📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 25/2001/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang📅 24/07/2001

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2001/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người kýHuỳnh Xuân Việt — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành24/07/2001
Ngày hiệu lực01/08/2001

Trích yếu nội dung

Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Số: 25/2001/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Mỹ Tho, ngày 21 tháng 07 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH
CỦA UỶ BAN NHIỆN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/QĐ - TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính Phủ

ỦY BAN NIÊN DÂN TỈNH TIỀNG GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành qui định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 353/TC ngày 20/6/2001,

QUYẾT DỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Bản qui định tiêu chuẩn trang bị, định mức (hanh toán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 73/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ".

Điều 2:

a) - Những cán bộ đã được trang bị điện thoại công vụ trước đây và những cán bộ đã được trang bị điện thoại công vụ theo quyết định này, khi nghỉ hưu hoặc nghỉ công tác:

Được tiếp tục thanh toán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng trong thời gian 3 tháng kể từ ngày có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác. Sau đó, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện.

Nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng điện thoại di động thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện từ ngày có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác.

b) - Những cán bộ đã được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trước đây, nay không thuộc diện được trang bị điện thoại công vụ theo Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định này, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện.

Điều 3: Giao Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tổ chức triển khai Quyết định này đến từng cơ quan đơn vị.

Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2001./.

TM. ỦY BAN NIÊN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Xuân Việt

BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

BẢN QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI CÔNG VỤ

của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ - TTg 16/5/2001 của thủ tướng Chính phủ

(ban hành kèm theo quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2001)

STT

ĐƠN VỊ CHỨC DANH

ĐIỆN THOẠI

GHI CHÚ

Tại nhà riêng

Mức thanh toán tôis đa (đ/tháng)

Di động

VĂN PHÒNG TỈNH ỦY

01

Chánh Văn phòng

X

250.000

02

Phó Văn phòng nghiên cứu tổng hợp

X

100.000

X

250.000

03

Bí thư Đảng ủy DC Đảng

X

100.000

X

250.000

04

Bí thư Đảng ủy Doanh nghiệp

'X

100.000

X

250.000

05

PTB thường trực Ban Tổ chức

X

100.000

X

250.000

06

PTĐ thường trực.ban Kiểm ưa

X

100.000

X

250.000

07

PTB thường trực Ban Dân vận

X

100.000

X

250.000

08

PTB thường trực Ban Tuyên giáo

X

100.000

X

250.000

B

HỘI DỐNG NHÂN DÂN TỈNH

09

Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách

X

100.000

X

250.000

10

Trưởng ban Văn hoá Xã hội

X

100.000

X

250.000

11

Trưởng Ban Pháp chế

X

100.000

X

250.000

12

PTB Kinh tế ngân sách

X

100.000

13

PTB Văn hoá Xã hội

X

100.000

14

PTD Pháp chế

X

100.000

C

UBND TỈNII

15

16

Chánh Văn phòng

X

250.000

Phó Văn phòng nghiên cứu tổng

X

100.000 .

X

250.000

D

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

SỞ Y TẾ

*

17

Giám đốc

X

250.000

18

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

X

250.000

SỞ NN & PTNT

19

Giám đốc

X

250.000

20

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

X

250.000

SỞ GD & ĐT

ĐIỆN THOẠI

TT

ĐƠN VỊ CHỨC DANH

Tại nhà riêng

Mức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đa

GHI CHÚ

21

Giám đốc

X

250.000

22

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

X

250.000

SỞ THỦY SẢN

23

Giám đốc

X

250.000

24

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ CÔNG NGHIỆP

25

Giám đốc

X

250.000

26

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ TƯ PHÁP

27

Giám đốc

X

250.000

28

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ KHCN & MT

29

Giám đốc

X

250.000

30

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

'

SỞ VHTT

31

Giám đốc

X

250.000

32

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ LĐTB XH

33

Giám đốc

X

250.000

34

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

X

250.000

SỞ THƯƠNG MẠI & DU LỊCH

35

Giám đốc

X

250.000

36

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

37

Giám đốc

X

250.000

38

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ XÂY DỰNG

39

Giám đốc

X

250.000

40

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ ĐỊA CHÍNH

41

Giám đốc

X

250.000

42

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

43

Giám đốc

X

250.000

44

Phó Giám đốc thường Lrực

X

100.000

X

250.000

SỞ TÀI CHÁNH - VẬT GIÁ

45

Giám đốc

X

250.000

46

Phó Giám dốc thường trực

X

100.000

X

250.000

TT

ĐƠN VỊ CHỨC DANH

Tại nhà riêng

Mức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đa

GHI CHÚ

SỞ THỂ DỤC THỂ THAO

47

Giám đốc

X

250.000

48

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

X

250.000

ỦY BAN BVCS TRẺ EM

49

Phó chủ nhiệm thường trực

X

100.000

ỦY BAN DÂN SỐ VÀ KHHGD

50

Phó chủ nhiệm thường trực

X

100.000

THANH TRA NHÀ NƯỚC

51

Chánh thanh tra

X

250.000

52

Phó chánh thanh tra thường trưc

X

100.000

BQL CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

53

Giám đốc

X

250.000

54

Phó giám đốc thường trực

X

100.000

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

55

Giám đốc

X

250.000

56

Phó giám đốc thường trực

X

100.000

BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN

57

Trưởng ban

X

250.000

58

Phó trưởng ban trực

X

100.000

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

59

Giám đốc

X

250.000

60

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG

61

Giám đốc

X

250.000

62

Phó Giám đốc thường trực

X

100.000

TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

UBMT TỔ QUỐC TỈNH

63

Chủ tịch

X

250.000

64

Phó Chủ tịch trực

X

10.000

ĐOÀN THANH NIÊN CSHCM

65

Bí thư

X

250.000

66

Phó bí thư trực

X

100.000

HỘI NÔNG DÂN

67

Chủ tịch

X

250.000

68

Phó Chủ tịch thường trực

X

100.000

HỘI ĐỒNG LIÊN MINH CÁC HTX

69

Chủ tịch

X

250.000

70

Phó Chủ tịch thường trực

X

100.000

ĐIỆN THOẠI

STT

ĐƠN VỊ CHỨC DANH

Tại nhà riêng

Mức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đa

GHI CHÚ

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ

71

Chủ tịch

X

250.000

72

Phó Chủ tịch trực

X

250.000

HỘI CỰU CHIẾN BINH

73

Chủ tịch

X

250.000

74

Phó Chủ tịch trực

X

250.000

G

KHỐI HUYỆN

HUYỆN CÁI BÈ

75

Bí thư huyện ủy

X

250.000

76

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

77

Chủ tịch HĐNĐ huyện

X

250.000

78

Chủ tịch UBND huyện

X

250.000

HUYỆN CAI LẬY

79

Bí thư huyện ủy

X

250.000

80

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

81

Chủ tịch HĐND huyện

X

250.000

82

Chủ tịch UBND huyện

X

250.000

HUYỆN CHÂU THÀNH

83

Bí thư huyện ủy

X

250.000

84

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

85

Chủ tịch HĐND huyện

X

250.000

86

Chủ tịch UBND huyện

X

250.000

HUYỆN TÂN PHƯỚC

87

Bí thư huyện ủy

X

250.000

88

Phó Bí thư thường trưc

X

250.000

89

Chủ tịch HĐND huyện

X

250.000

90

Chủ tịch UBND huyện

X

250.000

HUYỆN CHỢ GẠO

91

Bí thư huyện ủy

X

250.000

92

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

93

Chủ Tịch HĐND huyện

X

250.000

94

Chủ Tịch UBND huyện

X

250.000

HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

95

Bí thư huyện ủy

X

250.000

96

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

97

Chủ Tịch HĐND huyện

X

250.00

98

Chủ Tịch UBND huyện

X

250.00

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

99

Bí thư huyện ủy

X

250.000

100

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

101

Chủ Tịch HĐND huyện

X

250.00

102

Chủ Tịch UBND huyện

X

250.00

THỊ XÃ GÒ CÔNG

103

Bí thư huyện ủy

X

250.000

104

Phó Bí thư thường trực

X

250.000

105

Chủ Tịch HĐND Thị xã

X

250.00

106

Chủ Tịch UBND Thị xã

X

250.00

THÀNH PHỐ MỸTHO

107

Bí thư thành ủy

X

250.000

108

Phó Bí thư Thành ủy

X

250.000

109

Chủ Tịch HĐND TPMT

X

250.00

110

Chủ Tịch UBND TPMT

X

250.00

TỔNG CỘNG

44

4.400.000

85

21.250.000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản