📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

📄 Số hiệu: 25/2017/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình📅 04/08/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKhoa học và công nghệ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Người kýNguyễn Văn Quang — Chủ tịch
Ngày ban hành04/08/2017
Ngày hiệu lực15/08/2017
Ngày hết hiệu lực30/12/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc

lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

–––––––––––––––––

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13, ngày 22/6/2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;

Căn cứ các Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19/9/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước và Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 qui định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 297/SKHCN-QLKHCS ngày 19 tháng 7 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:

“1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án khoa học, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 2 như sau:

“2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng là đề tài khoa học và công nghệ; dự án sản xuất thử nghiệm; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ hoặc chương trình khoa học và công nghệ; chương trình khoa học và công nghệ có tên gọi và nội dung thể hiện yêu cầu cơ bản đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ làm căn cứ để Sở Khoa học và Công nghệ đặt hàng cho tổ chức và cá nhân có đủ năng lực triển khai thực hiện.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, Điều 5 như sau:

“3. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và tổ chức hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh theo các quy định tại Chương IV của quy định này để xác định đề tài, dự án sản suất thử nghiệm, đề án khoa học, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cấp tỉnh và giao cho Sở Khoa học và Công nghệ công bố công khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ để các tổ chức cá nhân có năng lực tham gia tuyển chọn.”

4. Bổ sung Điều 6a như sau:

Yêu cầu đối với đề án khoa học

Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật của Nhà nước.

5. Bổ sung Điều 6b như sau:

Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ

Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Thủ tướng Chính phủ hoặc bộ, ngành và Ủy bân nhân dân tỉnh phê duyệt.

b) Kết quả tạo ra có địa chỉ áp dụng rõ ràng, góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa tác động lâu dài tới sự phát triển khoa học và công nghệ của ngành, lĩnh vực, tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

c) Có phương án tin cậy trong việc huy động các nguồn tài chính ngoài ngân sách và được các tổ chức tài chính, tín dụng, quỹ xác nhận tài trợ hoặc bảo đảm.

d) Tiến độ thực hiện phù hợp với tiến độ triển khai dự án đầu tư sản xuất, đề án phát triển kinh tế - xã hội; có thời gian thực hiện không quá 5 năm.

6. Bổ sung Điều 6c như sau:

Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ

Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của tỉnh hoặc phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia.

b) Nội dung bao gồm những nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quan hệ trực tiếp và gián tiếp với nhau về chuyên môn và phù hợp với nguồn lực khoa học và công nghệ của tỉnh và trong nước.

c) Các kết quả đều thể hiện tính mới, tính tiên tiến so với các công nghệ đang được áp dụng tại tỉnh Hòa Bình, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được các mục tiêu của chương trình.

d) Có thời gian thực hiện không quá 10 năm và tiến độ triển khai phù hợp với mục tiêu của chương trình.

7. Bổ sung khoản 3, Điều 8 như sau:

“3. Đề án khoa học theo Mẫu B3-ĐXĐH; dự án khoa học và công nghệ theo Mẫu B4-ĐXĐH và chương trình khoa học và công nghệ theo Mẫu B5-ĐXĐH.”

8. Bổ sung điểm d, đ, e vào khoản 2, Điều 11 như sau:

“d) Đối với đề án khoa học: các yêu cầu về tính khoa học và tính thực tiễn của sản phẩm và các yêu cầu khác.

đ) Đối với dự án khoa học và công nghệ: các sản phẩm khoa học công nghệ cùng với các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương ứng đảm bảo sự gắn kết và tính đồng bộ theo quy trình sản xuất hoặc chuỗi thời gian.

e) Đối với chương trình khoa học và công nghệ: các loại sản phẩm dự kiến; số lượng và các chỉ tiêu định lượng hoặc định tính tương ứng, đảm bảo sự quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau và thống nhất với mục tiêu đề ra.”

9. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 2 Điều 14 như sau:

“a) Nghiên cứu tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp và chuẩn bị ý kiến nhận xét đánh giá đề xuất đặt hàng theo mẫu quy định ban hành kèm theo qui định này: Mẫu C1-TVHĐ đối với đề tài, dự án, Mẫu C2-TVHĐ đối với đề án khoa học; Mẫu C3-TVHĐ đối với dự án khoa học và công nghệ và Mẫu C4-TVHĐ đối với chương trình khoa học và công nghệ.”

10. Sửa đổi, bổ sung khoản 7, Điều 15 như sau:

“7. Các thành viên hội đồng đánh giá đề xuất đặt hàng và bỏ Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng theo Mẫu C1-PĐG đối với đề tài, dự án, Đề án khoa học theo Mẫu C2-PĐG; dự án khoa học và công nghệ theo Mẫu C3-PĐG và chương trình khoa học và công nghệ theo Mẫu C4-PĐG ban hành kèm theo quy định này.

Đề xuất đặt hàng được đề nghị "thực hiện" khi tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá được đánh giá "đạt yêu cầu" và đề nghị "không thực hiện" khi một trong các nội dung trên được đánh giá "không đạt yêu cầu".

11. Bổ sung Điều 16a như sau:

Nội dung thảo luận của hội đồng tư vấn xác định đề án khoa học

Các chuyên gia phản biện và hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau:

a) Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý.

b) Tính liên ngành, liên vùng của vấn đề khoa học đặt ra trong đề xuất đặt hàng.

c) Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực của tỉnh cho việc thực hiện đề án khoa học.

12. Bổ sung Điều 16b như sau:

3 Nội dung thảo luận của hội đồng tư vấn xác định dự án khoa học và công nghệ

Các chuyên gia phản biện và hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau:

a) Tính cấp thiết và mục tiêu của đề xuất đặt hàng trong việc sản xuất các sản phẩm trọng điểm chủ lực của địa phương.

b) Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực của tỉnh cho việc thực hiện đề xuất đặt hàng.

c) Tính khả thi của dự án khoa học và công nghệ thể hiện qua các nội dung đặt ra trong đề xuất đặt hàng.

13. Bổ sung Điều 16c như sau:

Nội dung thảo luận của hội đồng tư vấn xác định chương trình khoa học và công nghệ

Các chuyên gia phản biện và hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau:

a) Tính cấp thiết của việc thực hiện chương trình và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra từ việc thực hiện chương trình.

b) Mục tiêu của chương trình đối với định hướng phát triển khoa học và công nghệ 5 năm hoặc 10 năm; hướng phát triển công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của tỉnh hoặc đối với mục tiêu của chương trình mục tiêu quốc gia.

c) Nội dung thực hiện chính và các kết quả tạo khi kết thúc chương trình so với các mục tiêu của chương trình.

d) Thời gian thực hiện và tiến độ phù hợp để triển khai các nội dung của chương trình.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Bổ sung Điều 1 như sau:

c) Đề án khoa học cấp tỉnh.

2. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 3, Điều 5 như sau:

“1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với tổ chức Khoa học và công nghệ).”

“3.Thuyết minh đề án khoa học (Biểu B1-2d-TMĐA).”

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:.

Bổ sung điểm d, khoản 1: Đề án khoa học. (Biểu B2-2d-NXĐA).

Sửa đổi mục c, khoản 2 như sau: Phiếu thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các mẫu biểu ban hành kèm theo quy định này: đề tài/đề án (Biểu B3-1a-TĐĐT/A); dự án (Biểu B3-1b-TĐDA);

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

- Bổ sung mục d, khoản 5, như sau: Đề án (Biểu B2-3d-ĐGĐA).

5. Bổ sung Điều 12.

“5. Đề án khoa học.

a) Mục tiêu nghiên cứu của đề án (điểm tối đa 4).

b) Đánh giá tổng quan (điểm tối đa 16).

c) Nội dung thực hiện (điểm tối đa 24).

d) Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu (điểm tối đa 12).

đ) Sản phẩm của đề án (điểm tối đa 24).

e) Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện (điểm tối đa 20).”

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 6, Điều 14 như sau:

“6. Thư ký hành chính giúp tổ thẩm định hoàn thiện biên bản thẩm định theo các mẫu Biểu kèm theo quy định này: đề tài/đề án (Biểu B3-2a-BBTĐĐT/A); dự án (Biểu B3-2b-BBTĐDA) và tổng hợp trình Giám đốc Sở chủ trì quyết định”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Bổ sung Điều 1 như sau:

“1. Đề án khoa học cấp tỉnh; dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.”

2. Bổ sung Điều 2 như sau:

Chương trình/đề án cấp tỉnh về khoa học và công nghệ.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

“1. Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, Đề án khoa học, dự án khoa học và công nghệ.”

2. Bổ sung Điều 4 như sau:

“ 1. ĐAĐL là ký hiệu chung cho các đề án độc lập cấp tỉnh.”

3. Sửa đổi khoản 2, Điều 15 như sau:

“2. Lựa chọn cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm chủ nhiệm nhiệm vụ. Trường hợp thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ thì cá nhân được lựa chọn phải đáp ứng các tiêu chí của chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại Quyết định ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Việc thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ phải được sự đồng ý của Sở Khoa học và Công nghệ.”

Các biểu mẫu ban hành kèm theo tại phần phụ lục quyết định này.

Điều 5.

- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

- Các nội dung khác thực hiện theo các Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 và 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 6. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 6;

- Bộ KH&CN;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn đại biểu QH tỉnh;

- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Chánh, Phó VP/UBND tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Lưu: VT,TCTM, NNTN (BD60).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Quang

Phụ lục

CÁC BIỂU MẪU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND, ngày 04 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I - BIỂU MÃU BỔ SUNG XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ

1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (Dùng cho đề án khoa học)

Mẫu B3-ĐXĐH

2. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (Dùng cho dự án khoa học và công nghệ)

Mẫu B4-ĐXĐH

3. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (Dùng cho chương trình khoa học và công nghệ)

Mẫu B5-ĐXĐH

4. Ý kiến nhận xét và đánh giá đề xuất đặt hàng đề án khoa học cấp tỉnh

Mẫu C2-TVHĐ

5. Ý kiến nhận xét và đánh giá đề xuất đặt hàng dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Mẫu C3-TVHĐ

6. Ý kiến nhận xét và đánh giá đề xuất đặt hàng chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Mẫu C4-TVHĐ

7. Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng đề án khoa học cấp tỉnh

Mẫu C2-PĐG

8. Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Mẫu C3-PĐG

9. Phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Mẫu C4-PĐG

II – BIỂU MẪU BỔ SUNG TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

1. Thuyết minh đề án khoa học cấp tỉnh

B1-2d-TMĐA

2. Phiếu nhận xét đề án khoa học cấp tỉnh

B2-2d-NXĐA

3. Phiếu đánh giá chẩm điểm đề án khoa học cấp tỉnh

B2-3d-ĐGĐA

4. Phiếu thẩm định đề án khoa học cấp tỉnh

B3-1a-TĐĐA

5. Phiếu thẩm định dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

B3-1b-TĐDA

6. Biên bản thẩm định đề án khoa học cấp tỉnh

B3-2a-BBTĐĐA

7. Biên bản thẩm định dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

B3-2b-BBTĐDA

Mẫu B3-ĐXĐH

24/2017/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........, ngày… tháng… năm 20....

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CẤP TỈNH

(Dùng cho đề án khoa học)

1. Tên nhiệm vụ KHCN:

2. Lý do đề xuất: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở tầm tỉnh; tác động to lớn và ảnh hưởng đến đời sống kinh tế - xã hội của tỉnh v.v...

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo tỉnh ủy, UBND tỉnh cần trích dẫn đầy đủ

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

3. Mục tiêu:

4. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

5. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:

6. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:

7. Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả:

Ngành và địa phương......... cam kết có phương án sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NGÀNH ĐỊA PHƯƠNG)

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.

Mẫu B4-ĐXĐH

24/2017/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày … tháng … năm 20…

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CẤP TỈNH

(Dùng cho dự án khoa học và công nghệ)

1. Tên dự án dự án khoa học và công nghệ (KH&CN):

2. Xuất xứ hình thành: (Nêu rõ nguồn hình thành của Dự án KH&CN, tên Dự án đầu tư sản xuất, các quyết định phê duyệt liên quan ...)

3. Lý do đề xuất: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở tầm quốc gia quan trọng, Mức độ tác động đến phát triển ngành, lĩnh vực và địa phương v.v...

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, nhà nước cần trích dẫn đầy đủ;

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

4. Mục tiêu:

5. Nội dung KHCN chủ yếu (Mỗi nội dung đặt ra có thể hình thành được một hoặc một số đề tài, dự án SXTN)

6. Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cần đạt:

7. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:

8. Yêu cầu về mặt thời gian thực hiện:

9. Năng lực của tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dụng kết quả:

10. Dự kiến nhu cầu kinh phí:

11. Phương án huy động các nguồn lực của cơ tổ chức, cơ quan dự kiến ứng dụng kết quả: (Khả năng huy động nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất từ các nguồn khác nhau để thực hiện dự án)

12. Dự kiến hiệu quả của Dự án KH&CN :

12.1 Hiệu quả kinh tế - xã hội: (Cần làm rõ đóng góp của Dự án KH&CN đối với các dự án đầu tư sản xuất trước mắt và lâu dài bao gồm số tiền làm lợi và các đóng góp khác...)

12.2 . Hiệu quả về khoa học và công nghệ: (Tác động đối với lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, tăng cường năng lực nội sinh...)

Ngành và địa phương..... cam kết có phương án sử dụng các kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG)

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 6 trang giấy khổ A4.

Mẫu B5-ĐXĐH

24/2017/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày… tháng… năm 20…

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CẤP TỈNH

(Dùng cho chương trình KH&CN)

1. Tên chương trình KH&CN:

2. Căn cứ đề xuất chương trình (Nêu rõ căn cứ pháp lý về định hướng phát triển ngành lĩnh vực, định hướng phát triển KH&CN trung và dài hạn và định hướng ưu tiên)

3. Cơ sở khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng chương trình KH&CN: (Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở tầm tỉnh, Mức độ tác động đến phát triển ngành, lĩnh vực và địa phương v.v...

Lưu ý:

- Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của Lãnh đạo Đảng, nhà nước cần trích dẫn đầy đủ;

- Nếu đặt hàng từ nguồn đề xuất của các tổ chức cá nhân cần tóm tắt ngắn gọn)

4. Mục tiêu:

5. Nội dung KHCN chủ yếu:

6. Kết quả dự kiến của chương trình:

7. Các chỉ tiêu cần đạt của chương trình:

8. Thời gian và kế hoạch dự kiến thực hiện:

9. Đề xuất tổ chức, cơ quan chủ trì triển khai thực hiện chương trình:

10. Năng lực của tổ chức, cơ quan tổ chức thực hiện chương trình:

11. Dự kiến nhu cầu kinh phí:

12. Dự kiến tác động của chương trình đối với phát triển kinh tế - xã hội và phát triển khoa học và công nghệ trong ngành và lĩnh vực:

Ngành và địa phương..... cam kết phối hợp thực hiện và có phương án sử dụng các kết quả của chương trình.

PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 8 trang giấy khổ A4.

Mẫu C2-TVHĐ

24/2017/QĐ-UBND

Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

Tên đề án đề xuất :

I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

1.1 Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.2 Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra trong đề xuất đặt hàng

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.3 Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề tài

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

Đề nghị không thực hiện

Đề nghị thực hiện

Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:

II. DỰ KIẾN ĐỀ ÁN ĐẶT HÀNG

Tên đề án

Mục tiêu

Yêu cầu đối với kết quả

……, ngày … tháng … năm 20…

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu C3-TVHĐ

24/2017/QĐ-UBND

Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

Tên dự án KH&CN đề xuất :

I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

1.1 Tính cấp thiết và mục tiêu của đề xuất đặt hàng trong việc sản xuất các sản phẩm trọng điểm chủ lực của bộ, ngành địa phương và của quốc gia

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.2 Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề xuất đặt hàng

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.3 Tính khả thi thể hiện qua nội dung đặt ra trong đề xuất đặt hàng; năng lực của tổ chức dự kiến chủ trì và phương án huy động nguồn lực của tổ chức chủ trì

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

Đề nghị không thực hiện

Đề nghị thực hiện

Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:

II. DỰ KIẾN DỰ ÁN KH&CN ĐẶT HÀNG

Tên dự án KH&CN

Mục tiêu

Yêu cầu đối với kết quả:

....., ngày ... tháng ... năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu C4-TVHĐ

24/2017/QĐ-UBND

Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT

ĐẶT HÀNG CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

Tên chương trình KH&CN đề xuất :

I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

1.1 Tính cấp thiết của việc thực hiện chương trình và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra từ việc thực hiện chương trình

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.2 Mục tiêu của chương trình đối với kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ trung hạn và dài hạn; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của đất nước hoặc đối với mục tiêu của chương trình mục tiêu quốc gia

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.3 Nội dung thực hiện chính và các kết quả tạo khi kết thúc chương trình so với các mục tiêu của chương trình

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

1.4 Thời gian thực hiện và tiến độ phù hợp để triển khai các nội dung của chương trình

Nhận xét:

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

Đề nghị không thực hiện

Đề nghị thực hiện

Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:

II. GÓP Ý CHỈNH SỬA CHƯƠNG TRÌNH KH&CN ĐỀ XUẤT

Tên chương trình KH&CN:

Mục tiêu:

Nội dung chính cần thực hiện:

Các kết quả dự kiến của chương trình:

......., ngày…tháng…năm 20…

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu C2-PĐG

24/2017/QĐ-UBND

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày… tháng… năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH

Tên đề án đề xuất :

Đánh giá của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)

1. Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả tạo ra vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

2. Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra trong đề xuất đặt hàng

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

3. Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề tài

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kết luận chung:

Đề nghị thực hiện; Đề nghị không thực hiện

Mẫu C3-PĐG

24/2017/QĐ-UBND

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Tên dự án KH&CN đề xuất :

Đánh giá của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô)

1. Tính cấp thiết và mục tiêu của đề xuất đặt hàng trong việc sản xuất các sản phẩm trọng điểm chủ lực của bộ, ngành địa phương và của quốc gia

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

2. Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề xuất đặt hàng

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

3. Tính khả thi thể hiện qua nội dung đặt ra trong đề xuất đặt hàng; năng lực của tổ chức dự kiến chủ trì và phương án huy động nguồn lực của tổ chức chủ trì

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kết luận chung

Đề nghị thực hiện; Đề nghị không thực hiện

Mẫu C4-PĐG

24/2017/QĐ-UBND

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CẤP TỈNH

Tên chương trình KH&CN đề xuất :

Đánh giá của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

1. Tính cấp thiết của việc thực hiện chương trình và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra từ việc thực hiện chương trình

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

2. Mục tiêu của chương trình đối với kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ trung hạn và dài hạn; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của đất nước hoặc đối với mục tiêu của chương trình mục tiêu quốc gia

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

3. Nội dung thực hiện chính và các kết quả tạo khi kết thúc chương trình so với các mục tiêu của chương trình

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

4. Thời gian thực hiện và tiến độ phù hợp để triển khai các nội dung của chương trình

Đánh giá: Đạt yêu cầu Hoặc không đạt yêu cầu

Kết luận chung

Đề nghị thực hiện Đề nghị không thực hiện

Biểu B1-2d-TMĐA

24/2017/QĐ-UBND

THUYẾT MINH1

ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN

1

Tên đề án:

1a. Mã số của đề án: (đư­ợc cấp khi hồ sơ trúng tuyển)

2

Loại đề án:

- Thuộc Ch­ương trình (Ghi rõ tên ch­ương trình), Mã số:

- Độc lập

- Khác (ghi rõ tên)

3

Thời gian thực hiện: …….tháng

(từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…)

4

Kinh phí thực hiện:

Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó:

- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: …

- Từ nguồn tự có của tổ chức

- Từ nguồn khác: …

5

Phương thức khoán chi:

Khoán đến sản phẩm cuối cùng

Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng

6

Chủ nhiệm đề án:

Họ và tên:..................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: ....................................

Học hàm, học vị:........................................................................................................................

Chức danh khoa học: ...........................................................Chức vụ:.......................................

Điện thoại của tổ chức: ............................ Nhà riêng: ......................Mobile:............................

Fax: ........................................................... E-mail: .................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.........................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ......................................................................................................................

7

Thư ký đề án:

Họ và tên:....................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: .....................................

Học hàm, học vị: ........................................................................................................................

Chức danh khoa học: .................................................... Chức vụ: ......................................

Điện thoại của tổ chức: ...............................Nhà riêng: ...................Mobile: ............................

Fax: ........................................................... E-mail: ..................................................................

Tên tổ chức đang công tác: .......................................................................................................

Địa chỉ tổ chức: ..........................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ......................................................................................................................

8

Tổ chức chủ trì đề án 2:

Tên tổ chức chủ trì đề án: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: .................................................................................

E-mail: ................................................................................................................... ..................

Website: ............................................................................................................................ .....

Địa chỉ: ................................................................................................................................ ....

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .............................................................................................. .....

Số tài khoản: ...................................................................................................................... .....

Ngân hàng: ......................................................................................................................... .....

Cơ quan chủ quản đề án: .................................................................................................. .......

9

Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án: (nếu có)

1. Tổ chức 1 : ................................................................................................... ......................

Cơ quan chủ quản ......................................................................................................... ...........

Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. ....

Địa chỉ: .................................................................................................................................. ...

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................ ...

Số tài khoản: .......................................................................................................................... ...

Ngân hàng: ................................................................................................................. .............

2. Tổ chức 2 : ..................................................................................................................... ....

Cơ quan chủ quản .............................................................................................................. .....

Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. ...

Địa chỉ: ................................................................................................................................ .....

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ............................................................................................. .......

Số tài khoản: ....................................................................................................................... ......

Ngân hàng: ............................................................................................................................ .

3. Tổ chức .......

10

Các cán bộ thực hiện đề án:

(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề án. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

Họ và tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc tham gia

Thời gian làm việc cho đề án

(Số tháng quy đổi[3])

1

2

3

4...

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

11

Mục tiêu của đề án: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

12

Tình trạng đề án:

Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

13

Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề án:

13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề án

(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề án)

13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án

(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề án)

14

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:

(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)

15

Nội dung nghiên cứu của đề án:

(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra)

Nội dung 1:.............................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Nội dung 2:.............................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Nội dung 3:.............................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.............

16

Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề án:

(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề án)

- S­ưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)

- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số l­ượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)

- Đào tào, tập huấn phục vụ đề án

- Khảo sát/điều tra thực tế trong nư­ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phư­ơng pháp)

- Khảo sát nư­ớc ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung)

- ........

17

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề án; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)

Cách tiếp cận: ..................................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: ......................................................................................................................................................

18

Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:

[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề án (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề án; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]

19

Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)

(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề án; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề án)

20

Kế hoạch thực hiện:

Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu

Kết quả phải đạt

Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)

Cá nhân,
tổ chức
thực hiện*

Dự kiến
kinh phí

1

Nội dung 1

- Công việc 1

- Công việc 2

..........

2

Nội dung 2

- Công việc 1

- Công việc 2

......

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN

21

Sản phẩm chính của đề án và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng sản phẩm)

21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học của đề án (báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); dự thảo cơ chế chính sách; kết quả dự báo; mô hình; quy trình, quy phạm; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản)

Ghi chú

22

Lợi ích của đề án và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

22.1 Lợi ích của đề án:

a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc hoạch định và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước)

................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

b) Góp phần nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề án, đào tạo sau đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

22.2 Phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ

(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

23

Kinh phí thực hiện đề án phân theo các khoản chi:

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Trả công lao động (khoa học, phổ thông)

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Chi khác

Tổng kinh phí

Trong đó:

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

2

Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

Ngày……tháng …… năm 20…

Ngày……tháng …… năm 20…

Chủ nhiệm đề án
(Họ tên và chữ ký)

Tổ chức chủ trì đề án
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Ngày……tháng …… năm 20…

Ngày……tháng …… năm 20…

Cơ quan quản lý đề án[4]
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ ÁN

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định *

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định*

1

2

3

4

5=(7+9+11)

6=(8+10+12)

7

8

9

10

11

12

13

1

Trả công lao động (khoa học, phổ thông) gồm:

Nội dung 1

Nội dung 2

Nội dung 3...

2

Nguyên,vật liệu, năng lượng

3

Thiết bị, máy móc

4

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

5

Chi khác

Trong đó:

- Công tác trong nước (địa điểm, thời gian)

- Hợp tác quốc tế (nước, số người)

Tổng cộng:

* Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

Khoản 1. Công lao động (khoa học, phổ thông)

TT

Nội dung lao động

Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại mục 15 của thuyết minh

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Ngân sách SNKH

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định *

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định*

1

2

3

4

5=(7+9+11)

6=(8+10+12)

7

8

9

10

11

12

13

1

Nội dung 1

- Sản phẩm ....

2

Nội dung 2

- Sản phẩm ….

Tổng cộng:

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định*

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Nguyên, vật liệu

2

Năng lượng, nhiên liệu

3

Mua sách, tài liệu, số liệu

Cộng:

* Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

Khoản 3. Thiết bị, máy móc

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Mục
chi

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng

Năm thứ nhất*

Năm thứ hai *

Năm thứ ba *

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Thiết bị hiện có tham gia thực hiện đề án (chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của Khoản 3)

2

Thiết bị mua mới

3

Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)

Cộng:

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng

Năm thứ nhất*

Năm thứ hai*

Năm thứ ba *

1

2

3

4

5

6

7

8

1

2

Cộng:

* Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

TT

Nội dung

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Tổng

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định*

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định*

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Công tác trong nước (địa điểm, thời gian, số lượt người)

2

Hợp tác quốc tế

a

Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần)

b

Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)

3

Kinh phí quản lý (của cơ quan chủ trì)

4

Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ, nghiệm thu các cấp

- Chi phí kiểm tra nội bộ

- Chi nghiệm thu trung gian

- Chi phí nghiệm thu nội bộ

- Chi phí nghiệm thu ở cấp quản lý đề án

5

Chi khác

- Hội thảo

- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm

- Dịch tài liệu

- Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

- Khác

6

Phụ cấp chủ nhiệm đề án

7

……..

Cộng:


Khoản 5. Chi khác

Đơn vị tính: triệu đồng

* Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SX

1 Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4

2 Tổ chức đăng ký chủ trì đề án là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề án

[3] Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng

4,5,6 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề án được phê duyệt

Biểu B2-2d-NXĐA

24/2017/QĐ-UBND

PHIẾU NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

4

3

2

1

0

1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng]

- Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:

2. Đánh giá tổng quan [Mục 13]

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

- Cách tiếp cận đề án

- Phương pháp nghiên cứu

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:

5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

- Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

- Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án.

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng 1.2 Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

Ngày.....tháng.....năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Biểu B2-3d-ĐGĐA

24/2017/QĐ-UBND

UBND TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH

..........., ngày.....tháng.....năm 20...

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP TỈNH

1. Tên đề án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Chuyên giá đánh giá

Hệ số

Điểm

Điểm tối đa

4

3

2

1

0

1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án

4

- Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu

1

2. Đánh giá tổng quan [Mục 13]

16

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

2

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án

2

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

24

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

2

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

2

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

1

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

1

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

12

- Cách tiếp cận đề án với đối tượng nghiên cứu

1

- Phương pháp ngiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu

2

5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

24

- Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

3

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

3

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

20

- Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án.

2

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

3

Ý kiến đánh giá tổng hợp

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng 1.2 Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

B3-1a-TĐĐA

24/2017/QĐ-UBND

UBND TỈNH HOA BÌNH

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ ĐỀ ÁN KH&CN CẤP TỈNH

1. Tên đề án:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………Mã số.............. (nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

- Độc lập:

- Dự án KH&CN:

- Khác:

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:

4. Họ và tên người thẩm định:

Học hàm, học vị: ….....................................................................................................

Chuyên môn đào tạo: ………………………………………………………………...

Cơ quan công tác: ……………………………………………………………………

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày……tháng ….. năm 20….

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:

1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện….):

a. Đủ điều kiện thẩm định:

b. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu chính (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do ):

3. Phương án Hợp tác quốc tế:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện……..tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

1. Công lao động:

2. Nguyên vật liệu và năng lượng:

3. Thiết bị, máy móc:

4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:

5. Chi khác

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: ……….. triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2 Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: ……….. triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.

……..,, ngày tháng năm …….

Thành viên Tổ thẩm định

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

B3-1b-TĐDA

24/2017/QĐ-UBND

UBND TỈNH HÒA BÌNH

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ DỰ ÁN CẤP TỈNH

1. Tên dự án SXTN:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………Mã số.............. (nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

- Độc lập:

- Dự án KH&CN:

- Khác:

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm dự án:

4. Họ và tên người thẩm định:

Học hàm, học vị: ….....................................................................................................

Chuyên môn đào tạo: ………………………………………………………………...

Cơ quan công tác: ……………………………………………………………………

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày……tháng ….. năm 20….

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:

1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện….):

a. Đủ điều kiện thẩm định:

b. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu để hoàn thiện công nghệ (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do ):

3. Phương án hợp tác trong/ngoài nước:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện……..tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

§ Thiết bị máy móc:

§ Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo:

§ Kinh phí hỗ trợ công nghệ:

§ Chi phí lao động:

§ Nguyên vật liệu, năng lượng:

§ Thuê thiết bị, nhà xưởng:

§ Chi khác:

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: ……….. triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2 Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: ……….. triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.

……………, ngày tháng năm

Thành viên Tổ thẩm định

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

B3-2a-BBTĐĐA

24/2017/QĐ-UBND

UBND TỈNH HÒA BÌNH

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do- Hạnh phúc

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

ĐỀ ÁN KH&CN CẤP TỈNH

A. Thông tin chung

1. Tên đề án: .............................................................................................................................................................................................................................................................................

Mã số …………………(nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

- Độc lập:

- Dự án KH&CN:

- Khác:

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm đề án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:………………………………………………..

- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..

Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………

6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

........

C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu chính của đề tài/đề án (Ghi cụ thể):

1.2 Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):

b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng

(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Các khoản chi

Kinh phí NSNN

Ghi chú

Kinh phí

Tỷ lệ

( %)

1

Trả công lao động

(khoa học, phổ thông)

2

Nguyên vật liệu, năng lượng

3

Thiết bị, máy móc

4

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

5

Chi khác:

Trong đó: chi đoàn ra

Tổng cộng

C. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

Khoán đến sản phẩm cuối cùng

Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: ……………… triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởng

Thư ký

Tổ phó

Tổ phó

Thành viên

Thành viên

B3-2b-BBTĐDA

24/2017/QĐ-UBND

UBND TỈNH HÒA BÌNH

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do- Hạnh phúc

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

DỰ ÁN CẤP TỈNH

A. Thông tin chung

1. Tên dự án: ...................................................................................................

......................................................................................................................................

Mã số …………………(nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

- Độc lập:

- Dự án KH&CN:

- Khác:

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm dự án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:………………………………………………..

- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..

Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………

6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

..........

C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu của dự án (Ghi cụ thể):

1.2 Các nội dung nghiên cứu mới, nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):

b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng

(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Các khoản chi

Kinh phí NSNN

Ghi chú

Kinh phí

Tỷ lệ

( %)

1

Thiết bị, máy móc

2

Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo

3

Kinh phí hỗ trợ công nghệ

4

Chi phí lao động

5

Nguyên vật liệu năng lượng

6

Thuê thiết bị, nhà xưởng

7

Chi khác

Tổng cộng

C. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng

Khoán chi từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: ……………… triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởng

Thư ký

Tổ phó

Tổ phó

Thành viên

Thành viên

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản