Quyết định 224/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 224/QĐ-TTg |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng chính phủ |
| Người ký | Trần Hồng Hà |
| Ngày ban hành | 07/03/2024 |
| Ngày hiệu lực | 07/03/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030 Ngày 07/3/2024, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 224/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Quyết định này. 1. Mục tiêu tổng quát của Quy hoạch nhằm xây dựng hệ thống quan trắc môi trường quốc gia đồng bộ, tiên tiến hiện đại, giám sát được các khu vực trọng yếu có tính chất liên vùng, liên tỉnh, xuyên biên giới, khu vực tập trung nhiều nguồn thải và thực hiện quan trắc đa dạng sinh học tại các khu bảo tồn thiên nhiên, hành lang đa dạng sinh học, khu vực đa dạng sinh học cao; tăng cường tính liên kết với các hệ thống quan trắc môi trường cấp tỉnh; bảo đảm theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, cụ thể trong giai đoạn 2021 – 2030: - Đối với mạng lưới quan trắc chất lượng không khí: Duy trì 19 trạm quan trắc chất lượng không khí tự động, liên tục đã được vận hành; Hoàn thành đầu tư, lắp đặt 18 trạm quan trắc chất lượng không khí tự động, liên tục đang được triển khai tại các vị trí quan trắc được kế thừa từ quy hoạch trước; Tiếp tục đầu tư, bổ sung mới để hoàn thiện 31 trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục trên cả nước, trong đó bao gồm 06 trạm quan trắc tự động, liên tục chất lượng không khí nền tại 06 vùng kinh tế - xã hội… - Đối với mạng lưới quan trắc chất lượng nước mặt: Thiết lập, hoàn thiện mạng lưới quan trắc tự động, liên tục chất lượng môi trường nước sông, hồ liên tỉnh tại các vị trí đầu nguồn, xuyên biên giới và các vị trí giáp ranh giữa các tỉnh; Xây dựng các mạng lưới quan trắc chất lượng nước mặt định kỳ tại dòng chính của các sông, hồ liên tỉnh có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường. - Đối với quan trắc chất lượng nước cửa sông và nước biển: Duy trì, mở rộng quan trắc tại các điểm cửa sông, ven biển theo quy hoạch trước đây; Thiết lập mạng lưới quan trắc chất lượng nước biển tại các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán của Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam… 2. Các giải pháp chính thực hiện Quy hoạch: - Giải pháp về chính sách pháp luật, kiện toàn tổ chức bộ máy: Hoàn thiện và ban hành các quy trình, quy phạm, chỉ tiêu quan trắc môi trường đồng bộ, đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của lĩnh vực quan trắc môi trường; Xây dựng các chính sách tăng cường công tác xã hội hóa đối với công tác quan trắc môi trường, huy động sự tham gia của các nguồn lực xã hội đầu tư vào việc triển khai thực hiện mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia… - Tăng cường nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ cho hoạt động quan trắc môi trường: Tăng cường ứng dụng công nghệ, thiết bị quan trắc tự động đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để bổ sung vào mạng lưới quan trắc môi trường, nâng cao năng lực xử lý và lưu trữ dữ liệu quan trắc môi trường nhằm tạo ra hiệu quả ứng dụng dữ liệu. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị hiện trường, công cụ, công nghệ phục vụ hoạt động quan trắc đa dạng sinh học; ưu tiên hệ thống thông tin địa lý, các bản đồ và ảnh viễn thám, thiết bị bẫy ảnh, bẫy âm thanh, thiết bị định vị vệ tinh... Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 224/QĐ-TTg tại đây
Nội dung toàn văn
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ __________ Số: 224/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
__________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 259/QĐ-TTg ngày 14 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Báo cáo của Hội đồng thẩm định liên ngành ngày 15 tháng 9 năm 2023 về việc thẩm định Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2b).
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ. THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
Phụ lục I
DANH SÁCH ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ ĐỊNH KỲ VÀ TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
________________________
TT
Tỉnh/ thành phố
Tên điểm/ trạm quan trắc
Vị trí quan trắc
Ký hiệu vị trí/khu vực quan trắc
Phân loại theo mục đích
Hình thức quan trắc
Lồng ghép với trạm khí tượng bề mặt
Hiện có
Trong Quy hoạch trước đây
Quy hoạch
Nền
Tác động
Xuyên biên giới
Định kỳ
Tự động
2021 -
2030
2031 -
2050
I
KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1
Lai Châu
Lai Châu
Thành phố Lai
Châu
K1
X
X
X
X
2
Lai Châu
Trạm Mường Tè
Huyện Mường
Tè
K2
X
X
X
X
3
Lào Cai
Lào Cai
Thành phố Lào
Cai
K3
X
X
X
X
4
Hà Giang
Hà Giang
Thành phố Hà
Giang
K4
X
X
X
X
5
Cao Bằng
Cao Bằng
Thành phố
Cao Bằng
K5
X
X
X
X
6
Điện Biên
Điện Biên
Thành phố
Điện Biên
K6
X
X
X
X
7
Sơn La
Sơn La
Thành phố Sơn
La
K7
X
X
X
X
8
Phú Thọ
Phú Thọ
Thành phố Việt Trì
K8
X
X
X
9
Vĩnh Phúc
Phúc Yên
Thành phố Phúc Yên
K9
X
X
X
10
Vĩnh Phúc
Bình Xuyên
Huyện Bình Xuyên
K10
X
X
X
11
Vĩnh Phúc
KDC Thành phố Vĩnh Yên
Thành phố
Vĩnh Yên
K11
X
X
X
12
Vĩnh Phúc
Quốc lộ 2, khu vực đầu vào thành phố
Vĩnh Yên
Thành phố
Vĩnh Yên
K12
X
X
X
13
Bắc Giang
Bắc Giang
Thành phố Bắc
Giang
K13
X
X
X
14
Lạng Sơn
Lạng Sơn
Thành phố Lạng Sơn
K14
X
X
X
X
X
15
Hà Nội
Trạm Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Quận Ba Đình
K15
X
X
X
16
Hà Nội
Trạm Thuỷ văn môi trường Hà
Nội
Quận Hoàn Kiếm
K16
X
X
X
X
17
Hà Nội
Trạm Quan trắc Đại học Bách Khoa
Quận Hai Bà
Trưng
K17
X
X
X
18
Hà Nội
Trạm Láng
Quận Đống Đa
K18
X
X
X
X
19
Hà Nội
Khu dân cư
Trung Hoà - Nhân Chính
Quận Cầu Giấy
K19
X
X
X
20
Hà Nội
Công viên
Thanh Xuân
Phường Trung
Hòa, quận cầu
Giấy
K20
X
X
X
21
Hà Nội
Khu dân cư
Tây Hồ
Quận Tây Hồ
K21
X
X
X
22
Hà Nội
KDC quận
Long Biên
Quận Long
Biên
K22
X
X
X
23
Hà Nội
Đường Phùng Hưng
Quận Hà Đông
K23
X
X
X
24
Hà Nội
Khu dân cư gần NM Bia Hà Đông
Quận Hà Đông
K24
X
X
X
25
Hà Nội
Ba La
Quận Hà Đông
K25
X
X
X
26
Hà Nội
Bắc Từ Liêm
Quận Bắc Từ
Liêm
K26
X
X
X
27
Hà Nội
Trạm quan trắc Văn Tiến Dũng
Quận Bắc Từ
Liêm
K27
X
X
X
28
Hà Nội
KDC huyện Gia Lâm
Huyện Gia Lâm
K28
X
X
X
29
Hà Nội
KDC huyện Đông Anh
Huyện Đông Anh
K29
X
X
X
30
Hà Nội
KCN Thăng
Long
Huyện Đông Anh
K30
X
X
X
31
Hà Nội
KCN Nội Bài
Huyện Sóc Sơn
K31
X
X
X
32
Hà Nội
KCN Quang
Minh
Huyện Mê Linh
K32
X
X
X
33
Hà Nội
KDC huyện
Quốc Oai -
Thạch Thất
Huyện Thạch
Thất
K33
X
X
X
34
Bắc Ninh
KCN Tiên Sơn
Huyện Tiên Du và huyện Từ Sơn
K34
X
X
X
35
Bắc Ninh
KCN Quế Võ
Huyện Quế Võ
K35
X
X
X
36
Bắc Ninh
KDC thành phố Bắc Ninh
Thành phố Bắc
Ninh
K36
X
X
X
37
Bắc Ninh
Gia Bình, gần cầu Bình Than
Huyện Gia Bình
K37
X
X
X
38
Bắc Ninh
KCN Yên Phong
Huyện Yên Phong
K38
X
X
X
39
Hưng Yên
KCN Phố Nối A
KCN Phố Nối
A
K39
X
X
X
40
Hưng Yên
Như Quỳnh
Huyện Văn Lâm
K40
X
X
X
41
Hưng Yên
KDC Phố Nối
Huyện Yên Mỹ
K41
X
X
X
42
Hưng Yên
Trạm Hưng Yên
Thành phố Hưng Yên
K42
X
X
X
43
Hải Dương
Minh Tân
Huyện Kinh Môn
K43
X
X
X
44
Hải Dương
KDC Chí Linh
Thị xã Chí Linh
K44
X
X
X
45
Hải Dương
KDC Cẩm Thượng
Thành phố Hải
Dương
K45
X
X
X
46
Hải Dương
KDC Quảng trường thành phố
Thành phố Hải Dương
K46
X
X
X
47
Hải Dương
Trạm Hải Dương
Thành phố Hải
Dương
K47
X
X
X
48
Hải Phòng
KCN Nomura
Huyện An Dương
K48
X
X
X
49
Hải Phòng
KCN Nam
Đình Vũ
Quận Hải An
K49
X
X
X
50
Hải Phòng
Thị trấn
Núi Đèo
Huyện Thuỷ Nguyên
K50
X
X
X
51
Hải Phòng
Trạm nền đồng bằng sông Hồng
Xã Việt Hải, huyện Cát Hải (đảo Cát Bà)
K51
X
X
X
52
Hải Phòng
Trạm Phù Liễn
Quận Kiến An
K52
X
X
X
X
53
Quảng
Ninh
KCN Cái
Lân
Thành phố Hạ
Long
K53
X
X
X
54
Quảng Ninh
Khu dân cư Hà Tu
Thành phố Hạ
Long
K54
X
X
X
55
Quảng Ninh
Cao Thắng
Thành phố Hạ
Long
K55
X
X
X
56
Quảng Ninh
Hồng Hà
Thành phố Hạ
Long
K56
X
X
X
X
57
Quảng Ninh
Vân Đồn
Huyện Vân Đồn
K57
X
X
X
58
Quảng Ninh
KDC thành phố Uông Bí
Thành phố Uông Bí
K58
X
X
X
59
Hà Nam
Trạm Phủ
Lý
Thành phố Phủ
Lý
K59
X
X
X
60
Ninh Bình
Trạm Cúc
Phương
Huyện Nho Quan
K60
X
X
X
X
61
Thái Bình
Trạm Thái
Bình
Thành phố
Thái Bình
K61
X
X
X
II
KHU VỰC DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG VÀ TÂY NGUYÊN
62
Thanh Hóa
Trạm Thanh Hoá
Thành phố
Thanh Hóa
K62
X
X
X
X
63
Nghệ An
Trạm Vinh
144 Lê Hồng Phong, phường Trường Thi, TP Vinh
K63
X
X
X
X
64
Nghệ An
Trạm Tương
Dương
Huyện Tương
Dương
K64
X
X
X
X
65
Hà Tĩnh
Kỳ Phương
Thị xã Kỳ Anh
K65
X
X
X
66
Quảng
Bình
Hòn La
Huyện Quảng
Trạch
K66
X
X
X
67
Quảng Bình
Ngã 4 Ba
Đồn
Huyện Quảng Trạch
K67
X
X
X
68
Quảng Bình
Ngã 4 Cao Thắng - Lý
Thánh Tông
Thành phố Đồng Hới
K68
X
X
X
69
Quảng Bình
Trạm khí Bắc Đồng Hới
Huyện Bố Trạch
K69
X
X
X
70
Thừa Thiên Huế
Bắc Khu KTTH Chân Mây - Lăng Cô
Huyện Phú Lộc
K70
X
X
X
71
Thừa Thiên Huế
Nam Khu KTTH Chân Mây - Lăng Cô
Huyện Phú Lộc
K71
X
X
X
72
Thừa Thiên Huế
Hương Thủy
Thị xã Hương
Thủy
K72
X
X
X
73
Thừa Thiên Huế
Chợ Đông Ba
Thành phố Huế
K73
X
X
X
74
Thừa Thiên Huế
Đường Thạch Hãn
Thành phố Huế
K74
X
X
X
75
Thừa Thiên Huế
Chợ Tứ Hạ
Thị xã Hương
Trà
K75
X
X
X
76
Thừa Thiên Huế
Trạm Thành phố Huế
Phường Xuân Phú, thành phố
Huế
K76
X
X
X
77
Quảng Nam
Khu dân cư gần Cảng Kỳ Hà
Huyện Núi Thành
K77
X
X
X
78
Quảng Nam
Trường Hải
Huyện Núi Thành
K78
X
X
X
79
Quảng Nam
KCN Tam Hiệp
Huyện Núi Thành
K79
X
X
X
80
Quảng Nam
KKT Chu
Lai
Huyện Núi Thành
K80
X
X
X
81
Quảng Nam
KCN Điện Nam Điện Ngọc
Huyện Điện Bàn
K81
X
X
X
82
Quảng Nam
Chợ Tam Kỳ
Thành phố Tam Kỳ
K82
X
X
X
83
Quảng Nam
Trạm Tam Kỳ
Đường Hùng Vương, phường An Sơn, TP Tam Kỳ
K83
X
X
X
84
Quảng
Nam
Hội An
Thành phố Hội An
K84
X
X
X
85
Quảng Nam
Trạm Cù Lao Chàm
Đảo Cù Lao Chàm
K85
X
X
X
86
Đà Nẵng
Khu vực KCN Liên Chiểu và Cảng Liên Chiểu
Quận Liên Chiểu
K86
X
X
X
87
Đà Nẵng
KCN Hòa Khánh
Quận Liên Chiểu
K87
X
X
X
88
Đà Nẵng
Vòng xoay Tiểu La
Quận Hải Châu
K88
X
X
X
89
Đà Nẵng
Ngã tư Vương
Thừa Vũ -
Ngô Quyền
Quận Sơn Trà
K89
X
X
X
90
Đà Nẵng
Khu công nghệ cao
Huyện Hòa Vang
K90
X
X
X
91
Đà Nẵng
Điểm chợ miếu Bông
Quận Cẩm Lệ
K91
X
X
X
92
Đà Nẵng
Trạm khí
Nguyễn Lương
Bằng
Quận Liên Chiều
K92
X
X
X
93
Đà Nẵng
Trạm khí Trưng Nữ Vương
Quận Hải Châu
K93
X
X
X
X
94
Đà Nẵng
Trạm khí Lê Duẩn
Phường Hải
Châu 1, quận
Hải Châu
K94
X
X
X
95
Quảng Ngãi
KKT Dung Quất
Huyện Bình
Sơn
K95
X
X
X
96
Quảng Ngãi
KCN Quảng Phú
Thành phố Quảng Ngãi
K96
X
X
X
97
Quảng Ngãi
Trung tâm thành phố
Thành phố Quảng Ngãi
K97
X
X
X
98
Quảng Ngãi
KCN VSIP
Quảng Ngãi
Huyện Sơn Tịnh
K98
X
X
X
99
Quảng Ngãi
TP Quảng Ngãi
Quang Trung -
Nguyễn Nghiêm
K99
X
X
X
100
Bình Định
Khu KTTH
Nhơn Hội
Thành phố Quy Nhơn
K100
X
X
X
101
Bình Định
Khu dân cư
Nhơn Hội
Thành phố Quy Nhơn
K101
X
X
X
102
Bình Định
KCN Phú
Tài
Thành phố Quy Nhơn
K102
X
X
X
103
Bình Định
Phường Quang Trung
Thành phố Quy Nhơn
K103
X
X
X
104
Bình Định
Trạm khí Bình Định
Thành phố Quy Nhơn
K104
X
X
X
105
Kon Tum
Duy Tân
Thành phố Kon Tum
K105
X
X
X
106
Gia Lai
Trạm Pleiku
Phường Trà
Bá, TP. Pleiku
K106
X
X
X
X
107
Đăk Lăk
Buôn Hồ
Thị xã Buôn Hồ
K107
X
X
X
108
Đăk Nông
Khu vực tuyển quặng nhà máy Nhân Cơ
Huyện Đăk R’Lấp
K108
X
X
X
109
Đăk Nông
Cổng chính
Nhân Cơ
Huyện Đăk
R’Lấp
K109
X
X
X
110
Đăk Nông
Gia Nghĩa
Huyện Đăk Mil
K110
X
X
X
X
111
Lâm Đồng
Ngã ba mỏ tuyển
Huyện Bảo
Lâm
K111
X
X
X
112
Lâm Đồng
Cổng chính nhà máy sản xuất Alumin
Huyện Bảo Lâm
K112
X
X
X
113
Lâm Đồng
Vườn hoa
Hùng Vương
Huyện Di Linh
K113
X
X
X
114
Lâm Đồng
Trạm khí Đà Lạt
Hai Bà Trưng - phường 2 - thành phố Đà Lạt
K114
X
X
X
115
Khánh Hòa
Ngã 3 Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh
Thành phố Cam Ranh
K115
X
X
X
116
Khánh Hòa
KKT Vân
Phong
Huyện Ninh Hòa
K116
X
X
X
117
Khánh Hòa
Trạm khí Nha Trang
Thành phố Nha Trang
K117
X
X
X
118
Ninh Thuận
Trạm khí
Phan Rang
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
K118
X
X
X
III
KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ
119
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bùng binh Đài Liệt Sĩ
Thành phố
Vũng Tàu
K119
X
X
X
120
Bà Rịa - Vũng Tàu
KCN Mỹ Xuân A
Thị xã Phú Mỹ
K120
X
X
X
121
Bà Rịa - Vũng Tàu
Vòng xoay quốc lộ 56 - cao tốc Biên Hòa -
Vũng Tàu
Thành phố Bà
Rịa
K121
X
X
X
122
Bà Rịa - Vũng Tàu
Vòng xoay
Hùng Vương và Điện Biên
Phủ
Thành phố Bà
Rịa
K122
X
X
X
123
Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường vào cảng Cái Mép
Thị xã Phú Mỹ
K123
X
X
X
124
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm thành phố Vũng Tàu
Phường 8, thành phố Vũng Tàu
K124
X
X
X
125
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm Thị xã Phú Mỹ
Thị xã Phú Mỹ
K125
X
X
X
126
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm thành phố Bà Rịa
Thành phố Bà
Rịa
K126
X
X
X
127
Đồng Nai
Ngã ba
Dầu Giây
Huyện Thống
Nhất
K127
X
X
X
128
Đồng Nai
Quảng trường Tỉnh
Thành phố Biên Hòa
K128
X
X
X
129
Đồng Nai
Ngã ba Vũng Tàu
Thành phố Biên Hòa
K129
X
X
X
130
Đồng Nai
Vòng xoay vào ga Biên Hòa
Thành phố
Biên Hòa
K130
X
X
X
131
Đồng Nai
Nút giao cao tốc Long Thành Dầu
Giây và quốc lộ 51
Huyện Long
Thành
K131
X
X
X
132
Đồng Nai
Sân bay Long
Thành
Huyện Long
Thành
K132
X
X
X
133
Đồng Nai
KCN Nhơn
Trạch
Huyện Nhơn Trạch
K133
X
X
X
134
Đồng Nai
Trạm nền vùng Đông Nam Bộ
Xã Nam Cát
Tiên, huyện
Tân Phú
K134
X
X
X
135
Bình Dương
Mỹ Phước
Tân Vạn
Thành phố Dĩ
An
K135
X
X
X
136
Bình Dương
KCN Nam Tân Uyên
Thành phố Tân
Uyên
K136
X
X
X
137
Bình Dương
Khu Đô thị CN Mỹ Phước
Thị xã Bến Cát
K137
X
X
X
138
Bình Dương
Khu đô thị CN Bàu Bàng
Huyện Bàu Bàng
K138
X
X
X
139
Bình Dương
ĐT746 và VĐ4
Huyện Bắc Tân Uyên
K139
X
X
X
140
Bình Dương
Nút giao
Vành đai 3 và Quốc lộ
13
Thành phố Thuận An
K140
X
X
X
141
Bình Dương
Trạm khí thành phố
Dĩ An
Phường Bình
Thắng, TP Dĩ
An
K141
X
X
X
142
Bình Dương
Trạm khí
Thủ Dầu
Một
Thành phố Thủ Dầu Một
K142
X
X
X
143
Bình Dương
Trạm khí Nam Tân Uyên
Thành phố Tân Uyên
K143
X
X
X
144
Bình Phước
KCN Minh
Hưng
Thị xã Chơn
Thành
K144
X
X
X
145
Bình Phước
Vòng xoay
TP Đồng Xoài
Thành phố Đồng Xoài
K145
X
X
X
146
Bình Phước
Vòng xoay giao lộ Nguyễn
Huệ Nguyễn
Chí Thanh
Thị xã Bình Long
K146
X
X
X
147
Bình Phước
KCN Becamex Bình Phước
Huyện Chơn
Thành
K147
X
X
X
148
Bình Phước
Trạm khí Cửa khẩu Hoa Lư
Huyện Lộc Ninh
K148
X
X
X
X
149
Tây Ninh
KKT Cửa khẩu Mộc Bài
Huyện Bến Cầu
K149
X
X
X
X
150
Tây Ninh
KCN Trảng
Bàng
Huyện Trảng Bàng
K150
X
X
X
151
Tây Ninh
Cửa khẩu Xa Mát
Huyện Tân Biên
K151
X
X
X
X
152
Tây Ninh
Cửa khẩu Kà Tum
Huyện Tân Châu
K152
X
X
X
X
153
Tây Ninh
KCN Phước Đông
Huyện Gò Dầu
K153
X
X
X
154
Tây Ninh
Ngã tư Nguyễn
Chí Thanh và Trường Chinh
Thành phố Tây
Ninh
K154
X
X
X
155
Tây Ninh
Cửa Khẩu
Mộc Bài
Cửa khẩu Mộc
Bài
K155
X
X
X
X
156
Thành phố
Hồ Chí
Minh
KCN Hiệp
Phước
Huyện Nhà Bè
K156
X
X
X
157
Thành phố Hồ Chí Minh
Ngã tư Bình
Phước
Thành phố
Thủ Đức
K157
X
X
X
158
Thành phố Hồ Chí
Minh
Đường dẫn cao tốc TPHCM
Trung Lương và quốc lộ 1A
Huyện Bình Chánh
K158
X
X
X
159
Thành phố Hồ Chí
Minh
Nút giao vành đai 2 và cao tốc Long Thành Dầu Giây
Thành phố Thủ Đức
K159
X
X
X
160
Thành phố
Hồ Chí
Minh
Ngã tư Bốn Xã
Ngã tư Bốn Xã
K160
X
X
X
161
Thành phố Hồ Chí Minh
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi
Quận Bình Tân
K161
X
X
X
162
Thành phố Hồ Chí
Minh
Vòng xoay Lăng Cha Cả
Huyện Củ Chi
K162
X
X
X
163
Thành phố Hồ Chí Minh
Cầu Vượt trạm 2
Thành phố Thủ Đức
K163
X
X
X
164
Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà Thờ Đức Bà
Quận 1
K164
X
X
X
165
Thành phố Hồ Chí Minh
Vòng xoay Lý Thái Tổ
Quận 10
K165
X
X
X
166
Thành phố Hồ Chí Minh
KCN Vĩnh
Lộc
Quận Bình Tân
K166
X
X
X
167
Thành phố Hồ Chí Minh
Đường vào Bãi rác Đa Phước
Quận Bình Chánh
K167
X
X
X
168
Thành phố Hồ Chí Minh
KDC Phú Mỹ Hưng
Quận 7
K168
X
X
X
169
Thành phố Hồ Chí Minh
Trạm Quan trắc môi trường vùng Đông Nam Bộ
Trạm quan trắc môi trường vùng Đông Nam Bộ, phường Bình Trưng Tây, TP Thủ Đức
K169
X
X
X
170
Thành phố Hồ Chí Minh
Trạm quan trắc Lý Chính Thắng
Cơ quan Bộ
TNMT tại 200 Lý Chính Thắng
K170
X
X
X
171
Thành phố Hồ Chí Minh
Trạm Tân Phú
Quận Tân Phú
K171
X
X
X
172
Thành phố Hồ Chí Minh
Trạm khí Nhà Bè
Ấp 3, xã Long Thới, huyện Nhà Bè
K172
X
X
X
X
173
Thành phố Hồ Chí Minh
Trạm khí Bình Chánh
Huyện Bình
Chánh
K173
X
X
X
IV
KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
174
Long An
Thị trấn Đức Hòa - Tỉnh Lộ 10
Huyện Đức Hòa
K174
X
X
X
175
Long An
KCN Thuận Đạo
Huyện Bến Lức
K175
X
X
X
176
Long An
Ngã ba mũi tàu thị trấn Cần Giuộc
Huyện Cần Giuộc
K176
X
X
X
177
Long An
Cửa Khẩu Bình Hiệp
Thị xã Kiến Tường
K177
X
X
X
X
178
Long An
Trạm khí Long An
Thành phố Tân
An
K178
X
X
X
179
Tiền Giang
KCN Tân Hương
Huyện Châu
Thành
K179
X
X
X
180
Tiền Giang
Ngã Tư Đồng Tâm
Huyện Châu
Thành
K180
X
X
X
181
Tiền Giang
Ngã tư Hùng
Vương
Nguyễn Trãi
Thành phố Mỹ
Tho
K181
X
X
X
182
Tiền Giang
Trung tâm thành phố Mỹ Tho
Thành phố Mỹ
Tho
K182
X
X
X
183
Đồng Tháp
Trạm nền Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Vườn quốc gia
Tràm Chim
K183
X
X
X
184
An Giang
KCN Bình
Long, Bình Chánh
Huyện Châu
Phú
K184
X
X
X
185
An Giang
Khu du lịch Núi Sam, p. Núi Sam
Thành phố Châu Đốc
K185
X
X
X
186
An Giang
Cửa khẩu Tịnh Biên
Thị xã Tịnh Biên
K186
X
X
X
X
187
An Giang
Cửa khẩu
Khánh Bình
Huyện An Phú
K187
X
X
X
X
188
An Giang
KCN Bình
Hòa
Huyện Châu Thành
K188
X
X
X
189
An Giang
Ngã tư Lê Hồng Phong
Trần Hưng
Đạo
Thành phố Long Xuyên
K189
X
X
X
190
Cần Thơ
Ngã 4 CMT8 -
Hùng Vương
Quận Ninh Kiều
K190
X
X
X
191
Cần Thơ
KCN Trà Nóc, p. Trà Nóc
Quận Bình Thủy
K191
X
X
X
192
Cần Thơ
Ngã ba Lộ Tẻ (KCN Thốt Nốt)
Quận Thốt Nốt
K192
X
X
X
193
Cần Thơ
Trạm Quan trắc môi trường vùng Tây Nam Bộ
Huyện Phong Điền
K193
X
X
X
194
Cần Thơ
Giao lộ quốc lộ 1A - quốc lộ 61B
Quận Cái Răng
K194
X
X
X
195
Cần Thơ
KCN VSIP Cần Thơ
Huyện Vĩnh
Thạnh
K195
X
X
X
196
Cần Thơ
Ngã tư Nguyễn
Văn Cừ và
Nguyễn Văn Linh
Quận Ninh Kiều
K196
X
X
X
197
Cần Thơ
Trung tâm Nhiệt điện Ô Môn
Quận Ô Môn
K197
X
X
X
198
Cần Thơ
Trung tâm thành phố Cần Thơ
Quận Ninh
Kiều
K198
X
X
X
X
199
Hậu Giang
Nút giao cao tốc Cần Thơ Cà Mau và quốc lộ 1A
Xã Long Thạnh, Phụng Hiệp
K199
X
X
X
200
Hậu Giang
Giao lộ giữa Võ Nguyên
Giáp với quốc lộ 61C
Xã Vị Trung, huyện Vị Thủy/phường
5, TP. Vị Thanh
K200
X
X
X
201
Hậu Giang
Vòng xoay cầu Nguyễn Công Trứ
Phường 1, TP.
Vị Thanh
K201
X
X
X
202
Hậu Giang
Trung tâm thành phố Vị Thanh
Phường 1,
phường 4, phường 5, TP. Vị Thanh
K202
X
X
X
203
Kiên Giang
Cảng Cá Tắc Cậu, Rạch Sỏi
Huyện Châu Thành
K203
X
X
X
204
Kiên Giang
Ngã ba đi Hà Tiên, Trần Phú - Mạc Cửu
Thành phố Rạch Giá
K204
X
X
X
205
Kiên Giang
Khu vực gần nhà máy Xi măng Vicem Hà
Tiên
Thị trấn Kiên
Lương
K205
X
X
X
206
Kiên Giang
Trung tâm TX. Hà Tiên (Mạc Cửu - Mạc Thiên Tích -Phương Thành)
Thành phố Hà
Tiên
K206
X
X
X
207
Kiên Giang
Vòng xoay
Nguyễn
Trung Trực và Phan Thị Ràng
Thành phố Rạch Giá
K207
X
X
X
208
Kiên Giang
Cửa Khẩu
Hà Tiên
Thành phố Hà
Tiên
K208
X
X
X
X
209
Kiên Giang
Trạm Phú
Quốc
Thành phố Phú Quốc
K209
X
X
X
210
Kiên Giang
Trung tâm thành phố Rạch Giá
Thành phố
Rạch Giá
K210
X
X
X
211
Cà Mau
Bến xe Cà
Mau, phường 6
Thành phố Cà
Mau
K211
X
X
X
212
Cà Mau
Ngã 4 đường Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Thành phố Cà
Mau
K212
X
X
X
213
Cà Mau
Vòng xoay quảng lộ phụng hiệp và đường 961
Thành phố Cà
Mau
K213
X
X
X
214
Cà Mau
Trung tâm thành phố Cà Mau
Thành phố Cà
Mau
K214
X
X
X
215
Cà Mau
KCN Khánh An + Cụm Khí điện đạm Cà Mau
Huyện U Minh
K215
X
X
X
216
Cà Mau
Trạm khí
U Minh
Huyện U Minh
K216
X
X
X
Tổng số
6
210
18
148
68
10
103
3
98
15
Phụ lục II
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT ĐỊNH KỲ VÀ CÁC TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT PHÂN CHIA THEO LƯU VỰC SÔNG QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_________________________
TT
Tỉnh/thành phố
Tên điểm/ trạm quan trắc
Vị trí quan trắc
Ký hiệu vị trí/khu vực quan trắc
Phân loại theo mục đích
Hình thức quan trắc
Lồng ghép với trạm thủy văn
Hiện có
Trong quy hoạch trước đây
Quy hoạch
Nền
Tác động
Xuyên biên giới
Quan trắc hồ trên sông
Định kỳ
Tự động
2021 -2030
2031 - 2050
I
SÔNG HỒNG, ĐÀ - THÁI BÌNH
1
Điện Biên
Trạm Mường Lay
Thị Xã Mường Lay
NM1
X
X
X
X
2
Lai Châu
Trạm Mường Tè
Huyện Mường
Tè
NM2
X
X
X
X
X
3
Tuyên Quang
Trạm Yên Sơn
Huyện Yên Sơn
NM3
X
X
X
X
4
Hà Nam
Cầu Yên Lệnh
Huyện Duy Tiên
NM4
X
X
X
5
Hà Nam
Mộc Bắc
Mộc Bắc
NM5
X
X
X
6
Hà Nam
Cầu Hưng Hà, Lý Nhân
Huyện Lý Nhân
NM6
X
X
X
7
Thái Bình
Trạm Thái Bình (đầu nguồn sông Trà Lý)
Huyện Đông
Hưng
NM7
X
X
X
8
Hải Dương
Phả Lại
Thị xã Chí Linh
NM8
X
X
X
9
Hải Dương
Phường Hưng
Đạo
Thị xã Chí Linh
NM9
X
X
X
10
Hải Dương
Trạm Tứ Kỳ
Huyện Tứ Kỳ
NM10
X
X
X
X
11
Hải Dương
Cẩm Văn
Huyện Cẩm
Giàng
NM11
X
X
X
12
Hải Dương
Cầu Phú Lương
Thành phố Hải
Dương
NM12
X
X
X
13
Hải Dương
Hợp Đức
Huyện Thanh
Hà
NM13
X
X
X
14
Hải Dương
Cầu Thái Bình
Huyện Thanh
Hà
NM14
X
X
X
15
Hải Phòng
Khu vực thượng lưu Cống Trung Trang
Huyện An Lão
NM15
X
X
X
16
Hoà Bình
Cầu Hòa Bình
Thành phố
Hòa Bình
NM16
X
X
X
17
Hoà Bình
NM thủy điện
Hòa Bình
NM thủy điện
Hòa Bình
NM17
X
X
X
X
18
Hoà Bình
Trạm Kỳ Sơn
Huyện Kỳ Sơn
NM18
X
X
X
X
19
Lào Cai
Bảo Hà
Huyện Bảo Hà
NM19
X
X
X
20
Lào Cai
Cầu Phố Lu
Cầu Phố Lu
NM20
X
X
X
21
Lào Cai
Cửa khẩu Bản Vược
Cửa khẩu Bản Vược
NM21
X
X
X
X
22
Lào Cai
Lũng Pô
Huyện Bát Xát
NM22
X
X
X
X
23
Lào Cai
Nậm Thi
Thành phố Lào
Cai
NM23
X
X
X
X
24
Lào Cai
Trạm Bát Xát
Huyện Bát Xát
NM24
X
X
X
X
X
25
Nam Định
Lộc Hạ
Thành phố Nam Định
NM25
X
X
X
26
Nam Định
Ngã ba sông Hồng và Ninh Cơ
Huyện Xuân Trường
NM26
X
X
X
27
Nam Định
Cầu Tân Đệ
Thành phố
Nam Định
NM27
X
X
X
28
Nam Định
Bến đò Nam
Thanh
Huyện Nam
Trực
NM28
X
X
X
29
Nam Định
Bến đò Cát
Huyện Xuân
Trường
NM29
X
X
X
30
Nam Định
Xã Yên Trị, huyện Ý Yên, Nam Định
Xã Yên Trị, huyện Ý Yên, Nam Định
NM30
X
X
X
31
Nam Định
Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, Nam Định
Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản
NM31
X
X
X
32
Nam Định
Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, Nam Định
Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định
NM32
X
X
X
33
Nam Định
Xã Lộc Hòa, thành phố Nam Định, Nam Định
Xã Lộc Hòa, thành phố Nam Định
NM33
X
X
X
34
Phú Thọ
Xã Liên Phương
Huyện Hạ Hòa
NM34
X
X
X
35
Phú Thọ
Cầu Sông Hồng
Huyện Cẩm
Khê
NM35
X
X
X
36
Phú Thọ
Điểm hợp lưu
Sông Hồng với
Sông Đà
Huyện Lâm
Thao
NM36
X
X
X
37
Phú Thọ
Chợ Mè
Thị Xã Phú
Thọ
NM37
X
X
X
38
Vĩnh Phúc
Đức Bác
Huyện Sông
Lô
NM38
X
X
X
39
Phú Thọ
Hạ Hòa
Huyện Hạ Hòa
NM39
X
X
X
40
Phú Thọ
KCN phía Nam
TP. Việt Trì
Thành phố
Việt Trì
NM40
X
X
X
41
Phú Thọ
Trạm nước Hợp
Hải
Huyện Lâm
Thao
NM41
X
X
X
X
42
Hà Nội
Cầu Văn Lang
Huyện Ba Vì
NM42
X
X
X
43
Hà Nội
Bến phà Thọ An
Xã Thọ An, huyện Đan Phượng
NM43
X
X
X
44
Hà Nội
Bến phà Mễ Sở
Xã Hồng Vân, huyện Thường
Tín
NM44
X
X
X
45
Hà Nội
Bến phà An Cảnh
Xã Lê Lợi, huyện Thường Tín
NM45
X
X
X
46
Hà Nội
Bến đò Đại Gia
Xã Thuỵ Phú, huyện Phú Xuyên
NM46
X
X
X
47
Hà Nội
Cầu Thanh Trì
Quận Hoàng
Mai
NM47
X
X
X
48
Hà Nội
Cầu Trung Hà
Huyện Ba Vì
NM48
X
X
X
49
Hà Nội
Đường Lâm
Huyện Sơn
Tây
NM49
X
X
X
50
Hà Nội
Làng Chèm
Quận Bắc Từ
Liêm
NM50
X
X
X
51
Hà Nội
Trạm ngã 3 sông Hồng, Đà
Huyện Lâm
Thao
NM51
X
X
X
52
Hà Nội
Trạm Thuỷ văn môi trường Hà Nội
Quận Hoàn
Kiếm
NM52
X
X
X
X
53
Hà Nội
Viên Sơn
Phường Viên Sơn - thị xã
Sơn Tây
NM53
X
X
X
X
54
Yên Bái
Lang Thíp
Huyện Văn Yên
NM54
X
X
X
55
Yên Bái
An Bình
Xã An Bình - huyện Văn Yên
NM55
X
X
X
56
Phú Thọ
Cầu Phong Châu
Huyện Lâm
Thao
NM56
X
X
X
57
Yên Bái
Cầu Yên Bái
Thành phố
Yên Bái
NM57
X
X
X
58
Yên Bái
Mậu A
Huyện Văn Yên
NM58
X
X
X
59
Yên Bái
Quy Mông
Huyện Trấn Yên
NM59
X
X
X
60
Yên Bái
Văn Phú
Thành phố Yên Bái
NM60
X
X
X
61
Yên Bái
Phúc Lộc
Thành phố Yên Bái
NM61
X
X
X
X
62
Yên Bái
Trạm thủy văn Phường Nguyễn
Phúc
Thành phố Yên Bái
NM62
X
X
X
X
II
Sông Kỳ Cùng - Bằng Giang
63
Lạng Sơn
Trạm Lạng Sơn
Huyện Đình Lập
NM63
X
X
X
X
III
Sông Cầu
64
Bắc Giang
Hương Lâm
Xã Hương Lâm - huyện Hiệp Hòa
NM64
X
X
X
65
Bắc Giang
Khu vực cầu Cũ
Khu vực cầu Cũ, xã Quang Châu - Việt
Yên
NM65
X
X
X
66
Bắc Giang
Yên Dũng
Vị trí về giáp ranh xã Tư Mại và xã Thắng Cương huyện Yên Dũng
NM66
X
X
X
67
Bắc Giang
Cầu Mới
Xã Quang Châu, huyện Việt Yên
NM67
X
X
X
68
Bắc Kạn
Cầu Phà
Thành phố Bắc
Kạn
NM68
X
X
X
69
Bắc Kạn
Chợ Mới
Huyện Chợ
Mới
NM69
X
X
X
70
Bắc Kạn
Dương Phong
Huyện Bạch
Thông
NM70
X
X
X
71
Bắc Kạn
Nà Bản
Thành phố Bắc
Kạn
NM71
X
X
X
72
Bắc Kạn
Thác Giềng
Thành phố Bắc
Kạn
NM72
X
X
X
73
Bắc Kạn
Trạm Huyền
Tường
Thành phố Bắc
Kạn
NM73
X
X
X
X
74
Bắc Ninh
Tam Giang
Huyện Yên
Phong
NM74
X
X
X
75
Bắc Ninh
Cầu Đáp Cầu
Thành phố Bắc
Ninh
NM75
X
X
X
76
Bắc Ninh
Hiền Lương
Huyện Quế Võ
NM76
X
X
X
77
Bắc Ninh
Hòa Long
Thành phố Bắc
Ninh
NM77
X
X
X
78
Bắc Ninh
Thống Hạ
Huyện Quế Võ
NM78
X
X
X
79
Bắc Ninh
Văn Môn
Huyện Yên
Phong
NM79
X
X
X
80
Bắc Ninh
Trạm Vũ Ninh
Thành phố Bắc
Ninh
NM80
X
X
X
81
Thái Nguyên
Hồ Núi Cốc
Thành phố Thái Nguyên
NM81
X
X
X
82
Thái Nguyên
Hoàng Văn Thụ
Thành phố Thái Nguyên
NM82
X
X
X
83
Thái Nguyên
Cầu Gia Bảy
Thành phố Thái Nguyên
NM83
X
X
X
84
Thái Nguyên
Cầu Trà Vườn
Thành phố Thái Nguyên
NM84
X
X
X
85
Thái Nguyên
Mỏ Chè
Thành phố Sông Công
NM85
X
X
X
86
Thái Nguyên
Cầu Bến Đẫm
Thị xã Phổ
Yên
NM86
X
X
X
87
Thái Nguyên
Cầu Bình Sơn
Thành phố Sông Công
NM87
X
X
X
88
Thái Nguyên
Cầu Đa Phúc
Thị xã Phố
Yên
NM88
X
X
X
89
Thái Nguyên
Cầu Huy Ngạc
Huyện Đại Từ
NM89
X
X
X
90
Thái Nguyên
Cầu Loàng
Thành phố Thái Nguyên
NM90
X
X
X
91
Thái Nguyên
Cầu Trà Vườn
Thành phố Thái Nguyên
NM91
X
X
X
92
Thái Nguyên
Chùa Hang
Thành phố Thái Nguyên
NM92
X
X
X
93
Thái Nguyên
Kim Sơn
Huyện Định
Hóa
NM93
X
X
X
94
Thái Nguyên
Nam Hồ Núi Cốc
Thành phố Thái Nguyên
NM94
X
X
X
95
Thái Nguyên
Phấn Mễ
Huyện Phú
Lương
NM95
X
X
X
96
Thái Nguyên
Phú Cường
Huyện Đại Từ
NM96
X
X
X
97
Thái Nguyên
Tân Long
Thành phố Thái Nguyên
NM97
X
X
X
98
Thái Nguyên
Tân Phú
Thị xã Phổ Yên
NM98
X
X
X
99
Thái Nguyên
Trạm Thái
Nguyên
TP. Thái
Nguyên
NM99
X
X
X
100
Hà Nội
Trung Giã
Huyện Sóc Sơn
NM100
X
X
X
IV
Nhuệ - Đáy
101
Hà Nam
Cầu Đọ Xá
Thành phố Phủ
Lý
NM101
X
X
X
102
Hà Nam
Cầu Hồng Phú
Thành phố Phủ
Lý
NM102
X
X
X
103
Hà Nam
Cầu Quế
Huyện Kim
Bảng
NM103
X
X
X
104
Hà Nam
Đầm Tái
Thành phố Phủ
Lý
NM104
X
X
X
105
Hà Nam
Đò Kiều
Thành phố Phủ
Lý
NM105
X
X
X
106
Hà Nam
Thanh Tân
Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm
NM106
X
X
X
107
Hà Nam
Trạm bơm Thanh Nộn
Thành phố Phủ
Lý
NM107
X
X
X
108
Hà Nam
Cầu Đoan Vỹ
Huyện Thanh
Liêm
NM108
X
X
X
109
Hà Nam
Cống Nhật Tựu
Cống Nhật
Tựu, Duy Tiên
NM109
X
X
X
110
Hà Nam
Thị trấn Hòa Mạc
Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên
NM110
X
X
X
111
Hà Nam
Trạm bơm Nhâm
Tràng
Trạm bơm Nhâm Tràng, xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm
NM111
X
X
X
112
Hà Nam
Cầu Đọ Xá
Cầu Đọ Xá, xã Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
NM112
X
X
X
113
Nam Định
Đò Mười
Huyện Nghĩa
Hưng
NM113
X
X
X
114
Nam Định
Yên Trị
Huyện Ý Yên
NM114
X
X
X
115
Ninh Bình
Cầu Bến Đế
Huyện Gián
Khẩu
NM115
X
X
X
116
Ninh Bình
Cầu Non Nước
Thành phố
Ninh Bình
NM116
X
X
X
117
Ninh Bình
Yên Khánh
Huyện Yên
Khánh
NM117
X
X
X
118
Ninh Bình
Kim Tân
Huyện Kim
Sơn
NM118
X
X
X
119
Ninh Bình
Cầu Gián Khẩu
Huyện Gia Viễn
NM119
X
X
X
120
Ninh Bình
Khánh Phú
Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh
NM120
X
X
X
121
Ninh Bình
Nho Quan
Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
NM121
X
X
X
122
Hà Nội
Ba Thá
Huyện Ứng
Hòa
NM122
X
X
X
123
Hà Nội
Cầu Chiếc
Huyện Thường Tín
NM123
X
X
X
124
Hà Nội
Cầu Mai Lĩnh
Quận Hà Đông
NM124
X
X
X
125
Hà Nội
Cầu Mới
Quận Thanh
Xuân
NM125
X
X
X
126
Hà Nội
Cầu Sét
Quận Hai Bà
Trưng
NM126
X
X
X
127
Hà Nội
Cầu Tó
Huyện Thanh Trì
NM127
X
X
X
128
Hà Nội
Cống Liên Mạc
Huyện Quốc
Oai
NM128
X
X
X
129
Hà Nội
Cống Thần
Huyện Phú
Xuyên
NM129
X
X
X
130
Hà Nội
Cự Đà
Huyện Thanh
Oai
NM130
X
X
X
131
Hà Nội
Định Công (hạ lưu sông Lừ)
Quận Hoàng
Mai
NM131
X
X
X
132
Hà Nội
Đồng Quan
Huyện Thường Tín
NM132
X
X
X
133
Hà Nội
Nghĩa Đô
Quận Cầu Giấy
NM133
X
X
X
134
Hà Nội
Phúc La
Quận Hà Đông
NM134
X
X
X
135
Hà Nội
Phương Liệt
Quận Thanh
Xuân
NM135
X
X
X
136
Hà Nội
Tế Tiêu
Huyện Mỹ Đức
NM136
X
X
X
137
Hà Nội
Tựu Liệt
Huyện Thanh
Trì
NM137
X
X
X
138
Hà Nội
Trạm nước Phụng Châu
Phụng Châu, huyện Chương Mỹ
NM138
X
X
X
V
Mã - Chu
139
Điện Biên
Chống Sư - Điện
Biên
Huyện Điện
Biên Đông
NM139
X
X
X
X
140
Điện Biên
Mường Luân
Huyện Điện Biên Đông
NM140
X
X
X
141
Điện Biên
Na Su
Huyện Điện
Biên Đông
NM141
X
X
X
142
Sơn La
Trạm Sông Mã
Huyện Sông
Mã
NM142
X
X
X
X
143
Sơn La
Bến phà Chiềng Cang
Huyện Sông
Mã
NM143
X
X
X
144
Sơn La
Cầu phao Chiềng Khoong
Huyện Sông
Mã
NM144
X
X
X
145
Sơn La
Cầu sông Mã
Huyện Sông
Mã
NM145
X
X
X
146
Sơn La
Cầu treo Chiềng Khương
Huyện Sông
Mã
NM146
X
X
X
147
Sơn La
Chiềng Cang
Chiềng Cang
NM147
X
X
X
148
Thanh Hoá
Bá Thước
Huyện Bá Thước
NM148
X
X
X
149
Thanh Hoá
Cầu Bản Lát
Huyện Mường Lát
NM149
X
X
X
150
Thanh Hoá
Cầu Cẩm Thủy
Huyện Cẩm
Thủy
NM150
X
X
X
X
151
Thanh Hoá
Cầu Công
Huyện Cẩm
Thủy
NM151
X
X
X
152
Thanh Hoá
Cầu Hồi Xuân
Huyện Quan
Hóa
NM152
X
X
X
153
Thanh Hoá
Cầu Khe Ngang
Cầu Khe Ngang
NM153
X
X
X
154
Thanh Hoá
Cầu Kiểu
Huyện Yên Định
NM154
X
X
X
155
Thanh Hoá
Cầu La Hán
Huyện Bá
Thước
NM155
X
X
X
156
Thanh Hoá
Cầu Na Sài
Huyện Quan
Hóa
NM156
X
X
X
157
Thanh Hoá
Cầu Treo Cẩm
Lương (LVS Mã
Chu)
Huyện Cẩm
Thủy
NM157
X
X
X
158
Thanh Hoá
Cửa Đạt
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân
NM158
X
X
X
X
X
159
Thanh Hoá
Nam Xuân
Nam Xuân
NM159
X
X
X
160
Thanh Hoá
Trạm nước Thanh Hóa
Thành phố
Thanh Hóa
NM160
X
X
X
X
161
Nghệ An
Trạm nước Nghệ An
Huyện Quế
Phong
NM161
X
X
X
X
VI
Sông Cả - La
162
Hà Tĩnh
Bùi Xá
Huyện Đức Thọ
NM162
X
X
X
163
Hà Tĩnh
Cầu Linh Cảm
Huyện Đức
Thọ
NM163
X
X
X
164
Hà Tĩnh
Cầu Linh Cảm 1
Huyện Đức
Thọ
NM164
X
X
X
165
Hà Tĩnh
Cầu Mỹ Thịnh
Huyện Hương
Sơn
NM165
X
X
X
166
Hà Tĩnh
Sơn Trung
Huyện Hương
Sơn
NM166
X
X
X
167
Hà Tĩnh
Sơn Diệm
Huyện Hương
Sơn
NM167
X
X
X
168
Hà Tĩnh
Vụng Tròn
Huyện Hương
Sơn
NM168
X
X
X
169
Hà Tĩnh
Cầu treo Chợ Bộng
Huyện Đức
Thọ
NM169
X
X
X
170
Hà Tĩnh
Cầu Ngàn Trươi
Huyện Vũ
Quang
NM170
X
X
X
X
171
Hà Tĩnh
Hà Linh
Huyện Hương
Khe
NM171
X
X
X
172
Hà Tĩnh
Hương Khê
Huyện Hương
Khe
NM172
X
X
X
173
Hà Tĩnh
Cầu La Khê
Huyện Hương
Khe
NM173
X
X
X
174
Hà Tĩnh
Thủy điện Hố Hô
Huyện Hương
Khê
NM174
X
X
X
X
175
Hà Tĩnh
Sơn Ninh
Huyện Hương
Sơn
NM175
X
X
X
176
Hà Tĩnh
Sơn Kim
Sơn Kim
NM176
X
X
X
177
Hà Tĩnh
Trạm Hà Tĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
NM177
X
X
X
X
178
Nghệ An
Xá Lượng
Huyện Tương
Dương
NM178
X
X
X
179
Nghệ An
Cầu Mường Xén
Huyện Kỳ Sơn
NM179
X
X
X
180
Nghệ An
Khe Ngầu
Huyện Tương
Dương
NM180
X
X
X
181
Nghệ An
Cầu Cửa Rào
Huyện Tương
Dương
NM181
X
X
X
182
Nghệ An
Cầu Bản Lau
Huyện Tương Dương
NM182
X
X
X
183
Nghệ An
Cầu Tam Quang
Huyện Tương
Dương
NM183
X
X
X
184
Nghệ An
Cầu treo Thanh
Nam
Huyện Con
Cuông
NM184
X
X
X
185
Nghệ An
Đỉnh Sơn
Huyện Anh
Sơn
NM185
X
X
X
186
Nghệ An
Thị trấn Anh Sơn
Huyện Anh Sơn
NM186
X
X
X
187
Nghệ An
Khai Sơn
Huyện Anh Sơn
NM187
X
X
X
188
Nghệ An
Thuận Sơn
Huyện Đô
Lương
NM188
X
X
X
189
Nghệ An
Cầu Rộ
Huyện Thanh Chương
NM189
X
X
X
190
Nghệ An
Cầu Nam Đàn
Huyện Nam
Đàn
NM190
X
X
X
191
Nghệ An
Cầu Yên Xuân
Huyện Hưng Nguyên
NM191
X
X
X
192
Nghệ An
Hưng Khánh
Huyện Hưng Nguyên
NM192
X
X
X
193
Nghệ An
Hưng Lợi
Huyện Hưng Nguyên
NM193
X
X
X
194
Nghệ An
Cầu Bến Thủy
Huyện Nghi
Xuân
NM194
X
X
X
195
Nghệ An
Cầu Bến Thủy 2
Huyện Nghi
Xuân
NM195
X
X
X
196
Nghệ An
Hạnh Dịch
Huyện Quế
Phong
NM196
X
X
X
197
Nghệ An
Thịnh Văn
Huyện Quế
Phong
NM197
X
X
X
198
Nghệ An
Hoa Tiến
Huyện Quỳ
Châu
NM198
X
X
X
199
Nghệ An
Châu Tiến
Huyện Quỳ
Châu
NM199
X
X
X
200
Nghệ An
Châu Thắng
Huyện Quỳ
Châu
NM200
X
X
X
201
Nghệ An
Quỳ Châu
Huyện Quỳ
Châu
NM201
X
X
X
202
Nghệ An
Cầu Dinh
Huyện Yên Thành
NM202
X
X
X
203
Nghệ An
Nghĩa Thịnh
Huyện Nghĩa
Đàn
NM203
X
X
X
204
Nghệ An
Nghĩa Hưng
Huyện Nghĩa
Đàn
NM204
X
X
X
205
Nghệ An
Thái Hòa
Thị xã Thái Hòa
NM205
X
X
X
206
Nghệ An
Tân Kỳ
Huyện Tân Kỳ
NM206
X
X
X
207
Nghệ An
Thành Sơn
Huyện Anh
Sơn
NM207
X
X
X
208
Nghệ An
Đô Lương
Huyện Đô
Lương
NM208
X
X
X
209
Nghệ An
Trung Lương
Huyện Tân Kỳ
NM209
X
X
X
210
Nghệ An
Rào Đừng
Huyện Nghi Lộc
NM210
X
X
X
VII
Sông Hương
211
Thừa Thiên Huế
Thượng nguồn sông Tả Trạch
Hương Lộc, Nam Đông
NM211
X
X
X
212
Thừa Thiên
Huế
Thượng nguồn sông Hữu Trạch
Bình Thành, Tx. Hương Trà
NM212
X
X
X
213
Thừa Thiên Huế
Ngã ba Tuần - bờ Bắc, Hữu Trạch
Sông Hữu Trạch, Hương Thọ, Hương
Trà
NM213
X
X
X
214
Thừa Thiên Huế
Ngã ba Tuần - bờ Nam,Tả trạch
Sông Tả Trạch, Thủy Bằng, Hương Trà
NM214
X
X
X
215
Thừa Thiên Huế
Khu vực chợ
Đông Ba
Phú Hòa, Tp
Huế
NM215
X
X
X
216
Thừa Thiên Huế
Ngã ba Sình
Phú Mậu, Phú Vang
NM216
X
X
X
217
Thừa Thiên Huế
Phú Hậu
p. Phú Hậu, Tp Huế
NM217
X
X
X
VIII
Vu gia - Thu Bồn
218
Kon Tum
Đăk Man
Huyện Đăk
Glei
NM218
X
X
X
219
Quảng Nam
A Vương
Huyện Đông Giang
NM219
X
X
X
220
Quảng Nam
Bến đò Tiên Lãnh
Huyện Tiên
Phước
NM220
X
X
X
221
Quảng Nam
Bình Sa
Bình Đào Huyện Duy
Xuyên
NM221
X
X
X
222
Quảng Nam
Cầu Bà Rén
Quế Xuân 1 Huyện Quế
Sơn
NM222
X
X
X
223
Quảng Nam
Cầu Vĩnh Điện
TT Vĩnh Điện huyện Điện Bàn
NM223
X
X
X
224
Quảng Nam
Chợ bến cá Cẩm
Hòa
Cẩm Hà, Tp
Hội An
NM224
X
X
X
225
Quảng Nam
Đại Đồng
Xã Đại Đồng huyện Đại Lộc
NM225
X
X
X
226
Quảng Nam
Đại Quang
Đại Quang huyện Đại Lộc,
NM226
X
X
X
227
Quảng Nam
Phước Công
Phước Công huyện Phước
Sơn
NM227
X
X
X
228
Quảng Nam
Phước Hiệp
Phước Hiệp huyện Phước
Sơn
NM228
X
X
X
229
Quảng Nam
Phước Hòa
Phước Hòa huyện Phước Sơn
NM229
X
X
X
230
Quảng Nam
Sau thủy điện sông Tranh 2
Huyện Bắc Trà
My
NM230
X
X
X
X
231
Quảng Nam
Sông Bung 2
Huyện Nam
Giang
NM231
X
X
X
X
232
Quảng Nam
Sông Bung 4
Huyện Nam
Giang
NM232
X
X
X
X
233
Quảng Nam
Thị trấn Bến Giằng
Huyện Nam
Giang
NM233
X
X
X
234
Quảng Nam
Thị trấn Thạnh
Mỹ
Huyện Nam
Giang
NM234
X
X
X
235
Quảng Nam
Tiên Lập
Huyện Tiên Phước
NM235
X
X
X
236
Quảng Nam
Trà Lập
Huyện Nam
Trà My
NM236
X
X
X
237
Quảng Nam
Trà Nam
Huyện Nam
Trà My
NM237
X
X
X
238
Quảng Nam
Ái Nghĩa
TT Ái Nghĩa huyện Đại Lộc
NM238
X
X
X
239
Quàng Nam
Giao Thủy
Huyện Duy
Xuyên
NM239
X
X
X
240
Quảng Nam
Trạm thủy văn
Nông Sơn
Huyện Nông
Sơn
NM240
X
X
X
X
241
Quảng Nam
Hội Khách
Huyện Đại Lộc
NM241
X
X
X
242
Quảng Nam
Trước thủy điện sông Tranh
Huyện Bắc Trà My
NM242
X
X
X
X
243
Quảng Nam
Hội An
Thành phố Hội
An
NM243
X
X
X
X
244
Đà Nẵng
Cầu Cẩm Lệ
Quận Cẩm Lệ
NM244
X
X
X
245
Đà Nẵng
Cầu Đỏ (thành phố Đà Nẵng)
Quận Cẩm Lệ
NM245
X
X
X
246
Đà Nẵng
Cầu Thuận Phước
Quận Hải Châu
NM246
X
X
X
247
Đà Nẵng
Cầu Tuyên Sơn
Quận Hải Châu
NM247
X
X
X
248
Đà Nẵng
Thuận Phước
Quận Hải Châu
NM248
X
X
X
IX
Sê San
249
Kon Tum
Rờ Kơi - sông Sa Thầy
Rờ Kơi, huyện
Sa Thầy
NM249
X
X
X
X
250
Kon Tum
Cầu Đỏ - sông Sa Thầy
Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
NM250
X
X
X
X
251
Kon Tum
Ya Xiêr (trước lòng hồ Yaly)
Xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy
NM251
X
X
X
X
252
Kon Tum
Thượng nguồn sông Krông Pôkô
Xã Đắk Pek, huyện Đăk Glei
NM252
X
X
X
X
253
Kon Tum
Đăk Môn
Xã Đăk Môn, huyện Đăk Glei
NM253
X
X
X
X
254
Kon Tum
Đăk Dục
Đăk Dục, huyện Ngọc Hồi
NM254
X
X
X
X
255
Kon Tum
Sông Đăk Tờ Kan - xã Đăk Trăm
Xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô
NM255
X
X
X
X
256
Kon Tum
Sông Đăk Tờ
Kan - xã Kon Đào
Xã Kon Đào, huyện Đăk Tô
NM256
X
X
X
X
257
Kon Tum
Sông Krông Pôkô - xã Pô Kô
Xã Pô Ko, huyện Đăk Tô
NM257
X
X
X
X
258
Kon Tum
Cầu Đăk Man
TT Đăk Glei, huyện Đăk Glei
NM258
X
X
X
X
259
Kon Tum
Cầu treo TT Đăk
Rve
TT Đăk Rve, huyện Kon Ray
NM259
X
X
X
X
260
Kon Tum
Nhập lưu sông Đăk Akoi. Đăk Snghé và Đăk Pone
Huyện Kon Rẫy
NM260
X
X
X
X
261
Kon Tum
Trước NM nước
Kon Tum
Thành phố Kon Tum
NM261
X
X
X
X
262
Kon Tum
Cầu sắt - sau NM đường Kon Tum
Thành phố Kon Tum
NM262
X
X
X
X
263
Kon Tum
Trạm nước thành phố Kon Tum
Thành phố Kon Tum
NM263
X
X
X
264
Kon Tum
Điểm sông Poko trước khi chảy vào lòng hồ YaLy
Sa Bình, huyện Sa Thầy
NM264
X
X
X
X
265
Kon Tum
Điểm sông Đăkbla trước khi chảy vào lòng hồ YaLy
Sa Bình, huyện Sa Thầy
NM265
X
X
X
X
266
Kon Tum
Hồ thủy điện Sesan 3
Yaly, huyện Sa Thầy
NM266
X
X
X
X
X
267
Gia Lai
Hồ thủy điện
Sesan 3A
la Krai, la Grai
NM267
X
X
X
X
X
268
Gia Lai
Hồ la Tô
Xã la Tô, huyện la Grai
NM268
X
X
X
X
X
269
Gia Lai
Hồ thủy điện la
Grai 3
Huyện la Grai
NM269
X
X
X
X
X
270
Gia Lai
Hạ lưu sông la
Ichom
Xã la Khai, huyện la Grai
NM270
X
X
X
X
271
Gia Lai
Cầu Sesan, QL14C
Xã la O, huyện la Grai
NM271
X
X
X
X
272
Gia Lai
Hồ thủy điện
Sesan 4A
Xã la O, huyện la Grai
NM272
X
X
X
X
X
273
Gia Lai
Hạ lưu TĐ Sê San 4
Xã Mô Rai. huyện la Grai
NM273
X
X
X
X
X
X
Srê Pok
274
Lâm Đồng
Thượng nguồn sông SrePok
Đưng K’Nớ, Lạc Dương
NM274
X
X
X
X
275
Lâm Đồng
Đạ M’Rông
Xã Đạ M’Rông, Đam Rông
NM275
X
X
X
X
276
Đăk Nông
KDC Quảng Phú
Quảng Phú, Kroong Nô
NM276
X
X
X
X
277
Đăk Nông
Bến phà Trường Tuyết
Buôn Choah, Krông Nô
NM277
X
X
X
X
278
Đăk Lăk
Sau thủy điện
Krong Nô 3
Krông Nô, Lăk
NM278
X
X
X
X
X
279
Đăk Lăk
Cầu Đạ Rsal
Nam Ka, huyện Lăk
NM279
X
X
X
X
280
Đăk Lăk
Lòng hồ thủy điện Buôn Tua Srah
Nam Ka, huyện Lăk
NM280
X
X
X
X
X
281
Đăk Lăk
Cầu Nam Ka
Nam Ka, huyện Lăk
NM281
X
X
X
X
282
Đăk Lăk
Yang Mao
Yang Mao, huyện Krong
Bông
NM282
X
X
X
X
283
Đăk Lăk
Buôn M’trong
Huyện M’Đrăk
NM283
X
X
X
X
284
Đăk Lăk
Cầu thôn 3, xã
Hòa Phong
Xã Hòa Phong, huyện Krông Bông
NM284
X
X
X
X
285
Đăk Lăk
Cầu chữ V
Xã Khuê Ngọc Điền, huyện Krông Bông
NM285
X
X
X
X
286
Đăk Lăk
Cầu Giang Sơn - quốc lộ 27
Yang Ré,
huyện Krong
Bông
NM286
X
X
X
X
287
Đăk Lăk
Buôn Trấp
Buôn Trấp, huyện Krong Ana
NM287
X
X
X
X
288
Đăk Lăk
Hợp lưu Krông Ana và Krông Nô (Sông ngã 6)
Ea Na, huyện KRông Ana
NM288
X
X
X
X
289
Đăk Lăk
Lòng hồ thủy điện Buôn Kuop
Ea Na, huyện
KRông Ana
NM289
X
X
X
X
X
290
Đăk Lăk
Cầu 14
Hòa Phú, Tp Buôn Ma Thuột
NM290
X
X
X
X
291
Đăk Lăk
Hồ thủy điện
SrePok 3
Ea Nuôi, huyện Buôn Đôn
NM291
X
X
X
X
X
292
Đăk Lăk
Cầu Srêpôk - quốc lộ 14C
Xã Krông Na, huyện Buôn Đôn
NM292
X
X
X
X
293
Đăk Lăk
Sau KDL Bản Đôn
Krong Na, huyện Buôn Đôn
NM293
X
X
X
X
294
Đăk Lăk
Trước kênh dẫn thủy điện SrePok 4
Krong Na, huyện Buôn Đôn
NM294
X
X
X
X
295
Đăk Lăk
Gần đồn biên phòng 743
Đường 14C, huyện Buôn Đôn
NM295
X
X
X
X
296
Đăk Lăk
Trạm nước Bản Đôn
Bản Đôn, huyện Buôn Đôn
NM296
X
X
X
XI
Sông Ba
297
Đắk Lắk
Ea Riêng
Ea Riêng,
huyện M’Đrak
NM297
X
X
X
X
298
Đắk Lắk
Krông H’Năng đoạn qua NM bột sắn EaKar
Xã Ea Sar, huyện Eakar
NM298
X
X
X
X
299
Đắk Lắk
Hồ thủy điện Krông H’năng
Huyện M’Đrak
NM299
X
X
X
X
X
300
Gia Lai
Trước lòng hồ thủy điện Ka Nak
Đak Smar, huyện K’Bang
NM300
X
X
X
X
X
301
Gia Lai
Sau đập thủy điện Ka Nak
Trước TT K’Bang, huyện
K’Bang
NM301
X
X
X
X
X
302
Gia Lai
Cầu qua Sông Ba gần xã Nghĩa An
Nghĩa An, huyện K’Bang
NM302
X
X
X
X
303
Gia Lai
Hồ Bến Tuyết -
Xuân An
Xuân An, thị xã An Khê
NM303
X
X
X
X
X
304
Gia Lai
Trước lòng hồ thủy điện An Khê
Huyện K’Bang
NM304
X
X
X
X
X
305
Gia Lai
Sau đập thủy điện An Khê
Tx An Khê
NM305
X
X
X
X
306
Gia Lai
An Khê
An Khê, phường An Bình, thị xã
An Khê
NM306
X
X
X
X
X
307
Gia Lai
Cầu Sông Ba - quốc lộ 19
Phường An
Bình, Tx An
Khê
NM307
X
X
X
X
308
Gia Lai
Cầu Yang Trung
TT Kong Chro, huyện Kong Chro
NM308
X
X
X
X
309
Gia Lai
Cầu la Kdam
Ia Mron, huyện la Pa
NM309
X
X
X
X
310
Gia Lai
Cầu Ayun - quốc lộ 19
Đak Ta Lay, huyện Mang Yang
NM310
X
X
X
X
311
Gia Lai
Hồ thủy điện
Ayun thượng 1A
Huyện Đăk
Đoa
NM311
X
X
X
X
X
312
Gia Lai
Hồ Ayun hạ
H’Bông, huyện
Chư Sê
NM312
X
X
X
X
X
313
Gia Lai
Khu vực mương thủy lợi Ayun Hạ
Ayun Hạ, huyện Phú Thiện
NM313
X
X
X
X
314
Gia Lai
la Sol
la Sol, huyện Phú Thiện
NM314
X
X
X
X
315
Gia Lai
Cầu Quý Đức
Gần ngã 3 Cây Xoài, la Trok, huyện la Pa
NM315
X
X
X
X
316
Gia Lai
Cầu Bến Mộng
Ia Broai,
huyện Ia Pa
NM316
X
X
X
X
317
Gia Lai
Cầu Lệ Bắc
la R’Sươm, huyện Krong Pa
NM317
X
X
X
X
318
Gia Lai
Cầu Phú Cần
Phú Cần,
huyện Krong Pa
NM318
X
X
X
X
319
Gia Lai
Cầu Krông H’năng
Krong Năng, huyện Krong Pa
NM319
X
X
X
X
320
Phú Yên
Buôn Hóc
Huyện Sơn
Hòa
NM320
X
X
X
X
321
Phú Yên
Hồ Thủy điện Ba
Hạ
Huyện Sông
Hinh
NM321
X
X
X
X
X
322
Phú Yên
Giáp ranh Đăk
Lak - Phú Yên
Ealy, huyện
Sông Hinh
NM322
X
X
X
X
323
Phú Yên
Hồ Sông Hinh
Huyện Sông
Hinh
NM323
X
X
X
X
X
324
Phú Yên
Cầu Sông Hinh
Ea Bia, huyện
Sông Hinh
NM324
X
X
X
X
325
Phú Yên
Đập Đồng Cam
Sơn Thành Đông, huyện
Tây Hòa
NM325
X
X
X
X
X
326
Phú Yên
Hòa Định Đông
TT Phú Hòa, huyện Phú Hòa
NM326
X
X
X
X
327
Phú Yên
Cầu Đà Rằng
Hòa An, huyện
Phú Hòa
NM327
X
X
X
X
328
Phú Yên
Hạ lưu sông Ba
Phường 4, TP
Tuy Hòa
NM328
X
X
X
X
329
Phú Yên
Trạm nước Tuy
Hòa
Phường 4, TP
Tuy Hòa
NM329
X
X
X
X
330
Phú Yên
Phú Hòa
Hoà Hội, huyện Phú Hòa
NM330
X
X
X
XII
Lưu vực sông Đồng Nai
XII.1
Sông Đồng Nai
331
Đắk Nông
Trạm nước Đắc
Nông
Tỉnh Đắc Nông
NM331
X
X
X
X
332
Lâm Đồng
Hồ Đơn Dương
Xã D’Ran, huyện Đơn Dương
NM332
X
X
X
333
Lâm Đồng
Cầu Quảng Lập
Thị trấn Thạnh Nghĩa, huyện Đơn Dương
NM333
X
X
X
334
Lâm Đồng
Cầu Tân Văn
Xã Tân Văn, huyện Lâm Hà
NM334
X
X
X
335
Lâm Đồng
Cầu Phú Hội
Xã Phú Hội, huyện Đức
Trọng
NM335
X
X
X
336
Lâm Đồng
Hồ Đại Ninh
Xã Phú Hội, huyện Đức Trọng
NM336
X
X
X
337
Lâm Đồng
Hồ Thủy điện
Đồng Nai 2
Xã Tân Thượng, huyện Di Linh
NM337
X
X
X
338
Lâm Đồng
Hồ Thủy điện
Đồng Nai 3
Xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm
NM338
X
X
X
339
Lâm Đồng
Hồ Thủy điện
Đồng Nai 4
Xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm
NM339
X
X
X
340
Lâm Đồng
Hồ Thủy điện
Đồng Nai 5
Xã Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm
NM340
X
X
X
341
Lâm Đồng
Cầu Phước Cát
Thị trấn Phước
Cát 1, huyện
Cát Tiên
NM341
X
X
X
X
342
Đồng Nai
Cầu Đăk Lua
Xã Đăk Lua, huyện Tân Phú
NM342
X
X
X
343
Đồng Nai
Bến Phà Nam Cát Tiến
Xã Nam Cát
Tiên, huyện
Tân Phú
NM343
X
X
X
344
Đồng Nai
Cầu Tà Lài
Xã Tà Lài, huyện Tân Phú
NM344
X
X
X
345
Đồng Nai
Cầu Thanh Sơn
Xã Thanh Sơn, huyện Định Quán
NM345
X
X
X
346
Đồng Nai
Hợp lưu sông Đồng Nai - Hồ Trị An
Xã Ngọc Định, huyện Định Quán
NM346
X
X
X
347
Đồng Nai
Hồ Trị An (Hồ Chính)
Xã Ia Ngà, huyện Định Quán
NM347
X
X
X
348
Đồng Nai
Hồ Trị An KV
Đập thủy điện (Đập Trị An)
Xã Hiếu Liêm, huyện Vĩnh Cửu
NM348
X
X
X
349
Đồng Nai
Hợp lưu Sông Bé - Sông Đồng Nai
Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu
NM349
X
X
X
350
Đồng Nai
Bến đò Đại An
Xã Tân An, huyện Vĩnh
Cưu
NM350
X
X
X
351
Đồng Nai
Thượng lưu NM nước Thiện Tân (500 m)
Xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu
NM351
X
X
X
352
Đồng Nai
Bến Phà Bà Miêu
Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu
NM352
X
X
X
353
Bình Dương
Cầu Bạch Đằng
Thị trấn Uyên Hưng, thành phố Tân Uyên
NM353
X
X
X
354
Bình Dương
Cầu Bạch Đằng 2
Phường Cầu Bạch đằng, Uyên Hưng, Tân Uyên,
NM354
X
X
X
355
Bình Dương
Bến đò Tân Lương
Phường Thạnh Phước, TP Tân Uyên
NM355
X
X
X
356
Bình Dương
Cầu Thạnh Hội
Phường Thạnh Phước, TX Tân Uyên
NM356
X
X
X
357
Bình Dương
Bến đò Bửu Long - Tân Ba
Phường Bửu Long, TP Biên Hòa và phường Thái Hòa, TP Tân Uyên
NM357
X
X
X
358
Đồng Nai
Trạm Bơm Hóa
An
Phường Hóa An, thành phố Biên Hòa
NM358
X
X
X
359
Đồng Nai
Cầu Thống Nhất
Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
NM359
X
X
X
360
Đồng Nai
Cầu Bửu Hòa
Phường Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa
NM360
X
X
X
361
Đồng Nai
Cầu Đồng Nai
Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa
NM361
X
X
X
362
TP Hồ Chí
Minh
Bến đò Hội Sơn
Phường Long
Bình, TP Thủ Đức
NM362
X
X
X
363
TP Hồ Chí Minh
Long Phước
Phường Long
Phước, TP Thủ
Đức
NM363
X
X
X
364
TP Hồ Chí
Minh
Cầu Nhơn Trạch
Thành phố
Thủ Đức
NM364
X
X
X
365
TP Hồ Chí
Minh
Bến phà Cát Lái
Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức
NM365
X
X
X
366
TP Hồ Chí
Minh
Mũi đèn đỏ
Phường Phú
Thuận, quận 7
NM366
X
X
X
367
TP Hồ Chí
Minh
Tổng kho xăng dầu nhà Bè
Xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè
NM367
X
X
X
368
Đồng Nai
KCN Ông Kèo
Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch
NM368
X
X
X
369
TP Hồ Chí
Minh
Tam Thôn Hiệp
Xã Tam Thôn
Hiệp, huyện Cần Giờ
NM369
X
X
X
370
TP Hồ Chí Minh
Cầu Phước Khánh
Xã Bình Khánh, huyện
Cần Giờ
NM370
X
X
X
371
TP Hồ Chí
Minh
Sông Soài Rạp -
KCN Hiệp Phước
Xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè
NM371
X
X
X
372
TP Hồ Chí
Minh
Bến Phà Hiệp Phước Doi Lầu
Xã An Thới
Đông, huyện Cần Giờ
NM372
X
X
X
373
TP Hồ Chí Minh
Hợp lưu Sông
Soài Rạp và sông Vàm Cỏ
Xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
NM373
X
X
X
374
Đồng Nai
Trạm Tà Lài
Xã Tà Lài, Tân
Phú
NM374
X
X
X
375
Bình Dương
Trạm Thủy Văn
Tân Uyên
Xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên
NM375
X
X
X
X
376
Đồng Nai
Trạm Tân Hạnh
Xã Tân Hạnh, TP Biên Hòa
NM376
X
X
X
377
Đồng Nai
Trạm KCN Biên Hòa
Phường An Bình, TP Biên
Hòa
NM377
X
X
X
378
Đồng Nai
Trạm Phường Quyết Thắng
Phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà
NM378
X
X
X
379
Đồng Nai
Trạm Nhơn Trạch
Sông Đồng
Nai – Nhơn Trạch
NM379
X
X
X
XII.2
Sông Sài Gòn - sông cấp 1 liên tính
380
Bình Phước
Cầu Sài Gòn Bình Phước
Xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản
NM380
X
X
X
381
Tây Ninh
Cầu Tha La
Thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu
NM381
X
X
X
382
Tây Ninh
Hồ Dầu Tiếng (KV Gần đập)
Xã Phước Ninh, huyện Dương Minh Châu
NM382
X
X
X
X
383
Bình Dương
Dầu Tiếng
Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
NM383
X
X
X
X
384
Bình Dương
Cầu Tàu
Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
NM384
X
X
X
385
Bình Dương
Cầu Bến Súc
Xã Thanh Tuyền, huyện
Dầu Tiếng
NM385
X
X
X
386
Tây Ninh
Đôn Thuận
Xã Đôn Thuận, huyện Trảng Bàng
NM386
X
X
X
X
387
Tp Hồ Chí Minh
Bến đò Cá Lăng
Xã Phú Hòa
Đông, huyện
Củ Chi
NM387
X
X
X
X
388
Bình Dương
Bến đò An Phú
Xã An Tây, thị xã Bến Cát
NM388
X
X
X
X
389
Bình Dương
Hợp lưu Sông Thị Tính - Sông Sài Gòn
Phường Tân
An, thành phố Thủ Dầu Một
NM389
X
X
X
390
Bình Dương
Trạm bơm Hòa Phú
Phường Tân An, TP Thủ Dầu Một
NM390
X
X
X
X
391
Bình Dương
Bến đò Thủ Dầu Một - Bình Mỹ
Phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một
NM391
X
X
X
392
Bình Dương
Phà An Sơn - Nhị Bình
Xã An Sơn, thành phố Thuận An
NM392
X
X
X
X
393
TP Hồ Chí
Minh
Cầu Bình Phước, quốc lộ 1A
Phường An Phú Đông, quận 12
NM393
X
X
X
X
394
TP Hồ Chí
Minh
Cầu Bình Triệu
Phường 26, quận Bình Thạnh
NM394
X
X
X
395
TP Hồ Chí Minh
Hợp lưu Rạch Chiếc - Sông Sài
Gòn
Phường 28, quận Bình Thạnh
NM395
X
X
X
X
396
TP Hồ Chí
Minh
Cầu Sài Gòn
Phường 25, quận Bình Thạnh
NM396
X
X
X
X
397
TP Hồ Chí
Minh
Cầu Ba Son
Phường Bến
Nghé, quận 1
NM397
X
X
X
398
TP Hồ Chí Minh
Bến Nhà Rồng
Phường 12, quận 4
NM398
X
X
X
399
TP Hồ Chí
Minh
Cảng Tân Thuận
Phường Tân Thuận Đông, quận 7
NM399
X
X
X
400
TP Hồ Chí Minh
Cầu Phú Mỹ
Phường Phú Thuận Đông, quận 7
NM400
X
X
X
X
401
Bình Dương
Phú Thọ
Phường Phú Thọ, TP Thủ
Dầu Một
NM401
X
X
X
X
402
Hồ Chí
Minh
Bến Nghé
Bến Nghé, quận 1
NM402
X
X
X
X
X
403
Hồ Chí
Minh
Bình Thạnh
Phường 27,
Bình Thạnh
NM403
X
X
X
X
404
Hồ Chí
Minh
Thành phố Thủ
Đức
Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức.
NM404
X
X
X
XII.3
Sông Thị Vải sông cấp 1 liên tỉnh
405
Đồng Nai
Hợp lưu suối Cả và sông Thị Vải
Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
NM405
X
X
X
406
Đồng Nai
Cảng Gò Dầu
Xã Phước
Thái, huyện Long Thành
NM406
X
X
X
407
Đồng Nai
Cầu Phước An
Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
NM407
X
X
X
408
Bà Rịa - Vũng Tàu
Cảng Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ, Tx Phú Mỹ
NM408
X
X
X
409
Bà Rịa - Vũng Tàu
Cảng Cái Mép
Cảng Cái Mép (Cảng Tân Cảng Cái Mép)
NM409
X
X
X
410
Đồng Nai
Sông Thị Vải - Cảng Gò Dầu,
Long Thành, Đồng Nai
Sông Thị Vải - Cảng Gò Dầu,
Long Thành
NM410
X
X
X
411
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm cầu dẫn TTNĐ Phú Mỹ
Thị xã Phú Mỹ
NM411
X
X
X
412
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm đảm bảo
An toàn Hàng Hải
Thị xã Phú Mỹ
NM412
X
X
X
413
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trạm cầu Chà
Trạm cầu Chà Và, xã Long
Sơn
NM413
X
X
X
XII.4
Sông Bé - sông cấp 1 liên tỉnh
414
Bình Phước
Hồ Thác Mơ
Xã Phước Tín, thị xã Phước Long
NM414
X
X
X
X
415
Bình Phước
Cầu Trà Thanh
Xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập
NM415
X
X
X
X
416
Bình Phước
Cầu Sông Bé Mới
Xã Tân Hưng, huyện Hơn Quản
NM416
X
X
X
X
417
Bình Phước
Cầu Nha Bích (QL14)
Xã Minh Lập, huyện Chơn Thành
NM417
X
X
X
418
Bình Phước
Hồ Phước Hòa
Xã Minh Thành, huyện
Chơn Thành
NM418
X
X
X
X
419
Bình Dương
Cầu An Linh
Xã An Linh, huyện Phú Giáo
NM419
X
X
X
420
Bình Dương
SB - Cầu Sông Bé Phước Hòa
Xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo
NM420
X
X
X
421
Bình Dương
Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo
Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo
NM421
X
X
X
X
422
Bình Dương
Cầu Tam Lập
Xã Tam Lập, TP. Tân Uyên
NM422
X
X
X
423
Bình Dương
Khu DL Mắt Xanh
Xã Tân Định, Tân Uyên
NM423
X
X
X
X
XII.5
Sông La Ngà - sông cấp 1 liên tỉnh
424
Bình Thuận
Hồ Hàm Thuận
Xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc
NM424
X
X
X
X
425
Bình Thuận
Cầu La Ngâu
Xã La Ngâu, huyện Tánh
Linh
NM425
X
X
X
426
Bình Thuận
Cầu Tà Pao
Xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh
NM426
X
X
X
X
427
Bình Thuận
Cầu Võ Xu
Xã Võ Xu, huyện Đức Linh
NM427
X
X
X
428
Bình Thuận
Cầu Bến Thuyền
Xã Đức Tín, huyện Đức Linh
NM428
X
X
X
429
Đồng Nai
Cầu La Ngà
Xã La Ngà, huyện Định Quán
NM429
X
X
X
430
Đồng Nai
Phú Nghiệp
Phú Nghiệp, xã Gia Canh, huyện Định Quán
NM430
X
X
X
X
XII.6
Sông Vàm Cỏ - sông cấp 1 liên tỉnh
431
Tây Ninh
KV Đường tuần tra Biên giới
Xã Phước
Vĩnh, huyện
Châu Thành
NM431
X
X
X
X
432
Tây Ninh
Cầu Cây Ổi
Xã Phước
Vinh, huyện
Châu Thành
NM432
X
X
X
433
Tây Ninh
Cầu Bến Sỏi
Xã Trí Bình, huyện Châu Thành
NM433
X
X
X
434
Tây Ninh
Cảng Bến Kéo
Xã Long Thành Nam, huyện Hòa Thành
NM434
X
X
X
435
Tây Ninh
Cầu Gò Chai
Xã Thanh
Điền, huyện
Châu Thành
NM435
X
X
X
436
Tây Ninh
Cầu Gò Dầu
Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu
NM436
X
X
X
437
Long An
Bến đò Lộc
Giang
Xã Lộc Giang, huyện Đức Hoà
NM437
X
X
X
438
Long An
Cầu Đức Huệ
Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ
NM438
X
X
X
439
Long An
Cầu Đức Hòa
Xã Hựu Thạnh, huyện Đức Hòa
NM439
X
X
X
440
Long An
Hợp lưu kênh An Hạ - Vàm Cỏ Đông
Xã Lương
Bình, huyện Bến Lức
NM440
X
X
X
441
Long An
Cầu Bến Lức
Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức
NM441
X
X
X
X
442
Long An
Phà Long Son
Xã Long Cang, huyện Cần Đước
NM442
X
X
X
443
Long An
Hợp lưu sông Vàm Cỏ Đông và Vàm Cỏ Tây
Xã Phước Tuy, huyện Cần Đước
NM443
X
X
X
444
Long An
Cầu Mỹ Lợi
Xã Phước Đông, huyện Cần Đước
NM444
X
X
X
445
Long An
Bến đò Lò Gạch, TX Kiến Tường
Phường 1, TX
Kiến Tường
NM445
X
X
X
446
Long An
Cầu Tuyên Nhơn
Thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa
NM446
X
X
X
447
Long An
Bến đò Bắc Đông
Xã Mỹ An, huyện Thủ Thừa
NM447
X
X
X
448
Long An
Bến đò Chú Tiết
Phường 3, TP
Tân An
NM448
X
X
X
449
Long An
Phà Tân Trụ
TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ
NM449
X
X
X
450
Long An
Bến đò Nhựt
Ninh
Xã Nhựt Ninh, huyện Tân Trụ
NM450
X
X
X
451
Long An
Mộc Hoá
Mộc Hoá, phường 1, thị xã Kiến Tường
NM451
X
X
X
X
452
Long An
Tân An, phường 2, TP Tân An
Tân An, phường 2, TP Tân An
NM452
X
X
X
X
XIII
Sông Tiền
453
An Giang
Tân Châu
Phường Long Thạnh TX Tân Châu
NM453
X
X
X
X
X
454
An Giang
Bến đò Thường
Phước
Xã Vĩnh Xương, huyện Tân Châu
NM454
X
X
X
X
455
An Giang
Phà Tân Châu -
Hồng Ngự
Phường Long Châu, TX Tân Châu
NM455
X
X
X
X
456
An Giang
Bến Phà Chợ
Vàm - An Hòa
Thị trấn Chợ Vàm, Phú Tân
NM456
X
X
X
X
X
457
An Giang
Bến phà Doi Lửa
Xã Long Điền A, huyện Chợ Mới
NM457
X
X
X
458
An Giang
Bến đò Mương
Chùa
Xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới
NM458
X
X
X
459
Đồng Tháp
Bến phà Cao
Lãnh
Phường 6, TP
Cao Lãnh
NM459
X
X
X
460
Đồng Tháp
Phà Sa Đéc
Phường 4, TP.
Sa Đéc
NM460
X
X
X
461
Vĩnh Long
Cầu Mỹ Thuận
Xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè và xã Tân Ngãi, TP Vĩnh Long
NM461
X
X
X
462
Tiền Giang
Bến phà Tân Phong - Cái Bè
TT. Cái Bè, huyện Cái Bè
NM462
X
X
X
463
Tiền Giang
Phà Thới Lộc
Xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy
NM463
X
X
X
464
Tiền Giang
Hợp lưu kênh Đào Nguyễn Tất Thành - sông Tiền
Xã Song Thuận, huyện Châu Thành
NM464
X
X
X
465
Tiền Giang
Trạm Cái Bè
Huyện Cái Bè
NM465
X
X
X
X
466
Tiền Giang
Hợp lưu sông Bảo Định và sông Hậu
Phường 1, thành phố Mỹ Tho
NM466
X
X
X
467
Tiền Giang
Bến phà Hòa Định - Cồn Tàu Tam Hiệp
Xã Hoà Định, huyện Chợ Gạo
NM467
X
X
X
468
Tiền Giang
Bến phà Bến
Chùa
Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông
NM468
X
X
X
469
Tiền Giang
Bến Phà Bình Tân - Cửa Đại
Xã Phú Đông, huyện Tân Phú Đông
NM469
X
X
X
470
Vĩnh Long
Phà An Bình
Phường 1, TP
Vĩnh Long
NM470
X
X
X
471
Vĩnh Long
Bến phà An Phước
Xã An Phước, huyện Mang Thít
NM471
X
X
X
472
Vĩnh Long
Mỹ Thuận
Mỹ Thuận, xã Tân Ngãi, TP
Vĩnh Long
NM472
X
X
X
X
473
Trà Vinh
Bến Phà Long Trị
Xã Long Đức,
TP Trà Vinh
NM473
X
X
X
474
Bến Tre
KCN An Hiệp
Xã An Hiệp,
TP. Bến Tre
NM474
X
X
X
475
Bến Tre
Hợp lưu sông Bến Tre - sông Hàm Luông
Phường 7, TP
Bến Tre
NM475
X
X
X
476
Bến Tre
Bến Phà Hưng Lễ Phú Khánh
Xã Phú Khánh, huyện Thạnh Phú
NM476
X
X
X
XIV
Sông Hậu
477
An Giang
Thị trấn Long
Bình
Thị trấn Long Bình, huyện An Phú
NM477
X
X
X
X
478
An Giang
Thị trấn An Phú
Thị trấn An
Phú, huyện An
Phú
NM478
X
X
X
479
An Giang
Cầu Châu Đốc
Xã Châu Phú
B, TP Châu Đốc
NM479
X
X
X
480
An Giang
Bến phà Cái Dầu
Thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú
NM480
X
X
X
481
An Giang
Bến phà Sơn Đốt
Xã An Châu, huyện Châu Thành
NM481
X
X
X
482
An Giang
Bến phà An Hòa
Phường Mỹ Long, TP Long Xuyên
NM482
X
X
X
483
An Giang
Sông Tiền đoạn chảy qua cầu Cái Vừng
Đầu cầu Cái Vừng - thị xã Tân Châu
NM483
X
X
X
X
484
An Giang
TP Châu đốc
TP Châu đốc
NM484
X
X
X
485
Cần Thơ
Cầu Vàm Cống
Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
NM485
X
X
X
486
Cần Thơ
Bến đò Cái Dứa - Bằng Tăng
Phường Thới Long, quận Ô Môn, TP Cần
Thơ
NM486
X
X
X
487
Cần Thơ
Bến đò khu công nghiệp Trà Nóc -
Tân Bình
Phường Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, TP Cần Thơ
NM487
X
X
X
488
Cần Thơ
Hợp lưu sông Cần Thơ - Sông Hậu
Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, TP Cần
Thơ
NM488
X
X
X
489
Cần Thơ
Cảng Cái Cui
Phường Tân Phú, quận Cái Răng, TP Cần
Thơ
NM489
X
X
X
490
Sóc Trăng
Bến phà Cái Côn - Trà Ôn
Xã An Lạc Thôn, huyện
Kế Sách
NM490
X
X
X
491
Sóc Trăng
Bến phà Đường
Đức
Xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách
NM491
X
X
X
492
Trà Vinh
Bến đò Bến Bạ
Xã Hàm Tân, huyện Trà Cú
NM492
X
X
X
493
Sóc Trăng
Khu vực nhiệt điện Long Phú
Xã Long Đức, Long Phú
NM493
X
X
X
494
Cần Thơ
Cái Khế
Phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
NM494
X
X
X
X
495
Cần Thơ
KV phường Cái Khế
Phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
NM495
X
X
X
496
Cần Thơ
Điểm giáp ranh 3 tỉnh An Giang - Đồng Tháp - Cần Thơ
Gần Vàm Cái Sắn, cầu Cái Sắn
NM496
X
X
X
497
Kiên Giang
Cửa Sông Dương Đông
Phường Dương Đông, TP Phú Quốc
NM497
X
X
X
498
Kiên Giang
Cầu Bến Tràm
Phường Dương Đông, TP Phú Quốc
NM498
X
X
X
499
Kiên Giang
Cầu Hùng Vương
Phường Dương Đông, TP Phú Quốc
NM499
X
X
X
Tổng
6
493
14
33
440
59
22
260
108
216
23
Phụ lục III
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG VÙNG CỬA SÔNG VEN BIỂN QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
___________________________
TT
Tỉnh/thành phố
Tên cửa sông
Vị trí/địa điểm quan trắc
Ký hiệu vị trí/khu vực quan trắc
Hình thức quan trắc
Hiện có
Trong Quy hoạch trước đây
Quy hoạch
Định kỳ
Tự động
2021 - 2030
2031 -2050
1
Quảng Ninh
Ka Long
Thành phố Móng Cái
CS1
X
X
2
Quảng Ninh
Đầm Hà - Sông Cẩm
Phả
Thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
CS2
X
X
3
Quảng Ninh
Tiên Yên - Sông Ba
Chẽ
Huyện Tiên Yên
CS3
X
X
4
Quảng Ninh
Cửa Lục - Bãi Cháy
Thành phố Hạ Long
CS4
X
X
5
Quảng Ninh
Sông Bình Hương
Thành phố Uông Bí
CS5
X
X
6
Quảng Ninh
Sông Chanh
Thị xã Quảng Yên
CS6
X
X
7
Hải Phòng
Sông Bạch Đằng
Quận Hải An
CS7
X
X
8
Hải Phòng
Sông Lạch Tray
Quận Dương Kinh
CS8
X
X
9
Hải Phòng
Sông Văn Úc
Huyện Tiên Lãng
CS9
X
X
X
10
Thái Bình
Sông Thái Bình
Huyện Thái Thụy
CS10
X
X
11
Thái Bình
Sông Trà Lý
Huyện Thái Thụy
CS11
X
X
12
Nam Định
Ba Lạt
Huyện Giao Thủy
CS12
X
X
13
Nam Định
Sông Ninh Cơ
Huyện Nghĩa Hưng
CS13
X
X
14
Ninh Bình
Sông Đáy
Huyện Kim Sơn
CS14
X
X
15
Thanh Hóa
Sông Lèn
Huyện Hậu Lộc
CS15
X
X
16
Thanh Hóa
Sông Trường Giang
Huyện Hậu Lộc
CS16
X
X
17
Thanh Hóa
Sông Mã
Huyện Hoằng Hóa
CS17
X
X
18
Thanh Hóa
Sông Yên
Huyện Tĩnh Gia
CS18
X
X
19
Thanh Hóa
Sông Lạng Bạch
Huyện Tĩnh Gia
CS19
X
X
20
Nghệ An
Sông Hoàng Mai
Thị xã Hoàng Mai
CS20
X
X
21
Nghệ An
Cửa Lạch Quèn - Sông Hầu
Huyện Quỳnh Lưu
CS21
X
X
22
Nghệ An
Sông Cấm
Thị xã Cửa Lò
CS22
X
X
23
Nghệ An
Cửa Hội - Sông Lam
Thị xã Cửa Lò
CS23
X
X
24
Hà Tĩnh
Sót - sông Hạ Vàng
Huyện Lộc Hà
CS24
X
X
X
25
Hà Tĩnh
Vịnh Vũng Áng -
Sông Trí
Thị xã Kỳ Anh
CS25
X
X
26
Hà Tĩnh
Cửa Nhượng - Sông
Lạc Giang
Huyện Cẩm Xuyên
CS26
X
X
27
Quảng Bình
Ròn
Cảnh Dương, Quảng Trạch
CS27
X
X
28
Quảng Bình
Gianh
Quảng Phúc, Quảng Trạch
CS28
X
X
29
Quảng Bình
Nhật Lệ
Bắc Lý, TP Đồng Hới
CS29
X
X
30
Quảng Trị
Bến Hải
TT Cửa Tùng, Vĩnh Linh
CS30
X
X
31
Quảng Trị
Thạch Hãn
TT Cửa Việt, Gio Linh
CS31
X
X
32
Thừa Thiên Huế
Cửa Thuận An - sông Hương
Hải Dương, Hương
Trà, Thừa Thiên Huế
CS32
X
X
33
Đà Nẵng
Cửa sông Cu Đê
Hoà Hiệp Nam, Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
CS33
X
X
34
Đà Nẵng
Cửa sông Phú Lộc
Thanh Khê Đông,
Thanh Khê, TP Đà Nẵng
CS34
X
X
35
Đà Nẵng
Cửa sông Hàn (sông Vu Gia)
Nại Hiên Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng
CS35
X
X
36
Quảng Nam
Cửa Đại - Hội An - sông Thu Bồn
Cửa Đại, TP Hội An
CS36
X
X
37
Quảng Nam
Cửa sông Trường Giang - sông Thu Bồn
Tam Hải, Núi Thành
CS37
X
X
38
Quảng Ngãi
Cửa sông Trà Bồng
Bình Đông, Bình Sơn
CS38
X
X
39
Quảng Ngãi
Cửa biển Sa Kỳ
Bình Châu, Bình Sơn
CS39
X
X
40
Quảng Ngãi
Cửa Đại - Cổ Lũy (sông Trà Khúc)
Nghĩa Phú, Tư Nghĩa
CS40
X
X
41
Quảng Ngãi
Cửa sông Vệ
Đức Lợi, Mộ Đức
CS41
X
X
X
42
Quảng Ngãi
Cửa Mỹ Á
Hải Tân, Đức Phổ
CS42
X
X
43
Bình Định
Cửa Tam Quan
Thiện Chánh 2, Hoài
Nhơn
CS43
X
X
44
Bình Định
Cửa Lại Giang
Hoài Thanh, Hoài Nhơn
CS44
X
X
45
Bình Định
Đầm Trà Ổ
Mỹ Đức, Phù Mỹ
CS45
X
X
46
Bình Định
Đầm Thị Nại - Bến đò xã Nhơn Lý
Nhơn Hội, TP Quy
Nhơn
CS46
X
X
47
Bình Định
Đầm Thị Nại - cầu Thị Nại
Trần Phú, TP Quy Nhơn
CS47
X
X
48
Phú Yên
Đầm Cù Mông
TX Sông Cầu
CS48
X
X
49
Phú Yên
Cửa đầm Cù Mông
Hòa Lợi, Sông Cầu
CS49
X
X
50
Phú Yên
Đầm Ô Loan
An Cư, Tuy An
CS50
X
X
51
Phú Yên
Cửa đầm Ô Loan
An Ninh Đông, Tuy An
CS51
X
X
52
Phú Yên
Cừa sông Đà Rằng (sông Ba)
TP Tuy Hoà
CS52
X
X
53
Phú Yên
Cửa Đà Nông (sông Cái)
Hoà Hiệp Nam, Đông Hòa
CS53
X
X
54
Bình Thuận
Lũy
Phan Rí Cửa, Tuy
Phong
CS54
X
X
X
55
Khánh Hòa
Cửa Hải Triều (Vịnh
Vân Phong)
Vạn Long, Vạn Ninh
CS55
X
X
56
Khánh Hòa
Cửa sông Cái
Xương Huân, Nha Trang
CS56
X
X
X
57
Khánh Hòa
Cửa sông Quán Trường (sông Cái)
Vĩnh Trường, Nha Trang
CS57
X
X
58
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sông Thị Vải
Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu
CS58
X
X
59
TP Hồ Chí Minh
Cửa Sông Lòng Tàu
Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ
CS59
X
X
60
TP Hồ Chí
Minh
Cửa sông Soài Rạp
Xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
CS60
X
X
61
TP Hồ Chí
Minh
Cửa sông Đồng
Tranh
Xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
CS61
X
X
62
Sóc Trăng
Cửa Lớn (Cửa Trần
Đề)
Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề
CS62
X
X
63
Sóc Trăng
Cửa sông Mỏ ó
Xã Trung Bình, huyện Trần Đề
CS63
X
X
64
Bạc Liêu
Gành Hào
Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải
CS64
X
X
65
Bến Tre
Ba Lai - Sông Tiền
Xã Thới Thuận, huyện Bình Đại
CS65
X
X
X
66
Bến Tre
Hàm Luông - Sông
Tiền
Xã An Thủy, huyện
Ba Tri
CS66
X
X
X
67
Bến Tre
Cửa sông Cổ Chiên
Xã An Quy, huyện
Thạnh Phú
CS67
X
X
X
68
Tiền Giang
Cửa Tiểu - sông Tiền
Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông
CS68
X
X
X
69
Tiền Giang
Cửa Đại - sông Tiền
Xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông
CS69
X
X
X
70
Trà Vinh
Cửa sông Định An
Xã Định An, huyện
Trà Cú
CS70
X
X
71
Kiên Giang
Cửa sông Cái Lớn
Phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
CS71
X
X
72
Kiên Giang
Cửa sông Giang Thạnh
Phường Tô Châu, TP
Hà Tiên
CS72
X
X
73
Cà Mau
Cửa sông Bồ Đề
Xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển
CS73
X
X
74
Cà Mau
Cửa sông Rạch Gốc
Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
CS74
X
X
75
Cà Mau
Cửa sông Bảy Háp
Xã Nguyễn Việt
Khái, huyện Phú Tân
CS75
X
X
76
Cà Mau
Cửa sông Sông Đốc
Thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời
CS76
X
X
Tổng số
76
0
22
10
54
0
Phụ lục IV
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC VÙNG BIỂN VEN BỜ QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
______________________________
STT
Tỉnh/thành phố
Khu vực biển quan trắc
Vị trí/địa điểm quan trắc
Ký hiệu vị trí/khu vực quan trắc
Hình thức quan trắc
Lồng ghép trạm hải văn
Hiện có
Trong Quy hoạch trước đây
Quy hoạch
Định kỳ
Tự động
2021 - 2030
2031 - 2050
1
Quảng Ninh
Bãi Trà Cổ
Thành phố Móng Cái
B1
X
X
2
Quảng Ninh
Cảng Mũi Chùa
Huyện Tiên Yên
B2
X
X
3
Quảng Ninh
Cảng Cửa Ông
Thành phố Cẩm Phả
B3
X
X
4
Quảng Ninh
Cảng Cái Lân
Thành phố Hạ Long
B4
X
X
5
Quảng Ninh
Bãi biển Tuần
Châu
Thành phố Hạ Long
B5
X
X
6
Quảng Ninh
Bãi Cháy
Thành phố Hạ Long
B6
X
X
X
7
Quảng Ninh
Cảng Cái Rồng
Huyện Vân Đồn
B7
X
X
8
Hải Phòng
Bạch Đằng
Huyện Tiên Lãng
B8
X
X
9
Hải Phòng
Cảng Đình Vũ
Quận Hải An
B9
X
X
10
Hải Phòng
Hòn Dấu
Đồ Sơn
B10
X
X
X
11
Thái Bình
Biển Đồng Châu
Huyện Tiền Hải
B11
X
X
12
Nam Định
Hải Hậu
Huyện Hải Hậu
B12
X
X
X
13
Ninh Bình
Kim Sơn
Huyện Kim Sơn
B13
X
X
X
14
Thanh Hoá
Sầm Sơn
Huyện Quảng Xương
B14
X
X
X
15
Thanh Hoá
Tĩnh Gia
Huyện Tĩnh Gia
B15
X
X
16
Nghệ An
Cửa Lò
Thị xã Cửa Lò
B16
X
X
17
Hà Tĩnh
Bãi biển Xuân
Thành
Huyện Nghi Xuân
B17
X
X
18
Hà Tĩnh
Bãi tắm Thiên
Cầm
Thôn Chùa, xã cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên
B18
X
X
19
Hà Tĩnh
Kỳ Lợi
Xã Kỳ Lợi, Kỳ Anh
B19
X
X
20
Hà Tĩnh
Hải Đội 2
Xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân
B20
X
X
21
Quảng Bình
Hòn La
Thọ Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình
B21
X
X
22
Quảng Bình
Biển Nhật Lệ
Bắc Lý, TP Đồng Hới
B22
X
X
23
Quảng Trị
Triệu Lăng
Thôn 6, xã Triệu Lăng, huyện Triệu Phong
B23
X
X
24
Quảng Trị
Bãi biển Mũi Si
- Cửa Tùng
TT Cửa Tùng, Vĩnh Linh
B24
X
X
25
Thừa Thiên Huế
Chân Mây
Xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc
B25
X
X
26
Thừa Thiên Huế
Cảng Chân Mây
Xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc
B26
X
X
27
Thừa Thiên Huế
Biển Thuận An
Xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc
B27
X
X
28
Đà Nẵng
Cảng Tiên Sa
Thọ Quang, Sơn Trà
B28
X
X
29
Đà Nẵng
Âu thuyền Thọ
Quang
Thọ Quang, Sơn Trà
B29
X
X
30
Đà Nẵng
Biển Phước Mỹ
Phước Mỹ, Sơn Trà
B30
X
X
31
Đà Nẵng
Cảng Liên Chiểu
Hoà Hiệp Bắc, Liên Chiểu
B31
X
X
32
Đà Nẵng
Sơn Trà
Quận Sơn Trà
B32
X
X
X
33
Quảng Nam
Cảng Kỳ Hà
Kỳ Hà, Núi Thành
B33
X
X
34
Quảng Nam
Biển Bãi Rạng
Tam Quang, Núi Thành
B34
X
X
35
Quảng Ngãi
Bãi Tắm Khe
Hai
Bình Thạnh, Bình Sơn
B35
X
X
36
Quảng Ngãi
Cảng Dung
Quất
Bình Thuận,
Bình Sơn
B36
X
X
37
Quảng Ngãi
Vịnh Việt Thanh
Bình Châu, Bình Sơn
B37
X
X
38
Bình Định
Bãi biển Tam Quan Bắc
Tam Quan bắc, Hoài Nhơn
B38
X
X
39
Bình Định
Biển Quy Nhơn
TP Quy Nhơn
B39
X
X
40
Bình Định
Cảng Quy Nhơn
TP Quy Nhơn
B40
X
X
X
41
Bình Định
Biển Trung Lương
Cát Tiến, Phù Cát
B41
X
X
42
Phú Yên
Vịnh Xuân Đài
TX Sông Cầu
B42
X
X
43
Khánh Hoà
Biển Rạn Trào (Vịnh Vân Phong)
Vạn Hưng, Vạn Ninh
B43
X
X
44
Ninh Thuận
Vịnh Phan Rang
TT Khánh Hải, Ninh Hải
B44
X
X
45
Bình Thuận
KVBiển Cà Ná
Vĩnh Tân, Tuy Phong
B45
X
X
46
Bình Thuận
KV Nhiệt điện Vĩnh Tân
Liên Hương, Tuy Phong
B46
X
X
47
Bình Thuận
Vịnh Phan Thiết
TP Phan Thiết
B47
X
X
48
Bà Rịa - Vũng Tàu
Biển Lộc An
Xã Lộc An, huyện Đất Đỏ
B48
X
X
49
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi trước
Phường 1, thành phố Vũng Tàu
B49
X
X
50
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi Sau
Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu
B50
X
X
51
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sao Mai - Bến Đình
Phường 9, thành phố Vũng Tàu
B51
X
X
52
Bà Rịa - Vũng Tàu
Thành phố Vũng Tàu
TP Vũng Tàu
B52
X
X
X
53
TP. Hồ Chí
Minh
Biển Cần Giờ
Xã Long Hoà, huyện Cần Giờ
B53
X
X
54
Tiền Giang
Biển Tân Thành, Gò Công
Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông
B54
X
X
55
Bến Tre
Biển Thạnh Phú
Xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú
B55
X
X
56
Trà Vinh
Biển thị xã Duyên Hải
Xã Dân Thành, huyện Duyên Hải
B56
X
X
57
Sóc Trăng
Biển khu vực thị xã Vĩnh Châu
Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu
B57
X
X
58
Bạc Liêu
Biển khu vực thành phố Bạc
Liêu
Phường Nhà Mát, TP Bạc Liêu
B58
X
X
59
Bạc Liêu
Biển khu vực đê biển Gành Hào
Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải
B59
X
X
60
Cà Mau
Biển Mũi Cà
Mau
Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển
B60
X
X
61
Cà Mau
Biển Khu vực thị trấn Sông Đốc
Thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời
B61
X
X
62
Cà Mau
Biển khu vực Hòn Đá Bạc
Xã khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời
B62
X
X
63
Kiên Giang
Biển Khu vực đô thị lấn biển Phú Cường
Khu vực Vịnh Rạch
Giá, phường An Hoà, TP. Rạch Giá
B63
X
X
64
Kiên Giang
Biển Khu vực đô thị lấn biển Tây Bắc Rạch Giá
Khu vực Vịnh Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, An Hoà, TP.
Rạch Giá
B64
X
X
65
Kiên Giang
Biển Khu vực
Mũi Nai
Khu vực Mũi Nai, phường Pháo Đài, TP. Hà Tiên)
B65
X
X
66
Kiên Giang
Biển Khu vực Cảng An Thới
Phường An Thới, TP Phú Quốc
B66
X
X
67
Kiên Giang
Biển khu vực Dinh Cậu Phú Quốc
Phường Đông Dương, TP Phú Quốc
B67
X
X
68
Kiên Giang
Biển khu vực Mũi Gành Dầu
Xã Gành Dầu, TP Phú Quốc
B68
X
X
69
Kiên Giang
Biển Khu vực Phà Thạnh Thới
Xã Bãi Thơm, TP Phú Quốc
B69
X
X
70
Kiên Giang
Biển Khu vực
Hàm Ninh
Xã Hàm Ninh, TP Phú Quốc
B70
X
X
Tổng
64
6
6
43
2
27
0
Phụ lục V
DANH SÁCH CÁC VÙNG BIỂN XA BỜ CẦN QUAN TRẮC QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 -2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 (Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
TT
Khu vực biển/vị trí quan trắc
Cách bờ
1
Khu vực biển miền Bắc (vịnh Bắc Bộ)
1.1
Vùng biển xa bờ gần đảo Bạch Long Vỹ
Cách QN: 59,3 HL
2
Khu vực biển miền Trung
2.1
Vùng biển Tây Hoàng Sa
Cách HT: 52 HL
3
Khu vực biển quần đảo Trường Sa
3.1
Vùng biển quanh đảo Song Tử Tây
Cách CR: 315 HL
3.2
Vùng biển quanh đảo Đá Nam
Cách CR: 299 HL
3.3
Vùng biển quanh đảo Đá Lớn
Cách CR: 295 HL
3.4
Vùng biển quanh đảo Nam Yết
Cách CR: 326 HL
3.5
Vùng biển quanh đảo Sơn Ca
Cách CR: 331 HL
3.6
Vùng biển quanh đảo Đá Thị
Cách CR: 335 HL
3.7
Vùng biển quanh đảo Sinh Tồn
Cách CR:315HL
3.8
Vùng biển quanh đảo Sinh Tồn Đông
Cách CR:312HL
3.9
Vùng biển quanh đảo Cô Lin
Cách CR: 307 HL
3.10
Vùng biển quanh đảo Len Đao
Cách CR: 335 HL
3.11
Vùng biển quanh đảo Đá Lát
Cách CR: 245 HL
3.12
Vùng biển quanh đảo Trường Sa
Cách CR: 254 HL
3.13
Vùng biển quanh đảo Đá Tây
Cách CR: 248 HL
3.14
Vùng biển quanh đảo Trường Sa Đông
Cách CR: 260 HL
3.15
Vùng biển quanh đảo Phan Vinh
Cách CR: 322 HL
3.16
Vùng biển quanh đảo Tốc Tan
Cách CR: 348 HL
3.17
Vùng biển quanh đảo Núi Le
Cách CR: 355 HL
3.18
Vùng biển quanh đảo Tiên Nữ
Cách CR: 374 HL
3.19
Vùng biển quanh đảo Thuyền Chài
Cách CR: 308 HL
3.20
Vùng biển quanh đảo An Bang
Cách CR: 325 HL
4
Khu vực biển thuộc thềm lục địa phía Nam
4.1
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/11 (Bãi cạn Tư Chính)
CáchVT: 160 HL
4.2
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/12 (Bãi cạn Tư Chính)
Cách VT: 160 HL
4.3
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/14 (Bãi cạn Tư Chính)
CáchVT: 160 HL
4.4
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/2 (Bãi cạn Phúc Tần)
Cách VT: 245 HL
4.5
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/16 (Bãi cạn Phúc Tần)
Cách VT: 245 HL
4.6
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/17 (Bãi cạn Phúc Tần)
Cách VT: 245 HL
4.7
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/18 (Bãi cạn Phúc Tần)
Cách VT: 245 HL
4.8
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/9 (Bãi cạn Ba Kè)
Cách VT: 300 HL
4.9
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/20 (Bãi cạn Ba Kè)
Cách VT: 300 HL
4.10
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/21 (Bãi cạn Ba Kè)
Cách VT: 300 HL
4.11
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/15 (Bãi cạn Phúc Nguyên)
Cách VT: 200 HL
4.12
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/7 (Bãi cạn Huyền Trân)
Cách VT: 248 HL
4.13
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/8 (Bãi cạn Quế Đường)
Cách VT: 225 HL
4.14
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/9 (Bãi cạn Quế Đường)
Cách VT: 225 HL
5
Khu vực biển Tây Nam Bộ
5.1
Vùng biển xung quanh Nhà giàn DK1/10 (Bãi cạn Cà Mau)
Cách mũi CM: 110HL
5.2
Vùng biển xung quanh đảo Phú Quốc
Cách KG: 26,9 HL
5.3
Vùng biển xung quanh đảo Thổ Chu
Cách KG: 55HL
Phụ lục VI
DANH SÁCH ĐIỂM QUAN TRẮC LẮNG ĐỌNG AXÍT QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 – 2023, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
STT
Tỉnh/thành phố
Địa điểm quan trắc
Hiện có
Quy hoạch thực hiện 2021 -
2030
Được lồng ghép trong Trạm quan trắc khí tượng
1
Bà Rịa - Vũng Tàu
Phường 8, thành phố Vũng Tàu
X
X
2
Bình Dương
P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một
X
X
3
Tây Ninh
Khu phố 1, phường 1, TP Tây Ninh
X
X
4
Bình Thuận
Phường Hưng Long, TP Phan Thiết
X
X
5
Bình Định
Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
X
X
6
Cà Mau
Phường 7, TP Cà Mau
X
X
7
Cần Thơ
Số 45, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều
X
X
8
Hà Nội
Đường Giải Phóng, quận Đống Đa
X
9
Hà Nội
Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy
X
10
Hà Nội
Phường Láng Thượng, quận Đống Đa
X
X
11
Hưng Yên
Đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên
X
12
Hải Dương
Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương
X
13
Hải Dương
Phường Việt Hòa, TP Hải Dương
X
X
14
TP Hải Phòng
Đài KTTV Đông Bắc (Phù Liễn), thuộc phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
X
X
15
Thái Bình
Phường Bồ Xuyên, TP Thái Bình
X
16
Hà Nam
Phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý
X
17
Ninh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ, TP Ninh
Bình
X
X
18
Ninh Bình
Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan
X
X
19
Bấc Giang
Phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang
X
20
Bắc Giang
Phường Nguyên Hãn, TP Bắc Giang
X
X
21
Phú Thọ
Phường Tân Dân, TP Việt Trì
X
X
22
Đà Nẵng
54 Nguyễn Lương Bằng - phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu
X
23
Đà Nẵng
660 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu
X
X
24
Quảng Nam
Phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ
X
25
Bình Định
Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn
26
Khánh Hoà
Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang
X
X
27
Gia Lai
33 Trường Chinh, phường Trà Bá, TP Pleiku
X
X
28
Đăk Lăk
Khối 9, phường Tự An, TP Buôn Mê Thuột
X
X
29
Lâm Đồng
Phường 6, Thành phố Đà Lạt
X
X
30
Thừa Thiên Huế
Xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy
X
X
31
Nghệ An
144 đường Lê Hồng Phong, phường Trường Thi, TP Vinh
X
X
32
Thanh Hóa
Phuờng Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa
X
X
33
Thái Nguyên
Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên
X
X
34
Điện Biên
Pha Đin, xã Tỏa Tình, huyện Tuần Giáo
X
X
35
Sơn La
Phường Tô Hiệu, TP. Sơn La
X
X
36
Ninh Thuận
Phường Thanh Sơn, TP Phan Rang - Tháp Chàm
37
Long An
Phường 2, TP Tân An
X
38
Quảng Ninh
Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long
X
X
39
TP Hồ Chí Minh
Ấp 3, xã Long Thới, huyện Nhà Bè
X
X
40
TP Hồ Chí Minh
Tân Sơn Hoà, phường 1, quận Tân Bình
X
X
41
TP Hồ Chí Minh
Phường Bình Trưng Tây, TP. Thủ Đức
X
42
TP Hồ Chí Minh
200 lý chính thắng, phường 9, quận 3
X
Tổng số
11
31
26
Phụ lục VII
PHÂN KỲ THỰC HIỆN QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC ĐA DẠNG SINH HỌC
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
STT
Tên khu vực quan trắc
Hiện có
Quy hoạch
2025 - 2030
2031 - 2045
2045 - 2050
1
Các khu bảo tồn thiên nhiên có danh hiệu quốc tế
X
2
Các khu bảo tồn thiên nhiên trên phạm vi toàn quốc
X
X
3
Các hành lang đa dạng sinh học, khu vực đa dạng sinh học cao được thành lập
X
Phụ lục VIII
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỊNH KỲ VÀ GIAI ĐOẠN 2021 – 2023, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
Tên
Số hiệu công trình
Địa điểm quan trắc (xã, huyện)
Hiện có
Quy hoạch
Lồng ghép với các điểm quan trắc nước dưới đất
2021 - 2030
2031 -2050
1. Tỉnh Thái Nguyên
QT3-TN
QT3a-TN
p. Gia Sàng
TP. Thái Nguyên
Thái Nguyên
X
X
QT5-TN
QT5a-TN
Đông Cao
Phổ Yên
Thái Nguyên
X
X
2. Tỉnh Phú Thọ
QT1-PT
QT1a-PT
Sông Lô
TP. Việt Trì
Phú Thọ
X
X
3. Tỉnh Bắc Giang
Q.39
Q.39
Châu Minh
Hiệp Hoà
Bắc Giang
X
X
Q.191
Q.191a
Minh Đức
Việt Yên
Bắc Giang
X
X
4. Tỉnh Quảng Ninh
QT4-QN
QT4-QN
p. Bãi Cháy
TP. Hạ Long
Quảng Ninh
X
X
QT6-QN
QT6-QN
p. Quang Hanh
TP. Cẩm Phả
Quảng Ninh
X
X
5. TP Hà Nội
Q.58
Q.58M1
Sơn Đồng
Hoài Đức
Hà Nội
X
X
Q.62
Q.62
Minh Khai
Bắc Từ Liêm
Hà Nội
X
X
Q.63
Q.63Am1
Mai Dịch
Cầu Giấy
Hà Nội
X
X
Q.64
Q.64
Kim Liên
Đống Đa
Hà Nội
X
X
Q.65
Q.65M1
Hoàng Liệt
Hoàng Mai
Hà Nội
X
X
Q.65bM1
Hoàng Liệt
Hoàng Mai
Hà Nội
X
X
Q.68
Q.68aM1
Yết Kiêu
Q. Hà Đông
Hà Nội
X
X
Q.69
Q.69
Phú Lãm
Q. Hà Đông
Hà Nội
X
X
Q.175
Q.175
Phú Minh
Phú Xuyên
Hà Nội
X
X
Q.176
Q.176
Hòa Phú
Ứng Hòa
Hà Nội
X
X
Q.66b
Q.66b
Ngũ Hiệp
Thanh Trì
Hà Nội
X
X
Q.77
Q.77a
Tốt Động
Chương Mỹ
Hà Nội
X
X
Q.15
Q.15M1
Quang Tiến
Sóc Sơn
Hà Nội
X
X
Q.23
Q.23a
Hải Bối
Đông Anh
Hà Nội
X
X
Q.33
Q.33M1
Mai Lâm
Đông Anh
Hà Nội
X
X
Q.120
Q.120
Trâu Quỳ
Gia Lâm
Hà Nội
X
X
Q.121
Q.121M1
Thượng Thanh
Long Biên
Hà Nội
X
X
Q.194
Q.194
Viên An
Ứng Hòa
Hà Nội
X
X
Q.218a
Thanh Văn
Thanh Oai
Hà Nội
X
X
6. Tỉnh Vĩnh Phúc
Q.2
Q.2
Việt Xuân
Vĩnh Tường
Vĩnh Phúc
X
X
7. Tỉnh Bắc Ninh
Q.36
Q.36M1
Văn Môn
Yên Phong
Bắc Ninh
X
X
Q.187
Q.187
Hạp Lĩnh
Bắc Ninh
Bắc Ninh
X
X
8. Tỉnh Hưng Yên
Q.193
Q.193a
Phùng Hưng
Khoái Châu
Hưng Yên
X
X
9. Tỉnh Nam Định
Q.107
Q.107
Yên Lương
Ý Yên
Nam Định
X
X
Q.110
Q.110
Hải Tây
Hải Hậu
Nam Định
X
X
10. Tỉnh Thái Bình
Q.155
Q.155M1
TT. Diêm Điền
Thái Thụy
Thái Bình
X
X
Q.159
Q.159
An Bài
Quỳnh Phụ
Thái Bình
X
X
Q.181
Q.181
Đông Tân
Đông Hưng
Thái Bình
X
X
Q.183
Q.183
TT.Tiền Hải
Tiền Hải
Thái Bình
X
X
Q.202
Q.202
Nguyên Xá
Vũ Thư
Thái Bình
X
X
Q.203
Q.203
Vũ Bình
Kiến Xương
Thái Bình
X
X
Q.184
Q.184
TT.Hưng Hà
Hưng Hà
Thái Bình
X
X
11. TP Hải Phòng
Q.167
Q.167
Lê Lợi
An Dương
Hải Phòng
X
X
12. Tỉnh Thanh Hóa
QT4
QT4-TH
Thọ Hải
Thọ Xuân
Thanh Hoá
X
X
QT8
QT8-TH
Quảng Hưng
TP. Thanh Hoá
Thanh Hoá
X
X
QT10
QTlOa-TH
Hợp Tiến
Triệu Sơn
Thanh Hoá
X
X
QT12
QT12-TH
Quảng Chính
Quảng Xương
Thanh Hoá
X
X
QT14
QT14-TH
Ngọc Lĩnh
Tĩnh Gia
Thanh Hoá
X
X
13. Tỉnh Nghệ An
QT1
QT1-NA
Quỳnh Dị
Quỳnh Lưu
Nghệ An
X
X
QT3
QT3-NA
Diễn Thành
Diễn Châu
Nghệ An
X
X
QT5
QT5a-NA
Công Thành
Yên Thành
Nghệ An
X
X
QT6
QT6a-NA
Lưu Sơn
Đô Lương
Nghệ An
X
X
QT7
QT7-NA
Nghi Yên
Nghi Lộc
Nghệ An
X
X
QT12
QT12a-NA
Hưng Hoà
TP. Vinh
Nghệ An
X
X
14. Tỉnh Thừa Thiên Huế
QT5
QT5-H
Thủy Biều
TP. Huế
Thừa Thiên Huế
X
X
15. Tỉnh Quảng Nam
QT4
QT4a-QD
Điện Hòa
Tx. Điện Bàn
Quảng Nam
X
X
16. Tỉnh Quảng Ngãi
QT5
QT5a-QN
Nghĩa Dõng
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
X
X
17. Tỉnh Bình Định
QT3-BĐ
QT3-BĐ
Nhơn Lý
TP. Quy Nhơn
Bình Định
X
X
18. Tỉnh Khánh Hòa
QT7-KH
QT7-KH
P.Ninh Thuỷ
TX. Ninh Hoà
Khánh Hoà
X
X
QT10-KH
QT10-KH
Vĩnh Ngọc
TP. Nha Trang
Khánh Hoà
X
X
19. Tỉnh Bình Thuận
QT15-BT
QT15-BT
Thiện Nghiệp
TP. Phan Thiết
Bình Thuận
X
X
20. Tỉnh Gia Lai
LK159
LK159T
Biển Hồ
TP. Pleiku
Gia Lai
X
X
21. Tỉnh Đăk Lăk
LK50
LK50T
Ea Kuang
Krông Pắk
Đăk Lăk
X
X
C15
C15
Ea Tu
TP.Buôn Mê Thuột
Đăk Lăk
X
X
LK141
LK141T
Ea Tam
TP.Buôn Mê Thuột
Đắk Lăk
X
X
22. Tỉnh Lâm Đồng
LK207
LK207T
Phường 7
TP Đà Lạt
Lâm Đồng
X
X
23. Tỉnh Bình Dương
Q22404T
Q22404T
Thới Hoà
Bến Cát
Bình Dương
X
X
Q641
Q641030
Bình An
Dĩ An
Bình Dương
X
X
Q641050
Bình An
Dĩ An
Bình Dương
X
X
24. Thành phố Hồ Chí Minh
Q002
Q00202B
Bình Mỹ
Củ Chi
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q001
QO11020
Trung Mỹ Tây
Quận 12
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q019
Q019340
Đông Hưng Thuận
Quận 12
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q804
Q80404ZM1
Phước Vĩnh An
Củ Chi
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q808
Q808010
Lê Minh Xuân
Bình Chánh
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q808030M1
Lê Minh Xuân
Bình Chánh
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q808050M1
Lê Minh Xuân
Bình Chánh
TP. Hồ Chí Minh
X
X
Q680
Q680020
Tân Chánh Hiệp
Quận 12
TP. Hồ Chí Minh
X
X
25. Tỉnh Đồng Nai
Q010(d)
Q01007D
Cây Gáo
Trảng Bom
Đồng Nai
X
X
Q014
Q014340
Phú Đông
Nhơn Trạch
Đồng Nai
X
X
Q040
Q040020
Long An
Long Thành
Đồng Nai
X
X
26. Tỉnh Long An
Q612
Q612040
Hòa Khánh Nam
Đức Hòa
Long An
X
X
27. Tỉnh Đồng Tháp
Q606
Q606040
Mỹ Thọ
Cao Lãnh
Đồng Tháp
X
X
28. Tỉnh An Giang
Q407
Q40702BM1
TT. Cái Dầu
Châu Phú
An Giang
X
X
Q408
Q408020
Mỹ Thạnh
Long Xuyên
An Giang
X
X
Q619
Q619030
An Thạnh Trung
Chợ Mới
An Giang
X
X
29. Tỉnh Cà Mau
Q177
Q177020M1
Phường 9
TP. Cà Mau
Cà Mau
X
X
30. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Q637
Q637030
P. Kim Dinh
TP. Bà Rịa
Bà Rịa - Vũng Tàu
X
X
Q637050
P. Kim Dinh
TP. Bà Rịa
Bà Rịa - Vũng Tàu
X
X
31. Tỉnh Tiền Giang
Q602
Q602030
Hậu Mỹ Bắc A
Cái Bè
Tiền Giang
X
X
Q620
Q620030
Thanh Hòa
Cai Lậy
Tiền Giang
X
X
Q621
Q621050
Đông Hòa
Châu Thành
Tiền Giang
X
X
Tổng số
60
23
5
88
Phụ lục IX
DANH SÁCH MẠNG LƯỚI CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 – 2023, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
TT
Tỉnh/thành phố
Hiện
có
Quy hoạch
Tổng
Thành phần môi trường quan trắc
2021 -
2030
2031 -
2050
1
Trung tâm quan trắc môi trường thuộc Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường Môi trường
3
1
4
1.1
Trung tâm quan trắc môi trường miền Bắc (đầu mối tích hợp thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường quốc gia)
1
1
Không khí xung quanh, nước mặt, cửa sông, nước biển ven bờ, mưa axit và các chương trình quan trắc theo chuyên đề
1.2
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung - Tây Nguyên
1
1
Không khí xung quanh, nước mặt, cửa sông, nước biển ven bờ, mưa axit và các chương trình quan trắc theo chuyên đề
1.3
Trạm Vùng Đông Nam Bộ (thuộc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam)
1
1
Không khí xung quanh, nước mặt, cửa sông, nước biển ven bờ, mưa axit và các chương trình quan trắc theo chuyên đề
1.4
Trạm Vùng Tây Nam Bộ (thuộc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam)
1
1
Không khí xung quanh, nước mặt, cửa sông, nước biển ven bờ, mưa axit và các chương trình quan trắc theo chuyên đề
2
Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
1
1
Đa dạng sinh học
3
Trung tâm Quy hoạch và điều tra tài nguyên nước quốc gia
1
1
Nước dưới đất
4
Các phòng thí nghiệm thuộc Tổng cục Khí tượng thủy văn
3
3
Không khí xung quanh, nước mặt, nước biển ven bờ, mưa axit (theo các điểm được lồng ghép)
5
Đơn vị quan trắc môi trường biển thuộc Bộ Quốc phòng
1
1
Nước biển gần bờ và xa bờ
Tổng
9
1
0
10
Phụ lục X
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 – 2023, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________
TT
Nội dung nhiệm vụ, dự án ưu tiên
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời gian thực hiện
Nhóm nhiệm vụ, dự án 1: Hoàn thiện các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về quản lý hoạt động quan trắc môi trường tại Việt Nam
1
Xây dựng các tiêu chí kỹ thuật đối với các thiết bị quan trắc chất lượng không khí, nước tự động, liên tục sử dụng để quan trắc phục vụ công bố thông tin về chất lượng môi trường
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2027
2
Xây dựng quy trình kỹ thuật kiểm soát chất lượng các trạm quan trắc chất lượng không khí, nước tự động, liên tục
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2026
3
Nghiên cứu, xây dựng hướng dẫn kỹ thuật đối với các phần mềm quản lý và xử lý số liệu quan trắc môi trường phục vụ truyền, nhận dữ liệu quan trắc môi trường
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2027
4
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật về quy trình vận hành các trạm quan trắc chất lượng môi trường tự động, liên tục theo quy định pháp luật
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2026
5
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật về việc lựa chọn các vị trí lấy mẫu quan trắc định kỳ đáp ứng quy định pháp luật.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2026
Nhóm nhiệm vụ, dự án 2: Nghiên cứu, đối mới các công nghệ quan trắc môi trường, tăng cường ứng dụng các thiết bị quan trắc môi trưòng mới
1
Nghiên cứu, đánh giá hiệu quả của các thiết bị quan trắc chất lượng không khí tự động, liên tục chi phí thấp (low-cost censor), đề xuất việc ứng dụng các thiết bị cho công tác nghiên cứu, quản lý
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2026
2
Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo cho hoạt động xử lý số liệu quan trắc môi trường, đề xuất khả năng ứng dụng
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2028
Nhóm nhiệm vụ, dự án 3: Đầu tư thiết bị quan trắc chất lượng môi trường phục vụ triển khai quy hoạch hoạch
1
Xây dựng các trạm quan trắc tự động, liên tục khu vực miền Bắc theo quy hoạch
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
2
Xây dựng các trạm quan trắc tự động, liên tục khu vực miền miền Trung - Tây Nguyên theo quy hoạch
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
3
Xây dựng các trạm quan trắc tự động, liên tục khu vực miền miền Nam theo quy hoạch
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
4
Cải thiện, nâng cấp toàn diện các trạm quan trắc chất lượng môi trường tự động, liên tục hiện có
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2027
5
Tăng cường năng lực cho các phòng thí nghiệm thực hiện quan trắc môi trường trong mạng lưới
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
6
Tăng cường năng lực quan trắc các khu vực biển xa bờ
Bộ Quốc phòng
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Đến năm 2030
7
Nghiên cứu, xây dựng kế hoạch chuyển đồi các điểm quan trắc chất lượng môi trường định kỳ sang các điểm quan trắc sử dụng các công nghệ, thiết bị quan trắc tiên tiến, hiện đại
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2050
Nhóm nhiệm vụ, dự án 4: Đào tạo, tăng cuông năng lực quan trắc môi truồng
1
Tăng cường năng lực kỹ thuật cho các cán bộ vận hành thiết bị quan trắc chắt lượng môi trường tự động, liên tục tại trung ương và các địa phương
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
2
Tăng cường năng lực dự báo, cảnh báo chất lượng môi trường trên cơ sở ứng dụng mô hình hoá, ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), internet vạn vật (IOT)...
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Đến năm 2030
Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030
Ngày 07/3/2024, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 224/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Quyết định này.
1. Mục tiêu tổng quát của Quy hoạch nhằm xây dựng hệ thống quan trắc môi trường quốc gia đồng bộ, tiên tiến hiện đại, giám sát được các khu vực trọng yếu có tính chất liên vùng, liên tỉnh, xuyên biên giới, khu vực tập trung nhiều nguồn thải và thực hiện quan trắc đa dạng sinh học tại các khu bảo tồn thiên nhiên, hành lang đa dạng sinh học, khu vực đa dạng sinh học cao; tăng cường tính liên kết với các hệ thống quan trắc môi trường cấp tỉnh; bảo đảm theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, cụ thể trong giai đoạn 2021 – 2030:
- Đối với mạng lưới quan trắc chất lượng không khí:
Duy trì 19 trạm quan trắc chất lượng không khí tự động, liên tục đã được vận hành;
Hoàn thành đầu tư, lắp đặt 18 trạm quan trắc chất lượng không khí tự động, liên tục đang được triển khai tại các vị trí quan trắc được kế thừa từ quy hoạch trước;
Tiếp tục đầu tư, bổ sung mới để hoàn thiện 31 trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục trên cả nước, trong đó bao gồm 06 trạm quan trắc tự động, liên tục chất lượng không khí nền tại 06 vùng kinh tế - xã hội…
- Đối với mạng lưới quan trắc chất lượng nước mặt:
Thiết lập, hoàn thiện mạng lưới quan trắc tự động, liên tục chất lượng môi trường nước sông, hồ liên tỉnh tại các vị trí đầu nguồn, xuyên biên giới và các vị trí giáp ranh giữa các tỉnh;
Xây dựng các mạng lưới quan trắc chất lượng nước mặt định kỳ tại dòng chính của các sông, hồ liên tỉnh có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường.
- Đối với quan trắc chất lượng nước cửa sông và nước biển:
Duy trì, mở rộng quan trắc tại các điểm cửa sông, ven biển theo quy hoạch trước đây;
Thiết lập mạng lưới quan trắc chất lượng nước biển tại các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán của Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam…
2. Các giải pháp chính thực hiện Quy hoạch:
- Giải pháp về chính sách pháp luật, kiện toàn tổ chức bộ máy:
Hoàn thiện và ban hành các quy trình, quy phạm, chỉ tiêu quan trắc môi trường đồng bộ, đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của lĩnh vực quan trắc môi trường;
Xây dựng các chính sách tăng cường công tác xã hội hóa đối với công tác quan trắc môi trường, huy động sự tham gia của các nguồn lực xã hội đầu tư vào việc triển khai thực hiện mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia…
- Tăng cường nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ cho hoạt động quan trắc môi trường:
Tăng cường ứng dụng công nghệ, thiết bị quan trắc tự động đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để bổ sung vào mạng lưới quan trắc môi trường, nâng cao năng lực xử lý và lưu trữ dữ liệu quan trắc môi trường nhằm tạo ra hiệu quả ứng dụng dữ liệu.
Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị hiện trường, công cụ, công nghệ phục vụ hoạt động quan trắc đa dạng sinh học; ưu tiên hệ thống thông tin địa lý, các bản đồ và ảnh viễn thám, thiết bị bẫy ảnh, bẫy âm thanh, thiết bị định vị vệ tinh...
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 224/QĐ-TTg tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 224/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050
- Cơ quan ban hành:
- Thủ tướng chính phủ
- Số hiệu:
- 224/QĐ-TTg
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 07/03/2024
- Lĩnh vực:
- Tài nguyên – Môi trường
- Người ký:
- Trần Hồng Hà
- Ngày hiệu lực:
- 07/03/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.