Quyết định 2200/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6)
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 2200/QĐ-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Trần Văn Thuấn |
| Ngày ban hành | 16/05/2023 |
| Ngày hiệu lực | 16/05/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6) Ngày 16/5/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 2200/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6). Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý: 1. Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6), bao gồm: - Mã hãng ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI: 6283; - Mã hãng Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare: 6284; - Mã hãng Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến: 6285; - Mã hãng femtos GmbH: 6286; - Mã hãng GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi): 6287;… 2. Đính chính tên hãng sản xuất Công ty TNHH Mille Instrunments thành Công ty TNHH Mille Instruments tại Quyết định 1055/QĐ-BYT ngày 24/02/2023. 3. Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh vật tư y tế, cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cập nhật tên, nước sản xuất và mã hãng sản xuất vật tư y tế để thực hiện khai báo, cấp mã vật tư y tế. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 2200/QĐ-BYT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ Y TẾ _______ Số: 2200/QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ PHỤC VỤ QUẢN LÝ VÀ GIÁM ĐỊNH, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ (ĐỢT 6)
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 1) và nguyên tắc mã hoá vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; Quyết định số 2807/QĐ-BYT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Công văn số 175/TB-CT ngày 13 tháng 3 năm 2023, Công văn số 183/TB-CT ngày 14 tháng 3 năm 2023, Công văn số 281/TB-CT ngày 10 tháng 4 năm 2023 và Công văn số 382/TB-CT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Bộ Y tế về việc đính chính, cập nhật danh mục mã hãng và nước sản xuất vật tư y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
STT
Tên hãng sản xuất đã cấp
Mã hãng sản xuất
Tên hãng sản xuất đính chính
1
Công ty TNHH Mille Instrunments
6282
Công ty TNHH Mille Instruments
Nơi nhận: - Như Điều 3; - BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để phối hợp); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Y tế các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc Bộ Y tế; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Trường đại học; - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam; - Các cơ sở KCB tư nhân (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh VTYT (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, BH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Thuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ (ĐỢT 6) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
__________________
STT
Tên hãng sản xuất
Tên nước sản xuất
Mã hãng sản xuất
Mã nước sản xuất
1
ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI
Thổ Nhĩ Kỳ
6283
272
2
Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare
Việt Nam
6284
000
3
Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến
Việt Nam
6285
000
4
femtos GmbH
Đức
6286
155
5
GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi)
Trung Quốc
6287
279
6
Global Treat SRL
Romania
6288
244
7
Hefei Meyer Optoelectronic Technology Inc.
Trung Quốc
6289
279
8
Heinz Meise GmbH
Đức
6290
155
9
HENG SHUI NEW CENTURY MEDICAL DEVICES CO., LTD.
Trung Quốc
6291
279
10
Hospital & Homecare Medical Device Co., Ltd. China
Trung Quốc
6292
279
11
Iradimed Corporation
Hoa Kỳ
6293
175
12
RIGICON, INC
Hoa Kỳ
6294
175
13
UST C&T., INC.
Hàn Quốc
6295
174
14
Wuxi Yushou Medical Appliances Co., Ltd.
Trung Quốc
6296
279
15
Zhejiang INI Medical Devices Co., Ltd.
Trung Quốc
6297
279
16
Atlas Medical GmbH
Đức
6298
155
17
Bosch + Sohn GmbH & Co. KG
Đức
6299
155
18
Calze G.T. SRL
Ý
6300
292
19
Comfort Plus Corporation
Đài Loan (Trung Quốc)
6301
296
20
Công ty Cổ phần vật tư y tế Đức Minh
Việt Nam
6302
000
21
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Xuân
Việt Nam
6303
000
22
Công ty TNHH Nhựa y tế Sài Gòn
Việt Nam
6304
000
23
Diagnostics Biochem Canada Inc.
Canada
6305
140
24
G Surgical LLC
Hoa Kỳ
6306
175
25
General Life Biotechnology Co., Ltd.
Đài Loan (Trung Quốc)
6307
296
26
Huons Meditech Co., Ltd
Hàn Quốc
6308
174
27
Huqiu Imaging (Suzhou) Co., Ltd.
Trung Quốc
6309
279
28
Incore Co., Ltd.
Hàn Quốc
6310
174
29
Jiangsu Mole Bioscience Co., Ltd.
Trung Quốc
6311
279
30
Jiangsu Ruitian Medical Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6312
279
31
JMS Healthcare PHL, Inc.
Philippines
6313
242
32
Kibo Biologies S.r.l.
Ý
6314
292
33
Lobeck Medical AG
Thụy Sĩ
6315
274
34
Monocent, Inc.
Hoa Kỳ
6316
175
35
Ningbo Hanyue Medical Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6317
279
36
Ningbo HicRen Biotechnology Co., Ltd.
Trung Quốc
6318
279
37
Operon S.A.
Tây Ban Nha
6319
269
38
SeaSpine Orthopedics Corpoation
Hoa Kỳ
6320
175
39
Shenzhen Eaststar Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6321
279
40
Taian Dalu Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6322
279
41
Tonglu Youshi Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6323
279
42
Thippayabadin Co., Ltd.
Thái Lan
6324
271
43
Waldemar Knittel Glasbearbeitungs GmbH
Đức
6325
155
44
Zhejiang Runqiang Medical Instruments Co., Ltd.
Trung Quốc
6326
279
45
Zhejiang Yuantong Medical Appliances Co., Ltd.
Trung Quốc
6327
279
46
Aero Biotech, Inc.
Hoa Kỳ
6328
175
47
APK Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6329
279
48
Cardiac Insight, Inc.
Hoa Kỳ
6330
175
49
CAREWELL BIOTECH PVT. LTD.
Cộng hòa Ấn Độ
6331
115
50
Copula Pty Ltd.
Úc
6332
284
51
Công ty Cổ phần Nguyễn Việt Tiên
Việt Nam
6333
000
52
Công ty TNHH Godita
Việt Nam
6334
000
53
Chengdu Meehan Electronic Technology Co., Ltd
Trung Quốc
6335
279
54
Gaint Medical Equipment (Guangzhou) Co., Ltd.
Trung Quốc
6336
279
55
Hangzhou COCO Heathcare Products Co., Ltd
Trung Quốc
6337
279
56
Hebei Handform Medical Products Co., Ltd.
Trung Quốc
6338
279
57
Heiwa Medic Co., Ltd.
Nhật Bản
6339
232
58
ImmunoCentrix
Hoa Kỳ
6340
175
59
Jex Co., Ltd.
Nhật Bản
6341
232
60
Magle Chemoswed AB
Thụy Điển
6342
273
61
Marumitsu Corporation
Nhật Bản
6343
232
62
Medico Electrodes International Ltd.
Cộng hòa Ấn Độ
6344
115
63
Nanova Biomaterials, Inc.
Hoa Kỳ
6345
175
64
Nantong Tianye Labware Co., Ltd.
Trung Quốc
6346
279
65
New Life Diagnostics, LLC.
Hoa Kỳ
6347
175
66
North-Vision Tech. Inc.
Đài Loan (Trung Quốc)
6348
296
67
Renew Group Private Limited
Singapore
6349
257
68
Sanyo Co., Ltd.
Nhật Bản
6350
232
69
SEMİKAL TEKNOLOJİ SANAYI VE TICARET A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
6351
272
70
Shandong Hengchang Medical Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6352
279
71
Shijiazhuang Hongray Group Co., Ltd.
Trung Quốc
6353
279
72
Surgi Lab Ag
Thụy Sĩ
6354
274
73
Wenzhou Shengding Industry And Trade Co., Ltd.
Trung Quốc
6355
279
74
Wuxi Exanovo Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6356
279
75
Xuyi Careyou Medical Product Co., Ltd.
Trung Quốc
6357
279
Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6)
Ngày 16/5/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 2200/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6). Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:
1. Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6), bao gồm:
- Mã hãng ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI: 6283;
- Mã hãng Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare: 6284;
- Mã hãng Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến: 6285;
- Mã hãng femtos GmbH: 6286;
- Mã hãng GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi): 6287;…
2. Đính chính tên hãng sản xuất Công ty TNHH Mille Instrunments thành Công ty TNHH Mille Instruments tại Quyết định 1055/QĐ-BYT ngày 24/02/2023.
3. Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh vật tư y tế, cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cập nhật tên, nước sản xuất và mã hãng sản xuất vật tư y tế để thực hiện khai báo, cấp mã vật tư y tế.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 2200/QĐ-BYT tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 2200/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6)
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Y tế
- Số hiệu:
- 2200/QĐ-BYT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 16/05/2023
- Lĩnh vực:
- Bảo hiểm
- Người ký:
- Trần Văn Thuấn
- Ngày hiệu lực:
- 16/05/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.