📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND V/v quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

📄 Số hiệu: 23/2009/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam📅 27/07/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu23/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chínhTư pháp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Người kýTrần Xuân Lộc — Chủ tịch
Ngày ban hành27/07/2009
Ngày hiệu lực01/08/2009

Trích yếu nội dung

Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND V/v quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

_________

Số: 23/2009/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Phủ Lý, ngày 27 tháng 7 năm 2009

QUYT ĐỊNH

V/v quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dng văn bn

quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân các cấp

trên địa bàn tnh Hà Nam

_______________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 ngày 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị Quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung, mức chi phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

1. Nội dung, phân bổ kinh phí các giai đoạn xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Mức chi:

a) Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 5.000.000 đồng/văn bản.

b) Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 3.000.000 đồng/văn bản.

c) Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã: 2.000.000 đồng/văn bản.

d) Xây dựng Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh: 2.000.000 đồng/văn bản.

đ) Xây dựng Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1.000.000 đồng/văn bản.

e) Xây dựng Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã: 500.000 đồng/văn bản.

3. Căn cứ dự toán kinh phí được giao và tính chất phức tạp của mỗi văn bản, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức được giao chủ trì soạn thảo phân bổ mức kinh phí cho từng văn bản cho phù hợp, nhưng tổng mức phân bổ kinh phí để thực hiện các nội dung chi và mức chi không được vượt quá mức chi đối với một văn bản.

Điều 2. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật:

1. Trong phạm vi ngân sách của địa phương, các cấp ngân sách tự bảo đảm kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo phân cấp ngân sách hiện hành.

2. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm thuộc kinh phí chi thường xuyên hàng năm của các đơn vị. Việc lập dự toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc tỉnh, được lập trên cơ sở chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật nêu trong công tác hàng năm của tỉnh và được bổ sung phát sinh theo yêu cầu của công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

3. Các nội dung khác về lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC và các quy định có liên quan.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc

Phụ lục I

MỨC CHI HỖ TRỢ KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND CÁC CẤP

____________________

1. Nghị quyết của HĐND tỉnh

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

400.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

1.500.000 đồng/văn bản

3

Soạn thảo báo cáo chỉnh lý, báo cáo thẩm định; góp ý vào dự thảo Nghị quyết của HĐND không do UBND tỉnh trình

100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định

4

Chi cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết; soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định

50.000 đồng/người/buổi

5

Chi công tác tổ chức lấy ý kiến:

- Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình thu ý kiến góp ý

20.000 đồng/phiếu

100.000 đồng/bản tổng hợp

2. Nghị quyết của HĐND cấp huyện

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

200.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

1.000.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo góp ý của Phòng Tư pháp đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện hoặc báo cáo chỉnh lý;

100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý;

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ công tác: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo;

40.000 đồng/người/buổi

5

Chi công tác tổ chức lấy ý kiến:

- Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

15.000 đồng/phiếu

80.000 đồng/bản tổng hợp

3. Nghị quyết của HĐND cấp xã

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

100.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

800.000 đồng/văn bản

3

Soạn thảo báo cáo góp ý hoặc chỉnh lý của công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã

100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo

30.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến:

- Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

10.000 đồng/phiếu

50.000 đồng/bản tổng hợp

Phụ lục II

MỨC CHI HỖ TRỢ KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND CÁC CẤP

___________________

1. Quyết định:

a) Quyết định của UBND tỉnh

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

400.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

1.500.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định.

100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị; soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo

50.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến :

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

20.000 đồng/phiếu

100.000 đồng/bản tổng hợp

b) Quyết định của UBND cấp huyện

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

300.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trưởng hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

1.200.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định

80.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 150.000 đồng/báo cáo thẩm định

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo

40.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi:

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

15.000 đồng/phiếu

80.000 đồng/bản tổng hợp

c) Quyết định của UBND cấp xã

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

200.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

800.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý

50.000 đồng/báo cáo chỉnh lý

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo

30.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi:

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

10.000 đồng/phiếu

50.000 đồng/bản tổng hợp

2. Chỉ thị:

a) Chỉ thị của UBND tỉnh

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

100.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

400.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định

50.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 100.000 đồng/báo cáo thẩm định

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo

50.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi:

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

10.000 đồng/phiếu

80.000 đồng/bản tổng hợp

b) Chỉ thị của UBND cấp huyện

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

50.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

300.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định.

50.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 50.000 đồng/báo cáo thẩm định

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo

40.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi:

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

10.000 đồng/phiếu

60.000 đồng/bản tổng hợp

c) Chỉ thị của UBND cấp xã

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương

30.000 đồng/đề cương

2

Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có))

150.000 đồng/văn bản

3

Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý

40.000 đồng/báo cáo chỉnh lý

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo

30.000 đồng/người/buổi

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến:

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến.

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

10.000 đồng/phiếu

40.000 đồng/bản tổng hợp

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Xuân Lộc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Xuân Lộc

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)23.2009.QD-UBND.doc · 100 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản