📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

📄 Số hiệu: 25/2008/QĐ-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 13/05/2008

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2008/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí và lệ phí
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành13/05/2008
Ngày hiệu lực06/06/2008

Trích yếu nội dung

Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

_________

Số: 25/2008/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với

một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

---------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện một số biện pháp nhằm giảm nhập siêu tại công văn số 2910/VPCP- KTTH ngày 9/5/2008;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 05 năm 2008.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;

- Công báo;

- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ CST.

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU

THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

' (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2008

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

70.09

Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu

hậu.

7009

10

0

0

- Gương chiếu hậu dùng cho xe cổ động cơ

55

- Loại khác:

7009

91

0

0

- - Chưa có khung

27

7009

92

0

0

- - Có khung

38

85.25

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền

hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo

âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

- Thiết bị phát

8525

50

0

0

0

8525

60

0

0

- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

0

8525

80

- Camera truyền hình,, camera sổ và camera ghi hình ảnh:

8S2S

80

10

0

- - Webcam

15

8S2S

80

20

0

- - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi

15

8525

80

90

0

- - Loại khác

15

85,27

Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp vói thiết hị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.

- Máy thu thanh sóng vô tuyến cỏ thể hoạt động không cần dừng nguồn điện ngoài:

8527

12

0

0

- - Radio cát sét loại bỏ túi

37

8527

13

- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:

8527

13

10

0

---- Loại xách tay

37

8527

13

90

0

---- Loại khác

37

8527

19

- - Loại khác:

---- Mảy thu có chức năng lập sơ đồ quản lý và giảm sát phổ điện từ:

8527

19

11

0

- Loại xách tay

37

8527

19

19

0

- Loại khác

37

---- Loại khác:

8S27

19

91

0

- Loại xách tay

37

8527

19

99

0

- Loại khác

37

- Máy thu thanh sóng vô tuyến chí hoạt động với nguồn điện

ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ:

8527

21

0

0

- - Kết hợp với máy ghì hoặc tái tạo âm thanh

37

8527

29

0

0

- - Loại khác

37

- Loại khác:

8527

91

- - Kết hợp với máy ghi vồ tái tạo âm thanh:

8527

91

10

0

Loại xách tay

37

8527

91

90

0

Loại khác

37

8527

92

- - Không kết hợp với mảy ghi và tải tạo ầm thanh nhưng gắn

với đồng hồ:

8 527

92

10

0

Loại xách tay

37

8527

92

90

0

Loại khác

37

8527

99

- - Loại khác;

8527

99

10

0

Loại xách tay

37

8527

99

90

0

Loại khác

37

85.36















Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng
để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công
tắc, chì tiết đóng ngát mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích
cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá
1.000V; đầu nổi dùng cho sợi quang, hó sợi hoặc cáp quang.

8536

10

- Câu chì:

8536

10

10

0

- - Câu chì nhiệt; câu chì thuỷ tinh

29

8 5 3 6

10

90

0

- - Loại khác

29

8536

20

- Bộ ngắt mạch tự động:

8536

20

10

- - Loại hộp đúc:

8536

20

10

10

— Khởi động từ phòng nổ hầm lò

0

8536

20

10

20

— Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A

0

8536

20

10

90

Loại khác

15

8536

20

20

0

- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16

20

8536

20

90

- - Loại khác:

8536

20

90

10

— Khởi động từ phòng nổ hầm lò

0

8336

20

90

90

Loại khác

20

8536

30

0

- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:

8536

30

0

10

- - Bộ chống sét

0

8536

30

0

20

- - Áp tô mát phòng nồ trong hầm lò

0

8536

30

0

90

- - Loại khác

29

............

- Rơ-le:

8536

41

0

0

- - Dùng cho điện áp không quả 60 V

10

8 536

49

0

0

- - Loại khác

10

8536

50

- Cầu dao khác:

8536

50

20

0

- - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải

10

- - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy;

công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công

tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh

và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:

8536

50

31

0

— Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không

quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh

18

8536

50

39

0

---- Loại khác

18

8536

50

40

0

- - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng

15

8536





50





50





0





- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và
mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho
mạch xoay chiểu điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể
cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip
logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000
V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11
A

15

- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện

áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A:

8536

69

39

0

- Loại khác

Loại khác:

8536

69

91

0

- Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá

8536

69

99

0

- Loại khác

8536

70

0

- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:

8536

70

0

10

- - Bằng plastic

8536

70

0

20

- - Băng đồng

8536

70

0

90

- - Loại khác

8536

90

- Thiết bị khác:

- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò

dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lóp (wafer prober):

8 5 3 6

90

11

0

- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh

8536

90

19

0

— Loại khác

- - Hộp đầu nối:

8536

90

21

0

Dùng cho gia đình, cỏ giới hạn dòng danh định không quá 16

A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio

8536

90

29

0

Loại khác

- -

\

- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc

không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp

đồng trục; vành đổi chiều:

8 536

90

31

0

— Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16

A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio

8536

90

39

0

Loại khác

- - Loại khác:

8 5 3 6

90

91

— Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16

A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh:

8536

90

91

10

- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại

15

8536

90

91

90

- Loại khác

28

8536

90

99

Loại khác:

8536

90

99

10

- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại

15

8536

90

99

90

- Loại khác

28

.........

87.08

Độ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ

87.01 đến 87.05.

8708

10

- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng cùa nó:

8708

10

10

0

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

10

90

- - Loại khác:

8708

10

90

10

— Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tấn

3

8708

10

90

90

---- Loại khác

20

- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin):

8708

21

- - Dây đai an toàn:

8708

21

10

0

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

21

90

0

---- Loại khác

20

8708

29

- - Loại khác:

— Các bộ phận để lắp vào cửa xe:

8708

29

11

0

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

29

12

0

- Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03

23

8708

29

13

- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

8708

29

13

10

. Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

đa trên 20 tấn

8708

29

13

20

. Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8708

29

13

90

. Loại khác

8708

29

19

- Loại khác:

8708

29

19

10

. Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

đa trên 20 tấn

8708

29

19

20

. Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

8708

đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

29

19

90

. Loại khác

20

8708

29

20

0

---- Bộ phận của dây đai an toàn

20

Loại khác:

8708

29

91

0

- Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10

29

hoặc 870 L90

8708

29

92

0

- Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

29

8708

29

93

0

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

23

8708

29

99

- Loại khác:

8708

29

99

10

. Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

3

đa trên 20 tấn

20

8708

29

99

20

.......... Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ

8708

29

99

30

. Thùng xe vận tải hàng hoá

20

8708

29

99

90

- Loại khác

10

8708

30

- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:

8708

30

10

0

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

29

8708

30

20

0

- - Đùng cho xe thuộc nhóm 87.03

20

8708

30

90

- - Loại khác:

8708

30

90

10

---- Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối

3

đa trên 20 tấn

8708

30

90

90

Loại khác

10

8708

40

- Hộp sô và bộ phận của nó:

- - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

8708

40

11

0

---- Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03

20

8708

40

12

— Dùng cho xe thuộc phân nhỏm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

8708

40

12

10

Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

40 20

- Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

12

tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8708

40

12

90

- Loại khác

10

8708

40

19

Loại khác:

8708

40

19

10

- Loại đùng cho xe thuộc nhóm 87,01

28

8708

40

19

20

- Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng cỏ tải

5

tối đa trên 20 tấn

8708

40

19

30

- Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8708

40

19

90

- Loại khác

- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chinh:

40

21

0

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10

hoặc 8701.90

8708

40

22

0

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

8708

40

23

0

— Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

8708

40

24

— Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

8708

40

24

10

- Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 20 tấn

8708

40

24

20

- Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8 7 0 8

40

24

90

- Loại khác

8708

40

29

— Loại khác;

8708

40

29

10

- Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 20 tấn

8708

40

29

20

- — Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tong trọng lượng có tải

tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8708

40

29

90

- Loại khác

8708

40

90

- - Bộ phận:

7 0 8

8708

40

90

10

— Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm

8701.10 hoặc 8701.90

40

90

20

— Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 20 tấn

8708

40

90

90

— Loại khác

8708

50

- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của

cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:

- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

8708

50

11

0

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

8708

50

12

---- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704,10 hoặc nhóm 87.05:

8708

12

10

- Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

5

50

tối đa trên 20 tấn

8708

12

20

- Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải

tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

8708

50

12

90

- Loại khác

87 08

50

|19

Loại khác:

8708

50

19

10

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

S708

50

19

20

- Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng

Lược đồ văn bản

  • 106/2007/QĐ-BTC Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)25_2008_QĐ-BTC.doc · 42 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_25-2008-QĐ-BTC.pdf · 1.3 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản