📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

📄 Số hiệu: 23/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ📅 26/08/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu23/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Người kýNguyễn Thanh Sơn — Chủ tịch
Ngày ban hành26/08/2011
Ngày hiệu lực05/09/2011

Trích yếu nội dung

Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2011/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 26 tháng 8 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24

tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.

1. QUẬN NINH KIỀU

- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

33 | Võ Văn Kiệt | Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy | 4.000.000 | 2.800.000

34 | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu | 7.500.000 | 5.250.000

Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) | 5.000.000 | 3.500.000

- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

28 | Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) | 2.000.000 | 1.400.000

29 | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | 3.000.000 | 2.100.000

- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

5 | Ngô Đức Kế | Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | 6.000.000 | 4.200.000

23 | Đường Vành Đai Phi Trường | cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường | 2.000.000 | 1.400.000

28 | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường | 6.000.000 | 4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7 | Nguyễn Văn Cừ | Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền | 3.500.000 | 2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY

Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15 | Võ Văn Kiệt | Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2 | 3.000.000 | 2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường | 2.000.000 | 1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2 | Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 4.000.000 | 2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG

Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17 | Lộ hậu Tân Phú | Toàn tuyến | 800.000 | 560.000

18 | Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 - sông Ba Láng | 2.000.000 | 1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền | 1.000.000 | 700.000

4. QUẬN Ô MÔN

Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

5. QUẬN THỐT NỐT

- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9 | Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m) | Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu) | 2.000.000 | 1.400.000

Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn | 1.000.000 | 700.000

Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn | 1.800.000 | 1.260.000

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

19 | Quốc lộ 61B | Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) | 800.000 | 560.000

Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | 600.000 | 420.000

20 | Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện) | 1.350.000 | 945.000

21 | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền | Trục chính | 1.800.000 | 1.260.000

Trục phụ | 1.350.000 | 945.000

7. HUYỆN THỚI LAI

Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9 | Đường Bốn Tổng - Một Ngàn | Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú | 1.500.000 | 1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh | 1.200.000 | 840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) | 1.800.000 | 1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt | 1.500.000 | 1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai | 1.200.000 | 840.000

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

12 | Đường Kinh E | Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) | 300.000 | 210.000

Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000

Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000

13 | Đường Sĩ Cuông | Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu | 250.000 | 175.000

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký;

2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Thanh Sơn

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số hiệu:
23/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
26/08/2011
Người ký:
Nguyễn Thanh Sơn
Ngày hiệu lực:
05/09/2011
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản