📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bẩng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

📄 Số hiệu: 25/2017/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa📅 20/12/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcQuản lý hoạt động xây dựng
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Người kýĐào Công Thiên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/12/2016
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày hết hiệu lực24/12/2018

Trích yếu nội dung

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bẩng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc

và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Khánh Hòa tại Tờ trình số 4961/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định “Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa” gồm các nội dung:

1. Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc theo Phụ lục I đính kèm.

2. Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo Phụ lục II đính kèm.

3. Bảng chi phí đền bù các loại mồ mả theo Phụ lục III đính kèm.

4. Bảng chi phí đền bù, hỗ trợ các loại ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV đính kèm.

5. Hướng dẫn áp dụng theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:

1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.

2. Tính các loại thuế, lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.

3. Định giá tài sản công trình, vật kiến trúc trong các lĩnh vực: Tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, thi hành án dân sự.

4. Định giá tài sản khi: Giao vốn, thanh lý tài sản; bán đấu giá công trình xây dựng; định giá tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với các dự án, hạng mục mà Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường đã ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì không áp dụng điều chỉnh. Trường hợp đã ban hành nhưng chậm chi trả do nguyên nhân khách quan (Nhà nước chưa bố trí vốn) mà thực tế việc chi trả bồi thường, hỗ trợ được thực hiện sau ngày có hiệu lực của Quyết định này thì được tính toán lại theo Quyết định này.

3. Đối với các dự án, hạng mục đã lập, thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.

4. Trường hợp đặc biệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có văn bản đề xuất nội dung cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Khánh Hòa, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu cần thiết).

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT | Loại công trình, vật kiến trúc Đặc điểm xây dựng | Đơn vị tính | Giá trị (đồng) | Ghi chú

A | CÔNG TRÌNH

1 | Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất | m2 XD | 448.000

2 | Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tole fibro XM, nền xi măng (XM), cửa sổ thường, không trần | m2 XD | 792.000

3 | Cột kèo gỗ, vách ván, tole, hoặc tường gạch xây lững, mái lợp tole fibro XM, ngói, nền XM, cửa gỗ sắt, trần vật liệu thường | m2 XD | 955.000

4 | Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnh | m2 XD | 1.572.000

5 | Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi | m2 XD | 1.760.000

6 | Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng | m2 XD | 2.045.000

7 | Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 XD | 2.450.000

8 | Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói | m2 XD | 2.291.000

9 | Nhà có tầng lững, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói | m2 XD | 2.158.000

10 | Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngói | m2 XD | 3.126.000

11 | Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cox nền ³ 0,6m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 XD | 3.125.000

12 | Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 XD | 3.373.000

13 | Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 XD | 3.983.000

14 | Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 XD | 3.622.000

15 | Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 sàn | 3.983.000

16 | Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 sàn | 3.983.000

17 | Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 sàn | 3.983.000

18 | Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh | m2 sàn | 3.983.000

19 | Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 587.000

20 | Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 539.000

B | VẬT KIẾN TRÚC

1 | Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách | m2 | 131.000

2 | Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách | m2 | 203.000

3 | Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không vách | m2 | 334.000

4 | Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền XM | m2 | 725.000

5 | Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền XM | m2 | 742.000

6 | Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói | m2 XD | 2.055.000

7 | Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói | m2 XD | 2.612.000

8 | Nhà tắm tiểu loại thường, không mái | m2 XD | 1.168.000

9 | Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp | md | 736.000 | ­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

10 | Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao ³ 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp | md | 1.437.000 | ­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

11 | Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao ³ 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT | md | 161.000

12 | Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao ³ 1,5m | md | 49.000

13 | Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình | m2 | 1.409.000 | Diện tích tính cả trụ gạch

14 | Cổng trụ gạch, cánh gỗ | m2 | 396.000 | Diện tích tính cả trụ gạch

15 | Cổng trụ gỗ, cánh gỗ | m2 | 375.000 | Diện tích tính cả trụ gỗ

16 | Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót) | m2 | 149.000

17 | Sân láng XM (có bê tông lót) | m2 | 125.000

18 | Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 #100 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2, #100 dày 10cm) | m2 | 315.000

19 | Sân cấp phối đá dăm dày 14cm | m2 | 78.000

20 | Sân đá dăm nhựa | m2 | 182.000

21 | Giếng nước ống buy XM đường kính £ 1,5m | m sâu | 434.000 | Nếu ĐK > 1,5m thì đơn giá nhân hệ số 1,05

22 | Giếng nước đường kính ≥ 2m, xây gạch thẻ | m sâu | 2.232.000

23 | Giếng đất Æ < 2m | m sâu | 409.000

24 | Giếng đất Æ ≥ 2m | m sâu | 729.000

25 | Giếng khoan sâu £ 20m, Æ £ 70 | giếng | 1.949.000

26 | Giếng khoan sâu > 20m, Æ £ 70 | giếng | 2.436.000

27 | Bể chứa nước xây gạch | m3 | 817.000

28 | Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao ³ 2m | m3 | 1.243.000

29 | Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao ³ 3m | m3 | 1.475.000

30 | Móng xây đá chẻ | m3 | 1.270.000

31 | Kè tường xây đá chẻ | m3 | 1.080.000

32 | Cột trụ xây gạch | m3 | 4.204.000

33 | Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ | m2 | 660.000

34 | Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạch | m2 | 690.000

35 | Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT | m2 | 657.000

36 | Đan BTCT, đá 1x2 | m3 | 3.664.000

37 | Cọc rào BTCT, đá 1x2 | m3 | 5.922.000

38 | Sân BTCT đá 1x2

- | Có bê tông lót đá 4x6 | m2 | 227.000

- | Không có bê tông lót | m2 | 149.000

39 | Sân lát đá chẻ 15x20x25

- | Có bê tông lót đá 4x6 | m2 | 274.000

- | Không có bê tông lót | m2 | 196.000

40 | Sân lát gạch terazzo

- | Có bê tông lót đá 4x6 | m2 | 242.000

- | Không có bê tông lót | m2 | 164.000

41 | Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót) | m2 | 152.000

42 | Sân lót gạch tàu 300x300

- | Có bê tông lót đá 4x6 | m2 | 223.000

- | Không có bê tông lót | m2 | 144.000

43 | Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt | md | 194.000 | ­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

44 | Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai+trụ đỡ lưới BT hoặc sắt | md | 169.000 | ­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

45 | Trụ xây gạch block (rỗng) | m3 | 854.000

46 | Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1m tính từ mặt móng | md | 184.000 | ­¯ 5% giá trị khi ­¯ 5cm chiều cao

47 | Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) | m3 | 1.641.000

48 | Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đá | m3 | 996.000

C | CHUỒNG TRẠI

1 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XM | m2 XD | 1.132.000

2 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngói | m2 XD | 1.460.000

3 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốt | m2 XD | 1.265.000

4 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốt | m2 XD | 1.208.000

5 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngói | m2 XD | 1.407.000

6 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngói | m2 XD | 1.222.000

7 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốt | m2 XD | 942.000

8 | Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngói | m2 XD | 1.192.000

9 | Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thường | m2 XD | 831.000

10 | Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngói | m2 XD | 996.000

11 | Vách lững bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụng | m2 XD | 377.000

12 | Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh | m3 | 1.271.000

13 | Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bột | m3 | 947.000

14 | Hầm chứa nước thải xây gạch | m3 | 929.000

15 | Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 499.000

16 | Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 310.000

17 | Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 466.000

18 | Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ | m2 XD | 287.000

Phụ lục II

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT | Loại công tác xây dựng, lắp đặt | Đơn vị tính | Giá trị (đồng) | Ghi chú

A | XÂY DỰNG CHUNG

1 | Đào đất móng trụ công trình | m3 | 183.000

2 | Đào đất móng băng công trình | m3 | 277.000

3 | BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nền | m3 | 929.000

4 | BT đá 1x2 nền | m3 | 1.368.000

5 | BT đá 1x2 móng không cốt thép | m3 | 1.374.000

6 | BT đá 1x2 móng có cốt thép | m3 | 4.988.000

7 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao £ 4m) | m2 | 359.000

8 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao > 4m) | m2 | 369.000

9 | Xây tường gạch ống dày 10cm (cao £ 4m) | m2 | 136.000

10 | Xây tường gạch ống dày 10cm (cao > 4m) | m2 | 141.000

11 | Xây tường gạch ống dày 20cm | m2 | 264.000

12 | Xây tường gạch ống dày 20cm, trát và quét vôi | m2 | 329.000

13 | Xây tường gạch ống dày 30cm | m2 | 396.000

14 | Xây tường gạch ống dày 30cm, trát và quét vôi | m2 | 462.000

15 | Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao £ 4m | m2 | 41.000

16 | Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4m | m2 | 48.000

17 | Bê tông cột đá 1x2 M200 cao £ 4m | m3 | 7.260.000

18 | Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4m | m3 | 8.046.000

19 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | m3 | 6.948.000

20 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | m3 | 8.243.000

21 | Xây trụ gạch (chưa trát) | m3 | 2.609.000

22 | Móng xây đá chẻ 15x20x25 | m3 | 909.000

23 | Tường xây đá chẻ 15x20x25 | m3 | 929.000

24 | Móng xây gạch thẻ | m3 | 2.216.000

25 | Tường xây gạch thẻ | m3 | 2.441.000

26 | Trát đá mài | m2 | 356.000

27 | Trát đá rửa | m2 | 217.000

28 | Sơn nước | m2 | 113.000

29 | Sơn sắt 3 nước | m2 | 38.000

30 | Quét vôi | m2 | 11.000

31 | Láng nền sàn XM (không kể BT lót) | m2 | 35.000

32 | Nền nhà XM (cả BT lót) | m2 | 119.000

33 | Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhà | m2 | 345.000

34 | Ốp đá cẩm thạch, hoa cương | m2 | 738.000

35 | Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót) | m2 | 268.000

36 | Lát gạch hoa XM sàn | m2 | 258.000

37 | Lát gạch men nền (cả BT lót) | m2 | 383.000

38 | Lát gạch men sàn | m2 | 283.000

39 | Lát gạch thẻ nền | m2 | 150.000

B | XÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ

40 | Xây tường gạch 10cm, trát 2 mặt, quét vôi | m2 | 283.000

41 | Xây tường gạch 20cm, trát 2 mặt, quét vôi | m2 | 418.000

42 | Xây tường gạch 30cm, trát 2 mặt, quét vôi | m2 | 556.000

43 | Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp gạch men | m2 | 574.000

44 | Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp gạch men | m2 | 706.000

45 | Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp gạch men | m2 | 845.000

46 | Xây tường gạch 10cm, 2 mặt ốp gạch men | m2 | 875.000

47 | Xây tường gạch 20cm, 2 mặt ốp gạch men | m2 | 1.008.000

48 | Xây tường gạch 30cm, 2 mặt ốp gạch men | m2 | 1.148.000

49 | Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương | m2 | 945.000

50 | Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương | m2 | 1.080.000

51 | Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương | m2 | 1.218.000

52 | Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá rửa | m2 | 391.000

53 | Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá rửa | m2 | 524.000

54 | Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá rửa | m2 | 677.000

55 | Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá mài | m2 | 506.000

56 | Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá mài | m2 | 639.000

57 | Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá mài | m2 | 779.000

58 | Xây tường gạch 10cm, 1 mặt sơn nước | m2 | 305.000

59 | Xây tường gạch 20cm, 1 mặt sơn nước | m2 | 438.000

60 | Xây tường gạch 30cm, 1 mặt sơn nước | m2 | 574.000

61 | Xây tường gạch 10cm, sơn nước 2 mặt | m2 | 329.000

62 | Xây tường gạch 20cm, sơn nước 2 mặt | m2 | 463.000

63 | Xây tường gạch 30cm, sơn nước 2 mặt | m2 | 602.000

64 | Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa) | m2 | 52.000

65 | Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa) | m2 | 176.000

C | LẮP ĐẶT (nhân công)

1 | Lắp đặt cửa gỗ các loại | m2 | 133.000

2 | Lắp đặt cửa sắt xếp | m2 | 98.000

3 | Lắp đặt khung cửa sắt, nhôm | m2 | 62.000

4 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | m2 | 105.000

5 | Lắp đặt lan can sắt | m2 | 84.000

6 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | m | 90.000

7 | Lắp dựng khung bông sắt | m2 | 42.000

8 | Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ép | m2 | 62.000

9 | Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2cm | m2 | 118.000

10 | Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dán | m2 | 29.000

11 | Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khe | m2 | 163.000

12 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao ≤ 4m | m2 | 22.000

13 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao > 4m | m2 | 24.000

14 | Lợp mái fibro XM | m2 | 14.000

15 | Lợp mái tole chiều dài ≤ 2m | m2 | 12.000

16 | Lợp mái tole chiều dài bất kì | m2 | 9.000

17 | Lắp đặt rào lưới thép đơn giản | m2 | 18.000

18 | Lắp đặt rào lưới thép phức tạp | m2 | 19.000

19 | Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ tre | m2 | 45.000

20 | Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗ | m2 | 77.000

21 | Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tole | m2 | 261.000

22 | Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngói | m2 | 293.000

23 | Miết mạch tường đá | m2 | 31.000

D | THÁO DỠ (nhân công)

1 | Mái ngói cao £ 4m (cả hệ đỡ) | m2 | 23.000

2 | Mái ngói cao ³ 4m (cả hệ đỡ) | m2 | 35.000

3 | Mái tole cao £ 4m (cả hệ đỡ) | m2 | 11.000

4 | Mái tole cao ³ 4m (cả hệ đỡ) | m2 | 16.000

5 | Trần các loại | m2 | 12.000

6 | Cửa các loại | m2 | 9.000

7 | Vách ngăn tường gỗ | m2 | 9.000

8 | Vách ngăn nhôm kính | m2 | 24.000

9 | Vách ngăn khung lưới mắt cáo | m2 | 7.000

10 | Hàng rào lưới thép gai | m2 | 19.000

11 | Khung hoa sắt | m2 | 24.000

12 | Kết cấu gỗ | m3 | 450.000

13 | Kết cấu thép | tấn | 1.551.000

14 | Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole | m2 | 42.000

15 | Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tole | m2 XD | 52.000

16 | Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngói | m2 XD | 62.000

17 | Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích £ 2m3 | m3 | 215.000

18 | Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ³ 2m3 | m3 | 253.000

19 | Móng bê tông gạch vỡ | m3 | 461.000

20 | Móng bê tông không cốt thép | m3 | 1.204.000

21 | Móng bê tông có cốt thép | m3 | 1.441.000

22 | Móng xây gạch | m3 | 385.000

23 | Móng xây đá | m3 | 694.000

24 | Nền gạch đất nung, lá nem | m2 | 25.000

25 | Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 30.000

26 | Nền bê tông gạch vỡ, xi măng | m3 | 503.000

27 | Nền bê tông không cốt thép | m3 | 860.000

28 | Nền bê tông có cốt thép | m3 | 1.499.000

29 | Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11cm) | m3 | 743.000

30 | Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22cm) | m3 | 962.000

31 | Tường bê tông không cốt thép (dày > 22cm) | m3 | 1.106.000

32 | Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11cm) | m3 | 753.000

33 | Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22cm) | m3 | 990.000

34 | Tường bê tông có cốt thép (dày > 22cm) | m3 | 1.120.000

35 | Tường xây gạch (dày ≤ 11cm) | m3 | 233.000

36 | Tường xây gạch (dày ≤ 22cm) | m3 | 257.000

37 | Tường xây gạch (dày > 22cm) | m3 | 271.000

38 | Tường xây đá các loại (dày ≤ 22cm) | m3 | 271.000

39 | Tường xây đá các loại (dày > 22cm) | m3 | 338.000

40 | Giằng, dầm bê tông cốt thép | m3 | 1.715.000

41 | Cột, trụ bê tông cốt thép | m3 | 1.493.000

42 | Cột, trụ gạch, đá | m3 | 354.000

43 | Sàn, mái bê tông cốt thép | m3 | 1.768.000

Phụ lục III

BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ CÁC LOẠI MỒ MẢ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí (đồng/mộ) | Ghi chú

A | Chi phí cho một mộ hỏa táng | Đơn giá đã bao gồm các chi phí đào, bốc mộ, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến đơn giá

1 | Mộ đất | cái | 905.000

2 | Mộ xây | cái | 1.390.000

B | Chi phí cho một mộ cải táng

1 | Mộ đất | cái | 1.967.000

2 | Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 3.471.000

3 | Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 3.908.000

4 | Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 4.525.000

5 | Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 5.042.000

6 | Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 5.541.000

7 | Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm) | cái | 6.041.000

8 | Mộ vôi | cái | 1.168.000

Phụ lục IV

BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ, HỖ TRỢ CÁC LOẠI AO ĐÌA, RUỘNG MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi phí (đồng/m2) | Ghi chú

A | Ao đìa

1 | Chiều sâu đào đất ≤ 1,2m

a | Diện tích ao đìa ≤ 5.000m2 | m2 | 38.300

b | Diện tích ao đìa > 5.000m2 | m2 | 38.100

2 | Chiều sâu đào đất > 1,2m

a | Diện tích ao đìa ≤ 5.000m2 | m2 | 41.500

b | Diện tích ao đìa > 5.000m2 | m2 | 41.300

B | Ruộng muối

1 | Diện tích ≤ 5.000m2 | m2 | 44.300

2 | Diện tích > 5.000m2 | m2 | 44.000

Phụ lục V

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Công trình tại Mục A Phụ lục I, nếu có thêm hệ vệ sinh trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

+ Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT 19 và STT 20: Hệ số điều chỉnh 1,1;

+ Đơn giá công trình từ STT 4 đến STT 6; từ STT 8 đến STT 10: Hệ số điều chỉnh 1,05.

2. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 Mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02 ÷ 1,04.

Đơn giá công trình từ STT 1 đến STT 12 và STT 14, STT 19, STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,035.

Đơn giá công trình STT 13 và từ STT 15 đến STT 18 Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02.

3. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu nền công trình có lát gạch hoa XM thì đơn giá công trình được cộng thêm 150.000 đồng/m2 XD, nếu lát gạch men thì đơn giá công trình được cộng thêm 267.000 đồng/m2 XD.

4. Công trình có xây dựng gác lửng BTCT thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

+ Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6m thì không tính.

+ Gác lửng có chiều cao > 1,6m đến ≤ 2m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.

+ Gác lửng có chiều cao > 2m đến ≤ 2,5m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.

+ Gác lửng có chiều cao > 2,5m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

5. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) Mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 503.000 đồng/m2.

6. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 Mục B Phụ lục III:

+ Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (táp lô XM, gạch...) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 0,7.

+ Nếu có diện tích ốp gạch men thì chi phí được cộng thêm 325.000 đồng/m2 ốp.

+ Nếu có diện tích ốp đá cẩm thạch hoa cương thì chi phí được cộng thêm 722.000 đồng/m2 ốp.

+ Nếu có diện tích trát đá mài thì chi phí được cộng thêm 333.000 đồng/m2 trát.

+ Nếu có diện tích trát đá rửa thì chi phí được cộng thêm 191.000 đồng/m2 trát.

+ Trường hợp nếu có khung trang trí hoặc dàn che đỡ bằng BTCT hoặc các loại vật liệu khác thì áp dụng đơn giá của công trình, vật kiến trúc quy định tại Phần B Phụ lục I, Phần A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

+ Trường hợp phần bia mộ có cấu tạo khác quy cách thông dụng thì có thể áp dụng đơn giá quy định tại Phần B Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

7. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1m2 công trình khi bị cắt xén: Căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại Mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (mức bồi thường trên 500 triệu đồng do Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; mức bồi thường từ 500 triệu đồng trở xuống do phòng chức năng cấp huyện thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt).

8. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong Bảng giá.

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 5% ¸ 10%.

9. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho... (chưa được quy định trong Bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

10. Đối với ao đìa, ruộng muối

a) Đơn giá hỗ trợ ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đìa, ruộng muối.

b) Trường hợp ao đìa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì hỗ trợ 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (mức bồi thường trên 500 triệu đồng do Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; mức bồi thường từ 500 triệu đồng trở xuống do phòng chức năng cấp huyện thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt).

11. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mồ mả, ao đìa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi áp dụng.

12. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với lĩnh vực đó.

13. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quyết định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong Bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

14. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bẩng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu:
25/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
20/12/2016
Người ký:
Đào Công Thiên
Ngày hiệu lực:
31/12/2017
Ngày hết hiệu lực:
24/12/2018
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản