📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 232 Tc/tct/qđ Về giao kế hoạch thu nộp phí giao thông năm 1995

📄 Số hiệu: 232 Tc/tct/qđ🏛️ Bộ Tài chính📅 29/03/1995

Thuộc tính văn bản

Số hiệu232 Tc/tct/qđ
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýHồ Tế
Ngày ban hành29/03/1995
Ngày hiệu lực29/03/1995

Trích yếu nội dung

Quyết định số 232 Tc/tct/qđ Về giao kế hoạch thu nộp phí giao thông năm 1995

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 232 Tc/tct/qđ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội ngày 29 tháng 3 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO KẾ HOẠCH THU NỘP PHÍ GIAO THÔNG NĂM 1995

- Căn cứ vào Nghị định số 186/CP ngày 7-12-1994 của Chính phủ.

- Căn cứ Thông tư số 117 TC/TCT ngày 21-12-1994 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu.

- Căn cứ Quyết định số 830TTg ngày 30-12-1994 của Chính phủ về việc “giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1995”.

Theo đề nghị của Tổng cục trưởngTổng cục thuế:

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao chỉ tiêu kế hoạch thu Lệ phí giao thông qua phí giao thông qua giá xăng dầu cho tỉnh, thành phố:

là: ................................ triệu đồng.

Điều 2:Chỉ tiêu thu lệ phí giao thông giao tại quyết định này thay thế cho chỉ tiêu thu lệ phí giao thông tại quyết định số 02-TC/NSNN ngày 30 tháng 12 năm 1994.

Điều 3: Các đồng chí Cục trưởng Cục thuế, căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch thu Phí giao thông trên địa bàn để có biện pháp tổ chức quản lý tốt, đảm bảo thực hiện đúng quy định./.

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Nơi nhận:

- Cục thuế các tỉnh, thành phố.

- Lưu VP-TCT (KH.HC)

Hồ Tế

BỘ TÀI CHÍNH

TỔNG CỤC THUẾ

KẾ HOẠCH THU - NỘP

PHÍ GIAO THÔNG QUA GIÁ XĂNG DẦU NĂM 1995

Biểu KHPGT95

Đơ

n vị tiền: Tỉ đồng

Số TT

ĐỊA PHƯƠNG

PHÍ

TỔNG SỐ

PHẢI THU

TRONG

.

ĐÓ T.Ư

Xăng

DIESEL

1

2

3=(4+5)

4

5

TỔNG CỘNG:

1000

362

638

1

Hà Nội

40

-23,8

16,2

2

Hải Phòng

32

10,5

21,5

3

TP Hồ Chí Minh

445

162,5

282,5

4

Bà Rịa- Vũng Tàu

66

9,0

57,0

5

Hà Tây

10

6,0

4,0

6

Nam Hà

9

4,0

5,0

7

Hải Hưng

13

5,8

7,2

8

Thái Bình

4

1,8

2,0

9

Long An

11

2,6

8,4

10

Đồng Tháp

10

3,2

6,3

11

Vĩnh Long

9

3,6

5,4

12

Cần Thơ

56

17,0

39,0

13

Minh Hải

13

4,5

8,0

14

Trà Vinh

4

1,1

3,2

15

Sóc Trăng

10

2,7

6,9

16

Hà Bắc

11

6,8

4,2

17

Vĩnh Phú

11

6,5

4,5

18

Ninh Bình

5

2,0

2,7

19

Thanh Hoá

11

5,6

5,8

20

Nghệ An

17

6,0

11,0

21

Hà Tĩnh

7

2,4

4,4

22

T.T.Huế

9

3,0

6,0

23

Q.Nam-Đ.Nẵng

46

14,0

32,0

24

Bình Định

28

8,0

20,5

25

Khánh Hoà

30

9,1

20,9

26

Quảng Ngãi

7

2,5

4,5

27

Phú Yên

12

3,0

9,5

28

Bắc Thái

11

6,8

4,2

29

Cao Bằng

2

1,4

0,6

30

Yên Bái

2

1,3

0,7

31

Hoà Bình

5

3,0

2,0

32

Sơn La

2

1,5

0,9

33

Lai Châu

3

1,2

1,8

34

Lâm Đồng

11

5,3

5,7

35

Gia Lai

11

3,3

7,7

36

Đắc Lắc

8

3,0

4,5

37

Kon Tum

2

0,4

1,1

38

Quảng Ninh

18

8,0

10,0

Văn bản liên quan:

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)232_Tc_tct_qđ.doc · 120 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản