Quyết định số 216/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 216/2006/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Trần Văn Hiếu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 25/01/2006 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 216/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: 216/2006/QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hải Phòng, ngày 25 tháng 01 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.
Căn cứ ý kiến nhất trí của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 21/CV-HĐND ngày 24/01/2006;
Căn cứ Quyết định số 223/QĐ-UB ngày 24/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót;
Xét đề nghị của Liên Sở: Tài chính, Giao thông công chính tại Tờ trình số 1680 TT/TC-GTCC ngày 21/10/2005 và Báo cáo thẩm định số 1679/ BC-TC ngày 21/10/2006 của Sở Tài chính về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót như sau:
- Bến phà Đình Vũ:
SỐ TT | ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC PHÍ CŨ
| MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH
|
1 | Hành khách đi bộ | đ/người | 3.000 | 5.000 |
2 | Hành khách đi xe đạp | đ/người | 5.000 | 5.000 |
3 | Xe đạp thồ các loại | đ/xe | 6.000 | 6.000 |
4 | Hành khách đi xe máy | đ/xe | 14.000 | 17.000 |
5 | Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ | đ/xe | 14.000 | 15.000 |
6 | Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi | đ/xe | 40.000 | 50.000 |
7 | Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi | đ/xe | 50.000 | 65.000 |
8 | Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi | đ/xe | 60.000 | 80.000 |
9 | Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi | đ/xe | 70.000 | 90.000 |
10 | Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên | đ/xe | 80.000 | 100.000 |
11 | Xe tải < 1 tấn có hàng | đ/xe | 50.000 | 65.000 |
12 | Xe tải < 1 tấn không hàng | đ/xe | 37.000 | 50.000 |
13 | Xe tải từ 1-3 tấn có hàng | đ/xe | 100.000 | 120.000 |
14 | xe tải từ 1-3 tấn không hàng | đ/xe | 75.000 | 85.000 |
15 | Xe tải từ 3-5 có hàng | đ/xe | 150.000 | 180.000 |
16 | Xe tải từ 3-5 tấn không hàng | đ/xe | 100.000 | 120.000 |
17 | Xe tải từ 5-10 tấn có hàng | đ/xe | 250.000 | 300.000 |
18 | Xe tải từ 5-10 tấn không hàng | đ/xe | 125.000 | 150.000 |
19 | Xe tải từ 10-13 tấn có hàng | đ/xe | 300.000 | 350.000 |
20 | Xe tải từ 10-13 tấn không hàng | đ/xe | 150.000 | 170.000 |
21 | Súc vật, Trâu, bò, ngựa | đ/con | 25.000 | 25.000 |
22 | Hàng hoá từ 61kg trở lên | đ/tạ | 12.000 | 12.000 |
- Bến phà Gót:
SỐ TT | ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC PHÍ CŨ
| MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH
|
1 | Hành khách đi bộ | đ/người | 2.000 | 3.000 |
2 | Hành khách đi xe đạp | đ/người | 3.000 | 3.000 |
3 | Xe đạp thồ các loại | đ/xe | 4.000 | 4.000 |
4 | Hành khách đi xe máy | đ/xe | 8.000 | 10.000 |
5 | Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ | đ/xe | 8.000 | 8.000 |
6 | Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi | đ/xe | 25.000 | 35.000 |
7 | Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi | đ/xe | 30.000 | 40.000 |
8 | Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi | đ/xe | 35.000 | 45.000 |
9 | Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi | đ/xe | 40.000 | 50.000 |
10 | Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên | đ/xe | 50.000 | 70.000 |
11 | Xe tải < 1 tấn có hàng | đ/xe | 37.000 | 50.000 |
12 | Xe tải < 1 tấn không hàng | đ/xe | 25.000 | 35.000 |
13 | Xe tải từ 1-3 tấn có hàng | đ/xe | 75.000 | 100.000 |
14 | xe tải từ 1-3 tấn không hàng | đ/xe | 50.000 | 60.000 |
15 | Xe tải từ 3-5 có hàng | đ/xe | 100.000 | 130.000 |
16 | Xe tải từ 3-5 tấn không hàng | đ/xe | 75.000 | 90.000 |
17 | Xe tải từ 5-10 tấn có hàng | đ/xe | 175.000 | 210.000 |
18 | Xe tải từ 5-10 tấn không hàng | đ/xe | 100.000 | 120.000 |
19 | Xe tải từ 10-13 tấn có hàng | đ/xe | 250.000 | 300.000 |
20 | Xe tải từ 10-13 tấn không hàng | đ/xe | 125.000 | 150.000 |
21 | Súc vật, trâu, bò, ngựa | đ/con | 13.000 | 13.000 |
22 | Hàng hoá từ 61kg trở lên | đ/tạ | 8.000 | 8.000 |
c - Những xe chở hàng chất cháy nổ, hôi tanh theo quy định chở riêng một chuyến phà cứ mỗi xe tính gấp 04 lần giá xe có hàng cùng loại theo giá tại bến.
Do nhu cầu đột xuất những chuyến xe đi quá thời gian quy định từ 20h trở ra phải mua phí bằng chi phí một chuyến phà ( gồm tiền nhiên liệu và lương công nhân vận hành phà ).
Điều 2: Giao Sở Giao thông công chính phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện.
Quyết định này thực hiện từ ngày 01/02/2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính , Giám đốc Công ty Đảm bảo giao thông đường thuỷ Hải Phòng, Thủ trưởng các cấp, ngành, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận: - Bộ TC, Bộ GTVT.( để báo cáo ) - TTHĐNDTP. - CT, cácPCT UBNDTP. - Như Điều 3. - Các Ban HĐND. - VP HĐND TP. - CVP, PVPN.N.Sơn. - CV: TC,GT,TH. - Lưu VP
| T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.