📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 24/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ

📄 Số hiệu: 24/1999/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương📅 06/03/1999

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/1999/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Người kýĐang Cập Nhật — Đang Cập Nhật
Ngày ban hành06/03/1999
Ngày hiệu lực06/03/1999
Ngày hết hiệu lực26/11/2004

Trích yếu nội dung

Quyết định số 24/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN

V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ.

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN

-Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

- Căn cứ luật đất đai ngày 14/7/1993.

- Căn cứ Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ v/v quy định khung giá các loại đất và Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính Phủ v/v sửa đổi bổ sung Nghị định 87/CP.

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Xây dựng, Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở:

- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.

- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất.

- Tính giá trị tài sản khi giao đất.

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 24/1999/QĐ-UB ngày 6 tháng 3 năm 1999 của UBND Tỉnh)

I/ ĐẤT NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Được xác định căn cứ theo điều 42 - Luật đất đai 1993.

MỨC GIÁ ( đồng/m2)

HẠNG ĐẤT | THỊ XẪ TDM | BẾN CẤT +TẲN UYÊN

+ THUẬN AN | Khu vực 1 | Khu Vực 2

l/Đất trồng cây hàng năm Hạng 2 | 8.000 | 2.560 | 2.400

Hạng 3 | 7.200 | 2.230 | 2.110

Hạng 4 | 5.600 | 1.840 | 1.775

Hạng 5 | 3.000 | 1.430 | 1.420

Hạng 6 | 1.200 | 1.050 | 925

2/ Đất trồng cây lâu năm Hạng 1 | 6.960 | 1.930 | 1.660

Hạng 2 | 5.200 | 1.695 | 1.450

Hạng 3 | 3.600 | 1.300 | 1.115

Hạng 4 | 2.000 | 800 | 700

Hạng 5 | 960 | 530 | 460

Ghi chú: Phân loại khu vực

Ghi chú: Phân hạng đất khu dân cư nông thôn ( Căn cứ vào đường bộ do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4m trở lên).

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

tính đất liền thửa). Trường hợp đất nằm trong phạm vi 50 m nhưng không tiếp giáp đường thì áp dụng bằng 80% mức giá quy định.

- Đất hang 3: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 50m đến 100 m

- Đất hang 4: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 100m đến 150m

- Đất hang 5: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 150m đến 200m

- Đất hang 6: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 200 m trở lên.

* Phân loại khu vực xã áp dụng như đốì vói đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản; cự ly cách hành lang tính theo đường bộ.

III/ ĐẤT KHU DÂN CƯ Ở CÁC VÙNG VEN ĐÔ THI. ĐẦU MỐl GIAO THÔNG VÀ TRUC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH. KHU THƯƠNG MAI. KHU CÔNG NGHIỆP.

HẠNG ĐẤT | MỨC GIÁ CHUẨN ( 1000 đ/m2 )

LOẠI II | LOẠI III

THỦ DẦU MỘT | THUẬN AN | BẾNCẨT+TẲN UYÊN

Hạng 2 | 360 | 200 | 174

Hạng 3 | 230 | 160 | 84

Hạng 4 | 130 | 100 | 64

Hạng 5 | 80 | 60 | 38

Hạng 6 | 50 | 40 | 15

Ghi chú : Phân hang đất khu dân cư ven trục giao thông chính: (Đường do Trung ựơng ( QL) và Tỉnh (ĐT) quần lý);

- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | HỆ SỐ

Từ | ĐẾN | (Đ)

B | Đường loai H

1 2 | Độc Lập | Trạm thuế số 2 Ngã 3 Bia Chiến thắng | Bia Chiến thắng Ngã 3 chợ Chiều | 1 1

3 | Tự Do | Ngã 3 Công viên | Ngã 4 Cây Keo | 1

C | Đường loại III

1 | Ngã 4 Cây Keo | Sân bay | 1

Ngã 4 Cây Keo | Cổng XNCB Mũ | 1

3 | Ngã 4 Cây Keo | Ngã 3 Nhà Sứ | 1

4 | Bỉa Chiến Thắng | Ngã 3 Cầu Sắt | 1

IV/ | HUYÊN TÂN UYÊN

* | Thị trấn Uyên Hưng:

A | Đường loai I

1 | Ngã 3 Bưu Điện | Ngã 3 đường Đất Đỏ Xóm Dầu | 1

2 | Hai trục đường ven chợ | Bờ Sông | Ngân hàng Nông nghiệp | 1

B | Đường loai II

1 | Ngã 3 Bưu Điện | Cống Ông Bộ | 1

2 | Ngã 3 Bưu Điện | Cầu Ông Hụ | 1

3 | Ngã 3 Đất Đỏ Xóm Dầu | Cầu Rạch Tre | 1

c | Đường loai III

1 | Cống Ông Bộ | Đỉnh dốc Bà Nghĩa | 1

2 | Cầu Ông Hụ | Ngã 3 Mười Muộng | 1

3 | Cầu Rạch Trè | Ngã 3 Bình Hóa | 1

* | Thi trân Phước Vĩnh:

A | Đường loại II

1 | CầuVămVá | Ngã 3 chợ Mới | 1

2 | Trụ Sở UBND Thị trấn (cũ) | Trường Mẫu giáo | 1

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 24/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Số hiệu:
24/1999/QĐ-UB
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
06/03/1999
Người ký:
Đang Cập Nhật
Ngày hiệu lực:
06/03/1999
Ngày hết hiệu lực:
26/11/2004
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản