📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

📄 Số hiệu: 24/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang📅 27/12/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
Người kýTrương Cảnh Tuyên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành27/12/2018
Ngày hiệu lực06/01/2019
Ngày hết hiệu lực04/01/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019

trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6

II | Khoáng sản không kim loại

II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 60.000

II5 | Cát

II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | Đồng/m3 | 68.000

II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | Đồng/m3 | 120.000

II19 | Than bùn | Đồng/ tấn | 280.000

V | Nước thiên nhiên

V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 100.000

V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 500.000

V2 | Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch

V301 | Nước mặt | Đồng/m3 | 4.000

V302 | Nước dưới đất (nước ngầm) | Đồng/m3 | 6.000

V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | Đồng/m3 | 50.000

V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) | Đồng/m3 | 7.000

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
Số hiệu:
24/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
27/12/2018
Người ký:
Trương Cảnh Tuyên
Ngày hiệu lực:
06/01/2019
Ngày hết hiệu lực:
04/01/2020
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản