Quyết định số 2553/2006/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách của một số cơ quan, đơn vị thuộc khối tỉnh quản lý năm 2006
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 2553/2006/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Văn Kim — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/11/2006 |
| Ngày hiệu lực | 15/11/2006 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 2553/2006/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách của một số cơ quan, đơn vị thuộc khối tỉnh quản lý năm 2006
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
V/v Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách của một số
cơ quan, đơn vị thuộc khối tỉnh quản lý năm 2006
_______________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật ngân sách;
Căn cứ Quyết định số 2377/2006/QĐ - UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2006 của tỉnh Thái Nguyên;
Theo báo cáo, đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 1369/STC - HCSN ngày 13/11/2006 về việc Đề nghị điều chỉnh lại dự toán điều chỉnh ngân sách năm 2006 và sau khi làm việc, thống nhất với Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách (tại phụ lục số 05 ban hành kèm theo Quyết định số 2377/2006/QĐ - UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên) của một số cơ quan, đơn vị thuộc khối tỉnh quản lý năm 2006 với nội dung cụ thể như sau:
(Theo phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Căn cứ nội dung điều chỉnh, bổ sung quy định tại điều 1. Sở Tài chính phối hợp cùng Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị được điều chỉnh dự toán chi quy định tại điều 1 tổ chức thực hiện.
Điều 3. Các đồng chí: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên và các ngành liên quan; Thủ trưởng các cơ quan và đơn vị được điều chỉnh dự toán chi ngân sách năm 2006 theo phụ lục quy định tai điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và được điều chỉnh, bổ xung mục: 1, 2, 5, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23 và phần C tại phụ lục số 05 Ban hành kèm theo Quyết định số 2377/2006/QĐ – UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên đã ban hành./.
PHỤ LỤC
VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2006 CỦA MỘT SỐ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2553 /2006/QĐ – UBND
ngày 15 /11/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
| Nội dung điều chỉnh | Tổng số điều chỉnh |
| ||||||
Chi quản lý hành chính | Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình và văn hoá thông tin, thể dục thể thao | Chi về sự nghệp Y tế, dân số, sự nghiệp khoa học công nghệ | Chi đảm bảo xã hội | Chi sự nghiệp kinh tế và đơn vị sự nghiệp có thu | Chi mua sắm sửa chữa | |||
| 2 |
| 11 | 12 | 13 | 14 |
| 15 | 16 |
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ - UBND | 179 121 | 34 906 | 5 378 | 11 796 | 76 897 | 44 560 | 3 628 | 1 956 |
| Số điều chỉnh lại | 179 277 | 35 388 | 5 508 | 11 867 | 77 008 | 44 419 | 3 131 | 1 956 |
| A - Khối cơ quan quản lý Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 8 801 | 7 170 |
|
|
|
| 679 | 952 |
| Số điều chỉnh lại | 9 260 | 7 629 |
|
|
|
| 679 | 952 |
2 | Ban thi đua khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 1 343 | 1 343 |
|
|
|
|
|
|
| Số điều chỉnh lại | 884 | 884 |
|
|
|
|
|
|
3 | Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 2 084 | 1 520 | 564 |
|
|
|
|
|
| Số điều chỉnh lại | 2 084 | 1 538 | 546 |
|
|
|
|
|
4 | Sở Văn hoá thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 8 968 | 821 |
| 6 625 |
|
| 1 472 | 50 |
| Số điều chỉnh lại | 8 968 | 737 |
| 6 709 |
|
| 1 472 | 50 |
5 | Sở Thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 7 229 | 533 | 1 475 | 5 171 |
|
|
| 50 |
| Số điều chỉnh lại | 7 229 | 546 | 1 475 | 5 158 |
|
|
| 50 |
6 | Sở Thương mại du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 2 168 | 611 |
|
|
|
| 1477 | 80 |
| Số điều chỉnh lại | 2 168 | 1 108 |
|
|
|
| 980 | 80 |
7 | Sở Lao động TB - XH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 10 446 | 1 169 | 1 699 |
|
| 7 478 |
| 100 |
| Số điều chỉnh lại | 10 446 | 1 189 | 1 699 |
|
| 7 458 |
| 100 |
8 | Sở Y tế &KCBNN+KCBTE |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 115 101 | 1 245 | 1 640 |
| 75 057 | 37 082 |
| 77 |
| Số điều chỉnh lại | 115 096 | 1 261 | 1 634 |
| 75 163 | 36 961 |
| 77 |
9 | Liên minh các HTX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 709 | 612 |
|
|
|
|
| 97 |
| Số điều chỉnh lại | 709 | 458 | 154 |
|
|
|
| 97 |
10 | Uỷ ban dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 2 635 | 795 |
|
| 1 840 |
|
|
|
| Số điều chỉnh lại | 2 640 | 795 |
|
| 1 845 |
|
|
|
11 | C - Khối đảng (Tỉnh uỷ TN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số đã giao tại QĐ 2377/2006/QĐ – UBND | 19 637 | 19 087 |
|
|
|
|
| 550 |
| Số điều chỉnh lại | 19 793 | 19 243 |
|
|
|
|
| 550 |
Các đơn vị khác không đề nghị điều chỉnh trong văn bản này vẫn thực hiện theo Quyết định 2377/2006/QĐ – UBND)
- Tỉnh uỷ điều chỉnh tăng do trong chi QLNN chưa có chi chuyển nguồn của năm 2005: 156 tr
- Uỷ ban dân số GĐ & TE tăng chi sự nghiệp do chi chuyển nguồn năm 2006: 5 tr tính nhầm bảo hiểm y tế
- Văn phòng UBND tỉnh tăng chi hoạt động thi đua khen thưởng 6 tháng đầu năm 459 tr, giảm Ban thi đua khen thưởng 459 tr
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.