Quyết định 21/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2018/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Quốc Hùng |
| Ngày ban hành | 16/04/2018 |
| Ngày hiệu lực | 01/05/2018 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
Số: 21/2018/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
Đồng Nai, ngày 16 tháng 04 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyển sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 351/TTr-STNMT ngày 20/3/2018; của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Văn bản số 435/VP-KT ngày 22/3/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:
a) Các công trình có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước.
b) Người sử dụng đất có nhu cầu thực hiện dịch vụ đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền đất được Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
2. Đối tượng miễn thu
Người có công với cách mạng, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai khi có nhu cầu thực hiện dịch vụ thì được miễn thu.
3. Các đơn giá ban hành kèm theo (chưa bao gồm chi phí khảo sát lập thiết kế, lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT) cụ thể:
a) Đơn giá đo đạc, lập bản đo địa chính.
(Phụ lục I kèm theo)
b) Đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng đồng loạt) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục II kèm theo)
c) Đơn giá đo đạc dịch vụ địa chính
(Phụ lục III kèm theo)
d) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho người sử dụng đất (hộ gia đình, cá nhân) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục IV kèm theo)
e) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho người sử dụng đất (tổ chức) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục V kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2018 và bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 41/2014 QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
2. Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, cấp biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai.
3. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Chánh -Phó VP UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT, CNN, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
___________________
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân công
Vật liệu
Dụng cụ
Khấu hao máy
Điện năng
Tổng cộng
Lao động kỹ thuật
Lao động phổ thông
A
LƯỚI ĐỊA CHÍNH
I
Chọn điểm, chôn mốc
Điểm
1
1.445.725
243.000
278.954
25.153
64.800
0
2.057.631
576.137
2.633.768
Điểm
2
1.921.032
324.000
278.954
31.441
82.800
0
2.638.226
738.703
3.376.930
Điểm
3
2.485.458
405.000
278.954
41.922
97.200
0
3.308.534
926.389
4.234.923
Điểm
4
3.287.539
527.000
278.954
54.498
122.400
0
4.270.390
1.195.709
5.466.100
Điểm
5
4.168.837
689.000
278.954
69.171
129.600
0
5.335.561
1.493.957
6.829.518
II
Xây tường vây
Điểm
1
1.246.013
480.000
516.317
18.792
64.800
0
2.325.922
651.258
2.977.180
Điểm
2
1.347.540
630.000
516.317
24.574
64.800
0
2.583.231
723.305
3.306.535
Điểm
3
1.495.215
840.000
516.317
28.911
79.200
0
2.959.643
828.700
3.788.343
Điểm
4
1.744.418
1.440.000
516.317
37.584
93.600
0
3.831.919
1.072.937
4.904.856
Điểm
5
1.993.621
1.680.000
516.317
47.703
104.400
0
4.342.040
1.215.771
5.557.812
III
Tiếp điểm
Điểm
1
267.360
36.000
145.604
3.815
64.800
0
517.578
144.922
662.500
Điểm
2
336.676
36.000
145.604
4.988
82.800
0
606.068
169.699
775.767
Điểm
3
405.991
54.000
145.604
28.911
97.200
0
731.706
204.878
936.583
Điểm
4
505.013
68.000
145.604
7.336
122.400
0
848.353
237.539
1.085.892
Điểm
5
673.351
68.000
145.604
9.684
129.600
0
1.026.238
287.347
1.313.585
Đo ngắm
Điểm
1
838.464
45.000
71.054
13.833
26.664
0
995.014
278.604
1.273.618
Điểm
2
1.013.665
63.000
71.054
15.809
40.400
0
1.203.928
337.100
1.541.028
Điểm
3
1.226.410
126.000
71.054
19.761
48.480
0
1.491.705
417.677
1.909.382
Điểm
4
1.526.755
225.000
71.054
26.678
66.256
0
1.915.742
536.408
2.452.150
Điểm
5
2.377.734
280.000
71.054
35.570
88.072
0
2.852.429
798.680
3.651.109
Tính toán bình sai
Điểm
1 - 5
283.784
68.933
4.164
1.188
0
358.069
53.710
411.779
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
Điểm
1 - 5
180.207
0
0
0
180.207
27.031
207.238
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Ngoại nghiệp
Ha
1
18.393.663
1.715.000
1.624.925
205.553
428.888
640
22.368.669
5.592.167
27.960.836
Ha
2
21.520.296
2.054.000
1.624.925
246.539
496.760
640
25.943.159
6.485.790
32.428.949
Ha
3
24.968.085
2.422.000
1.624.925
287.525
603.416
640
29.906.591
7.476.648
37.383.238
Ha
4
28.941.404
2.821.000
1.624.925
342.887
720.320
640
34.451.175
8.612.794
43.063.969
Nội nghiệp
Ha
1
1.842.502
1.154.676
28.582
104.384
81.540
3.211.684
481.753
3.693.437
Ha
2
2.007.910
1.154.676
30.964
116.555
91.320
3.401.425
510.214
3.911.639
Ha
2
2.157.931
1.154.676
33.346
147.299
115.520
3.608.773
541.316
4.150.089
Ha
4
2.419.507
1.154.676
37.316
13.946
18.500
3.643.945
546.592
1.190.537
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Ngoại nghiệp
Ha
1
5.028.909
519.200
612.597
42.737
86.971
102
6.290.517
1.572.629
7.863.146
Ha
2
5.874.852
625.280
612.597
47.421
107.656
102
7.267.907
1.816.977
9.084.884
Ha
3
6.902.978
752.800
612.597
62.536
144.242
102
8.475.255
2.118.814
10.594.069
Ha
4
8.142.589
907.680
612.597
74.524
186.129
102
9.923.622
2.480.905
12.404.527
Ha
5
9.618.318
1.090.560
612.597
13.490
232.282
102
11.567.349
2.891.837
14.459.187
Nội nghiệp
Ha
1
845.723
282.737
14.190
43.191
43.907
1.229.749
184.462
1.414.211
Ha
2
908.501
282.737
15.074
47.317
52.854
1.306.484
195.973
1.502.457
Ha
3
971.279
282.737
15.958
51.381
57.718
1.379.074
206.861
1.585.935
Ha
4
1.054.984
282.737
17.137
56.848
61.338
1.473.043
220.957
1.694.000
Ha
5
1.154.690
282.737
18.611
68.847
66.995
1.591.880
238.782
1.830.662
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Ngoại nghiệp
Ha
1
1.612.230
139.960
87.804
15.576
39.383
53
1.895.005
473.751
2.368.756
Ha
2
1.877.542
166.240
87.804
19.194
46.397
53
2.197.229
549.307
2.746.536
Ha
3
2.357.950
228.560
87.804
25.172
54.864
53
2.754.403
688.601
3.443.003
Ha
4
3.175.652
364.840
87.804
32.565
69.893
53
3.730.807
932.702
4.663.509
Ha
5
3.922.541
468.200
87.804
42.350
88.477
53
4.609.425
1.152.356
5.761.781
2
Nội nghiệp
Ha
1
404.764
107.198
6.256
19.475
20.018
557.711
83.657
641.367
Ha
2
435.383
107.198
6.693
21.240
21.418
591.933
88.790
680.723
Ha
3
473.697
107.198
7.239
24.597
24.044
636.774
95.516
732.290
Ha
4
521.550
107.198
7.921
28.163
26.829
691.660
103.749
795.410
Ha
5
581.404
107.198
8.767
32.614
30.282
760.265
114.040
874.304
V
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
1
Ngoại nghiệp
Ha
1
699.777
60.330
23.695
7.303
13.382
20
804.507
201.127
1.005.634
Ha
2
809.209
71.270
23.695
8.868
15.750
20
928.812
232.203
1.161.014
Ha
3
950.996
88.320
23.695
10.433
18.634
20
1.092.098
273.024
1.365.122
Ha
4
1.213.734
126.370
23.695
13.094
24.807
20
1.401.720
350.430
1.752.150
Ha
5
1.567.086
170.170
23.695
16.423
33.671
20
1.811.065
452.766
2.263.831
2
Nội nghiệp
Ha
1
172.585
36.801
2.920
8.514
8.260
229.080
34.362
263.442
Ha
2
186.472
36.801
3.161
9.515
9.285
245.234
36.785
282.019
Ha
3
203.167
36.801
3.488
10.713
10.572
264.741
39.711
304.452
Ha
4
183.279
36.801
3.119
9.291
9.170
241.659
36.249
277.908
Ha
5
203.359
36 801
3.488
10.735
10.674
265.057
39.759
304.816
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
1
Ngoại nghiệp
Ha
1
265.995
20.383
4.591
3.067
5.945
5
299.985
74.996
374.982
Ha
2
306.326
24.158
4.591
3.666
7.132
5
345.878
86.469
432.347
Ha
3
354.703
28.686
4391
4.020
7.726
5
399.731
99.933
499.663
Ha
4
412.798
34.119
4.591
4.458
8.320
5
464.290
116.072
580.362
2
Nội nghiệp
Ha
1
23.077
6.673
538
1.439
1.491
33.218
4.983
38.201
Ha
2
26.407
6.673
586
1.686
1.684
37.036
5.555
42.591
Ha
3
30.899
6.673
652
2.020
2.671
42.915
6.437
49.353
Ha
4
36.964
6.673
741
2.471
4.005
50.854
7.628
58.482
I
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Ngoại nghiệp
Ha
1
127.307
10.439
1.584
1.392
10.808
8
151.539
37.885
189.423
Ha
2
146.921
12.389
1.584
1.664
12.966
8
175.533
43.883
219.417
Ha
3
170.460
14.730
1.584
1.827
14.047
8
202.656
50.664
253.320
Ha
4
198.704
17.538
1.584
2.025
15.126
8
234.987
58.747
293.733
2
Nội nghiệp
Ha
1
6.589
1.672
204
2.228
1.683
12.376
1.856
14.232
Ha
2
7.671
1.672
219
2.549
1.858
13.968
2.095
16.063
Ha
3
9.132
1.672
238
2.983
2.756
16.779
2.517
19.296
Ha
4
1 1.102
1.672
276
3.568
3.968
20.586
3.088
23.674
SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Số hóa BĐĐC
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
174.258
196.379
4.458
16.151
7.136
398.383
59.757
458.140
Ha
2
189.141
196.379
5.103
18.647
8.096
417.367
62.605
479.972
Ha
3
206.601
196.379
5.866
21.709
9.312
439.866
65.980
505.846
Ha
4
226.636
196.379
6.746
25.335
10.752
465.848
69.877
535.725
Ha
5
249.533
196.379
7.743
29.564
12.448
495.668
74.350
570.018
Tỷ lệ 1/1000
Ha
1
68.299
49.095
1.965
7.864
3.296
130.520
19.578
150.098
Ha
2
75.455
49.095
2.250
8.308
3.472
138.579
20.787
159.365
Ha
3
83.683
49.095
2.586
9.395
3.896
148.655
22.298
170.953
Ha
4
93.128
49.095
2.974
10.825
4.472
160.494
24.074
184.568
Ha
5
104.005
49.095
3.413
15.518
6.320
178.351
26.753
205.103
Tỷ lệ 1/2000
Ha
1
28.803
12.337
656
2.497
1.115
45.408
6.811
52.220
Ha
2
32.219
12.337
751
3.057
1.384
49.748
7.462
57.210
Ha
3
36.137
12.337
863
3.953
1.826
55.116
8.267
63.384
Ha
4
40.645
12.337
993
4.611
2.115
60.701
9.105
69.806
Ha
5
45.832
12.337
1.140
5.712
2.617
67.639
10.146
77.784
Tỷ lệ 1/5000
Ha
1
5.497
1.373
115
461
213
7.659
1.149
8.808
Ha
2
6.189
1.373
132
590
281
8.565
1.285
9.850
Ha
3
6.986
1.373
151
703
335
9.548
1.432
10.980
Ha
4
7.902
1.373
174
838
400
10.687
1.603
12.290
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
326.234
179.848
3.277
13.657
3.606
526.622
78.993
605.615
Ha
2
336.082
179.848
3.277
14.628
4.019
537.854
80.678
618.532
Ha
3
345.929
179.848
3.277
15.554
4.390
548.998
82.350
631.348
Ha
4
355.777
179.848
3.277
16.484
4.819
560.205
84.031
644.235
Ha
5
370.548
179.848
3.277
17.049
5.043
575.765
86.365
662.130
Tỷ lệ 1/1000
Ha
1
223.219
84.930
1.008
4.056
1.061
314.274
47.141
361.415
Ha
2
226.297
84.930
1.008
4.287
1.109
317.631
47.645
365.275
Ha
3
229.374
84.930
1.008
4.610
1.275
321.197
48.180
369.376
Ha
4
232.451
84.930
1.008
4.932
1.398
324.719
48.708
373.426
Ha
5
237.068
84.930
1.008
5.094
1.474
329.573
49.436
379.009
Tỷ lệ 1/2000
Ha
1
192.100
64.590
252
1.206
330
258.477
38.772
297.249
Ha
2
193.061
64.590
284
1.286
360
259.581
38.937
298.518
Ha
3
194.023
64.590
315
1.382
398
260.708
39.106
299.814
Ha
4
194.985
64.590
347
1.477
436
261.835
39.275
301.110
Ha
5
196.427
64.590
410
1.536
461
263.423
39.513
302.937
Tỷ lệ 1/5000
Ha
1
180.331
54.549
45
166
51
235.142
35.271
270.413
Ha
2
180.438
54.549
51
190
58
235.285
35.293
270.578
Ha
3
180.545
54.549
51
201
62
235.407
35.311
270.718
Ha
4
180.651
54.549
56
211
66
235.533
35.330
270.863
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Ngoại nghiệp
Đối soát thực địa
Tỷ lệ 1/200
Ha
1
1.367.583
343.440
34.915
0
0
1.745.939
436.485
2.182.423
Ha
2
1.775.540
343.440
43.644
0
0
2.162.624
540.656
2.703.281
Ha
3
2.308.666
343.440
58.192
0
0
2.710.298
677.575
3.387.873
Ha
4
2.999.411
343.440
69.831
0
0
3.412.682
853.171
4.265.853
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
327.849
54.950
8.380
0
0
391.179
97.795
488.974
Ha
2
425.759
54.950
10.475
0
0
491.184
122.796
613.980
Ha
3
554.080
54.950
13.966
0
0
622.996
155.749
778.745
Ha
4
720.230
54.950
18.854
0
0
794.034
198.509
992.543
Ha
5
936.076
54.950
24.441
0
0
1.015.467
253.867
1.269.334
Tỷ lệ 1/1000
Ha
1
131.861
13.738
3.142
0
0
148.740
37.185
185.925
Ha
2
171.439
13.738
3.927
0
0
189.103
47.276
236.379
Ha
3
222.751
13.738
5.236
0
0
241.725
60.431
302.156
Ha
4
289.577
13.738
7.069
0
0
310.383
77.596
387.978
Ha
5
376.489
13.738
9.163
0
0
399.390
99.847
499.237
Tỷ lệ 1/2000
Ha
1
57.975
3.434
1.178
0
0
62.588
15.647
78.234
Ha
2
69.610
3.434
1.473
0
0
74.517
18.629
93.146
Ha
3
83.532
3.434
1.964
0
0
88.930
22.232
111.162
Ha
4
100.238
3.434
2.651
0
0
106.323
26.581
132.904
Ha
5
120.276
3.434
3.436
0
0
127.147
31.787
158.933
Tỷ lệ 1/5000
Ha
1
12.889
382
262
0
0
13.532
3.383
16.915
Ha
2
15.469
382
327
0
0
16.178
4.044
20.222
Ha
3
18.563
382
436
0
0
19.381
4.845
24.226
Ha
4
22.275
382
480
0
0
23.137
5.784
28.921
Tỷ lệ 1/10000
Ha
1
4.834
95
98
0
0
5.028
1.257
6.284
Ha
2
5.801
95
123
0
0
6.019
1.505
7.524
Ha
3
6.961
95
164
0
0
7.220
1.805
9.025
Ha
4
8.353
95
180
0
0
8.629
2.157
10.786
Lưới đo vẽ
Tỷ lệ 1/200
Thửa
1
23.666
393
464
872
7
25.401
6.350
31.751
Thửa
2
29.674
393
580
1.089
9
31.745
7.936
39.681
Thửa
3
39.484
393
773
1.449
11
42.110
10.528
52.638
Thửa
4
47.332
393
927
1.742
14
50.408
12.602
63.010
Tỷ lệ 1/500
Thửa
1
16.186
195
317
1.221
4
17.923
4.481
22.404
Thửa
2
20.233
195
396
1.524
5
22.353
5.588
27.941
Thửa
3
26.977
195
528
2.035
6
29.742
7.435
37.177
Thửa
4
36.419
195
713
2.745
9
40.081
10.020
50.101
Thửa
5
45.861
195
924
3.456
11
50.447
12.612
63.059
Tỷ lệ 1/1000
Thửa
1
4.414
153
86
176
1
4.831
1.208
6.039
Thửa
2
5.518
153
108
216
1
5.996
1.499
7.495
Thửa
3
7.357
153
144
288
2
7.944
1.986
9.930
Thửa
4
9.932
153
194
392
2
10.674
2.669
13.343
Thửa
5
12.753
153
252
496
3
13.657
3.414
17.071
Tỷ lệ 1/2000
Thửa
1
3.801
87
75
152
1
4.116
1.029
5.145
Thửa
2
5.150
87
93
200
2
5.532
1.383
6.914
Thửa
3
6.376
87
125
248
2
6.837
1.709
8.547
Thửa
4
7.970
87
168
312
2
8.539
2.135
10.674
Thửa
5
11.159
87
218
439
2
11.905
2.976
14.881
Tỷ tệ 1/5000
Thửa
1
9.932
102
179
392
2
10.607
2.652
13.259
Thửa
2
11.404
102
223
448
3
12.180
3.045
15.225
Thửa
3
15.205
102
298
592
4
16.200
4.050
20.250
Thửa
4
16.677
102
328
656
4
17.766
4.441
22.207
Tỷ lệ 1/10000
Thửa
1
19.865
255
357
592
3
21.071
5.268
26.339
Thửa
2
22.808
255
447
672
4
24.185
6.046
30.232
Thửa
3
30.410
255
596
887
5
32.152
8.038
40.191
Thửa
4
33.353
255
655
984
5
35.252
8.813
44.065
Đo vẽ chi tiết
Tỷ lệ 1/200
Thửa
1
293.066
16.710
7.851
3.510
11.468
70
332.674
83.169
415.843
Thửa
2
351.680
20.060
7.851
4.387
14.330
88
398.395
99.599
497.994
Thửa
3
422.064
24.070
7.851
5.850
19.112
118
479.065
119.766
598.831
Thửa
4
506.428
28380
7.851
7.020
22.934
140
573.253
143.313
716.567
Tỷ lệ 1/500
Thửa
1
204.533
11.660
3.902
2.450
8.004
50
230.600
57.650
288.249
Thửa
2
245.389
14.000
3.902
3.062
10.004
62
276.519
69.130
345.649
Thửa
3
294.538
16.800
3.902
4.083
13.338
82
332.743
83.186
415.929
Thửa
4
353.396
20.150
3.902
5.512
18.009
110
401.079
100.270
501.349
Thửa
5
424.149
24.190
3.902
7.145
22.678
138
482.203
120.551
602.753
TỲ lê 1/1000
Thửa
1
74.677
4.250
3.065
987
3.231
19
86.229
21.557
107.786
Thửa
2
89.637
5.110
3.065
1.234
4.038
24
103.108
25.777
128.885
Thửa
3
107.417
6.120
3.065
1.646
5.374
32
123.654
30.914
154.568
Thửa
4
128.998
7.350
3.065
2.222
7.269
43
148.947
37.237
186.184
Thửa
5
154.749
8.820
3.065
2.880
9.413
57
178.983
44.746
223.729
Tỷ lệ 1/2000
Thửa
1
104.596
5.960
1.731
987
3.351
22
116.647
29.162
145.809
Thửa
2
125.565
7.160
1.731
1.234
4.470
27
140.187
35.047
175.234
Thửa
3
150.580
8.590
1.731
1.646
5.582
35
168.163
42.041
210.204
Thửa
4
180.745
10.310
1.731
2.222
6.981
43
202.031
50.508
252.539
Thửa
5
216.918
12.370
1.731
2.880
9.703
0
243.601
60.900
304.502
Tỷ lệ 1/5000
Thửa
1
146.533
8.360
2.033
1.580
4.798
30
163.334
40.834
204.168
Thửa
2
175.840
10.030
2.033
1.975
5.534
34
195.446
48.861
244.307
Thửa
3
211.032
12.030
2.033
2.633
7.381
46
235.156
58.789
293.944
Thửa
4
253.214
14.440
2.033
2.896
8.125
50
280.759
70.190
350.948
Tỷ lệ 1/10000
Thửa
1
293.066
16.720
5.090
3.160
7.197
39
325.272
81.318
406.590
Thửa
2
351.680
20.050
5.090
3.949
8.301
44
389.114
97.279
486.393
Thửa
3
421.942
24.060
5.090
5.266
11.076
60
467.493
116 873
584.367
Thửa
4
506.428
28.880
5.090
5.792
12.188
65
558.443
139.611
698.054
Nội nghiệp
Số hóa bản đồ địa chính
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
174.258
196.379
4.458
16.151
7.136
398.383
59.757
458.140
Ha
2
189.141
196.379
5.103
18.647
6.983
417.367
62.605
479.972
Ha
3
206.601
196.379
5.866
21.709
9.312
439.866
65.980
505.846
Ha
4
226.636
196.379
6.746
25.335
10.752
465.848
69.877
535.725
Ha
5
249.533
196.379
7.743
29.564
12.448
495.668
74.350
570.018
Tỷ lệ 1/1000
Ha
1
68.299
49.095
1.965
7.864
3.296
130.520
19.578
150.098
Ha
2
75.455
49.095
2.250
8.308
3.472
138.579
20.787
159.365
Ha
3
83.683
49.095
2.586
9.395
3.896
148.655
22.298
170.953
Ha
4
93.128
49.095
2.974
10.825
4.472
160.494
24.074
184.568
Ha
5
104.005
49.095
3.413
15.518
6.320
178.351
26.753
205.103
Tỷ lệ 1/2000
Ha
1
28.803
12.337
656
2.497
1.115
45.408
6.811
52.220
Ha
2
32.219
12.337
751
3.057
1.384
49.748
7.462
57.210
Ha
3
36.137
12.337
863
3.953
1.826
55.116
8.267
63.384
Ha
4
40.645
12.337
993
4.611
2.115
60.701
9.105
69.806
Ha
5
45.832
12.337
1.140
5.712
2.617
67.639
10.146
77.784
Tỷ lệ 1/5000
Ha
1
5.497
1.373
115
461
213
7.659
1.149
8.808
Ha
2
6.189
1.373
132
590
281
8.565
1.285
9.850
Ha
3
6.986
1.373
151
703
335
9.548
1.432
10.980
Ha
4
7.902
1.373
174
838
400
10.687
1.603
12.290
Lập bản vẽ bản đồ địa chính, lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, bổ sung sổ mục kê
Tỷ lệ 1/200
Thửa
1
30.466
12.978
1.012
283
820
45.559
6.834
52.392
Thửa
2
34.389
12.978
1.152
308
893
49.720
7.458
57.178
Thửa
3
38.313
12.978
1.385
350
1.013
54.039
8.106
62.145
Thửa
4
42.314
12.978
1.572
383
1.109
58.356
8.753
67.109
Thửa
5
10.771
12.978
451
85
246
24.530
3.680
28.210
Tỷ lệ 1/500
Thửa
1
17.041
12.978
831
236
684
31.770
4.766
36.536
Thửa
2
18.580
12.978
926
249
720
33.453
5.018
38.471
Thửa
3
19.118
12.978
1.084
271
786
34.238
5.136
39.374
Thửa
4
24.850
12.978
1.306
303
875
40.311
6.047
46.358
Thửa
5
28.504
12.978
1.560
334
965
44.340
6.651
50.991
1
Tỷ lệ 1/1000
Thửa
1
12.886
12.978
696
201
582
27.343
4.101
31.445
Thửa
2
13.425
12.978
757
205
594
27.959
4.194
32.153
Thửa
3
14.310
12.978
859
213
616
28.976
4.346
33.323
Thửa
4
15.541
12.978
1.002
223
646
30.390
4.559
34.949
Thửa
5
16.964
12.978
1.166
236
683
32.026
4.804
36.830
Tỷ lệ 1/2000
Thửa
1
13.348
12.978
711
191
592
27.819
4.173
31.992
Thửa
2
14.194
12.978
776
197
614
28.759
4.314
33.073
Thửa
3
15.041
12.978
884
204
634
29.740
4.461
34.201
Thửa
4
16.118
12.978
1.035
211
660
31.003
4.650
35.653
Thửa
5
18.233
12.978
1.209
227
685
33.331
5.000
38.331
Tỷ lệ 1/5000
Thửa
1
16.156
13.013
789
229
662
30.850
4.627
35.477
Thửa
2
17.002
13.013
874
236
682
31.808
4.771
36.579
Thửa
3
19.080
13.013
1.015
254
734
34.097
5.114
39.211
Thửa
4
19.926
13.013
1.072
261
754
35.026
5.254
40.280
Tỷ lệ 1/10000
Thửa
1
19.234
13.013
1.128
300
870
34.546
5.182
39.728
Thửa
2
20.080
13.013
1.298
311
901
35.604
5.341
40.944
Thửa
3
22.157
13.013
1.580
338
979
38.067
5.710
43.777
Thửa
4
23.003
13.013
1.693
349
1.009
39.067
5.860
44.927
Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Tỷ lệ 1/200
Ha
1
194.258
715.716
14.711
5.480
5.200
935.365
140.305
1.075.670
Ha
2
194.258
715.716
14.711
5.480
5.200
935.365
140.305
1.075.670
Ha
3
194.258
715.716
14.711
5.480
5.200
935.365
140.305
1.075.670
Ha
4
194.258
715.716
14.711
5.480
5.200
935.365
140.305
1.075.670
Ha
5
194.258
715.716
14.711
5.480
5.200
935.365
140.305
1.075.670
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
75.703
107.603
4.273
923
960
189.461
28.419
217.880
Ha
2
75.703
107.603
4.273
923
960
189.461
28.419
217.880
Ha
3
75.703
107.603
4.273
923
960
189.461
28.419
217.880
Ha
4
75.703
107.603
4.273
923
960
189.461
28.419
217.880
Ha
5
75.703
107.603
4.273
923
960
189.461
28.419
217.880
Tỷ lệ 1/1000
Ha
1
23.542
25.194
1.358
241
272
50.607
7.591
58.198
Ha
2
23.542
25.194
1.358
241
272
50.607
7.591
58.198
Ha
3
23.542
25.194
1.358
241
272
50.607
7.591
58.198
Ha
4
23.542
25.194
1.358
241
272
50.607
7.591
58.198
Ha
5
23.542
25.194
1.358
241
272
50.607
7.591
58.198
1
Tỷ lệ 1/2000
Ha
1
7.847
6.131
457
63
76
14.574
2.186
16.760
Ha
2
7.847
6.131
457
63
76
14.574
2.186
16.760
Ha
3
7.847
6.131
457
63
76
14.574
2.186
16.760
Ha
4
7.847
6.131
457
63
76
14.574
2.186
16.760
Ha
5
7.847
6.131
457
63
76
14.574
2.186
16.760
Tỷ lệ 1/5000
Ha
1
1.272
663
69
7
9
2.020
303
2.323
Ha
2
1.272
663
69
7
9
2.020
303
2.323
Ha
3
1.272
663
69
7
9
2.020
303
2.323
Ha
4
1.272
663
69
7
9
2.020
303
2.323
Tỷ lệ 1/10000
Ha
1
267
166
34
3
2
473
71
543
Ha
2
267
166
34
3
2
473
71
543
Ha
3
267
166
34
3
a
473
71
543
Ha
4
267
166
34
3
2
473
71
543
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
_____________
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân công
Vật liệu
Dụng cụ
Khấu hao máy
Điện năng
Cộng
Lao động kỹ thuật
Lao động phổ thông
A
ĐĂNG KÝ , CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
-
Theo hình thức trực tiếp
1
21.220.871
4.512.200
75.030
7.905
3.977
8.326
25.828.309
3.874.246
29.702.555
-
Theo hình thức trực tuyến
1
21.202.529
4.512.200
75.030
7.905
3.977
8.326
25.809.966
3.871.495
29.681.461
-
Theo hình thức trực tiếp
2
21.231.524
4.514.000
75.030
8.122
3.977
8.326
25.840.979
3.876.147
29.717.126
-
Theo hình thức trực tuyến
2
21.213.182
4.514.000
75.030
8.122
3.977
8.326
25.822.636
3.873.395
29.696.032
-
Theo hình thức trực tiếp
3
21.243.896
4.516.100
75.030
8.557
3.977
8.326
25.855.885
3.878.383
29.734.268
-
Theo hình thức trực tuyến
3
21.225.553
4.516.100
75.030
8.557
3.977
8.326
25.837.543
3.875.631
29.713.174
I
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
-
Theo hình thức trực tiếp
1
20.693.290
4.512.200
44.888
3.695
198
410
25.254.681
3.788.202
29.042.883
-
Theo hình thức trực tuyến
1
20.681.393
4.512.200
44.888
3.695
198
410
25.242.784
3.786.418
29.029.202
-
Theo hình thức trực tiếp
2
20.703.943
4.514.000
44.888
3.913
198
410
25.267.351
3.790.103
29.057.454
-
Theo hình thức trực tuyến
2
20.692.046
4.514.000
44.888
3.913
198
410
25.255.455
3.788.318
29.043.773
-
Theo hình thức trực tiếp
3
20.716.314
4.516.100
44.888
4.348
198
410
25.282.258
3.792.339
29.074.596
1
Công việc chuẩn bị
3
20.704.418
4.516.100
44.888
4.348
198
410
25.270.361
3.790.554
29.060.915
a)
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-
Lao động kỹ thuật
Điểm
1-3
6.872.960
-
Lao động phổ thông
2.000.000
b)
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)
Bộ tài liệu
1-3
8.683.328
c)
Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN
-
Lao động kỹ thuật
Cuộc
1-3
4.976.500
-
Lao động phổ thông
2.500.000
d)
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
17.821
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
8.911
2
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
Hồ sơ
13
17.821
3
Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
Thửa
1-3
21.299
4
Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
1
70.791
Lao động phổ thông
Hồ sơ
1
12.200
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
2
81.445
Lao động phổ thông
Hồ sơ
2
14.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
3
93.816
-
Lao động phổ thông
Hồ sơ
3
16.100
5
Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
9.953
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
7.962
6
Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã, thị trấn vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
1-3
597
7
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
1-3
2.151
8
Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
2.986
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
1.991
9
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện
Hồ sơ
1-3
9.953
10
Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho cấp xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)
Hồ sơ
1-3
3.564
11
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
Hồ sơ
1-3
3.564
II
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-
Theo hình thức trực tiếp
1-3
186.999
-
15.805
3.371
2.870
5.584
214.630
32.194
246.824
-
Theo hình thức trực tuyến
1-3
180.553
-
15.805
3.371
2.870
5.584
208.184
31.228
239.411
1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã, thị trấn chuyển đến
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
7.129
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
4.455
2
Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)
Hồ sơ
1-3
3.564
3
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý
Hồ sơ
13
39.812
4
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
1-3
1.194
5
Trích lục thửa đất
a)
Trích lục trên bản đồ dạng số
Thửa
1-3
4.977
b)
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
Thửa
1-3
9.953
6
Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
7.962
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
5.972
7
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
7.129
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
5.346
8
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
Thửa
1-3
5.972
9
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
Hợp đồng
13
39.812
10
In giấy chứng nhận
Giấy chứng nhận
1-3
8.911
11
Lập và gửi hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
Hồ sơ
13
7.129
12
Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp giấy chứng nhận; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính
Hồ sơ
13
3.564
13
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận
Thửa
1-3
6.569
14
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-
Quét trang A3
Hồ sơ
1-3
7.554
-
Quét trang A4
Hồ sơ
1-3
8.812
b)
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
Hồ sơ
1-3
6.295
c)
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
1-3
1.574
15
Chuyển GCN đã ký về cấp xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
Hồ sơ
1-3
8.911
16
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, thị trấn (01 bộ)
Hồ sơ
1-3
178
III
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-
Theo hình thức trực tiếp
1-3
340.583
-
14.336
838
909
2.332
358.998
53.850
412.848
-
Theo hình thức trực tuyến
1-3
340.583
14.336
838
909
2.332
358.998
53.850
412.848
1
Lập hồ sơ địa chính
a)
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
1-3
8.247
b)
Lập, hoàn thiện sồ địa chính điện tử
Thửa
1-3
2.199
2
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)
Bản đồ địa chính
Xã
1-3
329.862
b)
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
Hồ sơ
1-3
55
3
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng
Hồ sơ
1-3
220
Ghi chú I
- Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,3,4,5,8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,2,3,4,8,12,14,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2,3 các nội dung tại địa bàn cấp tỉnh
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu cấp GCN thì tính định mức đối với Mục 2,3,10,11 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,2,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2,3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
B
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
-
Theo hình thức trực tiếp
2
21.380.864
4.525.000
88.647
11.236
5.239
12.666
26.023.652
3.903.548
29.927.200
-
Theo hình thức trực tuyến
2
21.362.522
4.525.000
88.647
11.236
5.239
12.666
26.005.310
3.900.796
29.906.106
-
Theo hình thức trực tiếp
3
21.411.793
4.530.000
88.647
11.796
5.239
12.666
26.060.140
3.909.021
29.969.162
-
Theo hình thức trực tuyến
3
21.393.450
4.530.000
88.647
11.796
5.239
12.666
26.041.798
3.906.270
29.948.068
-
Theo hình thức trực tiếp
4
21.448.907
4.5363.00
88.647
12.356
5.239
12.666
26.103.814
3.915.572
30.019.387
-
Theo hình thức trực tuyến
4
21.430.564
4.536.000
88.647
12.356
5.239
12.666
26.085.472
3.912.821
29.998.293
-
Theo hình thức trực tiếp
5
21.493.581
4.543.200
88.647
12.916
5.239
12.666
26.156.249
3.923.437
30.079.686
-
Theo hình thức trực tuyến
5
21.475.238
4.543.200
88.647
12.916
5.239
12.666
26.137.906
3.920.686
30.058.592
I
Các nội dung thực hiện tại địa bàn phường
-
Theo hình thức trực tiếp
2
20.834.062
4.525.000
50.867
5.040
75
250
25.415.293
3.812.294
29.227.587
-
Theo hình thức trực tuyến
2
20.822.165
4.525.000
50.867
5.040
75
250
25.403.397
3.810.510
29.213.906
-
Theo hình thức trực tiếp
3
20.864.990
4.530.000
50.867
5.600
75
250
25.451.782
3.817.767
29.269.549
-
Theo hình thức trực tuyến
3
20.853.093
4.530.000
50.867
5.600
75
250
25.439.885
3.815.983
29.255.868
-
Theo hình thức trực tiếp
4
20.902.104
4.536.000
50.867
6.159
75
250
25.495.456
3.824.318
29.319.774
-
Theo hình thức trực tuyến
4
20.890.207
4.536.000
50.867
6.159
75
250
25.483.559
3.822.534
29.306.393
-
Theo hình thức trực tiếp
5
20.946.778
4.543.200
50.867
6.719
75
250
25.547.890
3.832.183
29.380.073
-
Theo hình thức trực tuyến
5
20.934.882
4.543.200
50.867
6.719
75
250
25.535.993
3.830.399
29.366.392
1
Công việc chuẩn bị
a)
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-
Lao động kỹ thuật
Điểm
2-5
6.872.960
-
Lao động phổ thông
2.000.000
b)
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)
Bộ tài liệu
2-5
8.683.328
c)
Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN
-
Lao động kỹ thuật
Cuộc
2-5
4.976.500
-
Lao động phổ thông
2.500.000
d)
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
26.732
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
17.821
2
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
Hồ sơ
2-5
35.643
3
Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
Thửa
2-5
21.299
4
Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
2
154.642
-
Lao động phổ thông
25.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
3
185.570
-
Lao động phổ thông
30.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
4
222.684
-
Lao động phổ thông
36.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
5
267.358
-
Lao động phổ thông
43.200
5
Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
9.953
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
7.962
6
Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
2-5
597
7
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
2-5
2.482
8
Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
2.986
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
1.991
9
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện
Hồ sơ
2-5
39.812
10
Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)
Hồ sơ
2-5
3.564
11
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
Hồ sơ
2-5
3.564
II
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-
Theo hình thức trực tiếp
201.107
-
17.270
5.303
3.927
8.900
236.507
35.476
271.983
-
Theo hình thức trực tuyến
194.661
-
17.270
5.303
3.927
8.900
230.061
34.509
264.570
1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
7.129
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
4.455
2
Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)
Hồ sơ
2-5
3.564
3
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý
Hồ sơ
2-5
39.812
4
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
2-5
1.194
5
Trích lục thửa đất
a)
Trích lục trên bản đồ dạng số
Hồ sơ
2-5
7.129
b)
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
Hồ sơ
2-5
14.257
6
Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
11.944
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
9.953
7
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
10.693
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
8.911
8
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
Thửa
2-5
5.972
9
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
Hợp đồng
2-5
39.812
10
In GCN
GCN
2-5
8.911
11
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
Hồ sơ
2-5
7.129
12
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính
Hồ sơ
2-5
3.564
13
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
Thửa
2-5
6.569
14
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-
Quét trang A3
Hồ sơ
2-5
7.554
-
Quét hang A4
Hồ sơ
2-5
8.812
b)
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
Hồ sơ
2-5
6.295
c)
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
2-5
1.574
15
Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
Hồ sơ
2-5
8.911
16
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, thị trấn (01 bộ)
Hồ sơ
2-5
285
III
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-
Theo hình thức trực tiếp
345.695
20.509
894
1.237
3.516
371.852
55.778
427.629
-
Theo hình thức trực tuyến
345.695
20.509
894
1.237
3.516
371.852
55.778
427.629
1
Lập hồ sơ địa chính
a)
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
2-5
13.194
b)
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
Thửa
2-5
2.199
2
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)
Bản đồ địa chính
Xã
2-5
329.862
b)
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
Hồ sơ
2-5
88
3
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng
Hồ sơ
2-5
352
Ghi chú 2
- Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1.6 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp tập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mọi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,3,4,5,8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,2,3,4,8,12,14,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2,3 các nội dung tại địa bàn cấp tỉnh
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu cấp GCN thì tính định mức đối với Mục 2,3,10,11 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,2,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2,3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
C
ĐĂNG KÝ , CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
-
Theo hình thức trực tiếp
1
21.147.470
4.512.500
75.986
7.106
3.366
6.726
25.753.155
3.862.973
29.616.128
-
Theo hình thức trực tuyến
1
21.135.166
4.512.500
75.986
7.106
3.366
6.726
25.740.851
3.861.128
29.601.979
-
Theo hình thức trực tiếp
2
21.156.062
4.515.000
75.986
7.296
3.366
6.726
25.764.436
3.864.665
29.629.102
-
Theo hình thức trực tuyến
2
21.143.757
4.515.000
75.986
7.296
3.366
6.726
25.752.132
3.862.820
29.614.952
-
Theo hình thức trực tiếp
3
21.166.371
4.518.000
75.986
7.676
3.366
6.726
25.778.126
3.866.719
29.644.844
-
Theo hình thức trực tuyến
3
21.154.067
4.518.000
75.986
7.676
3.366
6.726
25.765.822
3.864.873
29.630.695
I
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
-
Theo hình thức trực tiếp
1
20.636.525
4.512.500
41.486
3.230
93
74
25.193.907
3.779.086
28.972.993
-
Theo hình thức trực tuyến
1
20.628.884
4.512.500
41.486
3.230
93
74
25.186.267
3.777.940
28.964.207
-
Theo hình thức trực tiếp
2
20.645.116
4 515.000
41.486
3.419
93
74
25.205.188
3.780.778
28.985.966
-
Theo hình thức trực tuyến
2
20.637.476
4.515.000
41.486
3.419
93
74
25.197.548
3.779.632
28.977.180
-
Theo hình thức trực tiếp
3
20.655.425
4.518.000
41.486
3.799
93
74
25.218.877
3.782.832
29.001.709
-
Theo hình thức trực tuyến
3
20.647.785
4.518.000
41.486
3.799
93
74
25.211.237
3.781.686
28.992.923
1
Công việc chuẩn bị
a)
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-
Lao động kỹ thuật
Điểm
1-3
6.872.960
-
Lao động phổ thông
2.000.000
b)
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)
Bộ tài liệu
1-3
8.683.328
c)
Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp đổi GCN
-
Lao động kỹ thuật
Cuộc
1-3
4.976.500
-
Lao động phổ thông
2.500.000
d)
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
8.911
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
4.455
2
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
Hồ sơ
1-3
8.911
3
Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
Thửa
1-3
21.299
4
Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
1
42.956
Lao động phổ thông
12.500
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
2
51.547
Lao động phổ thông
15.000
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
3
61.857
Lao động phổ thông
18.000
5
Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
2.986
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
1.991
6
Xác nhận vận đơn đề nghị đăng ký cấp đổi GCN với trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn tiền với đất (nếu có)
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
9.953
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
7.962
7
Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
1-3
597
8
Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
995
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
796
9
Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)
Hồ sơ
1-3
3.564
10
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
Hồ sơ
1-3
3.564
II
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
170.363
-
20.164
2.901
2.280
4.244
199.953
29.993
229.946
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
165.699
-
20.164
2.901
2.280
4.244
195.289
29.293
224.583
1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
4.455
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
3.564
2
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lý
Hồ sơ
1-3
19.906
3
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
1-3
1.194
4
Trích lục thửa đất
a)
Trích lục trên bản đồ dạng số
Hồ sơ
1-3
4.977
b)
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
Hồ sơ
1-3
9.953
5
Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
7.962
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
5.972
6
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
1-3
7.129
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
7.129
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
5.346
7
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
Thửa
1-3
6.569
8
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
Hợp đồng
1-3
39.812
9
In giấy chứng nhận
GCN
1-3
8.911
10
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
Hồ sơ
1-3
7.129
11
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản
a)
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
Hồ sơ
1-3
8.911
b)
Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN
Hồ sơ
1-3
8.911
12
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
Thửa
1-3
6.569
13
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-
Quét trang A3
Hồ sơ
1-3
7.554
-
Quét trang A4
Hồ sơ
1-3
8.812
b)
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
Hồ sơ
1-3
6.295
c)
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
1-3
1.574
14
Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
Hồ sơ
1-3
3.564
15
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, thị trấn (01 bộ)
Hồ sơ
1-3
178
III
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1-3
340.583
-
14.336
975
993
2.408
359.295
53.894
413.189
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1-3
340.583
-
14.336
975
993
2.408
359.295
53.894
413.189
1
Lập hồ sơ địa chính
a)
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
1-3
8.247
b)
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện từ
Thửa
1-3
2.199
2
Sao, in ấn hồ sơ địa chính dễ cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)
Bản đồ địa chính
Xã
1-3
329.862
b)
Sao Sổ địa chính, sổ mục kê
Hồ sơ
1-3
55
3
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng
Hồ sơ
1-3
220
Ghi chú 3
- Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1.3 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,2,3,4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.
- Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất....) thì tính 1,5 lần định mức lao động cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp đổi GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh
D
ĐĂNG KÝ , CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
-
Theo hình thức trực tiếp
2
21.161.281
4.515.000
73.703
7.841
4.683
10.310
25.772.817
3.865.923
29.638.740
-
Theo hình thức trực tuyến
2
21.148.977
4.515.000
73.703
7.841
4.683
10.310
25.760.513
3.864.077
29.624.590
-
Theo hình thức trực tiếp
3
21.169.600
4.518.000
73.703
7.841
4.683
10.310
25.784.136
3.867.620
29.651.756
-
Theo hình thức trực tuyến
3
21.159.287
4.518.000
73.703
7.841
4.683
10.310
25.773.823
3.866.073
29.639.896
-
Theo hình thức trực tiếp
4
21.183.962
4.521.600
73.703
7.841
4.683
10.310
25.802.098
3.870.315
29.672.413
-
Theo hình thức trực tuyến
4
21.171.658
4.521.600
73.703
7.841
4.683
10.310
25.789.794
3.868.469
29.658.263
-
Theo hình thức trực tiếp
5
21.198.739
4.525.900
73.703
7.841
4.683
10.310
25.821.175
3.873.176
29.694.351
-
Theo hình thức trực tuyến
5
21.186.435
4.525.900
73.703
7.841
4.683
10.310
25.808.871
3.871.331
29.680.201
I
Các nội dung thực hiện tại địa bàn phường
-
Theo hình thức trực tiếp
2
20.645.116
4.515.000
-
-
-
-
25.160.116
3.774.017
28.934.133
-
Theo hình thức trực tuyến
2
20.637.476
4.515.000
25.152.476
3.772.871
28.925.347
-
Theo hình thức trực tiếp
3
20.653.435
4.518.000
-
-
-
-
25.171.435
3.775.715
28.947.150
-
Theo hình thức trực tuyến
3
20.647.785
4.518.000
25.165.785
3.774.868
28.940.653
-
Theo hình thức trực tiếp
4
20.667.797
4.521.600
-
-
-
25.489.397
3.778.409
28.967.806
-
Theo hình thức trực tuyến
4
20.660.156
4.521.600
25.181.756
3.777.263
28.959.020
-
Theo hình thức trực tiếp
5
20.682.573
4.525.900
-
-
-
-
25.208.473
3.781.271
28.989.744
Theo hình thức trực tuyến
5
20.674.933
4.525.900
-
-
-
-
25.200.833
3.780.125
28.980.958
1
Công việc chuẩn bị
a)
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-
Lao động kỹ thuật
Điểm
2-5
6.872.960
-
Lao động phổ thông
2.000.000
b)
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)
Bộ tài liệu
2-5
8.683.328
c)
Tổ chức phố biển về công tác đăng ký, cấp GCN
-
Lao động kỹ thuật
Cuộc
2-5
4.976.500
-
Lao động phổ thông
2.500.000
d)
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
8.911
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
4.455
2
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
Hồ sơ
2-5
8.911
3
Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
Thửa
2-5
21.299
4
Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
2
51.547
-
Lao động phổ thông
15.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
3
61.857
-
Lao động phổ thông
18.000
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
4
74.228
-
Lao động phổ thông
21.600
-
Lao động kỹ thuật
Hồ sơ
5
89.005
-
Lao động phổ thông
25.900
5
Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
2.986
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
1.991
6
Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký cấp đổi GCN với trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
9.953
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
7.962
7
Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
2-5
597
8
Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
995
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
796
9
Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)
Hồ sơ
1-3
3.564
10
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện
Hồ sơ
1-3
3.564
II
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
170.470
-
57.116
6.807
2.907
6.218
243.519
36.528
280.046
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
165.806
-
57.116
6.807
2.907
6.218
238.855
35.828
274.683
1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
4.455
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
3.564
2
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lý
Hồ sơ
2-5
19.906
3
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số
Thửa
2-5
1.194
4
Trích lục thửa đất
a)
Trích lục trên bản đồ dạng số
Hồ sơ
2-5
4.977
b)
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
Hồ sơ
2-5
9.953
5
Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
7.962
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
5.972
6
Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
7.129
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
5.346
7
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
Thửa
2-5
6.569
8
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
Hợp đồng
2-5
39.812
9
In GCN
GCN
2-5
8.911
10
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
Hồ sơ
2-5
7.129
11
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản
a)
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền……..
Hồ sơ
2-5
8.911
b)
Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao
Hồ sơ
2-5
8.911
12
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
Thửa
2-5
6.569
13
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
-
Quét trang A3
Hồ sơ
2-5
7.554
-
Quét trang A4
Hồ sơ
2-5
8.812
b)
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
Hồ sơ
2-5
6.295
c)
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
2-5
1.574
14
Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
Hồ sơ
2-5
3,564
15
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về phường (01 bộ)
Hồ sơ
2-5
285
III
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2-5
345.695
16.587
1.033
1.775
4.092
369.183
55.377
424.560
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2-5
345.695
16.587
1.033
1.775
4.092
369.183
55.377
424.560
1
Lập hồ sơ địa chính
a)
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
Hồ sơ
2-5
13.194
b)
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
Thửa
2-5
2.199
2
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý Và khai thác sử dụng
a)
Bản đồ địa chính
Phường
2-5
329.862
b)
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê
Hồ sơ
2-5
88
3
Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/phường để quản lý và khai thác sử dụng
Hồ sơ
2-5
352
Ghi chú 4:
Đơn giá trên tính với việc đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất.
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mọi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,2,3,4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.
- Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất....) thì tính 1,5 lần định mức lao động cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp đổi GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC DỊCH VỤ ĐỊA CHÍNH(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
_______________
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Đơn giá sản phẩm (đồng)
A
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
I
Đất đô thị
1
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
888.031
2
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
1.581.805
3
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
1.676.284
4
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
2.053.586
5
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
2.819.431
6
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
4.329.447
7
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
a)
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
5.195.336
b)
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
5.628.281
c)
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
6.061.226
d)
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
6.927.115
II
Đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
600.921
2
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
1.070.390
3
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
1.138.088
4
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
1.385.921
5
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
1.898.628
6
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
2.929.489
7
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
a)
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
3.515.386
b)
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
3.808.335
c)
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
4.101.284
d)
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
4.687.182
Ghi chú: Khi tổ chức, hộ gia đình cá nhân có nhu cầu trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì thửa đất thứ 2 trở đi tính 80% đơn giá trên
B
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I
Đo chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
1
Tại khu vực đô thị
a)
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
355.212
b)
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
632.722
c)
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
670.514
d)
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
821.434
đ)
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
1.127.773
e)
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.731.779
g)
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
2.078.135
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
2.251.312
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
2.424.490
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
2.770.846
2
Ngoài khu vực đô thị
a)
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
240.368
b)
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
428.156
c)
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
455.235
d)
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
554.368
đ)
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
759.451
e)
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.171.795
g)
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.406.155
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.523.334
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.640.514
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.874.873
II
Đo chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
1
Tại khu vực đô thị
a)
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
177.606
b)
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
316.361
c)
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
335.257
d)
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
410.717
đ)
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
563.886
e)
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
865.889
g)
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.039.067
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.125.656
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.212.245
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.385.423
2
Ngoài khu vực đô thị
a)
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
120.184
b)
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
214.078
c)
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
227.618
d)
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
277.184
đ)
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
379.726
e)
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
585.898
g)
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
703.077
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
761.667
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
820.257
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
937.436
C
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
I
Đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
1
Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác
a)
Khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
444.016
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
790.903
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
838.142
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
1.026.793
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
1.409.716
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10,000 m2
Thửa
2.164.724
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
2.597.668
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
2.814.141
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
3.030.613
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
3.463.558
b)
Ngoài khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
300.460
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
535.195
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
569.044
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
692.960
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
949.314
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.464.744
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.757.693
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.904.168
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
2.050.642
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
2.343.591
2
Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất
a)
Khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
266.409
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
474.542
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
502.885
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
616.076
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
845.829
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.298.834
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.558.601
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.688.484
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.818.368
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
2.078.135
b)
Ngoài khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
180.276
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
321.117
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
341.426
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
415.776
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
569.588
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
878.847
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.054.616
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.142.501
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.230.385
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.406.155
II
Đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
1
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà, công trình xây dựng khác
a)
Khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
621.622
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
1.107.264
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
1.173.399
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
1.437.510
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
1.973.602
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
3.030.613
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
3.636.735
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
3.939.797
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
4.241.782
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
4.847.751
b)
Ngoài khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
420.645
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
749.273
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
796.662
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
970.144
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
1.329.040
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
2.050.642
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
2.460.771
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
2.665.835
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
2.870.899
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
3.281.027
2
Nhà và công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng (áp dụng tính từ tầng thứ 2 trở lên)
a)
Khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
310.811
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
553.632
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
586.700
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
718.755
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
Thửa
986.801
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
1.515.306
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.818.368
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.969.898
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
2.120.891
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
2.423.875
b)
Ngoài khu vực đô thị
…
…
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
374.637
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
398.331
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
485.072
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
664.520
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.025.321
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.230.385
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.332.917
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.435.449
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.640.514
3
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác
a)
Khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
266.409
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
474.542
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
502.885
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
616.076
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
845.829
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.298.834
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.558.601
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.688.484
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.818.368
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
2.078.135
b)
Ngoài khu vực đô thị
-
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
180.276
-
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
321.117
-
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
341.426
-
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
415.776
-
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
569.588
-
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
878.847
-
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
+
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.054.616
+
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.142.501
+
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.230.385
+
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.406.155
Ghi chú: Khi tổ chức, hộ gia đình cá nhân có nhu cầu đo nhưng có ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính theo giá trích đo địa chính thửa đất mà không
D
CHUYỂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH LÊN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I
Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính
1
Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Ha
1.516.791
2
Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Ha
379.198
3
Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
Ha
181.454
4
Đo đạc, phân lô ngoài đất theo thiết kế (trường hợp cắm mốc thêm 02 mốc cho lô ngoài bìa chỉ tính thêm chi phí đúc mốc 25.000 đồng/01 mốc)
Ha
289.871
II
Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính khu đất
1
Hồ sơ có diện tích dưới 5.000 m2
Hồ sơ
758.396
2
Hồ sơ có diện tích từ 5.001 m2 - 7.000 m2
Hồ sơ
1.061.754
3
Hồ sơ có diện tích từ 7.001 m2 - 9.990 m2
Hồ sơ
1.365.112
4
Hồ sơ có diện tích từ 9.990 m2 - 9.999 m2 tính bằng ha, từ 01 ha trở lên
a)
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Hồ sơ
1.274.105
b)
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Hồ sơ
1.380.280
c)
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Hồ sơ
1.486.455
d)
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Hồ sơ
1.698.806
Đ
CÁC DỊCH VỤ ĐO ĐẠC KHÁC
I
Cắm mốc
1
Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) có đế ngang
Mốc
387.363
2
Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) không có đế ngang
Mốc
396.069
3
Lập hồ sơ, mô tả mốc (mốc ranh giới đất)
Mốc
246.069
4
Cắm mốc ranh giới giao đất (mốc của chủ)
Mốc
306.069
5
Cắm mốc xác định vị trí từng thửa (0,07 x 0,07 x 0,6)
Mốc
116.960
6
Xác định chỉ giới, đánh dấu sơn từng nhà, thửa
Mốc
38.340
II
Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính
1
Xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đất
thửa
55.589
2
Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
…………
b)
Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 01 ha trở lên)
Ha
19.996
3
Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
a)
Diện tích dưới 04 ha
Hồ sơ
107.791
b)
Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 04 ha trở lên)
Ha
110.885
4
Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
a)
Diện tích dưới 02 ha
Hồ sơ
107.791
b)
Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 02 ha trở lên)
Ha
224.521
5
Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ
a)
Diện tích dưới 01 ha
Hồ sơ
107.791
b)
Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 01 ha trở lên)
Ha
308.802
E
LƯỚI ĐỘ CAO
I
Chọn điểm và tìm mốc cũ
1
Chọn điểm độ cao
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
1.762.207
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.428.186
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.431.404
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
1.569.832
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.176.447
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.090.053
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
1.453.833
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.004.505
-
Mức khó khăn
Điểm
3
2.782.371
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
1.219.874
-
Mức khó khăn
Điểm
2
1.725.886
-
Mức khó khăn
Điểm
3
2.426.917
2
Tìm điểm độ cao (có tường vây)
a)
Tìm mốc hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.261.825
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.754.598
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.454.493
b)
Tìm mốc hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.261.825
…….
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.454.493
c)
Tìm mốc hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.261.825
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.754.598
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.454.493
d)
Tìm mốc hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.261.825
-
Mức khó khăn
Điểm
2
2.754.598
-
Mức khó khăn
Điểm
3
3.454.493
3
Tìm điểm độ cao (không có tường vây)
a)
Tìm mốc hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.897.076
-
Mức khó khăn
Điểm
2
3.554.614
-
Mức khó khăn
Điểm
3
4.482.520
b)
Tìm mốc hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.897.076
-
Mức khó khăn
Điểm
2
3.554.614
-
Mức khó khăn
Điểm
3
4.482.520
c)
Tìm mốc hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.897.076
-
Mức khó khăn
Điểm
2
3.554.614
-
Mức khó khăn
Điểm
3
4.482.520
d)
Tìm mốc hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
2.897.076
-
Mức khó khăn
Điểm
2
3.554.614
-
Mức khó khăn
Điểm
3
4.482.520
II
Đổ mốc, chôn mốc, gắn mốc
1
Mốc cơ bản
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
17.176.762
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
20.415.561
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
23.654.360
2
Mốc thường
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
6.237.385
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
7.091.363
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
9.165.293
3
Mốc tạm thời
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
2.488.821
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
2.870.586
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
3.775.252
4
Mốc gắn
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
931.434
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
998.362
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
1.183.796
III
Đo nối độ cao
1
Hạng 1
a)
Mức khó khăn
Km
1
1.592.736
b)
Mức khó khăn
Km
2
2.014.719
c)
Mức khó khăn
Km
3
2.605.086
d)
Mức khó khăn
Km
4
3.655.395
2
Hạng 2
a)
Mức khó khăn
Km
1
916.098
b)
Mức khó khăn
Km
2
1.168.899
c)
Mức khó khăn
Km
3
1 656.216
d)
Mức khó khăn
Km
4
2.573.585
3
Hạng 3
a)
Mức khó khăn
Km
1
526.614
b)
Mức khó khăn
Km
2
710.954
c)
Mức khó khăn
Km
3
932.031
d)
Mức khó khăn
Km
4
1.531.557
4
Hạng 4
a)
Mức khó khăn
Km
1
486.980
b)
Mức khó khăn
Km
2
632.693
c)
Mức khó khăn
Km
3
833.333
d)
Mức khó khăn
Km
4
1.382.240
5
Kỹ thuật
a)
Mức khó khăn
Km
1
240.406
b)
Mức khó khăn
Km
2
299.233
c)
Mức khó khăn
Km
3
389.400
d)
Mức khó khăn
Km
4
772.248
IV
Tính toán bình sai lưới độ cao
1
Tính toán bình sai lưới từ 101 đến 300 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
141.888
-
Mức khó khăn
Điểm
2
141.888
-
Mức khó khăn
Điểm
3
141.888
b
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
131.185
-
Mức khó khăn
Điểm
2
131.185
-
Mức khó khăn
Điểm
3
131.185
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
112.774
-
Mức khó khăn
Điểm
2
112.774
-
Mức khó khăn
Điểm
3
112.774
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
96.413
Mức khó khăn
Điểm
2
96.413
-
Mức khó khăn
Điểm
3
96.413
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
1
75.652
-
Mức khó khăn
Điểm
2
75.652
-
Mức khó khăn
Điểm
3
75.652
2
Tính toán bình sai lưới dưới 20 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
70.944
-
Mức khó khăn
Điểm
2
70.944
-
Mức khó khăn
Điểm
3
70.944
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
65.593
-
Mức khó khăn
Điểm
2
65.593
-
Mức khó khăn
Điểm
3
65.593
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
56.387
-
Mức khó khăn
Điểm
2
56.387
-
Mức khó khăn
Điểm
3
56.387
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
48.206
-
Mức khó khăn
Điểm
2
48.206
-
Mức khó khăn
Điểm
3
48206
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
1
37.826
-
Mức khó khăn
Điểm
2
37.826
-
Mức khó khăn
Điểm
3
37.826
3
Tính toán bình sai lưới từ 20 điểm đến 100 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
113.510
-
Mức khó khăn
Điểm
2
113.510
-
Mức khó khăn
Điểm
3
113.510
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
104.948
-
Mức khó khăn
Điểm
2
104.948
-
Mức khó khăn
Điểm
3
104.948
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
90.219
-
Mức khó khăn
Điểm
2
90.219
-
Mức khó khăn
Điểm
3
90.219
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
77.130
-
Mức khó khăn
Điểm
2
77.130
-
Mức khó khăn
Điểm
3
77.130
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
1
60.521
-
Mức khó khăn
Điểm
2
60.521
-
Mức khó khăn
Điểm
3
60.521
4
Tính toán bình sai lưới từ 301 điểm đến 500 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
156.077
-
Mức khó khăn
Điểm
2
156.077
-
Mức khó khăn
Điểm
3
156.077
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
144.304
-
Mức khó khăn
Điểm
2
144.304
-
Mức khó khăn
Điểm
3
144.304
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
124.051
-
Mức khó khăn
Điểm
2
124.051
-
Mức khó khăn
Điểm
3
124.051
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
106.054
-
Mức khó khăn
Điểm
2
106.054
-
Mức khó khăn
Điểm
3
106.054
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
2
83.217
-
Mức khó khăn
Điểm
2
83.217
-
Mức khó khăn
Điểm
3
83.217
5
Tính toán bình sai lưới từ 501 điểm đến 1000 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
170.265
-
Mức khó khăn
Điểm
2
170.265
-
Mức khó khăn
Điểm
3
170.265
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
157.422
-
Mức khó khăn
Điểm
2
157.422
-
Mức khó khăn
Điểm
3
157.422
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
135.328
-
Mức khó khăn
Điểm
2
135.328
-
Mức khó khăn
Điểm
3
135.328
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
115.695
-
Mức khó khăn
Điểm
2
115.695
-
Mức khó khăn
Điểm
3
115.695
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
1
90.782
-
Mức khó khăn
Điểm
2
90.782
-
Mức khó khăn
Điểm
3
90.782
6
Tính toán bình sai lưới trên 1000 điểm
a)
Hạng 1
-
Mức khó khăn
Điểm
1
191.549
-
Mức khó khăn
Điểm
2
191.549
-
Mức khó khăn
Điểm
3
191.549
b)
Hạng 2
-
Mức khó khăn
Điểm
1
177.100
-
Mức khó khăn
Điểm
2
177.100
-
Mức khó khăn
Điểm
3
177.100
c)
Hạng 3
-
Mức khó khăn
Điểm
1
152.244
-
Mức khó khăn
Điểm
2
152.244
-
Mức khó khăn
Điểm
3
152.244
d)
Hạng 4
-
Mức khó khăn
Điểm
1
130.157
-
Mức khó khăn
Điểm
2
130.157
-
Mức khó khăn
Điểm
3
130.157
đ)
Độ cao kỹ thuật
-
Mức khó khăn
Điểm
1
102.130
-
Mức khó khăn
Điểm
2
102.130
-
Mức khó khăn
Điểm
3
102.130
V
Xây tường vây bảo vệ lưới độ cao
1
Mốc thường
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
3.349.574
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
3.861.574
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
4.373.574
2
Mốc cơ bản
a)
Mức khó khăn
Điểm
1
4.127.580
b)
Mức khó khăn
Điểm
2
4.607.580
c)
Mức khó khăn
Điểm
3
5.087.580
G
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
I
Bản đồ địa hình 1/1000
1
Đo vẽ chi tiết
a)
Khoảng cao đều (KCĐ) 0,5 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
505.877
-
Mức khó khăn
Ha
2
646.116
-
Mức khó khăn
Ha
3
850.656
-
Mức khó khăn
Ha
4
1.144.484
-
Mức khó khăn
Ha
5
1.440.564
b)
Khoảng cao đều (KCĐ) 1 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
459.863
-
Mức khó khăn
Ha
2
551.070
-
Mức khó khăn
Ha
3
762.238
-
Mức khó khăn
Ha
4
952.157
-
Mức khó khăn
Ha
5
1.272.747
c)
Khoảng cao đều (KCĐ) 2 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
394.171
-
Mức khó khăn
Ha
2
497.079
-
Mức khó khăn
Ha
3
644.310
-
Mức khó khăn
Ha
4
842.345
-
Mức khó khăn
Ha
5
1.103.005
2
Lập bản vẽ
a)
Khoảng cao đều (KCĐ) 0,5 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
49.845
-
Mức khó khăn
Ha
2
57.726
-
Mức khó khăn
Ha
3
65.527
-
Mức khó khăn
Ha
4
74.921
-
Mức khó khăn
Ha
5
85.070
b)
Khoảng cao đều (KCĐ) 1 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
49.845
-
Mức khó khăn
Ha
2
57.726
-
Mức khó khăn
Ha
3
65.527
-
Mức khó khăn
Ha
4
74.921
-
Mức khó khăn
Ha
5
85.070
c)
Khoảng cao đều (KCĐ) 2 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
49.845
-
Mức khó khăn
Ha
2
57.726
-
Mức khó khăn
Ha
3
65.527
-
Mức khó khăn
Ha
4
74.921
-
Mức khó khăn
Ha
5
85.070
II
Bản đồ địa hình 1/2000
1
Đo vẽ chi tiết
a)
Khoảng cao đều (KCĐ) 0,5 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
314.519
-
Mức khó khăn
Ha
2
404.511
-
Mức khó khăn
Ha
3
560.019
-
Mức khó khăn
Ha
4
757.619
-
Mức khó khăn
Ha
5
964.868
b)
Khoảng cao đều (KCĐ) 1 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
266.727
-
Mức khó khăn
Ha
2
342.854
-
Mức khó khăn
Ha
3
479.790
-
Mức khó khăn
Ha
4
610.780
-
Mức khó khăn
Ha
5
844.968
c)
Khoảng cao đều (KCĐ) 2 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
237.300
-
Mức khó khăn
Ha
2
290.412
-
Mức khó khăn
Ha
3
404.851
-
Mức khó khăn
Ha
4
547.219
-
Mức khó khăn
Ha
5
710.858
2
Lập bản vẽ
a)
Khoảng cao đều (KCĐ) 0,5 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
2
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
3
23.640
-
Mức khó khăn
Ha
4
24.612
-
Mức khó khăn
Ha
5
25.583
b)
Khoảng cao đều (KCĐ) 1 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
2
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
3
23.640
-
Mức khó khăn
Ha
4
24.612
-
Mức khó khăn
Ha
5
25.583
c)
Khoảng cao đều (KCĐ) 2 m
-
Mức khó khăn
Ha
1
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
2
22.669
-
Mức khó khăn
Ha
3
23.640
-
Mức khó khăn
Ha
4
24.612
-
Mức khó khăn
Ha
5
25.583
H
KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO TỔ CHỨC KHÁC VÀ CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT LẬP MÀ CHƯA CÓ Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I
Trích đo thửa đất tại khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
214.825
2
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
382.658
3
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
405.492
4
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
496.787
5
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
682.076
6
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
1.047.345
7
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
1.256.813
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
1.361.548
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
1.466.282
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.675.751
II
Trích đo thửa đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100 m2
Thửa
145.383
2
Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2
Thửa
258….
3
Diện tích trên 300 m2 đến 500 m2
Thửa
275.319
4
Diện tích trên 500 m2 đến 1.000 m2
Thửa
335.289
5
Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000 m2
Thửa
459.319
6
Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000 m2
Thửa
708.740
7
Diện tích trên 10.000 m2 (lớn hơn 1 ha):
-
Diện tích từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
850.488
-
Diện tích trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
921.362
-
Diện tích trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
992.236
-
Diện tích trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
1.133.984
I
CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1
Không tính phí vận chuyển khi đo đạc trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện mà thuộc địa bàn đơn vị đo đạc
2
Chi phí vận chuyển áp dụng trong các trường hợp đo đạc các dự án, có quy mô lớn, thời gian thực hiện kéo dài hoặc được tính trong trường hợp có vận chuyển mốc để cắm mốc khu đất. Mức thu chi phí vận chuyển căn cứ theo giá thẩm định của công ty có chức năng thẩm định giá
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (DẠNG RIÊNG LẺ) CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
__________________
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Đơn giá sản phẩm (đồng)
A
CẤP LẦN ĐẦU
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
I
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
608.878
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
514.255
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
694.603
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
599.980
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
851.431
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
743.793
II
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
599.748
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
505.125
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
684.821
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
590.199
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
840.373
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
732.734
B
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
I
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.380
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.380
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
407.458
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
407.458
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
562.125
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
562.125
II
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Chủ sử dụng đất thế chấp GCN cho tổ chức tín dụng)
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
452.899
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
452.899
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
437.976
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
437.976
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.751
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.751
III
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có thay đổi về mục đích sử dụng, ranh giới thửa đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
608.878
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
514.255
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
694.603
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
599.980
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
851.431
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
743.793
IV
Cấp đổi với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
756.239
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
756.239
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
705.419
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
705.419
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
964.941
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
964.941
C
CẤP BIẾN ĐỘNG
I
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
181.768
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
181.768
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
209.705
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
209.705
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
263.097
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
263.097
II
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
147.072
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
147.072
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
172.540
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
172.540
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
217.352
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
217.352
III
Đăng ký biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
324.215
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
324.215
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
474.798
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
474.798
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.403
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.403
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
407.968
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
407.968
2
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.539
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.539
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.181
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.181
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
203.727
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
203.727
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
284.351
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
284.351
3
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.264
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.264
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
595.282
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
595.282
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
364.937
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
364.937
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
525.741
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
525.741
4
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
349.300
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
349.300
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
469.992
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
469.992
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.099
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.099
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
400.614
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
400.614
IV
Đăng ký biến động trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
1
Chỉnh lý trên GCN cũ
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
304.050
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
304.050
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
343.129
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
343.129
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
428.060
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
428.060
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
251.656
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
251.656
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290.735
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290.735
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
360.548
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
360.548
2
In giấy chứng nhận mới
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
404.024
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
404.024
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
443.102
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
443.102
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
554.253
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
554.253
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
347.819
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
347.819
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
386.898
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
386.898
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
482.395
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
482.395
V
Đăng ký biến động do thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân, hoặc địa chỉ; Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên giấy chứng nhận
1
Chỉnh lý trên GCN cũ
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
143.168
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
143.168
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
168.897
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
168.897
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
206.312
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
206.312
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
119.893
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
119.893
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
145.623
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
145.623
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
176.581
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
176.581
2
In giấy chứng nhận mới
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
194.784
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
194.784
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
220.513
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
220.513
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
270.334
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
270.334
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
167.832
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
167.832
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
193.561
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
193.561
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
236.381
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
236.381
6
Đăng ký biến động cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)
Chỉnh lý trên GCN cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
259.808
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
259.808
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
288.910
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
288.910
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
357.280
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
357.280
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
207.996
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
207.996
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
237.098
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
237.098
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290.450
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290.450
b)
In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
354.857
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
354.857
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
383.959
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
383.959
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.765
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.765
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
299.368
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
299.368
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
328.469
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
328.469
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
406.712
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/Giấy
1-5
406.712
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
143.725
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
143.725
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
169.160
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
169.160
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
207.109
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
207.109
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
120.451
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
120.451
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
145.885
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
145.885
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
177.377
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
177.377
8
Đăng ký biến động chuyển đổi quyền sử dụng đất
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.726
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.726
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
546.560
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
546.560
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
318.485
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
318.485
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
479.247
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
479.247
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
302.050
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
302.050
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.943
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.943
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.809
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.809
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
355.630
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
355.630
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.700
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.700
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672.752
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672.752
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
414.495
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
414.495
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.894
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.894
c)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
402.024
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
402.024
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
554.445
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
554.445
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.820
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.820
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.278
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.278
9
Đăng ký biến động chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; Chuyển quyền cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của Cơ quan thi hành án; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.726
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.726
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
443.354
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
443.354
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
546.560
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
546.560
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
318.485
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
318.485
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
391.114
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
391.114
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
479.247
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
479.247
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
302.050
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
302.050
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
340.341
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
340.341
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.943
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
422.943
+
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.809
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.809
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
288.100
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
288.100
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
355.630
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
355.630
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.700
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.700
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
543.328
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
543.328
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672.752
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672.752
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
414.495
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
414.495
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
487.124
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
487.124
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.894
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
600.894
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
402.024
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
402.024
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
440.315
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
440.315
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
549.136
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
549.136
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.820
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.820
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
384.110
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
384.110
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.278
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.278
10
Đăng ký biến động góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)
Chỉnh lý trên GCN cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
303.404
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
303.404
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
342.228
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
342.228
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
426.407
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
426.407
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
251.163
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
251.163
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
289.987
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
289.987
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
359.094
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
359.094
b)
In giấy chứng nhận mới
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
403.378
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
403.378
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
442.202
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
442.202
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
552.599
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
552.599
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
347.173
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
347.173
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
385.997
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
385.997
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
480.742
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
480.742
11
Đăng ký biến động xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
170.983
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
170.983
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
202.673
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
202.673
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
254.923
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
254.923
b)
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
147.280
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
147.280
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
178.969
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
178.969
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
224.709
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
224.709
12
Đăng ký biến động xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
324.633
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
324.633
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.821
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.821
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.957
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.957
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
204.145
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
204.145
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.682
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.682
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
364.192
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
364.192
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.006
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.006
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.517
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.517
13
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân)
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
375.078
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
375.078
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
322.622
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
322.622
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
306.402
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
306.402
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
253.947
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
253.947
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.514
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
477.514
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
420.952
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
420.952
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
408.838
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
408.838
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
352.276
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
352.276
4
Đăng ký biến động chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
a
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.049
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
370.049
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
317.808
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
317.808
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
301.373
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
301.373
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.133
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
249.133
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.023
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
470.023
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
413.819
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
413.819
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
401.347
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
401.347
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.143
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
345.143
15
Đăng ký biến động có thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
565.374
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
565.374
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
498.061
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
498.061
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
441.758
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
441.758
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
374.452
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
374.452
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
691.566
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
691.566
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
619.709
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
619.709
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
567.950
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
567.950
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất -Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
496.093
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
496.093
16
Đăng ký biến động thu hồi quyền sử dụng đất
a)
Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
324.633
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
324.633
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.821
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
272.821
b)
Không có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.957
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
255.957
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
204.145
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
204.145
c)
Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.682
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
419.682
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
364.192
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
364.192
d)
Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.006
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
351.006
-
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.517
+
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
295.517
17
Đăng ký biến động ghi nợ và xóa ghi nợ nghĩa vụ tài chính
a)
Đăng ký biến động ghi nợ nghĩa vụ tài chính - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
305.016
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
305.016
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
343.174
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
343.174
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
425.969
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
425.969
+
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
252.561
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
252.561
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290.718
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
290/718
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất (Theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
358.415
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
358.415
b)
Đăng ký biến động xóa ghi nợ nghĩa vụ tài chính - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
109.009
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
109.009
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
129.611
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
129.611
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
155.749
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
155.749
-
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
90.705
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
90.705
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
111.308
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
111.308
+
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
132.442
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
132.442
Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho 01 hồ sơ/01 thửa/1 GCN. Đối với một hồ sơ gồm nhiều thửa, nhiều GCN thì mỗi thửa, mỗi GCN tăng thêm thu như sau:
1
Hồ sơ in Giấy chứng nhận mới
-
Từ thửa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.500 đồng/1 thửa
-
Từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 20.000 đồng/1 giấy
2
Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ
-
Từ thửa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.400 đồng/1 thửa
-
Từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 19.000 đồng/1 giấy
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
PHỤ LỤC V
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (DẠNG RIÊNG LẺ) CHO TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
__________________
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mức khó khăn
Đơn giá sản phẩm (đồng)
A
CẤP LẦN ĐẦU
I
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (dạng hồ sơ rà soát, giao đất, thuê đất)
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
918.361
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
929.807
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.447.823
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.462.703
II
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.106.366
2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.117.812
III
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (dạng hồ sơ bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm)
1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.447.823
2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.462.703
B
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
I
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
650.240
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
650.240
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
616.360
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
616.360
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
………..
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
837.053
II
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chủ sử dụng đất thế chấp giấy chứng nhận cho tổ chức tín dụng)
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
681.571
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
681.571
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
647.691
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
647.691
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
876.426
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
876.426
C
CẤP BIẾN ĐỘNG
I
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
371.437
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
371.437
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
363.340
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
363.340
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
474.809
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
474.809
II
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
304.101
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
304.101
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
296.732
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
296.732
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
388.742
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
388.742
III
Đăng ký biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
1
In giấy chứng nhận mới
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
808.278
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
808.278
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.030.241
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.030.241
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
666.099
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
666.099
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
848.203
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
848.203
IV
Đăng ký biến động trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
1
In giấy chứng nhận mới
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
873.788
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
873.788
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.114.538
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.114.538
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
725.619
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
725.619
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
925.349
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
925.349
V
Đăng ký biến động do thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp lý, nhân thân hoặc địa chỉ; Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên giấy chứng nhận
1
In giấy chứng nhận mới
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
367.829
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
367.829
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng về tài sản
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
365.627
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
365.627
c)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
467.537
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
467.537
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
294.326
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
294.326
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng về tài sản
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
292.124
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
292.124
c)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
374.778
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
374.778
VI
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
558.862
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
558.862
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
712.179
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
712.179
VII
Đăng ký biến động chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của Cơ quan thi hành án; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; Trường hợp chuyển đổi công ty; Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
1
In giấy chứng nhận mới
a)
Đăng ký cấp giấy chứng nhận về Quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
871.265
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
871.265
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
865.743
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
865.743
c)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.111.123
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.111.123
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
721.437
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
721.437
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
724.089
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
724.089
c)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
921.933
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
921.933
VIII
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
565.144
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
565.144
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
559.249
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
559.249
3
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
721.153
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
721.153
IX
Đăng ký biến động xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
811.771
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
811.771
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
668.375
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
668.375
X
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
884.607
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
884.607
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
731.010
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
731.010
XI
Đăng ký biến động gia hạn sử dụng đất
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672.301
2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
672301
XII
Đăng ký biến động chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
870.411
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
870.411
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ Sơ/Thửa/GCN
1-5
720.695
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
720.695
XIII
Đăng ký biến động thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - In giấy chứng nhận mới
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.123.681
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
1.123.681
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
900.108
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
900.108
XIV
Đăng ký biến động người sử dụng đất có thay đổi đối với hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1
In giấy chứng nhận mới
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
656.107
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
656.107
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
841.414
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
841.414
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
569.554
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
569.554
b)
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
733.775
-
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
733.775
XV
Đăng ký biến động thu hồi quyền sử dụng đất
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
358.541
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
358.541
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
221.135
b)
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ/Thửa/GCN
1-5
221.135
Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho 01 hồ sơ/01 thửa/1 giấy chứng nhận. Đối với một hồ sơ gồm nhiều thửa, nhiều giấy chứng nhận thì mỗi thửa, mỗi giấy chứng nhận tăng thêm thu như sau:
1
Hồ sơ in giấy chứng nhận mới
-
Từ thửa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.100 đồng/1 thửa
-
Từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 22.000 đồng/1 giấy
2
Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-
Từ thửa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.000 đồng/1 thửa
-
Từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 21.000 đồng/1 giấy
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng
Lược đồ văn bản
Quyết định 21/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu:
- 21/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 16/04/2018
- Lĩnh vực:
- Đất đai – Nhà ở
- Người ký:
- Nguyễn Quốc Hùng
- Ngày hiệu lực:
- 01/05/2018
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.