Quyết định số 25/2002/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 25/2002/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Đinh Hữu Cường — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 25/03/2002 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2003 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 25/2002/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------- --------------------------------
Số: 25/2002/QĐ-UB Đồng Hới, ngày 25 tháng 3 năm 2002
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao chỉ tiêu huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002
------------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ điều 14 chương II Pháp lệnh về lực lượng dự bị động viên ngày 27/8/1996;
- Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-TTg ngày 28/11/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu huấn luyện và kiểm tra sẵn sàng chiến đấu quân dự bị năm 2002;
- Để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị dự bị động viên;
- Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng quân sự tỉnh Quảng Bình tại công văn số 352/TT ngày 21 tháng 3 năm 2002,
QUYẾT ĐỊNH
Điều I: Giao chỉ tiêu gọi quân nhân dự bị để tập trung huấn luyện, kiểm tra SSCĐ năm 2002 cho các huyện, thị xã như sau:
1. Đối với lực lượng chủ lực của Bộ và Quân khu:
- Huyện Bố Trạch, Quảng Ninh, thị xã Đồng Hới gọi quân nhân dự bị, thuộc đơn vị vùng 3 Hải quân để tập trung huấn luyện.
- Huyện Lệ Thuỷ gọi quân dự bị thuộc e830 - Đoàn 337 để tập trung huấn luyện.
2. Đối với bộ đội địa phương tỉnh, huyện, thị xã:
- Huyện Bố Trạch gọi quân nhân dự bị của e 996 để huấn luyện và kiểm tra SSCĐ
- Thị xã đồng Hới gọi quân nhân dự bị của Tiểu đoàn Cao Xạ để huấn luyện.
- Huyện Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Trạch, Quảng Ninh gọi lực lượng DB2 huấn luyện tạo nguồn DB1.
- 7 huyện thị xã tuyển chọn QNDB tiểu đội trưởng tốt đi đào tạo sĩ quan dự bị.
- 7 huyện , thị xã gọi quân nhân dự bị (1 đại đội) của Tiểu đoàn bộ đội địa phương huyện, thị xã để huấn luyện.
Điều II. Thời gian huấn luyện.
1. Quân nhân dự bị bổ sung cho các đơn vị chủ lực:
a. Đối tượng kiểm tra SSĐV, SSCĐ tại cơ sở từ 1 - 2 ngày.
b. Đối tượng tập trung huấn luyện:
- Huấn luyện cán bộ và CMKT để nâng cao trình độ ; từ 10 - 15 ngày.
- Huấn luyện phân đội: 15 ngày
2. Quân nhân dự bị bổ sung cho các đơn vị tỉnh, huyện:
a. Đối tượng kiểm tra SSĐV, SSCĐ tại cơ sở từ 1 - 2 ngày.
b. Đối tượng tập trung huấn luyện:
- Huấn luyện cán bộ trình độ: từ 10 - 15 ngày.
- Huấn luyện chuyển loại CNQS: Từ 15 - 20 ngày
- Huấn luyện tạo nguồn - 03 tháng (90 ngày)
- Đào tạo SQDB: 03 tháng (90 ngày)
3. Thời gian huấn luyện và kiểm tra các đơn vị hiệp đồng cụ thể với các huyện, thị xã.
Điều III: Chế độ đãi ngộ đối với QNDB thực hiện theo Nghị định 39/CP ngày 28/4/1997 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh về lực lượng DBĐV.
- Các huyện, thị xã căn cứ chỉ tiêu huấn luyện lập dự toán để đảm bảo cho quân nhân dự bị theo quy định của luật ngân sách.
- Kinh phí bảo đảm cho huấn luyện và kiểm tra SSĐV của các đơn vị tỉnh, huyện, thị xã do ngân sách tỉnh, huyện, thị xã đảm nhiệm.
Điều IV. BCHQS tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: TM/ UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- VP chính phủ; CHỦ TỊCH
- Văn phòng BTL QK 4; Để
- Văn phòng HĐND; báo
- Văn phòng UBND; cáo
- Văn phòng tỉnh uỷ; (Đã ký)
- Chủ tịch, các phó CT;
- 7 huyện, thị xã;
- CHTQS 7 huyện, thị xã; Đinh Hữu Cường
- BCHQS tỉnh;
- Lưu NC.
CHỈ TIÊU
Gọi huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002
(Kèm theo Quyết định số: 25/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2002 của UBND tỉnh)
TT | Đơn vị | Chỉ tiêu |
| ||||||||||||||||||||||
Minh hoá | Tuyên Hoá | Quảng Trạch | Bố trạch | Đồng Hới | Quảng Ninh | Lệ Thuỷ | |||||||||||||||||||
Tổng cộng | + | SQ | HSQ | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | |
| + | 2168 | 176 | 1992 | 134 | 6 | 128 | 133 | 6 | 127 | 133 | 6 | 127 | 416 | 27 | 389 | 259 | 31 | 228 | 163 | 10 | 153 | 930 | 83 | 847 |
A | Kiểm tra SSĐV | 697 | 42 | 655 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 160 | 13 | 147 |
|
|
|
|
|
| 537 | 29 | 508 |
I | E 830/d337 | 537 | 29 | 508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 537 | 29 | 508 |
II | E996 (tỉnh) | 160 | 13 | 147 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B | Huấn luyện | 1471 | 134 | 1337 | 134 | 6 | 128 | 133 | 6 | 127 | 133 | 6 | 127 | 256 | 14 | 242 | 259 | 31 | 228 | 163 | 10 | 153 | 393 | 54 | 339 |
I | Vùng 3 HQ | 142 | 25 | 117 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 44 | 4 | 40 | 68 | 17 | 51 | 30 | 4 | 26 |
|
|
|
II | E830/d337 | 285 | 48 | 237 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 285 | 48 | 237 |
1 | HL cán bộ CMKT | 140 | 40 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 140 | 40 | 100 |
2 | HL phân đội | 145 | 8 | 137 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 145 | 8 | 137 |
III | Tỉnh, huyện | 1044 | 61 | 983 | 134 | 6 | 128 | 133 | 6 | 127 | 133 | 6 | 127 | 212 | 10 | 202 | 191 | 14 | 177 | 133 | 6 | 127 | 108 | 6 | 107 |
1 | HL chuyển loại (d cao xạ) | 83 | 8 | 75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 83 | 8 | 75 |
|
|
|
|
|
|
2 | HL tạo nguồn | 100 |
| 100 | 25 |
| 25 | 25 |
| 25 | 25 |
| 25 |
|
|
|
|
|
| 25 |
| 25 |
|
|
|
3 | HL phân đội | 749 | 49 | 700 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 | 107 | 6 | 101 |
4 | 1c e996 | 104 | 4 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 104 | 4 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Đào tạo SQDB | 8 |
| 8 | 2 |
| 2 | 1 |
| 1 | 1 |
| 1 | 1 |
| 1 | 1 |
| 1 | 1 |
| 1 | 1 |
|
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.