Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 23/2015/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đinh Chung Phụng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/07/2015 |
| Ngày hiệu lực | 09/08/2015 |
| Ngày hết hiệu lực | 20/11/2024 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ
phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe
ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành bảng giá
tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với
ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/ TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 24/7/2015 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 151/BC-STP ngày 20/7/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda như sau:
“
100a1 | HC121 WAVE ALPHA | 17 |
|
100a2 | MSX 125E ED 125cm3 | 58 |
|
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Suzuki như sau:
“
120a1 | UV 125 IMPULSE | 30 |
|
120a2 | FU150 RAIDER | 46 |
|
120a3 | AXELO 125RR | 26 |
|
”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
191 a1 | SIRIUS F1 - 1FC3 | 23 |
|
191a2 | EXCITER - 2ND1 | 46 |
|
191a3 | JUPITER F1 - 1PB3 | 28 |
|
191a4 | JUPITER F1 - 2VP2 | 28 |
|
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe máy điện do Trung Quốc sản xuất như sau:
“
831a1 | ZOOMER X5 | 16 |
|
831a2 | ZOOMER X4 | 15 |
|
831a3 | ZOOMER DIBAO | 14 |
|
831a4 | ZOOMER Men 4 | 12 |
|
831a5 | ZOOMER VI-LI | 14 |
|
831a6 | YAMAHA CUXI | 14 |
|
831a7 | YAMAHA METIS - X | 10 |
|
831a8 | SYGNUS | 14 |
|
831a9 | AutoSun | 15 |
|
831a10 | MOCHA 2015 | 13 |
|
831a11 | MOCHA phanh cơ | 12 |
|
831a12 | MOCHA phanh đĩa | 12 |
|
831a13 | PRIMA | 15 |
|
831a14 | VISION | 14 |
|
831a15 | SUNRA 2014 | 13 |
|
”
Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“
128a1 | TOYOTA | LANDCRUISER GXR | Nhập khẩu | 2.954 | |
” 2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương I như sau: “ |
| ||||
150a1 | TOYOTA | HILUX KUN35L - PRMSHM | Công ty TOYOTA VN | 650 | |
|
|
|
|
|
|
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương II như sau:
“
180a1 | MITSUBISHI | OLANDER SPORT GLS (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 968 |
180a2 | MITSUBISHI | OLANDER SPORT GLX (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 870 |
180a3 | MITSUBISHI | MIRAGE RALLIART (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 520 |
180a4 | MITSUBISHI | MIRAGE (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 510 |
180a5 | MITSUBISHI | MIRAGE (số sàn) 1193 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 440 |
180a6 | MITSUBISHI | ATTRAGE (số sàn), 1193 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 498 |
180a7 | MITSUBISHI | ATTRAGE (số sàn) (std), 1193 cm3; 05 chỗ | Nhập khẩu | 468 |
180a8 | MITSUBISHI | ATTRAGE 05 chỗ, số tự động, 1193 cm3 | Nhập khẩu | 548 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII như sau:
“
507a1 | SUZUKI | CARRY (Có trợ lực) | Cty VN Suzuki | 261 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“
2091a1 | THACO | FRONTIER 125 - CS/TL | Công ty Trường Hải | 270 |
2091a2 | THACO | HD350 - CS/TK | CT TNHH chu lai- trường hải | 615 |
2091a3 | THACO | K165 - CS/MB1 1,6 tấn | Cty lắp ráp ô tô Trường Hải | 330 |
2091a4 | THACO | K165 - CS/TL 1,6 tấn | Cty lắp ráp ô tô Trường Hải | 320 |
2091a5 | THACO | K165 - CS/TK 1,6 tấn | Cty lắp ráp ô tô Trường Hải | 350 |
2091a6 | CỬU LONG | DFA 9670D-N1 | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 475 |
2091a7 | CỬU LONG | KC9672D | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 420 |
2091a8 | CỬU LONG | 66500T-MB | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 300 |
2091a9 | DONGBEN | DB1021/TK | Cty cổ phần ôtô Đông Bản | 144 |
2091a10 | DONGFENG | DFL3160BXA | Trung Quốc | 722 |
2091a11 | DONGFENG | CSC5161GSS3 | Trung Quốc | 640 |
2091a12 | CHEVROLET | SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE | Sản xuất, lắp ráp trong nước | 352 |
2091a13 | GIẢI PHÓNG | T6105.FAW-GM/MB | Cty CP Ô tô Giải Phóng | 370 |
2091a14 | HINO | FC9JJSW/VX-NT | Công ty CP Vạn Xuân | 1420 |
2091a15 | CNHTC | ZZ4257N3247N1B | Trung Quốc | 990 |
2091a16 | FOTON | BJ4259SMFKB-5 ô tô đầu kéo 23,68 tấn | Trung Quốc | 1370 |
2091a17 | WARM | 4B230-1 229 cm3 | Cty TNHH Đức Phương | 78 |
2091a18 | INTERNATIONAL | PROSTAR PREMIUM 6x4 | Nhập Mỹ (sx năm 2010) | 965 |
2091a19 | HUYNDAI | MEGA 5TON | Hàn Quốc | 615 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
- 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.