📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

📄 Số hiệu: 25/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 24/10/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcMôi trường
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýHoàng Trọng Hải — Chủ tịch
Ngày ban hành24/10/2013
Ngày hiệu lực03/11/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2023

Trích yếu nội dung

Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

-------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 13/9/2013 về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm
(Khoáng sản không kim loại)

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

Tấn/m3

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

30 m2
(dày 1,5 cm)

1m3

2

Đá block

1m3

1m3

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

1m3

1m3

1,5t/m3

4

Sỏi, cuội, sạn

1m3

1m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

- Đá hộc

- Đá (4 x 6) cm

- Đá (2 x 4) cm

- Đá (1 x 2) cm

- Đá mi

1m3

1m3

1m3

1m3

1m3

1,10 m3

1,25 m3

1,40 m3

1,42 m3

1,30m3

1,50t/m3

1,87t/m3

2,10/m3

2,13 t/m3

1,95t/m3

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

1m3

1m3

1,5t/m3

7

Cát vàng

1m3

1m3

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

1m3

1m3

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1m3

1m3

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói:

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

- Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

700 viên

400 viên

1.000 viên

1m3

11

Đất làm cao lanh

1m3

1m3

12

Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao)

1m3

1m3

13

Gờ-ra-nít (granite)

1m3

1m3

1,5t/m3

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

1m3

1,5t/m3

15

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

1m3

1m3

1,5t/m3

16

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

1m3

1m3

1,5t/m3

17

Nước khoáng thiên nhiên

1m3

1m3

18

A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin)

1m3

1m3

1,2t/m3

19

Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ)

1m3

1m3

0,7t/m3

20

Khoáng sản không kim loại khác

1m3

1m3

1,5t/m3

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện. Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Trung ương quy định. Trường hợp phát sinh các loại khoáng sản không nằm trong danh mục tại Điều 1 thì sẽ xem xét, đánh giá để bổ sung vào danh mục.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_25.2013.QD.UBND.pdf · 173 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản