Quyết định số 216 QÐ/TC-KBNN V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 216 QÐ/TC-KBNN |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Hồ Tế |
| Ngày ban hành | 22/03/1995 |
| Ngày hiệu lực | 22/03/1995 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 216 QÐ/TC-KBNN V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH Số : 216 QĐ/TC-KBNN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - tự do - hạnh phúc ------------------------------ |
Hà Nội ngày 22 tháng 3 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 17/TTg ngày 21/10/1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc trả lại vàng, bạc, tư trang tạm giữ cho một số đối tượng đã được xử lý;
Căn cứ kết quả đối chiếu, thẩm định của Tổng cục Cảnh sát Nhân dân - Bộ Nội vụ và Cục Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính về hồ sơ của 12 nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng;
Theo đề nghị của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng nam - Đà nẵng tại 12 tờ trình số 57, 72, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 96, 97, 98/TT-UB ngày 12/1/1994,
QUYẾT ĐỊNH |
Điều 1: Chi trả cho 12 nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm )
a. Từ nguồn NSTW:
+ Vàng 99,99% trọng lượng 5.983,150gr
+ Bạc các loại trọng lượng 4,450gr
+ Kim cương các cỡ 75 hạt
b. Từ nguồn NSĐP:
+ Bạc các loại 1.006,120gr
+ Đá quý các loại 3.958,130gr
Điều 2: Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau:
- Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả.
- Bạc, đá quý các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ.
Điều 3: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông, bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH | |
Nơi nhận: | |
- VPCP (để báo cáo) | Hồ Tế |
- UBND tỉnh QN-ĐN | |
- HĐ KK- BG VB tỉnh QN-ĐN | |
- Vụ NSNN | |
- Cục KBNN | |
- Lưu: VP, HĐ KK TW |
BỘ TÀI CHÍNH
DANH SÁCH 12 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC
TƯ TRANG CỦA TỈNH QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG
( Ban hành kèm theo QĐ số 216 QĐ/TC-KBNN ngày 22/3/1995
của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
STT | Họ và tên | Địa chỉ | Diện xử lý | Lý do thu giữ | Quyết định xử lý | Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo QĐ của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
|
|
| Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả |
|
|
|
|
|
| Vàng 99,99% BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền Vàng 99,99%BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền |
01 | Lê Lương Thung | 290 Ông ích Khiêm-ĐN | Mua lại | cải tạo KH | 1029/QĐUB | 84,52 11.629.952750,00 3137,504.464.977 |
02 | Nguyễn Văn Phước | 324 Hoàng Diệu-ĐN | -- | cải tạo CTN | 1034/QĐUB | 444,99 61.230.624 |
03 | Đoàn Thị Đề | Thôn Trung nghĩa, xã Hoà Minh, huyện Hoà vang, QN- ĐN | -- | -- | 1036/QĐUB | 511,04 70.319.104 |
04 | Phan Kỳ | 42 Trần hưng Đạo- QN | -- | -- | 1021/QĐUB | 1142,2473 hạtKC 187.772.224256,12542,63415.870 |
05 | Trần Thị Yến | Thôn 3, Duy an, Duy xuyên, QNĐN | -- | -- | 1033/QĐUB | 66,94 9.210.994 |
06 | Đinh Thế Hiển | 524 Phan chu Trinh, TXã Tam kỳ, QNĐN | -- | -- | 1018/QĐUB | 370,50 50.980.800 |
07 | Phan Thị Khách | 444 Phan Chu Trinh, TXã Tàm kỳ, QNĐN | -- | -- | 1086/QĐUB | 146,82 20.202.432 |
08 | Lê Mịch | 140 Ông ích Khiêm, ĐN | -- | -- | 1035/QĐUB | 17,38 2.449.280 |
09 | Lương Thị An | 56 Triệu Nữ Vương, ĐN | -- | -- | 1090/QĐUB | 67,51 4,452 hạtKC 10.624.716278,0055.600 |
10 | Phan Văn Tâm | 43 Ngô Gia Tự, ĐN | -- | -- | 1088/QĐUB | 2374,92 326.788.992 |
11 | Trần Luận | Thôn Kim liên, Hiệp hoà, Hoà vang, QNĐN | -- | -- | 1020/QĐUB | 490,49 67.491.424 |
12 | Thái Ngọc Hạnh | 41 Nguyễn Thái Học, Txã Hội an, QNĐN | -- | -- | 1019/QĐUB | 265,80 36.574.080 |
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
| 5983,15 4,4575 hạtKC 855.274.622 1006,12 3958,135.136.447 |
|
|
|
|
|
|
|
Ước tính số tiền phải trả cho 12 nguyên chủ:
+ Nguồn NSTW trả: 855.274.622 ( tám trăm năm nhăm triệu, hai trăm bảy tư ngàn sáu trăm hai hai đồng )
+ Nguồn NSĐP trả: 5.136.447 ( Năm triệu, một trăm ba sáu ngàn, bốn trăm bốn bảy đồng )
Ghi chú: - Vàng 99,99% ước tính theo giá vàng 99,99% tại Hà nội ngày 10/2/1995 khoảng 516.000đồng/chỉ ( 137.000đồng/gram)
- Bạc, cẩm thạch, đá các loại tính theo bảng giá quy định tại Thông tư số 03 của Liên Bộ Tài chính - Ban VGCP
BỘ TÀI CHÍNH
Văn bản liên quan:
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.