📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định 2200/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6)

📄 Số hiệu: 2200/QĐ-BYT🏛️ Bộ Y tế📅 16/05/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu2200/QĐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Y tế
Người kýTrần Văn Thuấn
Ngày ban hành16/05/2023
Ngày hiệu lực16/05/2023
Lĩnh vựcBảo hiểmY tế – Sức khỏe

Trích yếu nội dung

Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6) Ngày 16/5/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 2200/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6). Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý: 1. Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6), bao gồm: - Mã hãng ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI: 6283; - Mã hãng Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare: 6284; - Mã hãng Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến: 6285; - Mã hãng femtos GmbH: 6286; - Mã hãng GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi): 6287;… 2. Đính chính tên hãng sản xuất Công ty TNHH Mille Instrunments thành Công ty TNHH Mille Instruments tại Quyết định 1055/QĐ-BYT ngày 24/02/2023. 3. Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh vật tư y tế, cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cập nhật tên, nước sản xuất và mã hãng sản xuất vật tư y tế để thực hiện khai báo, cấp mã vật tư y tế. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 2200/QĐ-BYT tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ Y TẾ _______ Số: 2200/QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ PHỤC VỤ QUẢN LÝ VÀ GIÁM ĐỊNH, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ (ĐỢT 6)

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;

Căn cứ Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 1) và nguyên tắc mã hoá vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; Quyết định số 2807/QĐ-BYT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Công văn số 175/TB-CT ngày 13 tháng 3 năm 2023, Công văn số 183/TB-CT ngày 14 tháng 3 năm 2023, Công văn số 281/TB-CT ngày 10 tháng 4 năm 2023 và Công văn số 382/TB-CT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Bộ Y tế về việc đính chính, cập nhật danh mục mã hãng và nước sản xuất vật tư y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

STT

Tên hãng sản xuất đã cấp

Mã hãng sản xuất

Tên hãng sản xuất đính chính

1

Công ty TNHH Mille Instrunments

6282

Công ty TNHH Mille Instruments

Nơi nhận: - Như Điều 3; - BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để phối hợp); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Y tế các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc Bộ Y tế; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Trường đại học; - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam; - Các cơ sở KCB tư nhân (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh VTYT (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, BH.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Thuấn

PHỤ LỤC

DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ (ĐỢT 6) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

__________________

STT

Tên hãng sản xuất

Tên nước sản xuất

Mã hãng sản xuất

Mã nước sản xuất

1

ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI

Thổ Nhĩ Kỳ

6283

272

2

Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare

Việt Nam

6284

000

3

Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến

Việt Nam

6285

000

4

femtos GmbH

Đức

6286

155

5

GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi)

Trung Quốc

6287

279

6

Global Treat SRL

Romania

6288

244

7

Hefei Meyer Optoelectronic Technology Inc.

Trung Quốc

6289

279

8

Heinz Meise GmbH

Đức

6290

155

9

HENG SHUI NEW CENTURY MEDICAL DEVICES CO., LTD.

Trung Quốc

6291

279

10

Hospital & Homecare Medical Device Co., Ltd. China

Trung Quốc

6292

279

11

Iradimed Corporation

Hoa Kỳ

6293

175

12

RIGICON, INC

Hoa Kỳ

6294

175

13

UST C&T., INC.

Hàn Quốc

6295

174

14

Wuxi Yushou Medical Appliances Co., Ltd.

Trung Quốc

6296

279

15

Zhejiang INI Medical Devices Co., Ltd.

Trung Quốc

6297

279

16

Atlas Medical GmbH

Đức

6298

155

17

Bosch + Sohn GmbH & Co. KG

Đức

6299

155

18

Calze G.T. SRL

Ý

6300

292

19

Comfort Plus Corporation

Đài Loan (Trung Quốc)

6301

296

20

Công ty Cổ phần vật tư y tế Đức Minh

Việt Nam

6302

000

21

Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Xuân

Việt Nam

6303

000

22

Công ty TNHH Nhựa y tế Sài Gòn

Việt Nam

6304

000

23

Diagnostics Biochem Canada Inc.

Canada

6305

140

24

G Surgical LLC

Hoa Kỳ

6306

175

25

General Life Biotechnology Co., Ltd.

Đài Loan (Trung Quốc)

6307

296

26

Huons Meditech Co., Ltd

Hàn Quốc

6308

174

27

Huqiu Imaging (Suzhou) Co., Ltd.

Trung Quốc

6309

279

28

Incore Co., Ltd.

Hàn Quốc

6310

174

29

Jiangsu Mole Bioscience Co., Ltd.

Trung Quốc

6311

279

30

Jiangsu Ruitian Medical Technology Co., Ltd.

Trung Quốc

6312

279

31

JMS Healthcare PHL, Inc.

Philippines

6313

242

32

Kibo Biologies S.r.l.

Ý

6314

292

33

Lobeck Medical AG

Thụy Sĩ

6315

274

34

Monocent, Inc.

Hoa Kỳ

6316

175

35

Ningbo Hanyue Medical Technology Co., Ltd.

Trung Quốc

6317

279

36

Ningbo HicRen Biotechnology Co., Ltd.

Trung Quốc

6318

279

37

Operon S.A.

Tây Ban Nha

6319

269

38

SeaSpine Orthopedics Corpoation

Hoa Kỳ

6320

175

39

Shenzhen Eaststar Technology Co., Ltd.

Trung Quốc

6321

279

40

Taian Dalu Medical Instrument Co., Ltd.

Trung Quốc

6322

279

41

Tonglu Youshi Medical Instrument Co., Ltd.

Trung Quốc

6323

279

42

Thippayabadin Co., Ltd.

Thái Lan

6324

271

43

Waldemar Knittel Glasbearbeitungs GmbH

Đức

6325

155

44

Zhejiang Runqiang Medical Instruments Co., Ltd.

Trung Quốc

6326

279

45

Zhejiang Yuantong Medical Appliances Co., Ltd.

Trung Quốc

6327

279

46

Aero Biotech, Inc.

Hoa Kỳ

6328

175

47

APK Technology Co., Ltd.

Trung Quốc

6329

279

48

Cardiac Insight, Inc.

Hoa Kỳ

6330

175

49

CAREWELL BIOTECH PVT. LTD.

Cộng hòa Ấn Độ

6331

115

50

Copula Pty Ltd.

Úc

6332

284

51

Công ty Cổ phần Nguyễn Việt Tiên

Việt Nam

6333

000

52

Công ty TNHH Godita

Việt Nam

6334

000

53

Chengdu Meehan Electronic Technology Co., Ltd

Trung Quốc

6335

279

54

Gaint Medical Equipment (Guangzhou) Co., Ltd.

Trung Quốc

6336

279

55

Hangzhou COCO Heathcare Products Co., Ltd

Trung Quốc

6337

279

56

Hebei Handform Medical Products Co., Ltd.

Trung Quốc

6338

279

57

Heiwa Medic Co., Ltd.

Nhật Bản

6339

232

58

ImmunoCentrix

Hoa Kỳ

6340

175

59

Jex Co., Ltd.

Nhật Bản

6341

232

60

Magle Chemoswed AB

Thụy Điển

6342

273

61

Marumitsu Corporation

Nhật Bản

6343

232

62

Medico Electrodes International Ltd.

Cộng hòa Ấn Độ

6344

115

63

Nanova Biomaterials, Inc.

Hoa Kỳ

6345

175

64

Nantong Tianye Labware Co., Ltd.

Trung Quốc

6346

279

65

New Life Diagnostics, LLC.

Hoa Kỳ

6347

175

66

North-Vision Tech. Inc.

Đài Loan (Trung Quốc)

6348

296

67

Renew Group Private Limited

Singapore

6349

257

68

Sanyo Co., Ltd.

Nhật Bản

6350

232

69

SEMİKAL TEKNOLOJİ SANAYI VE TICARET A.S.

Thổ Nhĩ Kỳ

6351

272

70

Shandong Hengchang Medical Technology Co., Ltd.

Trung Quốc

6352

279

71

Shijiazhuang Hongray Group Co., Ltd.

Trung Quốc

6353

279

72

Surgi Lab Ag

Thụy Sĩ

6354

274

73

Wenzhou Shengding Industry And Trade Co., Ltd.

Trung Quốc

6355

279

74

Wuxi Exanovo Medical Instrument Co., Ltd.

Trung Quốc

6356

279

75

Xuyi Careyou Medical Product Co., Ltd.

Trung Quốc

6357

279

Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6)

Ngày 16/5/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 2200/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6). Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:

1. Danh mục 75 mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 6), bao gồm:

- Mã hãng ASSET MEDIKAL TASARIM SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI: 6283;

- Mã hãng Công ty Cổ phần Rạng Đông Healthcare: 6284;

- Mã hãng Công ty TNHH Vật tư y tế Lộc Luyến: 6285;

- Mã hãng femtos GmbH: 6286;

- Mã hãng GCMedica Enterprise Ltd.(Wuxi): 6287;…

2. Đính chính tên hãng sản xuất Công ty TNHH Mille Instrunments thành Công ty TNHH Mille Instruments tại Quyết định 1055/QĐ-BYT ngày 24/02/2023.

3. Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh vật tư y tế, cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cập nhật tên, nước sản xuất và mã hãng sản xuất vật tư y tế để thực hiện khai báo, cấp mã vật tư y tế.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 2200/QĐ-BYT tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 2200/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 6)

Cơ quan ban hành:
Bộ Y tế
Số hiệu:
2200/QĐ-BYT
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
16/05/2023
Lĩnh vực:
Bảo hiểm
Người ký:
Trần Văn Thuấn
Ngày hiệu lực:
16/05/2023
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực một phần

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản