📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

📄 Số hiệu: 24/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp📅 14/02/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTư pháp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Người kýChâu Hồng Phúc — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành14/02/2015
Ngày hiệu lực24/02/2015
Ngày hết hiệu lực28/08/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 24/2015/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 14 tháng 02 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Công chứng năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng được áp dụng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng do các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện. Người yêu cầu công chứng phải trả thù lao khi yêu cầu Tổ chức hành nghề công chứng thực hiện việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng.

Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

Số TT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

(đồng/trường hợp)

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

3

- Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

100.000

- Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

100.000

- Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

100.000

- Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

100.000

- Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

100.000

- Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

100.000

- Hợp đồng vay tiền

100.000

- Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

4

- Di chúc

50.000

- Hợp đồng Ủy quyền

50.000

- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ôtô

50.000

- Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

50.000

- Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

5

Văn bản từ chối nhận di sản

30.000

6

- Giấy ủy quyền

- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

20.000

20.000

7

Hợp đồng, giao dịch khác

200.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

1

Phí đánh máy văn bản (trang A4)

5.000 đồng/trang

2

Phí sao chụp văn bản (trang A4)

500 đồng/trang

3

Phí sao chụp văn bản (trang A3)

1.000 đồng/trang

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

Dịch từ Tiếng Anh hoặc tiếng của một số nước thuộc EU sang Tiếng Việt

120.000 đồng/trang

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000 đồng/trang

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một số nước thuộc EU

150.000 đồng/trang

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

190.000 đồng/trang

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG

1

Công bố di chúc

100.000

2

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

3

Các việc khác

50.000

Điều 2. Mức thu thù lao công chứng đối với từng loại việc của Tổ chức hành nghề công chứng không được cao hơn mức trần quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

- Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản, Cục Bổ trợ Tư pháp);

- Cục Công tác phía Nam - BTP;

- TT.Tỉnh uy; TT. HĐND Tỉnh;

- CT và các PCT.UBND Tỉnh;

- Các Tổ chức hành nghề công chứng;

- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;

- Cổng thông tin điện tử Tỉnh;

- Lưu: VT, NC/NC (Đức).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Châu Hồng Phúc

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_24QD-UB2015.pdf · 429 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản