📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 255 TC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

📄 Số hiệu: 255 TC/QÐ/TCCB🏛️ Bộ Tài chính📅 14/04/1995

Thuộc tính văn bản

Số hiệu255 TC/QÐ/TCCB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýLê Thị Băng Tâm
Ngày ban hành14/04/1995
Ngày hiệu lực14/04/1995

Trích yếu nội dung

Quyết định số 255 TC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 255 TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

------------------------------

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

- Căn cứ nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ nghị định số 25/CP ngày 23/5/1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;

- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ tổ chức -cán bộ và đào tạo;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 30 công chức, viên chức thuộc Cơ quan Tổng cục Đầu tư phát triển (theo danh sách đính kèm).

Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995

Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ - Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Nơi nhận:

- Ban TCCBCP

- Tổng cục ĐTPT

- Vụ TVQT

- Cá nhân (trích sao)

- Lưu VP, TCCB, HSCN (trích sao)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

Đã ký

Lê Thị Băng Tâm

DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP

CHUYỂN SANG TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

(Kèm theo quyết định số 255TC/QĐ/TCCB ngày 14/4/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số TT

Họ và tên

Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm

Mức lương theo NĐ 235/HĐBT

Lương đã xếp theo NĐ 26/Chính phủ

Lương chuyển xếp lại theo NĐ 25/Chính phủGhi chú

Chức danh

Hệ số mức lương

Mã số ngạchHệ số mức lương

1

2

3

4

5

6

789

1

Nguyễn Thị Cao Sơn

Phó Vụ trưởng Vụ CP

474/12.90

KTV cấp II

4,10

01.0024,19

2

Nguyễn Văn Nam

Chuyên viên

420/12.90

nt

3,54

01.0023,63

3

Nguyễn Văn Kiêm

nt

420/12.90

nt

3,54

01.0023,63

4

Nguyễn Thị Thu Hương

nt

463/11.91

CV phòng Chính phủ

3,82

01.0023,91

5

Hoàng Văn Đăng

nt

390/2.91

nt

3,23

01.0033,31

6

Phạm Thị Nhung

nt

390/12.92

nt

2,98

01.0033,06

7

Hoàng Văn Lợi

nt

359/11/91

nt

2,50

01.0032,58

8

Phan Thuý Hồng

nt

390

nt

3,23

01.0033,31

9

Nguyễn Thị Như

nt

359

nt

2,50

01.0032,58

10

Nguyễn Thị Kim Cúc

nt

333

nt

2,26

01.0032,34

11

Phạm Thị Hồng Nhung

nt

425/12.91

Chuyên viên phòng KT

3,26

01.0023,35

12

Hoàng Quốc Phong

nt

310

nt

2,02

01.0032,10

13

Đinh Thị Thuận

nt

290

Chuyên viên

1,78

01.0031,86

14

Phạm Sơn Hà

nt

359

Chuyên viên TDTW2

2,50

01.0032,58

15

Phạm Văn Thiệm

nt

463/12.92

nt

3,82

01.0023,91

16

Lê Thị Hồng Anh

nt

359

PP TDTW2

2,50

01.0032,58

17

Phùng Ngọc Tường

Q. Vụ trưởng Vụ TD

474/12.90

TP TD ĐP

4,10

01.0024,19

18

Nguyễn Đình Tải

Chuyên viên

420/9.92

PP TD ĐP

3,23

01.0033,31

19

Phạm Đức Hoà

nt

359

Chuyên viên TD

2,74

01.0032,82

20

Đào Dung Anh

nt

359

PP nguồn vốn

2,50

01.0032,58

21

Lê Hùng Minh

Phó Vụ trưởng

474/11.91

Phó Tổng Kiểm soát

4,10

01.0024,19Đã nâng lương 94

22

Nguyễn Văn Quang

Vụ trưởng

513/9/91

Chuyên viên

4,10

01.0024,19

23

Phạm Đình Trọng

Chuyên viên

290

CV phòng TĐ

1,78

01.0031,86

24

Phạm Minh Hoàng

Q. Chánh Văn phòng

420/7.93

Phó Văn phòng

3,23

01.0033,31

25

Nguyễn Tiến Nghiệp

Lái xe

310

Lái xe

2,16

01.0102,25

26

Bùi Quang Đào

Chuyên viên

420/12.90

Phó Văn phòng

3,54

01.0023,63

27

Nguyễn Chí Công

nt

420/10.92

PP Tổng Cty B.Hiểm

3,23

01.0033,31

28

Vũ Văn Liên

nt

359

Chuyên viên

2,50

01.0032,58

29

Nguyễn Trọng Hoà

nt

359

TP - KTV cấp I

2,50

01.0032,58

30

Lê Thị Minh

nt

359

PP Kế toán

2,50

01.0032,58

Văn bản liên quan:

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)255_TC_QÐ_TCCB.doc · 140 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản