĐ-UB | 20/03/1986 | Ban hành quy định giải quyết nhà ở cho CBCNV. |
913 | Quyết định | 345/UB - QĐ - VG | 21/03/1986 | Về giá mua cà phê nhân xô ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
914 | Chỉ thị | 17/CT - UB | 29/03/1986 | V/v tăng cường quản lý điều động phân phối và sử dụng lương thực |
915 | Quyết định | 449/UB - QĐ - VG | 29/03/1986 | Về giá bán lẻ mặt hàng bia |
916 | Chỉ thị | 18/CT - UB | 04/04/1986 | V/v tăng cường công tác quản lý giá |
917 | Quyết định | 461/UB - QĐ - VG | 08/04/1986 | Giá giao, giá bán kinh doanh thương nghiệp sản phẩm của Xí nghiệp Liên hiệp chăn nuôi công nghiệp |
918 | Quyết định | 476/UB - QĐ - VG | 11/04/1986 | Về giá cho thuê phòng trọ |
919 | Quyết định | 477/UB - QĐ - VG | 11/04/1986 | Giá bán buôn công nghiệp đại tu động cơ điện các loại của Công ty điện địa phương |
920 | Chỉ thị | 20/CT - UB | 12/04/1986 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị số 05 của Ban thường vụ tỉnh ủy về việc cấm buôn lậu và chặt phá rừng |
921 | Quyết định | 479/UB - QĐ - VG | 12/04/1986 | Về giá bán hạt giống cây trổng |
922 | Quyết định | 490/UB - QĐ - VG | 19/04/1986 | Về giá gia công, giá thu mua ván sàn xuất khẩu |
923 | Quyết định | 501/UB - QĐ - VG | 25/04/1986 | Về giá bán buôn vật tư và giá bán lẻ Ciment trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
924 | Quyết định | 509/UB - QĐ - VG | 02/05/1986 | Về giá bán lẻ mặt hàng dầu lạc thô |
925 | Quyết định | 510/UB - QĐ - VG | 02/05/1986 | Về giá bán lẻ Ciment ngoài hợp đổng |
926 | Quyết định | 511/UB - QĐ - VG | 02/05/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp mặt hàng dầu lạc thô |
927 | Quyết định | 517/UB - QĐ - VG | 03/05/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm mật ong do Xí nghiệp nuôi ong sản xuất |
928 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 06/05/1986 | V/v tiếp tục đẩy mạnh giao đất, giao rừng |
929 | Quyết định | 522/QĐ - UB - VG | 06/05/1986 | Về giá bán lẻ ổn định mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu |
930 | Quyết định | 523/QĐ - UB - VG | 06/05/1986 | Về khung giá kinh doanh thương nghiệp gạo tẻ, thịt heo và đường kết tinh |
931 | Quyết định | 526/QĐ-UB | 07/05/1986 | Cho UB xây dựng cơ bản thu lệ phí cấp đất xây dựng cơ bản |
932 | Quyết định | 526/UB - QĐ | 07/05/1986 | V/v thu lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa nhà ở |
933 | Quyết định | 580/QĐ - UB - VG | 17/05/1986 | Về giá mua cà phê ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
934 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 19/05/1986 | Về công tác phòng, chống lụt bão năm 1986 |
935 | Chỉ thị | 28/CT - UB | 19/05/1986 | V/v tập trung truy quét bọn buôn lậu, đầu cơ, kinh doanh trái phép, làm tốt công tác cải tạo và quản lý thị trường |
936 | Quyết định | 605/UB - QĐ - VG | 31/05/1986 | Về giá mua thỏa thuận lương thực |
937 | Quyết định | 606/UB - QĐ - VG | 31/05/1986 | Về giá mua heo và trâu bò thịt |
938 | Quyết định | 607/UB - QĐ - VG | 31/05/1986 | Về giá mua thỏa thuận đường thủ công |
939 | Quyết định | 609/UB - QĐ - VG | 31/05/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp ( giá chuẩn ) gạo, thịt heo, đường kết tinh |
940 | Quyết định | 667/UB - QĐ - VG | 11/06/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng thuốc tân dược |
941 | Chỉ thị | 34/CT - UB | 12/06/1986 | V/v cấp các mặt hàng tiêu dùng cao cấp |
942 | Quyết định | 680/UB - QĐ - VG | 17/06/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp, giá bán lẻ mặt hàng lốp xe đạp 650B do Nhà máy Cao su 10/3 sản xuất |
943 | Quyết định | 705/UB - QĐ - VG | 18/06/1986 | Về giá một số loại vật tư, hàng công nghiệp tiêu dùng bán ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
944 | Quyết định | 708/UB - QĐ - VG | 19/06/1986 | Về giá mua thỏa thuận nông sản |
945 | Quyết định | 760/UB - QĐ | 04/07/1986 | Về điều chỉnh giá vé xem phim, cho thuê phim và hợp đổng chiếu phim |
946 | Quyết định | 812/UB - QĐ | 14/07/1986 | Về giá trưng mua và giá giao nhận các loại hàng hóa xử lý trong công tác quản lý thị trường |
947 | Quyết định | 818/QĐ-UB | 21/07/1986 | Chuyển giao cho ngành Lâm nghiệp quản lý các loại xe Reo Cẩu |
948 | Chỉ thị | 48/CT - UB | 22/07/1986 | Đẩy mạnh việc quản lý cung cấp củi, hàng mộc thông dụng cho nhu cầu cán bộ công nhân viên và nhân dân thuộc khu vực thị xã Buôn Ma Thuột |
949 | Chỉ thị | 50/CT - UB | 24/07/1986 | V/v phòng chống lụt bão |
950 | Quyết định | 824/UB - QĐ - VG | 24/07/1986 | Về giá bán lẻ thuốc lá và bia |
951 | Quyết định | 846/UB - QĐ - VG | 28/07/1986 | Về đơn giá các khâu lâm sinh của ngành lâm nghiệp |
952 | Quyết | 866/UB - QĐ | 05/08/1986 | Về giá thỏa thuận lương thực |
| định | - VG |
|
|
953 | Quyết định | 867/UB - QĐ - VG | 05/08/1986 | Về giá mua thỏa thuận nông sản, đường thủ công |
954 | Quyết định | 868/UB - QĐ - VG | 05/08/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
955 | Quyết định | 869/UB - QĐ - VG | 05/08/1986 | Về giá thỏa thuận heo, trâu bò thịt |
956 | Quyết định | 870/UB - QĐ - VG | 06/08/1986 | V/v bán các mặt hàng theo giá bán lẻ ổn định và mức phụ cấp sinh hoạt cho cán bộ công nhân viên chức, lực lượng vũ trang theo Nghị định235 |
957 | Quyết định | 871/UB - QĐ - VG | 06/08/1986 | Về giá bán thương nghiệp heo, trâu bò thịt |
958 | Quyết định | 872/UB - QĐ - VG | 06/08/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng chủ yếu |
959 | Quyết định | 884/UB - QĐ -VG | 11/08/1986 | Về giá mua thỏa thuận cà phê |
960 | Quyết định | 897/QĐ - UB - VG | 14/08/1986 | Về giá thanh toán thuế nông nghiệp bằng lương thực, nông sản và thu thuế nông nghiệp bằng tiền thay hiện vật |
961 | Quyết định | 917/QĐ - UB - VG | 15/08/1986 | Về giá kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng xuất nhập khẩu |
962 | Quyết định | 935/QĐ - UB - VG | 30/08/1986 | Về chế độ học bổng cho học sinh dân tộc ở các trường phổ thông trung học tại các huyện |
963 | Quyết định | 954/UB - QĐ | 08/09/1986 | Về thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn |
964 | Quyết định | 961/UB - QĐ - VG | 12/09/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư và các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
965 | Quyết định | 970/QĐ-UB | 15/09/1986 | Lập lại trật tự quản lý nhà ở, đất thổ cư và xây dựng nhà ở trong khu vực thị xã Buôn Ma Thuột |
966 | Chỉ thị | 74/CT - UB | 19/09/1986 | Về tổ chức kê khai và quản lý thu mua sản phẩm cà phê hiện tổn kho ở các khu vực vụ cà phê 1985 - 1986 |
967 | Quyết định | 982/UB - QĐ - VG | 20/09/1986 | Về giá bán cám gạo, cám bắp |
968 | Quyết định | 983/UB - QĐ - VG | 20/09/1986 | Về giá mua thỏa thuận mặt hàng Trầm hương |
969 | Chỉ thị | 96/CT - UB | 06/10/1986 | V/v bảo vệ thu hoạch và quản lý cà phê vụ 1986 - 1987 |
970 | Quyết định | 1160/QĐ - UB | 07/10/1986 | V/v ban hành quy định cấp đất và bán hỗ trợ vật tư sản xuất để làm kinh tế phụ gia đình trong khu vực cán bộ công nhân viên chức |
971 | Quyết định | 1164/QĐ - UB | 08/10/1986 | Về bán hàng và tâng mức phụ cấp chênh lệch sinh hoạt cho cán bộ công nhân viên chức, lực lượng vũ trang theo Nghị định 235 của Hội đổng bộ trưởng |
972 | Quyết định | 1165/UB - QĐ - VG | 08/10/1986 | Về giá mua thỏa thuận lương thực |
973 | Quyết định | 1166/UB - QĐ - VG | 08/10/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
974 | Quyết định | 1170/QĐ - UB | 09/10/1986 | Về quy định bán nhà do Nhà nước quản lý cho cán bộ công nhân viên Nhà nước từ loại nhà cấp III trở xuống |
975 | Quyết định | 1171/QĐ - UB | 09/10/1986 | V/v ban hành quy định tạm thời kiểu phát triển chân nuôi của tỉnh |
976 | Quyết định | 1177/QĐ - UB | 18/10/1986 | Về quy định mức lãi suất huy động vốn và vay vốn đối với hợp tác xã tín dụng |
977 | Quyết định | 1206/UB - QĐ - VG | 30/10/1986 | Về giá bán lẻ mặt hàng dầu lạc thô |
978 | Quyết định | 12o9/QĐ - UB - Vg | 30/10/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
979 | Quyết định | 1228/QĐ - UB | 05/11/1986 | Về thực hiện một số biện pháp cấp bách theo kết luận của Bộ chính trị và các Quyết định của Hội đổng bộ trưởng về giá - lương thực - tiền |
980 | Quyết định | 1229/UB - QĐ - VG | 06/11/1986 | Về giá bán vật tư của địa phương nhập khẩu |
981 | Quyết định | 1232/UB - QĐ - VG | 09/11/1986 | Về giá mua thỏa thuận đường thủ công các loại |
982 | Quyết định | 1233/UB - QĐ - VG | 09/11/1986 | Về giá mua thỏa thuận heo thịt và trâu bò thịt |
983 | Quyết định | 1234/UB - QĐ - VG | 09/11/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp heo, trâu bò thịt |
984 | Quyết định | 885/UB - QĐ - VG | 11/11/1986 | Về giá mua thỏa thuận tiêu và điều chỉnh giá mua trong hợp đổng kinh tế |
985 | Quyết định | 1306/QĐ - UB | 12/11/1986 | Ban hành quy định tạm thời một số chính sách phục vụ đón dân xây dựng các vùng kinh tế mới |
986 | Quyết định | 1311/UB - QĐ - VG | 13/11/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
987 | Quyết định | 1314/UB - QĐ - VG | 14/11/1986 | Về giá bán nước máy của Xí nghiệp cấp nước Đắk lắk |
988 | Quyết định | 1315/UB - QĐ - VG | 15/11/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng gạch, ngói, cát, đá, vôi |
989 | Quyết | 1316/UB - | 15/11/1986 | Về giá bán lẻ một số sản phẩm vật liệu |
| định | QĐ - VG |
| xây dựng |
990 | Quyết định | 1317/UB - QĐ - VG | 15/11/1986 | Về giá cước xếp dỡ thủ công |
991 | Quyết định | 1339/QĐ - UB - Vg | 25/11/1986 | Về giá mua thỏa thuận cà phê vụ 19861987 ’ ’ |
992 | Quyết định | 1341/QĐ - UB | 27/11/1986 | Về bổ sung một số điều khoản của Quy chế "khen thưởng và xử phạt trong công tác quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa của tỉnh Đắk lắk" số 297/KHKT ngày 24/04/1984 |
993 | Quyết định | 1344/QĐ - UB - Vg | 28/11/1986 | Về giá mua thỏa thuận nông sản |
994 | Quyết định | 1345/UB - QĐ - VG | 28/11/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
995 | Quyết định | 1372/UB - ĐM | 09/12/1986 | Quy định một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong công tác đo đạc bản đổ ruộng đất |
996 | Quyết định | 1373/UB - QĐ - VG | 10/12/1986 | Về giá bán quan tài |
997 | Quyết định | 1387/UB - QĐ - VG | 16/12/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp đường kết tinh |
998 | Quyết định | 1409/UB - QĐ - VG | 27/12/1986 | Về giá bán kinh doanh linh hoạt một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng chủ yếu |
999 | Quyết định | 1410/QĐ - UB | 29/12/1986 | Về tâng phụ phí công trình xây dựng cơ bản |
1000 | Quyết định | 1411/UB - QĐ - VG | 29/12/1986 | Về giá thỏa thuận nông sản và đường thủ công |
1001 | Quyết định | 24/UB - QĐ - VG | 07/01/1987 | V/v điều chỉnh giá vé xem phim, cho thuê phim và hợp đổng chiếu phim |
1002 | Chỉ thị | 02/CT - UB | 10/01/1987 | V/v tâng cường chỉ đạo, tập trung lực lượng thu dứt điểm thuế nâm 1986 |
1003 | Quyết định | 29/QĐ - UB | 10/01/1987 | Một số điểm liên quan đến vấn đề đầu tư thâm canh cà phê nhân dân và một số nông trường, xí nghiệp ngoài sự quản lý của liên hiệp các xí nghiệp cà phê |
1004 | Quyết định | 37/QĐ - UB | 14/01/1987 | Quy định tạm thời về nhiệm vụ, tổ chức và chế độ chính sách sử dụng lực lượng thanh niên xung phong xây dựng kinh tế quốc phòng |
1005 | Chỉ thị | 03/CT - UB | 17/01/1987 | Về tâng cường điều tra, quản lý những người bị bệnh tâm thần, bệnh phong trong tỉnh |
1006 | Quyết định | 42/UB - QĐ - VG | 18/01/1987 | Về giá mua thỏa thuận lương thực |
1007 | Quyết định | 43/QĐ - UB | 18/01/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1008 | Quyết định | 47/QĐ - UB | 23/01/1987 | Về ban hành quy định sử dụng xe con |
1009 | Quyết định | 48/UB - QĐ - VG | 23/01/1987 | Quy định về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng và vật tư nông nghiệp |
1010 | Quyết định | 49/UB - QĐ | 23/01/1987 | Quy định việc chấp hành giá và việc kiểm tra, thanh tra xử lý các vi phạm kỷ luật nhà nước về giá |
1011 | Quyết định | 55/QĐ - UB | 27/01/1987 | Về giá mua thỏa thuận cà phê vụ 1986 - 1987 ’ ’ |
1012 | Quyết định | 56/UB - QĐ - VG | 27/01/1987 | Về giá bán kinh doanh linh hoạt một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng, nhập khẩu địa phương |
1013 | Quyết định | 52/UB - QĐ - VG | 30/01/1987 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gỗ tròn |
1014 | Quyết định | 58/UB - QĐ - VG | 02/02/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo, bò |
1015 | Quyết định | 64/UB - QĐ - VG | 06/02/1987 | Về giá mua thỏa thuận heo thịt và trâu bò thịt |
1016 | Quyết định | 65/UB - QĐ - VG | 06/02/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp heo, trâu, bò thịt |
1017 | Quyết định | 88/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến nội tỉnh |
1018 | Quyết định | 89/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng xe lam |
1019 | Quyết định | 90/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến liên tỉnh |
1020 | Quyết định | 91/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp các sản phẩm bằng cao su tự nhiên do Nhà máy cao su 10/3 sản xuất |
1021 | Quyết định | 92/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá bán buôn vật tư sản phẩm lốp ô tô đắp lại do Nhà máy cao su 10/3 sản xuất |
1022 | Quyết định | 96/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Về giá vé xem chiếu phim |
1023 | Quyết định | 97/UB - QĐ - VG | 16/02/1987 | Giá bán kinh doanh thương nghiệp đường kết tinh, bột canh |
1024 | Chỉ thị | 05/CT - UB | 17/02/1987 | V/v tập trung chỉ đạo sản xuất và thu mua lương thực năm 1987 |
1025 | Quyết định | 103/UB - QĐ | 20/02/1987 | Giá bán thức ăn gia súc và sản phẩm chăn nuôi do Công ty chăn nuôi thuộc Sở Nông nghiệp sản xuất |
1026 | Quyết định | 104/UB - QĐ - VG | 20/02/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư hàng hóa địa phương nhập khẩu |
1027 | Quyết định | 110/QĐ - UB | 26/02/1987 | Bổ sung một số chế độ chi tiêu tài chính tại địa phương |
1028 | Quyết định | 118/UB - QĐ - VG | 26/02/1987 | Giá vé bóng đá |
1029 | Quyết định | 127/UB - QĐ - VG | 02/03/1987 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu lạc thô |
1030 | Quyết định | 128/UB - QĐ - VG | 02/03/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp mặt hàng dầu lạc thô và khô dầu lạc do Nhà máy dầu thực vật sản xuất |
1031 | Quyết định | 135/UB - QĐ - VG | 04/03/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp một số sản phẩm cơ khí do Nhà máy cơ khí sản xuất |
1032 | Quyết định | 136/UB - QĐ - VG | 04/03/1987 | Về giá bán lẻ các mặt hàng do Nhà máy cơ khí Thống nhất sản xuất |
1033 | Chỉ thị | 08/CT - UB | 09/03/1987 | Khẩn cấp việc phòng chống cháy rừng và lâm sản |
1034 | Chỉ thị | 09/CT - UB | 18/03/1987 | V/v tổ chức huấn luyện quân dự bị năm 1987 ' ’ ! |
1035 | Quyết định | 206/QĐ - UB | 21/03/1987 | Về mức lãi suất, kỳ hạn thanh toán đối với việc mua chịu mặt hàng cà phê và khoai sắn khô |
1036 | Quyết định | 212/UB - QĐ - VG | 25/03/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp đại tu động cơ điên các loại của Công ty Điện địa phương |
1037 | Quyết định | 213/QĐ - UB | 25/03/1987 | Về giá thanh toán và giá giao cà phê thu thuế nông nghiệp đưa đi xuất khẩu |
1038 | Chỉ thị | 07/CT - UB | 26/03/1987 | Tuyển sinh vào các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề trong tỉnh năm học 1988 - 1989 ’ |
1039 | Quyết định | 267/UB - QĐ - VG | 28/03/1987 | Về giá bán lẻ muối hạt có trộn lốt |
1040 | Quyết định | 272/UB - QĐ - VG | 31/03/1987 | Về giá bán động cơ điện sản xuất trong nước của Công ty Vật tư - Thiết bị địa phương |
1041 | Quyết định | 276/UB - QĐ - VG | 31/03/1987 | Về giá mua thỏa thuận lương thực |
1042 | Quyết định | 277/UB - QĐ - VG | 31/03/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1043 | Quyết định | 278/UB - QĐ - VG | 31/03/1987 | V/v điều chỉnh giá bán kinh doanh linh hoạt một số mặt hàng tiêu dùng |
1044 | Quyết định | 279/UB - QĐ - VG | 31/03/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng xe vận tải cơ giới nhỏ và xe lam 3 bánh trên các tuyến đường nội tỉnh |
1045 | Quyết định | 280/UB - QĐ -VG | 31/03/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường liên tỉnh |
1046 | Quyết định | 299/QĐ - UB | 09/04/1987 | V/v bảo hiểm chăn nuôi |
1047 | Chỉ thị | 11/CT - UB | 14/04/1987 | V/v tăng cường công tác thu thuế công thương nghiệp và thuế nông nghiệp |
|
|
|
| trong quý II năm 1988 |
1048 | Quyết định | 354/QĐ - UB - VG | 14/04/1987 | Về điều chỉnh giá mua thỏa thuận heo thịt, trâu bò thịt |
1049 | Quyết định | 378/QĐ - UB - VG | 20/04/1987 | Về giá mua thỏa thuận một số mặt hàng nông lâm sản xuất khẩu |
1050 | Quyết định | 381/QĐ - UB | 21/04/1987 | Về điều chỉnh giá mua thỏa thuận cà phê vụ 86 - 87 |
1051 | Chỉ thị | 28/CT - UB | 10/05/1987 | V/v quản lý và điều tra các phương tiện vận tải |
1052 | Chỉ thị | 29/CT - UB | 12/05/1987 | V/v đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ khu vực kinh tế tập thể và cá thể |
1053 | Quyết định | 468/QĐ-UB | 12/05/1987 | Ban hành quy chế về chế độ làm việc, quan hệ công tác của UBND Tỉnh |
1054 | Quyết định | 778/UB - QĐ - VG | 13/05/1987 | Về giá bán một số vật tư hàng hóa nhập khẩu địa phương |
1055 | Chỉ thị | 32/CT - UB | 14/05/1987 | Về xử lý quân nhân dự bị chấp hành lệnh gọi huấn luyện quân sự năm 1987 |
1056 | Quyết định | 493/QĐ - UB - VG | 19/05/1987 | Về giá mua thỏa thuận heo, trâu bò thịt |
1057 | Quyết định | 494/QĐ - UB - VG | 19/05/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo, trâu bò |
1058 | Quyết định | 505/QĐ - UB | 20/05/1987 | V/v trợ cấp khó khăn cho các đối tượng hưởng lương |
1059 | Quyết định | 506/QĐ - UB | 20/05/1987 | Về việc điều chỉnh giá mua thỏa thuận cà phê cuối vụ1986 - 1987 |
1060 | Quyết định | 539/QĐ - UB | 27/05/1987 | Về giá bán buôn vật tư gỗ tròn, gỗ xẻ |
1061 | Quyết định | 550/QĐ - UB - VG | 01/06/1987 | Về giá bán lẻ muối hạt có trộn lốt |
1062 | Quyết định | 756/UB - QĐ | 04/06/1987 | Về ban hành quy định quản lý thị trường tận gốc |
1063 | Quyết định | 757/UB - QĐ - VG | 04/06/1987 | Về giá mua thỏa thuận heo, bò thịt |
1064 | Quyết định | 758/UB - QĐ - VG | 04/06/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo, bò |
1065 | Chỉ thị | 40/CT - UB | 18/06/1987 | V/v thực hiện các biện pháp giảm chi ngân sách |
1066 | Quyết định | 805/UB - QĐ - VG | 18/06/1987 | Về giá mua thỏa thuận lúa |
1067 | Quyết định | 806/UB - QĐ - VG | 18/06/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1068 | Chỉ thị | 42/CT - UB | 25/06/1987 | Về tăng cường quản lý bảo vệ, khai thác và sử dụng gỗ quý |
1069 | Quyết định | 620/UB - QĐ - VG | 29/06/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp vật tư vật liệu xây dựng gạch, ngói, cát, đá, vôi do các đơn vị quốc doanh trong tỉnh sản xuất |
1070 | Quyết định | 625/QĐ - UB | 01/07/1987 | Tỷ giá trao đổi giữa hàng công nghiệp tiêu dùng và lúa |
1071 | Quyết định | 627/UB - QĐ - VG | 03/07/1987 | Về giá mua thỏa thuận các loại nông sản |
1072 | Quyết định | 628/UB - QĐ VG | 03/07/1987 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng thuộc diện chính sách xã hội |
1073 | Quyết định | 630/QĐ - UB | 04/07/1987 | V/v trợ cấp khó khăn cho các đối tượng hưởng lương và thực hiện trong tháng 7năm1987 |
1074 | Quyết định | 809/UB - QĐ - VG | 04/07/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng chủ yếu |
1075 | Quyết định | 810/UB - QĐ - VG | 06/07/1987 | Về giá cước xếp dỡ thủ công |
1076 | Quyết định | 811/UB - QĐ - VG | 06/07/1987 | Về giá bán máy kéo Bông sen để mua cà phê |
1077 | Chỉ thị | 56/CT - UB | 10/07/1987 | Đẩy mạnh công tác thu mua lương thực, nông sản kết hợp chặt chẽ với công tác quản lý thị trường tận gốc |
1078 | Quyết định | 827/UB - QĐ - VG | 10/07/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng thực phẩm công nghệ |
1079 | Quyết định | 828/UB - QĐ - VG | 10/07/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng điện cao cấp |
1080 | Quyết định | 829/UB - QĐ - VG | 10/07/1987 | Về giá bán nước máy của Xí nghiệp cấp nước tỉnh Đắk lắk |
1081 | Quyết định | 830/UB - QĐ - VG | 10/07/1987 | Về giá bán buôn xí nghiệp sản phẩm nước máy của Xí nghiệp cấp nước Đắk lắk |
1082 | Quyết định | 833/UB - QĐ - VG | 11/07/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp ngô mảnh |
1083 | Quyết định | 834/UB - QĐ - VG | 11/07/1987 | Về giá bán cám gạo, cám bắp |
1084 | Quyết định | 835/UB - QĐ - VG | 11/07/1987 | Về giá mua thỏa thuận ngô hạt |
1085 | Quyết định | 842/UB - QĐ -VG | 15/07/1987 | Về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh |
1086 | Quyết định | 860/QĐ - UB | 21/07/1987 | V/v điều chỉnh chi phí nhân công và phụ phí thi công trong đơn giá xây dựng cơ bản |
1087 | Quyết định | 862/UB - QĐ - VG | 21/07/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp gạo tẻ thông dụng cho các đối tượng thuộc diện phi nông nghiệp |
1088 | Quyết định | 863/QĐ - UB | 22/07/1987 | Về giá thanh toán thuế nông nghiệp bằng lương thực, nông sản, cà phê và giá thu thuế nông nghiệp bằng tiền thay hiện vật năm 1986 - 1987 |
1089 | Quyết định | 870/UB - QĐ | 27/07/1987 | Về tỷ giá trao đổi trực tiếp giữa hàng công nghiệp và cà phê cuối vụ 1986 - 1987 ’ ’ |
1090 | Quyết định | 880/QĐ - UB | 02/08/1987 | Về trợ cấp khó khăn cho các đối tượng hưởng lương thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và thực hiện trong tháng 8 năm 1987 |
1091 | Quyết định | 881/QĐ - UB | 08/08/1987 | Về điều chỉnh giá khảo sát chuyên ngành giao thông |
1092 | Chỉ thị | 60/UB - TH | 12/08/1987 | Về công tác đầu tư xây dựng cơ bản năm 1987 |
1093 | Quyết định | 906/UB - QĐ - VG | 14/08/1987 | Về giá bán kinh doanh mặt hàng dầu hỏa |
1094 | Chỉ thị | 61/CT-UB | 15/08/1987 | Đưa chương trình GD pháp luật vào các trường phổ thông, bổ túc văn hóa tập trung, sư phạm trong tỉnh |
1095 | Quyết định | 942/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Về giá mua thỏa thuận lương thực |
1096 | Quyết định | 943/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1097 | Quyết định | 944/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Về giá mua thỏa thuận bằng tiền một số loại nông sản |
1098 | Quyết định | 945/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Về giá mua thỏa thuận heo, bò thịt |
1099 | Quyết định | 946/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo, bò |
1100 | Quyết định | 947/UB - QĐ - VG | 16/08/1987 | Về giá bán cám, gạo, bắp |
1101 | Chỉ thị | 62/CT - UB | 17/08/1987 | Quy định thống nhất chức năng, nhiệm vụ, phương thức giá cả, hoa hổng và phí thưởng để thu mua lương thực, thực phẩm, cà phê, hổ tiêu, đậu các loại trên địa bàn các huyện, thị xã trong toàn tỉnh năm 1987 |
1102 | Quyết định | 953/UB - QĐ - VG | 18/08/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm lốp ô tô đắp lại do Nhà máy cao su 10/3 sản xuất |
1103 | Chỉ thị | 63/CT - UB | 20/08/1987 | V/v phòng chống bão lụt năm 1987 |
1104 | Quyết định | 957/UB - QĐ - VG | 20/08/1987 | Về giá bán buôn vật tư sản phẩm lốp ô tô đắp lại do Nhà máy cao su 10/3 sản xuất |
1105 | Quyết định | 960/UB - KHĐM | 22/08/1987 | Định mức kinh tế, kỹ thuật chế biến, phân loại cà phê 1986 - 1987 xuất khẩu |
1106 | Chỉ thị | 64/CT - UB | 24/08/1987 | V/v thực hiện công tác cấp phát giấy chứng minh nhân dân và tổ chức kiểm tra việc sử dụng giấy chứng minh nhân dân |
1107 | Quyết định | 963/UB - QĐ - VG | 26/08/1987 | Về giá mua thỏa thuận một số mặt hàng nông lâm sản |
1108 | Quyết định | 975/UB - QĐ - VG | 31/08/1987 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gỗ tròn thông dụng |
1109 | Quyết định | 976/UB - QĐ - VG | 31/08/1987 | Về điều chỉnh giá xem phim, video Cassette và biểu diễn nghệ thuật |
1110 | Chỉ thị | 67/CT - UB | 04/09/1987 | V/v giải quyết và gom quân thanh niên xung phong đào ngũ |
1111 | Quyết định | 991/QĐ - UB | 07/09/1987 | Về việc điều chỉnh giá thiết kế trong xây dựng cơ bản và quy hoạch kể từ ngay 01/07/1987 |
1112 | Quyết định | 992/UB - QĐ - VG | 08/09/1987 | Về giá mua thỏa thuận các loại đường thủ công |
1113 | Quyết định | 993/UB - QĐ - VG | 08/09/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp đường kết tinh |
1114 | Quyết định | 994/UB - QĐ - VG | 08/09/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng và vật tư nông nghiệp |
1115 | Quyết định | 997/UB - QĐ - VG | 10/09/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng thuốc tân dược |
1116 | Quyết định | 1019/UB - QĐ - VG | 17/09/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp một số sản phẩm cơ khí do Nhà máy cơ khí Thống nhất sản xuất |
1117 | Quyết định | 1065/UB - QĐ - VG | 24/09/1987 | Về giá giao mặt hàng dầu dừa của liên hiệp công ty xuất nhập khẩu tỉnh |
1118 | Quyết định | 1066/UB - QĐ - VG | 24/09/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp mặt hàng xà phòng 50% A xít béo do Xí nghiệp xà phòng thị xã Buôn ma thuột sản xuất |
1119 | Quyết định | 1069/QĐ - UB | 25/09/1987 | V/v quy định về tổ chức quản lý và các chính sách khuyến khích phát triển đối với khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1120 | Quyết định | 1076/UB - QĐ - VG | 25/09/1987 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp Ciment 300 ( nội ) |
1121 | Quyết định | 1077/UB - QĐ - VG | 25/09/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng điện máy |
1122 | Quyết định | 1106/UB - QĐ - VG | 29/09/1987 | Về giá giao sản phẩm củi thước của liên hiệp các Xí nghiệp Lâm - Nông - Công nghiệp I Đắk lắk |
1123 | Quyết định | 1108/UB - QĐ | 30/09/1987 | Về giá bán lẻ ổn định 6 mặt hàng định lượng cho công nhân viên chức, lực lượng vũ trang và các đối tượng chính sách |
1124 | Quyết định | 1120/UB - QĐ - VG | 09/10/1987 | Về tỷ giá trao đổi giữa Ciment và lương thực |
1125 | Quyết định | 1121/UB - QĐ - VG | 09/10/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng mì chính |
1126 | Quyết định | 1251/UB - QĐ - VG | 10/10/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp xe cải tiến và bổn chứa nhiên liệu các loại |
1127 | Quyết định | 1124/UB - QĐ - VG | 12/10/1987 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu lạc thô |
1128 | Quyết định | 1125/UB - QĐ - VG | 12/10/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp mặt hàng dầu lạc thô và khô dầu lạc của Nhà máy dầu thực vật sản xuất |
1129 | Quyết định | 1127/UB - QĐ - VG | 12/10/1987 | Quyết định tạm thời về giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô |
1130 | Quyết định | 1129/UB - QĐ - VG | 13/10/1987 | Về giá mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1131 | Quyết định | 1130/UB - QĐ - VG | 13/10/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gạo |
1132 | Quyết định | 1143/UB - QĐ - VG | 14/10/1987 | Công bố áp dụng giá bán buôn vật tư các tư liệu sản xuất và cước vận tải hàng hóa |
1133 | Quyết định | 1144/UB - QĐ - VG | 14/10/1987 | Về tỷ giá trao đổi giữa phân bón, xăng dầu với lương thực và sản phẩm cây công nghiệp |
1134 | Quyết định | 1152/UB - QĐ - VG | 21/10/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gỗ tròn |
1135 | Quyết định | 1153/UB - QĐ - VG | 21/10/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư |
1136 | Quyết định | 11oO/UB - QĐ - VG | 26/10/1987 | Điều chỉnh tỷ giá trao đổi trong hợp đổng kinh tế giữa phân Urê với thóc áp dụng cho vụ hè thu và vụ mùa năm 1987 ’ ’ |
1137 | Chỉ thị | 71/CT - UB | 31/10/1987 | V/v tập trung làm tốt công tác lương thực trong quý IV / 1987 |
1138 | Chỉ thị | 72/CT - UB | 03/11/1987 | V/v quản lý, bảo vệ sản phẩm cà phê, cao su |
1139 | Quyết định | 1207/UB - QĐ - VG | 06/11/1987 | Về giá bán lẻ muối hạt trộn I ốt |
1140 | Quyết định | 1208/UB - QĐ - VG | 06/11/1987 | Về giá bán quan tài |
1141 | Chỉ thị | 74/CT - UB | 09/11/1987 | V/v kiểm tra xử lý những trường hợp quản lý sử dụng lương thực sai chế độ chính sách Nhà nước |
1142 | Chỉ thị | 75/CT - UB | 10/11/1987 | V/v tăng cường sự chỉ đạo của các cấp chính quyền đối với công tác thuế công thương nghiệp |
1143 | Quyết định | 1253/UB - QĐ - VG | 10/11/1987 | Về giá bán kinh doanh sản phẩm gạch ngói bằng đất sét nung |
1144 | Quyết định | 1254/UB - QĐ - VG | 10/11/1987 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm gạch, ngói, cát, đá |
1145 | Quyết định | 1255/UB - QĐ - VG | 10/11/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng xâm lốp xe đạp trong toàn tỉnh |
1146 | Quyết định | 1286/QĐ - UB | 16/11/1987 | Ban hành quy chế về tổ chức tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
1147 | Chỉ thị | 79/CV - UB | 28/11/1987 | V/v đẩy mạnh bán ra, tâng nhanh vòng quay của vốn đảm bảo có tiền phục vụ cho thu mua và chi trả lương |
1148 | Quyết định | 1299/UB - QĐ | 30/11/1987 | Chính sách khuyến khích đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất và đời sống |
1149 | Quyết định | 1303/QĐ - UB | 01/12/1987 | Về mức phạt nộp chậm thuế công thương nghiệp |
1150 | Quyết định | 1376/UB - QĐ - VG | 01/12/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô liên tỉnh |
1151 | Chỉ thị | 80/CT - UB | 02/12/1987 | V/v tâng cường công tác kế hoạch và ký kết hợp đổng kinh tế sử dụng tốt hợp đổng kinh tế là công cụ pháp lý thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ nâm 1987và kế hoạch nâm 1988 |
1152 | Quyết định | 1311/QĐ - UB | 05/12/1987 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
1153 | Quyết định | 1312/QĐ - UB | 05/12/1987 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư hàng hóa nhập khẩu địa phương |
1154 | Chỉ thị | 81/CT - UB | 09/12/1987 | V/v lập lại trật tự an toàn giao thông đường bộ theo tinh thần Nghị định 203 của Hội đổng bộ trưởng |
1155 | Chỉ thị | 82/CT - UB | 11/12/1987 | V/v tâng cường công tác quản lý thị trường giá cả trong tình hình hiện nay |
1156 | Quyết định | 1361/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng nước mắm |
1157 | Quyết định | 1362/QĐ - UB - Vg | 12/12/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng sữa hộp |
1158 | Quyết định | 1363/QĐ - UB | 12/12/1987 | Về mức lãi suất kỳ hạn thanh toán đối với việc mua chịu mặt hàng cà phê |
1159 | Quyết định | 1364/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về tỷ giá trao đổi trong hợp đổng kinh tế giữa thuốc trừ sâu với lương thực và sản phẩm cây công nghiệp |
1160 | Quyết định | 1365/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về giá mua ngoài hợp đổng kinh tế các loại đường thủ công |
1161 | Quyết định | 1366/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp đường kết tinh |
1162 | Quyết định | 1367/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
|
|
|
| chủ yếu |
1163 | Quyết định | 1369/UB - QĐ - VG | 12/12/1987 | Về điều chỉnh giá mua cà phê ngoài hợp đổng kinh tế vụ 1987 - 1988 |
1164 | Quyết định | 1375/UB - QĐ - VG | 14/12/1987 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô nội tỉnh |
1165 | Chỉ thị | 794/CT - UB | 15/12/1987 | Triệt để tiết kiệm theo Quyết định số 140 của Hội đổng bộ trưởng |
1166 | Chỉ thị | 83/CT - UB | 19/12/1987 | Về công tác thu thuế năm 1987 |
1167 | Chỉ thị | 84/CT - UB | 22/12/1987 | V/v tập trung sức sản xuất vụ Đông xuân 1987 - 1988 |
1168 | Quyết định | 1408/UB - KHĐM | 23/12/1987 | V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật chế biến các loại nông sản phẩm xuất khẩu |
1169 | Quyết định | 1440/UB - QĐ - VG | 29/12/1987 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
1170 | Quyết định | 1447/UB - QĐ - VG | 31/12/1987 | Về giá thanh toán thuế nông nghiệp |
1171 | Chỉ thị | o1/CT-UB | 02/01/1988 | Về một số công tác trước mắt tăng cường quản lý Nhà nước bằng pháp luật |
1172 | Quyết định | 01/QĐ - UB | 06/01/1988 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức pháp chế ở các ngành, các đơn vị sản xuất, kinh doanh thuộc khu vực Nhà nước trong tỉnh |
1173 | Chỉ thị | 03/CT - UB | 18/01/1988 | Tăng cường các biện pháp quản lý, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, thực hiện tốt Chỉ thị 01/CT - TU ngày 11/o1/1988 của Ban thường vụ Tỉnh ủy |
1174 | Quyết định | 12/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Giá mua ngoài hợp đổng kinh tế một số loại nông sản |
1175 | Quyết định | 13/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Về giá mua ngoài hợp đổng kinh tế một số mặt hàng lương thực |
1176 | Quyết định | 14/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
1177 | Quyết định | 15/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Về giá bán kinh doanh mặt hàng dầu hỏa |
1178 | Quyết định | 16/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng lương thực |
1179 | Quyết định | 17/UB - QĐ - VG | 18/01/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư |
1180 | Chỉ thị | 04/CT - UB | 20/01/1988 | V/v tổ chức trả lương và trợ cấp thương binh xã hội |
1181 | Quyết định | 27/QĐ - UB | 20/01/1988 | Về thống nhất quản lý và ban hành các văn bản pháp quy trong tỉnh |
1182 | Quyết định | 52/UB - QĐ - VG | 30/01/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gỗ tròn |
1183 | Quyết định | 53/UB - QĐ - VG | 30/01/1988 | Về giá bán buôn công nghiệp và giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng xà phòng bánh |
1184 | Quyết định | 57/UB - QĐ - VG | 02/02/1988 | Về giá mua heo, bò thịt ngoài hợp đổng kinh tế |
1185 | Quyết định | 58/UB - QĐ - VG | 02/02/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp thịt heo, bò |
1186 | Quyết định | 59/UB - QĐ - VG | 02/02/1988 | Về giá bán gạo, cám bắp |
1187 | Quyết định | 63/UB - QĐ - VG | 05/02/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật tư |
1188 | Quyết định | 64/UB - QĐKG | 05/02/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng mì chính |
1189 | Quyết định | 66/UB - QĐ - VG | 05/02/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng nước đá của Xí nghiệp nước đá |
1190 | Quyết định | 67/QĐ - UB | 05/02/1988 | Về giá mua ngoài hợp đổng mặt hàng tiêu |
1191 | Quyết định | 73/QĐ - UB - VG | 10/02/1988 | Về giá bán kinh doanh mặt hàng dầu hỏa |
1192 | Quyết định | 103/QĐ - UB | 22/02/1988 | Ban hành quy định tạm thời về xử phạt hành chính |
1193 | Quyết định | 27/QĐ-UB | 27/02/1988 | Thống nhất quản lý việc xây dựng và ban hành các văn bản pháp quy trong toàn tỉnh |
1194 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 29/02/1988 | Công tác quản lý và thu gom tiền mặt |
1195 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 04/03/1988 | V/v đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ khu vực kinh tế tập thể, cá thể |
1196 | Quyết định | 314/UB - QĐ - VG | 04/03/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng điện máy cao cấp |
1197 | Quyết định | 320/QĐ - UB | 09/03/1988 | Về chỉ đạo thực hiện bán một giá |
1198 | Quyết định | 326/QĐ - UB | 12/03/1988 | Về giá tính thuế và thực hiện thu thuế hàng hóa đối với mặt hàng cà phê, tiêu |
1199 | Quyết định | 327/UB - QĐ - VG | 12/03/1988 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng củi |
1200 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 19/03/1988 | V/v thu mua lương thực, cà phê, nông sản thực phẩm phục vụ tốt sản xuất nông nghiệp 1988 |
1201 | Quyết định | 337/QĐ - UB | 21/03/1988 | Về tiền thưởng cho các danh hiệu thi đua |
1202 | Quyết định | 342/UB - QĐ - VG | 21/03/1988 | Về khung giá một số loại lương thực ngoài hợp đổng kinh tế |
1203 | Quyết định | 343/UB - QĐ - VG | 21/03/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1204 | Quyết định | 344/UB - QĐ -VG | 21/03/1988 | Khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế vụ 1987- 1988 |
1205 | Quyết định | 349/QĐ - UB | 22/03/1988 | V/v quy định tạm thời chế độ trích trả 15% tiền thuế sát sinh cho ngân sách xã, phường. |
1206 | Quyết định | 421/UB - QĐ - VG | 28/03/1988 | Về giá bán thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ phục vụ sản xuất nông nghiệp |
1207 | Quyết định | 422/UB - QĐ - VG | 28/03/1988 | V/v điều chỉnh giá xem phim, Video Cassette |
1208 | Quyết định | 423/UB - QĐ - VG | 28/03/1988 | V/v điều chỉnh giá vé xem biểu diễn nghệ thuật |
1209 | Quyết định | 424/UB - QĐ - VG | 28/03/1988 | Về giá bán kinh doanh một số vật tư hàng hóa |
1210 | Quyết định | 425/UB - QĐ - VG | 28/03/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số vật liệu xây dựng và vật tư nông nghiệp |
1211 | Quyết định | 435/UB - QĐ - VG | 30/03/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu hỏa |
1212 | Quyết định | 447/UB - QĐ - VG | 01/04/1988 | Về giá cước xếp dỡ hàng |
1213 | Quyết định | 448/UB - QĐ - VG | 01/04/1988 | Về giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô |
1214 | Quyết định | 449/UB - QĐ - VG | 01/04/1988 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô nội tỉnh |
1215 | Quyết định | 458/UB - QĐ - VG | 01/04/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế mặt hàng đường thủ công |
1216 | Quyết định | 500/UB - QĐ - VG | 06/04/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế thịt heo |
1217 | Quyết định | 509/QĐ - UB | 12/04/1988 | Về ban hành quy định liên kết khai thác gỗ trên địa bàn tỉnh |
1218 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 14/04/1988 | V/v thu thuế công thương nghiệp và thuế nông nghiệp trong quý hai |
1219 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 16/04/1988 | Xây dựng cơ sở vật chất trường học từ 1988 đến 1990 |
1220 | Quyết định | 532/UB - QĐ - VG | 25/04/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế lúa Đông xuân 1987 - 1988 |
1221 | Quyết định | 533/UB - QĐ - VG | 25/04/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
1222 | Quyết định | 534/UB - QĐ - VG | 25/04/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng điện máy cao cấp |
1223 | Quyết định | 535/UB - QĐ - VG | 25/04/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh một số mặt hàng máy móc thiết bị |
1224 | Quyết định | 536/UB - QĐ - VG | 25/04/1988 | Về điều chỉnh giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng và vật tư nông nghiệp |
1225 | Quyết | 546/UB - QĐ | 30/04/1988 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô |
| định | - VG |
| tô trên các tuyến đường liên tỉnh |
1226 | Quyết định | 560/UB - QĐ - VG | 05/05/1988 | Về giá mua heo thịt ngoài hợp đổng kinh tế |
1227 | Quyết định | 561/UB - QĐ - VG | 05/05/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế mặt hàng đường thủ công |
1228 | Quyết định | 562/UB - QĐ - VG | 05/05/1988 | Về giá bán kinh doanh thưong nghiệp 5 mặt hàng cho công nhân viên chức, lực lượng vũ trang |
1229 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 13/05/1988 | Về công tác phòng chống bão lụt năm 1988 |
1230 | Quyết định | 569/UB - QĐ - VG | 14/05/1988 | Về giá bán cám gạo, cám bắp |
1231 | Quyết định | 570/QĐ-UB | 14/05/1988 | Phân cấp cho các hyện, thị xã trực tiếp thu bảo hiểm xã hội 10% |
1232 | Quyết định | 582/QĐ - UB | 19/05/1988 | Về giá bán kinh doanh thưong nghiệp mặt hàng gạo cho công nhân viên chức, lực lượng vũ trang và các đối tượng chính sách xã hội |
1233 | Quyết định | 605/UB - QĐ - VG | 30/05/1988 | Về giá mua heo thịt ngoài hợp đổng kinh tế |
1234 | Quyết định | 606/UB - QĐ - VG | 30/05/1988 | Về giá mua ngoài hợp đổng một số loại nông sản |
1235 | Quyết định | 607/UB - QĐ - VG | 30/05/1988 | Về giá bán buôn vật tư than các loại |
1236 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 31/05/1988 | Tăng cường công tác quản lý thị trường |
1237 | Quyết định | 617/QĐ-UB | 03/06/1988 | Thành lập đội kiểm tra đặc biệt |
1238 | Quyết định | 628/QĐ-UB | 09/06/1988 | Sửa đổi bổ sung một số điểm trong Quyết định số 366/QĐ-UB ngày 04/6/1985 về quy định chế độ thu thủy loi phí ở các công trình thủy lợi |
1239 | Quyết định | 632/UB - QĐ - VG | 11/06/1988 | Về việc điều chỉnh giá vé bóng đá |
1240 | Quyết định | 633/UB - QĐ - VG | 11/06/1988 | V/v điều chỉnh giá bán kinh doanh thưong nghiệp một số vật tư hàng hóa |
1241 | Quyết định | 640/UB - ĐM | 15/06/1988 | V/v giao định mức chế biến cà phê vụ 1987 - 1988 và lạc vỏ vụ hai năm 1987 - 1988 cho xuất khẩu |
1242 | Quyết định | 641/QĐ - UB | 15/06/1988 | Về tổ chức mở tài khoản và thu, nộp tiền thuế công thưong nghiệp qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước |
1243 | Quyết định | 647/QĐ - UB - VG | 16/06/1988 | Về giá bán kinh doanh thưong nghiệp ngô mảnh |
1244 | Quyết định | 658/QĐ - UB | 18/06/1988 | Về mức tiền miễn thu đối với các co sở hộ kinh doanh công thưong nghiệp |
1245 | Quyết định | 687/QĐ - UB | 25/06/1988 | Về giá bán mặt hàng lương thực cho công nhân viên chức và các đối tượng hưởng tiêu chuẩn định lượng |
1246 | Quyết định | 698/UB - QĐ - VG | 01/07/1988 | V/v giá mua ngoài hợp đổng kinh tế các loại đường thủ công |
1247 | Quyết định | 699/UB - QĐ - VG | 01/07/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng xe gắn máy, phụ tùng xe máy và máy khâu |
1248 | Quyết định | 700/UB - QĐ -VG | 01/07/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng phân bón |
1249 | Quyết định | 701/QĐ - UB | 01/07/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng xây dựng và máy móc thiết bị |
1250 | Quyết định | 702/UB - QĐ - VG | 01/07/1988 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng quan trọng |
1251 | Quyết định | 706/QĐ - UB | 05/07/1988 | Về thống nhất quản lý chất lượng những sản phẩm chủ yếu trong tỉnh |
1252 | Quyết định | 728/UB - QĐ - VG | 19/07/1988 | Về giá mua ngô hạt ngoài hợp đổng kinh tế |
1253 | Quyết định | 729/UB - QĐ - VG | 19/07/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gỗ tròn |
1254 | Quyết định | 732/UB - QĐ - VG | 23/07/1988 | Về giá bán các mặt hàng lương thực cho cán bộ công nhân viên và đối tượng được hưởng tiêu chuẩn định lượng |
1255 | Quyết định | 736/UB - QĐ - VG | 23/07/1988 | Về giá bán buôn công nghiệp một số sản phẩm do các đơn vị thuộc Sở Công nghiệp sản xuất |
1256 | Quyết định | 737/UB - QĐ - VG | 23/07/1988 | Về giá nước máy của Xí nghiệp cấp nước Đắk lắk |
1257 | Quyết định | 738/UB - QĐ - VG | 23/07/1988 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm gạch, ngói, cát, đá |
1258 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 26/07/1988 | Tổ chức thu nộp, thanh toán, quản lý, sử dụng lương thực, cà phê và các loại nông sản nộp thuế NN. |
1259 | Quyết định | 747/UB - QĐ - VG | 26/07/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng tiêu dùng quan trọng |
1260 | Quyết định | 749/UB - QĐ - VG | 28/07/1988 | Về điều chỉnh giá mua ngoài hợp đổng kinh tế mặt hàng đậu xanh |
1261 | Quyết định | 761/UB - QĐ - VG | 02/08/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng thép tròn |
1262 | Quyết định | 762/UB - QĐ - VG | 02/08/1988 | Về giá bán buôn vật tư gỗ xẻ |
1263 | Quyết định | 763/UB - QĐ - VG | 04/08/1988 | Về giá vé xem phim |
1264 | Quyết định | 764/UB - QĐ - VG | 04/08/1988 | Về giá vé xem biểu diễn nghệ thuật |
1265 | Quyết định | 772/QĐ - UB | 06/08/1988 | Về quy định tạm thời một số khoản chi tiêu tại địa phương |
1266 | Quyết định | 774/QĐ - UB | 06/08/1988 | Về ban hành quy định về phạt vi cảnh các vi phạm trật tự an toàn xã hội và nếp sống văn minh |
1267 | Quyết định | 780/UB - QĐ - VG | 09/08/1988 | Về giá bán phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp |
1268 | Quyết định | 781/UB - QĐ | 09/08/1988 | Về phí lưu thông phân bón và thuốc trừ sâu |
1269 | Quyết định | 782/QĐ-UB | 10/08/1988 | Quy định sử dụng máy, băng ghi hình |
1270 | Quyết định | 783/QĐ-UB | 10/08/1988 | Quyền hạn, nhiệm vụ của các tổ chức quản lý, sử dụng máy, băng ghi hình |
1271 | Quyết định | 801/QĐ-UB | 10/08/1988 | Thành lập đội kiểm tra đặc biệt |
1272 | Quyết định | 804/QĐ - UB | 12/08/1988 | Về đăng ký chất lượng sản phẩm |
1273 | Quyết định | 816/UB - QĐ - VG | 22/08/1988 | Về giá bán kinh doanh mặt hàng xăng dầu |
1274 | Quyết định | 841/UB - QĐ - VG | 24/08/1988 | Về giá bán lẻ giấy viết và vở học sinh |
1275 | Quyết định | 848/QĐ-UB | 05/09/1988 | V/v phạt sử dụng điện vượt quá định mức |
1276 | Quyết định | 917/UB - QĐ - VG | 20/09/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số máy móc |
1277 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 24/09/1988 | V/v quản lý gỗ nhóm I trên địa bàn tỉnh |
1278 | Quyết định | 933/UB - QĐ - VG | 24/09/1988 | Về khung giá mua heo thịt ngoài hợp đổng kinh tế |
1279 | Quyết định | 934/UB - QĐ - VG | 24/09/1988 | Về điều chỉnh giá mua ngô hạt ngoài hợp đổng kinh tế |
1280 | Quyết định | 935/UB - QĐ - VG | 24/09/1988 | Về giá bù 5 mặt hàng định lượng vào lương cho cán bộ công nhân viên, lực lượng vũ trang và các đối tượng chính sách xã hội |
1281 | Quyết định | 947/QĐ-UB | 01/10/1988 | Trích thưởng 50% cho Đội kiểm tra đặc biệt |
1282 | Quyết định | 948/UB - QĐ | 03/10/1988 | Về giá thu dịch vụ làm đất bằng máy |
1283 | Quyết định | 949/UB - QĐ - VG | 03/10/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng Ciment và tấm lợp Fibrociment |
1284 | Quyết định | 974/QĐ - UB | 08/10/1988 | Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật chế biến phân loại đậu xanh và đậu nành xuất khẩu năm 1988 |
1285 | Quyết định | 997/QĐ-UB | 14/10/1988 | Cho áp dụng tỷ lệ trả lãi vay Ngân hàng đối với các lực lượng thi công xây dựng cơ bản ngoài quốc doanh |
1286 | Quyết định | 998/UB - QĐ - VG | 14/10/1988 | Về khung giá mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1287 | Quyết định | 999/UB - QĐ - VG | 14/10/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gạo tẻ |
1288 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 18/10/1988 | V/v tiêm phòng dại cho chó trên địa bàn tỉnh |
1289 | Quyết định | 1007/UB - QĐ - VG | 19/10/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng xâm lốp ô tô và ống nước, lưới hái bằng nhựa |
1290 | Quyết định | 1021/UB - QĐ - VG | 24/10/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu hỏa |
1291 | Quyết định | 1029/QĐ-UB | 25/10/1988 | Uớy quyền cho đổng chí Chi cục trưởng Chi cục thuế ra quyết định xử lý các vụ vi phạm về nộp phí lưu thông |
1292 | Quyết định | 1032/UB - QĐ - VG | 27/10/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế các loại đường thủ công |
1293 | Quyết định | 1053/QĐ - UB | 03/11/1988 | Về tiêu chuẩn, định lượng lương thực của các đối tượng và việc đưa giá gạo theo giá đảm bảo kinh doanh vào giá thành sản phẩm và phí lưu thông đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh |
1294 | Quyết định | 1080/QĐ - UB | 14/11/1988 | Về giá bán mặt hàng lương thực cho cán bộ công nhân viên chức và các đối tượng hưởng tiêu chuẩn định lượng lương thực từ tháng 12/1988 |
1295 | Quyết định | 1081/UB - QĐ - VG | 14/11/1988 | Về giá bán buôn Ciment P.300 |
1296 | Quyết định | 1083/UB - QĐ - VG | 15/11/1988 | Về khung giá mua ngoài hợp đổng kinh tế vụ 1988 - 1989 |
1297 | Quyết định | 1164/QĐ - UB | 22/11/1988 | V/v ấn hành, sử dụng phiếu mua lương thực |
1298 | Quyết định | 1166/UB - QĐ - VG | 23/11/1988 | Về khung giá mua lạc vỏ ngoài hợp đổng kinh tế |
1299 | Quyết định | 1167/UB - QĐ - VG | 23/11/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu hỏa |
1300 | Quyết định | 1172/QĐ - UB | 28/11/1988 | Tỷ giá trao đổi phân bón với lương thực |
1301 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 03/12/1988 | Đẩy mạnh các hoạt động phân phối lưu thông, kiểm kê và xử lý ngay vật tư, hàng hóa tổn kho ứ đọng |
1302 | Chỉ thị | 39/CT-UB | 06/12/1988 | V/v tâng cường các biện pháp quản lý Nhà nước, quản lý thị trường, đẩy mạnh công tác thu mua |
1303 | Quyết định | 1198/UB - QĐ - VG | 15/12/1988 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng phân bón |
1304 | Chỉ thị | 42/CT-UB | 28/12/1988 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ và thu gom quân đào ngũ nâm 1989 |
1305 | Quyết định | 1237/UB - QĐ - VG | 30/12/1988 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng giấy viết |
1306 | Quyết định | 13/QĐ - UB | 10/01/1989 | Về thuế suất, giá tính thuế và thực hiện thu thuế hàng hóa mặt hàng cà phê, hổ tiêu |
1307 | Quyết định | 09/UB - QĐ - VG | 11/01/1989 | Về khung giá mua hạt tiêu ngoài hợp đổng kinh tế |
1308 | Quyết định | 21/QĐ - UB | 17/01/1989 | Về giá giao cà phê nhân khô vụ 1988 - 1989 của Liên hiệp các xí nghiệp cà phê Đắk lắk |
1309 | Quyết định | 25/QĐ - UB | 17/01/1989 | Ban hành tạm thời cấp dự báo cháy rừng. |
1310 | Quyết định | 40/QĐ - UB | 26/01/1989 | Về giá thu dịch vụ làm đất bằng máy |
1311 | Quyết định | 41/QĐ - UB | 26/01/1989 | V/v quy định việc nộp thuế xuất, nhập khẩu tại tỉnh Đắk lắk |
1312 | Quyết định | 120/UB - QĐ - VG | 28/02/1989 | Về giá nước máy |
1313 | Quyết định | 121/UB - QĐ - VG | 28/02/1989 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô |
1314 | Quyết định | 122/UB - QĐ -VG | 28/02/1989 | Về điều chỉnh khung giá mua cà phê ngoài hợp đổng kinh tế |
1315 | Quyết định | 180/QĐ - UB | 01/03/1989 | Về giá bán và phương thức bán lương thực theo tiêu chuẩn định lượng cho cán bộ công nhân viên chức, lực lượng vũ trang và các đối tượng chính sách xã hội |
1316 | Quyết định | 181/UB - QĐ - VG | 01/03/1989 | Về khung giá mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1317 | Quyết định | 236/UB - QĐ | 02/03/1989 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng xâm, lốp ô tô |
1318 | Quyết định | 238/QĐ - UB | 02/03/1989 | Quy định tỷ lệ điều tiết cho các cấp ngân sách khoản thu thuế công thương nghiệp và thuế nông nghiệp |
1319 | Quyết định | 256/QĐ - UB | 07/03/1989 | Về giá, phương thức thu mua và tiêu thụ mặt hàng sắn lát khô nâm 1989 |
1320 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 13/03/1989 | V/v kiện toàn tổ chức trọng tài kinh tế cấp huyện |
1321 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 15/03/1989 | Một số biện pháp điều hòa và lưu thông tiền tệ trên địa bàn tỉnh nâm 1989 |
1322 | Quyết định | 336/QĐ-UB | 17/03/1989 | Cho phép cơ quan hành chính sự nghiệp được thành lập xí nghiệp |
1323 | Quyết định | 249/UB - QĐ | 21/03/1989 | Về phân cấp quản lý giá |
1324 | Quyết định | 354/UB - QĐ - VG | 22/03/1989 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng vật liệu xây dựng chuẩn |
1325 | Quyết định | 362/UB - QĐ - VG | 30/03/1989 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng phân bón |
1326 | Quyết định | 369/UB - QĐ - VG | 03/04/1989 | V/v lãi suất cho vay thỏa thuận đối với các thành phần kinh tế |
1327 | Quyết định | 374/QĐ - UB | 07/04/1989 | V/v ban hành quy chế phân cấp quản lý kinh phí và phê duyệt các đề tài, nghiên cứu, ứng dụng khoa học, kỹ thuật |
1328 | Chỉ thị | 10/CT - UB | 12/04/1989 | Về mở đợt tấn công truy quét tội phạm |
1329 | Quyết định | 392/QĐ - UB | 18/04/1989 | Lập chứng từ mua bán và cung ứng dịch vụ thu tiền đối với các cơ sở, hộ kinh doanh công thương nghiệp |
1330 | Quyết định | 408/QĐ - UB | 02/05/1989 | Về giá bán lẻ muối hạt |
1331 | Quyết định | 416/QĐ - UB | 05/05/1989 | Về giá bán gạo cho cán bộ công nhân viên và các đối tượng chính sách |
1332 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 06/05/1989 | Thanh toán nợ giữa các ngành và địa phương |
1333 | Quyết định | 420/UB - QĐ -VG | 06/05/1989 | Về khung giá mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1334 | Quyết định | 421/QĐ - UB | 06/05/1989 | V/v bảo hiểm khách du lịch và nghỉ trọ |
1335 | Quyết định | 423/QĐ - UB | 06/05/1989 | Về mức thu thuế hàng hóa mặt hàng cà phê năm 1989 |
1336 | Quyết định | 555/UB - ĐM | 14/05/1989 | Về giao định mức chế biến cà phê thu bói vụ 1988 - 1989 cho xuất khẩu |
1337 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 19/05/1989 | Về công tác phòng chống bão, lụt năm 1989 |
1338 | Quyết định | 463/QĐ - UB | 22/05/1989 | V/v các CQ. hành chính và các đoàn thể làm kinh tế |
1339 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 27/05/1989 | Cũng cố, tăng cường quản lý nhà đất và công trình công cộng |
1340 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 29/05/1989 | Các cơ quan hành chính và đoàn thể làm kinh tế |
1341 | Quyết định | 476/QĐ - UB | 29/05/1989 | Về giá bán gạo và việc trả lương cho cán bộ công nhân viên chức và các đối tượng chính sách xã hội từ tháng 6/1989 |
1342 | Quyết định | 480/QĐ - UB | 03/06/1989 | V/v điều chỉnh giá tài sản cố định của các đơn vị sản xuất kinh doanh |
1343 | Quyết định | 493/QĐ - UB | 12/06/1989 | Về đăng ký cư trú, đi lại, làm việc của người nước ngoài, Việt kiều vào tỉnh và tiếp xúc giao dịch của người trong nước |
1344 | Quyết định | 494/QĐ-UB | 16/06/1989 | Tăng cường quản lý hoạt động Video Cassette. |
1345 | Quyết định | 497/UB - QĐ | 20/06/1989 | Về khung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng phân bón |
1346 | Chỉ thị | 20/CT - UB | 28/06/1989 | Về tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt hơn Quyết định 774/QĐ - UB |
|
|
|
| ngày 06/08/1988 của ủy ban nhân dân tỉnh Đắk lắk |
1347 | Chỉ thị | 23/CT - UB | 30/06/1989 | Về thu thuế nhập khẩu phi mậu dịch đối với một số mặt hàng ngoại nhập và đăng lý lưu hành xe máy, ô tô con nhập khẩu |
1348 | Quyết định | 524/QĐ - UB | 05/07/1989 | Về tạm thời giao nhiệm vụ quản lý xây dựng, quản lý đất xây dựng cơ bản trong khu vực thị xã, thị trấn thuộc tỉnh |
1349 | Quyết định | 578/QĐ-UB | 03/08/1989 | Phát hành xổ số kiến thiết tự chọn |
1350 | Quyết định | 581/QĐ - UB | 08/08/1989 | V/v lãi suất huy động và cho vay vốn bằng vàng |
1351 | Quyết định | 590/QĐ - UB | 14/08/1989 | V/v cho phép các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, hộ cá thể kinh doanh vàng, bạc, đá quý |
1352 | Chỉ thị | 33/CT - UB | 24/08/1989 | Về quản lý thị trường đối với các hoạt động mua bán hàng hóa, lương thực, cà phê, nông sản, thực phẩm |
1353 | Quyết định | 620/QĐ - UB | 29/08/1989 | Về triển khai các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực quản lý văn hóa |
1354 | Chỉ thị | 35/CT-UB | 31/08/1989 | Tăng cường củng cố hợp tác xã mua bán |
1355 | Quyết định | 110/QĐ-UB | 05/09/1989 | Ban hành quy chế về các hoạt động biểu diễn, xuất bản, truyền bá âm nhạc |
1356 | Quyết định | 189/QĐ-UB | 05/09/1989 | Ban hành quy chế xuất bản, in, phát hành |
1357 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 11/09/1989 | V/v tăng cường công tác bảo vệ an ninh trật tự, an toàn xã hội trong tình hình mới |
1358 | Chỉ thị | 39/CT-UB | 12/09/1989 | V/v chỉ đạo công tác quản lý thị trường và thu mua bắp |
1359 | Quyết định | 686/QĐ - UB | 20/09/1989 | V/v tạm đình chỉ và nghiêm cấm các tổ chức tư nhân dạy võ thuật |
1360 | Chỉ thị | 40/CT-UB | 25/09/1989 | Đăng ký kinh doanh thương mại dịch vụ |
1361 | Quyết định | 693/QĐ - UB | 25/09/1989 | Về sắp xếp tổ chức lực lượng vận tải hành khách, vận tải hàng hóa công cộng vào cơ khí sửa chữa ô tô |
1362 | Quyết định | 758/QĐ-UB | 29/09/1989 | Bảo hiểm hỏa hoạn |
1363 | Quyết định | 789/QĐ - UB | 03/10/1989 | Về thu một phần học phí trong ngành giáo dục phổ thông |
1364 | Quyết định | 843/QĐ-UB | 17/10/1989 | Thu thuế nhập khẩu, phí mậu dịch đối với các loại xe máy, ô tô |
1365 | Quyết định | 846/QĐ - UB | 19/10/1989 | Về giao kế hoạch thu cà phê nhân, khu vực tập thể, cá thể vụ năm 1989 - 1990 |
1366 | Quyết định | 849/QĐ - UB | 19/10/1989 | Ban hành bản quy định về hoạt động liên doanh trong công tác xuất khẩu gỗ và đặc sản rừng |
1367 | Chỉ thị | 42/CT-UB | 21/10/1989 | Về công tác quản lý, bảo vệ thu hoạch cà fê vụ năm 1989-1990 |
1368 | Quyết định | 857/QĐ - UB | 21/10/1989 | Về khung giá mua cà phê vụ 1989 - 1990 |
1369 | Chỉ thị | 43/CT - UB | 26/10/1989 | V/v đăng ký, niêm yết giá |
1370 | Quyết định | 870/QĐ - UB | 02/11/1989 | Về quy định tạm thời mức thu phí vận chuyển, phạt đối với phương tiện vận tải công cộng |
1371 | Quyết định | 876/QĐ - UB | 04/11/1989 | Bổ sung quyết định 590/QĐ - UB ngày 14/8/1989 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc cho phép các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, hộ cá thể kinh doanh vàng, bạc |
1372 | Quyết định | 888/QĐ - UB | 10/11/1989 | Ban hành tập đơn giá xây dựng cơ bản tổng hợp, và hệ thống số khu vực vật liệu |
1373 | Quyết định | 940/QĐ - UB | 18/11/1989 | Về chuyển các cơ sở vật chất trường lớp, kinh phí, tiền lương của hệ mẫu giáo, nhà trẻ là con, em thuộc các đơn vị sản xuất kinh doanh sang cho các đơn vị này quản lý và chịu trách nhiệm chi trả |
1374 | Quyết định | 966/QĐ - UB | 22/11/1989 | Về khung giá tối thiểu mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1375 | Quyết định | 967/QĐ - UB | 22/11/1989 | Về thu thuế hàng hóa mặt hàng cà phê, tiêu vụ 1989 - 1990 |
1376 | Quyết định | 973/QĐ - UB | 25/11/1989 | Về kiểm tra và xử lý các loại sách, báo, tranh ảnh, văn hóa phẩm băng nhạc trên địa bàn tỉnh Đắk lắk |
1377 | Chỉ thị | 49/CT - UB | 29/11/1989 | V/v tổ chức khắc và sử dụng con dấu của tất cả các thành phần kinh tế trong tỉnh |
1378 | Quyết định | 1006/QĐ - UB | 14/12/1989 | V/v tạm thời điều chỉnh khung giá mua cà phê vụ 1989 - 1990 |
1379 | Chỉ thị | 52/CT - UB | 16/12/1989 | V/v chấn chỉnh tổ chức thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1989 - 1990 |
1380 | Quyết định | 1007/QĐ - UB | 16/12/1989 | Về dùng vốn thu chênh lệch bán xăng dầu vận tải để đầu tư cho giao thông |
1381 | Quyết định | 1034/UB - QĐ | 30/12/1989 | Về khung giá tối thiểu mua lúa ngoài hợp đổng kinh tế |
1382 | Chỉ thị | 02/CT - UB | 08/01/1990 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ và thu quân đào ngũ năm 1990 |
1383 | Chỉ thị | 03/CT - UB | 23/01/1990 | Về việc lập lại trật tự trong hoạt động xây dựng trong tỉnh |
1384 | Quyết định | 129/QĐ - UB | 24/01/1990 | Về giá mua tối thiểu mặt hàng lúa tẻ |
1385 | Quyết định | 186/QĐ - UB | 13/02/1990 | Về giá mua tối thiểu mặt hàng cà phê |
1386 | Quyết định | 191/QĐ-UB | 14/02/1990 | Ban hành bản quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận quản lý thương nghiệp và đội quản lý thị trường huyện, thị |
1387 | Chỉ thị | 05/CT - UB | 16/02/1990 | V/v tăng cường chỉ đạo thực hiện các biện pháp chống thất thu thuế công thương nghiệp |
1388 | Quyết định | 192/QĐ-UB | 16/02/1990 | Ban hành quy định tạm thời về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
1389 | Quyết định | 220/QĐ - UB | 01/03/1990 | V/v điều chỉnh mức thu thuế hàng hóa mặt hàng cà phê vụ 1989 - 1990 |
1390 | Chỉ thị | 06/CT - UB | 05/03/1990 | V/v tăng cường chỉ đạo công tác kiểm kê và đánh giá lại vốn sản xuất kinh doanh theo Quyết định 101/HĐBT ngày 01/08/1989 ’ |
1391 | Quyết định | 238/QĐ-UB | 13/03/1990 | Huy động chủ phương tiện góp vốn sửa đường |
1392 | Quyết định | 263/QĐ-UB | 14/03/1990 | Công bố các loại danh mục văn bản pháp quy của UBND tỉnh ban hành từ 1976 đến 1989 |
1393 | Chỉ thị | 07/CT - UB | 16/03/1990 | Về việc tổ chức huấn luyện quân dự bị năm 1990 |
1394 | Chỉ thị | 08/CT - UB | 21/03/1990 | Về việc kiểm tra điều chỉnh xếp hạng xí nghiệp |
1395 | Chỉ thị | 10/CT - UB | 12/04/1990 | Về mở đợt tấn công truy quét tội phạm |
1396 | Quyết định | 327/QĐ - UB | 17/04/1990 | Về lãi suất huy động và cho vay vốn bằng vàng |
1397 | Quyết định | 352/QĐ - UB | 24/04/1990 | Về giá bán lẻ tối đa mặt hàng muối trộn I ốt |
1398 | Chỉ thị | 12/CT - UB | 26/04/1990 | Củng cố tăng cường công tác đăng ký hộ tịch ở các cấp |
1399 | Quyết định | 360/QĐ - UB | 03/05/1990 | Ban hành quy định về quản lý đầu tư phát triển sản xuất cà phê đối với các thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh theo phương thức ứng trước vật tư, hàng hóa |
1400 | Chỉ thị | 13/CT - UB | 04/05/1990 | V/v tổ chức thi hành Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính |
1401 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 31/05/1990 | V/v phòng chống lụt bão năm 1990 |
1402 | Quyết định | 442/QĐ - UB | 04/06/1990 | V/v quy định tạm thời mức thu lệ phí chứng thư |
1403 | Chỉ thị | 15/CT - UB | 06/06/1990 | V/v tăng cường các biện pháp thu ngân sách từ các thành phần kinh tế và thực hiện đúng việc chi ngân sách - tài chính ở các ngành, các cấp, các đơn vị sản xuất kinh doanh |
1404 | Quyết định | 451/QĐ-UB | 08/06/1990 | Quy định về chế độ hoạt động phí cho đại biểu HĐND các cấp |
1405 | Quyết định | 452/QĐ - UB | 08/06/1990 | Ban hành quy định về quản lý thuốc thú y trên địa bàn tỉnh Đắk lắk |
1406 | Quyết định | 456/QĐ - UB | 09/06/1990 | V/v ban hành bản quy định về việc thế chấp tài sản để vay vốn của ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân |
1407 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 10/06/1990 | Tăng cường các biện pháp quản lý khai thác, tiêu thụ và lưu thông sản phẩm cao su |
1408 | Quyết định | 458/UB - QĐ | 13/06/1990 | Về giá bán tối thiểu mặt hàng phân bón |
1409 | Quyết định | 460/QĐ - UB | 15/06/1990 | Về giá mua tối thiểu mặt hàng lúa tẻ |
1410 | Quyết định | 463/QĐ-UB | 20/06/1990 | Ban hành quy định tạm thời về cấp thẻ thanh tra đất đai |
1411 | Chỉ thị | 17/CT - UB | 22/06/1990 | Về công tác hợp đổng lao động trong khu vực quốc doanh |
1412 | Quyết định | 475/QĐ - UB | 29/06/1990 | Về lãi suất huy động và cho vay vốn bằng vàng |
1413 | Chỉ thị | 18/CT - UB | 02/07/1990 | Về quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 1990 |
1414 | Chỉ thị | 20/CT - UB | 13/07/1990 | Về việc thu hổi sản phẩm cà phê để trả nợ đầu tư và ứng trước tiền, hàng thu mua theo hợp đổng kinh tế |
1415 | Chỉ thị | 21/CT - UB | 28/07/1990 | Rà xét bổ sung quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội huyện |
1416 | Quyết định | 552/QĐ - UB | 01/08/1990 | V/v ban hành tạm thời về tổ chức và biện pháp cưỡng chế thi hành các quyết định xử lý vi phạm hợp đổng kinh tế và các vi phạm pháp luật hợp đổng kinh tế của Trọng tài kinh tế |
1417 | Quyết định | 855/QĐ - UB | 17/08/1990 | Về giá bán mặt hàng phân bón |
1418 | Chỉ thị | 26/CT - UB | 13/09/1990 | Tổ chức bổi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước cho cán bộ chủ chốt trong các cơ quan quản lý Nhà nước |
1419 | Quyết định | 909/QĐ-UB | 18/09/1990 | Triển khai Quyết định 268/HĐBT |
1420 | Quyết định | 942/QĐ - UB | 01/10/1990 | Về giá bán lẻ dầu hỏa |
1421 | Chỉ thị | 28/CT - UB | 05/10/1990 | Về việc triển khai thực hiện Quyết định 317/CT ngày 01/09/1990 của Chủ tịch Hội đổng bộ trưởng |
1422 | Quyết định | 953/QĐ - UB | 06/10/1990 | V/v giá cước vận tải hành khách bằng ô tô |
1423 | Chỉ thị | 29/CT - UB | 10/10/1990 | Một số công tác cấp bách trong hoạt động lâm nghiệp |
1424 | Chỉ thị | 30/CT - UB | 11/10/1990 | Về thực hiện cấm nhập và lưu thông thuốc lá ngoại trên thị trường tỉnh Đắk lắk |
1425 | Chỉ thị | 31/CT - UB | 11/10/1990 | V/v triển khai thực hiện Quyết định 268/HĐBT về đăng ký và hoạt động của các tổ chức làm kinh tế do các co quan hành chính và đoàn thể thành lập |
1426 | Chỉ thị | 33/CT - UB | 17/10/1990 | Phấn đấu thực hiện sản xuất nông lâm nghiệp vụ Đông xuân 1990 - 1991 |
1427 | Chỉ thị | 35/CT - UB | 17/10/1990 | Về thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1990 - 1991 |
1428 | Quyết định | 978/QĐ-UB | 01/11/1990 | Ban hành quy định bán nhà thuộc diện Nhà nước quản lý cho cán bộ công nhân viên chức và nhân dân |
1429 | Quyết định | 1011/QĐ - UB | 20/11/1990 | Về giá chuẩn vật liệu xây dựng và các khoản chi phí đưa vào đon giá xây dựng co bản của tỉnh Đắk lắk |
1430 | Quyết định | 1013/QĐ - UB | 22/11/1990 | V/v thu, chi học phí trong ngành giáo dục phổ thông |
1431 | Quyết định | 1017/QĐ - UB | 27/11/1990 | Về giá nước máy |
1432 | Chỉ thị | 37/CT - UB | 01/12/1990 | Tổ chức đăng ký kê khai về thuế |
1433 | Chỉ thị | 39/CT - UB | 13/12/1990 | V/v xử lý tình hình khó khăn của các tổ chức tín dụng thuộc hệ thống ngân hàng hiện nay |
1434 | Chỉ thị | 41/CT-UB | 26/12/1990 | V/v đăng ký phúc tra quản lý sĩ quan dự bị năm 1991 |
1435 | Quyết định | 1069/QĐ - UB | 31/12/1990 | Về giá mặt hàng cà phê, lúa tẻ để tính thuế nông nghiệp |
1436 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 04/01/1991 | Về quản lý thu mua, tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1990-1991 của các đon vị sản xuất cà phê quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
1437 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 21/01/1991 | V/v gọi thanh niên nhập ngũ và thu quân đào ngũ năm 1991 |
1438 | Quyết định | 43/QĐ-UB | 28/01/1991 | V/v điều chỉnh giá mặt hàng cà phê để tính thuế nông nghiệp. |
1439 | Quyết định | 45/QĐ-UB | 29/01/1991 | Về khung giá cước vận tải hành khách bằng ô tô. |
1440 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 31/01/1991 | V/v tăng cường quản lý thị trường mặt |
|
|
|
| hàng cà phê xuất khẩu. |
1441 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 08/02/1991 | V/v quản lý ngoại tệ. |
1442 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 09/02/1991 | Về việc chống thất thu điện năng. |
1443 | Quyết định | 64/QĐ-UB | 09/02/1991 | V/v tổ chức khai thác quặng vàng tại vùng EaKnốp huyện EaKar. |
1444 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 22/02/1991 | V/v phát triển trổng bông trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
1445 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 20/03/1991 | Về một số biện pháp trong khai thác, chế biến và tiêu thụ gỗ. |
1446 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 29/03/1991 | Tổ chức huấn luyện quân dự bị 1991 |
1447 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 16/04/1991 | V/v phòng chống bão lụt năm 1991. |
1448 | Quyết định | 153/QĐ-UB | 16/04/1991 | V/v giá tạm thu thuế nông nghiệp mặt hàng cao su mùa khô 1991 |
1449 | Quyết định | 185/QĐ-UB | 09/05/1991 | V/v đền bù , giảiớ phóng mặt bằng thi công các tuyến đường dây và trạm biến thế điện. |
1450 | Quyết định | 186/QĐ-UB | 11/05/1991 | Về giá chuẩn vật liệu xây dựng và các khoản chi phí được tính vào đơn giá XDCB. cho các loại hình XDCB. trên lãnh thổ tỉnh Đăk Lăk kể từ ngày 01/01/1991. |
1451 | Quyết định | 199/QĐ-UB | 21/05/1991 | Về giá bán lẻ mặt hàng dầu hỏa. |
1452 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 22/05/1991 | V/v nghiêm cấm dùng các loại đèn mờ, sử dụng các băng nhạc, chiếu các băng hình có nội dung phản động, đổi trụy ở các quán cà phê, giải khát, các nhà hàng, những điểm hoạt động dịch vụ văn hóa. |
1453 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 23/05/1991 | V/v phòng và chống dịch sốt xuất huyết. |
1454 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 24/05/1991 | V/v tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy trong những năm 1991-1995. |
1455 | Quyết định | 251/QĐ-UB | 08/06/1991 | Về giá nước máy. |
1456 | Quyết định | 264/QĐ-UB | 20/06/1991 | V/v ban hành bảng phân loại đường hàng tỉnh (đường tỉnh quản lý). |
1457 | Quyết định | 335/QĐ-UB | 29/07/1991 | V/v quy định hành lang giải tỏa của các trục đường tại thị xã Buôn Ma thuột. |
1458 | Quyết định | 376/QĐ-UB | 26/08/1991 | Về giá bán lẻ muối hạt trộn lốt. |
1459 | Chỉ thị | 25/CT-UB | 13/09/1991 | V/v triển khai chủ trương cho vay vốn sản xuất nông nghiệp- lâm nghiệp- ngư nghiệp đến hộ sản xuất. |
1460 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 01/10/1991 | Về tăng cường công tác quản lý thị trường. |
1461 | Quyết định | 432/QĐ-UB | 01/10/1991 | Về giá mặt hàng thóc tẻ dùng để tính và thu thuế nông nghiệp. |
1462 | Quyết định | 434/QĐ-UB | 02/10/1991 | Điều chỉnh, bổ sung và cụ thể hóa một số điều khoản tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UB ngày 01/11/1990 của UBND. tỉnh. |
1463 | Quyết định | 438/QĐ-UB | 05/10/1991 | V/v ban hành bản quy định chính sách về giảm giá bán nhà ở cấp 3, 4. |
1464 | Quyết định | 442/QĐ-UB | 07/10/1991 | V/v ban hành bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong việc sắp xếp biên chế hCsN. |
1465 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 14/10/1991 | Tiếp tục quán triệt những nội dung cơ bản và bổ sung, sửa đổi một số điểm trong Chỉ thị số 27/CT-UB ngày 01/10/1991 của UBND tỉnh về tăng cường công tác quản lý thị trường. |
1466 | Quyết định | 509/QĐ-UB | 05/11/1991 | Về giá bán lẻ dầu hỏa. |
1467 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 06/11/1991 | V/v tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện an toàn giao thông, chấp hành nghiêm túc các quy định của Nhà nước về thuế, phí giao thông và bảo hiểm đối với chủ các loại xe cơ giới. |
1468 | Quyết định | 528/QĐ-UB | 13/11/1991 | Ban hành quy định giá tính thuế nhà đất và đối tượng nộp thuế. |
1469 | Chỉ thị | 33/CT-UB | 15/11/1991 | V/v quản lý thu mua, tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1991 - 1992. |
1470 | Quyết định | 559/QĐ-UB | 29/11/1991 | Ban hành quy định mức tạm thu thuế nhà đâùt nửa cuối năm 1991. |
1471 | Quyết định | 562/QĐ-UB | 30/11/1991 | Về giá bán nhà ở thuộc diện Nhà nước quản lý cho cán bộ CNVC. và nhân dân đợt cuối năm 1991. |
1472 | Quyết định | 577/QĐ-UB | 13/12/1991 | Về giá mặt hàng thóc tẻ dùng để tính và thu thuế nông nghiệp. |
1473 | Quyết định | 578/QĐ-UB | 13/12/1991 | V/v ban hành bản quy định tạm thời về lệ phí công chứng. |
1474 | Quyết định | 584/QĐ-UB | 16/12/1991 | V/v bổ sung Quyết định số 186/QĐ-UB ngày 11/05/1991 của UBND. tỉnh ban hành giá chuẩn vật liệu xây dựng và các khoản chi phí trong giá XDCB từ 01/01/1991. |
1475 | Chỉ thị | 34/CT-UB | 19/12/1991 | V/v triển khai thực hiện Pháp lệnh đo lường và Pháp lệnh chất lượng hàng hóa. |
1476 | Quyết định | 595/QĐ-UB | 21/12/1991 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ mặt hành dầu hỏa. |
1477 | Quyết định | 596/QĐ-UB | 21/12/1991 | Về giá bán lẻ muối hạt trộn lốt. |
1478 | Chỉ thị | 35/CT-UB | 26/12/1991 | V/v tuyển chọn gọi công dân nhập ngũ và thu gom quân đào ngũ 1992 |
1479 | Chỉ thị | 36/CT-UB | 30/12/1991 | V/v mở đợt cao điểm phát động quần chúng tấn công tội phạm trong toàn tỉnh. |
1480 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 28/01/1992 | Về m ột số biện pháp cấp bách trong công tác quản lý tiền mặt. |
1481 | Quyết định | 54/QĐ-UB | 01/02/1992 | V/v nộp 25% chênh lệch nợ phải trả và 0,5% lệ phí thanhtoán. |
1482 | Quyết định | 58/QĐ-UB | 13/02/1992 | Về khung giá cước vận tải hành khách bằng ôtô. |
1483 | Quyết định | 74/QĐ-UB | 27/02/1992 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ dầu hỏa. |
1484 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 04/03/1992 | Quản lý khai thác, sản xuất, chế biến và kinh doanh cây dược liệu |
1485 | Quyết định | 94/QĐ-UB | 14/03/1992 | V/v quản lý chất lượng vàng trên thị trường. |
1486 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 16/03/1992 | Về phòng trừ bệnh dại cho chó trên địa bàn tỉnh Đâklâk. |
1487 | Quyết định | 103/QĐ-UB | 21/03/1992 | V/v bố sung một số điểm trong phần C Quyết định 442/QĐ-UB ngày 07/10/1991 của UBND tỉnh Đăklăk. |
1488 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 25/03/1992 | Gọi cô ng dân nhập ngũ cho đủ chỉ tiêu đợt I năm 1992 |
1489 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 25/03/1992 | Về tổ chức huấn luyện quân dự bị 1992 |
1490 | Quyết định | 115/QĐ-UB | 01/04/1992 | V/v quy định giá chuẩn vật liệu xây dựng và các khoản chi phí được tính vào đon giá XDCB cho các loại hình công trình XDCB trên lãnh thổ tỉnh Đăklăk kể từ ngày 01/01/1992. |
1491 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 20/04/1992 | Triển khai công tác phòng chống sốt rét năm 1992. |
1492 | Quyết định | 124/QĐ-UB | 20/04/1992 | V/v điều chỉnh giá bán lẻ dầu lửa. |
1493 | Quyết định | 131/QĐ-UB | 25/04/1992 | Về giá mặt hàng thóc tẻ dùng để tính và thu thuế nông nghiệp. |
1494 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 02/05/1992 | Tổng điều tra co bản về thực trạng trình độ văn hóa toàn dân phục vụ công tác chống mù chữ và phổ cập giáo dục tiểu học. |
1495 | Quyết định | 177/QĐ-UB | 13/05/1992 | Về khung giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên rừng. |
1496 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 14/05/1992 | Phòng chống bão lụt và thiên tai năm 1992. |
1497 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 14/05/1992 | Tăng cường công tác phòng thủ tuyến biên giới. |
1498 | Quyết | 205/QĐ-UB | 21/05/1992 | V/v cho phép các đon vị kinh tế quốc |
| định |
|
| doanh, tập thể, hộ cá thể kinh doanh vàng bạc. |
1499 | Quyết định | 217/QĐ-UB | 26/05/1992 | Ban hành bản quy định cụ thể một số điểm về thành lập, quản lý doanh nghiệp tư nhân, công ty theo Luật DNTN và Luật Công ty. |
1500 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 27/05/1992 | Tổ chức thực hiện Nghị định 66/HĐBT ngày 2/3/1992 của Hội đổng bộ trưởng. |
1501 | Quyết định | 218/QĐ-UB | 27/05/1992 | Về giá mặt hàng thóc tẻ dùng để tính và thu thuế nông nghiệp. |
1502 | Quyết định | 220/QĐ-UB | 29/05/1992 | Ban hành giá bán nước máy của Xí nghiệp cấp nước. |
1503 | Quyết định | 225/QĐ-UB | 01/06/1992 | V/v ban hành các bảng giá đền bù để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình đường điện 500 Kv đi qua Đăklăk. |
1504 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 02/06/1992 | Tham gia xây dựng hệ thống tải điện 500 KV đi qua địa phận tỉnh Đâklâk. |
1505 | Quyết định | 312/QĐ-UB | 05/06/1992 | Ban hành Quy định lập Quỹ phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai của tỉnh. |
1506 | Quyết định | 314/QĐ-UB | 08/06/1992 | V/v quy định tạm thời mức thu lệ phí kết hôn giữa công dân Việt nam và người nước ngoài. |
1507 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 10/06/1992 | Triển khai công tác kiểm kê quỹ nhà. |
1508 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 08/07/1992 | Chỉ đạo thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa IX |
1509 | Quyết định | 384/QĐ-UB | 08/07/1992 | V/v hủy bỏ Quyết định 299/QĐ-UB ngày 20/03/1986 của UBND tỉnh Đâk lâk V/v giải quyết nhà ở cho cán bộ CNVC. |
1510 | Quyết định | 396/QĐ-UB | 18/07/1992 | Ban hành giá mặt hàng đá dâm và cát xây dựng áp dụng riêng cho công trình đường dây tải điện 500 KV. |
1511 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 28/08/1992 | Triển khai thực hiện chế độ kế toán đối với các hộ sản xuất kinh doanh cá thể. |
1512 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 14/09/1992 | Triển khai thực hiện Nghị quyết 120/HĐBT ngày 11/4/1992 của Hội đổng Bộ trưởng về chủ trưong, phưong hướng và biện pháp giải quyết việc làm. |
1513 | Quyết định | 562/QĐ-UB | 18/09/1992 | V/v khung giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế nông nghiệp. |
1514 | Quyết định | 575/QĐ-UB | 25/09/1992 | V/v điều chỉnh chỉ tiêu biên chế quản lý nhà nước và sự nghiệp của các sở, ban , ngành, huyện, thị trong nâm 1992. |
1515 | Quyết định | 702/QĐ-UB | 11/11/1992 | V/v huy động lao động công ích nâm 1992 làm thủy lợi phục vụ sản xuất Đông- Xuân 1992 - 1993. |
1516 | Quyết định | 709/QĐ-UB | 14/11/1992 | V/v tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ xã, phường, thị trấn |
1517 | Quyết định | 713/QĐ-UB | 17/11/1992 | Ban hành bảng phân loại đường phố, thị xã, thị trấn để làm cơ sở tính thuế nhà đất. |
1518 | Quyết định | 714/QĐ-UB | 17/11/1992 | Về khung giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế nông nghiệp. |
1519 | Quyết định | 723/QĐ-UB | 23/11/1992 | Về giá bán lẻ dầu lửa. |
1520 | Quyết định | 745/QĐ-UB | 30/11/1992 | Về mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên rừng. |
1521 | Chỉ thị | 25/CT-UB | 01/12/1992 | V/v tiếp tục đẩy mạnh cuộc vận động xây dựng nếp sống văn hoá trên toàn tỉnh trong tình hình mới. |
1522 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 02/12/1992 | V/v bảo đảm an toàn vật tư , thiết bị và phòng chống cháy cho công trình đường dây tải điện 500KV. |
1523 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 05/12/1992 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị số 40 và 47 của Thủ tướng chính phủ. |
1524 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 08/12/1992 | V/v quản lý thu mua tiêu thụ cà phê vụ 1992-1993. |
1525 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 26/12/1992 | V/v tiết kiệm điện trong mùa khô 1993 và Tết Nguyên đán Kỷ dậu. |
1526 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 28/12/1992 | V/v thực hiện nghiêm chỉnh Nghị định 45/HđBt ngày 27/2/1991 của Hội đong bộ trưởng về tổ chức và hoạt động Công chứng Nhà nước. |
1527 | Quyết định | 902/QĐ-UB | 30/12/1992 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7, Điều 9 của Quy định kèm theo Quyết định 312/QĐ-UB ngày 05/06/1992 của UbNd tỉnh. |
1528 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 11/01/1993 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị 364/CT ngày 6/11/1991 của Chủ tịch HĐBT về giải quyết những tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã. |
1529 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 13/01/1993 | V/v thanh lý hợp đong kinh tế 1992 và ký kết hợp đong kinh tế 1993 |
1530 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 04/02/1993 | V/v thống nhất quản lý Nhà nước về sản xuất, kinh doanh và sử dụng các mặt hàng dược, thú y và chế phẩm kích thích gia súc. |
1531 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 09/02/1993 | Về một số công tác cấp bách để giải quyết vấn đề tiền mặt hiện nay. |
1532 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 31/03/1993 | Tổ chức huấn luyện quân dự bị năm 1993 ụ ’ |
1533 | Quyết định | 230/QĐ-UB | 03/04/1993 | Về phân loại đường hàng tỉnh năm 1993. |
1534 | Quyết định | 264/QĐ-UB | 06/04/1993 | Về mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên rừng. |
1535 | Quyết định | 281/QĐ-UB | 23/04/1993 | Quy định chế độ thông tin báo cáo. |
1536 | Quyết định | 298/QĐ-UB | 03/05/1993 | Về công bố danh mục văn bản pháp quy của tỉnh đã được rà soát từ năm 1976 đến tháng 8 năm 1992. |
1537 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 04/05/1993 | V/v huy động lao động công ích năm 1993. |
1538 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 04/05/1993 | V/v triển khai thực hiện Nghị định 299/HĐBT ngày 15/08/1992 về Bảo hiểm Y tế. |
1539 | Quyết định | 319/QĐ-UB | 12/05/1993 | V/v quy định thời vụ thu thuế nông nghiệp. |
1540 | Quyết định | 388/QĐ-UB | 03/06/1993 | Về giá và mức trợ giá mặt hàng dầu lửa. |
1541 | Quyết định | 422/QĐ-UB | 16/06/1993 | Ban hành bản quy định về phân cấp quản lý cán bộ. |
1542 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 17/06/1993 | V/v thực hiện tốt bàn giao công tác Thi hành án dân sự và tăng cường công tác này trong 6 tháng cuối năm 1993. |
1543 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 18/06/1993 | Về công tác phòng chống bão lụt và giảm nhẹ thiên tai 1993 |
1544 | Quyết định | 481/QĐ-UB | 29/06/1993 | Về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước ở tỉnh Đăklăk. |
1545 | Quyết định | 487/QĐ-UB | 02/07/1993 | Điều chỉnh mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên. |
1546 | Quyết định | 512/QĐ-UB | 13/07/1993 | V/v quy định chế độ thu, mức thu của các loại lệ phí trong công tác quản lý nhà đất. |
1547 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 16/07/1993 | V/v tiến hành các cuộc điều tra đột xuất trong năm 1993. |
1548 | Quyết định | 529/QĐ-UB | 21/07/1993 | V/v ban hành bản quy chế tạm thời về tổ chức thôn, buôn và chức năng, nhiệm vụ , quyền hạn của Ban tự quản thôn, buôn. |
1549 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 10/08/1993 | Triển khai hệ thống giám sát lưong thực, dinh dưỡng |
1550 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 10/08/1993 | V/v kiểm kê xác định lại thực trạng đất đai do các doanh nghiệp lâm nông nghiệp Nhà nước quản lý, sử dụng, để giao lại cho chính quyền địa phưong đất chưa sử dụng hoặc sử dụng kém hiệu quả. |
1551 | Quyết định | 686/QĐ-UB | 12/08/1993 | Ban hành quy định thu lệ phí địa chính trong công tác quản lý đất đai. |
1552 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 10/09/1993 | V/v thực hiện việc lập hóa đơn, chứng từ khi mua, bán hàng và cung ứng dịch vụ thu tiền. |
1553 | Quyết định | 802/QĐ-UB | 10/09/1993 | V/v miễn thuế nông nghiệp cây hàng năm trong hai năm 1993-1994 cho một số vùng đổng bào và vùng căn cứ kháng chiến cũ gặp khó khăn. |
1554 | Quyết định | 805/QĐ-UB | 11/09/1993 | Thu lệ phí 2% đợt 2 trong thanh toán nợ giai đoạn II. |
1555 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 22/09/1993 | V/v tăng cường bảo vệ và làm tốt việc thu hoạch cà phê vụ 1993-1994. |
1556 | Quyết định | 877/QĐ-UB | 30/09/1993 | Bổ sung, sửa đổi một số điểm của quy định kèm theo Quyết định 312/QĐ-UB ngày 05/06/1992 và Quyết định 902/QĐ- UB ngày 30/12/1992 cua UBND tỉnh. |
1557 | Chỉ thị | 25/CT-UB | 02/10/1993 | Về tăng cường công tác thu thuế nông nghiệp và thu nợ đầu tư, ứng trước tiền, hàng vụ cà phê 1993-1994. |
1558 | Quyết định | 885/QĐ-UB | 04/10/1993 | Về giá bán lẻ và trợ giá mặt hàng muối lốt. |
1559 | Quyết định | 901/QĐ-UB | 13/10/1993 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế nông nghiệp. |
1560 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 02/11/1993 | V/v quản lý thu mua và tiêu thụ cà phê vụ 1993-1994. |
1561 | Quyết định | 984/QĐ-UB | 11/11/1993 | Về quy định tạm thời trị giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy cày, xe độ chế. |
1562 | Quyết định | 985/QĐ-UB | 13/11/1993 | Về giá bán tối đa các loại phân bón. |
1563 | Quyết định | 1251/QĐ-UB | 10/12/1993 | Về giá đền bù đất đường Nguyễn Chí Thanh. |
1564 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 16/12/1993 | Về công tác xếp hạng doanh nghiệp. |
1565 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 16/12/1993 | Về những biện pháp chủ yếu trước mắt để khắc phục tình trạng trật tự an toàn giao thông hiện nay. |
1566 | Quyết định | 1282/QĐ-UB | 17/12/1993 | Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đòan thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn. |
1567 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 01/01/1994 | Ngăn chặn chống tệ nạn mại dâm và tăng cường công tác phòng chống, kiểm soát ma túy. |
1568 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 05/01/1994 | Tiến hành đăng ký phúc tra sỹ quan dự bị năm 1994 y ụ |
1569 | Quyết định | 92/QĐ-UB | 18/02/1994 | V/v sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 1282/QĐ-UB, ngày 17/12/1993 của UBND tỉnh Đaklak. |
1570 | Quyết định | 204/QĐ-UB | 23/03/1994 | Thu lệ phí 2% đợt 3 trong thanh toán nợ giai đọan II . |
1571 | Quyết định | 218/QĐ-UB | 31/03/1994 | V/v quy định mức tạm thu thuế đất năm 1994. |
1572 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 06/04/1994 | Về công tác bảo vệ an toàn hệ thống tải điện 500 Kv Bắc - Nam đi qua địa phận Đăklăk. |
1573 | Quyết định | 267/QĐ-UB | 06/04/1994 | Về giá giao, giá bán lẻ và mức trợỹ giá mặt hàng muối kết tinh trộn lốt. |
1574 | Quyết định | 275/QĐ-UB | 08/04/1994 | Cấp muối cho đổng bào dân tộc trong tỉnh. |
1575 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 18/04/1994 | Tăng cường công tác quản lý nhân, hộ khẩu. |
1576 | Quyết định | 306/QĐ-UB | 19/04/1994 | V/v thay đổi điều 5 của Quy định cụ thể một số điểm về thành lập, quản lý doanh nghiệp tư nhân, công ty theo Luật doanh nghiệp tư nhân và Luật công ty . |
1577 | Quyết định | 309/QĐ-UB | 21/04/1994 | V/v phân loại đường do tỉnh quản lý năm 1994 . |
1578 | Quyết định | 315/QĐ-UB | 22/04/1994 | V/v quy định mức thu phí, lệ phí ở phường, xã. |
1579 | Quyết định | 326/QĐ-UB | 01/05/1994 | V/v ban hành bảng giá tính trước bạ xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
1580 | Quyết định | 358/QĐ-UB | 09/05/1994 | V/v xoá nợ thuế nông nghiệp 2 năm 1989-1990. |
1581 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 13/05/1994 | Về một số biện pháp chủ yếu nhằm ngăn chặn, kiểm tra, xử lý việc vận chuyển lâm sản trái phép bằng phưong tiện xe vận tải hành khách và vận tải hàng hóa ra ngoài tỉnh. |
1582 | Quyết định | 377/QĐ-UB | 18/05/1994 | V/v trích thưởng tiền thuế nhà đất thu từ kế hoạch 1993. |
1583 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 21/05/1994 | V/v chấn chỉnh quản lý, sử dụng, giao đất, cho thuê đất, mua bán chuyển nhượng đất đai trái pháp luật. |
1584 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 23/05/1994 | V/v tiếp tục triển khai khen thưởng, tổng kết thành tích tham gia các thời kỳ kháng chiến. |
1585 | Quyết định | 392/QĐ-UB | 25/05/1994 | V/v điều chỉnh mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên. |
1586 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 30/05/1994 | Công tác phòng chống lụt bão và thiên tai năm 1994. |
1587 | Quyết định | 401/QĐ-UB | 02/06/1994 | V/v thu lệ phí kiểm nghiệm chất liệu và kiểm tra công trình xây dựng co bản. |
1588 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 06/06/1994 | V/v thực hiện tổng điều tra nông thôn và nông nghiệp trên địa bàn Đăklăk năm 1994. |
1589 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 21/06/1994 | V/v thựchiện Quyết định số: 92/TTg ngày 07/03/1994 của Thủ tướng Chính phủ về tâng cường công tác quản lý chống lãng phí, thất thoát và tiêu cực trong đầu tư xây dựng. |
1590 | Quyết định | 483/QĐ-UB | 28/06/1994 | V/v thu lệ phí qua cầu Eagan huyện Cưjút. |
1591 | Quyết định | 523/QĐ-UB | 08/07/1994 | Việc ban hành bảng giá vật liệu xây dựng đến hiện trừong xây lắp khu vực thị xã Buôn Ma Thuột tỉnh Đaklak. |
1592 | Quyết định | 527/QĐ-UB | 08/07/1994 | V/v phân bổ nguồn vốn vay giải quyết việc làm . |
1593 | Quyết định | 537/QĐ-UB | 13/07/1994 | Về mức trợ cước vận chuyển mặt hàng 4 tháng đầu nâm 1994. |
1594 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 16/07/1994 | Về đẩy mạnh và thanh toán xử lý nợ giai đoạn II. |
1595 | Quyết định | 605/QĐ-UB | 30/07/1994 | Ban hành giá bán nước máy |
1596 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 20/08/1994 | V/v khẩn trưong xây dựng trường lớp, khắc phục tình trạng học ca ba nâm học mới 1994-1995. |
1597 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 25/08/1994 | V/v thực hiện Nghị định 14/CP của Chính phủ về cho vay hộ sản xuất kinh doanh và việc cho vay dự án phục hồi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đâklâk. |
1598 | Quyết định | 748/QĐ-UB | 29/08/1994 | V/v ban hành bộ đon giá xây dựng co bản khu vực thống nhất tại thị xã Buôn Ma Thuột. |
1599 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 01/09/1994 | V/v tâng cường chỉ đạo tiếp tục thực hiện Nghị định 66/HđBt ngày 2/3/1992 của Hội đồng Bộ trưởng. |
1600 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 06/09/1994 | V/v tâng cường các biện pháp thu, quản lý chi, kiên quyết hoàn thành kế hoạch thu ngân sách nâm 1994. |
1601 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 17/09/1994 | Về công tác điều tra hậu quả chiến tranh xâm lược tại địa phưong. |
1602 | Quyết định | 899/QĐ-UB | 19/09/1994 | V/v đền bù thiệt hại giải tỏa thi công hệ thống thoát nước Thị xã Buôn Ma Thuột. |
1603 | Quyết định | 916/QĐ-UB | 23/09/1994 | Quy định mức giá tối thiểu mặt hàng cà phê nhân dùng để thu thuế nông nghiệp |
1604 | Quyết định | 953/QĐ-UB | 04/10/1994 | V/v giao kế hoạch vốn sự nghiệp di dân, dãn dân cho các dự án thuộc chưong trình 327 nâm 1994. |
1605 | Quyết định | 955/QĐ-UB | 05/10/1994 | V/v trợ cấp kinh phí để xây dựng trụ sở xã. |
1606 | Quyết định | 959/QĐ-UB | 05/10/1994 | V/v sửa đổi điểm a mục 4 của Chỉ thị 24/CT-UB ngày 25/8/1994 của UBND |
|
|
|
| tỉnh Đâlâk. |
1607 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 07/10/1994 | V/v tiếp tục triển khai thực hiện Nghị quyết 38/CP ngày 4/5/1994 của Chính phủ về cải cách một bước thủ tục hành chính trong giải quyết công việc của công dân và tổ chức. |
1608 | Chỉ thị | 33/CT-UB | 13/10/1994 | Về quản lý thu hoạch, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1994 - 1995 trên địa bàn tỉnh Đăk lăk. |
1609 | Quyết định | 1011/QĐ-UB | 18/10/1994 | Về giải tỏa số người đang tụ tập khai thác khoáng sản trái phép tại xã Trường Xuân huyện ĐăkNông. |
1610 | Quyết định | 1047/QĐ-UB | 26/10/1994 | V/v mức giá tối thiểu mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
1611 | Quyết định | 1063/QĐ-UB | 01/11/1994 | V/v quy định giá cước vận tải hành khách đường bộ và các khoản thu của bến xe khách. |
1612 | Quyết định | 1214/QĐ-UB | 23/11/1994 | Về chính sách đền bù giải tỏa nhà đất để mở rộng đường phố, chỉnh trang thị xã Buôn Ma Thuột. |
1613 | Quyết định | 1220/QĐ-UB | 24/11/1994 | V/v huy động lao động công ích năm 1994 làm thủy lợi phục vụ Đông Xuân 1994-1995. |
1614 | Quyết định | 1222/QĐ-UB | 25/11/1994 | Thu lệ phí 2% đợt 4 trong thanh toán nợ giai đoạn II. |
1615 | Chỉ thị | 34/CT-UB | 30/11/1994 | V/v điều tra gieo trổng cây thuốc phiện. |
1616 | Quyết định | 1243/QĐ-UB | 02/12/1994 | V/v cấp mặt hàng dầu hỏa và thuốc chữa bệnh cho đổng bào vùng cao trọng điểm. |
1617 | Quyết định | 1275/QĐ-UB | 09/12/1994 | V/v cấp bù thủy lợi phí do thiên tai. |
1618 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 14/12/1994 | V/v tăng cường quản lý thu thuế, quản lý tiêu thụ cà phê, phấn đấu hoàn thành kế hoạch thu ngân sách năm 1994. |
1619 | Quyết định | 1309/QĐ-UB | 16/12/1994 | Về giá mặt hàng dầu hỏa cấp không thu tiền đổng bào vùng cao trọng điểm của tỉnh. |
1620 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 23/12/1994 | Cấm nuôi và diệt trừ ngay loại ốc bươu vàng. |
1621 | Quyết định | 1386/QĐ-UB | 29/12/1994 | Điều chỉnh giá đền bù cây cà phê áp dụng cho các cung đoạn đường dây 500 Kv trên lãnh thổ tỉnh Đăklăk. |
1622 | Quyết định | 1403/QĐ-UB | 31/12/1994 | Về giá đền bù thiệt hại hoa màu, tài sản, vật kiến trúc trên đất khi giải phóng mặt bằng xây dựng. |
1623 | Quyết | 02/QĐ-UB | 04/01/1995 | Gọi thanh niên nhập ngũ đợt I năm |
| định |
|
| 1995 |
1624 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 12/01/1995 | V/v lập lại trật tự giao thông trong khu vực thị xã Buôn Ma Thuột. |
1625 | Quyết định | 54/QĐ-UB | 17/01/1995 | Về kinh phí tặng thưởng cho tập thể và cá nhân anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. |
1626 | Quyết định | 56/QĐ-UB | 18/01/1995 | V/v phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm của các dự án nhỏ. |
1627 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 23/01/1995 | V/v tăng cường quản lý , kiểm tra , kiểm soát thu hoạch, thu mua và tiêu thụ mủ , gỗ cao su trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
1628 | Quyết định | 68/QĐ-UB | 24/01/1995 | Quy định mức thu lệ phí vệ sinh công cộng. |
1629 | Quyết định | 159/QĐ-UB | 08/03/1995 | V/v Quy định năng suất tham khảo để xét giảm , miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
1630 | Quyết định | 162/QĐ-UB | 11/03/1995 | Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng nhằm xóa bỏ tình trạng học 3 ca |
1631 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 14/03/1995 | Về một số chủ trưong và biện pháp điều hành kế hoạch thu chi ngân sách năm 1995. |
1632 | Quyết định | 167/QĐ-UB | 14/03/1995 | V/v giao chỉ tiêu kế hoạch thu chi nhân sách năm 1995 |
1633 | Quyết định | 168/QĐ-UB | 14/03/1995 | Giao tỷ lệ phần trăm để lại các khoản thu cho các huyện, thành phố năm 1995 |
1634 | Quyết định | 316/QĐ-UB | 17/04/1995 | Về mức giá các loại đất . |
1635 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 21/04/1995 | V/v triển khai xây dựng co sở vật chất trường học, nhằm xoá tình trạng học ca ba trong năm học 1995-1996. |
1636 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 25/04/1995 | Về phòng chống bão lụt và thiên tai năm 1995. |
1637 | Quyết định | 365/QĐ-UB | 29/04/1995 | Về việc điều chỉnh mức giá tính thuế tài nguyên. |
1638 | Quyết định | 400/QĐ-UB | 12/05/1995 | Giá giao và giá bán lẻ mặt hàng muối kết tinh trộn lốt. |
1639 | Quyết định | 401/QĐ-UB | 12/05/1995 | Về giá thanh toán mặt hàng dầu hoả cấp không thu tiền cho đổng bào vùng cao trọng điểm của tỉnh. |
1640 | Quyết định | 402/QĐ-UB | 12/05/1995 | Về giá bán lẻ mặt hàng dầu hỏa . |
1641 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 16/05/1995 | V/v tổ chức "Tết trổng cây" năm 1995, đẩy mạnh phong trào trổng cây gây rừng. |
1642 | Quyết | 550/QĐ-UB | 02/06/1995 | Gọi thanh niên nhập ngũ đợt II năm |
| định |
|
| 1995 |
1643 | Quyết định | 585/QĐ-UB | 09/06/1995 | Ban hành quy chế làm việc của Hội đổng thẩm định dự án đầu tư của Tỉnh |
1644 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 10/06/1995 | V/v thực hiện Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành theo Nghị định số 177/CP ngày 20/10/1994 của Chính phủ . |
1645 | Quyết định | 605/QĐ-UB | 10/06/1995 | Về giá thanh toán mặt hàng giấy viết cấp không thu tiền cho học sinh thuộc diện hưởng chế độ chính sách năm 1995 |
1646 | Quyết định | 630/QĐ-UB | 17/06/1995 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng thóc dùng để thu thuế nông nghiệp. |
1647 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 19/06/1995 | V/v kiểm kê đất đai và xây dựng bản đổ hiện trạng sử dụng đất năm 1995. |
1648 | Quyết định | 673/QĐ-UB | 26/06/1995 | V/v ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại ô-tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
1649 | Chỉ thị | 17/CT-UB | 30/06/1995 | V/v hưởng ứng ngày toàn dân đưa trẻ em đến trường. |
1650 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 03/07/1995 | V/v thi hành Quyết định 155/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 13/3/1995. |
1651 | Quyết định | 731/QĐ-UB | 04/07/1995 | V/v công bố danh mục các văn bản pháp quy của UBND tỉnh đã được rà soát . |
1652 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 14/07/1995 | V/v triển khai kê khai đăng ký nhà làm việc của các cơ quan HCSN. |
1653 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 18/07/1995 | V/v quy hoạch, phát triển ngành Thể dục- Thể thao. |
1654 | Quyết định | 905/QĐ-UB | 09/08/1995 | Về giá nhà ở xây dựng mới tại địa phương. |
1655 | Quyết định | 906/QĐ-UB | 10/08/1995 | Gọi thanh niên nhập ngũ đợt II năm 1995 |
1656 | Quyết định | 1054/QĐ-UB | 09/09/1995 | Chuyển giao nhiệm vụ quản lý vốn và tài sản thuộc sở hữu Nhà nước tại doanh nghiệp |
1657 | Quyết định | 1071/QĐ-UB | 11/09/1995 | Ban hành định mức dự toán XDCB tạm thời , bổ sung cho công trình giao thông |
1658 | Quyết định | 1232/QĐ-UB | 23/09/1995 | Về giá giao, giá bán lẻ mặt hàng muối kết tinh trộn muối lốt. |
1659 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 02/10/1995 | V/v giải quyết quân nhân đào ngũ. |
1660 | Quyết định | 1266/QĐ-UB | 02/10/1995 | V/v miễn và cấp bù thủy lợi phí do thiên tai mất mùa. |
1661 | Quyết định | 1333/QĐ-UB | 13/10/1995 | Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã , phường, thị trấn . |
1662 | Quyết định | 1361/QĐ-UB | 16/10/1995 | V/v giảm thuế, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp do mất mùa và cho các đối |
|
|
|
| tượng chính sách xã hội năm 1994. |
1663 | Quyết định | 1370/QĐ-UB | 18/10/1995 | Về giá đất điểm dân cư khu trại gà Đại đổng thành phố BMT. |
1664 | Quyết định | 1465/QĐ-UB | 07/11/1995 | Về giá tính thuế tài nguyên gỗ nhóm IIA. |
1665 | Quyết định | 1488/QĐ-UB | 11/11/1995 | V/v giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn. |
1666 | Quyết định | 1518/QĐ-UB | 17/11/1995 | Ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại thành phố Buôn Ma Thuột và các thị trẩn trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
1667 | Chỉ thị | 34/CT-UB | 20/11/1995 | V/v tăng cường tổ chức , quản lý sản xuất và thực hiện chính sách khuyến khích sản xuất đối với khu vực kinh tế HTX trong lĩnh vực Tiểu thủ công nghiệp, xây dựng , vận tải, thương mại, dịch vụ . |
1668 | Quyết định | 1512/QĐ-UB | 20/11/1995 | V/v chính sách khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trổng vụ Đông - Xuân 1995- 1996. ' ụ |
1669 | Quyết định | 1556/QĐ-UB | 21/11/1995 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng cà phê nhân xô dùng để thu thuế nông nghiệp. |
1670 | Quyết định | 1702/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưM'gar. |
1671 | Quyết định | 1703/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐakR'lâp. |
1672 | Quyết định | 1704/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaSuop. |
1673 | Quyết định | 1705/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưJut. |
1674 | Quyết định | 1706/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Năng. |
1675 | Quyết định | 1707/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện M'Đrăk. |
1676 | Quyết định | 1708/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Pak. |
1677 | Quyết định | 1709/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐakMil. |
1678 | Quyết định | 1710/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Nô. |
1679 | Quyết định | 1711/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐakNông. |
1680 | Quyết định | 1712/QĐ-UB | 07/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaKar. |
1681 | Chỉ thị | 35/CT-UB | 08/12/1995 | V/v quản lý, thu hoạch, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1995-1996 trên thị trường tỉnh Đaklak. |
1682 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 16/12/1995 | V/v tăng cường công tác quản lý vũ khí, vật liệu nổ, vũ khí thô sơ và công cụ hỗ trợ. |
1683 | Quyết định | 1863/QĐ-UB | 25/12/1995 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaH'leo. |
1684 | Quyết định | 1885/QĐ-UB | 27/12/1995 | V/v ban hành giá tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên áp dụng tại tỉnh Đaklak. |
1685 | Quyết định | 83/QĐ-UB | 10/01/1996 | V/v ban hành giá tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên áp dụng tại tỉnh Đaklak. |
1686 | Quyết định | 86/QĐ-UB | 11/01/1996 | V/v điều chỉnh mức giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ tròn sao, vên vên khai thác trong rừng tự nhiên. |
1687 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 16/01/1996 | V/v tổng điều tra thực trạng trình độ văn hóa toàn dân phục vụ công tác chống mù chữ và phổ cập giáo dục tiểu học. |
1688 | Quyết định | 125/QĐ-UB | 20/01/1996 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng thóc dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
1689 | Quyết định | 258/QĐ-UB | 12/02/1996 | Về chế độ phụ cấp đối với cán bộ Hội chữ thập đỏ ở xã, phường , thị trấn trong tòan tỉnh. |
1690 | Quyết định | 315/QĐ-UB | 07/03/1996 | Về giá nước máy. |
1691 | Quyết định | 329/QĐ-UB | 09/03/1996 | V/v trích để lại chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật tổng dự toán . |
1692 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 30/03/1996 | V/v tổ chức huấn luyện quân dự bị của tỉnh năm 1996. |
1693 | Quyết định | 538/QĐ-UB | 30/03/1996 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krôngbuk |
1694 | Quyết định | 578/QĐ-UB | 04/04/1996 | Về giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá giống ngô lai. |
1695 | Quyết định | 657/QĐ-UB | 17/04/1996 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Bông |
1696 | Quyết định | 793/QĐ-UB | 20/04/1996 | V/v phân loại đường hàng tỉnh năm 1996 |
1697 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 27/04/1996 | V/v triển khai thực hiện cho thuê đất đối với doanh nghiệp trong nước theo Nghị định 18/CP. |
1698 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 09/05/1996 | V/v tổ chức hoạt động hè năm 19951996 cho giáo viên, học sinh, sinh viên. |
1699 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 09/05/1996 | Về công tác phòng chống bão lụt và thiên tai năm 1996. |
1700 | Quyết | 955/QĐ-UB | 18/05/1996 | V/v Quản lý thu thuế đối với hoạt động |
| định |
|
| xây dựng cơ bản tư nhân. |
1701 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 05/06/1996 | V/v hạn chế tải trọng xe trên đường đất, bảo đảm giao thông trong mùa mưa. |
1702 | Quyết định | 1069/QĐ-UB | 07/06/1996 | Giá giao, giá bán lẻ mặt hàng muối kết tinh trộn lốt. |
1703 | Quyết định | 1070/QĐ-UB | 07/06/1996 | Về giá bán than đá. |
1704 | Quyết định | 1071/QĐ-UB | 07/06/1996 | Về giá bán lẻ và mức trợ cước vận chuyển mặt hàng dầu lưả. |
1705 | Quyết định | 1114/QĐ-UB | 13/06/1996 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng thóc dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
1706 | Quyết định | 1129/QĐ-UB | 15/06/1996 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐakMil. |
1707 | Quyết định | 1130/QĐ-UB | 15/06/1996 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐakR'lấp. |
1708 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 28/06/1996 | V/v tổ chức tổng kiểm tra nhân hộ khẩu. |
1709 | Quyết định | 1265/QĐ-UB | 03/07/1996 | V/v ban hành Quy chế tạm thời về đấu thầu xây lắp và hoạt động của Hội đổng xét thầu các công trình xây dựng cơ bản tỉnh Đaklak. |
1710 | Quyết định | 1269/QĐ-UB | 04/07/1996 | Về giá bán lẻ mức tối đa và mức trợ giá giống ngô lai vụ thu đông năm 1996. |
1711 | Quyết định | 1270/QĐ-UB | 04/07/1996 | V/v giảm thuế, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp do mất mùa và cho các đối tượng chính sách xã hội năm 1995. |
1712 | Quyết định | 1300/QĐ-UB | 08/07/1996 | Về giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá giống ngô lai vụ thu đông năm 1996 |
1713 | Quyết định | 1646/QĐ-UB | 26/08/1996 | Về giá bán lẻ tối đa và mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh năm học 1996-1997.’ |
1714 | Quyết định | 1689/QĐ-UB | 28/08/1996 | Về đơn giá xây dựng mới nhà tạm . |
1715 | Quyết định | 1719/QĐ-UB | 07/09/1996 | Về việc ban hành mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Buôn đôn. |
1716 | Quyết định | 1912/QĐ-UB | 11/10/1996 | Về giá bán lẻ dầu lửa. |
1717 | Quyết định | 2023/QĐ-UB | 25/10/1996 | Về việc sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông nô. |
1718 | Quyết định | 2024/QĐ-UB | 25/10/1996 | V/v ban hành mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Lăk. |
1719 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 01/11/1996 | V/v ổn định sản xuất, tổ chức thu hoạch, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê vụ 1996 - 1997 trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
1720 | Quyết định | 2157/QĐ-UB | 04/11/1996 | V/v giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp do mất mùa năm 1996. |
1721 | Quyết định | 2169/QĐ-UB | 09/11/1996 | Về giá bán lẻ và mức trợ cước vận chuyển đối với lượng dầu lửa ngoài chỉ tiêu kế hoạch năm 1996. |
1722 | Quyết định | 2204/QĐ-UB | 15/11/1996 | Về giá đất điểm dân cư khối 10 phường Thắng lợi và khu Tân phong phường Tân hòa TP. Buôn Ma Thuột . |
1723 | Quyết định | 2242/QĐ-UB | 27/11/1996 | V/v Bổ sung Điều 6 và Điều 9 Quyết định 1518/QĐ-UB ngày 17/11/1995 của UBND tỉnh Đaklak "Quy định cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở tại thành phố Buôn Ma Thuột và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Đaklak |
1724 | Quyết định | 2280/QĐ-UB | 04/12/1996 | Về mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Ana. |
1725 | Quyết định | 2285/QĐ-UB | 06/12/1996 | Bãi bỏ các quyết định của UBND. tỉnh liên quan đến việc thực hiện Nghị định 177/Cp ngày 20/10/1996 |
1726 | Quyết định | 2394/QĐ-UB | 16/12/1996 | Về giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá giống ngô lai vụ đông xuân 1996-1997. |
1727 | Quyết định | 194/QĐ-UB | 27/01/1997 | V/v ủy quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quy định tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách từng xã, thị trấn. |
1728 | Quyết định | 205/QĐ-UB | 30/01/1997 | V/v công bố danh mục văn bản pháp quy của UBND tỉnh đã được rà soát. |
1729 | Chỉ thị | 01/CT - UB | 18/02/1997 | Về những biện pháp cấp bách về phòng cháy, chữa cháy rừng, ngăn chặn chặt phá rừng trái phép. |
1730 | Quyết định | 464/QĐ-UB | 10/03/1997 | V/v phụ thu đối với gỗ tròn xuất tỉnh năm 1997. |
1731 | Quyết định | 535/QĐ-UB | 18/03/1997 | Về giá bán, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai. |
1732 | Quyết định | 665/QĐ-UB | 08/04/1997 | Về giá bán , mức trợ cấp vận chuyển mặt hàng than đá . |
1733 | Quyết định | 666/QĐ-UB | 08/04/1997 | Giá bán , mức trợ cấp vận chuyển mặt hàng dầu lửa . |
1734 | Quyết định | 667/QĐ-UB | 08/04/1997 | Về giá bán , mức trợ cấp vận chuyển thuốc chữa bệnh. |
1735 | Chỉ thị | 04/CT - UB | 26/04/1997 | V/v tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp, tuyển sinh năm học 1996-1997. |
1736 | Quyết định | 841/QĐ-UB | 06/05/1997 | V/v phân loại đường hàng tỉnh năm 1997. |
1737 | Quyết định | 842/QĐ-UB | 06/05/1997 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá trộn muối Iốt và sản xuất túi PE, mức trợ cước vận chuyển muối lốt năm 1997. |
1738 | Quyết định | 911/QĐ-UB | 15/05/1997 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển thuốc trừ sâu cho các xã vùng sâu, vùng xa thuộc KV III năm 1997. |
1739 | Chỉ thị | 07/CT - UB | 17/05/1997 | Về công tác phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai năm 1997. |
1740 | Quyết định | 1151/QĐ-UB | 10/06/1997 | Về giá bán lẻ tối đa và mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh năm 1997. |
1741 | Quyết định | 1161/QĐ-UB | 12/06/1997 | Về giá bán lẻ và mức trợ giá, mức trợ cước vận chuyển giống mía năm 1997. |
1742 | Quyết định | 1162/QĐ-UB | 12/06/1997 | Về giá bán lẻ và mức trợ giá, mức trợ cước vận chuyển giống lúa năm 1997. |
1743 | Quyết định | 1453/QĐ-UB | 21/07/1997 | Về việc công bố dịch gia súc tại Đaklak. |
1744 | Quyết định | 1499/QĐ-UB | 25/07/1997 | V/v phân bổ nguồn vốn vay giải quyết việc làm năm 1997. |
1745 | Quyết định | 1539/QĐ-UB | 31/07/1997 | V/v giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai vụ mùa và các đối tượng chính sách năm 1996. |
1746 | Quyết định | 2095/QĐ-UB | 09/10/1997 | V/v giảm hệ số đấu giá bán cây đứng rừng tự nhiên 1997. |
1747 | Chỉ thị | 14/CT - UB | 11/10/1997 | V/v tổng kiểm tra diện tích cà phê, tăng cường quản lý thu thuế nông nghiệp đối với diện tích trồng cây cà phê trên địa bàn toàn tỉnh. |
1748 | Quyết định | 2182/QĐ-UB | 20/10/1997 | V/v ban hành mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. |
1749 | Quyết định | 2254/QĐ-UB | 28/10/1997 | V/v điều chỉnh giá gỗ cây đứng rừng tự nhiên năm 1997 áp dụng tại tỉnh Đăklăk. |
1750 | Quyết định | 2255/QĐ-UB | 28/10/1997 | V/v giảm hệ số đấu giá bán cây đứng rừng tự nhiên 1997. |
1751 | Quyết định | 2273/QĐ-UB | 29/10/1997 | V/v giải quyết bổ sung ngân sách cho các huyện, thành phố từ nguồn thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tăng ngoài bộ thuế được duyệt năm 1997. |
1752 | Quyết định | 2478/QĐ-UB | 26/11/1997 | V/v ban hành Bản phân loại đường phố thành phố BMT và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà đất. |
1753 | Quyết định | 2531/QĐ-UB | 28/11/1997 | V/v gọi công dân nhập ngũ năm 1998. |
1754 | Quyết định | 2579/QĐ-UB | 06/12/1997 | Ban hành quy chế tạm thời xét tuyển công chức vào ngạch, ngành y-tế 1997. |
II / VÀN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT (CÓ HÌNH THỨC KHÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ): '
Số TT | Tên - Hình thức văn bản. | Số - Ký hiệu văn bản. | Ngày, tháng, năm ban hành. | Trích yếu nội dung văn bản. |
1 | Thông báo | 15/TC | 14/01/1976 | V/v quản lý thu mua và thể thức tính thuế đối với cà phê năm 1976 |
2 | Thông báo | 46/TB-UB | 02/04/1976 | Quy định giờ làm việc hàng ngày |
3 | Thông báo | 79/ | 28/04/1976 | V/v thống nhất cung cấp lương thực trong toàn tỉnh |
4 | Thông tri | 161/QĐ | 15/05/1976 | V/v thu mua dược liệu |
5 | Thông tri | 30/UB | 27/05/1976 | V/v cứu đói cho dân vụ mùa 1976 |
6 | Thông tư | 134/TT | 28/05/1976 | Hướng dẫn thực hiện một số điểm về vấn đề mua bán, sang nhượng nhà cửa ở các thị xã, thị trấn |
7 | Thông tri | 176/TT-UB | 20/06/1976 | V/v các chủ thầu tư nhân xây dựng nhà cửa phải đăng ký hành nghề |
8 | Thông tri | 222/UB | 19/07/1976 | V/v đẩy mạnh sản xuất, thu mua nông sản, lương thực |
9 | Thông báo | 226/ | 21/07/1976 | Về tình hình xăng dầu trong tỉnh |
10 | Thông báo | 232/ | 22/07/1976 | Về biện pháp tiết kiệm trong sử dụng xăng dầu |
11 | Thông tư | 252/VBUB | 30/07/1976 | Tích cực thu mua nông sản và cấm xuất tỉnh các loại nông sản |
12 | Quy định | 249/UB | 01/08/1976 | Quy định tạm thời về chế độ khen thưởng vật chất trong công tác chống kinh doanh trái phép |
13 | Thông báo | 108/TB-UB | 07/08/1976 | V/v chống đầu cơ tích trữ các loại nông sản |
14 | Quy định | 177/QĐ-UB | 20/08/1976 | Quy định tạm thời về hướng dẫn thi hành Điều lệ ngân sách xã |
15 | Thông báo | 288/VPUB | 23/08/1976 | Chế độ cung cấp vải cho cán bộ CNVC Nhà nước |
16 | Quy định |
| 27/08/1976 | Quy định tạm thời về Hợp đổng giao thầu công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước với chủ thầu tư nhân |
17 | Thông báo | 314/UB | 27/08/1976 | V/v thực hiện chế độ hóa đơn, chứng từ trong các cơ sở kinh doanh công thương nghiệp |
18 | Kế hoạch | 381/VB | 02/09/1976 | Một số điểm về đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ tư nhân ở Đak lak |
19 | Thông b áo | 345/TB-UB | 11/09/1976 | V/v đăng ký khắc dấu mới cho các cơ quan |
20 | Thông báo | 355/TB-UB | 15/09/1976 | V/v bán lương thực hỗ trợ để thu mua các loại nông sản chủ yếu (đậu xanh, đậu phụng) |
21 | Thông báo | 410/ | 30/09/1976 | V/v quản lý thu hoạch mùa màng |
22 | Quy định | 483/VPUB | 15/10/1976 | V/v quản lý lưu thông thu mua nông sản thực phẩm |
23 | Thông tri | 461/TT-UB | 18/10/1976 | V/v tổ chức làm việc thông tầm trong các cơ quan hành chính sự nghiệp |
24 | Thông tri | 498/TT-UB | 27/10/1976 | Quy định tính thu đảm phụ nông nghiệp của địa phương |
25 | Thông báo | 512/VPUB | 30/10/1976 | V/v tổ chức làm việc thông tầm 08 giờ liền trong các cơ quan hành chính sự nghiệp |
26 | Thông tri | 510/TT-UB | 01/11/1976 | Quy định chỉ tiêu và các biện pháp hoàn thành công tác đảm phụ nông nghiệp, thu mua lương thực năm1976 |
27 | Thông tri | 552/VPUB | 22/11/1976 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định 41/TTg/CP ngày 19/01/1976 về công tác sách đối với các trường học |
28 | Thông tri | 594/TT | 08/12/1976 | V/v tăng cường công tác xét giải quyết đơn thư khiếu nại và tố cáo của nhân dân |
29 | Lệnh | 641/UB | 28/12/1976 | Cấm sử dụng phương tiện quân sự săn bắt thú rừng |
30 | Quy định | 24/QĐ-UB | 01/02/1977 | Quy định việc quản lý, sử dụng con dấu ở UBND, xã, phường, thị trấn |
31 | Thông báo | 6/UB | 05/02/1977 | V/v quản lý cà phê |
32 | Công văn | 95/VP - UB | 09/02/1977 | V/v quy định giá mua khuyến khích và quản lý thị trường |
33 | Thông báo | 8/TB - UB | 15/02/1977 | V/v tiết kiệm sử dụng nước máy |
34 | Thông báo | 15/VP - UB | 16/03/1977 | V/v sang nhượng và tháo gỡ nhà của tư nhân |
35 | Thông báo | 16/UB | 18/03/1977 | V/v quản lý thị trường nông, lâm sản trong phạm vi tỉnh Đắk lắk |
36 | Thông báo | 20/UB | 12/04/1977 | V/v Nhà nước thu tiền thuê nhà thuộc quyền quản lý Nhà nước |
37 | Thông báo | 29/TB - UB | 11/05/1977 | V/v chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương quản lý thu mua các loại nông -lâm- sản của Nhà nước |
38 | Thông báo | 42/TB-UB | 17/07/1977 | V/v quy định chỗ ngồi buôn bán ở thị xã BMT. |
39 | Thông b áo | 37/TB-UB | 18/08/1977 | V/v cải tạo Xã hội chủ nghĩa đối với CTN tư doanh trong tỉnh |
40 | Nghị quyết |
| 20/08/1977 | Xây dựng phát triển công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp |
41 | Thông báo | 41/TB | 01/09/1977 | V/v tiến hành công tác đăng ký hộ tịch trong tỉnh |
42 | Thông báo | 43/TB - UB | 01/09/1977 | Về quy định bến đậu cho các loại xe vận tải hàng hóa |
43 | Thông báo | 44/TT - UB | 01/09/1977 | Về nghiêm cấm chặt phá cây cà phê, ca |
|
|
|
| cao... |
44 | Quy định | 713/VP - UB | 20/09/1977 | Hướng dẫn tạm thời thực hiện điều lệ thuế nông nghiệp nâm 1977 |
45 | Thông báo | 53/TT - UB | 07/10/1977 | V/v quản lý thu mua cà phê |
46 | Thông báo | 71/TB-UB | 24/12/1977 | V/v chi tiêu tài chính |
47 | Thông báo | 345/TB-UB | 31/12/1977 | Quy định giờ giới nghiêm trong phạm vi thị xã Buôn Ma Thuột |
48 | Thông tư | 18/TT-UB | 26/01/1978 | V/v tâng cường công tác đâng ký và quản lý hộ khẩu |
49 | Thông tư | 263/TT - UB | 06/02/1978 | V/v thực hiện chế độ đâng ký nghĩa vụ quân sự nâm 1978 |
50 | Thông b áo | 13/TB-UB | 07/03/1978 | V/v hướng dẫn xử lý những vụ vi phạm nguyên tắc quản lý cà phê của Nhà nước |
51 | Thông báo | 15/TB-UB | 15/03/1978 | Về giá mua heo thịt |
52 | Thông tư | 11/TT-UB | 15/03/1978 | Hướng dẫn phương thức thu mua lợn thịt và định mức chỉ tiêu bán thịt cho Nhà nước |
53 | Thông báo | 18/TB-UB | 19/03/1978 | V/v quản lý thị trường trong và sau thời điểm kiểm kê hàng hóa tổn kho đối với các hộ kinh doanh thương nghiệp |
54 | Thông báo |
| 19/03/1978 | V/v bổ sung nhóm hàng do Nhà nước thống nhất quản lý và kinh doanh |
55 | Thông báo | 23/TB-UB | 23/03/1978 | Bổ sung Quyết định số 125/QĐ-UB ngày 15/3/78 về tỷ lệ bán đổi và giá cám cho việc ký hợp đổng gia công thịt heo |
56 | Thông b áo | 25/TB-UB | 01/04/1978 | Về giá bán cung cấp và giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng |
57 | Thông báo | 37/TB-UB | 30/04/1978 | Về giá mua lương thực và gia bán các loại tư liệu sản xuất |
58 | Thông báo |
| 03/05/1978 | Quyết định tạm ngưng mọi sự đi lại trong tỉnh |
59 | Công vân | 567/QĐ-UB | 05/05/1978 | Về giá mua thịt heo |
60 | Thông tri | 03/VPUB | 05/05/1978 | V/v h ướng dẫn thanh quyết toán về xây dựng cơ bản nâm 1976 - 1977 |
61 | Thông b áo | 312/TB-UB | 30/05/1978 | Về giá bán thịt heo cung cấp |
62 | Thông báo | 50/TB - UB | 10/06/1978 | V/v quy định chỗ ngổi buôn bán dịch vụ |
63 | Thông tri | 05/TT-UB | 15/06/1978 | V/v h ướng dẫn thực hiện chế độ hợp đổng kinh tế hai chiều giữa các tổ chức kinh tế Nhà nước với nông dân |
64 | Thông báo | 40/TB-UB | 01/07/1978 | V/v cấp giấy giới thiệu mua vé máy bay và chế độ thanh toàn vé máy bay |
65 | Thông tri | 04/TT-UB | 20/08/1978 | Hướng dẫn bán hỗ trợ lương thực đối với những hộ sản xuất cà phê ở khu vực nhân dân |
66 | Công vân | 795/CV-UB | 24/08/1978 | Bổ sung Chỉ thị số 32/CT-UB ngày 15/6/1978 của UbNd. Tỉnh |
67 | Thông tư | 06/TT-UB | 26/09/1978 | Hướng dẫn về cấp phát màn và áo quần may sẵn cho nhân dân các huyện đang lao động dài ngày trên công trường 8/4 và thể thức thanh toán |
68 | Thông báo | 60/TB-UB | 10/10/1978 | Về ranh giới, diện tích khống chế toàn tỉnh và từng huyện |
69 | Thông báo | 100/TB-UB | 27/10/1978 | V/v chỉ đạo sản xuất đông xuân 1978 - 1979 |
70 | Thông báo | 964/VP - UB | 06/12/1978 | V/v đâng ký nghĩa vụ quân sự |
71 | Công vân | 969/UB-KT | 12/12/1978 | Về một số quy định đối với Công trường 8/4 |
72 | Công vân | 03/CT-UB | 10/01/1979 | Biện pháp khắc phục tình trạng khan hiếm lương thực |
73 | Quy định | 31/QĐ-UB | 14/01/1979 | Quy định giá giao nộp cà fê của các nông trường quốc doanh, giá thu mua cà fê của các tập đoàn sản xuất và tư nhân |
74 | Thông tư | 04/TT-UB | 15/01/1979 | V/v tổ chức thực hiện chế độ hợp đổng kinh tế hai chiều nâm 1979 |
75 | Thông báo | 92/TB | 25/01/1979 | V/v tổ chức triển khai chiến dịch thu hoạch, chế biến và thu mua khoai sắn nâm 1979 |
76 | Lệnh | 38/L-UB | 02/02/1979 | V/v cấp trang bị đối với một số anh , chị em thanh niên xung phong nay chuyển sang làm nhiệm vụ Z |
77 | Thông tri | 07/TT-UB | 12/02/1979 | V/v quy định quản lý lương thực, nông sản, cà phê |
78 | Quy định | 161/QĐ-UB | 22/02/1979 | Quy định tạm thời việc tuyển dụng và hợp đổng đối với lao động tỉnh Nghệ tĩnh |
79 | Thông báo | 04/TB-UB | 21/03/1979 | V/v tiết kiệm xâng dầu trong tình hình hiện nay |
80 | Thông b áo | 04/TB-UB | 21/03/1979 | V/v ngưng sang nhượng đối với các loại xe gắn máy |
81 | Thông báo | 83/TB - UB | 06/04/1979 | V/v phân phối nước dùng cho sản xuất và phục vụ đời sống trong thị xã Buôn Ma Thuột |
82 | Công vân | 82/UB | 08/04/1979 | Hướng dẫn chế dộ làm việc |
83 | Quy định | 260/QĐ-UB | 01/05/1979 | Quy định về an ninh,trật tự biên giới |
84 | Thông báo | 11/TB | 13/05/1979 | V/v trợ cấp kinh phí cho du kích tập trung |
85 | Quy định | 166/TL-QĐ | 14/05/1979 | Quy định tạm thời về thu thủy lợi phí |
86 | Quy định | 269/VP-UB | 15/05/1979 | Chế độ đối với thanh niên xung kích tập trung |
87 | Quy định | 269/VP-UB- LĐ | 15/05/1979 | V/v thêm một số chế độ đối với thanh niên xung kích tập trung |
88 | Thông báo | 87/TB-UB | 15/05/1979 | V/v giải quyết phương tiện , xâng dầu phục vụ khách đến công tác tại địa phương |
89 | Thông báo | 26/TB - UB | 17/05/1979 | Về đối tuợng và phuơng thức phân phối xe đạp |
90 | Thông báo | 50/ | 24/05/1979 | Quy định về định luợng luơng thực trong chiến dịch trổng mới cà phê, cao su năm 1979 |
91 | Quy định | 291/QĐ-UB | 26/05/1979 | Quy định tạm thời chính sách thuế sát sinh |
92 | Quy định | 306/QĐ-UB | 10/06/1979 | V/v cung cấp luơng thực cho lực luợng thanh niên thành phố HCM đến Đak Lak lao động |
93 | Thông tri | 05/TT-UB | 23/06/1979 | V/v thu luơng thực tự túc của các cơ quan và tự túc màu trong tiêu chuẩn luơng thực |
94 | Quy định | 375/QĐ-UB | 18/07/1979 | Quy định mức giá bán buôn xí nghiệp , giá bán buôn công nghiệp và giá bán buôn vật tu của một số mặt hàng lốp xe |
95 | Thông báo | 48/TB-UB | 20/07/1979 | Một số chế độ đối với vùng chuyên canh sản xuất rau tại Buôn Ma Thuột |
96 | Thông tri | 09/TT-UB | 02/08/1979 | V/v trích qũy bảo hiểm xã hội 1 % trong tổng quỹ luơng |
97 | Quy định | 407/QĐ-UB | 20/08/1979 | Quy định về giá chỉ đạo và giá khuyến khích đậu xanh, đậu tuơng , đậu phụng vỏ và mè vàng |
98 | Công văn | 331/CV | 23/08/1979 | V/v giải quyết thêm kinh phí cho các nông truờng sắn tập trung của UBND tỉnh |
99 | Quy định | 417/QĐ-UB | 27/08/1979 | V/v tập trung thống nhất kinh doanh và quản lý kim khí qúy, đá quí, ngọc trai |
100 | Quy định | 491/QĐ-UB | 09/09/1979 | Quy định về giá thỏa thuận mua thịt lợn |
101 | Thông báo | 63/TB-UB | 17/09/1979 | Quy định những mặt hàng do Nhà nuớc quản lý quản lý, tu thuơng không đuợc phépluu thông |
102 | Quy định | 505/QĐ-UB | 06/10/1979 | Quy định tạm thời giá bán buôn công nghiệp, giá bán buôn vật tu xe bò bánh gỗ bọc thép |
103 | Thông tri | 10/TB-UB | 06/10/1979 | V/v quản lý bộng ép dầu |
104 | Thông báo | 51/TB - UB | 27/10/1979 | V/v đăng ký ngành nghề |
105 | Quy định | 540/QĐ-UB | 31/10/1979 | Quy định giá chỉ đạo thu mua luơng thực và sản phẩm chăn nuôi và các loại nông sản khác |
106 | Quy định | 541/QĐ-UB | 31/10/1979 | Quy định về giá chỉ đạo thu mua mía cây |
107 | Quy định | 542/Qđ-UB | 31/10/1979 | Quy định về giá bán buôn xí nghiệp và giá bán buôn công nghiệp các loại đổ mộc |
108 | Thông báo | 72/TB-UB | 31/10/1979 | V/v bán vải cho nhân dân và CBCNV |
109 | Quy định | 546/QĐ-UB | 03/11/1979 | Quy định về thăng số các loại vật tu nông nghiệp sản xuất và tiêu dùng tại địa |
|
| phuơng | ||
110 | Quy định | 547/QĐ-UB | 03/11/1979 | Quy định về giá gia công xay xát lúa ngô |
111 | Quy định | 548/Qđ-UB | 03/11/1979 | Vế giá mua và bán các loại hạt giống cây trổng |
112 | Quy định | 551/QĐ-UB | 13/11/1979 | Quy định về giá chỉ đạo thu mua lúa nếp |
113 | Thông lệnh | 562/TL - UB | 16/11/1979 | Một số quy định về chế độ trách nhiệm đối với kế hoạch bảo đảm sản xuất và thu mua, giao nộp sản phẩm cà phê 1979 - 1980 |
114 | Công văn | 511/CV-UB | 25/11/1979 | Về giá giao nộp sản phẩm của các nông truờng quốc doanh trong tỉnh |
115 | Quy định | 566/QĐ-UB | 29/11/1979 | V/v kiểm soát tại các Trạm kiểm soát liên hợp |
116 | Công văn | 556/CV-UB | 01/12/1979 | V/v giải quyết một số tổn tại trong việc thực hiện trợ giá hạt giống |
117 | Thông báo | 526/TB-UB | 05/12/1979 | V/v giải quyết phân phối hàng công nghệ phẩm |
118 | Quy định | 578/QĐ-UB | 17/12/1979 | Về giá thu mua cà fê vỏ khô |
119 | Quy định |
| 26/12/1979 | Về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và lề lối làm việc của các Trạm kiểm soát liên hợp |
120 | Thông tri | 01/TT-UB | 01/01/1980 | V/v tổ chức tổ kiểm soát luu thông ngăn chặn xe ô tô quá tải chở hàng lậu |
121 | Thông tri | 02/TT-UB | 01/01/1980 | V/v Bảo vệ cầu đuờng giao thông công cộng |
122 | Thông báo | 23/TB - UB | 04/01/1980 | V/v tận thu các loại phế liệu phục vụ sản xuất |
123 | Thông báo | 12/TB - UB | 07/01/1980 | V/v cho phép các tổ chức và nhân dân đuợc phát triển chăn nuôi, mua bán trâu bò |
124 | Thông báo | 2/TB - UB | 07/01/1980 | V/v phân phối xe đạp năm 1980 |
125 | Thông báo | 4/TB - UB | 10/01/1980 | Về cung cấp thịt lợn trong dịp Tết Nguyên đán Canh Thân |
126 | Thông báo | 06/TB-UB | 17/01/1980 | V/v thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự chuẩn bị động viên tuyển quân năm 1980 |
127 | Thông báo | 08/TB-UB | 19/01/1980 | V/v thanh toán xe máy, thiết bị của các chủ tu sản nông nghiệp trong đợt cải tạo |
128 | Thông báo | 09/TB-UB | 30/01/1980 | Tình hình vi phạm vận chuyển cà fê trái phép qua các trạm kiểm soát liên hợp |
129 | Thông tri | 05/TT-UB | 20/02/1980 | V/v đẩy mạnh sản xuất tự túc luơng thực |
130 | Thông báo | 14/TB | 23/02/1980 | V/v quy định nơi đậu đỗ của xe máy và đối tuợng đuợc sử dụng xe và mua xăng năm 1980 |
131 | Thông báo | 14/TB - UB | 23/02/1980 | V/v tiết kiệm xăng dầu phục vụ sản xuất và chiến đấu năm 1980 |
132 | Thông báo | 15/TB-UB | 25/02/1980 | V/v đua lao động lên công truờng sản xuất tự túc Buôn trấp |
133 | Thông báo | 18/TB - UB | 28/02/1980 | V/v giao trách nhiệm cho Hợp tác xã mua bán xã làm đại lý thu mua lương thực |
134 | Thông báo | 27/TB-UB | 25/03/1980 | V/v cung cấp thực phẩm và nhu yếu phẩm năm 1980 |
135 | Công văn | 156/CV-UB | 02/04/1980 | Quy định lịch giao ban các ngành, huyện của tỉnh |
136 | Công văn | 170/CV-UB | 10/04/1980 | V/v giải quyết việc sử dụng nguồn vốn kinh tế mới của tỉnh trong kế hoạch năm 1980 |
137 | Nghị quyết | 147/NQ-UB | 12/04/1980 | V/v tổ chức vùng sản xuất đậu, đỗ tập trung |
138 | Thông báo | 29/TB - UB | 22/04/1980 | V/v thông báo thống nhất giờ làm việc mùa hè |
139 | Công văn | 194/CN-UB | 29/04/1980 | Nguyên tắc thủ tục xuất gỗ |
140 | Thông báo | 31/TB-UB | 13/05/1980 | Thanh toán chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm ăn chia tại công trường sản xuất tự túc Buôn trấp |
141 | Thông báo | 33/TB-UB | 18/05/1980 | V/v phân phối xe đạp năm 1980 |
142 | Thông báo | 37/TB | 21/05/1980 | V/v tận thu gỗ đã khai thác nằm dọc đường và các bãi không có chủ |
143 | Quy định | 339/QĐ-UB- K | 02/06/1980 | Quy định chế độ tiêu chuẩn cho cán bộ của tỉnh Mondolkiri sang dự lớp đào tạo tại trường hành chính tỉnh Đak lak |
144 | Thông báo | 23/TB - UB | 01/07/1980 | V/v tận thu các loại phế liệu phục vụ sản xuất |
145 | Thông tư | 01/TT-UB | 01/07/1980 | Một số quy định về công tác quản lý nông sản lương thực năm 1980 |
146 | Thông báo | 1/TB - UB | 15/07/1980 | Một số quy định về công tác quản lý nông sản lương thực năm 1980 |
147 | Thông báo | 36/TB-UB | 30/07/1980 | V/v thống nhất quản lý sử dụng tốt lực lượng lao động trên các công nông trường |
148 | Thông báo | 42/TB-UB | 31/07/1980 | V/v đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ đối với khu vực kinh tế tập thể và cá thể |
149 | Thông báo | 43/TB - UB | 02/08/1980 | Hướng dẫn việc phân phối thức ăn gia súc, gia cầm trong tỉnh |
150 | Thông tri | 09/TT-UB | 07/08/1980 | V/v điều tra diện tích gieo trồng vụ hè thu năm 1980 |
151 | Thông báo | 47/TB-UB | 26/08/1980 | V/v cấm các cơ quan, ban, ngành tự ý rút cán bộ và học sinh đang đi công tác |
152 | Thông báo | 52/TB - UB | 08/09/1980 | Về tổ chức thu mua thịt lợn hai giá để cung cấp cho cán bộ công nhân viên chức |
153 | Thông báo | 53/TB-UB | 12/09/1980 | V/v cân đối các nhu cầu cung cấp lương thực cho các đối tượng |
154 | Thông báo | 55/TB-UB | 14/09/1980 | V/v thu mua và cung cấp lương thực cho |
|
|
|
| CBCNV từ nay cho đến cuối năm 1980 |
155 | Thông báo | 57/TB - UB | 24/09/1980 | V/v quản lý lương thực nông sản trong thời gian trước mắt |
156 | Thông báo | 60/TB - UB | 26/09/1980 | V/v quản lý các bộng ép dầu |
157 | Thông tri | 03/TT-UB | 01/10/1980 | Những công tác cần làm tiếp về đăng ký công thương nghiệp đến tháng 12/1980 |
158 | Lệnh | 537/UB | 17/10/1980 | V/v thực hiện quản lý thị trường, thực hiện pháp chế XHCN |
159 | Thông báo | 67/TB - UB | 17/10/1980 | Về thủ tục phân phối xe đạp |
160 | Thông báo | 63/TB | 21/10/1980 | V/v điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng ô tô |
161 | Thông báo | 66/TB - UB | 22/10/1980 | V/v cung cấp thực phẩm nhu yếu phẩm năm 1980 |
162 | Thông báo | 76/TB-UB | 28/11/1980 | V/v bán củi đốt cho CNVC khu vực thị xã Buôn Ma Thuột |
163 | Thông báo | 77/VP - UB | 28/11/1980 | V/v huy động các trường tham gia lao động sản suất lương thực năm 1980 |
164 | Thông báo | 78/TB | 28/11/1980 | V/v thay đổi tỷ lệ bán đổi cám đối với heo thịt |
165 | Thông báo | 81/TB-UB | 04/12/1980 | Những công tác cấp bách từ nay đến năm 1980 |
166 | Thông báo | 80/TB-UB | 05/12/1980 | V/v tăng cường công tác hợp đổng kinh tế và các hoạt động của Hội đổng trọng tài kinh tế |
167 | Thông báo | 82/TB - UB | 05/12/1980 | V/v cung ứng vật tư phục vụ cho sản suất nông nghiệp và thu mua lương thực trong hợp đổng kinh tế hai chiều năm 1980 - 1981 |
168 | Thông báo | 87/TB-UB | 20/12/1980 | V/v bổ sung quản lý lương thực nông sản xuất khẩu |
169 | Thông báo | 88/TB - UB | 23/12/1980 | V/v điều chỉnh tỷ lệ trao đổi tương ứng vật tư với thu mua lương thực trong hợp đổng kinh tế hai chiều năm 1980 - 1981 |
170 | Thông báo | 91/TB-UB | 29/12/1980 | V/v bán và tỷ lệ trao đổi phân Urê do ngành lương thực quản lý |
171 | Thông báo | 90/TB-UB | 30/12/1980 | V/v cấp giấy phép đến các xã biên giới |
172 | Thông báo | 2/TB - UB | 13/01/1981 | Cấm bắn súng, đốt pháo, gây tiếng nổ lớn vui chơi trong những ngày lễ, tết, liên hoan, cưới hỏi |
173 | Lệnh | 14/L | 23/01/1981 | V/v tiếp tục xử lý quân nhân và thanh niên vi phạm Luật nghĩa vụ quân sự |
174 | Thông báo | 8/TB - UB | 01/02/1981 | V/v điều chỉnh tỷ lệ trao đổi tương ứng vật tư với thu mua lương thực trong hợp đổng kinh tế hai chiều 1980 - 1981 |
175 | Công văn | 34/CV- UB | 03/02/1981 | V/v Quản lý đổng bào kinh tế mới , dân tự do. |
176 | Thông tri | 03/TT- ĐKKD | 20/03/1981 | V/v Hướng dẫn thi hành Quyết định 119/CP của Hội đổng Chính phủ về đăng ký kinh doanh công thương nghiệp |
177 | Thông báo | 13/TB - UB | 30/03/1981 | V/v phân phối xe đạp giá cung cấp |
178 | Thông báo | 13/TB - UB | 01/04/1981 | V/v Bổ sung Chỉ thị " Quản lý thu mua và giết mổ trâu bò thải loại " |
179 | Công văn | 104/CV-UB | 18/04/1981 | V/v Thống nhất quản lý tập trung nguổn hàng cà phê vào Nhà nước |
180 | Thông báo | 18/TB - UB | 23/04/1981 | Bán hỗ trợ phân, giống cho cán bộ, công nhân viên sản xuất thêm để tự cải thiện đời sống ngoài nghĩa vụ tự túc lương thực đã quy định |
181 | Công văn | 109/UB-LĐ | 27/04/1981 | V/v Hướng dẫn thực hiên chế độ phụ cấp khu vực |
182 | Thông báo | 110/TB | 27/04/1981 | V/v Quản lý địa giới hành chính giữa các nông trường quốc doanh với địa phương |
183 | Thông báo | 20/TB-UB | 20/05/1981 | Về công tác giao nộp cà fê xuất khẩu năm 1981 |
184 | Thông báo | 34/TB - UB | 23/05/1981 | V/v giải quyết củi đốt cho các cơ quan, trường học và cán bộ công nhân viên |
185 | Thông báo | 22/TB - UB | 28/05/1981 | Các hộ sản xuất kinh doanh tập thể, cá thể đảm bảo hàng hóa, vật tư, sản phẩm, tiền mặt tổn kho, tổn quỹ đến ngày 31/5 cho chính quyền địa phương |
186 | Thông báo | 24/TB - UB | 29/05/1981 | V/v xét duyệt đăng ky,ù mua bán và thanh lý ô tô |
187 | Công văn | 217/CV - UB | 10/07/1981 | Về triển khai thu mua cà phê theo giá thỏa thuận |
188 | Thông báo | 31/TB - UB | 11/07/1981 | V/v tạm thời đình chỉ cấp lệnh gỗ xuất tỉnh |
189 | Thông báo | 32/TB - UB | 11/07/1981 | Một số điều quy định tạm thời về quản lý gỗ và lâm sản khác |
190 | Thông báo | 36/TB - UB | 20/07/1981 | V/v phân phối xe đạp theo giá đảm bảo kinh doanh |
191 | Thông báo | 37/TB - UB | 21/07/1981 | V/v quản lý ngoại hối và ngoại tệ |
192 | Thông báo | 40/TB - UB | 30/07/1981 | V/v đăng ký xét duyệt và cắt trừ lương thực tự túc năm 1981 đối với cán bộ cNvc ’ ’ |
193 | Thông tri | 10/TT- UB | 01/08/1981 | V/v Duyệt kinh phí cho các cuộc học tập tập huấn hội nghị |
194 | Công văn | 289/CV - UB | 18/08/1981 | Chính sách khuyến khích trổng đậu đỗ đối với khu vực tập thể hộ gia đình |
195 | Công văn | 290/CS - UB | 18/08/1981 | Chính sách khuyến khích trổng rau |
196 | Thông báo | 27/TB - UB | 21/08/1981 | V/v cho thi hành cước xếp dỡ hàng hóa thống nhất trong toàn tỉnh |
197 | Thông báo | 51/TB - UB | 25/08/1981 | Quy định tạm thời về giá giao nộp lợn thịt của các xí nghiệp quốc doanh cho |
|
|
|
| Nhà nước |
198 | Thông báo | 54/TB - UB | 27/08/1981 | V/v nghiêm cấm chiếm lề đường phố để tăng gia và làm hàng quán |
199 | Nghị quyết | 312/NQ - UB | 07/09/1981 | Về chủ trương, biện pháp và chính sách cụ thể phát triển cây cà phê trong khu vực nhân dân |
200 | Thông báo | 60/TB - UB | 08/09/1981 | Quy định tạm thời về bán gỗ xẻ tổn kho tháng 9 năm 1981 |
201 | Thông báo | 61/TB - UB | 10/09/1981 | V/v bán xăng hỗ trợ sản xuất |
202 | Thông báo | 66/TB - UB | 25/09/1981 | V/v ký duyệt vận chuyển hàng nông lâm sản xuất tỉnh |
203 | Công văn | 442/CV - UB | 19/10/1981 | V/v quy định thanh lý hợp đổng kinh tế hai chiều giữa Nhà nước với các Hợp tác xã nông nghiệp , tập đoàn sản xuất và nông dân trước khi thực hiện hệ thống giá mới |
204 | Thông báo | 73/TB- UB | 19/10/1981 | V/v bán xăng hỗ trợ sản xuất |
205 | Thông báo | 80/TB - UB | 27/10/1981 | V/v thu nợ 2 chiều phần lương thực trong việc bán phân bón hỗ trợ cho CBCNV sản xuất năm 1981 |
206 | Thông báo | 84/TB - VG | 03/11/1981 | Về giá chỉ đạo thu mua các loại nông sản trong hợp đổng kinh tế hai chiều áp dụng đối với khu vực kinh tế tập thể và kinh tế gia đình trong tỉnh |
207 | Thông tri | 19/TT- UB | 15/12/1981 | V/v Đền bù chênh lệch củi cho cán bộ công nhân viên, lực lượng vũ trang và người ăn theo |
208 | Thông báo | 106/TB - UB | 23/12/1981 | V/v phân luổng đường xe vận tải có động cơ , xe ngựa và giờ xe chạy trong nội thị xã Buôn Ma Thuột |
209 | Thông báo | 107/VP - UB | 26/12/1981 | V/v quản lý bao bì của ngành lương thực |
210 | Lệnh | 93/LTC | 28/12/1981 | Truy nã và bắt giam những quân nhân đào ngũ nhiều lần và thanh niên cố tình chống lệnh phục vụ tại ngũ |
211 | Lệnh | 17/L - CT | 20/01/1982 | V/v giải quyết xử lý quân nhân đào ngũ và những người cố tình vi phạm nghĩa vụ quân sự |
212 | Thông báo | 11b/TB-UB | 09/02/1982 | V/v mua bảo hiểm xe tự động |
213 | Công văn | 44/UB | 15/02/1982 | Quy định và h ướng dẫn thực hiện Quyết định số 111/HĐBT của Hội đổng bộ trưởng (về chế độ chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trần) |
214 | Thông báo | 166/TB-UB | 18/02/1982 | V/v bán xăng cho cán bộ công nhân viên được phép sử dụng Hon đa |
215 | Thông báo | 25/TB-UB | 06/03/1982 | Quy định giá củi đốt |
216 | Thông báo | 63/TB-UB | 18/03/1982 | V/v bán thêm một số mặt hàng nông sản, thực phẩm ngoài tiêu chuẩn hàng tháng cho bệnh nhân ở bệnh viện, các cháu ở trường mẫu giáo, nhà trẻ trong phạm vi thị xã Buôn Ma Thuột |
217 | Thông báo | 34/TB-UB | 20/03/1982 | V/v thu mua, quản lý khoai sắn |
218 | Công văn | 124/CV- UB | 04/04/1982 | V/v đình chỉ việc tổ chức thi đấu võ đài ở trên địa bàn tỉnh Dak Lak |
219 | Thông tư | 19/TT-UB | 05/04/1982 | Về đăng ký lao động năm 1982 |
220 | Thông báo | 50/TB-UB | 12/04/1982 | Giá phân hóa học, thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ, muỗi, diệt chuột. |
221 | Thông báo | 57/TB-UB | 26/04/1982 | Bán vật liệu làm nhà cho CBCNV |
222 | Thông báo | 47/TB-UB | 28/04/1982 | Quy định về việc sử dụng số cà phê vượt kế hoạch và cà phê chống lậu |
223 | Lệnh | 01/LGN | 05/05/1982 | Lệnh giới nghiêm |
224 | Thông báo | 75/TB-UB | 10/06/1982 | V/v hóa giá nhà cho CBCNVC |
225 | Thông báo | 77/TB-UB | 12/06/1982 | Quy định về xây dựng cơ bản |
226 | Thông báo | 511/TB-UB | 20/06/1982 | V/v cấp hiện vật trong định lượng cho CBCNV khu vực các huyện |
227 | Thông báo | 86/TB-UB | 09/07/1982 | V/v hóa giá nhà cho CBCNVC |
228 | Thông báo | 98/TB-UB | 06/08/1982 | V/v quy định giá mua nông sản theo thỏa thuận |
229 | Thông báo | 106/TB-UB | 07/09/1982 | ổn định giá một số mặt hàng lương thực thực phẩm |
230 | Thông báo | 20/TB-UB | 14/09/1982 | V/v cung cấp lương thực cho CBCNVC. |
231 | Thông báo | 204/TB-UB | 22/09/1982 | V/v cắt trừ lương thực tự túc năm 1982 đối với CBCNVC |
232 | Thông tri | 954/TT-UB | 13/10/1982 | V/v cung cấp chất đốt cho người ăn theo CBCNV Nhà nước |
233 | Thông báo | 212/TB-UB | 20/10/1982 | V/v bán trà uống cho CBCNV |
234 | Quy định | /QĐ-UB | 01/11/1982 | Trợ cấp bữa ăn trên đường cho CBCNVC. di công tác ngoài tỉnh |
235 | Thông báo | 05/TB - UB | 10/01/1983 | V/v giữ gìn trật tự an toàn xã hội và nếp sống văn minh trong dịp Tết Nguyên đán 1983 |
236 | Thông báo | 09/TB - UB | 24/01/1983 | V/v sản xuất tự túc lương thực năm 1983 |
237 | Thông báo | 12/TB - UB | 29/01/1983 | V/v cân đối và phân phối thịt lợn cho cán bộ công nhân viên chức |
238 | Thông báo | 48/UB - TB | 21/03/1983 | Điều chỉnh giá bán một số mặt hàng nhập khẩu địa phương |
239 | Công văn | 131/CV - UB | 26/03/1983 | Quy định danh mục hàng hóa và dịch vụ do tư nhân kinh doanh cần chỉ đạo giá niêm yết |
240 | Thông báo | 45/TB - UB | 27/04/1983 | V/v thực hiện Pháp lệnh của Hội đổng Nhà nước và Nghị định của Hội đổng bộ trưởng về thuế công thương nghiệp |
241 | Thông báo | 51/TB - UB | 04/05/1983 | V/v thiết lập an toàn giao thông, vệ sinh công cộng trên đường phố, vỉa hè thị xã Buôn Ma Thuột |
242 | Thông báo | 50/TB - UB | 05/05/1983 | Về tình hình quản lý sử dụng con dấu của các cơ quan xí nghiệp, các tổ chức xã hội |
243 | Thông báo | 65/TB - UB | 13/05/1983 | V/v kê khai nộp thuế môn bài |
244 | Thông báo | 57/TB - UB | 21/05/1983 | V/v giải quyết giá bán lương thực cho đối tượng có hợp đổng kinh tế giao nộp sản phẩm cho Nhà nước |
245 | Thông báo | 67/TB-UB | 02/06/1983 | V/v cấm hút thuốc lá ngoại |
246 | Thông báo | 470/TB - CN | 10/06/1983 | V/v phòng chống lụt bão năm 1983 |
247 | Thông báo | 511/TB - UB | 20/06/1983 | V/v cấp hiện vật trong định lượng cho cán bộ công nhân viên chức khu vực các huyện |
248 | Công văn | 555/UB - VX | 24/06/1983 | V/v tăng cường công tác thanh toán dịch sốt rét |
249 | Thông báo | 74/TB - UB | 25/06/1983 | V/v bổ sung một số quy định về công tác cấp phát vật liệu xây dựng cho cán bộ công nhân viên |
250 | Thông báo | 77/TB - UB | 07/07/1983 | Quy định thống nhất quản lý thu mua nông sản vụ mùa năm 1983 |
251 | Công văn | 373/CV - UB | 23/07/1983 | Khắc phục tình hình thu mua trao đổi đậu xanh |
252 | Thông báo | 89/TB-UB | 25/07/1983 | V/v ngừng cho vay vốn và giải quyết vật liệu xây dựng cho CBCNV xây dựng nhà ở |
253 | Thông báo | 91/TB - UB | 25/07/1983 | V/v thanh lý nhà vườn cho cán bộ công nhân viên chức ở tỉnh |
254 | Thông báo | 97/TB-UB | 13/08/1983 | V/v tập trung thâm canh vụ Hè thu và triển khai vụ Thu đông năm 1983 |
255 | Thông báo | 106/TB - UB | 09/09/1983 | V/v quy định tạm thời chế độ cho thợ cắt tóc tư nhân trong phạm vi thị xã Buôn Ma Thuột |
256 | Thông báo | 108/TB - UB | 13/09/1983 | V/v cho đăng ký xe mô tô "sim sơn" |
257 | Thông báo | 141/TB-UB | 15/11/1983 | Quy định về sử dụng gỗ phục vụ công tác định canh , định cư |
258 | Thông tư | 06/TT - UB | 24/11/1983 | Hướng dẫn thực hiện việc thu tiền môi trường |
259 | Thông báo | 147/TB-UB | 05/12/1983 | Cấp bù tiền thay hiện vật đối với những mặt hàng cung cấp trong định lượng cho cBcnvC |
260 | Thông báo | 155/TB - UB | 15/12/1983 | V/v xử lý cà phê chống lậu của Sở Công an và một số ngành liên quan |
261 | Thông báo | 141/TB-UB | 31/12/1983 | Cung cấp củi chẻ cho CBCNV và người ăn theo |
262 | Thông báo | 01/TB-UB | 06/01/1984 | V/v cung ứng và đối tượng sử dụng vật tư |
|
|
|
| nông nghiệp năm 1984 |
263 | Thông báo | 01/TB-UB | 07/01/1984 | Quy ®ịnh một số ®iều cấm trong dịp tết nguyên ®án |
264 | Công văn | 42/UB | 09/01/1984 | V/v bán xi măng giá cao cho cán bộ công nhân viên |
265 | Quy ®ịnh | 72/UB | 14/01/1984 | Hướng dẫn chế ®ộ, tiêu chuẩn tạm thời ®ối với lực lượng dân quân du kích tham gia truy quét Pul rô |
266 | Thông báo | 11/TB-UB | 14/01/1984 | V/v cân ®ối, phân phối nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc trên cơ sở kế hoạch giao nộp sản phẩm |
267 | Thông báo | 13/TB-UB | 17/01/1984 | V/v ®ăng ký các loại xe reo chuyên dùng phục vụ công tác khai thác, vận chuyển gỗ |
268 | Công văn | 100/UB | 28/01/1984 | Về phương thức phân phối và bán xi măng cho các cơ quan và CBCNVC của tỉnh |
269 | Thông báo | 31/TB-UB | 13/02/1984 | V/v quản lý các loại giống nuôi thủy sản trong tỉnh |
270 | Thông báo | 34/TB-UB | 21/02/1984 | V/v sản xuất cải thiện của CBCNV trên ®ịa bàn tỉnh Đak lak |
271 | Thông báo | 148/UB - TB | 22/02/1984 | V/v bán xi măng Đài Loan giá cao |
272 | Công văn | 182/UB | 01/03/1984 | V/v bán xi măng cho cán bộ công nhân viên chức và nhân dân các huyện, thị |
273 | Công văn | 188/UB | 03/03/1984 | V/v cấm sử dụng ®iện ®ể chạy máy kem |
274 | Công văn | 235/CV - UB | 17/03/1984 | Về khấu hao các tài sản, nhà cửa, phương tiện trong cải tạo ®ưa vào sản xuất kinh doanh |
275 | Thông báo | 49/TB-UB | 21/03/1984 | V/v quy ®ịnh bổ sung giá giao và giá bán lẻ một số mặt hàng vải |
276 | Thông báo | 50/TB-UB | 22/03/1984 | V/v tổ chức thu mua, sản xuất, gia công |
277 | Thông báo | 37/TB-UB | 30/03/1984 | V/v miễn giảm thuế nông nghiệp 1983 và nợ các năm trước |
278 | Thông báo | 42/TB-UB | 07/04/1984 | V/v ký kết hợp ®ồng vận chuyển hàng hóa và sử dụng nguồn nguyên liệu cho vận tải hàng hóa |
279 | Công văn | 320/CV - UB | 09/04/1984 | V/v hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 28 ngày 7/4/1984 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh |
280 | Thông báo | 62/TB-UB | 24/04/1984 | V/v chủ trương thực hiện ®ầu tư phấn bón ®ổi hàng hai chiều xuống cơ sở |
281 | Quy ®ịnh | 235/QĐ - UB | 26/04/1984 | Quy ®ịnh tạm thời một số ®iểm về công tác quản lý xây dựng cơ bản năm 1984 và năm 1985 |
282 | Thông báo | 64/TB-UB | 05/05/1984 | V/v ®iều chỉnh giá bán ống nước nhựa |
283 | Thông báo | 67/TB-UB | 12/05/1984 | giá mua khuyến khích và mức trợ giá thu mua cà fê vụ 1983-1984 |
284 | Công văn | 463/CV - QĐ | 18/05/1984 | Mua, bán nhà của nguời Hoa đuợc phép xuất cảnh |
285 | Thông báo | 61/TB-UB | 02/06/1984 | V/v tỷ giá trao đổi gữa phân bón và luơng thực |
286 | Thông báo | 73/TB-UB | 02/06/1984 | V/v mua nghĩa vụ heo thịt |
287 | Thông báo | 62/TB-UB | 05/06/1984 | V/v thực hiện một số mức chi hành chính trên địa bàn tỉnh |
288 | Thông báo | 93/TB-UB | 18/07/1984 | Về giá giao nộp các sản phẩm nuôi ong của cơ sở quốc doanh |
289 | Quy định | 680/QĐ - UB | 04/08/1984 | Về bổ sung một số chế độ chính sách trợ cấp thêm cho học sinh đang học tại các truờng tập trung có thời hạn từ 6 tháng trở lên |
290 | Quy định | 681/TB - UB | 04/08/1984 | Về thể thức tiếp khách và tiếp nhận xử lý, trả lời công văn giấy tờ đến ủy ban nhân dân tỉnh Đắk lắk |
291 | Thông báo | 111/TB-UB | 07/09/1984 | V/v tăng cuờng công tác phòng chống lũ lụt năm 1984 |
292 | Thông báo | 114/TB-UB | 17/09/1984 | V/v quy định thời gian tổ chức chiếu phim và hoạt động thể dục thể thao |
293 | Thông báo | 119/TB - UB | 24/09/1984 | V/v Nhà nuớc độc quyền kinh doanh, cấm tu thuơng buôn bán các loại nông sản cà phê |
294 | Quy định | 1945/TT - UB | 19/10/1984 | Về quy định chế độ lập và sử dụng quỹ khen thuởng về công tác thuế năm 1984 - -1985 |
295 | Thông báo | 162/TB-UB | 29/11/1984 | Điều chỉnh giá thu mua mặt hàng đuờng sản xuất thủ công trong nhân dân vụ mía đuờng năm 1984-1985 |
296 | Thông báo | 166/TB-UB | 07/12/1984 | Về giá bán lẻ vải theo phiếu |
297 | Thông báo | 169/TB-UB | 22/12/1984 | Quy định việc bán vải theo phiếu còn lại của năm 1983-1984 và một số mặt hàng cung cấp khác |
298 | Công văn | 18/CV - UB | 14/01/1985 | Quy định giá thực ăn gà đẻ và giao nộp sản phẩm trứng |
299 | Thông báo | 14/TB-UB | 20/02/1985 | V/v quy định tạm thời một số chính sách, chế độ đối với ngành sản xuất mây, tre... xuất khẩu |
300 | Thông báo | 17/TB-UB | 04/03/1985 | V/v quản lý, sử dụng mặt hàng cao su |
301 | Thông báo | 32/TB - UB | 09/04/1985 | V/v đảm bảo cung cấp hàng hóa, tiền luơng cho cán bộ công nhân viên nghỉ huu |
302 | Công văn | 302/CV-UB | 22/04/1985 | Điều chỉnh gía mua thỏa thuận khô dầu |
303 | Công văn | 303/CV-UB | 22/04/1985 | Điều chỉnh gía bán kinh doanh thuơng nghiệp mặt hàng bia chai |
304 | Thông báo | 36/TB-UB | 22/04/1985 | V/v điều chỉnh giá dịch vụ khu vực nhà khách UBND tỉnh |
305 | Thông báo | 37/TB-UB | 22/04/1985 | V/v bán xăng cho xe gắn máy của cán bộ đang phục vụ công tác |
306 | Thông báo | 39/TB-UB | 24/04/1985 | V/v cho vay vốn và bán vật liệu làm nhà cho CBCNV trong tỉnh |
307 | Thông báo | 336/TB-UB | 22/05/1985 | Về giá bán thép tròn phi 12mm |
308 | Thông báo | 336/UB- TB | 22/05/1985 | V/v giá bán thép tròn |
309 | Thông báo | 50/TB-UB | 15/06/1985 | V/v điều chỉnh giá mua nông sản năm 1985 |
310 | Quy định | 402/QĐ-UB | 24/06/1985 | Về chế độ chính sách đối với cuộc vận động kế hoạch hóa gia đình |
311 | Quy định | 523/QĐ - UB | 05/07/1985 | Sửa đổi mức trợ cấp bữa ăn trên đuờng cho cán bộ công nhân viên chức đi công tác ngoài tỉnh |
312 | Quy định | 524/QĐ-UB | 05/07/1985 | Sửa đổi mức trợ cấp tạm thời cho CBCNV đi học các truờng trong nuớc |
313 | Quy định | 572/QĐ-UB | 11/07/1985 | Một số chính sách về thuế nông nghiệp |
314 | Thông báo | 601/TB - UB | 23/07/1985 | Về giá bán mặt hàng Pre mix |
315 | Thông báo | 82/TB-UB | 06/09/1985 | Về giá bán buôn công nghiệp, giá bán vật tu gỗ tròn, gỗ xẻ và gỗ ván sàn xuất khẩu |
316 | Thông báo | 88/TB-UB | 14/09/1985 | Về một số công tác triển khai gấp sau khi đổi tiền |
317 | Thông báo | 91/TB-UB | 17/09/1985 | Về giá bán thép tròn phi 19-24 mm |
318 | Thông báo | 98/TB - UB | 03/10/1985 | V/v quản lý thu mua, phân phối luơng thực |
319 | Thông báo | 105/TB-UB | 17/10/1985 | Về giá bán luơng thực tháng 10 cho CBCNV, lực luợng vũ trang và nguời ăn theo |
320 | Thông báo | 107/TB-UB | 18/10/1985 | Nêu cao cảnh giác , đập tan luận điệu phản động, tuyên truyền phá hoại, tăng cuờng quản lý thị truờng giá cả |
321 | Thông báo | 108/TB-UB | 19/10/1985 | Về giá bán buôn công nghiệp sản phẩm vật liệu xây dựng |
322 | Thông báo | 119/TB-UB | 13/11/1985 | Thực hiện tạm thời các giá vé xem phim và hoạt động nghệ thuật |
323 | Công văn | 927/CV-UB | 14/11/1985 | Chấn chỉnh, sắp xếp các hoạt động dịch vụ |
324 | Công văn | 934/CV-UB | 16/11/1985 | Thực hiện giá bán buôn vật liệu xây dựng |
325 | Công văn | 968/CV-UB | 29/11/1985 | Tạm ứng phụ cấp sinh hoạt phí cho cán bộ cấp xã |
326 | Công văn | 1137/CV-UB | 20/12/1985 | Tăng cuờng quản lý vật tu, hàng hóa |
327 | Thông báo | 139/TB-UB | 24/12/1985 | V/v huớng dẫn thực hiện giá bán sản phẩm vật liệu xây dựng |
328 | Thông báo | 141/TB - UB | 28/12/1985 | V/v quy đổi tiền cán bộ công nhân viên chức vay làm nhà |
329 | Công văn | 1166/CV-UB | 31/12/1985 | Chỉ đạo bán ra một số mặt hàng tiêu |
|
|
|
| dùng |
330 | Thông báo | 143/TB - UB | 31/12/1985 | Hướng dẫn việc tổ chức bán hàng và thực hiện bảo hiểm một bước tiền lương cho cán bộ, công nhân viên theo Nghị định 235 của Hội đổng bộ trưởng |
331 | Công văn | 53/CV - UB | 18/01/1986 | V/v cắt giảm điện do thiếu dầu Diezel |
332 | Thông báo | 19/UB - TB | 27/02/1986 | Về giá bán lẻ một số mặt hàng trong tiêu chuẩn định lượng đối với cán bộ công nhân viên chức, lực lượng vũ trang, học sinh chuyên nghiệp và người ăn theo |
333 | Công văn | 144/CV - UB | 01/03/1986 | V/v phân cấp phê duyệt hợp đổng hàng hóa xuất tỉnh |
334 | Thông báo | 22/TB - UB | 01/03/1986 | Quy định tạm thời mức lưu thông lương thực |
335 | Thông báo | 24/TB - UB | 10/03/1986 | Hướng dẫn thi hành cước vận tải hàng hóa bằng ô tô |
336 | Công văn | 187/CV - UB | 27/03/1986 | V/v thực hiện chế độ hợp đổng thuê nhà và thu tiền nhà đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh sử dụng nhà tiếp quản sau giải phóng |
337 | Thông báo | 28/TB - UB | 28/03/1986 | V/v thu mua lương thực năm 1986 theo hợp đổng kinh tế hai chiều |
338 | Công văn | 288/CV - UB | 12/05/1986 | V/v thống nhất phẩm cấp gạo bán cho cán bộ công nhân viên chức, lực lượng vũ trang |
339 | Thông báo | 39/UB - TB | 12/05/1986 | V/v công bố giá bán lẻ ổn định một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu trong tiêu chuẩn định lượng |
340 | Thông báo | 40/UB - TB | 12/05/1986 | V/v công bố giá, niêm yết giá trong thu mua lương thực, thực phẩm và nông sản theo hợp đổng kinh tế hai chiều |
341 | Công văn | 325/CV - UB | 26/05/1986 | Chỉ đạo bán lương thực cho các đối tượng từ tháng 6 năm 1986 trở đi và đưa gạo đổi cà phê |
342 | Công văn | 340/CV - UB | 31/05/1986 | V/v chỉ đạo công tác huy động lương thực vụ Đông xuân năm 1986 và việc bán ra cho các nhu cầu |
343 | Thông báo | 42/TB - UB | 31/05/1986 | Về mặt hàng tiêu chuẩn và mức bán lẻ ổ định cho các đối tượng theo quy định của Nhà nước |
344 | Công văn | 343/CV - UB | 02/06/1986 | V/v không sản xuất các mặt hàng Nhà nước cấp |
345 | Công văn | 358/UB - CV | 03/06/1986 | V/v bổ sung giá kinh doanh thương nghiệp mặt hàng bắp xay |
346 | Công văn | 359/UB - CV | 03/06/1986 | Về giá bán cát tô |
347 | Thông báo | 619/UB - TB | 03/06/1986 | Về giá bán buôn công nghiệp cát tô |
348 | Thông báo | 43/TB - UB | 05/06/1986 | Về giá cả, phương thức thu mua heo thịt |
|
|
|
| trong hợp đổng kinh tế hai chiều |
349 | Thông báo | 47/TB - UB - VG | 18/06/1986 | Giá bán lẻ ổn định một số mặt hàng tiêu dùng |
350 | Thông báo | 48/TB - UB | 20/06/1986 | Về hướng dẫn thực hiện giá bán một số loại vật tư, hàng công nghiệp tiêu dùng ngoài hợp đổng kinh tế hai chiều |
351 | Thông báo | 51/TB - UB - VG | 27/06/1986 | Về giá bán lẻ ổn định thịt heo; giá bán lẻ và định lượng những mặt hàng bán thay thế thịt heo |
352 | Công văn | 422/UB - CV | 03/07/1986 | Về tính cước vận tải hàng hóa cổng kềnh bằng ô tô |
353 | Công văn | 423/UB - CV | 03/07/1986 | V/v thanh toán giá bán vật tư, hàng tiêu dùng trong thu mua lương thực |
354 | Công văn | 424/CV - UB | 03/07/1986 | V/v xử lý kịp thời và nghiêm minh những vụ vi phạm pháp luật |
355 | Thông báo | 63/UB - TB | 15/08/1986 | Hướng dẫn thực hiện giá cả sau thời điểm kiểm kê ngày 06/08/1986 |
356 | Công văn | 534/UB - CV | 27/08/1986 | V/v giải quyết thanh toán tiền nợ mua nông sản của người sản xuất trước thời điểm giá mua thỏa thuận mới 08/08/1986 |
357 | Công văn | 556/CV - UB | 12/09/1986 | Sắp xếp tiểu thương và giải thể công ty liên doanh giữa quốc doanh và tư nhân |
358 | Thông báo | 66/TB - UB | 12/09/1986 | Về chỉ đạo phương thức bán ra một số vật tư và các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
359 | Công văn | 563/CV - UB | 13/09/1986 | Khai thác và tiêu thụ gỗ để tạo vốn vật tư làm đường |
360 | Công văn | 573/CV - UB | 17/09/1986 | Bán vải cho các đối tượng theo tiêu chuẩn định lượng |
361 | Công văn | 634/CV - UB | 27/10/1986 | V/v phân phối tổng thành động cơ ô tô |
362 | Công văn | 640/CV - UB | 30/10/1986 | V/v điều chỉnh phân phối tổng thành động cơ ô tô |
363 | Thông báo | 79/TB - UB | 31/10/1986 | Về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1209/QĐ - UB - vG ngày 30'10'1986 của ủy ban nhân dân tỉnh về giá bán lẻ một số mặt hàng công nghiệp tiêu dùng |
364 | Thông báo | 86/TB - UB | 12/11/1986 | V/v tập trung huy động nghĩa vụ lao động công ích phục vụ cho sản xuất nông nghiệp |
365 | Công văn | 676/CV - UB | 13/11/1986 | V/v thu mua lương thực |
366 | Công văn | 706/CV - UB | 27/11/1986 | Quy định một số nguyên tắc về công tác xây dựng cơ bản ( trên một số lĩnh vực ) cho năm 1987 |
367 | Thông báo | 95/UB - TB | 27/11/1986 | V/v điều chỉnh giá mua thỏa thuận lúa nếp và giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng gạo nếp |
368 | Thông báo | 96/TB - UB | 28/11/1986 | Về giá bán kinh doanh thương nghiệp một số mặt hàng tư liệu sản xuất và vật liệu xây dựng |
369 | Thông báo | 97/TB - UB | 29/11/1986 | Về giá bán lẻ kinh doanh thương nghiệp mặt hàng Ciment cho các nhu cầu tiêu dùng trong tỉnh |
370 | Công văn | 783/CV - UB | 17/12/1986 | Quy định lịch giao ban cho các ngành |
371 | Thông báo | 01/TB - UB | 01/01/1987 | Về bán các mặt hàng tiêu chuẩn, định lượng theo giá bán lẻ ổn định của Nhà nước cho các đối tượng trong quý I năm 1987 |
372 | Công văn | 39/CV - UB | 18/01/1987 | Hướng dẫn thực hiện các quy định của ủy ban nhân dân tỉnh về giá mua thỏa thuận và giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng lương thực |
373 | Công văn | 41/CV - UB - VX | 20/01/1987 | V/v quản lý máy, băng ghi hình |
374 | Công văn | 49/CV - UB | 24/01/1987 | Về tình hình thực hiện công tác bảo hiểm lao động năm 1986 và nhiệm vụ công tác bảo hiểm lao động năm 1987 |
375 | Công văn | 53/CV - UB | 27/01/1987 | V/v bán hỗ trợ 30% hàng hóa cho người có giá bán heo giá thỏa thuận cho Nhà nước |
376 | Thông báo | 12/TB - UB | 27/01/1987 | Về hướng dẫn thực hiện các quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về thu mua cà phê vô 1986 - 1987 |
377 | Thông báo | 17/TB - UB | 16/02/1987 | V/v bán vật liệu cho cán bộ công nhân viên chức làm nhà đợt I năm 1987 |
378 | Công văn | 121/CV - UB | 03/03/1987 | Về chỉ đạo giá bán gạo cho người dân đi xây dựng kinh tế mới |
379 | Thông báo | 23/TB - UB | 21/03/1987 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định tạm thời số 206/QĐ - UB ngày 21/03/1987 |
380 | Công văn | 149/CV - UB | 23/03/1987 | V/v sắp xếp cán bộ công nhân viên chức và quản lý cơ sở vật chất khi giải thể các trạm kiểm soát |
381 | Thông báo | 33/TB - UB | 18/04/1987 | V/v nghiêm cấm mọi cá nhân đến chiếm dụng đất sản xuất tại khu vực trường lái xe (cũ) cạnh sân bay Buôn Ma Thuột khi chưa có ý kiến của Ban quản lý ruộng đất và đo đạc bản đổ tỉnh |
382 | Quy chế | 468/QC - UB | 13/05/1987 | Về chế độ làm việc và quan hệ công tác của ủy ban nhân dân tỉnh |
383 | Thông báo | 46/TB - UB | 22/05/1987 | V/v hướng dẫn thực hiện Quyết định số 506/QĐ - UB ngày 20/05/1987 của ủy ban nhân dân tỉnh Đắk lắk về điều chỉnh giá mua thỏa thuận cà phê cuối vụ năm 1986 - 1987 |
384 | Thông báo | 47/TB - UB | 28/05/1987 | V/v trợ giá cà phê nhân khô vụ 1986 - 1987 của các nông trường quốc doanh thuộc tỉnh Đắk lắk quản lý |
385 | Công văn | 381/CV - UB | 13/06/1987 | V/v chỉ đạo bán hỗ trợ một số mặt hàng cho thu mua heo thịt |
386 | Thông báo | 62/UB - TB | 18/06/1987 | V/v thực hiện giá điện đảm bảo kinh doanh |
387 | Thông báo | 76/TB - UB | 30/07/1987 | V/v bù giá vào lương cho các đối tượng thuộc khu vực hành chính sự nghiệp trong tháng 8 năm 1987 |
388 | Thông báo | 79/TB - UB | 06/08/1987 | V/v kiểm tra các hợp đổng có liên quan đến gỗ trên địa bàn toàn tỉnh |
389 | Thông báo | 83/TB - UB | 16/08/1987 | V/v hướng dẫn thực hiện các Quyết định số 942, 943, 944 ngày 16/08/1987 của ủy ban nhân dân tỉnh về giá mua thỏa thuận lương thực, giá bán kinh doanh thương nghiệp lương thực, giá mua thỏa thuận bằng tiền một số loại nông sản |
390 | Thông báo | 85/UB - TB | 26/08/1987 | V/v điều chỉnh giá giao cà phê nhân khô của các nông trường quốc doanh thuộc tỉnh Đắk lắk giao cho trung ương xuất khẩu |
391 | Thông báo | 89/TB - UB | 01/09/1987 | V/v trả lương và trợ cấp cho các đối tượng hưởng lương thuộc khu vực hành chính sự nghiệp tháng 9 năm 1987 |
392 | Công văn | 554/CV - UB | 07/09/1987 | V/v cho thực hiện phụ thu giá cước vận tải và phụ phí xây dựng bến xe |
393 | Công văn | 570/CV - UB | 12/09/1987 | Về chỉ đạo đổi gỗ lấy gạo |
394 | Thông báo |
| 19/09/1987 | V/v khẩn trương tổ chức triển khai công tác phòng, chống bão lụt |
395 | Thông báo | 93/TB - UB | 23/09/1987 | V/v tổ chức sát hạch cấp bằng lái xe mô tô hai bánh có dung tích xí lanh trên 50cm3 và máy kéo có trọng tải dưới 1000kg trên toàn tỉnh |
396 | Công văn | 618/UB - CV | 25/09/1987 | Về giá giao gỗ, ván sàn xuất khẩu |
397 | Quy định | 1079/VX - QĐ - UB | 26/09/1987 | Về việc quản lý, sử dụng máy, băng ghi hình |
398 | Thông báo | 98/TB - UB | 28/09/1987 | V/v trả lương và trợ cấp cho các đối tượng trong tỉnh; thực hiện từ tháng 10 năm 1987 |
399 | Thông báo | 103/TB - UB | 14/10/1987 | Về giá vật tư, phân bón, xăng dầu và giá lương thực, sản phẩm cây công nghiệp trong hợp đổng kinh tế |
400 | Thông báo | 105/TB - UB | 17/10/1987 | Về giờ làm việc mùa đông |
401 | Công văn | 713/CV - UB - VG | 10/11/1987 | V/v hướng dẫn thực hiện giá vật liệu xây dựng tại địa phương |
402 | Công văn | 715/CV - UB | 10/11/1987 | V/v chỉ đạo cân đối lương thực của các đơn vị kinh tế từ sản xuất và thanh toán tiền chênh lệch cho cán bộ công nhân viên chức sản xuất tự túc được tiêu chuẩn định lượng hàng tháng |
403 | Hướng dẫn | 724/UB - HD | 12/11/1987 | Thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên đối với cán bộ, viên chức nhà nước năm 1987 |
404 | Thông báo | 111/TB - UB | 25/11/1987 | Hướng dẫn thực hiện các quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về thu mua cà phê vụ 1987 - 1988 |
405 | Thông báo | 117/TB - UB | 14/12/1987 | V/v bổ sung giá bán kinh doanh thương nghiệp mặt hàng dầu nhờn M14b |
406 | Thông báo | 02/TB-UB | 03/01/1988 | V/v cho mở đại lý và huy động vốn để mua cà phê nông sản |
407 | Thông báo | 04/UB - TB | 06/01/1988 | Về điều chỉnh tỷ giá trao đổi trong hợp đổng kinh tế giữa Supe lân với thóc |
408 | Thông báo | 07/TB-UB | 18/01/1988 | Giá mua ngoài HĐ đối với một số loại lương thực và giá bán một số mặt hàng lương thực, vật tư |
409 | Thông báo | 08/TB-UB | 18/01/1988 | V/v điều chỉnh tỷ giá trao đổi trong hợp đổng kinh tế giữa URê, SUPE Lân với thóc và mức giá hạch toán |
410 | Thông báo | 11/TB-UB | 30/01/1988 | V/v bán các mặt hàng tiêu chuẩn định lượng cho các đối tượng trong tháng hai |
411 | Công văn | 54/CV - UB | 02/02/1988 | Về tỷ giá trao đổi giữa gỗ tròn và gạo |
412 | Thông báo | 14/TB-UB | 03/02/1988 | V/v bán một số mặt hàng thuộc chính sách xã hội |
413 | Thông báo | 20/TB - UB | 24/02/1988 | Về giải quyết mối quan hệ trong cung ứng vật tư các dịch vụ ký kết hợp đổng kinh tế với nông dân để phục vụ cho sản xuất vụ Đông xuân 1987 - 1988 |
414 | Công văn | 82/CV - UB | 02/03/1988 | Về tổng điều tra diện tích - năng suất sản lượng cây cà phê năm 1987 trên lãnh thổ tỉnh Đắk lắk |
415 | Thông báo | 41/TB-UB | 04/04/1988 | V/v giải quyết nguổn cám phục vụ cho nhu cầu chăn nuôi |
416 | Công văn | 945/UB - CV | 06/04/1988 | Về điều chỉnh tỷ giá trao đổi giữa gỗ tròn và gạo |
417 | Thông báo | 44/TB - UB | 06/04/1988 | Về giá bán thịt heo |
418 | Thông báo | 46/TB-UB | 09/04/1988 | Trợ cấp khó khăn cho CBCNVC khu vực hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang và đối tượng chính sách xã hội |
419 | Công văn | 965/CV - UB | 14/04/1988 | Về xuất khẩu gỗ tròn nhóm I |
420 | Công văn | 967/CV - UB | 14/04/1988 | Về giải quyết cấp phát muối cho đổng bào dân tộc |
421 | Công văn | 968/CV - UB | 14/04/1988 | Về giải quyết chế độ công tác phí |
422 | Thông báo | 64/TB-UB | 31/05/1988 | V/v điều chỉnh giá bán thịt heo, đường cho CNVC, lực lượng vũ trang |
423 | Thông báo | 76/TB-UB | 01/06/1988 | V/v thực hiện phương thức và giá bán mặt hàng lương thực cho các đối tượng trong tháng 06 |
424 | Thông báo | 78 /TB-UB | 04/07/1988 | Về tình hình sốt xuất huyết và các biện pháp tăng cường phòng, chống. |
425 | Công văn | 1166/CV - UB | 06/07/1988 | Về sắp xếp lại lực lượng vận tải |
426 | Công văn | 1223/CV - UB | 26/07/1988 | Về chỉ đạo sản xuất và thu mua bắp vụ Hè thu1988 |
427 | Thông báo | 83/TB-UB | 28/07/1988 | V/v thi hành cước vận tải hàng hóa bằng ô tô |
428 | Thông báo | 84/TB-UB | 28/07/1988 | V/v triển khai gía bán lương thực cho các đối tượng |
429 | Thông báo | 77/TB-UB | 01/08/1988 | Điều chỉnh giá bán đường, xà phòng giặt cho CNVC, lực lượng vũ trang |
430 | Thông báo | 88/TB-UB | 05/08/1988 | V/v điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng ô tô |
431 | Thông báo | 89/TB-UB | 10/08/1988 | V/v thi hành giá bán buôn vật tư kim loại |
432 | Thông báo | 91/TB-UB | 12/08/1988 | Trợ giá cà phê 1978-1988 cho các nông trường quốc doanh thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp cà phê tỉnh và huyện, thị xã quản lý |
433 | Thông báo | 92 /TB-UB | 12/08/1988 | Trợ giá cà phê nhân khô vụ 1987-1988 cho Liên hiệp các xí nghiệp cà phê tỉnh Đăk Lăk quản lý |
434 | Thông báo | 93/TB-UB | 16/08/1988 | Tạm đình chỉ nhập và bán phân NPK không bảo đảm cất lượng |
435 | Công văn | 1257/CV - UB | 18/08/1988 | Về chỉ đạo về phương thức giá bán mủ cao su |
436 | Thông báo | 95/TB-UB | 18/08/1988 | Giá bán các loại máy, thiết bị phụ tùng hàng quy chế và hóa chất dược dụng |
437 | Công văn | 1293/CV - UB | 07/09/1988 | Về giải quyết chế độ ăn theo cho con sĩ quan quân đội |
438 | Thông báo | 166/TB-UB | 22/09/1988 | V/v thanh toán phép từ năm 1987 trở về trước cho các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc quỹ lương do ngân sách địa phương quản lý |
439 | Công văn | 1311/CV - UB | 23/09/1988 | Về giải quyết lương thực cho một số lao động mới tuyển dụng trong năm 1988 ở các đơn vị |
440 | Thông báo | 189/TB-UB | 11/10/1988 | V/v thông báo giờ làm việc mùa đông |
441 | Thông báo | 208/TB-UB | 22/11/1988 | Về trợ giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô |
442 | Thông báo | 215/TB-UB | 28/11/1988 | Về giá thanh toán phân bón và lương |
|
|
|
| thực trong hợp đổng kinh tế |
443 | Thông báo | 216/TB-UB | 28/11/1988 | Về giá mua lúa nếp, khoai sắn ngoài hợp đổng kinh tế |
444 | Thông báo | 217/TB-UB | 30/11/1988 | Về giá cước vận tải hành khách bằng ô tô |
445 | Công văn | 1478/CV - UB | 01/12/1988 | Về chấp hành nộp phí giao thông năm 1988 |
446 | Công văn | 1479/CV - UB | 01/12/1988 | Về tuyển lao động năm 1988 |
447 | Công văn | 1482/CV - UB | 03/12/1988 | Về giải quyết chế độ khó khăn thường xuyên quý IV/1988 |
448 | Thông báo | 220/TB-UB | 06/12/1988 | V/v quản lý vật tư lâm sản |
449 | Công văn | 1537/CV - UB | 23/12/1988 | Về phương thức và giá bán các mặt hàng định lượng cho cán bộ công nhân viên và các đối tượng chính sách năm 1989 |
450 | Công văn | 08/CV - UB | 06/01/1989 | Về thanh toán nợ trong hợp đổng kinh tế hai chiều năm 1987 trở về trước |
451 | Công điện | /TU - UBND | 07/01/1989 | Về chỉ đạo công tác thu ngân sách từ tháng đầu, quý đầu của năm 1989 |
452 | Thông báo | 13/TB-UB | 18/01/1989 | V/v trợ cước giá vận tải hàng hóa bằng ô tô |
453 | Thông báo | 17/TB-UB | 20/01/1989 | V/v sử dụng pháo trong dịp tết và các phế liệu thuộc loại cháy nổ |
454 | Thông báo | 18/TB-UB | 20/01/1989 | Về tiền lương CNVC sản xuất, kinh doanh hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang và đối tượng chính sách |
455 | Công văn | 39/CV - UB | 23/01/1989 | Về giải quyết đơn khiếu nại - tố cáo của công dân |
456 | Công văn | 40/CV - UB | 23/01/1989 | Về triển khai giá bán xăng dầu |
457 | Công văn | 42/CV - UB | 26/01/1989 | Về tăng cường kiểm tra chi lương, thưởng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh |
458 | Thông báo | 22/TB-UB | 31/01/1989 | Về giá bán gỗ tròn |
459 | Công văn | 54/CV - UB | 02/02/1989 | Về đăng ký kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ |
460 | Công văn | 55/CV - UB | 02/02/1989 | Về hướng dẫn triển khai giá bán gỗ tròn |
461 | Công văn | 64/CV - UB | 15/02/1989 | Về việc bán gạo cho lực lượng vũ trang |
462 | Thông báo | 29/TB-UB | 18/03/1989 | Về giá bán gỗ tròn và gỗ xẻ |
463 | Công văn | 150/CV - UB | 22/03/1989 | Về giải quyết cứu đói đối với đổng bào ở một số nơi trong tỉnh |
464 | Công văn | 152/CV - UB | 22/03/1989 | Về thông tin giá cả thị trường trong và ngoài nước |
465 | Thông báo | 32/TB-UB | 25/03/1989 | V/v đẩy mạnh chăm sóc cây trổng vụ Đông xuân 1988-1989 |
466 | Thông báo | 34/TB-UB | 27/03/1989 | V/v cho phép tạm thời sử dụng các hệ số điều chỉnh chi phí trong xây dựng cơ bản |
467 | Thông báo | 35/TB - UB | 29/03/1989 | V/v chi trả lương và bán gạo theo phiếu |
|
|
|
| mua lương thực |
468 | Công văn | 167/CV - UB | 31/03/1989 | Về giá mua cà phê cuối vụ năm 1988 - 1989 |
469 | Thông báo | 41/TB-UB | 06/04/1989 | Giờ làm việc mùa hè |
470 | Công văn | 251/CV - UB | 01/05/1989 | Về chỉ đạo giá bán vật tư hàng hóa đang tổn kho |
471 | Công văn | 240/CV - UB | 09/05/1989 | Về chấn chỉnh các hoạt động dịch vụ buôn bán, kinh doanh của các đơn vị hành chính sự nghiệp |
472 | Công văn | 313/CV - UB | 08/06/1989 | Về giá bán thuốc trừ sâu |
473 | Công văn | 346/CV - UB | 20/06/1989 | Về tỷ giá trao đổi giữa phân bón và lương thực |
474 | Thông báo | 114/TB - UB | 16/09/1989 | V/v thu thuế nông nghiệp bằng tiền |
475 | Thông báo | 115/TB-UB | 20/09/1989 | V/v chỉ đạo công tác thu mua bắp vụ 1989 |
476 | Thông báo | 120/TB - UB | 22/09/1989 | Về giá bán phân bón |
477 | Thông báo | 126/TB-UB | 07/10/1989 | Thời gian làm việc mùa Đông |
478 | Thông báo | 127/TB-UB | 18/10/1989 | Chế độ trợ cấp đối với cán bộ được cử đi đào tạo bổi dưỡng ở các trường |
479 | Thông báo | 125/TB-UB | 24/10/1989 | V/v điều chỉnh giá bán phân Urê |
480 | Thông báo | 127/TB-UB | 26/10/1989 | Về giá xuất và tỷ giá mặt hàng cà fê khu vực I năm 1989 |
481 | Thông báo | 143/TB-UB | 29/11/1989 | Công tác lương thực |
482 | Thông báo | 01/TB-UB | 03/01/1990 | Hướng dẫn xử lý nợ tín dụng. |
483 | Công văn | 15/CV - UB | 10/01/1990 | V/v miễn giảm thuế xuất nhập khẩu hàng mậu dịch |
484 | Thông báo | 14/TB-UB | 12/01/1990 | Thủ tục khắc lại dấu đối với các tổ chức kinh tế trong tỉnh thành lập chưa theo đúng quy định |
485 | Điện | 11/QĐ - UB | 16/02/1990 | V/v quy định giá mua cà phê tối thiểu |
486 | Thông báo | 26/TB - UB | 27/02/1990 | V/v thu thuế nông nghiệp, thu quốc doanh đối với cà phê năm 1990 trong khu vực kinh tế quốc doanh trung ương và địa phương |
487 | Công văn | 149/CV - UB | 13/03/1990 | V/v chỉ đạo công tác mua cà phê |
488 | Thông báo | 36/TB-UB | 09/04/1990 | V/v giá bán điện và mức bù giá điện |
489 | Thông báo | 64/TB - UB | 09/06/1990 | Về định mức và giá bán điện ngoài định mức cho tiêu dùng sinh hoạt, thắp sáng |
490 | Thông báo | 68/TB - UB | 23/06/1990 | Về giá bán các mặt hàng kim khí, xăng dầu |
491 | Thông báo | 95/TB - UB | 03/11/1990 | Về giá bán buôn vật tư xăng dầu |
492 | Thông báo | 97/TB - UB | 06/11/1990 | Về mức giá bán tối thiểu mặt hàng cà phê |
493 | Thông báo | 102/TB-UB | 22/11/1990 | V/v sản xuất lưu thông và tiêu dùng pháo |
494 | Thông báo | 108/TB-UB | 06/12/1990 | V/v thu mua, tiêu thụ cà fê vụ 1990-1991 |
495 | Thông báo | 112/TB - UB | 20/12/1990 | Về xử lý xe máy nhập vào thị trường tỉnh |
|
|
|
| Đắk lắk |
496 | Thông báo | 08/TB-UB | 07/01/1991 | V/v thực hiện kế hoạch lao động tiền lương HCSN năm 1991. |
497 | Công văn | 21/CV-UB | 09/01/1991 | V/v chỉ đạo trong thu mua cà phê vụ 1990 - 1991. |
498 | Thông báo | 12/TB-UB | 17/01/1991 | V/v chỉ đạo giải quyết tình hình đột biến về giá gạo. |
499 | Thông báo | 13/TB-UB | 17/01/1991 | V/v xử lý nợ tín dụng. |
500 | Thông báo | 18/TB-UB | 25/01/1991 | Hỗ trợ tiền tàu xe cho cán bộ CNVC. được cử đi học. |
501 | Thông báo | 25/TB-UB | 09/02/1991 | V/v thu lệ phí vận chuyển gỗ ra ngoài tỉnh. |
502 | Công văn | 114/CV-UB | 11/03/1991 | V/v xử lý việc tính lãi trong thu nợ cho vay thỏa thuận quá hạn hiện nay. |
503 | Công văn | 135/CV-UB | 25/03/1991 | V/v sửa đổi một số quy định trong Chỉ thị số 05/CT-UB ngày 31/01/1991 của uBnD tỉnh. |
504 | Thông báo | 33/TB-UB | 09/04/1991 | Về giờ làm việc mùa hè. |
505 | Thông báo | 48/TB-UB | 22/05/1991 | V/v thu gom, tận dụng gỗ. |
506 | Công văn | 314/CV-UB | 31/05/1991 | V/v thanh toán nợ cước phí bưu điện. |
507 | Công văn | 337/CV-UB | 07/06/1991 | V/v tổ chức và hoạt động Công chứng Nhà nước. |
508 | Công văn | 368/CV-UB | 22/06/1991 | Về mức chi bổi dưỡng khám sức khỏe và nghỉ dưỡng của cán bộ CNVC. |
509 | Công văn | 425/CV-UB | 23/07/1991 | V/v tiếp tục cấp muối lốt cho đổng bào dân tộc. |
510 | Công văn | 448/CV-UB | 03/08/1991 | V/v tăng cường an ninh biên giới. |
511 | Thông báo | 72/TB-UB | 20/08/1991 | V/v xử lý xe gắn máy hai bánh có nguổn gốc nhập trái phép. |
512 | Thông báo | 86/TB-UB | 27/09/1991 | Huy động vốn nâng cấp đài truyền hình tỉnh |
513 | Thông báo | 110/TB-UB | 28/11/1991 | Bổ sung một số điều trong Chỉ thị số 33/CT-UB ngày 15/11/1991 |
514 | Công văn | 769/CV-UB | 18/12/1991 | V/v quản lý và thu mua sản phẩm bông vải trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
515 | Công văn | 795/CV-UB | 26/12/1991 | V/v thu mua và tiêu thụ cà phê vụ 1991 - 1992. |
516 | Thông báo | 116/TB-UB | 26/12/1991 | V/v tăng cường công tác quản lý, kiểm tra việc khai thác, chế biến, tiêu thụ gỗ trên địa bàn huyện Cư Jút |
517 | Thông báo | 01/TB-UB | 03/01/1992 | Về quản lý thị trường tận gốc và thu thuế cà phê vụ 1991- 1992. |
518 | Công văn | 13/CV-UB | 09/01/1992 | V/v một số biện pháp cấp bách thực hiện bước 3 công tác tổng thanh toán nợ giai đoạn I. |
519 | Thông báo | 04/TB-UB | 10/01/1992 | V/v đăng ký kinh doanh năm 1992. |
520 | Thông báo | 07/TB-UB | 21/01/1992 | V/v quy định tạm thời thu thuế tài nguyên áp dụng đối với số gỗ đã khai thác hợp pháp năm 1991 còn tổn rừng, tổn bãi. |
521 | Công văn | 53/CV-UB | 25/01/1992 | V/v thuởng cho công tác thu thuế năm 1991. |
522 | Công văn | 83/CV-UB | 19/02/1992 | V/v bổ sung một số điểm của Chỉ thị số: 02/CT-UB ngày 28/01/1992 của uBnD tỉnh. |
523 | Công văn | 99/CV-UB | 24/02/1992 | V/v kiểm tra ô tô, máy kéo. |
524 | Công văn | 146/CV-UB | 23/03/1992 | V/v gỗ tổn năm 1991 và khai thác gỗ năm 1992. |
525 | Công văn | 164/CV-UB | 30/03/1992 | V/v đẩy mạnh việc thu thuế, thu các khoản nợ trong nhân dân. |
526 | Công văn | 232/CV-UB | 21/04/1992 | V/v đẩy mạnh sản xuất vụ mùa nhằm đạt và vuợt kế hoạch Nhà nuớc năm 1992. |
527 | Công văn | 311/CV-UB | 20/05/1992 | V/v trợ giá cuớc vận tải muối lốt. |
528 | Công văn | 350/CV-UB | 04/06/1992 | V/v giải quyết tài chính phòng chống lụt bão và thiên tai năm 1992. |
529 | Công văn | 370/CV-UB | 12/06/1992 | V/v thu hổi nợ cho vay cứu đói năm 1991 và xét cho vay năm 1992. |
530 | Thông báo | 48/TB-UB | 20/06/1992 | V/v thực hiện một số chế độ chi tiêu hành chính trên toàn địa bàn tỉnh. |
531 | Công văn | 526/CV-UB | 30/07/1992 | V/v trợ giá mặt hàng muối lốt. |
532 | Công văn | 539/CV-UB | 05/08/1992 | V/v chỉ đạo việc quản lý và đăng ký kinh doanh vàng bạc trên địa bàn tỉnh. |
533 | Công văn | 573/CV-UB | 14/08/1992 | V/v xử lý tiêu thụ tiền bán gỗ nhóm I. |
534 | Công văn | 764/CV-UB | 26/10/1992 | V/v xử lý sĩ quan dự bị không chấp hành huấn luyện quân sự năm 1992. |
535 | Công văn | 889/CV-UB | 23/11/1992 | V/v trợ giá mặt hàng dầu lửa. |
536 | Công văn | 943/CV-UB | 04/12/1992 | V/v tổ chức kiểm tra liên ngành xe cơ giới. |
537 | Công văn | 37/CV-UB | 13/01/1993 | V/v chỉ đạo kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT. |
538 | Thông báo | 12/TB-UB | 23/02/1993 | V/v thu phí chuyển mạng điện thoại. |
539 | Công văn | 175/CV-UB | 04/03/1993 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị số 18/TTg của Thủ tuớng chính phủ về công tác tiếp dân. |
540 | Thông báo | 16/TB-UB | 16/03/1993 | V/v xử lý tiền bán gỗ và các lâm sản tịch thu. |
541 | Công văn | 318/CV-UB | 07/04/1993 | V/v huớng dẫn một số điểm trong khai thác tiêu thụ gỗ năm 1993. |
542 | Công văn | 404/CV-UB | 29/04/1993 | Về giá bán lẻ muối lốt. |
543 | Thông báo | 27/TB-UB | 12/05/1993 | Về công tác bảo vệ đuờng dây tải điện 500kv trên địa phận tỉnh |
544 | Thông báo | 32/TB-UB | 24/05/1993 | V/v giảm thuế nông nghiệp 1992. |
545 | Thông báo | 60/TB-UB | 16/06/1993 | V/v bán nhà thuộc sở hữu Nhà nuớc cho CBCNV và nhân dân năm 1993 |
546 | Công văn | 858/CV-UB | 27/08/1993 | V/v tăng cuờng thực hiện công tác chống tham nhũng , buôn lậu. |
547 | Thông báo | 98/TB-UB | 21/10/1993 | V/v triển khai một số biện pháp nhằm ngăn chặn tình trạng vận chuyển hàng cấm, hàng lậu thuế |
548 | Công văn | 65/CV-UB | 19/01/1994 | Về tiêu thụ, vận chuyển gỗ tròn. |
549 | Công văn | 110/CV-UB | 01/02/1994 | Về công tác quản lý và bình ổn giá trong dịp Tết. |
550 | Công văn | 234/CV-UB | 12/03/1994 | V/v quản lý kinh doanh vàng bạc trong Tỉnh.* |
551 | Thông báo | 27/TB-UB | 16/04/1994 | V/v triển khai công tác bảo vệ an toàn hệ thống tải điện 500KV Bắc - Nam trên điạ bàn tỉnh Đaklak. |
552 | Thông báo | 50/TB-UB | 09/06/1994 | Về chế độ công tác phí cho công nhân viên chức đi công tác . |
553 | Công văn | 776/CV-UB | 05/07/1994 | V/v triển khai Nghị quyết 38/CP ngày 04/05/1994 của Chính phủ. |
554 | Công văn | 911/CV-UB | 05/08/1994 | V/v giải quyết đơn thu khiếu tố của công dân. |
555 | Công văn | 955/CV-UB | 15/08/1994 | V/v cân đối ngân sách thị xã và giải tỏa chỉnh trang đô thị. |
556 | Công văn | 974/CV-UB | 19/08/1994 | V/v chỉ đạo cuộc bầu cử HĐND các cấp . |
557 | Công văn | 1050/CV-UB | 31/08/1994 | Tiếp tục triển khai việc thực hiện Nghị quyết 38/CP của Chính phủ . |
558 | Công văn | 1156/CV-UB | 21/09/1994 | V/v giải quyết số nguời di cu tự do trong việc lập danh sách cử tri. |
559 | Công văn | 1163/CV-UB | 22/09/1994 | V/v tăng cuờng công tác phòng cháy, chữa cháy ở các khu chợ trung tâm . |
560 | Thông báo | 125/TB-UB | 01/12/1994 | V/v cấm xe cộ, nguời qua lại và cấm đổ rác bẩn và chất thải vào khu vực đang thi công trên đuờng Nguyễn Chí Thanh. |
561 | Công văn | 104b/CV-UB | 21/02/1995 | V/v xử lý nguồn nuớc phục vụ sinh hoạt cho nhân dân thị xã Buôn Ma Thuột. |
562 | Công văn | 400/CV-UB | 10/04/1995 | V/v tiêu thụ , vận chuyển gỗ tròn năm 1995 . |
563 | Thông báo | 33/TB-UB | 17/04/1995 | V/v khắc đổi lại con dấu theo mẫu mới . |
564 | Công văn | 508/CV-UB | 22/04/1995 | V/v tiếp tục thực hiện nghiêm túc Chỉ thị 38/CT-UB ngày 23/12/1994 của UBND tỉnh về diệt trừ ốc buơu vàng . |
565 | Công văn | 550/CV-UB | 28/04/1995 | V/v quản lý kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh . |
566 | Công văn | 599/CV-UB | 08/05/1995 | V/v thu lệ phí thi năm học 1994-1995. |
567 | Công văn | 807/CV-UB | 06/06/1995 | Yêu cầu sử dụng các chất đốt khác thay củi và than củi . |
568 | Công văn | 903/CV-UB | 19/06/1995 | V/v thực hiện chế độ báo cáo định kỳ . |
569 | Công văn | 917/CV-UB | 22/06/1995 | V/v đẩy mạnh tiến độ thực hiện công tác tiêm chủng mở rộng năm 1995. |
570 | Kế hoạch | 999/KH-UB | 04/07/1995 | Triển khai thực hiện Chỉ thị 317/TTg của Thủ tướng Chính phủ và Nghị định 36/CP của Chính phủ về tăng cường công tác quản lý TTATGT đường bộ và TTATGT đô thị . |
571 | Công văn | 1026/CV-UB | 07/07/1995 | V/v tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 21/CT- UB ngày 10/8/93 và Chỉ thị số 12/CT-UB ngày 21/5/1994 của UBND tỉnh. |
572 | Công văn | 1102/CV-UB | 16/07/1995 | Triển khai thực hiện Nghị định 36/CP của Chính phủ và Chỉ thị 317/TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác quản lý TTATGT đường bộ và AtGt đô thị . |
573 | Công văn | 1190/CV-UB | 02/08/1995 | V/v đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng . |
574 | Công văn | 1244/CV-UB | 11/08/1995 | Về dịch sốt xuất huyết tại thành phố Buôn Ma Thuột. |
575 | Công văn | 1307/CV-UB | 18/08/1995 | V/v triển khai một số công tác trong lĩnh vực sản xuất nông lâm nghiệp năm 1995. |
576 | Công văn | 1552/CV-UB | 02/10/1995 | V/v tiếp tục thực hiện Nghị định 36/CP và Chỉ thị 317/TTg . |
577 | Thông báo | 89/TB-UB | 13/10/1995 | Thông báo giờ làm việc . |
578 | Công văn | 1885/CV-UB | 23/11/1995 | V/v trang bị điện thoại công vụ tại nhà riêng cho cán bộ làm việc trong các cơ quan và đơn vị thuộc tỉnh Đaklak. |
579 | Thông báo | 124/TB-UB | 25/11/1995 | V/v xử lý số xe gắn máy 2 bánh đang lưu hành nhưng có nguồn gốc nhập lậu trái phép. |
580 | Công văn | 254/CV-UB | 12/02/1996 | V/v cho phép một số ngành hàng được tạm hoãn thành lập doanh nghiệp tư nhân. |
581 | Công văn | 316/CV-UB | 07/03/1996 | V/v quán triệt và chỉ đạo chiến dịch truyền thông dân số lồng ghép năm 1996. |
582 | Công văn | 325/CV-UB | 07/03/1996 | V/v xây dựng cơ sở vật chất trường học nhằm xóa tình trạng học ca ba năm 1996. |
583 | Thông báo | 38/TB-UB | 19/04/1996 | Về giờ l àm việc trong mùa xuân hè và hè thu. |
584 | Thông báo | 39/TB-UB | 19/04/1996 | V/v thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng xã hội năm 1996. |
585 | Công văn | 772/CV-UB | 15/05/1996 | V/v phân công doanh nghiệp thực hiện các mặt hàng chính sách xã hội năm 1996. |
586 | Công văn | 876/CV-UB | 30/05/1996 | Tăng cường công tác bảo đảm an ninh trật tự trong dịp Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII. |
587 | Công văn | 933/CV-UB | 06/06/1996 | V/v thực hiện nộp tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên. |
588 | Công văn | 1186/CV-UB | 10/07/1996 | V/v huy động một phần lợi tức sau thuế đối với gỗ tròn xuất tỉnh để xây dựng vùng sâu, vùng xa. |
589 | Công văn | 1473/CV-UB | 23/08/1996 | V/v sử dụng vốn khấu hao cơ bản để lại cho doanh nghiệp năm 1996. |
590 | Công văn | 1624/CV-UB | 10/09/1996 | V/v cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện. |
591 | Công điện | 26/CĐ-UB | 19/09/1996 | V/v phòng chống lụt bão. |
592 | Công văn | 2073/CV-UB | 15/11/1996 | V/v bảo hiểm y tế người cao tuổi. |
593 | Công văn | 2217/CV-UB | 04/12/1996 | Về địa điểm các khu vực cắm biển cấm về cư trú- đi lại- quay phim chụp ảnh của người Việt Nam, người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
594 | Thông báo | 141/TB-UB | 16/12/1996 | V/v kê khai và đăng ký lại hoạt động sản xuất- kinh doanh công thương nghiệp. |
595 | Công văn | 62/CV-UB | 11/01/1997 | Về phương án tổ chức khai thác gỗ năm 1997. |
596 | Thông báo | 05/TB - UB | 17/01/1997 | V/v thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách xã hội năm 1997. |
597 | Công văn | 187/CV-UB | 01/02/1997 | V/v sử dụng điện an toàn, tiết kiệm trong dịp Tết. |
598 | Công văn | 278/CV-UB | 28/02/1997 | V/v chỉ đạo công tác chống buôn lậu- quản lý thị trường năm 1997. |
599 | Công văn | 290/CV-UB | 05/03/1997 | V/v huy động vốn để thực hiện công tác XDCB năm 1997. |
600 | Công văn | 308/CV-UB | 10/03/1997 | V/v khai thác, tiêu thụ gỗ nhóm IIA trong kế hoạch năm 1997. |
601 | Công văn | 319/CV-UB | 10/03/1997 | V/v điều chỉnh Thông báo số 05/TB-UB ngày 17/1/1997. |
602 | Công văn | 375/CV-UB | 15/03/1997 | V/v giải quyết kinh phí trả công tiêm phòng chống dịch trâu, bò. |
603 | Công văn | 400/CV-UB | 17/03/1997 | V/v chủ trương đấu thầu, chỉ định thầu mua cây đứng năm 1997. |
604 | Công văn | 408/CV-UB | 18/03/1997 | V/v phát hành các đợt vé số đặc biệt trong năm 1997. |
605 | Công văn | 466/CV-UB | 27/03/1997 | V/v chỉ đạo quản lý khai thác gỗ năm 1997. |
606 | Công văn | 868/CV-UB | 16/05/1997 | V/v tổ chức thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa X. |
607 | Công văn | 1071/CV-UB | 09/06/1997 | V/v đảm bảo giao thông và bảo vệ đường |
|
|
|
| bộ trong mùa mưa. |
608 | Thông báo | 62/TB-UB | 07/07/1997 | V/v thanh toán các khoản Nhà nước vay nợ dân trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ. |
609 | Công văn | 1557/CV-UB | 12/08/1997 | V/v cấp vở và sách giáo khoa cho học sinh năm học 1997-1998. |
610 | Công văn | 1579/CV-UB | 14/08/1997 | V/v đính chính đơn giá XDCB năm 1994 ban hành kèm theo Quyết định số 748/QĐ-UB ngày 29/8/1994 của UBND tỉnh Đăklăk. |
611 | Công văn | 2255/CV-UB | 11/11/1997 | V/v trả lương cho các giáo viên nhà trẻ mẫu giáo, nuôi dạy trẻ và bác sĩ trong các doanh nghiệp, nông lâm trường . |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
DANH MỤC VÀN BẢN BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số:267IQĐ-UB ngày 04 tháng 02 năm 1999
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)
I / VÀN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ):
Số TT | Tên - Hình thức văn bản. | Số - Ký hiệu văn bản. | Ngày, tháng, năm ban hành. | Trích yếu nội dung văn bản. |
1 | Quyết định | 501/QĐKHK T | 22/10/1980 | Các thiết bị dụng cụ đo phải đăng ký kiểm định tại Ban KHKT tỉnh |
2 | Quyết định | 562/QĐ - UB | 23/10/1980 | Ban hành bản quy tắc trật tự an ninh về nếp sống văn minh của thị xã Buôn Ma Thuột |
3 | Quyết định | 8/TC - CTN | 01/11/1980 | V/v chế độ thu đối với các Hợp tác xã mua bán ở xã. |
4 | Chỉ thị | 70/CT - UB | 18/11/1980 | V/v quản lý, sử dụng các loại xe con ở cơ quan, công trường xí nghiệp và xe hon đa của cán bộ được phép đăng ký sử dụng |
5 | Quyết định | 655/QĐ - UB | 17/12/1980 | V/v phân cấp, phân công quản lý giao thông trên địa bàn huyện |
6 | Chỉ thị | 1/CT - UB | 20/01/1981 | Về việc niêm yết giá |
7 | Quyết định | 271/QĐ - UB | 01/07/1981 | V/v các tư nhân kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước |
8 | Quyết định | 02/QĐ - UB | 06/01/1982 | V/v giải quyết chế độ cho quân nhân đào ngũ và thanh niên vi phạm Luật nghĩa vụ quân sự |
9 | Quyết định | 679/QĐ - UB | 02/06/1982 | Quy định về sử dụng đất xây dựng cơ bản |
10 | Chỉ thị | 46/CT-UB | 06/07/1982 | Quản lý định mức kinh tế kỹ thuật của Hội đổng chính phủ |
11 | Quyết định | 555/QĐ - UB | 01/09/1982 | Quyết định tạm thời tăng quyền hạn phạt vi cảnh bằng tiền lên gấp 5 lần so với điều lệ phạt vi cảnh |
12 | Quyết định | 1034/QĐ - UB | 19/11/1982 | Quy định về thực hiện công tác lao động tiền lương trong các xí nghiệp công nghiệp quốc doanh của tỉnh |
13 | Chỉ thị | 90/CT-UB | 14/12/1982 | V/v lập quỹ bảo trợ nhà trường |
14 | Quyết định | 65/QĐ - UB | 07/01/1983 | Về một số biện pháp xử lý các trường hợp vi phạm chế độ niêm yết giá |
15 | Quyết định | 133/QĐ - UB | 19/01/1983 | V/v quản lý, xuất bản văn hóa phẩm trên địa bàn tỉnh Dak Lak |
16 | Chỉ thị | 10/CT - UB | 20/01/1983 | V/v bảo vệ nguồn lợi thủy sản hổ EaKnier |
17 | Quyết định | 303/QĐ - UB | 24/03/1983 | V/v quy định một số điểm về công tác quản lý xây dựng cơ bản |
18 | Quyết định | 479/QĐ - UB | 27/05/1983 | V/v tạm thời phân cấp quyền hạn ký lệnh huy động dân công lao động nghĩa vụ cho chủ tịch UBND các huyện, thị |
19 | Quyết định | 509/QĐ - UB | 03/06/1983 | Ban hành quy chế lấy mẫu sản phẩm và hàng hóa trong công tác kiểm tra chất lượng tỉnh Dak Lak |
20 | Chỉ thị | 04/CT - UB | 25/06/1983 | V/v cấm khai thác gỗ bừa bãi |
21 | Quyết định | 717/QĐ - UB | 16/08/1983 | Về việc mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ hợp và tư nhân có mức thuế môn bài từ 3000 đồng đến 5000 đồng |
22 | Quyết định | 26/QĐ - UB | 05/11/1983 | V/v trợ cấp bồi dưỡng đặc biệt cho cán bộ công nhân viên khu vực hành chính sự nghiệp và cán bộ chiến sĩ lực lượng vũ trang địa phương và học sinh các trường đại học, trung học chuyên nghiệp, các trường dạy nghề |
23 | Quyết định | 258/QĐ - UB | 21/02/1984 | Ban hành bản quy định tạm thời về khen thưởng và xử phạt trong công tác quản lý đo lường |
24 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 12/04/1984 | V/v tâng cường tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân ở cơ sở |
25 | Chỉ thị | 55/CT - UB | 30/05/1984 | V/v quản lý các loại khoáng sản |
26 | Chỉ thị | 116/CT - UB | 13/09/1984 | Về danh mục hàng hóa và dịch vụ cần quản lý chặt chẽ |
27 | Quyết định | 1026/QĐ - UB | 12/12/1984 | Về ban hành hệ số phụ cấp TâY NGUYêN và hệ số ân giữa ca đối với công nhân thuộc ngành xây dựng cơ bản và sản xuất vật liệu xây dựng trên toàn lãnh thổ tỉnh Dak Lak |
28 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 28/02/1985 | V/v quản lý các loại con giống thủy sản |
29 | Quyết định | 508/QĐ - UB | 03/07/1985 | V/v quản lý, tổ chức khai thác Trầm kỳ trên địa bàn tỉnh Đắk lắk |
30 | Quyết định | 693/UB - QĐ - ĐM | 05/08/1985 | Quy định định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất các loại đồ dùng bằng song, tre, nứa |
31 | Chỉ thị | 128/CT-UB | 02/10/1985 | V/v quản lý và sử dụng máy chiếu bâng từ video-cassetTe |
32 | Chỉ thị | 01/CT - UB | 09/01/1986 | V/v sử dụng và cung cấp điện |
33 | Quyết định | 65/QĐ - UB | 05/02/1986 | Về việc tạm thời phân cấp quyền hạn ký lệnh bắt buộc lao động cho chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị |
34 | Quyết định | 165/QĐ-UB | 11/03/1986 | Phân cấp cho Liên hiệp các xí nghiệp cà phê được thiết kế các công trình đơn giản |
35 | Quyết định | 746/QĐ - UB | 27/06/1986 | V/v ban hành định mức tỷ lệ hao hụt cà phê trong vận chuyển hàng hóa đường bộ |
36 | Quyết định | 810/UB - QĐ | 10/07/1986 | Mức phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng |
37 | Chỉ thị | 127/CT - UB | 13/11/1986 | V/v thực hiện các định mức bằng tiền trong biểu thuế buôn chuyến, thuế môn bài, mức miễn thu và tiền phạt theo Pháp lệnh thuế công thương nghiệp ngày 26/2/1983 của Chủ tịch Hội đổng Nhà nước |
38 | Quyết định | 144/QĐ - UB | 10/03/1987 | V/v áp dụng tiêu chuẩn cà phê nhân |
39 | Quyết định | 287/UB - QĐ- VG | 04/04/1987 | V/v tâng trợ cấp sinh hoạt từ tháng 4/87 cho các đối tượng hưởng lương |
40 | Quyết định | 360/QĐ - UB | 14/04/1987 | V/v nâng mức phụ cấp dạy thêm giờ, thêm buổi cho giáo viên |
41 | Quyết định | 392/QĐ - UB | 25/04/1987 | V/v tâng phụ cấp chênh lệch cho các đối tượng hưởng lương |
42 | Quyết định | 538/QĐ - UB | 27/05/1987 | Thực hiện chế độ phụ cấp thu hút |
43 | Quyết định | 807/QĐ - UB | 18/06/1987 | Ban hành quy định về bù tiền chênh lệch giá vào lương của 6 mặt hàng định lượng cho cán bộ công nhân viên từ tháng 7/1987 ở tỉnh ta |
44 | Quyết định | 612/UB - QĐ | 22/06/1987 | V/v ban hành thẻ và quy chế sử dụng thẻ kiểm tra Nhà nước về giá |
45 | Chỉ thị | 44/CT - UB | 03/07/1987 | Về công tác tổ chức biên chế và quỹ tiền lương của các cơ quan hành chính sự nghiệp |
46 | Quyết định | 774/QĐ - UB | 08/08/1987 | Ban hành quy định về phạt vi cảnh các quy định về trật tự an toàn xã hội và nếp sống vân minh |
47 | Quyết định | 1300/QĐ - UB | 30/11/1987 | V/v phát hành xổ số kiến thiết bằng hình thức quay số điện sáng trong phạm vi toàn tỉnh |
48 | Quyết định | 1406/UB - KHĐM | 23/12/1987 | V/v ban hành định mức hao hụt vận chuyển các loại nông sản phẩm |
49 | Quyết định | 1418/QĐ - UB | 26/12/1987 | V/v bảo hiểm vật nuôi |
50 | Quyết định | 1438/QĐ - UB | 28/12/1987 | V/v sửa đổi mức thu quỹ bảo trợ học đường |
51 | Quyết định | 509/QĐ - UB | 12/04/1988 | Về ban hành quy định liên kết khai thác gỗ trên địa bàn tỉnh |
52 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 05/05/1988 | V/v trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội |
53 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 11/07/1988 | V/v đi lại trên đường giao thông công cộng đối với các loại xe có trọng tải lớn, |
|
|
|
| quá khổ giới hạn, các loại xe xích |
54 | Quyết định | 1056/QĐ - UB | 03/11/1988 | Ban hành chính sách thu thuế nông nghiệp đối với cây hổ tiêu, cây sả |
55 | Quyết định | 63/QĐ - UB | 30/01/1989 | V/v cho phép một số tổ chức kinh tế trong tỉnh được phép xuất nhập khẩu trực tiếp |
56 | Quyết định | 459/ | 18/05/1989 | V/v quy định tỷ lệ điều tiết về các khoản thu cho ngân sách các cấp |
57 | Quyết định | 526/QĐ - UB | 05/07/1989 | V/v ban hành đơn giá xây dựng cơ bản lâm sinh tỉnh Đắk lắk |
58 | Quyết định | 573/QĐ - UB | 28/07/1989 | Về phương thức quản lý và sử dụng tiền nuôi rừng tập trung |
59 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 19/08/1989 | V/v thực hiện chính sách lao động và xã hội đối với lao động làm thuê ở các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh |
60 | Quyết định | 608/QĐ - UB | 22/08/1989 | V/v thu một phần viện phí y tế |
61 | Quyết định | 646/QĐ - UB | 07/09/1989 | V/v bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu |
62 | Quyết định | 785/QĐ - UB | 02/10/1989 | Về quy định mức thu của các xã, phường trong công tác thu mua và quản lý thị trường các loại nông sản, cà phê, lương thực, thực phẩm và việc thu lệ phí giao thông xe 2 - 3 bánh |
63 | Quyết định | 308/QĐ - UB | 09/04/1990 | Ban hành tiêu chuẩn vùng cho 2 loại sản phẩm nước ngọt và nước giải khát lên men |
64 | Quyết định | 1028/QĐ - UB | 30/11/1990 | V/v định mức sử dụng vật tư trong công tác trát đá rửa tại lãnh thổ tỉnh |
65 | Quyết định | 44/QĐ-UB | 29/01/1991 | Ban hành quy định kiểm dịch động vật và kiểm soát sát sinh trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
66 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 14/09/1991 | Về tâng cường kiểm traviệc chế biến, tiêu thụ gỗ. |
67 | Quyết định | 511/QĐ-UB | 06/11/1991 | V/v thu, chi học phí trong ngành giáo dục phổ thông. |
68 | Quyết định | 572/QĐ-UB | 09/12/1991 | V/v sắp xếp lại tổ chức, biên chế trọng tài Kinh tế tỉnh và huyện, thị. |
69 | Quyết định | 197/QĐ-UB | 18/05/1992 | V/v ban hành quy định thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh khi vay vốn Ngân hàng Nông nghiệp. |
70 | Quyết định | 216/QĐ-UB | 26/05/1992 | V/v quy định mức bổi dưỡng cho giám định viên Tư pháp. |
71 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 28/04/1993 | V/v thực hiện công tác đâng ký hành nghề xây dựng. |
72 | Quyết định | 312/QĐ-UB | 12/05/1993 | Ban hành "Một số quy định cụ thể về xử lý vi phạm đối với các loại xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn của cầu đường, các loại xe bánh xích chạy trên đường giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Đăklăk". |
73 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 07/08/1993 | V/v triển khai chế độ tiền lương mới ở các doanh nghiệp. |
74 | Quyết định | 356/QĐ-UB | 10/05/1994 | V/v quy định tiêu chuẩn, đối tượng đưa vào trung tâm giáo dục lao động giải quyết việc làm của tỉnh. |
75 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 25/05/1994 | V/v tâng cường bảo vệ động vật hoang dã. |
76 | Quyết định | 438/QĐ-UB | 16/06/1994 | V/v điều chỉnh một số điểm trong quy định xử lý vi phạm đối với các loại xe quá khổ, quá tải ban hành kèm theo Quyết định số 312 ngày 12/5/1993. |
77 | Quyết định | 526/QĐ-UB | 08/07/1994 | V/v quy định tạm thời tỷ lệ phần trâm mức lệ phí chi trả lương hưu và trợ cấp xã hội . |
78 | Quyết định | 648/QĐ-UB | 11/08/1994 | V/v ban hành các mức thu phí trong công tác quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
79 | Chỉ thị | 35/CT-UB | 03/12/1994 | V/v tâng cường thực hiện chế độ chứng từ, hóa đơn đối với hàng hóa lưu thông trên thị trường. |
80 | Quyết định | 772/QĐ-UB | 08/07/1995 | V/v quy định mức thưởng cho các đối tượng được khen thưởng vì thành tích thực hiện kế hoạch nhà nước và các nhiệm vụ công tác khác . |
81 | Quyết định | 289/QĐ-UB | 16/02/1996 | Về mức thu thuế sát sinh đối với lợn và trâu bò . |
82 | Quyết định | 328/QĐ-UB | 09/03/1996 | V/v thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanhvà cấp giấy phép xuất tỉnh cà phê. |
83 | Quyết định | 1376/QĐ-UB | 22/07/1996 | V/v giao nhiệm vụ kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột cho UBND Thành phố BMT. |
84 | Quyết định | 1585/QĐ-UB | 15/08/1996 | V/v Quy định tạm thời giá lắp đặt điện thoại. |
85 | Quyết định | 2164/QĐ-UB | 06/11/1996 | V/v ban hành Quy chế đấu giá chuyển quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
86 | Quyết định | 2165/QĐ-UB | 06/11/1996 | V/v thành lập Hội đổng định giá chuyển quyền sử dụng đất |
87 | Quyết định | 463/QĐ-UB | 10/03/1997 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển phân bón cho các xã vùng sâu, vùng xa thuộc KV III. |
88 | Quyết định | 549/QĐ-UB | 21/03/1997 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tiền sử dụng đất khi nhượng , bán, hoặc thanh lý nhà cửa, vật kiến trúc của các doanh nghiệp nhà nước . |
89 | Quyết định | 763/QĐ-UB | 25/04/1997 | V/v cấp sổ hộ khẩu gia đìnhvà cấp giấy tạm trú có thời hạn. |
90 | Quyết định | 1071/QĐ-UB | 31/05/1997 | V/v quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng nhà tư nhân. |
91 | Quyết định | 1571/QĐ-UB | 05/08/1997 | V/v chi bổi dưỡng, chi thưởng cho các tổ chức, cá nhân tham gia và có thành tích trong việc phát hiện, xử lý tài sản tịch thu được xác lập quyền sở hữu Nhà nước. |
92 | Quyết định | 2193/QĐ-UB | 21/10/1997 | Về mức giá thu tiền đối với mỗi hộ gia đình để phục vụ cho việc cấp các loại sổ hộ khẩu và cấp sổ, giấy tạm trú có thời hạn. |
II / VÀN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT (CÓ HÌNH THỨC KHÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ): '
Số TT | Tên - Hình thức vân bản. | Số - Ký hiệu vân bản. | Ngày, tháng, nâm ban hành. | Trích yếu nội dung vân bản. |
1 | Thông báo | 11/TB-UB | 04/02/1980 | V/v nghiêm cấm phá phách đường dây điện Dray Hlinh |
2 | Hướng dẫn | 165/HD-UB | 25/03/1980 | Những quy định về xuất, nhập cảnh, cư trú và công tác đối với công ty nước ngoài và người nước ngoài làm việc tại tỉnh Đak lak |
3 | Thông báo | 61/TB - UB | 13/10/1980 | V/v nghiêm cấm các hành vi sử dụng lề đường cản trở giao thông và trật tự an toàn xã hội |
4 | Thông tri | 23/TT- UB | 21/01/1981 | V/v Thu thuế nông nghiệp bằng hiện vật đối với các nông sản chủ yếu, đối với sản phẩm thu thuế bằng tiền tính theo giá thị trường |
5 | Thông tri | 57/TT-UB | 17/02/1982 | V/v phân cấp quản lý các loại lâm sản |
6 | Thông báo | 17/TB-UB | 19/02/1982 | V/v kinh doanh nước mía và các loại nước giải khát trong thị xã, thị trấn |
7 | Thông tri | 25/TT-UB | 07/04/1982 | V/v cấm chặt cây đứng có đường kính 25 cm trở lên |
8 | Thông báo | 66/TB-UB | 28/05/1982 | Chế độ nghỉ phép hàng nâm của CBCNV trong tỉnh |
9 | Công vân | 922/UB | 04/10/1982 | Quy định cụ thể về tổ chức và cán bộ làm công tác động viên |
10 | Công văn | 1028/QLNS | 01/11/1982 | V/v quỹ khen thưởng khu vực hành chính sự nghiệp |
11 | Thông báo | 242/TB-UB | 27/12/1982 | Về mức bù lương cho CBCNVC. và các đối tượng được hưởng chế độ cung cấp tại các huyện trong tỉnh |
12 | Nội quy | 576/UB | 01/07/1983 | V/v quản lý và bảo vệ các công trình thủy nông |
13 | Quy định | 9963/QĐ - UB | 23/11/1983 | Quy định tạm thời thành lập ban thuế nông nghiệp ở các đơn vị quốc doanh, trường học, lực lượng vũ trang trong tỉnh |
14 | Công văn | 240/CV - UB | 19/03/1984 | V/v hạn chế sử dụng các loại xe con không đúng đối tượng, không đúng nhiệm vụ, tính chất công tác |
15 | Thông báo | 94/TB-UB | 23/07/1984 | V/v cấm tự ý thành lập các đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp ở các huyện, xã, phường thuộc tỉnh |
16 | Quy định | 970/QĐ - UB | 24/11/1984 | Quy định về danh mục những hàng hóa , vật tư Nhà nước độc quyền kinh doanh , cấm tư nhân buôn bán |
17 | Quy chế | 135/UB | 21/02/1985 | Tổ chức tiếp dân, giải quyết khiếu nại tố cáo của dân |
18 | Quy chế | 94/UB | 23/02/1985 | Tổ chức, hoạt động của đội thanh niên xung kích cơ sở |
19 | Quy định | 282/QĐ-UB | 06/05/1985 | Chế độ trích thưởng cho cá nhân, đơn vị có công phát hiện, truy bắt tàng trữ, buôn bán cà phê, vật tư hàng hóa |
20 | Quy chế | 1033/QC-UB | 09/10/1985 | V/v bảo vệ an ninh biên giới trên địa bàn tỉnh Đak lak |
21 | Công văn | 848/CV-UB | 22/10/1985 | Đình chỉ thực hiện Quyết định 677/QĐ- UB ngày 30/7/1985 của UbNd tỉnh |
22 | Công văn | 419/CV - UB | 03/07/1986 | V/v thủ tục xây dựng cơ bản |
23 | Thông báo | 87/TB - UB | 12/11/1986 | V/v quản lý việc dùng gỗ để bán trao đổi tạo nguồn vốn và vật tư |
24 | Công văn | 314/UB - ND | 25/05/1987 | V/v bổ sung đối tượng tăng trợ cấp |
25 | Công văn | 350/CV | 02/06/1987 | Hướng dẫn thi hành chế độ cấp phát một số đồ dùng sinh hoạt đối với cán bộ của tỉnh Đắk lắk khi về hưu |
26 | Công văn | 441/CV - UB | 10/07/1987 | V/v nâng mức phụ cấp hội thẩm nhân dân tham gia xét xử tại phiên tòa |
27 | Công văn | 24/CV - UB | 10/10/1987 | V/v quản lý sử dụng con dấu, công văn giấy tờ của Nhà nước |
28 | Thông báo | 01/TB-UB | 05/01/1988 | V/v điều chỉnh hệ số tính tiền lương và trợ cấp đối với CBCNVC và đối tượng chính sách |
29 | Thông báo | 60/TB-UB | 17/08/1988 | V/v điều chỉnh chế độ khen thưởng và xử phạt trong công tác quản lý đo lường |
|
|
|
| và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa |
30 | Thông báo | 96/TB-UB | 18/08/1988 | V/v tiếp tục hoạt động Video- Cassette |
31 | Công văn | 1508/CV - UB | 16/12/1988 | Thực hiện chế độ báo cáo thống kê định kỳ về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ |
32 | Thông báo | 130/TB | 28/10/1989 | Hướng dẫn chế độ đối với dân quân tự vệ là công nhân biên chế nhà nước |
33 | Thông báo | 62/TB-UB | 04/06/1990 | V/v quản lý biểu mẫu về đăng ký hộ tịch |
34 | Thông báo | 100/TB - UB | 12/11/1990 | V/v đình chỉ việc vận chuyển phân bón, thóc, gạo ra ngoài tỉnh |
35 | Công văn | 101/CV-UB | 05/03/1991 | Về giá tính lệ phí trước bạ nhà đất. |
36 | Công văn | 109/CV-UB | 06/03/1991 | V/v tạm đình chỉ việc thu lệ phí vận chuyển gỗ xẻ. |
37 | Công văn | 129/CV-UB | 20/03/1991 | Về các chế độ thu tạo vốn sửa chữa đường bộ. |
38 | Thông báo | 45/TB-UB | 15/05/1991 | V/v trao quyền sử dụng và trách nhiệm bảo toàn vốn SXKD cho đơn vị cơ sở quốc doanh |
39 | Thông báo | 55/TB-UB | 12/06/1991 | Về biện pháp tăng cường thu và sử dụng các khoản thu từ lệ phí giao thông để sửa chữa cầu đường. |
40 | Thông báo | 60/TB-UB | 20/06/1991 | Về thu thuế doanh thu đối với các đơn vị sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu. |
41 | Công văn | 397/CV-UB | 05/07/1991 | Về công tác tổ chức và cán bộ. |
42 | Công văn | 414/CV-UB | 16/07/1991 | V/v ủy quyền xử lý các vụ vi phạm hành chính về kinh doanh thương mại và dịch vụ. |
43 | Thông báo | 82/TB-UB | 20/09/1991 | V/v quản lý và sử dụng ngoại tệ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk. |
44 | Thông báo | 87/TB-UB | 27/09/1991 | V/v đình chỉ việc các cơ quan, đơn vị nhượng bán bất động sản của Nhà nước trái phép |
45 | Công văn | 715/CV-UB | 22/11/1991 | V/v tăng cường công tác chống buôn lậu. |
46 | Công văn | 01/CV-UB | 02/01/1992 | V/v chấp hành các quy định về khai thác rừng. |
47 | Công văn | 15/CV-UB | 10/01/1992 | V/v lệ phí trước bạ đối với những nhà của Nhà nước xét bán. |
48 | Công văn | 42/CV-UB | 22/01/1992 | V/v ngăn chặn khai thác rừng trái phép. |
49 | Thông báo | 17/TB-UB | 11/03/1992 | V/v cấm các loại xe quá tải, xe quá khổ, các loại xe bánh xích chạy trên đường giao thông công cộng. |
50 | Công văn | 200/CV-UB | 17/04/1992 | V/v triển khai thực hiện các biện pháp cấp bách chặn đứng nạn phá rừng. |
51 | Công văn | 257/CV-UB | 02/05/1992 | V/v trích thủ tục phí thù lao cho ủy nhiệm thu thuế sát sinh. |
52 | Công điện | 17/CĐ-UB | 09/05/1992 | V/v đình chỉ ngay các hoạt động khai thác chế biến trái phép lâm sản. |
53 | Công văn | 312/CV-UB | 21/05/1992 | V/v đối tuợng đuợc giảm giá nhà. |
54 | Công văn | 345/CV-UB | 04/06/1992 | V/v giao quản lý và cấp phát vốn xdcB. |
55 | Thông báo | 55/TB-UB | 25/07/1992 | V/v điều chỉnh giá vật liệu xây dựng, chi phí nhân công, chi phí máy thi công và các khoản chi phí khác trong xây dựng cơ bản. |
56 | Công văn | 535/CV-UB | 03/08/1992 | V/v cấp giấy phép vận tải. |
57 | Công văn | 571/CV-UB | 14/08/1992 | V/v lệ phí truớc bạ đối với nhà của Nhà nuớc xét bán. |
58 | Công văn | 590/CV-UB | 26/08/1992 | V/v xử lý gỗ phạm pháp cấp huyện, thị xã. |
59 | Công văn | 649/CV-UB | 16/09/1992 | V/v triển khai thực hiện Nghị định số 388/HĐBT . |
60 | Công văn | 949/CV-UB | 05/12/1992 | V/v h ỗ trợ kinh phí cho các đội chiếu bóng luu động. |
61 | Công văn | 991/CV-UB | 17/12/1992 | V/v hợp thức hoá quyền sử dụng đất trong thành phố Buôn ma thuột. |
62 | Thông báo | 89/TB-UB | 23/12/1992 | Quy định an toàn trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng pháo |
63 | Công văn | 08/CV-UB | 06/01/1993 | Chấm dứt liên kết vận tải hành khách và một số chủ truơng về công tác vận tải. |
64 | Thông báo | 15/TB-UB | 26/02/1993 | V/v giá vật liệu trong XDCB. |
65 | Công văn | 282/CV-UB | 29/03/1993 | V/v tỉ lệ trích thuởng cho thanh tra giao thông. |
66 | Công văn | 500/CV-UB | 28/05/1993 | V/v đăng ký xe máy cày, xe độ chế. |
67 | Công văn | 518/CV-UB | 01/06/1993 | Về hoạt động báo chí của phóng viên là nguời nuớc ngoài tại Daklak. |
68 | Công văn | 848/CV-UB | 21/08/1993 | V/v thu phí chuyển mạng điện thoại. |
69 | Công văn | 854/CV-UB | 25/08/1993 | V/v đính chính sai sót trong Chỉ thị số 11/CT-UB ngày 14/6/1993 của UBND tỉnh. |
70 | Công văn | 855/CV-UB | 26/08/1993 | V/v bảo đảm nề nếp trong hội nghị triển khai công tác của UBND tỉnh. |
71 | Công văn | 857/CV-UB | 26/08/1993 | Về tỉ lệ trích thuởng cho đội thanh tra giao thông . |
72 | Công văn | 1162/CV-UB | 04/11/1993 | V/v tiếp nhận giáo viên vào thị xã Buôn Ma Thuột. |
73 | Thông báo | 118/TB-UB | 10/12/1993 | V/v thực hiện an toàn phòng chống cháy, nổ trong sản xuất, lưu thông và sử dụng pháo |
74 | Công văn | 320/CV-UB | 02/04/1994 | V/v để lại tiền thu xử lý vi phạm xe quá khổ, quá tải, đầu tư Quốc lộ 26. |
75 | Công văn | 386/CV-UB | 16/04/1994 | Về phương thức tổ chức thu lệ phí giao thông . |
76 | Công văn | 401/CV-UB | 18/04/1994 | V/v tăng cường bảo vệ hiện trạng đường biên giới Việt nam- Cămpuchia. |
77 | Công văn | 722/CV-UB | 22/06/1994 | V/v chấn chỉnh việc lập hổ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân . |
78 | Công văn | 1057/CV-UB | 05/09/1994 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị số 406/TTg của Thủ tướng chính phủ về vấn đề pháo . |
79 | Công văn | 1067/CV-UB | 07/09/1994 | V/v bảo vệ vùng đá quý xã Trường xuân - Đaknông. |
80 | Công văn | 1102/CV-UB | 14/09/1994 | Về một số biện pháp tạo nguổn thu cho ngân sách . |
81 | Công văn | 1130/CV-UB | 19/09/1994 | V/v bảo vệ các di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh . |
82 | Công văn | 1574/CV-UB | 18/11/1994 | V/v vay vốn ngân hàng của các doanh nghiệp nhà nước. |
83 | Công văn | 1760/CV-UB | 21/12/1994 | V/v tăng cường thực hiện Chỉ thị số: 406/TTg của Thủ tướng Chính phủ. |
84 | Thông báo | 137/TB-UB | 29/12/1994 | V/v giải quyết chế độ nghỉ phép hàng năm . |
85 | Công văn | 136/CV-UB | 16/02/1995 | V/v tiếp tục thực hiện Chỉ thị 90/CT về việc quản lý , sử dụng tiền phạt , tiền bán lâm sản phạm pháp đã bị xử lý. |
86 | Công văn | 205/CV-UB | 01/03/1995 | Một số việc cần làm để thực hiện Nghị quyết 38/CP. |
87 | Công văn | 394/CV-UB | 10/04/1995 | Không thu thuế buôn chuyến lương thực, thực phẩm. |
88 | Công văn | 454/CV-UB | 17/04/1995 | V/v tăng cường công tác kiểm tra chống buôn lậu xe 2 bánh gắn máy . |
89 | Thông báo | 54/TB-UB | 19/06/1995 | Hạn chế tải trọng xe trên đường bộ trong mùa mưa . |
90 | Thông báo | 56/TB-UB | 24/06/1995 | Tiếp tục công tác cải cách thủ tục hành chính. |
91 | Thông báo | 60/TB-UB | 06/07/1995 | Sửa đổi bổ sung Thông báo số 54/TB- UB ngày 19/6/1995. |
92 | Công văn | 1150/CV-UB | 26/07/1995 | V/v giải quyết cho cán bộ, CNVC nhà nước đi công tác nước ngoài. |
93 | Công văn | 1384/CV-UB | 06/09/1995 | V/v đăng ký hộ khẩu cho sinh viên các trường Đại học, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. |
94 | Công văn | 1489/CV-UB | 08/09/1995 | V/v thu chi và quản lý học phí trong ngành giáo dục đào tạo. |
95 | Công văn | 1575/CV-UB | 06/10/1995 | V/v cho thu viện phí trong giám định y khoa. |
96 | Công văn | 1600/CV-UB | 09/10/1995 | V/v tăng cuờng công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí , chống tham nhũng , chống buôn lậu. |
97 | Công văn | 1857/CV-UB | 21/11/1995 | V/v bố trí, sử dụng sinh viên, cán bộ, công chức sau đào tạo. |
98 | Công văn | 1899/CV-UB | 24/11/1995 | V/v ủy quyền xử lý vi phạm hành chính. |
99 | Công văn | 192/CV-UB | 02/02/1996 | V/v chỉ đạo xử lý xây dựng nhà trái phép hai bên đuờng Quốc lộ 14, 26, 27 và các đuờng tỉnh lộ trong địa bàn tỉnh. |
100 | Công văn | 272/CV-UB | 15/02/1996 | V/v tăng cuờng chỉ đạo thực hiện Nghị định 36/CP; Chỉ thị 317/TTg ’ về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đuờng bộ và đô thị. |
101 | Công văn | 306/CV-UB | 05/03/1996 | V/v trợ cấp tiền ăn cho cán bộ đuợc cử đi học. |
102 | Công văn | 311/CV-UB | 06/03/1996 | V/v tiếp tục triển khai thực hiện Chỉ thị 814/TTg. ... |
103 | Công văn | 366/CV-UB | 15/03/1996 | V/v củng cô,ỳ đổi mới, phát triển kinh tế HTX và các tổ chức nhóm kinh doanh. |
104 | Công văn | 407/CV-UB | 21/03/1996 | V/v trích chi phí cho công tác quản lý, kiểm tra kinh doanh vàng. |
105 | Công văn | 416/CV-UB | 22/03/1996 | V/v nâng mức phụ cấp đại biểu HĐND. |
106 | Công văn | 608/CV-UB | 19/04/1996 | Về chấn chỉnh hoạt động của các trạm tiếp, phát hình. |
107 | Công văn | 610/CV-UB | 20/04/1996 | V/v phối hợp thực hiện công tác hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp tỉnh. |
108 | Công văn | 701/CV-UB | 09/05/1996 | Về mức đóng bảo hiểm y tế học sinh. |
109 | Công văn | 910/CV-UB | 03/06/1996 | V/v tạm thời đình chỉ việc liên doanh, liên kết trổng cao su, cà phê giữa các doanh nghiệp lâm nghiệp với các tổ chức, cá nhân. |
110 | Công văn | 1054/CV-UB | 19/06/1996 | V/v cấm phơi nông sản trên đuờng giao thông. |
111 | Công văn | 1059/CV-UB | 20/06/1996 | Tăng cuờng công tác kiểm tra, quản lý công tác xDcB theo Nghị định 177/CP. |
112 | Công văn | 1316/CV-UB | 29/07/1996 | V/v thực hiện Nghị định số: 31/CP ngày 15/06/1996 của Chính phủ |
113 | Thông báo | 86/TB-UB | 02/08/1996 | Về quy định một số chế độ làm việc của UbND tỉnh. |
114 | Công văn | 1497/CV-UB | 26/08/1996 | V/v giải tỏa số nguời đào đãi trái phép tại mỏ đá quý Đăknông. |
115 | Công văn | 1858/CV-UB | 16/10/1996 | V/v giải quyết cho đăng ký hộ khẩu diện "KT3" ở nội thành Thànhphố Buôn Ma Thuột. |
116 | Công văn | 1932/CV-UB | 28/10/1996 | V/v tiếp tục diệt trừ ốc buơu vàng. |
117 | Công văn | 2369/CV-UB | 28/12/1996 | Xử lý những vi phạm an toàn hành lang bảo vệ đuờng dây 500 Kv Bắc - Nam. |
118 | Công văn | 61/CV-UB | 11/01/1997 | V/v để lại phần chênh lệch giá bán gỗ cây đứng cho lâm truờng. |
119 | Công văn | 131/CV-UB | 24/01/1997 | V/v tăng cuờng công tác quảỡn lý đầu tu và xây dựng về lĩnh vực tổ chức đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
120 | Công văn | 133/CV-UB | 25/01/1997 | V/v điều chỉnh hoa hổng dịch vụ cho vay vốn Quỹ xoá đói giảm nghèo. |
121 | Thông báo | 11/TB - UB | 27/01/1997 | Về việc đào tạo bổi duỡng giáo viên. |
122 | Công văn | 192/CV-UB | 03/02/1997 | V/v trợ cấp cho vận động viên đạt đẳng cấp quốc gia. |
123 | Công văn | 589/CV-UB | 14/04/1997 | V/v ngăn chặn và xử lý săn bắt động vật rừng trái phép. |
124 | Công văn | 1345/CV-UB | 15/07/1997 | V/v xử lý rừng bị chặt phá trái phép. |
125 | Công văn | 1480/CV-UB | 01/08/1997 | V/v chấn chỉnh và quản lý các cơ sở dạy và học ngoại ngữ, tin học. |
126 | Công văn | 1643/CV-UB | 22/08/1997 | V/v quản lý cán bộ đi nuớc ngoài tham quan, học tập, nghiên cứu. |
127 | Công văn | 1808/CV-UB | 12/09/1997 | V/v thực hiện chi phí khác trong các dự toán công trình xây dựng |
128 | Công văn | 1877/CV-UB | 26/09/1997 | V/v không cho phép sử dụng vỉa hè đuờng Nguyễn Chí Thanh để kinh doanh cây cảnh. |
129 | Công văn | 1922/CV-UB | 01/10/1997 | Huớng dẫn kê khai về đất, nhà ở, tài sản và thu nhập của cán bộ. |
130 | Công văn | 2185/CV-UB | 03/11/1997 | V/v chỉ đạo quản lý chặt chẽ khu vực biên giới, chống xuất nhập cảnh trái phép. |
131 | Công văn | 2233/CV-UB | 08/11/1997 | V/v hủy bỏ Quyết định số 1618/QĐ-UB ngày 9/8/1997 của UBND tỉnh. |
132 | Công văn | 2238/CV-UB | 10/11/1997 | V/v phê duyệt định mức chi phổ cập giáo dục trung học cơ sở. |
133 | Công văn | 2380/CV-UB | 23/11/1997 | Về mức giá để đấu giá khu trung tâm huyện Buôn đôn. |
134 | Công văn | 2443/CV-UB | 02/12/1997 | V/v lãi suất cho vay của Quỹ hỗ trợ đầu tu Quốc gia tỉnh. |
135 | Công văn | 2531/CV-UB | 09/12/1997 | V/v áp dụng định mức bả các kết cấu đã trát bằng bột vetônic cho các công trình cấp I, II trên địa bàn tỉnh. |
136 | Công văn | 2711/CV - UB | 25/12/1997 | V/v kinh phí phục vụ thực hiện Nghị định 36/CP cho hai trạm cân xe. |
137 | Công văn | 2742/CV - UB | 29/12/1997 | V/v xử lý kinh phí khen thưởng từ nguồn xử phạt hành chính về quản lý bảo vệ rừng cho Chi cục Kiểm lâm tỉnh. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
DANH MỤC VÀN BẢN CAN SỬA ĐổI, Bổ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:267IQĐ-UB ngày 04 tháng 02 năm 1999
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản. | Số - Ký hiệu văn bản. | Ngày, tháng, năm ban hành. | Trích yếu nội dung văn bản. |
1 | Quyết định | 284/QĐ-UB | 15/05/1978 | Khoanh cấm khu rừng Chư Nam Kar - Lăk |
2 | Quyết định | 329/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng Quảng Xuyên - Đăk Nông |
3 | Quyết định | 330/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng phía tây huyện Lăk |
4 | Quyết định | 331/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng phía đông nam huyện Đăk Min |
5 | Quyết định | 135/UB - KHĐM | 01/03/1986 | Quy định các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật dùng để trổng mới, kiến thiết cơ bản và cà phê kinh doanh |
6 | Quyết định | 527/QĐ - UB | 20/04/1988 | V/v ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động Ban lâm nghiệp xã |
7 | Quyết định | 409/QĐ - UB | 03/05/1989 | V/v phân công quản lý rừng và đất lâm nghiệp cho ủy ban nhân dân huyện |
8 | Quyết định | 617/QĐ - UB | 28/08/1989 | V/v ban hành chi tiết một số điểm thi hành Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích trong tỉnh |
9 | Quyết định | 229/QĐ-UB | 06/06/1991 | V/v ban hành điều lệ cung ứng và sử dụng nước máy. |
10 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 03/01/1992 | V/v tăng cường chống buôn lậu. |
11 | Quyết định | 113/QĐ-UB | 30/03/1992 | V/v quy định tạm thời mức thù lao của luật sư. |
12 | Quyết định | 424/QĐ-UB | 16/06/1993 | Ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương. |
13 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 17/12/1993 | V/v triển khai thực hiện Chỉ thị 462/TTg ngày 11/9/1993 và Chỉ thị 525/TTg ngày 2/11/1993 của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh vực lâm nghiệp. |
14 | Quyết định | 549/QĐ-UB | 20/07/1994 | V/v ban hành Bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bổi dưỡng cán bộ và công chức. |
15 | Quyết định | 554/QĐ-UB | 21/07/1994 | V/v quản lý Nhà nước đối với các hoạt động kinh doanh vàng. |
16 | Quyết định | 966/QĐ-UB | 06/10/1994 | Về thu lệ phí cấp giấy phép đối với ngành giao thông vận tải. |
17 | Quyết định | 994/QĐ-UB | 13/10/1994 | V/v thu lệ phí cấp giấy phép đối với ngành văn hóa- thông tin và thể thao. |
18 | Quyết định | 1202/QĐ-UB | 18/11/1994 | V/v ban hành Bản quy định tạm thời về đền bù thiệt hại khi thu hổi đất để giải tỏa mặt bằng xây dựng các công trình thuộc thị xã Buôn Ma Thuột. |
19 | Quyết định | 387/QĐ-UB | 10/05/1995 | Về mức học bổng cho học sinh dân tộc nội trú các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh và của huyện, học sinh trường dạy nghề thanh niên dân tộc của tỉnh. |
20 | Quyết định | 732/QĐ-UB | 04/07/1995 | V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Đaklak. |
21 | Quyết định | 817/QĐ-UB | 17/07/1995 | V/v phân cấp quản lý cán bộ . |
22 | Quyết định | 1800/QĐ-UB | 18/12/1995 | Về việc ban hành quy định thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
23 | Quyết định | 1890/QĐ-UB | 27/12/1995 | V/v điều chỉnh mức đền bù giải tỏa khu Đông bắc thành phố Buôn Ma Thuột. |
24 | Quyết định | 81/QĐ-UB | 10/01/1996 | Về mức thu lệ phí họp chợ trên đường Điện Biên Phủ. |
25 | Quyết định | 106/QĐ-UB | 16/01/1996 | V/v ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất. |
26 | Quyết định | 112/QĐ-UB | 18/01/1996 | V/v ban hành quy định bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê. |
27 | Quyết định | 212/QĐ-UB | 03/02/1996 | V/v thu thuế doanh thu các đơn vị thi công XDCB các công trình quản lý qua Cục đầu tư phát triển Đaklak. |
28 | Quyết định | 812/QĐ-UB | 27/04/1996 | V/v Quy định sử dụng lòng đường, vỉa hè tại thành phố Buôn Ma Thuột. |
29 | Quyết định | 954/QĐ-UB | 18/05/1996 | V/v Quy định mức thu phí , lệ phí ở phường , xã . |
30 | Quyết định | 1210/QĐ-UB | 24/06/1996 | Cho phép sử dụng tiền lãi từ quỹ xóa đói giảm nghèo |
31 | Quyết định | 1250/QĐ-UB | 01/07/1996 | V/v quy định tải trọng giới hạn cầu đường thuộc tỉnh Đaklak quản lý. |
32 | Quyết định | 1373/QĐ-UB | 20/07/1996 | Quyết định mức thu về đo đạc lập hổ sơ kỹ thuật thửa đất và đo vẽ trích lục nhà . |
33 | Quyết định | 1437/QĐ-UB | 25/07/1996 | V/v ban hành Quy chế tạm thời đấu giá bán cây đứng rừng tự nhiên tại tỉnh Đaklak. |
34 | Quyết định | 407/QĐ-UB | 27/02/1997 | V/v quy định mức giá gỗ tròn lâm sản tính thuế tài nguyên. |
35 | Quyết định | 408/QĐ-UB | 27/02/1997 | V/v quy định giá tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên áp dụng tại tỉnh Đăklăk. |
36 | Quyết định | 451/QĐ-UB | 06/03/1997 | V/v điều chỉnh, bổ sung mục III của Bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bổi dưỡng cán bộ và công chức của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UB ngày 20/7/1994. |
37 | Quyết định | 550/QĐ-UB | 21/03/1997 | Ban hành Quy chế tạm thời về việc thành lập và hoạt động Quỹ hỗ trợ đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng đô thị thành phố Buôn Ma Thuột. |
38 | Quyết định | 551/QĐ-UB | 21/03/1997 | Ban hành Quy chế tạm thời về việc thành lập và hoạt động Quỹ đầu tư phát triển nông thôn . |
39 | Quyết định | 817/QĐ-UB | 28/04/1997 | V/v bổ sung Quyết định số 550/QĐ-UB , 551/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của Uớy ban nhân dân tỉnh Đaklak. |
40 | Quyết định | 1518/QĐ-UB | 29/07/1997 | Ban hành Bản quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại các phường thành phố BMT và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
41 | Quyết định | 1618/QĐ-UB | 09/08/1997 | V/v phân cấp quyết định bán hoặc thanh lý tài sản cố định không cần dùng và không còn sử dụng được trong các cơ quan hành chính sự nghiệp. |
42 | Quyết định | 1893/QĐ-UB | 18/09/1997 | V/v quy định mức huy động đóng góp xây dựng trường sở. |
43 | Chỉ thị | 13/CT - UB | 01/10/1997 | V/v ổn định sản xuất, tổ chức thu hoạch, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê trên địa bàn tỉnh Đắk lắk. |
44 | Quyết định | 2098/QĐ-UB | 10/10/1997 | V/v ban hành quy định công tác xét duyệt khen thưởng về thành tích thực hiện các chỉ tiêu KT-XH hàng năm và các nhiệm vụ công tác khác. |
45 | Quyết định | 2217/QĐ-UB | 24/10/1997 | V/v tạm thời bổ sung điều chỉnh một số đơn giá dịch vụ y tế tại các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh. |
46 | Quyết định | 2380/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Buôn đôn. |
47 | Quyết định | 2381/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaH'leo. |
48 | Quyết định | 2382/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện KrôngAna. |
49 | Quyết định | 2383/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk nông. |
50 | Quyết định | 2384/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăkmil. |
51 | Quyết | 2385/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa |
| định |
|
| bàn huyện EaSúp. |
52 | Quyết định | 2386/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Bông. |
53 | Quyết định | 2387/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Lăk. |
54 | Quyết định | 2388/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện ĐăkR'lấp. |
55 | Quyết định | 2389/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông nô. |
56 | Quyết định | 2390/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaKar. |
57 | Quyết định | 2391/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông buk. |
58 | Quyết định | 2392/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krôngnăng. |
59 | Quyết định | 2393/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Mađrăk. |
60 | Quyết định | 2394/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưM'gar. |
61 | Quyết định | 2395/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Cưjút. |
62 | Quyết định | 2396/QĐ-UB | 19/11/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krôngpăk. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
DANH MỤC VÀN BẢN CÒN ĐAY ĐỦ HIỆU LựC THI HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số:267IQĐ-UB ngày 04 tháng 02 năm 1999
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản. | Số - Ký hiệu văn bản. | Ngày, tháng, năm ban hành. | Trích yếu nội dung văn bản. |
1 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 11/12/1990 | Bảo vệ nhà máy thủy điện Dray Hlinh |
2 | Quyết định | 198/QĐ-UB | 18/05/1992 | V/v ban hành quy định vùng cấm và vành đai biên giới của Tỉnh. |
3 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 30/11/1992 | V/v chống lấy cắp điện. |
4 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 14/06/1993 | V/v tổ chức thực hiện công tác đăng ký quản lý các nghề kinh doanh đặc biệt. |
5 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 29/07/1993 | V/v tổ chức triển khai thi hành Pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước. |
6 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 12/08/1993 | Tăng cường công tác bảo vệ an toàn mạng lưới viễn thông trong tỉnh. |
7 | Quyết định | 33/QĐ-UB | 19/01/1994 | V/v tạm giao tiêu chuẩn phân hạng đất và cơ cấu hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp . |
8 | Quyết định | 157/QĐ-UB | 05/03/1994 | Đóng cửa rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
9 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 24/03/1994 | V/v tăng cường chỉ đạo triển khai thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
10 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 21/04/1994 | V/v bảo tổn văn hóa cổng chiêng. |
11 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 13/05/1994 | V/v củng cố và phát triển điện ảnh phục vụ nông thôn miền núi. |
12 | Quyết định | 511/QĐ-UB | 05/07/1994 | V/v quy định thời gian xây dựng cơ bản của một số cây trổng chính trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
13 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 15/07/1994 | V/v tăng cường các biện pháp bảo vệ biên giới, phòng chống cướp có vũ trang, buôn lậu, xâm canh, xâm cư lấn chiếm đất, lấn chiếm biên giới. |
14 | Quyết định | 542/QĐ-UB | 15/07/1994 | V/v ban hành quy định chỉ giới quy hoạch và chỉ giới xây dựng trên các tuyến đường giao thông tại thị xã Buôn Ma Thuột tỉnh Đaklak. |
15 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 04/10/1994 | V/v triển khai thực hiện thu hổi và sử dụng vốn vay đến hạn trả của Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm. |
16 | Quyết định | 1012/QĐ-UB | 18/10/1994 | V/v nghiêm cấm các hoạt động kinh doanh, mua bán, vận chuyển đá quý trái |
|
|
|
| phép. |
17 | Quyết định | 1308/QĐ-UB | 16/12/1994 | V/v giao nhiệm vụ, quyền hạn cho Sở Tư pháp trong lĩnh vực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật. |
18 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 27/02/1995 | V/v sản xuất, cung ứng và lưu thông muối Iốt trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
19 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 23/03/1995 | V/v bảo vệ an toàn hệ thống tải điện 500KV Bắc - Nam đi qua địa bàn tỉnh Đaklak. |
20 | Quyết định | 277/QĐ-UB | 04/04/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây ngô lai trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
21 | Quyết định | 292/QĐ-UB | 07/04/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây cà phê chè tại huyện Đak nông và huyện ĐakR'lâp. |
22 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 05/06/1995 | Chấn chỉnh tổ chức - quản lý các lực lượng vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh. |
23 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 19/06/1995 | V/v quản lý sản xuất, kinh doanh các loại phân bón hữu co sản xuất tại tỉnh Đaklak. |
24 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 11/07/1995 | V/v cấm các co quan, đon vị đập tường, hàng rào để xây dựng nhà , ki-ốt cho thuê, kinh doanh hoặc để ở. |
25 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 07/08/1995 | V/v sửa đổi, bổ sung tại điểm 2, Mục II Chỉ thị số 13/CT-UB ngày 5/6/1995 của UBND tỉnh Đăklăk về việc chấn chỉnh tổ chức, quản lý các lực lượng vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh. |
26 | Quyết định | 919/QĐ-UB | 12/08/1995 | V/v ban hành Quy định tạm thời về huy động, quản lý và sử dụng Quỹ xóa đói giảm nghèo tỉnh Đăklăk. |
27 | Quyết định | 1246/QĐ-UB | 27/09/1995 | V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trạm cân xe M'Đrak ( Km 62 + 900 - Quốc lộ 26) và trạm cân xe Kiến đức (Km 194 - Quốc lộ 14) . |
28 | Quyết định | 1289/QĐ-UB | 05/10/1995 | Về số lượng và mức trợ cấp công tác phí đối với cán bộ thôn, buôn, khối phố , bản. |
29 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 07/10/1995 | V/v tăng cường triển khai thực hiện Bộ luật lao động. |
30 | Quyết định | 1300/QĐ-UB | 07/10/1995 | V/V ban hành giá vật liệu xây dựng , đá 4x6 sản xuất bằng máy theo đúng TCVN số 1771-75 nhóm H . |
31 | Quyết định | 1474/QĐ-UB | 10/11/1995 | V/v điều chỉnh bản quy định chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại Quyết định sô ỳ542/QĐ-UB ngày 15/7/1994 của UBND tỉnh Đăklăk. |
32 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 13/12/1995 | V/v nghiêm cấm sử dụng củi làm chất đốt tại các cơ sở sản xuất gạch, ngói, lò hơi, lò sấy. |
33 | Quyết định | 1862/QĐ-UB | 25/12/1995 | V/v tổ chức sản xuất và chính sách phát triển mía giống, mía nguyên liệu thuộc vùng công nghiệp mía đường Tây nam thành phố Buôn Ma Thuột- Đaklak. |
34 | Quyết định | 169/QĐ-UB | 01/02/1996 | V/v Ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên . |
35 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 26/03/1996 | V/v triển khai thực hiện những quy định về chức nâng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban bảo vệ dân phố trong tỉnh. |
36 | Quyết định | 597/QĐ-UB | 06/04/1996 | Về giá tính thuế tài nguyên gỗ nhón II A. |
37 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 16/04/1996 | V/v giải quyết tình trạng dân di cư không theo kế hoạch đến Đâklâk. |
38 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 13/05/1996 | V/v mở rộng dịch vụ thanh toán trong khu vực dân cư. |
39 | Quyết định | 931/QĐ-UB | 14/05/1996 | V/v ban hành Quy định về quản lý , đâng ký và cấp chứng chỉ hành nghề công nghiệp. |
40 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 04/06/1996 | V/v tâng cường các biện pháp thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy. |
41 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 28/06/1996 | V/v vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật chung với gia súc, gia cầm và lương thực, thực phẩm trên xe khách, các xe vận tải khác. |
42 | Quyết định | 1286/QĐ-UB | 06/07/1996 | V/v ban hành quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng . |
43 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 13/08/1996 | V/v triển khai Quyết định số: 118/TTg ngày 27/2/1996 của thủ tướng Chính phủ hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. |
44 | Quyết định | 1638/QĐ-UB | 24/08/1996 | V/v bổ sung sửa đổi một số điều trong Quyết định 198/QĐ-UB ngày 18/5/1992 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định vùng cấm và vành đai biên giới của tỉnh. |
45 | Quyết định | 1673/QĐ-UB | 28/08/1996 | V/v ban hành quy định quản lý - bảo vệ vùng mỏ đá quý Đak nông - Đaklak. |
46 | Quyết định | 1705/QĐ-UB | 03/09/1996 | V/v ban hành quy chế thành lập thôn, buôn, bản, khối phố. |
47 | Quyết định | 1735/QĐ-UB | 10/09/1996 | V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 169/QĐ-UB ngày 1/2/1996 của UBND tỉnh Đaklak ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên . |
48 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 18/09/1996 | V/v tâng cường công tác quản lý in trên |
|
|
|
| địa bàn tỉnh Đâklâk. |
49 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 18/09/1996 | V/v quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. |
50 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 24/09/1996 | V/v lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch sử dụng đất đai. |
51 | Quyết định | 2156/QĐ-UB | 04/11/1996 | V/v Quy định thời điểm kết thúc vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
52 | Quyết định | 2166/QĐ-UB | 07/11/1996 | Về mức giá tối thiểu mặt hàng cà phê nhân xô dùng để thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp từ vụ 1992- 1993 trở về trước. |
53 | Quyết định | 2203/QĐ-UB | 15/11/1996 | V/v điều chỉnh một số điểm tại Quyết định số 931/QĐ-UB ngày 14/5/1996 ban hành Quy định về quản lý , đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề công nghiệp. |
54 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 28/11/1996 | V/v tăng cường quản lý quỹ nhà, đất do các sở, ban, ngành, co quan, doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
55 | Quyết định | 201/QĐ-UB | 27/01/1997 | V/v tổ chức phát hành xổ số kiến thiết bằng hình thức xổ số bóc. |
56 | Quyết định | 282/QĐ-UB | 14/02/1997 | V/v quy định khung giá cước vận tải hành khách đường bộ và các khoản thu lệ phí bến xe. |
57 | Quyết định | 578/QĐ-UB | 24/03/1997 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
58 | Quyết định | 606/QĐ-UB | 28/03/1997 | V/v phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm của các dự án nhỏ. |
59 | Quyết định | 615/QĐ-UB | 29/03/1997 | V/v sửa đổi Quyết định số 282/QĐ-UB ngày 14/2/1997 của UBND tỉnh Đaklak quy định khung giá cước vận tải hành khách đường bộ và các khỏan thu lệ phí bến xe. |
60 | Chỉ thị | 02/CT - UB | 17/04/1997 | V/v cấm vận chuyển, buôn bán giống bắp lai ra ngoài tỉnh. |
61 | Chỉ thị | 03/CT - UB | 18/04/1997 | V/v triển khai những biện pháp cấp bách ngăn chặn nạn phá rừng và giải quyết vấn đề dân di cư tự do. |
62 | Quyết định | 851/QĐ-UB | 07/05/1997 | Về giá tối thiểu gỗ thông thường tịch thu sung quỹ Nhà nước. |
63 | Chỉ thị | 08/CT - UB | 26/05/1997 | V/v đẩy mạnh xây dựng co sở vật chất trường học nhằm xóa tình trạng học ca 3. |
64 | Quyết định | 1140/QĐ-UB | 09/06/1997 | V/v trích để lại chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật- tổng dự toán. |
65 | Quyết định | 1296/QĐ-UB | 28/06/1997 | V/v quy định mức thu lệ phí vệ sinh công cộng. |
66 | Quyết định | 1396/QĐ-UB | 12/07/1997 | Ban hành quy định tạm thời tỷ lệ tiết kiệm trên giá trị dự toán xây lắp đã được phê duyệt đối với các công trình được chỉ định thầu trên địa bàn tỉnh Đâklâk. |
67 | Chỉ thị | 09/CT - UB | 15/07/1997 | V/v tâng cường triển khai thực hiện Nghị định 28/CP của Chính phủ về đổi mới quản lý tiền 1 ương, thu nhập trong các doanh nghiệp Nhà nước. |
68 | Chỉ thị | 10/CT - UB | 18/07/1997 | V/v tổ chức triển khai thực hiện Nghị định 48/CP ngày 05/05/1997của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. |
69 | Chỉ thị | 11/CT - UB | 23/07/1997 | Tổ chức thực hiện Nghị định 51/CP của Chính phủ về đâng ký, quản lý hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Đắk lắk. |
70 | Quyết định | 1500/QĐ-UB | 25/07/1997 | Quy định mức giá tính lệ phí trước bạ vườn cà phê. |
71 | Quyết định | 1510/QĐ-UB | 28/07/1997 | V/v ban hành giá tối thiểu các loại lâm sản phụ,ỷ động vật rừng bị tịch thu. |
72 | Quyết định | 1540/QĐ-UB | 31/07/1997 | V/v giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khân trong hai nâm 1997-1998. |
73 | Quyết định | 1749/QĐ-UB | 26/08/1997 | Ban hành quy định một số chế độ đối với công tác dân số- KHHGĐ. |
74 | Quyết định | 1753/QĐ-UB | 28/08/1997 | Quy định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh. |
75 | Quyết định | 1800/QĐ-UB | 08/09/1997 | V/v thu và sử dụng chi phí thẩm định dự án đầu tư. |
76 | Quyết định | 1826/QĐ-UB | 12/09/1997 | V/v quy định nâng xuất xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
77 | Chỉ thị | 15/CT - UB | 21/10/1997 | V/v triển khai thực hiện Nghị định 89/CP về tổ chức tiếp công dân. |
78 | Quyết định | 2305/QĐ-UB | 05/11/1997 | V/v tạm thời quy định mức thu lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề công nghiệp. |
79 | Quyết định | 2361/QĐ-UB | 18/11/1997 | Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp do thiên tai vụ cà phê 1996-1997, vụ Đông xuân 1996-1997, xóa nợ thuế nông nghiệp từ nâm 1993 trở về trước. |
80 | Quyết định | 2419/QĐ-UB | 24/11/1997 | V/v tạm thời sử dụng định mức một số sản phẩm gỗ sau chế biến. |
81 | Quyết định | 2772/QĐ-UB | 26/12/1997 | Phân cấp ủy quyền quản lý đầu tư xây dựng |
82 | Quyết | 2810/QĐ-UB | 30/12/1997 | Về giá nước máy |
| định |
|
|
|
83 | Chỉ thị | 17/CT - UB | 31/12/1997 | V/v tăng cường trách nhiệm giám sát của UBND các cấp, các ngành trong việc nhận hổ sơ và quản lý vốn vay ngân hàng. |
Lược đồ văn bản
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
- 355/TTg Quyết định số 355/TTg Về việc thành lập Ban chỉ đạo của Chính phủ về tổng rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.