📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

📄 Số hiệu: 24/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 16/09/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýĐào Xuân Liên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành16/09/2015
Ngày hiệu lực26/09/2015
Ngày hết hiệu lực05/09/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

Số: 24 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Gia Lai, ngày 16 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn

tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND

của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2014;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 17/8/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1349/TTr-STNMT ngày 20 tháng 8 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như sau:

Số

TT

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

của UBND tỉnh

(đồng)

Giá tính thuế tài nguyên sửa đổi, bổ sung

(đồng)

1

Đá khối Granít ốp lát

1.1

Màu hồng

M3

4.500.000

3.000.000

1.2

Các màu khác

M3

3.500.000

2.000.000

2

Đá khối Gabrô ốp lát

2.1

Màu đen (khai thác tại khu vực mỏ xã Tân An, huyện Đak Pơ)

M3

6.500.000

5.000.000

2.2

Các màu khác

M3

3.200.000

3

Quặng Chì - Kẽm

Tấn

Chì, Kẽm: 4.000.000

3.1

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) < 5%

Tấn

1.000.000

3.2

Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 10%

Tấn

1.100.000

3.3

Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 15%

Tấn

1.300.000

3.4

Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 20%

Tấn

1.500.000

3.5

Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 25%

Tấn

2.500.000

3.6

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) ≥ 25%

Tấn

3.000.000

3.7

Tinh quặng chì hàm lượng < 50%

Tấn

23.000.000

3.8

Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50%

Tấn

25.000.000

3.9

Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%

Tấn

8.000.000

3.10

Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50%

Tấn

9.000.000

4

Đá Cubick các loại

M3

1.900.000

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KTCHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Xuân Liên

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản