Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2016/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Cao — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/03/2016 |
| Ngày hiệu lực | 01/04/2016 |
| Ngày hết hiệu lực | 20/03/2018 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ______________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
Số: 21/2016/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 3 năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô;
xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa;
tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 450/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm.
2. Phương tiện xe hai, ba bánh gắn máy và xe máy điện: Theo Phụ lục II đính kèm.
3. Phương tiện thủy nội địa, tổng thành máy: Theo Phụ lục III đính kèm.
Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy định (mức giá ghi trên hóa đơn phù hợp với giá do nhà máy sản xuất thông báo hoặc do đại lý, cửa hàng hợp pháp, đủ tư cách pháp nhân thông báo) thì lấy theo giá hóa đơn hiện hành.
2. Đối với phương tiện nhập khẩu:
a) Trường hợp nhập mới (không có hóa đơn chứng từ hợp pháp, hoặc giá thấp hơn quy định tại Bảng giá này) thì áp dụng theo quy định tại Bảng giá này.
b) Trường hợp nhập xe đã qua sử dụng và đóng lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ của tài sản theo quy định tại Bảng giá này nhân (x) 85%.
3. Đối với phương tiện đã qua sử dụng kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi thì giá để tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá này nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định cụ thể như sau:
- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85% .
- Thời gian đã sử dụng trên 1 năm đến 3 năm: 75%.
- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm: 60%.
- Thời gian đã sử dụng trên 6 năm đến 10 năm: 40%.
- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.
(Căn cứ năm sản xuất, năm sử dụng trong sổ Kiểm định, Giấy đăng ký phương tiện hoặc Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu).
Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ.
4. Trường hợp phương tiện chưa có quy định tại Bảng giá này thì được áp dụng giá phương tiện tương ứng tại Bảng giá này.
5. Đối với tài sản mua theo phương thức thanh lý hoặc đấu giá của cơ quan, đơn vị nhà nước thì căn cứ kết quả thanh lý, đấu giá và kèm theo hóa đơn do Bộ Tài chính quy định để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ.
Đối với tài sản thanh lý, đấu giá, trước khi làm thủ tục chuyển nhượng cho đối tượng tiếp theo, người trúng đấu giá các phương tiện được bán đấu giá phải thực hiện đăng ký quyền sở hữu.
6. Đối với tài sản không xác định được địa chỉ của người chuyển nhượng thì căn cứ theo địa giới hành chính nhà nước nơi đăng ký phương tiện để tính lệ phí trước bạ (thành phố Huế thu 5%; các huyện, thị xã thu 1%).
7. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%.
2. Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, thay thế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cao
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Giá tối thiểu |
|---|---|---|
1 | PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG |
|
2 | CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) |
|
3 | AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT | 1.200 |
4 | AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT | 1.395 |
5 | AUDI A3 2.0T Sport | 1 700 |
6 | AUDI A3 dung tích 2.0 | 1 600 |
7 | AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT | 1.460 |
8 | AUDI A4 2.0T Quattro Prestige | 1 900 |
9 | AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) | 2 100 |
10 | AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT | 2.040 |
11 | AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige | 2 600 |
12 | AUDI A5 Sline | 2 400 |
13 | AUDI A5 dung tích 3.2 | 1 934 |
14 | AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT | 2.160 |
15 | AUDI A6 dung tích 2.8 | 2 300 |
16 | AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT | 3.040 |
17 | AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0 | 2 539 |
18 | AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT | 3.300 |
19 | AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT | 4.730 |
20 | AUDI A8 dung tích 3.0 | 4 100 |
21 | AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT | 4.800 |
22 | AUDI A8 dung tích 4.2 | 5 200 |
23 | AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro | 3 410 |
24 | AUDI A8L FSI dung tích 4.2 | 4 663 |
25 | AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2 | 4 320 |
26 | AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT | 1.670 |
27 | AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO SX 2015 | 1.865 |
28 | AUDI Q5 TFSI dung tích 2.0L, 8AT | 2.120 |
29 | AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI | 2.268 |
30 | AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus | 2 200 |
31 | AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige) | 2 300 |
32 | AUDI Q5 2.0 | 1 911 |
33 | AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro | 2 840 |
34 | AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline | 2 840 |
35 | AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT | 3.300 |
36 | AUDI Q7 dung tích 3.0 | 3 200 |
37 | AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI | 3 600 |
38 | AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI | 3.450 |
39 | AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige | 2 998 |
40 | AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro | 2 954 |
41 | AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline | 3 095 |
42 | AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro | 2 998 |
43 | AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI | 3 150 |
44 | AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline | 3 224 |
45 | AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro | 3 385 |
46 | AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI | 2 430 |
47 | AUDI R8 4.2 | 3 700 |
48 | AUDI R8 V10 | 2 707 |
49 | AUDI TT 2.0, 6AT | 1.780 |
50 | AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ | 2 500 |
51 | AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ | 2 160 |
52 | AUDI TT dung tích 3.2 | 2 128 |
53 | CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) |
|
54 | BMW 116i, dung tích 1.6L | 1.248 |
55 | BMW 118i dung tích 2.0 | 900 |
56 | BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 | 1,240 |
57 | BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT | 1.368 |
58 | BMW 316i | 1 200 |
59 | BMW 318i | 1 200 |
60 | BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 | 1.400 |
61 | BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sx 2014+2015 | 1.898 |
62 | BMW 320i, 2.0, không phân biệt số loại | 1.280 |
63 | BMW 320i dung tích 2.5 | 1 400 |
64 | BMW 323i | 1 400 |
65 | BMW 325i | 1 927 |
66 | BMW 325i LifeStyle | 1 460 |
67 | BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT | 2 791 |
68 | BMW 325i Business | 1 350 |
69 | BMW 325i Professional | 1 450 |
70 | BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series) | 1.719 |
71 | BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT | 2.048 |
72 | BMW 328i dung tích 1997, 8AT | 1 719 |
73 | BMW 328i Convertible | 1 500 |
74 | BMW 330i dung tích 2.0, 8AT | 1.768 |
75 | BMW 335i Convertible 3.0 | 1 600 |
76 | BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu | 1 700 |
77 | BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT | 1.889 |
78 | BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT | 2.688 |
79 | BMW 428i, dung tích 2.0L | 2.098 |
80 | BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT | 2.898 |
81 | BMW 428i Coupe 2014 (F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014 | 2.046 |
82 | BMW 518i | 1 630 |
83 | BMW 520i, 8AT | 2.036 |
84 | BMW 520i sản xuất 2009 về trước | 1 550 |
85 | BMW 523i | 2 260 |
86 | BMW 523i Business | 1 600 |
87 | BMW 523i Professional | 1 800 |
88 | BMW 525i dung tích 2.5 | 1 500 |
89 | BMW 525i dung tích 3.0 | 2 100 |
90 | BMW 528i dung tích 2.0, 8AT | 2.499 |
91 | BMW 528i GT | 2.798 |
92 | BMW 530i | 2 600 |
93 | BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014 (BMW 535 Gran Turismo) | 3.298 |
94 | BMW 535i Gran Turismo | 3 211 |
95 | BMW 630i Cabrio | 3 350 |
96 | BMW 630i, 3.0 | 3 500 |
97 | BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L | 3.640 |
98 | BMW 645ci | 2 400 |
99 | BMW 650i | 2 500 |
100 | BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014 | 4.288 |
101 | BMW 730i | 3 000 |
102 | BMW 730Li | 4 279 |
103 | BMW 740Li | 6 696 |
104 | BMW 745i | 2 700 |
105 | BMW 750Li, dung tích 4.4L | 5.188 |
106 | BMW 760Li, dung tích 4.4L | 6.696 |
107 | BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT | 2.448 |
108 | BMW Z4 dung tích 3.0 | 1 935 |
109 | BMW Z4 sDrive 23i | 2 413 |
110 | BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT | 1.688 |
111 | BMW X1 sDrive 28i | 1 797 |
112 | BMW X1 2.8Xi | 1 970 |
113 | BMW X3 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 8AT | 2.148 |
114 | BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT | 2.048 |
115 | BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT | 2.479 |
116 | BMW X3 | 1 850 |
117 | BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT | 2.698 |
118 | BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L | 3.568 |
119 | BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L | 3.467 |
120 | BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT | 3.648 |
121 | BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L | 4.988 |
122 | BMW X5 3.0 SI | 3 125 |
123 | BMW X5 dung tích 4.8 | 5 288 |
124 | BMW X5 sDrive 35i | 3 467 |
125 | BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT | 3.389 |
126 | BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT | 3.638 |
127 | BMW X6 sDrive 35i, dung tích 3.0L | 3.388 |
128 | BMW X6 M dung tích 4.4 | 4 482 |
129 | BMW X6 dung tích 5.0 | 4 514 |
130 | BMW M3 Convertible | 2 300 |
131 | BMW Alpina B7 | 6 126 |
132 | CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) |
|
133 | Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 | 2 297 |
134 | Cadillac SRX 3.0 | 2 699 |
135 | Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 | 2 386 |
136 | Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 | 2 055 |
137 | Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 | 2.200 |
138 | Cadillac CTS dung tích 3.6 | 1 806 |
139 | Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 | 2 450 |
140 | Cadillac Seville 4.6 | 2 400 |
141 | Cadillac De ville concours 4.6 | 2 080 |
142 | Cadillac Fleetwood 5.7 | 1 920 |
143 | Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu | 2 750 |
144 | Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu | 2 820 |
145 | Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2 | 3 611 |
146 | Cadillac Escalade EXV 6.2 | 1 720 |
147 | Cadillac Escalade 6.2 | 3 224 |
148 | Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2 | 2 250 |
149 | Cadillac Escalade ESV Platium dung tích 6.2 | 4 192 |
150 | CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) |
|
151 | Citroel AX dung tích 1.1 | 304 |
152 | Citroel AX dung tích 1.4 | 320 |
153 | Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT | 1 014 |
154 | Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 | 400 |
155 | Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên | 440 |
156 | Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 | 400 |
157 | Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên | 510 |
158 | Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5 | 720 |
159 | Citroel XM Loại dung tích trên 2.5 | 880 |
160 | CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) |
|
161 | Cooper Convertible Mini 1.6 | 900 |
162 | Cooper S 1.6 | 860 |
163 | CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) |
|
164 | Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc | 270 |
165 | Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) | 380 |
166 | Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) | 420 |
167 | Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 | 451 |
168 | Daihatsu Terios 1.5 | 429 |
169 | Daihatsu Applause 1.6 | 480 |
170 | Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 | 590 |
171 | Daihatsu Applause 1.6 | 480 |
172 | Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6 | 592 |
173 | Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 | 800 |
174 | Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ | 450 |
175 | Daihatsu 6 chỗ, số tự động | 230 |
176 | Daihasu Citivan (S92LV) Duluxe | 314 |
177 | Daihasu Citivan (S92LV) Super - Duluxe | 327 |
178 | Daihasu Citivan (S92LV) Semi - Duluxe | 295 |
179 | Daihasu Devan (S92LV) | 238 |
180 | Daihasu Victor | 296 |
181 | Daihatsu Citivan Semi - Deluxe | 255 |
182 | Daihatsu Citivan Deluxe | 273 |
183 | Daihatsu Citivan Super - Deluxe | 283 |
184 | Daihatsu Detal Wide | 448 |
185 | Daihatsu Devan | 206 |
186 | Daihatsu X471 Citivan | 267 |
187 | Daihatsu Hijet Jumbo | 140 |
188 | Daihatsu Hijet Q.Bic | 150 |
189 | Daihatsu Jumbo Pickup | 200 |
190 | Daihatsu Victor | 257 |
191 | Daihatsu Terios | 315 |
192 | Daihatsu Mira, Opti, Atrai | 272 |
193 | Daihatsu tải 1,5 tấn | 270 |
194 | CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) |
|
195 | (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) |
|
196 | AVEO (1.5L) |
|
197 | AVEO LT 1.5L | 400 |
198 | AVEO KLANSN1FYU, 1.5 | 417 |
199 | AVEO KLAS SN4/446, 1.5 | 439 |
200 | AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 | 453 |
201 | CAPTIVA |
|
202 | CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE | 829 |
203 | CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) | 720 |
204 | CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) | 782 |
205 | CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) | 725 |
206 | CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) | 792 |
207 | CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) | 736 |
208 | CAPTIVA LTZ dung tích 2.4, máy xăng | 906 |
209 | CAPTIVA KLAC1FF | 655 |
210 | CAPTIVA KLAC1DF | 698 |
211 | CAPTIVA KLAC CM51/2256 | 684 |
212 | CAPTIVA KLAC CM51/2257 | 750 |
213 | CRUZE |
|
214 | CRUZE LT 1.6, 5MT | 561 |
215 | CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1.598L | 510 |
216 | CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L | 552 |
217 | CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) | 487 |
218 | CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L | 564 |
219 | CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L | 612 |
220 | CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt) | 617 |
221 | CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L | 659 |
222 | CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) | 514 |
223 | COLORADO |
|
224 | COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X2 | 599 |
225 | COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X4 | 629 |
226 | COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2013 | 659 |
227 | COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015 | 679 |
228 | COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) số tự động AT | 749 |
229 | LACETTI |
|
230 | LACETTI SE 1.6 số sàn | 480 |
231 | LACETTI CDX 1.6 số tự động | 577 |
232 | LACETTI Premiere CDX 1.6 | 500 |
233 | LACETTI KLANF6U 1.6L | 421 |
234 | LACETTI CDX 1.8 số tự động | 595 |
235 | LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước | 500 |
236 | VIVANT |
|
237 | VIVANT 2.0 SE | 507 |
238 | VIVANT 2.0 CDX; số sàn | 548 |
239 | VIVANT 2.0 CDX; số tự động | 573 |
240 | VIVANT KLAUFZU | 410 |
241 | VIVANT KLAUAZU | 470 |
242 | SPARK |
|
243 | SPARK VAN 0.8L | 238 |
244 | SPARK dung tích 0.8 | 280 |
245 | SPARK KLAKF4U - 0.8 (SPARK LT), số sàn | 303 |
246 | SPARK KLAKA4U - 0.8 (SPARK LT), số tự động | 335 |
247 | SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) | 354 |
248 | SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) sản xuất T5/2014 về sau | 382 |
249 | SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LS) | 329 |
250 | SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LT), sản xuất T5/2014 về sau | 344 |
251 | SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER) | 335 |
252 | SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LS) | 336 |
253 | SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LT) | 353 |
254 | OLANDO |
|
255 | OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014 | 683 |
256 | OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2015 | 759 |
257 | LANOS |
|
258 | LANOS 1.5 LS | 330 |
259 | LANOS 1.5 SX; SX -ECO | 335 |
260 | NUBIRA |
|
261 | NUBIRA 1.6 | 350 |
262 | NUBIRA 2.0 | 400 |
263 | MAGNUS |
|
264 | MAGNUS 2.0 L6 | 600 |
265 | MAGNUS 2.5 L6 | 650 |
266 | MAGNUS LF 69Z | 525 |
267 | MAGNUS DIAMOND | 560 |
268 | MAGNUS EAGLE | 545 |
269 | MATIZ |
|
270 | MATIZ 0.8 (Tải van) | 200 |
271 | MATIZ GROOVE 0.8 | 430 |
272 | MATIZ SX 0.8 | 280 |
273 | MATIZ SE 0.8 | 253 |
274 | MATIZ SE AUTO 0.8 | 302 |
275 | MATIZ SE COLOR 0.8 | 258 |
276 | MATIZ JAZZ 1.0 | 300 |
277 | GENTRA |
|
278 | Gentra SX 1.2 | 399 |
279 | Gentra S 1.2 | 369 |
280 | Gentra X SX 1.2 | 450 |
281 | Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5 | 339 |
282 | Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6 | 345 |
283 | Gentra X 1.6 | 350 |
284 | CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC |
|
285 | Daewoo Kalos 1.2 | 350 |
286 | Daewoo CIELO 1.5 | 210 |
287 | Daewoo ESPERO 2.0 | 315 |
288 | Daewoo PRINCE 2.0 | 336 |
289 | Daewoo SUPPER SALOON 2.0 | 440 |
290 | Daewoo Winstorm 2.0 | 746 |
291 | Ô TÔ TẢI |
|
292 | Daewoo K4DEA1 | 1 350 |
293 | Daewoo K4DVA | 1 570 |
294 | Daewoo K4DVA1 | 1 630 |
295 | Daewoo K9CEA | 1 350 |
296 | Daewoo K9CRF | 1 525 |
297 | Daewoo BL3TM | 1 300 |
298 | Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước | 500 |
299 | Daewoo trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất 2000 về trước | 600 |
300 | Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước | 1.000 |
301 | Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn | 2 357 |
302 | ÔTÔ KHÁCH |
|
303 | Daewoo D11146 | 800 |
304 | Daewoo DEO8TIS, 1 cửa lên xuống | 1.207 |
305 | Daewoo DEO12TIS, 1 cửa lên xuống | 1.907 |
306 | Daewoo YC4G180 - 20 chỗ | 713 |
307 | Daewoo D1146 30 chỗ | 800 |
308 | Daewoo DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống | 1 207 |
309 | Daewoo Xe khách 33 chỗ | 1.003 |
310 | Daewoo Xe khách 45 chỗ | 1.338 |
311 | Daewoo DE08TIS 46 chỗ | 1 222 |
312 | Daewoo D1146 47 chỗ | 800 |
313 | Daewoo DE12TIS 1 cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ | 1 907 |
314 | Daewoo DE08TIS 50 chỗ | 1 189 |
315 | LOẠI KHÁC |
|
316 | Daewoo K4MVF xe trộn bê tông | 1 912 |
317 | Daewoo P9CVF chassis | 1 789 |
318 | Daewoo M9CVF chassis | 1 566 |
319 | Daewoo N7DVF tải tự đổ | 1 949 |
320 | CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ) |
|
321 | Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 | 800 |
322 | Dodge Caliber SE 2.0 | 756 |
323 | Dodge Stratus 2.5 | 960 |
324 | Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 | 1 596 |
325 | Dodge Journey 2.7, 5 chỗ | 1 430 |
326 | Dodge Journey 2.7, 7 chỗ | 1 490 |
327 | Dodge Journey R/T 2.7 | 1 660 |
328 | Dodge Spirit 3.0 | 800 |
329 | Dodge Intrepid 3.5 | 1 120 |
330 | Dodge Nitro SLT 3.7 | 1 374 |
331 | Dodge Grand Caravan SXT 4.0 | 1 499 |
332 | Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup) | 400 |
333 | CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) |
|
334 | FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại | 300 |
335 | FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) | 900 |
336 | FIAT SIENA (1.3) | 220 |
337 | FIAT Bravo 1.4 MTA | 1 092 |
338 | FIAT TEPMPRA 1.6 | 268 |
339 | FIAT SIENA (1.6) | 280 |
340 | FIAT TEPMPRA 1.6 | 268 |
341 | FIAT SIENA ED | 295 |
342 | FIAT SIENA HLX | 368 |
343 | FIAT SIENA ELX | 280 |
344 | FIAT ALBEA ELX | 325 |
345 | FIAT ALBEA HLX | 360 |
346 | FIAT DOBLO ELX | 310 |
347 | CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ) |
|
348 | FOCUS |
|
349 | FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 | 899 |
350 | FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 | 899 |
351 | FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 | 799 |
352 | FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016 | 799 |
353 | NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente | 639 |
354 | NEW FOCUS 1.6 - AT Trend | 699 |
355 | FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1.6, 5 chỗ | 669 |
356 | FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ | 729 |
357 | FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ | 729 |
358 | FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa | 599 |
359 | FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798 cm3, 4 cửa | 569 |
360 | FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa | 730 |
361 | FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa | 699 |
362 | FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 2.0, 4 cửa, ICA2 | 687 |
363 | NEW FOCUS DYB 5D MGDB 2.0 - AT Sport | 843 |
364 | NEW FOCUS DYB 4D MGDB 2.0 - AT Titanium | 849 |
365 | RANGGER |
|
366 | Ford Ranger, 4x4, 872kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBX9D6) SX 2015-2016 | 619 |
367 | Ford Ranger,UL1ELAA 4x4, 741kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IWBB9D60001) | 595 |
368 | Ford Ranger ,XLS 4x2, 927kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBS94R) | 675 |
369 | Ford Ranger XLS, 4x2, 946kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBS9DH) SX 2015-2016 | 649 |
370 | Ford Ranger XLT, 4x4, 824kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBT946) SX 2015-2016 | 780 |
371 | Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 660kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) | 879 |
372 | Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 630kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) | 921 |
373 | Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 778kg,2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) có nắp che cuốn | 862 |
374 | Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 808kg, 2198cc Pick up, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) CBU | 820 |
375 | Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL, 916kg | 595 |
376 | Ford Ranger XL UL2W LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL | 629 |
377 | Ford Ranger XL UL2W LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL | 635 |
378 | Ford Ranger XL UL3A LAA, pickup, cabin kép, số AT, 4x4, DIESELwildtrak | 804 |
379 | Ford Ranger UG1H LAE, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, DIESEL XLS | 611 |
380 | Ford Ranger UG1H LAD, pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014) | 605 |
381 | Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy | 631 |
382 | Ford Ranger UG1S LAA, pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L (2013, 2014) | 632 |
383 | Ford Ranger UG1S LAD, pick up 4x2 AT-XLS | 638 |
384 | Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy | 658 |
385 | Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy | 770 |
386 | Ford Ranger UG1T LAA, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) | 744 |
387 | Ford Ranger UG1T LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) | 747 |
388 | Ford Ranger UK8J LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L (2013, 2014) | 838 |
389 | Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x2, 1 cầu, DIESEL wildtrak | 772 |
390 | Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak | 718 |
391 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT | 630 |
392 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL | 558 |
393 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT | 634 |
394 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL | 562 |
395 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL | 496 |
396 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT | 630 |
397 | Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL | 543 |
398 | Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL | 1 400 |
399 | Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL | 696 |
400 | Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL | 582 |
401 | Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4x2, Diesel XLT | 670 |
402 | Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL | 557 |
403 | Ford Ranger UF4MLLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL | 521 |
404 | Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT | 554 |
405 | Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL | 622 |
406 | Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT | 708 |
407 | Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak | 669 |
408 | Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL | 595 |
409 | Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT | 681 |
410 | Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL | 585 |
411 | Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL | 592 |
412 | Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT | 632 |
413 | Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy | 631 |
414 | Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy | 770 |
415 | FIESTA |
|
416 | FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa | 659 |
417 | FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4 cm3 | 489 |
418 | FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4 cm3 | 532 |
419 | FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L | 545 |
420 | FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L | 599 |
421 | FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L | 566 |
422 | FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L | 604 |
423 | FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6L | 522 |
424 | FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6L | 522 |
425 | FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6L, số tự động | 769 |
426 | FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596 cm3 | 535 |
427 | FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596 cm3 | 589 |
428 | FIESTA Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng | 593 |
429 | Ecosport |
|
430 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) | 598 |
431 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) | 606 |
432 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) | 644 |
433 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) | 652 |
434 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015) | 673 |
435 | FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Pack (2014, 2015) | 681 |
436 | FORD EXCAPE |
|
437 | ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 1 cầu, XLS | 709 |
438 | ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 2 cầu, XLT | 772 |
439 | ESCAPE IN2ENLD4 | 880 |
440 | ESCAPE IN2ENGZ4 | 766 |
441 | FORD EVEREST |
|
442 | EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Tren, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 | 1 249 |
443 | EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Titanium, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 | 1 329 |
444 | EVERES, 7 chỗ, số AT 4X4 Titanium, dung tích 3198cc, sx 2015+2016 | 1 629 |
445 | EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) | 823 |
446 | EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số tự động, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) | 839 |
447 | EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) | 774 |
448 | EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số cơ khí, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) | 790 |
449 | EVERES UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499 cm3 | 861 |
450 | EVERES UW 852-2, 7 chỗ ngồi | 878 |
451 | EVERES UV9G, UV9F, UV9R, UV9P 7 chỗ | 600 |
452 | EVERES UV9H, UV9S 7 chỗ | 700 |
453 | EVERES chở tiền tải trọng 186 Kg | 850 |
454 | FORD MODEO |
|
455 | MONDEO 2.0L | 770 |
456 | MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan) | 870 |
457 | MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.3 | 858 |
458 | MONDEO B4Y-LCBD 2.5 | 986 |
459 | MONDEO B4Y-CJBB 2.5 | 844 |
460 | MONDEO Ghia 2.5L | 725 |
461 | MONDEO 2.5 V6 | 888 |
462 | FORD TRANSIT |
|
463 | Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013 | 836 |
464 | Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013 | 865 |
465 | Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel | 780 |
466 | Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA | 686 |
467 | Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng | 652 |
468 | Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel | 722 |
469 | Ford transit VAN | 494 |
470 | Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid | 891 |
471 | Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High | 939 |
472 | Ford transit 16 chỗ (2007 - 2010) | 700 |
473 | Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003 - 2006) | 600 |
474 | Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999 - 2002) | 500 |
475 | FORD LASER |
|
476 | Laser, 1.6, 5chỗ | 562 |
477 | Laser 1.8 AT, 5 chỗ | 620 |
478 | Laser 1.8 MT, 5 chỗ | 575 |
479 | LOẠI KHÁC |
|
480 | Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9 | 415 |
481 | Ford Imax dung tích 2.0 | 621 |
482 | Ford Coutour 2.5 | 630 |
483 | Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0 | 880 |
484 | Ford Edge Limited | 1 547 |
485 | Ford Explorer dung tích 4.0 | 1 773 |
486 | Ford Explorer Limited | 1 660 |
487 | Ford FreeLander (MM2600SO-F) | 2 100 |
488 | Ford Flex Limited | 2 860 |
489 | Ford Imax Ghia | 485 |
490 | Ford Mustang 4.0 | 1 348 |
491 | Ford 550 Ôtô nâng người | 2 100 |
492 | Ford 750 trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200 cm3, Ôtô sửa chữa lưu động | 2 800 |
493 | Ford 750 Đầu kéo | 900 |
494 | CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT) |
|
495 | ACCORD |
|
496 | Accord 1.6 | 500 |
497 | Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 | 700 |
498 | Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước | 500 |
499 | Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 | 800 |
500 | Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước | 600 |
501 | Accord 2.0 AT (Đài Loan) | 950 |
502 | Accord 2.0 VTi số tự động | 1 100 |
503 | Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan | 1.470 |
504 | Accord 2.4 (Đài Loan) | 995 |
505 | Accord EX VTi-S 2.4 | 1 100 |
506 | Accord EX 2.4; số tự động; | 1 305 |
507 | Accord EX 2.4; số sàn; | 1 070 |
508 | Accord LX-P 2.4 | 1 243 |
509 | Accord 3.0 | 1300 |
510 | Accord EX 3.5 | 1 386 |
511 | Accord EX-L 3.5 | 1 483 |
512 | Accord 3.5 số tự động (AT) | 1 780 |
513 | Accord CrossTour | 1 978 |
514 | ACURA |
|
515 | Acura RDX Technology dung tích 2.3 | 1 320 |
516 | Acura TSX dung tích 2.4 | 1 260 |
517 | Acura 2.5 | 515 |
518 | Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000 | 500 |
519 | Acura TL dung tích 3.2 | 1 600 |
520 | Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000 | 950 |
521 | Acura RL dung tích 3.5 | 1 840 |
522 | Acura TL dung tích 3.5 | 1 670 |
523 | Acura MDX 3.7 | 2 700 |
524 | Acura MDX Sport 3.7 | 2 800 |
525 | Acura RL dung tích 3.7 | 2 030 |
526 | Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7 | 2 590 |
527 | Acura MDX Advance | 2 900 |
528 | Acura ZDX SH | 3 200 |
529 | ASCOT |
|
530 | Ascot Innova 2.0 | 960 |
531 | Ascot Innova 2.3 | 1 120 |
532 | CITY |
|
533 | CITY 1.5L MT | 552 |
534 | CITY 1.5L AT | 580 |
535 | CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******) giá bán từ 16/9/2015 | 604 |
536 | CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******) | 615 |
537 | CITY trước năm 2000 | 300 |
538 | CIVIC |
|
539 | CIVIC 1.5-1.7; | 640 |
540 | CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx | 690 |
541 | CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau | 680 |
542 | CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx | 728 |
543 | CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****) | 728 |
544 | CIVIC 1.8 5AT FD1 | 682 |
545 | CIVIC 1.8 5MT FD1 | 637 |
546 | CIVIC 2.0 5AT FD2 | 772 |
547 | CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx | 811 |
548 | CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5***** | 811 |
549 | CR-V |
|
550 | Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****) | 998 |
551 | Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM1839*FY5****) | 1.008 |
552 | Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****) | 1008 |
553 | Honda CR-V 2.0L AT các dòng khác | 900 |
554 | Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM3854FY*****) | 1.158 |
555 | Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****) | 1.158 |
556 | Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****) | 1.143 |
557 | Honda CR-V special edition | 1 138 |
558 | Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác | 1.100 |
559 | LOẠI KHÁC |
|
560 | Honda Jazz 1.5 | 811 |
561 | Honda Fit 1.5 | 780 |
562 | Honda Fit Sport EXT 1.5 | 811 |
563 | Honda Integra 1.5 -1.6 | 515 |
564 | Honda Fit 1.5 (Đài Loan) | 571 |
565 | Honda Inspire 2.0 | 960 |
566 | Honda Stream 2.0 | 630 |
567 | Honda Odyssey 2.2 | 700 |
568 | Honda Element LX 2.4 | 930 |
569 | Honda Element SC dung tích 2.4 | 1 075 |
570 | Honda Inspire 2.5 | 1 040 |
571 | Honda Passport, dung tích 3.2 | 885 |
572 | Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5 | 1 786 |
573 | Honda Odyssey Touring dung tích 3.5 | 1 817 |
574 | Honda Pilot EXL dung tích 3.5 | 1 902 |
575 | Honda Insight LX | 902 |
576 | CHƯƠNG 12: HUYNDAI |
|
577 | ACCENT |
|
578 | ACCENT 1.4 số tự động (AT) | 553 |
579 | ACCENT 1.4 số sàn (MT) | 522 |
580 | ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa | 542 |
581 | ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 | 542 |
582 | ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 | 571 |
583 | ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp | 525 |
584 | ACCENT 1.5 số sàn | 460 |
585 | ACCENT 1.6 số tự động | 659 |
586 |
|
|
587 | AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT) | 507 |
588 | AVANTE 1.6, số tự động HD-16GS-A5 (AT) | 548 |
589 | AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT) | 609 |
590 | AZERA |
|
591 | AZERA 2.7 | 760 |
592 | AZERA 3.3 GLS | 775 |
593 | CLICK |
|
594 | CLICK 1.4; số sàn; | 350 |
595 | CLICK 1.4; số tự động; | 380 |
596 | EQUUS |
|
597 | EQUUS 3.8 số tự động | 2 757 |
598 | EQUUS VS380, số tự động | 2 689 |
599 | EQUUS VS460 4.6 | 2 600 |
600 | EQUUS VS460 số tự động | 3 206 |
601 | EQUUS 4.6 số tự động | 3 288 |
602 | EQUUS Limousine VL500 | 3 935 |
603 | ELANTRA |
|
604 | ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT) | 456 |
605 | ELANTRA 1.6 số tự động (AT) | 626 |
606 | ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp | 675 |
607 | ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp | 618 |
608 | ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT) | 666 |
609 | ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015, 2016 | 732 |
610 | ELANTRA GLS 1.8 số tự động (AT) | 720 |
611 | GETZ |
|
612 | GETZ 1.1 số sàn | 377 |
613 | GETZ 1.4 số tự động | 462 |
614 | GETZ 1.6 số sàn | 466 |
615 | GETZ 1.6 số tự động | 494 |
616 | GENESIS |
|
617 | GENESIS Coupe 2.0 số tự động | 1 119 |
618 | GENESIS Sedan 3.3 số tự động | 1 550 |
619 | GENESIS BH380 3.8 | 1 650 |
620 | GRANDER |
|
621 | GRANDEUR Q270 2.7 | 1 100 |
622 | H-1 (Dưới 10 chỗ) |
|
623 | H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, cứu thương máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135) | 623 |
624 | H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương | 650 |
625 | H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) | 733 |
626 | H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) | 885 |
627 | H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215) | 1.350 |
628 | H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng | 786 |
629 | H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015, 2016 | 823 |
630 | H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van (2%) | 666 |
631 | H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%) | 743 |
632 | H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu 2015, 2016 | 762 |
633 | H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu | 848 |
634 | H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 | 867 |
635 | I |
|
636 | i10 Grand, 1.0 MT | 334 |
637 | i10 Grand, 1.0 AT | 397 |
638 | i10 1.1 MT | 333 |
639 | i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) | 456 |
640 | i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) | 380 |
641 | i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) | 369 |
642 | i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) | 435 |
643 | i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995x1.760x1525) | 590 |
644 | i20 1.4 AT | 520 |
645 | i20 1.4 MT | 400 |
646 | i30 1.6 MT | 520 |
647 | i30 1.6 AT | 615 |
648 | i30 CW 1.6 số AT 4 cấp | 647 |
649 | i30, 5 chỗ, 1.6 số AT 6 cấp | 722 |
650 | STAREX |
|
651 | Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng | 742 |
652 | Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng | 806 |
653 | Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng | 690 |
654 | Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng | 780 |
655 | Grand Starex 2.4 CVX | 595 |
656 | Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu | 870 |
657 | Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng | 700 |
658 | Grand Starex 2.5; 9 chỗ | 800 |
659 | Starex H1 (Xe chở tiền) | 790 |
660 | Grand Starex 2.5; 03 chỗ (Tải Van) | 428 |
661 | Starex GRX (Tải Van) 2.5, 6 chỗ | 650 |
662 | CRETA |
|
663 | Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sx 2015 | 766 |
664 | Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng sx 2015 | 806 |
665 | SONATA |
|
666 | SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015 Hàn Quốc | 970 |
667 | SONATA 2.0 số tự động 6 cấp các loại | 946 |
668 | SONATA 2.0 số sàn các loại | 760 |
669 | SONATA 2.4 GL số tự động | 923 |
670 | SONATA 2.4, số tự động | 1.057 |
671 | SONATA YF | 969 |
672 | SONATA Y20-Royal | 1.051 |
673 | SONATA Royal Sport | 1 009 |
674 | SANTAFE |
|
675 | SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel | 1 091 |
676 | SANTAFE 2.0 số MT, sản xuất năm 2009 về trước | 700 |
677 | SANTAFE 2.0 GOLD | 1.050 |
678 | SANTAFE 2.0 chở tiền | 995 |
679 | SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CBU) | 1 267 |
680 | SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381) | 1.114 |
681 | SANTAFE 2.2 sản xuất năm 2009 về trước | 750 |
682 | SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4x2 (CKD) | 1.020 |
683 | SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4(CKD) | 1.020 |
684 | SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD) | 1 088 |
685 | SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD) | 1.238 |
686 | SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) | 970 |
687 | SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) | 1.039 |
688 | SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CKD) | 1 191 |
689 | SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CBU) | 1.237 |
690 | SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CBU) | 1 111 |
691 | SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu | 1.181 |
692 | SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu | 1.145 |
693 | SANTAFE Limited 2.4 | 1 030 |
694 | SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước | 900 |
695 | SANTAFE 2.7 số AT | 1.200 |
696 | SANTAFE 2.7 số MT | 1.100 |
697 | SANTAFE SLX | 1 145 |
698 | SANTAFE MLX | 1.090 |
699 | SANTAFE GOLX | 875 |
700 | TERRACAN |
|
701 | TERRACAN 2.9 | 820 |
702 | TUCSON |
|
703 | TUCSON 2.0 AT 6 cấp, 5 chỗ, sx 2015 Hàn Quốc, 4x2 | 881 |
704 | TUCSON 2.0 (4WD), số tự động 4x4 | 904 |
705 | TUCSON 2.0 (4WD), số sàn 4x4 | 850 |
706 | TUCSON 2.0 số sàn 4x2 | 830 |
707 | TUCSON 2.0 số tự động 4x2 | 850 |
708 | TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x4 | 700 |
709 | TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x2 | 637 |
710 | VERACRUZ |
|
711 | VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền | 1 567 |
712 | VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu | 1 120 |
713 | VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu | 1 113 |
714 | VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu | 1 111 |
715 | VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu | 1 075 |
716 | VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu | 1 511 |
717 | VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền | 1 630 |
718 | VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng | 1 054 |
719 | VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng | 1 024 |
720 | VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng | 1 145 |
721 | VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng | 1 054 |
722 | VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng | 1 660 |
723 | VERNA |
|
724 | VERNA 1.4; số sàn | 439 |
725 | VERNA 1.4; số tự động | 478 |
726 | VERNA 1.5; số tự động | 400 |
727 | VERNA 1.5; số sàn | 365 |
728 | VELOSTER |
|
729 | VELOSTER GDi 1.6 | 896 |
730 | VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp | 817 |
731 | EON |
|
732 | Hyundai EON, 05 chỗ | 328 |
733 | HUYNDAI TẢI |
|
734 | Hyundai H100/TC-TL 1,2 tấn | 399 |
735 | Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99 tấn | 363 |
736 | Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92 tấn | 363 |
737 | Hyundai Grace tải 1 tấn | 275 |
738 | Hyundai Porte II 1 tấn | 275 |
739 | Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng) | 320 |
740 | Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín | 326 |
741 | Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ) | 350 |
742 | Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh) | 430 |
743 | Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn | 453 |
744 | Hyundai HD65 sx 2015 | 551 |
745 | Hyundai HD65-TK sx 2015 | 574 |
746 | Hyundai HD65 CS/ĐL | 708 |
747 | Hyundai HD65 CS/LĐL | 708 |
748 | Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn | 494 |
749 | Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn | 489 |
750 | Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn | 489 |
751 | Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn | 537 |
752 | Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn | 494 |
753 | Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn | 577 |
754 | Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn | 615 |
755 | Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng | 601 |
756 | Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh) | 680 |
757 | Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn | 504 |
758 | Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui | 575 |
759 | Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín | 527 |
760 | Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn | 551 |
761 | Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn | 575 |
762 | Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín | 574 |
763 | Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng | 595 |
764 | Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng | 633 |
765 | Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng | 619 |
766 | Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis) | 435 |
767 | Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn | 460 |
768 | Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín | 510 |
769 | TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn | 850 |
770 | TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn | 390 |
771 | TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn | 390 |
772 | TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn | 390 |
773 | TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn | 390 |
774 | TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn | 390 |
775 | TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn | 390 |
776 | TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn | 420 |
777 | TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn | 420 |
778 | TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn | 420 |
779 | Huyndai HD72/DT-TBM1 | 590 |
780 | Hyundai HD72- CS/TC (ô tô tải có cần cẩu) | 921 |
781 | Hyundai HD72- CS/ĐL (đông lạnh) | 759 |
782 | Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis) | 465 |
783 | Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn | 573 |
784 | Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ | 540 |
785 | Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn | 589 |
786 | Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín | 615 |
787 | Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn | 607 |
788 | Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi | 550 |
789 | Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn | 1 050 |
790 | Hyundai HD170 tải tự đổ | 1 300 |
791 | Hyundai HD 210 (CBU) | 1.430 |
792 | Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn | 1 050 |
793 | Hyundai HD 260 (ôtô xitéc) | 1 600 |
794 | Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông) | 5 440 |
795 | Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xitéc | 1 918 |
796 | Hyundai HD 270 (CBU) | 2,000 |
797 | Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn | 1 610 |
798 | Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn | 1 610 |
799 | Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn | 1 645 |
800 | Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn | 1 705 |
801 | Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn | 1 685 |
802 | Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ -15 m3 | 1 670 |
803 | Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông) | 1 680 |
804 | Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn | 1 315 |
805 | Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben) | 1 980 |
806 | Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7 m3) | 1 560 |
807 | Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg | 1 210 |
808 | Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc) | 1 800 |
809 | Hyundai HD 320 | 1 600 |
810 | Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái (CBU) | 2.120 |
811 | Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014 | 2.400 |
812 | Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014 | 2.295 |
813 | Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn | 516 |
814 | Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui | 540 |
815 | Hyundai HD345 - MB1-1 tải trọng 3 tấn có mui | 587 |
816 | Hyundai HD345 -TK thùng kín | 561 |
817 | Hyundai HD345 -TK-1 thùng kín | 586 |
818 | Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn | 2 240 |
819 | Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo | 1.750 |
820 | Hyundai HC750 | 873 |
821 | Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn | 920 |
822 | Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn | 924 |
823 | Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn | 615 |
824 | Hyundai HD1000 | 1 500 |
825 | Hyundai HD1000(CBU) | 1.830 |
826 | Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông | 2 453 |
827 | Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông | 1 600 |
828 | Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông | 1 605 |
829 | Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước | 600 |
830 | Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước | 700 |
831 | Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước | 800 |
832 | Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước | 900 |
833 | Hyundai trên 10 tấn sản xuất năm 2001 về sau | 1 230 |
834 | Hyundai 14 tấn sản xuất năm 2001 về sau | 1.600 |
835 | Hyundai 15 tấn sản xuất năm 2001 về sau | 1.750 |
836 | Hyundai 25 tấn sản xuất năm 2001 về sau | 2 275 |
837 | THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI |
|
838 | Hyundai HB70ES xe khách | 1.035 |
839 | Hyundai HB70CS xe khách | 1050 |
840 | Hyundai HB70CT xe khách | 1.015 |
841 | Hyundai HB90ES xe khách | 1 673 |
842 | Hyundai HB90ETS xe khách | 1 703 |
843 | Hyundai HB90LF xe khách | 1 598 |
844 | Hyundai HB90HF xe khách | 1 598 |
845 | Hyundai HB120S xe khách | 2 608 |
846 | Hyundai HB120S-H380 xe khách | 3.000 |
847 | Hyundai HB120S-H410 xe khách | 3.200 |
848 | Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM) | 2 828 |
849 | Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM) | 2 820 |
850 | Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM) | 2 840 |
851 | Hyundai HB120SL-H380 (GIƯỜNG NẰM) | 3.180 |
852 | Hyundai HB120SL-H380L (GIƯỜNG NẰM) | 3.180 |
853 | Hyundai HB120SL-H380R (GIƯỜNG NẰM) | 3.220 |
854 | Hyundai HB120SL-H410 (GIƯỜNG NẰM) | 3.370 |
855 | Hyundai HB120SL-H410L (GIƯỜNG NẰM) | 3.370 |
856 | Hyundai HB120SL-H410R (GIƯỜNG NẰM) | 3410 |
857 | Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM) | 2 840 |
858 | Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM) | 3 000 |
859 | Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM) | 3 020 |
860 | Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM) | 3 020 |
861 | Hyundai HB120 SLD (GIƯỜNG NẰM) | 2 700 |
862 | Hyundai TB120S-W, (GIƯỜNG NẰM) | 2 617 |
863 | THACO TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM) | 2 777 |
864 | THACO TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM) | 2 797 |
865 | THACO KB120SH (GIƯỜNG NẰM) | 2 518 |
866 | THACO KB120SE (GIƯỜNG NẰM) | 2 290 |
867 | THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ xe khách | 920 |
868 | THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách | 2 010 |
869 | THACO HYUNDAI HB115 | 950 |
870 | THACO HYUNDAI HB 115L | 1 335 |
871 | THACO HB73S-H140I ôtô khách | 1.054 |
872 | THACO TB75S-C ôtô khách | 1.060 |
873 | THACO TB82S-W ôtô khách | 1.460 |
874 | THACO TB82S-W180AS ôtô khách | 1.555 |
875 | THACO TB82S-W180ASI ôtô khách | 1.565 |
876 | THACO TB82S-W180ASII ôtô khách | 1.565 |
877 | THACO TB82S-W180ASIII ôtô khách | 1.575 |
878 | THACO TB82S-WH ôtô khách | 1.520 |
879 | THACO TB95S-W ôtô khách | 1.915 |
880 | THACO TB94CT-WLF ôtô khách | 1.675 |
881 | THACO TB94CT-WLF-H ôtô khách | 1.675 |
882 | XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP |
|
883 | Hyundai Grace khách | 400 |
884 | Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29DD | 915 |
885 | Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29S3 | 915 |
886 | Haeco County ôtô Thống Nhất - K29S | 700 |
887 | Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006 | 650 |
888 | Hyundai County HMK29B | 880 |
889 | Huyndai County 29 chỗ ôtô Sài Gòn sản xuất | 1 070 |
890 | Huyndai County 29c (Cty Đồng Vàng sản xuất) | 1 185 |
891 | Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 giường) | 2 350 |
892 | Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường) | 2.500 |
893 | Hyundai Country 30-35 chỗ | 1.200 |
894 | Hyundai Country 30-40 chỗ | 1 471 |
895 | Hyundai Universe Space Luxury 47 chỗ | 2 628 |
896 | Hyundai Universe Express Noble 47 chỗ | 3 008 |
897 | Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ | 2 598 |
898 | Hyundai UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ | 2 938 |
899 | TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ | 3 300 |
900 | TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ | 3 330 |
901 | HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ | 1 500 |
902 | HYUNDAI AERO SPACE LD | 2 150 |
903 | HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi | 2 770 |
904 | HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi | 2 150 |
905 | HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ | 1 965 |
906 | Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G | 2.600 |
907 | CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU |
|
908 | D-MAX |
|
909 | D - Max Gold 4x4 MT | 627 |
910 | D - Max Gold 4x4 AT | 684 |
911 | D - Max LS 4x4 MT | 639 |
912 | D - Max LS 4x4 AT | 630 |
913 | D - Max LS 4x2 MT | 559 |
914 | D - Max LS 4x2 MT | 642 |
915 | D - Max LS TFR85H MT | 627 |
916 | D - Max LS (3.0AT) FSE | 590 |
917 | D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT | 664 |
918 | D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT | 606 |
919 | D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT | 747 |
920 | D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT | 689 |
921 | D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT | 622 |
922 | D - Max S (3.0 MT) | 530 |
923 | D - Max S (3.0 MT) FSE | 555 |
924 | D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT | 729 |
925 | D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT | 606 |
926 | D - Max TFS54H, 5 chỗ | 493 |
927 | D - Max TFS77H MT, 5 chỗ | 535 |
928 | D - Max TFS77H AT, 5 chỗ | 598 |
929 | D - Max TFS85H | 521 |
930 | D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ | 495 |
931 | Forward F-Series FRV34L | 1 353 |
932 | Forward F-Series FRV34Q | 1 407 |
933 | Forward F-Series FRV34S | 1 441 |
934 | Forward F-Series FVM34T | 1 806 |
935 | Forward F-Series FVM34W | 1 874 |
936 | Forward F-Series NLR55E | 567 |
937 | Forward F-Series NMR85E | 642 |
938 | Forward F-Series NMR85H | 651 |
939 | Forward F-Series NPR85K | 680 |
940 | Forward F-Series NQR75L | 779 |
941 | TROOPER |
|
942 | Trooper (3.2) | 680 |
943 | Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại SE | 1 020 |
944 | Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại LS | 965 |
945 | Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S | 745 |
946 | Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE | 929 |
947 | Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền) | 650 |
948 | HI-LANDER |
|
949 | Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME | 520 |
950 | Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại LS | 483 |
951 | Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Hạng LX | 483 |
952 | Hi - Lander 8 chỗ, Model V - SPE - TBR54F | 409 |
953 | Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME | 560 |
954 | Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT | 447 |
955 | Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME | 585 |
956 | ISUZU TẢI |
|
957 | Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg | 400 |
958 | Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg | 466 |
959 | Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn | 460 |
960 | Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn | 475 |
961 | Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn | 514 |
962 | Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn | 515 |
963 | Isuzu - NLR55E, tải trọng 1,4 tấn | 506 |
964 | Isuzu - NHR55E-FL, tải thùng kín 1,2 tấn | 283 |
965 | Isuzu - NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn | 257 |
966 | Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn | 346 |
967 | Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn | 309 |
968 | Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn | 379 |
969 | Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn | 335 |
970 | Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn | 335 |
971 | Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn | 323 |
972 | Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn | 378 |
973 | Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn | 325 |
974 | Isuzu - NPR66P/XC-CK 327, Tải có cần cẩu | 600 |
975 | Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao | 1 800 |
976 | Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn | 346 |
977 | Isuzu - NQR71R-CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu | 655 |
978 | Isuzu - NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn | 393 |
979 | Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn | 600 |
980 | Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,2 tấn | 716 |
981 | Isuzu - NQR 75M - trọng tải 5,3 tấn | 735 |
982 | Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn | 475 |
983 | Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường) | 2 900 |
984 | Isuzu - MHR85H CHASSIS dài, tải trọng 1,9 tấn | 611 |
985 | Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn | 520 |
986 | Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn | 398 |
987 | Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn | 392 |
988 | Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700 kg | 649 |
989 | Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,5 tấn | 430 |
990 | Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn | 638 |
991 | Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn | 600 |
992 | Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn | 273 |
993 | Isuzu - FRR90N - trọng tải 6,2 tấn, 4x2 | 881 |
994 | Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn | 703 |
995 | Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn | 630 |
996 | Isuzu - FTR33P - trọng tải 8,5 tấn | 785 |
997 | Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn | 2 050 |
998 | Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn | 869 |
999 | Isuzu - FVR34S/STD - trọng tải 9,1 tấn | 1 258 |
1000 | Isuzu - FVR34S/CV - trọng tải 9,1 tấn | 1 298 |
1001 | Isuzu - FVM34T/STD - trọng tải 15,1 tấn | 1 652 |
1002 | Isuzu - FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn | 1 702 |
1003 | Isuzu - FVM34W/STD - trọng tải 15,1 tấn | 1 731 |
1004 | Isuzu - FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn | 1 785 |
1005 | Isuzu - FVR34Q - trọng tải 9 tấn | 906 |
1006 | Isuzu - FVR34Q/THQ-TK - trọng tải 8 tấn | 1 551 |
1007 | Isuzu - FVR34L/THQ -STD - 9 tấn | 1 349 |
1008 | Isuzu - FVZ34U-P | 1 690 |
1009 | Isuzu - FVZ34U-P (tải ben) | 2 090 |
1010 | Isuzu - FVZ34U-T | 1 720 |
1011 | Isuzu - FVM34W | 1 713 |
1012 | Isuzu - PIAZZA 1.8 | 515 |
1013 | Isuzu - FARGO | 550 |
1014 | Isuzu - CYZ51QLX | 2 075 |
1015 | Isuzu - CYZ51KLD | 1 960 |
1016 | ISUZU tải có mui, số loại FVM34/TN-TMB-14, trọng tải 15 tấn | 1.650 |
1017 | ISUZU ĐẦU KÉO |
|
1018 | GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo) | 1 375 |
1019 | EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo) | 1 050 |
1020 | EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo) | 1 670 |
1021 | EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo) | 2 100 |
1022 | EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo) | 1 700 |
1023 | ISUZU KHÁCH |
|
1024 | Jouney 16 - 26 chỗ | 770 |
1025 | Jouney 27 - 30 chỗ | 860 |
1026 | Xe chở khách 31 - 40 chỗ | 880 |
1027 | Xe chở khách 41 - 50 chỗ | 1 080 |
1028 | Xe chở khác 51 - 60 chỗ | 1 200 |
1029 | Xe chở khách loại trên 60 chỗ | 1 375 |
1030 | CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP |
|
1031 | Jeep Wrangler | 500 |
1032 | Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 | 1 692 |
1033 | Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 | 1 557 |
1034 | Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 | 1 557 |
1035 | Jeep Cherokee loại trên 4.0 | 1 056 |
1036 | Jeep Grand Cherokee 2.5 | 992 |
1037 | Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 | 2 037 |
1038 | Jeep Grand Cherokee trên 4.0 | 2 656 |
1039 | Jeep trước 1975 | 200 |
1040 | CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA |
|
1041 | CARENS |
|
1042 | KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) | 577 |
1043 | KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) | 500 |
1044 | KIA CARENS 1.685 cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) | 720 |
1045 | KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp | 502 |
1046 | KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp | 495 |
1047 | KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn 5 cấp | 554 |
1048 | KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp | 539 |
1049 | KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2) | 458 |
1050 | KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 2.03, số tự động 4 cấp | 589 |
1051 | KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp | 584 |
1052 | KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213) | 514 |
1053 | KIA CARENS 2.0, số sàn (MT) | 525 |
1054 | KIA CARENS 2.0, số tự động (AT) | 570 |
1055 | KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT) | 544 |
1056 | KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT) | 592 |
1057 | KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT) | 572 |
1058 | CARNIVAL |
|
1059 | CARNIVAL (KNAMH812BB) | 820 |
1060 | CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA) | 756 |
1061 | CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA) | 750 |
1062 | CARNIVAL 2.9, số sàn (MT) | 785 |
1063 | CARNIVAL 2.7, số sàn (MT) | 785 |
1064 | CARNIVAL 2.7, số tự động (AT) | 855 |
1065 | CERATO |
|
1066 | CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC) 05 chỗ, 1.6LAT | 656 |
1067 | CERATO 1.6, số tự động | 628 |
1068 | CERATO 1.6, số AT, máy xăng 5 chỗ 6 cấp (CBU) 2015 | 690 |
1069 | CERATO 1.6, số sàn | 539 |
1070 | CERATO HATCHBACK 1.6 | 661 |
1071 | CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA) | 443 |
1072 | CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA) | 480 |
1073 | CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA) | 504 |
1074 | CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn | 443 |
1075 | CERATO (KNAFW511BB) | 589 |
1076 | CERATO (KNAFW511BC) | 656 |
1077 | CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015 | 719 |
1078 | CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA) | 751 |
1079 | CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU) | 725 |
1080 | GRAND |
|
1081 | GRAN SEDONA 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) | 1.203 |
1082 | GRAN SEDONA 7 chỗ, máy dầu 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) | 1.090 |
1083 | GRAN SEDONA YP 33G AT 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) | 1.113 |
1084 | GRAN SEDONA YP 33G ATH 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) | 1.208 |
1085 | GRAN SEDONA YP 22D AT 7 chỗ, máy dầu 2.199cm, số tự động 6 cấp (CKD) | 1.095 |
1086 | K3 |
|
1087 | K3 GMT, 1.6L K3YD16GE2 MT (RNYYD41M6) | 553 |
1088 | K3 GAT, 1.6L K3YD16GE2 AT (RNYYD41A6) | 585 |
1089 | K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 | 615 |
1090 | K3 YD 16G E2 AT máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp | 583 |
1091 | K3 YD 16G E2 MT-3 máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp | 550 |
1092 | K3 YD 16G E2 MT máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp | 550 |
1093 | K3 YD 20G E2 AT-2 máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) | 655 |
1094 | K3 YD 20G E2 AT máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) | 655 |
1095 | K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD | 598 |
1096 | K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD | 658 |
1097 | K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE (CBU) | 708 |
1098 | K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD | 729 |
1099 | K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT (RNYYD42A6) | 669 |
1100 | FORTE |
|
1101 | KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5) | 443 |
1102 | KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4) | 504 |
1103 | KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn | 465 |
1104 | KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn | 510 |
1105 | KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn | 499 |
1106 | KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động | 540 |
1107 | KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6 | 564 |
1108 | KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6 | 520 |
1109 | KIA FORTE 1.6, số tự động (AT) các loại | 550 |
1110 | KIA FORTE,1.6 số sàn (MT) các loại | 500 |
1111 | KIA FORTE KOUP 2 cửa | 773 |
1112 | KIA FORTE GDI | 700 |
1113 | KIA FORTE GDI Hachback | 721 |
1114 | MORNING |
|
1115 | KIA MORNING 1.0 (Tải van) | 220 |
1116 | KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động | 350 |
1117 | KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn | 305 |
1118 | KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015 | 350 |
1119 | KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015 | 390 |
1120 | KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn | 310 |
1121 | KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015 | 313 |
1122 | KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp | 363 |
1123 | KIA MORNING LXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn | 319 |
1124 | KIA MORNING SXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn | 341 |
1125 | KIA MORNING SXAT BAH43F8 (RNYSA2433) 05 chỗ, số AT | 355 |
1126 | KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn | 329 |
1127 | KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn | 354 |
1128 | KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 347 |
1129 | KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 364 |
1130 | KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp | 381 |
1131 | KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp | 389 |
1132 | KIA MORNING (TA 12G E2 MT ) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 329 |
1133 | KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT-1) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp | 403 |
1134 | KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 1) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 332 |
1135 | KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 2) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 369 |
1136 | KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 3) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp | 355 |
1137 | MAGENTIS |
|
1138 | MAGENTIS (KNAGH417BA) | 704 |
1139 | MAGENTIS (KNAGN411BB) | 704 |
1140 | MAGENTIS 2.0 số tự động | 765 |
1141 | OPTIMA |
|
1142 | OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp | 848 |
1143 | OPTIMA GAT 4WD (KNAGN411BC) 05 chỗ 2.0L, số AT | 925 |
1144 | OPTIMA (KNAGN411BB) | 910 |
1145 | OPTIMA K5 2.0 | 854 |
1146 | OPTIMA AT số AT 6 cấp 5 chỗ | 910 |
1147 | RIO |
|
1148 | RIO 1.4, 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, số AT | 536 |
1149 | RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số sàn 6 cấp (CBU) | 463 |
1150 | RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) | 504 |
1151 | RIO 1.4, 5 chỗ, máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) | 518 |
1152 | RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC) | 544 |
1153 | RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD) | 564 |
1154 | RIO 1.4, 5 cửa, 5 chỗ, số AT4 cấp (CBU) | 518 |
1155 | RIO 1.4, số tự động | 530 |
1156 | RIO 1.4, số sàn các loại | 490 |
1157 | RIO 1.6 số tự động các loại | 500 |
1158 | RIO 1.6 số sàn các loại | 450 |
1159 | RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA) | 396 |
1160 | RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA) | 429 |
1161 | RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA) | 448 |
1162 | RONDO |
|
1163 | RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp | 687 |
1164 | RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, MT 6 cấp | 676 |
1165 | RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp | 644 |
1166 | SORENTO |
|
1167 | NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu | 838 |
1168 | NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, AT 6 cấp, 1 cầu | 931 |
1169 | NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC) 07 chỗ, máy xăng, số sàn | 844 |
1170 | NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC) 07 chỗ, máy xăng, số AT | 878 |
1171 | NEW SORENTO 4WD AT ( RNYXM51D6BC) 07 chỗ, máy xăng | 920 |
1172 | SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA) | 945 |
1173 | SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS | 1 033 |
1174 | SORENTO 2WD MT, XM 24G E2 (RNYXM51M6) 07chỗ xăng 2.4L | 854 |
1175 | SORENTO XM 24G E2MT-2WD) MT 2WD, 07 chỗ, 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu | 774 |
1176 | SORENTO XM 24G E2 AT-2WD-1, 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 1 cầu máy xăng | 798 |
1177 | SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 1 cầu | 810 |
1178 | SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 2 cầu | 810 |
1179 | SORENTO 2WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51A6) 07chỗ xăng 2.4L | 863 |
1180 | SORENTO 4WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51D6) 07 chỗ xăng 2.4L, 2 cầu | 879 |
1181 | SORENTO LIMITED | 1 246 |
1182 | SORENTO EX 2.4 | 860 |
1183 | SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA) | 934 |
1184 | SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA) | 950 |
1185 | SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB) | 960 |
1186 | SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS | 993 |
1187 | SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA) | 952 |
1188 | SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng | 990 |
1189 | SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA) | 995 |
1190 | SOUL |
|
1191 | SOUL 1.6 số sàn | 504 |
1192 | SOUL 1.6 số tự động | 523 |
1193 | SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA) | 522 |
1194 | SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA) | 497 |
1195 | SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp | 745 |
1196 | SPORTAGE |
|
1197 | SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU | 948 |
1198 | SPORTAGE GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU | 948 |
1199 | SPORTAGE GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU | 948 |
1200 | SPORTAGE GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU | 948 |
1201 | SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU | 948 |
1202 | SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu | 820 |
1203 | SPORTAGE 2.0 GAT 2WD (KNAPC811BC) 05 chỗ AT | 839 |
1204 | SPORTAGE 2.0 GAT 4WD (KNAPC811DC) 05 chỗ, số AT, 2 cầu | 875 |
1205 | SPORTAGE TLX 2.0 một cầu | 937 |
1206 | SPORTAGE (KNAPC811CB) | 785 |
1207 | SPORTAGE (KNAPC811DB) | 810 |
1208 | SPORTAGE (KNAPC811AB) | 774 |
1209 | SPORTAGE (KNAPC811BB) | 799 |
1210 | SPORTAGE (KNAPC811BC) | 829 |
1211 | SPORTAGE R Limited | 885 |
1212 | SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT) | 855 |
1213 | SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT) | 830 |
1214 | SPORTAGE limited | 927 |
1215 | SPORTAGE LX | 822 |
1216 | KIA PICANTO |
|
1217 | KIA PICANTO EX AT - 05 chỗ, máy xăng 1.1L | 365 |
1218 | KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 (RNYTA51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn | 377 |
1219 | KIA PICANTO TA SXAT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT | 402 |
1220 | KIA PICANTO TA S MT-12G E2 (RNYTA51M5) 05c 1.2L, số MT 5 cấp | 406 |
1221 | KIA PICANTO S AT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp | 428 |
1222 | KIA PICANTO SXAT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT | 444 |
1223 | KIA PICANTO SXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn | 417 |
1224 | KIA PICANTO EXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn | 365 |
1225 | KIA KOUP |
|
1226 | KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BA) 05 chỗ, máy xăng, số AT | 668 |
1227 | KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BB) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option | 729 |
1228 | KHÁC |
|
1229 | KIA K5 | 1 009 |
1230 | KIA K5 Noblesse | 1 028 |
1231 | KIA K7 | 1 170 |
1232 | KIA K7 VG240 | 1 112 |
1233 | KIA CADENZA (KNALN414BC) | 1 320 |
1234 | KIA ROSTE SLI 1.6 | 500 |
1235 | KIA Pride CD5 | 150 |
1236 | KIA Pride 1.3 | 170 |
1237 | KIA Spectra, 5 chỗ | 379 |
1238 | KIA Carnival 2.5; 07 chỗ | 578 |
1239 | KIA Carnival 2.5, 09 chỗ | 532 |
1240 | ÔTÔ TẢI |
|
1241 | KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn | 370 |
1242 | KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn | 450 |
1243 | KIA BONGO III 1200 | 350 |
1244 | KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn | 370 |
1245 | KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn | 400 |
1246 | CHƯƠNG 16 - LAND ROVER |
|
1247 | Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015) | 1 800 |
1248 | Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 ) | 1 600 |
1249 | Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2 | 1 165 |
1250 | Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015) | 3 000 |
1251 | Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 ) | 2 400 |
1252 | Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2 | 1 630 |
1253 | Land rover Defender dung tích 2.4 | 1 119 |
1254 | Landrover Discovery dung tích 4.4 | 2 370 |
1255 | Land rover Range Rover Sport HSE 3.6 | 1 750 |
1256 | Land rover Range Rover Vogue 3.6 | 3 060 |
1257 | Land rover Range Rover Autobiography | 4 754 |
1258 | Land rover Range Rover Sport HSE 4.4 | 2 902 |
1259 | Land rover LR3 HSE 4.4 | 1 760 |
1260 | Land rover Range Rover dung tích 5.0 | 3 289 |
1261 | Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0 | 2 579 |
1262 | Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0 | 3 306 |
1263 | Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0 | 3 676 |
1264 | CHƯƠNG 17: MAZDA |
|
1265 | MAZDA 2 |
|
1266 | MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) | 494 |
1267 | MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD) | 544 |
1268 | Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại | 550 |
1269 | Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại | 600 |
1270 | Mazda 2 15G AT SD máy xăng số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm3 (CKD) | 579 |
1271 | Mazda 2 15G AT HB máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chỗ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD) | 634 |
1272 | Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DL2SAAGW) CBU | 589 |
1273 | Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DJ2HAAGW) CBU | 644 |
1274 | MAZDA 3 |
|
1275 | Mazda 3 15G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) | 678 |
1276 | Mazda 3 15G AT HB 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) | 698 |
1277 | Mazda 3BL-MT (RN2BL4ZM5) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số sàn (CKD) | 619 |
1278 | Mazda 3BL-AT (RN2BL4ZA4) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (CKD) | 639 |
1279 | Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (NK) | 840 |
1280 | Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan) | 700 |
1281 | Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp (NK) | 820 |
1282 | Mazda 3 20G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD) | 800 |
1283 | Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan) | 750 |
1284 | Mazda 3 dung tích 2.0 S | 762 |
1285 | Mazda 3 Sport 2.0; số tự động | 750 |
1286 | Mazda 3 Sport 2.5; số tự động | 850 |
1287 | Mazda 3 MT (BVSN) | 600 |
1288 | Mazda 3 MT (BVSP) | 650 |
1289 | Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ | 600 |
1290 | Mazda 323 (đời cũ) | 400 |
1291 | Mazda 626 (đời cũ) | 500 |
1292 | Mazda 929 (đời cũ) | 700 |
1293 | Mazda Premacy 7 chỗ | 500 |
1294 | MAZDA 5 |
|
1295 | Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan) | 541 |
1296 | Mazda 5 dung tích 2.0 | 814 |
1297 | Mazda 5 dung tích 2.3 | 983 |
1298 | MAZDA 6 |
|
1299 | Mazda 6 dung tích 1.6 , số tự động | 789 |
1300 | Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn | 759 |
1301 | Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước | 800 |
1302 | Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 5 cấp (CKD) | 1.013 |
1303 | Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD) | 908 |
1304 | Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 6 cấp (NK) | 1.049 |
1305 | Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước | 800 |
1306 | Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD) | 1.059 |
1307 | Mazda 6 dung tích 2.5, số tự động 6 cấp (NK) | 1.185 |
1308 | MAZDA CX |
|
1309 | Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) | 969 |
1310 | Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (NK) | 1 029 |
1311 | Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) | 1.009 |
1312 | Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (NK) | 1 079 |
1313 | Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5 | 1 193 |
1314 | Mazda CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp, 4 cửa (NK) | 1.745 |
1315 | Mazda CX 20G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) | 969 |
1316 | Mazda CX 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) | 989 |
1317 | Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) | 989 |
1318 | Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) | 1.018 |
1319 | Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) | 1.018 |
1320 | BT-50 (Pick-Up) |
|
1321 | Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan | 613 |
1322 | Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan | 599 |
1323 | Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan | 629 |
1324 | Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan | 709 |
1325 | Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp | 619 |
1326 | Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp | 645 |
1327 | MX-5 |
|
1328 | Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật Bản | 1 590 |
1329 | LOẠI KHÁC |
|
1330 | Mazda dung tích từ 1.1 -1.5 | 320 |
1331 | Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8 | 500 |
1332 | Mazda dung tích trên 1.8 | 575 |
1333 | Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0 | 700 |
1334 | Mazda dung tích trên 3.0 | 900 |
1335 | XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN |
|
1336 | Mazda E 1800 | 560 |
1337 | Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ | 640 |
1338 | CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC) |
|
1339 | C180 | 1.150 |
1340 | C200 2015 | 1.399 |
1341 | C200 | 1 380 |
1342 | C200 BLUE EFFICIENCY | 1 327 |
1343 | C200 dung tích 1.8 | 1 502 |
1344 | C200K Advantgarde | 1 233 |
1345 | C200K sản xuất 2006 về trước | 1.100 |
1346 | C250 BLUE EFFICIENCY | 1.422 |
1347 | C250 Exclusive | 1.569 |
1348 | C250 AMG | 1.689 |
1349 | C280K Advantgarde | 1 292 |
1350 | NEW C300 AMG Plus | 1 686 |
1351 | C300 AMG | 1.799 |
1352 | V 220 CDI Advantgarde | 2.499 |
1353 | G 300CDI Professional | 4.369 |
1354 | G 63 | 7.109 |
1355 | GL 63 AMG 4MATIC | 7.439 |
1356 | GL 350 CDI 4MATIC | 3.839 |
1357 | GL 400 MATIC | 3.999 |
1358 | GL 500 MATIC | 5.479 |
1359 | GLE 400 MATIC | 3.299 |
1360 | GLE 400 MATIC Exclusive | 3.599 |
1361 | GLE 400 MATIC coupe | 3.599 |
1362 | GLE 450 AMG MATIC coupe | 3.999 |
1363 | C 320 | 1 000 |
1364 | E 200 BLUE EFFICIENCY | 1 897 |
1365 | E200 New | 1 939 |
1366 | E200 Edition E | 1.989 |
1367 | E200K | 1 423 |
1368 | E200K Avantgarde | 1 691 |
1369 | E240 Elegance | 1 957 |
1370 | E250 BLUE EFFICIENCY | 2 108 |
1371 | E250 new | 2.259 |
1372 | E280 | 1 805 |
1373 | E300 | 2 511 |
1374 | E300 AMG | 2 849 |
1375 | E320 | 2 720 |
1376 | E350 Coupe | 2 450 |
1377 | E350 Carbiolet | 3 144 |
1378 | E400 | 2.769 |
1379 | E400 New | 2.722 |
1380 | E400 AMG New | 2.939 |
1381 | E550 Coupe | 2 902 |
1382 | E63 AMG | 4 603 |
1383 | GL AMG | 1 749 |
1384 | GLK 220 CDI 2015 | 1.739 |
1385 | GLK 250 4 Matic | 1.579 |
1386 | GLK 250 AMG 4 Matic | 1.749 |
1387 | GLK 220 CDI 4 Matic Sport | 1 696 |
1388 | GLK 250 4 Matic | 1 538 |
1389 | GLK 250 AMG | 1 707 |
1390 | GLK 300 | 1 633 |
1391 | GLK 300 4 Matic (X204) | 1 565 |
1392 | ML 250 CDI 4 Matic | 3 081 |
1393 | ML 350 BE | 3 397 |
1394 | SLK 350 BE AMG | 3 247 |
1395 | SLK CLASS 350 | 2 140 |
1396 | SLK350 2015 | 3.249 |
1397 | SLK350 | 2 221 |
1398 | SLK200 Coupe | 2 088 |
1399 | CLK 320 | 1 500 |
1400 | CLK 350 | 2 579 |
1401 | CLS 300 Coupe | 3 219 |
1402 | CLS 350 | 2 831 |
1403 | CLS 350 BE AMG | 4 093 |
1404 | CLS 350 Shooting brake | 4 304 |
1405 | CL 500 BLUE EFFICIENCY | 5 200 |
1406 | CL 500 | 5 932 |
1407 | CL 550 | 5 030 |
1408 | A 150, dung tích 1.5 | 1 022 |
1409 | A 200 | 1 264 |
1410 | A 250 AMG | 1 623 |
1411 | CLA 200 | 1.469 |
1412 | CLA 250 AMG 2015 | 1.729 |
1413 | CLA 45 AMG 2119 | 2.119 |
1414 | CLS 350 | 4.099 |
1415 | CLS 400 | 4.249 |
1416 | CLS 500 MATIC | 4.799 |
1417 | B 180 dung tích 1.7 | 1 142 |
1418 | 200D | 1 040 |
1419 | 200TD | 1 136 |
1420 | 200E | 1 040 |
1421 | 200TE | 1 136 |
1422 | S 300L | 4 304 |
1423 | S 300 Blue Efficiency | 3 265 |
1424 | S 300 | 4 264 |
1425 | S 350 | 3 608 |
1426 | S 400L | 3.629 |
1427 | S 400 Hybrid | 4 500 |
1428 | S 500L CBU 2015 | 6.339 |
1429 | S 500 L | 5 697 |
1430 | S 500 L New | 5 889 |
1431 | S 500 Sedan Long | 4 235 |
1432 | S 500 CGI | 5 589 |
1433 | S 500L (Blue Efficiency) | 5 643 |
1434 | S500L Face-lift | 4 265 |
1435 | S 550 | 5 094 |
1436 | S 600 Sedan Long | 5 460 |
1437 | S 63 AMG 4 Matic | 8.929 |
1438 | S 63 AMG 4 Matic Coupe | 9.399 |
1439 | S 63 AMG | 7 738 |
1440 | S 65 AMG | 10 801 |
1441 | 220 G | 800 |
1442 | 230 G | 800 |
1443 | 240 G | 880 |
1444 | 250 G | 880 |
1445 | 280 G | 960 |
1446 | 290 G | 960 |
1447 | 300 G | 1 040 |
1448 | R 350 SUV Long | 2 316 |
1449 | R 300 & R 300 L | 3 144 |
1450 | R 500 L 4Matic SUV | 2 943 |
1451 | SL 350 | 5 204 |
1452 | SL 350 Night Edition | 3 750 |
1453 | SLS AMG | 9 673 |
1454 | SL 400 2LOOK Edition | 5.779 |
1455 | SL 500 4Matic coupe | 7.199 |
1456 | ML 320-4Matic | 2 515 |
1457 | ML 350 | 3.397 |
1458 | ML 350 4Matic | 3 000 |
1459 | ML 350 4Matic Off - Road | 2 641 |
1460 | ML 63 AMG | 3 920 |
1461 | GLA 200 2015 | 1.469 |
1462 | GLA 250 2015 | 1.689 |
1463 | GLA 45 AMG EDITION 1 2015 | 2.399 |
1464 | GLA 45 AMG 4Matic | 2.099 |
1465 | GL AMG | 1 749 |
1466 | GL 320 | 2 805 |
1467 | GL 350 CDI 4 MATIC | 3.777 |
1468 | GL 350 (Bluetec) | 3 000 |
1469 | GL 450b | 4 558 |
1470 | GL 450 4Matic | 4 514 |
1471 | GL 500 4 Matic | 5 391 |
1472 | GL 550 | 4 320 |
1473 | SPRINTER PANEL VAN | 688 |
1474 | SPRINTER 311 ESP (Đời mới) | 881 |
1475 | SPRINTER 311 CDI Đèn vuông | 720 |
1476 | SPRINTER 313 ESP (Đời mới) | 946 |
1477 | SPRINTER 313 CDI Đèn vuông | 768 |
1478 | MB140 16 chỗ, đèn tròn (đời 1997 - 2004) | 600 |
1479 | CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT) |
|
1480 | ATTRAGE |
|
1481 | Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan) | 537 |
1482 | Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) | 494 |
1483 | Attrage MT - STD 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) | 464 |
1484 | PAJERO |
|
1485 | Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015 | 877 |
1486 | Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước | 912 |
1487 | Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau | 1.000 |
1488 | Mitsubishi Pajero GL ( V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản | 1.243 |
1489 | Mitsubishi Pajero GL, 3.0L 2010 trở về sau | 1.243 |
1490 | Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L | 1.500 |
1491 | Mitsubishi Pajero GLS AT 2972cm sản xuất 2014+2015 (7 chổ) NK, 2 cầu | 1.880 |
1492 | Mitsubishi Pajero GLS AT 3828cm sản xuất 2015 (7 chổ) NK, 2 cầu | 2.079 |
1493 | Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD | 1.010 |
1494 | Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD | 925 |
1495 | Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 (2477cm) SX 2014+2015 CKD | 790 |
1496 | Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (VN) | 1.015 |
1497 | Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) | 930 |
1498 | Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) | 835 |
1499 | Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ | 964 |
1500 | Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1 | 784 |
1501 | Mitsubishi Pajero 3.5 | 1 900 |
1502 | MIRAGE |
|
1503 | Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT (Thailan) | 520 |
1504 | Mitsubishi Mirage 1.2AT (Thailan) (tự động) | 501 |
1505 | Mitsubishi Mirage 1.2MT (Thailan) | 435 |
1506 | ZINGER |
|
1507 | Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT) | 586 |
1508 | Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT) | 467 |
1509 | Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT) | 680 |
1510 | Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT) | 515 |
1511 | TRITON |
|
1512 | Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2014 (NK) 2477CC | 690 |
1513 | Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC | 766 |
1514 | Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 610-710 kg | 681 |
1515 | Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2477CC | 766 |
1516 | Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan | 690 |
1517 | Mitsubishi Triton GLS; MT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan | 663 |
1518 | Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác | 650 |
1519 | Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác | 600 |
1520 | Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC | 615 |
1521 | Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC | 580 |
1522 | Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu | 576 |
1523 | Mitsubishi Triton GL (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2351CC | 530 |
1524 | Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng, 2 cầu | 530 |
1525 | Mitsubishi Triton (hai cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác | 500 |
1526 | Mitsubishi Triton (một cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác | 450 |
1527 | GRANDIS |
|
1528 | Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT | 1 033 |
1529 | Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT | 1 074 |
1530 | LANCER |
|
1531 | Mitsubishi Lancer 1.5 | 450 |
1532 | Mitsubishi Lancer 1.6AT | 530 |
1533 | Mitsubishi Lancer 1.6MT | 500 |
1534 | Misubishi Lancer Fortis 1.8 | 500 |
1535 | Mitsubishi Lancer 2.0 | 839 |
1536 | Mitsubishi Lancer Gala 2.0 | 542 |
1537 | Mitsubishi Lancer GLS 2.0 | 870 |
1538 | Misubishi Lancer Fortis 2.0 | 550 |
1539 | Mitsubishi Lancer IO 2.0 | 730 |
1540 | OUTLANDER |
|
1541 | Mitsubishi Out Lander Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) | 968 |
1542 | Mitsubishi Out Lander Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) | 870 |
1543 | Mitsubishi Out Lander GLS | 1 818 |
1544 | Mitsubishi Out Lander XLS | 750 |
1545 | Mitsubishi Out Lander 2.4 | 1 019 |
1546 | JOLIE |
|
1547 | Mitsubishi Jolie SS | 466 |
1548 | Mitsubishi Jolie MB | 448 |
1549 | LOẠI DU LỊCH KHÁC |
|
1550 | Mitsubishi Mini Cooper 1.6 | 1 034 |
1551 | Mitsubishi Libero 1.8 | 750 |
1552 | Mitsubishi Emeraude 1.8 | 880 |
1553 | Mitsubishi Galant 1.8 | 830 |
1554 | Mitsubishi Enterna 1.8-2.0 | 900 |
1555 | Misubishi Diamante loại 2.0 | 900 |
1556 | Mitsubishi Emeraude 2.0 | 910 |
1557 | Mitsubishi Galant 2.0 | 880 |
1558 | Mitsubishi Libero 2.0 | 830 |
1559 | Mitsubishi Sioma 2.0 | 880 |
1560 | Mitsubishi Eclipse 2.4 | 995 |
1561 | Misubishi Savrin 2.4 | 1 019 |
1562 | Mitsubishi Grunder 2.4 | 1 019 |
1563 | Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan) | 1 119 |
1564 | Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4 | 1 130 |
1565 | Misubishi Diamante loại 2.4-2.5 | 1 040 |
1566 | Mitsubishi Sioma 2.4-2.5 | 1 010 |
1567 | Mitsubishi Brand L200 2.8 | 1 602 |
1568 | Misubishi Diamantei 3.0 | 1 440 |
1569 | Mitsubishi Montero 3.0 | 1 280 |
1570 | Mitsubishi Sioma 3.0 | 1 280 |
1571 | Mitsubishi Charidt, RVR | 880 |
1572 | Mitsubishi Colt Plus | 540 |
1573 | Mitsubishi Debonair 3.5 | 1 920 |
1574 | Mitsubishi Montero 3.5 | 1 310 |
1575 | Mitsubishi Mini cab | 370 |
1576 | Mitsubisshi Navita GLX | 1 523 |
1577 | L300 KHÁCH |
|
1578 | Mitsubishi L300 khách | 642 |
1579 | Mitsubishi L400 khách | 515 |
1580 | CANTER TẢI |
|
1581 | Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3 | 272 |
1582 | Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3 | 283 |
1583 | Mitsubishi Canter 1.9LW TNK | 298 |
1584 | Mitsubishi Canter 1.9LW TCK | 303 |
1585 | Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E | 293 |
1586 | Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín | 315 |
1587 | Mitsubishi Canter 3,5T Wide - FE645E | 310 |
1588 | Mitsubishi Canter 3,5T Wide TNK | 324 |
1589 | Mitsubishi Canter 3,5T Wide TCK | 334 |
1590 | Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - FE659F6LDD3 | 320 |
1591 | Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TNK | 346 |
1592 | Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TCK | 356 |
1593 | Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C-FE73PE6SLDD1 | 569 |
1594 | Mitsubishi Canter 4,7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC) | 610 |
1595 | Mitsubishi Canter 4,7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK) | 640 |
1596 | Mitsubishi Canter 6,5T Widet C&C-FE84PE6SLDD1 | 615 |
1597 | Mitsubishi Canter 6,5T Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC) | 656 |
1598 | Mitsubishi Canter 6,5T Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK) | 686 |
1599 | Mitsubishi Canter 7,5T Great C&C-FE85PG6SLDD1 | 642 |
1600 | Mitsubishi Canter 7,5T Great T.hở-FE85PG6SLDD1 (TC) | 688 |
1601 | Mitsubishi Canter 7,5T Great T.kín-FE85PG6SLDD1 (TK) | 725 |
1602 | Mitsubishi Triton GLX.AT (Canopy) 4x2 (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC | 606 |
1603 | Mitsubishi Triton GLX.MT(Canopy) (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC | 575 |
1604 | CHƯƠNG 20: NISSAN |
|
1605 | X-TRAIL |
|
1606 | X-TRAIL 2.0L | 870 |
1607 | X-TRAIL 200X | 937 |
1608 | X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL | 1.511 |
1609 | X-TRAIL 2.5L | 1 085 |
1610 | X-TRAIL SLX 2.5L | 1 554 |
1611 | JUKE |
|
1612 | Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) | 1.195 |
1613 | Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB | 1.060 |
1614 | Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014, 2015) | 1.060 |
1615 | NAVARA PICK UP |
|
1616 | Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thailan) | 745 |
1617 | Nissan Navara 2.5 XE, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) | 770 |
1618 | Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thailan) | 645 |
1619 | Nissan Navara 2.5 LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) | 687 |
1620 | Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thailan) | 835 |
1621 | LIVANA |
|
1622 | Nissan Grand Livina 1.6 | 541 |
1623 | Nissan Grand Livina L10M | 633 |
1624 | Nissan Grand Livina L10A | 655 |
1625 | Nissan Grand Livina 1.8AT | 685 |
1626 | Nissan Grand Livina 1.8MT | 636 |
1627 | BLUEBIRD (1996 về trước) |
|
1628 | BLUEBIRD 1.5-1.6 | 420 |
1629 | BLUEBIRD 1.8 | 500 |
1630 | BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV | 550 |
1631 | BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL | 530 |
1632 | BLUEBIRD Sylphy 2.0XE | 520 |
1633 | BLUEBIRD 2.0 | 520 |
1634 | CEFIRO (1996 về trước) |
|
1635 | CEFIRO 2.0 | 550 |
1636 | CEFIRO 2.4-2.5 | 700 |
1637 | CEFIRO 3.0 | 800 |
1638 | SUNNY |
|
1639 | Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L | 515 |
1640 | Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L | 565 |
1641 | Sunny N17, 1.5L | 483 |
1642 | Sunny 1.3 (1996 về trước) | 350 |
1643 | Sunny 1.5: 1.6 (1996 về trước) | 400 |
1644 | Sunny 1.8 (1996 về trước) | 450 |
1645 | INFINITIVE |
|
1646 | Infiniti G35 (Coupe) | 1 850 |
1647 | Infiniti G35 (Jouney) | 1 740 |
1648 | Infiniti G35 (Sedan) | 1 710 |
1649 | Infiniti G35 Sport (MT) | 1 760 |
1650 | Infiniti G35 Sport (AT) | 1 820 |
1651 | Infiniti G35x | 1 850 |
1652 | Infiniti G37 (sedan) | 2 280 |
1653 | Infiniti G37x GT (sedan) | 3 701 |
1654 | Infiniti G37x GT Premium (sedan) | 4 079 |
1655 | Infiniti G37 S Premium (sedan) | 4 110 |
1656 | Infiniti G37 GT (Couple) | 3 735 |
1657 | Infiniti G37 S Premium (couple) | 4 270 |
1658 | Infiniti G37 GT Premium Convertible | 4 660 |
1659 | Infiniti GT S (couple) | 3 940 |
1660 | Infiniti M35 (Sedan) | 2 262 |
1661 | Infiniti M35 Sport | 2 431 |
1662 | Infiniti M45 (Sedan) | 2 679 |
1663 | Infiniti M45 Sport | 2 758 |
1664 | Infiniti EX35 | 2 230 |
1665 | Infiniti EX35 Journey | 2 370 |
1666 | Infiniti FX35 | 2 559 |
1667 | Infiniti FX45 | 2 718 |
1668 | Infiniti QX45 (Sedan) | 3 169 |
1669 | Infiniti QX56, hai cầu | 2 890 |
1670 | Infiniti QX56, một cầu | 2 725 |
1671 | Infiniti QX60, 2 cầu 3.498cc 7 chổ (SX 2015 + 2016) | 2.700 |
1672 | Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc | 3.100 |
1673 | Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc | 4.500 |
1674 | Infiniti 4.5 1996 về trước | 1 300 |
1675 | Infiniti 3.0 1996 về trước | 1 000 |
1676 | MAXIMA |
|
1677 | MAXIMA SE | 800 |
1678 | MAXIM 3.0 | 850 |
1679 | TEANA |
|
1680 | TEANA 1.8 (Đài Loan) | 750 |
1681 | TEANA 2.0 | 927 |
1682 | TEANA 2.5 (Đài Loan) | 1.360 |
1683 | TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015) | 1 400 |
1684 | TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ SX 2013, 2014, 2015) | 1.695 |
1685 | TEANA 3.5 | 1.419 |
1686 | TEANA 3.5 L | 1 700 |
1687 | TEANA TA | 917 |
1688 | TEANA TB | 937 |
1689 | TEANA 200XE | 950 |
1690 | TEANA 200XL | 1 161 |
1691 | TEANA 250XV | 1 267 |
1692 | TEANA 350XV (2012, 2013) | 2.125 |
1693 | TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động | 2 125 |
1694 | MURANO |
|
1695 | Murano 3.5 | 1 547 |
1696 | Murano SE 3.5 | 1 741 |
1697 | Murano 3.5 LE | 2 123 |
1698 | Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013) | 2 489 |
1699 | Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013) | 2.489 |
1700 | URVAN |
|
1701 | NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu SX 2015 Nhật Bản | 1.180 |
1702 | LOẠI KHÁC |
|
1703 | Nissan 1.0 đến 1.3 các loại | 300 |
1704 | Nissan trên 1.3 đến 1.6 các loại | 400 |
1705 | Nissan 1.8 đến 2.0 các loại | 600 |
1706 | Nissan trên 2.0 các loại | 700 |
1707 | Nissan Terrano 2.4; | 500 |
1708 | Nissan Praire 2.4-2.5 | 880 |
1709 | Nissan Skyline loại 2.4-2.5 | 800 |
1710 | Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5 | 650 |
1711 | Nissan Skyline loại trên 2.5 | 900 |
1712 | Nissan Altima 2.5 | 1 088 |
1713 | Nissan Serena 2.5 (Đài Loan - 2009) | 816 |
1714 | Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống | 800 |
1715 | Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống | 830 |
1716 | Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0 | 930 |
1717 | Nissan Quest SL 3.5 | 1 675 |
1718 | Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2 | 880 |
1719 | Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2 | 1 200 |
1720 | Nissan Cima 4.2 | 1 920 |
1721 | Nissan President 4.5 | 2 240 |
1722 | Nissan Gloria, Nissan Cedric | 1 000 |
1723 | Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan | 450 |
1724 | Nissan 370Z | 2.802 |
1725 | Nissan Patrol GL Station | 2 386 |
1726 | Nissan Vannette (7-9 chỗ) | 672 |
1727 | ÔTÔ TẢI |
|
1728 | Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín | 640 |
1729 | Nissan Vannette blindvan | 528 |
1730 | Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng) | 512 |
1731 | Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao | 1 890 |
1732 | Nissan Frontier (tải van) | 260 |
1733 | Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4 | 432 |
1734 | Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 - 3.0 | 672 |
1735 | Nissan Pickup Double CAD | 640 |
1736 | XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN |
|
1737 | Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan | 550 |
1738 | Nissan Queen | 735 |
1739 | Nissan Cilivan Loại từ 26 chỗ trở xuống | 935 |
1740 | Nissan Cilivan Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ | 990 |
1741 | CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP ) |
|
1742 | Peugeot 104 | 450 |
1743 | Peugeot 106 dung tích 1.1 | 300 |
1744 | Peugeot 106 dung tích 1.3 | 400 |
1745 | Peugeot 107 | 573 |
1746 | Peugeot 205 | 480 |
1747 | Peugeot 206 | 480 |
1748 | PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp | 835 |
1749 | PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp | 835 |
1750 | Peugeot 2008 dung tích 1.6, số AT 4 cấp | 1.110 |
1751 | Peugeot 305 | 500 |
1752 | Peugeot 306 dung tích 1.4 | 510 |
1753 | Peugeot 306 dung tích 1.6 | 530 |
1754 | Peugeot 306 dung tích 1.8 | 540 |
1755 | Peugeot 308 allure dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp | 1.280 |
1756 | Peugeot 308 GT line dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp | 1.355 |
1757 | Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp | 1110 |
1758 | Peugeot 309 dung tích 1.4 | 450 |
1759 | Peugeot 309 dung tích 1.6 | 480 |
1760 | Peugeot 309 dung tích 2.0 | 560 |
1761 | Peugeot 405 dung tích 1.6 | 640 |
1762 | Peugeot 405 dung tích 1.9 | 720 |
1763 | Peugeot 407 | 720 |
1764 | Peugeot 408 20G AT (CKD) | 852 |
1765 | Peugeot 505 | 720 |
1766 | Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU | 1.290 |
1767 | Peugeot 508 (CBU) | 1.495 |
1768 | Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU) | 1.355 |
1769 | Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD) | 1.855 |
1770 | Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU) | 1.595 |
1771 | Peugeot 604, 605 dung tích 2.0 | 800 |
1772 | Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0 | 800 |
1773 | CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC) |
|
1774 | Porsche Macan dung tich 1.984 | 2.822 |
1775 | Porsche Macan S V6 dung tích 2.997 | 3 314 |
1776 | Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604 | 4.330 |
1777 | Porsche 911 Carrera Cabriolet | 5 546 |
1778 | Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 | 5.506 |
1779 | Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 | 6.362 |
1780 | Porsche 911 Carrera 2S | 6 126 |
1781 | Porsche 911 Carrera GTS | 6 182 |
1782 | Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436 | 6.248 |
1783 | Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8 | 7.113 |
1784 | Porsche 911 GT2 | 8 000 |
1785 | Porsche 911 GT3 | 7 148 |
1786 | Porsche 911 GT3 RS | 8 738 |
1787 | Porsche 911 Targa 4 | 5 962 |
1788 | Porsche 911 Targa 4S | 6 698 |
1789 | Porsche 911 Turbro Cabriolet | 9 394 |
1790 | Porsche 911 Turbro | 8 738 |
1791 | Porsche 911 Turbro S | 10 034 |
1792 | Porsche 968, dung tích 3.0 | 1 600 |
1793 | Porsche 928, dung tích 5.4 | 3 520 |
1794 | Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013 | 3 040 |
1795 | Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015 | 3.089 |
1796 | Porsche Boxter, dung tích 2.893 | 2 530 |
1797 | Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015 | 3.836 |
1798 | Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013 | 3 787 |
1799 | Porsche Boxter Spyder | 3 940 |
1800 | Porsche Cayenne, dung tích 2.706 | 3 215 |
1801 | Porsche Cayenne dung tích 2.706 | 3.119 |
1802 | Porsche Cayenne S, dung tích 3.436 | 3.934 |
1803 | Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598 | 3.523 |
1804 | Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604 | 4.497 |
1805 | Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598 | 3.466 |
1806 | Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 (4WD) | 5.663 |
1807 | Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4.806 | 4.908 |
1808 | Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806 | 4.129 |
1809 | Porsche Cayenne S Hybrid | 4 452 |
1810 | Porsche Cayenne Turbo, 4.806 2016 | 6.922 |
1811 | Porsche Cayenne Turbo S | 6 771 |
1812 | Porsche Cayenne GTS (4WD) | 5 100 |
1813 | Porsche Cayman S, 3436L | 3.947 |
1814 | Porsche Cayman S, 3436L, đời 2016 | 3.934 |
1815 | Porsche Cayman 2.7L 2016 | 3.119 |
1816 | Porsche Panamera dung tích 3.6 | 4.359 |
1817 | Porsche Panamera dung tích 4.8 | 6 964 |
1818 | Porsche Panamera GTS V8, 4.806 | 7.107 |
1819 | Porsche Panamera GTS, 4.806 | 7.519 |
1820 | Porsche Panamera S, 2997 | 6.486 |
1821 | Porsche Panamera 4S, 2997 | 7.502 |
1822 | Porsche Panamera Turbo 4.806 | 8.375 |
1823 | Porsche Panamera 4, V6, 3.605 | 4.421 |
1824 | Porsche Panamera 4, 3.604 | 4.674 |
1825 | Porsche Panamera Turbo Executive 4.806 cm3 | 9.241 |
1826 | CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP) |
|
1827 | KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 | 1.399 |
1828 | KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 | 1 459 |
1829 | KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege | 1.479 |
1830 | Renelt Duster | 790 |
1831 | Clio RS | 1.100 |
1832 | Logan | 599 |
1833 | Sandero | 620 |
1834 | Megane Hatchback | 980 |
1835 | Latitude 2.0 | 1.378 |
1836 | Latitude 2.5 | 1.490 |
1837 | KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 | 1 120 |
1838 | LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 | 1 300 |
1839 | LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013 | 1 200 |
1840 | MEGANE (SX Thổ Nhĩ Kỳ), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012 | 820 |
1841 | MEGANE R.S (SX Tây Bạn Nha), 5 chỗ , 2.0L, số AT 2012 | 1 220 |
1842 | Renault 18 | 400 |
1843 | Renault 19 | 450 |
1844 | Renault 20 | 530 |
1845 | Renault 21 | 670 |
1846 | Renault 25 | 750 |
1847 | Renault Safrane | 880 |
1848 | Renault Express loại dưới 1.4 | 290 |
1849 | Renault Express loại từ 1.4-1.7 | 350 |
1850 | Renault Express loại trên 1.7 | 380 |
1851 | Renault Clito | 200 |
1852 | Renault (dưới 10 chỗ) | 330 |
1853 | Renault Fluence | 1 046 |
1854 | Renault - trọng tải 2,5 tấn | 455 |
1855 | CHƯƠNG 24 - SAMSUNG |
|
1856 | SAMSUNG SM3 RE 1.6 | 580 |
1857 | SAMSUNG SM3 PE 1.6 | 430 |
1858 | SAMSUNG SM3 1.6 | 580 |
1859 | SAMSUNG SM5 2.0 | 746 |
1860 | SAMSUNG SM5 RE 2.0 | 710 |
1861 | SAMSUNG QM5 LE | 390 |
1862 | SAMSUNG QM5 | 968 |
1863 | SAMSUNG QM5 BOSE | 1 046 |
1864 | CHƯƠNG 25: SSANYONG |
|
1865 | SSANYONG DU LỊCH |
|
1866 | SSanyong Actyon 2.0 | 760 |
1867 | SSanyong Chairman WCWW700 3.6 | 1 619 |
1868 | SSanyong Chairman 5.0 | 2 257 |
1869 | SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) | 270 |
1870 | SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) | 270 |
1871 | SSanyong Korando TX-7 | 300 |
1872 | SSanyong Kyron M270 | 570 |
1873 | SSanyong Kyron 2.0 | 330 |
1874 | SSanyong Kyron 2.7 | 907 |
1875 | SSanyong Rexton 2.7 | 1 028 |
1876 | SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7 | 450 |
1877 | SSanyong Rexton RX4 2.0 | 1 020 |
1878 | SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2 | 680 |
1879 | SSanyong Stavic SV270 | 490 |
1880 | SSanyong MUSSO 2.3 | 456 |
1881 | SSanyong MUSSO 602 | 450 |
1882 | SSanyong MUSSO 230 | 567 |
1883 | SSanyong MUSSO E 32 P | 792 |
1884 | SSanyong MUSSO E23 | 432 |
1885 | SSanyong MUSSO 661 | 468 |
1886 | SSanyong MUSSO CT | 378 |
1887 | SSanyong MUSSO LIBERO | 535 |
1888 | SSanyong MUSSO LIBERO E23 AT | 464 |
1889 | CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT) |
|
1890 | Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 | 665 |
1891 | Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 | 665 |
1892 | Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5 | 770 |
1893 | Subaru Legacy 2.5 GT | 1 782 |
1894 | Subaru Legacy 2.5 | 1 088 |
1895 | Subaru Impreza 4D 2.5 | 907 |
1896 | Subaru Impreza 5D TSI 2.0 | 1 268 |
1897 | Subaru Impreza WSX STI | 1 929 |
1898 | Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 - đến 1.6 | 580 |
1899 | Subaru Impreza loại dung tích 1.8 | 670 |
1900 | Subaru Impreza loại dung tích 2.0 | 760 |
1901 | Subaru Fuji Vivico 658 cc | 265 |
1902 | Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, | 350 |
1903 | Subaru Fuji Domingo | 285 |
1904 | Subaru Forester 2.0X | 1 363 |
1905 | Subaru Forester XT 2.5 | 1 636 |
1906 | Subaru Outback 2.5 | 1 112 |
1907 | Subaru Outback 3.6 | 1 992 |
1908 | Subaru Bighon 3.2 | 960 |
1909 | Subaru Tribeca B9 3.0 | 1 320 |
1910 | Subaru Tribeca 3.6R LIMITED | 1 992 |
1911 | CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT) |
|
1912 | SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ |
|
1913 | SWIFT |
|
1914 | Suzuki Swift 1.5 số tự động | 559 |
1915 | Suzuki Swift (AZF414F) | 516 |
1916 | Suzuki Swift1.5 số sàn | 567 |
1917 | Suzuki Swift GL | 599 |
1918 | ERTIGA |
|
1919 | Ertiga | 619 |
1920 | GRAN VITARA |
|
1921 | Gran Vitara | 869 |
1922 | CÁC LOẠI KHÁC |
|
1923 | Suzuki Alto 657 cc | 290 |
1924 | Suzuki Jimny 657cc | 320 |
1925 | Suzuki SK410WV, 7 chỗ | 338 |
1926 | Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5 | 530 |
1927 | Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0 | 400 |
1928 | Suzuki Samurai 1.3 | 460 |
1929 | Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0 | 720 |
1930 | Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 | 560 |
1931 | Suzuki XL7 Limited 3.6 | 840 |
1932 | SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ | 465 |
1933 | SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ | 870 |
1934 | SUZUKI APV GL | 486 |
1935 | SUZUKI APV GLS | 511 |
1936 | SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu | 357 |
1937 | SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu | 336 |
1938 | SUZUKI hatch 2.0AT | 693 |
1939 | SUZUKI hatch 4.0MT | 665 |
1940 | SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ | 344 |
1941 | SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số tự động; | 547 |
1942 | SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số sàn; | 521 |
1943 | SUZUKI WAGON | 150 |
1944 | SUZUKI Wagon R | 210 |
1945 | SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ | 274 |
1946 | SUZUKI TẢI |
|
1947 | SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực | 212 |
1948 | SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực | 221 |
1949 | SUZUKI SK410BV thùng kín | 189 |
1950 | SUZUKI EURO II SK410K tải | 201 |
1951 | SUZUKI SK410BV ôtô tải VAN | 232 |
1952 | SUZUKI GRAND CARRY 1590cc | 232 |
1953 | SUZUKI GRAND SK410K | 221 |
1954 | SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực màu bạc ánh kim | 238 |
1955 | SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực | 239 |
1956 | SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa | 249 |
1957 | SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa bạc ánh kim | 250 |
1958 | SUZUKI EURO II - SK410BK ôtô tải thùng kín | 174 |
1959 | SUZUKI VAN SK410BK, 970cc | 174 |
1960 | SUZUKI BLIRD VAN SK410BV ôtô tải thùng kín | 226 |
1961 | SITOM |
|
1962 | STQ1316L9T6B4 8x4-17,95/30T, Tải thùng | 1.080 |
1963 | STQ1346L9T6B4 10x4 - 22,5/34T, Tải thùng | 1.190 |
1964 | STQ3256 L9Y9S4 6x4 - 260 Hp -13,5/24T, Tải ben | 900 |
1965 | STQ3311 L16Y4B14 - 8x4 -340Hp- 17,5/30T, Tải ben | 1.160 |
1966 | SHACMAN |
|
1967 | SHACMAN tải tự đổ sx 2015 Trung quốc (SK: LZGJRHR..) | 1.350 |
1968 | CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT) |
|
1969 | 4 RUNER |
|
1970 | 4 Runer 2.4-2.5 | 880 |
1971 | 4 Runer 2.7 | 1 700 |
1972 | 4 Runer 2.7 Limited | 2 200 |
1973 | 4 Runer 3.0 | 2 150 |
1974 | 4 Runer SR5 | 1 676 |
1975 | 4 Runer Limited 4.0 | 2 400 |
1976 | AVALON |
|
1977 | Avalon 3.0 | 1 450 |
1978 | Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước | 900 |
1979 | Avalon Limited 3.5 | 1 600 |
1980 | Avalon Touring 3.5 | 2 250 |
1981 | Avalon XL 3.5 | 1 350 |
1982 | Avalon XLS 3.5 | 1 500 |
1983 | Avalon 3.5 | 2 122 |
1984 | AYGO |
|
1985 | Aygo 1.0 | 450 |
1986 | CAMRY |
|
1987 | Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 (Camry 2.0E ) | 999 |
1988 | Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E SX 2015 | 1.222 |
1989 | Camry 2.0 | 820 |
1990 | Camry 2.0 (Đài Loan) | 900 |
1991 | Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước | 650 |
1992 | Camry 2.2 | 1 010 |
1993 | Camry 2.2 sản xuất 2006 trước | 700 |
1994 | Camry 2.4G 5MT | 800 |
1995 | Camry 2.4G 5AT | 1 093 |
1996 | Camry 2.4 (Đài Loan) | 963 |
1997 | Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4 | 1.150 |
1998 | Camry XLE 2.4 | 1 305 |
1999 | Camry Hybrid 2.4 | 1 368 |
2000 | Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước | 750 |
2001 | Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q) | 1.414 |
2002 | Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G) | 1.263 |
2003 | Camry LE 2.5; số tự động | 1 483 |
2004 | Camry LE 2.5; số sàn | 1 150 |
2005 | Camry LE 2.5 (Đài Loan) | 1 038 |
2006 | Camry XLE 2.5; số tự động | 1 524 |
2007 | Camry SE 2.5 | 1 212 |
2008 | Camry GRANDER 3.0 | 1 050 |
2009 | Camry LE 3.5 | 1 290 |
2010 | Camry XLE 3.5 | 1 612 |
2011 | Camry SE 3.5 | 1 354 |
2012 | Camry 3.5 Q 6AT | 1 507 |
2013 | FORTUNER |
|
2014 | Fortuner V 4x4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng | 1 056 |
2015 | Fortuner 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4x4 | 1.121 |
2016 | Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 | 1.195 |
2017 | Fortuner TRD 4x2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 | 1009 |
2018 | Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 | 1.082 |
2019 | Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng | 1.008 |
2020 | Fortuner G 4x2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494cm3 | 947 |
2021 | Fortuner G đời cũ | 846 |
2022 | Fortuner V 3.0 | 1 167 |
2023 | Fortuner SR5 | 1 215 |
2024 | Fortuner SR5 GX | 1 174 |
2025 | COROLLA |
|
2026 | Corolla (V) ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987 cm3 | 992 |
2027 | Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) | 914 |
2028 | Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) | 869 |
2029 | Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) | 869 |
2030 | Corolla 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3(không xác định được số loại) | 842 |
2031 | Corolla 2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (không xác định được số loại) | 754 |
2032 | Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) (không xác định được số loại) | 773 |
2033 | Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3 | 848 |
2034 | Corolla (G) ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) | 795 |
2035 | Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) | 799 |
2036 | Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) | 746 |
2037 | Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) | 746 |
2038 | Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) | 734 |
2039 | Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794 cm3 (VN) | 695 |
2040 | Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794 cm3 (VN) | 653 |
2041 | Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794 cm3 (VN) | 695 |
2042 | Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794 cm3 (VN) | 653 |
2043 | Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798 cm3 (VN) | 723 |
2044 | Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại) | 650 |
2045 | Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau (không xác định được số loại) | 600 |
2046 | Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000 (không xác định được số loại) | 500 |
2047 | Corolla 1.6 đời cũ | 550 |
2048 | Corolla 1.5 đời cũ | 500 |
2049 | Corolla Altis (Đời J) 1.3L số sàn | 450 |
2050 | INNOVA |
|
2051 | INNOVA TGN40L-GKPDKU (G), số MT 5 cấp, 1.998 cm3 | 798 |
2052 | INNOVA (G) đời cũ (không xác định được số loại) | 748 |
2053 | INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 | 867 |
2054 | INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3 | 758 |
2055 | INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3 | 727 |
2056 | 05 - 19 xe (Bán theo lô) | 716 |
2057 | 20 - 49 xe (Bán theo lô) | 711 |
2058 | INNOVA (J) đời cũ (không xác định được số loại) | 673 |
2059 | INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3 | 754 |
2060 | VIOS |
|
2061 | VIOS G NCP93L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 | 612 |
2062 | VIOS G NCP150L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 | 649 |
2063 | VIOS G đời cũ (không xác định được số loại) | 620 |
2064 | VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 | 561 |
2065 | VIOS E NCP150L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 | 595 |
2066 | VIOS E đời cũ (không xác định được số loại) | 570 |
2067 | VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT dung tích 1.299 cm3 | 570 |
2068 | 05 - 49 xe (Bán theo lô) | 554 |
2069 | VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5 cấp, dung tích 1497 cm3 | 529 |
2070 | VIOS Limo NCP151L-BEMDKU 5 chổ ngồi số MT 5 cấp, dung tích 1.299 cm3 | 561 |
2071 | VIOS Limo đời cũ (không xác định được số loại) | 520 |
2072 | CROWN |
|
2073 | Toyota Crown 2.5 trở xuống | 1 200 |
2074 | Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước | 750 |
2075 | Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước | 850 |
2076 | Toyota Crown Supper saloon | 1 435 |
2077 | Toyota Royal saloon | 1 360 |
2078 | Toyota Royal saloon (Trung Quốc) | 1 500 |
2079 | Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước | 950 |
2080 | Toyota Crown 3.0-dưới 4.0 | 1 000 |
2081 | Toyota Crown 4.0 trở lên | 1 200 |
2082 | CRESSIDA |
|
2083 | Cressida loại dưới 3.0 | 700 |
2084 | Cressida loại 3.0 trở lên | 800 |
2085 | LEXUS |
|
2086 | Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608 cm3 5 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 | 5.968 |
2087 | Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 | 2.780 |
2088 | Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494 cm3, 5 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 | 2.280 |
2089 | Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV),5.663 cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 | 5.720 |
2090 | Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608 cm3, 7 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 | 4.040 |
2091 | Lexus NX200t (AGZ15L-AWTLTW), 1998 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 | 2.577 |
2092 | Lexus ES 250 | 1 035 |
2093 | Lexus ES 350 | 2 370 |
2094 | Lexus HS 250H | 2 200 |
2095 | Lexus HS 250H Premium | 2 400 |
2096 | Lexus GS 300 | 1 850 |
2097 | Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp | 3.595 |
2098 | Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp | 5.673 |
2099 | Lexus GS 350 | 2 321 |
2100 | LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 | 4 |
2101 | Lexus GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ 3.456cc sản xuất 2014+2015 | 3.537 |
2102 | LEXUS RX200t, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015, 2016 | 3.060 |
2103 | Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014 + 2015 | 2.835 |
2104 | LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015,2016 | 3.337 |
2105 | Lexus GS 430 | 2 770 |
2106 | Lexus GS 450H | 2 837 |
2107 | Lexus GX 460 | 3 400 |
2108 | Lexus GX 460 Premium | 3 600 |
2109 | Lexus GX 460L | 2 700 |
2110 | Lexus GX 470 | 2 320 |
2111 | Lexus IS 250 | 2 100 |
2112 | Lexus IS 250C | 2 170 |
2113 | Lexus IS 300C | 2 100 |
2114 | Lexus IS 350C | 2 238 |
2115 | Lexus LX 460 | 3 400 |
2116 | Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chỗ số tự động 6 cấp 4.608cc SX 2014 + 2015 | 3.804 |
2117 | Lexus LX 470 | 3 300 |
2118 | Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp | 5.354 |
2119 | Lexus LX 570 sản xuất 2008 - 2009 | 3 230 |
2120 | Lexus LX 570 | 5.173 |
2121 | Lexus LS 460L (USF41L-AEZGHW) 5 chỗ số AT 8 cấp dung tích 4.608, SX 2015 (CBU) | 5.808 |
2122 | Lexus LS 460L | 3 780 |
2123 | Lexus LS 460 | 3 600 |
2124 | Lexus LS 400 | 1 780 |
2125 | Lexus LS 430 | 1 400 |
2126 | Lexus LS 600HL | 5 352 |
2127 | Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010 | 2 978 |
2128 | Lexus RS 330, RX 330 | 1 390 |
2129 | Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp | 2.932 |
2130 | Lexus RX 350, một cầu | 2 031 |
2131 | Lexus RX 350, hai cầu | 2 880 |
2132 | Lexus RX 450H, hai cầu | 2 863 |
2133 | Lexus RX 450H, một cầu | 2 257 |
2134 | Lexus SC 430 dung tích 4.3 | 2 902 |
2135 | RAV |
|
2136 | Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362 cm3 | 900 |
2137 | Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362 cm3 | 1 100 |
2138 | Rav 4 dưới 2.4 | 1 100 |
2139 | Rav 4 dung tích 2.4 | 1 181 |
2140 | Rav 4 dung tích 2.4 (Đài Loan) | 995 |
2141 | Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ | 1 750 |
2142 | Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 5 chỗ | 1 500 |
2143 | Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ | 1 750 |
2144 | Rav 4 dung tích 2.5 | 1 250 |
2145 | Rav 4 dung tích 3.5 | 1 321 |
2146 | Rav 4 Base I4 | 1 150 |
2147 | Rav 4 Base một cầu | 1 200 |
2148 | Rav 4 Base hai cầu | 1 250 |
2149 | Rav 4 Sport I4 | 1 240 |
2150 | Rav 4 Sport | 1 330 |
2151 | LAND CRUISER |
|
2152 | Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4x4, 2.694 cm3, nhập khẩu 2015, 2016 | 2.257 |
2153 | Land Cruiser Prado 2.7 GX | 1 800 |
2154 | Land Cruiser Prado VX 3.0 | 2 063 |
2155 | Land Cruiser Prado VX 4.0 | 2 579 |
2156 | Land Cruiser FJ Cruiser 3.5 | 1 289 |
2157 | Land Cruiser FJ Cruiser 4.0 | 1 833 |
2158 | Land Cruiser JT Cruiser 4.0 | 2 220 |
2159 | Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại) | 950 |
2160 | Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) | 1 500 |
2161 | Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) | 1.850 |
2162 | Land Cruiser 4.0 GXR8 | 2 131 |
2163 | Land Cruiser 4.5 GX | 2 193 |
2164 | Land Cruiser 4.5 GXR | 2 200 |
2165 | Land Cruiser 4.5 GXR8 | 2 579 |
2166 | Land Cruiser 4.7 VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ, 4x4, số AT | 2 410 |
2167 | Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế da, mâm đúc | 2 675 |
2168 | Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế nỉ, mâm thép | 2 410 |
2169 | Land Cruiser 4.7 VX-R | 2 569 |
2170 | Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L-GNAEK) | 2 608 |
2171 | Land Cruiser 5.7 | 2 945 |
2172 | Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4x4, 4608 cm3, NK 2015, 2016 | 2.850 |
2173 | HILUX BÁN TẢI ( Pick - Up ): thu 2% |
|
2174 | Hilux G (KUN26L-PRMSYM) dung tích 2.982 cm3 chở hàng 520kg, 4x4 | 750 |
2175 | Hilux G (KUN26L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK | 627 |
2176 | Hilux G (KUN25L-PRMSYM) | 530 |
2177 | Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, (CBU) sx 2015 + 2016 | 877 |
2178 | Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, ( CBU) sx 2015 + 2016 | 809 |
2179 | Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4x2, (CBU) sx 2015 + 2016 | 693 |
2180 | Hilux E (KUN15L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng thấp | 650 |
2181 | Hilux E (KUN35L-PRMSHM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng cao lội nước | 635 |
2182 | Hilux loại 2.0 trở xuống | 400 |
2183 | Hilux loại 2.2-2.4 (không phân biệt kí hiệu) | 670 |
2184 | Hilux loại 2.8-3.0 (không phân biệt kí hiệu) | 690 |
2185 | Hilux Vigo G | 723 |
2186 | HIGHLANDER |
|
2187 | HighLander 2.7 | 1 650 |
2188 | HighLander 3.5 | 2 200 |
2189 | HighLander Ltd 3.5 | 2 128 |
2190 | SIENNA |
|
2191 | Sienna LE 2.7 | 1 628 |
2192 | Sienna CE 3.5 | 1 386 |
2193 | Sienna LE 3.5 | 1 793 |
2194 | Sienna XLE 3.5 Limited | 1 870 |
2195 | Sienna XLE 3.5 | 1 806 |
2196 | Sienna SE 3.5 | 1 528 |
2197 | YARIS |
|
2198 | Yaris 1.0 | 421 |
2199 | Yaris Fleet 1.3, AT | 630 |
2200 | Yaris Fleet 1.3, MT | 600 |
2201 | Yaris G, 1.3 AT NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, NK 2015, 2016 | 693 |
2202 | Yaris E, 1.3 AT NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016 | 638 |
2203 | Yaris G, 1.5 AT | 650 |
2204 | Yaris E, 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT | 661 |
2205 | Yaris RS 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT | 688 |
2206 | Yaris 1.5 Liftback | 661 |
2207 | Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan) | 601 |
2208 | VENZA |
|
2209 | Venza 2.7 (AWD) | 1 738 |
2210 | Venza 2.7 (FWD) | 1 738 |
2211 | Venza 2.7 AT | 1 350 |
2212 | Venza 3.5 | 1 925 |
2213 | TOYOTA 86 |
|
2214 | TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3 | 1.636 |
2215 | HIACE |
|
2216 | Hiace 9 chỗ | 500 |
2217 | Hiace Commute 12 chỗ | 570 |
2218 | Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 SX 2014 (CBU) | 1.203 |
2219 | Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 SX 2014 (CBU), máy xăng | 1.116 |
2220 | Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, SX 2015+2016 (CBU), máy xăng | 1.172 |
2221 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, SX 2015+2016 (CBU), máy dầu | 1.262 |
2222 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU | 704 |
2223 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDYU | 704 |
2224 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDY | 704 |
2225 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDYU | 704 |
2226 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU | 704 |
2227 | Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU | 681 |
2228 | Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước | 600 |
2229 | COASTER |
|
2230 | Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi | 1.200 |
2231 | Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi | 1.300 |
2232 | LOẠI KHÁC |
|
2233 | Toyota Zace | 500 |
2234 | Toyota Stalet | 560 |
2235 | Toyota T100 | 700 |
2236 | Toyota Litace van, Toyota van | 600 |
2237 | Toyota Panel van khoang hàng kín | 550 |
2238 | Scion XA 1.5 | 570 |
2239 | Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa | 500 |
2240 | Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6 | 500 |
2241 | Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6 | 630 |
2242 | Scion XD 1.8 | 781 |
2243 | Toyota Matrix 1.8 | 841 |
2244 | Toyota Wish 2.0 | 777 |
2245 | Toyota Wish 2.0 (Đài Loan) | 570 |
2246 | Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0 | 600 |
2247 | Toyota Supra Coupe loại 2.0 | 880 |
2248 | Toyota Supra Coupe loại trên 2.0 | 1 040 |
2249 | Celica Coupe loại 2.0-2.4 | 800 |
2250 | Celica Coupe loại trên 2.4 | 1 040 |
2251 | Scepter 2.2 | 1 280 |
2252 | Previa GL 2.4 | 900 |
2253 | Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5 | 1 040 |
2254 | Toyota Window loại 2.5 | 1 280 |
2255 | Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0 | 1 200 |
2256 | Toyota Window loại 3.0 | 1 760 |
2257 | Scepter 3.0 | 1 410 |
2258 | Previa GL 3.5 | 1.000 |
2259 | Aristo 3.0 | 1 600 |
2260 | Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước | 1 000 |
2261 | Aristo 4.0 | 2 150 |
2262 | Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước | 1 350 |
2263 | Sequoia 4.7 | 2 470 |
2264 | Toyota Tundra 5.7 (Pickup) | 1 850 |
2265 | Sequoia Limited 5.7 | 2 500 |
2266 | CHƯƠNG 29: VOLVO |
|
2267 | Volvo 240 | 720 |
2268 | Volvo 440 | 800 |
2269 | Volvo 460 | 880 |
2270 | Volvo 540 | 900 |
2271 | Volvo 740 | 960 |
2272 | Volvo 850 | 960 |
2273 | Volvo 90 dung tích 3.0 | 1 600 |
2274 | Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 | 1 040 |
2275 | Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 | 1 200 |
2276 | Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 | 1 280 |
2277 | Volvo 960 loại dung tích trên 3.0 | 1 045 |
2278 | Volvo Đầu kéo sơmirơmooc | 1 200 |
2279 | Volvo tải ben trọng tải 14540kg | 1 400 |
2280 | CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN |
|
2281 | Volkswagen Polo Hatchback C | 795 |
2282 | Volkswagen Polo Hatchback E | 850 |
2283 | Volkswagen Polo Saloon C | 832 |
2284 | Volkswagen Polo Saloon E | 886 |
2285 | Volkswagen Tiguan, 2.0 S | 1.299 |
2286 | Volkswagen Tiguan, 6 số tự động | 1 353 |
2287 | Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động | 1 353 |
2288 | Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động | 1 055 |
2289 | Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động | 1 168 |
2290 | Volkswagen Passat; số tự động | 1 359 |
2291 | Volkswagen Passat CC; số tự động | 1 661 |
2292 | Volkswagen Passat CC Sport | 1 661 |
2293 | Volkswagen CC số tự động | 1 661 |
2294 | Volkswagen Scirocco Sport 1394cc | 796 |
2295 | Volkswagen Scirocco 2.0 TSI Sport | 1 394 |
2296 | Volkswagen Touareg 3.6 | 2.593 |
2297 | Volkswagen Touareg R5 | 2 653 |
2298 | Volkswagen Multivan | 2.196 |
2299 | CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ) |
|
2300 | Uoat cũ các loại | 200 |
2301 | XE VẬN TẢI |
|
2302 | Hiệu Maz |
|
2303 | Loại có thùng chở hàng thông dụng | 350 |
2304 | Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn | 400 |
2305 | Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên | 450 |
2306 | Loại đầu kéo sơmirơmooc | 500 |
2307 | Hiệu Kmaz |
|
2308 | Loại có thùng chở hàng thông dụng | 520 |
2309 | Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn | 550 |
2310 | Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên | 650 |
2311 | Loại đầu kéo sơmirơmooc | 670 |
2312 | CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI |
|
2313 | THACO TẢI |
|
2314 | KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG | 269 |
2315 | KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG | 264 |
2316 | KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG | 269 |
2317 | KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn | 253 |
2318 | KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn | 220 |
2319 | KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn | 225 |
2320 | KIA 2700II/THACO TRUCK-XLT 1 tấn | 262 |
2321 | KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB | 275 |
2322 | KIA 2700II/THACO-TMB-C 1,2 tấn có mui | 296 |
2323 | KIA 2700II/THACO-TBB-C 1,2 tấn có mui | 290 |
2324 | KIA 2700II tải trọng 1,25 tấn đời cũ 2009 về trước | 239 |
2325 | KIA 3000S/THACO-TK-C tải trọng 1,1 tấn | 254 |
2326 | KIA 3000S/THACO-TMB-C tải trọng 1,2 tấn | 250 |
2327 | KIA 3000S/THACO-MBB-C tải trọng 1,2 tấn | 250 |
2328 | KIA 3000S 1,4 tấn | 284 |
2329 | KIA K3000 SP tải trọng 2 tấn | 194 |
2330 | KIA 3000S/THACO TRUCK-MBB | 299 |
2331 | KIA 3000S/THACO TRUCK-MBM | 305 |
2332 | KIA 3000S/THACO TRUCK-TK | 310 |
2333 | KIA K3600SP tải trọng 3 tấn | 258 |
2334 | KIA TITAN tự đổ 1,5 tấn | 400 |
2335 | KIA BONGO 1 Tấn | 300 |
2336 | KIA BONGO 1,2 đến 1,4 tấn | 370 |
2337 | THACO K135-CS/TL | 262 |
2338 | THACO K135-CS/XTL | 279 |
2339 | THACO K135-CS/MB1 | 276 |
2340 | THACO K135-CS/MB2 | 277 |
2341 | THACO K135-CS/TK | 280 |
2342 | THACO K165-CS/TL | 302 |
2343 | THACO K165-CS/TL-1 | 314 |
2344 | THACO K165-CS/MB1 | 317 |
2345 | THACO K165-CS/MB2 | 317 |
2346 | THACO K165-CS/TK | 320 |
2347 | THACO K165-CS/TK-1 | 320 |
2348 | THACO K165-CS/TK1 | 334 |
2349 | THACO K165-CS/MB1-1 | 329 |
2350 | THACO K165-CS/MB2-1 | 329 |
2351 | THACO K165-CS/TK2 | 332 |
2352 | THACO K165-CS/TK-2 | 320 |
2353 | THACO K165-CS/BNBM | 344 |
2354 | THACO K165-CS/BNTK | 348 |
2355 | THACO K190-CS/MB1 | 283 |
2356 | THACO K190-CS/MB2 | 284 |
2357 | THACO K190-CS/TK | 287 |
2358 | THACO K190-CS/TL | 269 |
2359 | THACO K190-CS | 261 |
2360 | KIA FRONTIER 2,2 tấn | 450 |
2361 | THACO FRONTIER 125-CS/TL ôtô tải 1,25 tấn | 262 |
2362 | THACO FRONTIER 125-CS/ĐL | 381 |
2363 | THACO FRONTIER 125-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,25 tấn | 275 |
2364 | THACO FRONTIER 125-CS/MB1-1 ôtô tải có mui | 275 |
2365 | THACO FRONTIER 125-CS/MB2 ôtô tải có mui 1,25 tấn | 279 |
2366 | THACO FRONTIER 125-CS/MB2-1 ôtô tải có mui | 279 |
2367 | THACO FRONTIER 125-CS/TK ôtô tải thùng kín 1,25 tấn | 283 |
2368 | THACO FRONTIER 125-CS/TK1 ôtô tải thùng kín | 282 |
2369 | THACO FRONTIER 125-CS/TK2 ôtô tải thùng kín | 280 |
2370 | THACO FRONTIER 125-CS/TL | 262 |
2371 | THACO FRONTIER 125-CS/ĐL | 383 |
2372 | THACO FRONTIER 125-CS/XTL ôtô tải tập lái có mui 990 kg | 272 |
2373 | THACO FRONTIER 140-CS/TL oto tải 1,4 tấn | 302 |
2374 | THACO FRONTIER 140-CS/ĐL | 428 |
2375 | THACO FRONTIER 140-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,4 tấn | 316 |
2376 | THACO FRONTIER 140-CS/MB1-1 ôtô tải có mui | 316 |
2377 | THACO FRONTIER 140-CS/MB2 ôtô tải có mui 1,4 tấn | 320 |
2378 | THACO FRONTIER 140-CS/MB2-1 ôtô tải có mui | 320 |
2379 | THACO FRONTIER 140-CS/TK ôtô tải thùng kín 1,4 tấn | 323 |
2380 | THACO FRONTIER 140-CS/TK1 ôtô tải thùng kín | 329 |
2381 | THACO FRONTIER 140-CS/TK2 ôtô tải thùng kín | 327 |
2382 | THACO FRONTIER 140-CS/TK -1 | 322 |
2383 | THACO FRONTIER 140-CS/TK -2 | 320 |
2384 | THACO FRONTIER 140-CS/TL | 302 |
2385 | THACO AUMAN C160/C170-CS/MB1 | 711 |
2386 | THACO AUMAN C160/C170-CS-1 | 639 |
2387 | THACO AUMAN C160/C170XITEC | 864 |
2388 | THACO AUMAN C240C/255-MB1 | 1.025 |
2389 | THACO AUMAN C240B/P255-MB1 | 961 |
2390 | THACO AUMAN C300B/W340-MB1 | 1 207 |
2391 | THACO AUMAN C340-XITEC | 1.634 |
2392 | THACO AUMAN C340-CS, sát si tải | 1 224 |
2393 | THACO AUMAN D240/W290 | 1.200 |
2394 | THACO AUMAN 820-MBB ôtô tải có mui | 723 |
2395 | THACO AUMAN 990-MBB ôtô tải có mui | 822 |
2396 | THACO AUMAN 990-MBB/BN ôtô tải có mui, có thiết bị nâng hàng | 873 |
2397 | THACO AUMAN C34/W340-MB1 ôtô tải (có mui) | 1.307 |
2398 | THACO AUMAN C1400B/P255-MB1 | 981 |
2399 | THACO AUMAN C2300/P230-CS/MB1 ôtô tải (có mui) | 859 |
2400 | THACO AUMAN C2400/P230-MB1 ôtô tải có mui | 890 |
2401 | THACO AUMAN C240C/255-MB1 | 1.025 |
2402 | THACO AUMAN C2400A/P230 -MB1 | 891 |
2403 | THACO AUMAN C2400/P230 -MB1 | 890 |
2404 | THACO AUMAN C300B/W340-MB1 | 1 217 |
2405 | THACO AUMAN C3000/W340-MB1 ôtô tải có mui | 1.205 |
2406 | THACO AUMAN C3000A/W340-CS/MB1 ôtô tải có mui | 1.288 |
2407 | THACO AUMAN C3000/W340 -MB1 | 1.205 |
2408 | THACO AUMAN C3000A/W340CS/MB1 | 1.248 |
2409 | THACO AUMAN C3000/P230-MB2 ôtô tải có mui | 1 205 |
2410 | THACO AUMAN D2550/W340 ôtô tải tự đổ 11,2 tấn | 1.305 |
2411 | THACO AUMAN D3300/W380 ôtô tải tự đổ 15,5 tấn | 1 565 |
2412 | THACO AUMAN 820-MBB tải trọng 8,2 tấn, có mui | 600 |
2413 | THACO AUMAN 990-MBB tải trọng 9,9 tấn | 695 |
2414 | THACO AUMAN 1290-MBB | 1 598 |
2415 | THACO AUMAN 1290-MBB ôtô tải có mui | 993 |
2416 | THACO AUMAND 1300 (tự đổ) | 1 105 |
2417 | THACO AUMAN AC820 (4x2) | 600 |
2418 | THACO AUMAN AC990 | 650 |
2419 | THACO AUMAN AC1290 | 885 |
2420 | THACO AUMAN FTD1200 | 1 105 |
2421 | THACO AUMAN AD1300 | 1 100 |
2422 | THACO AUMARK 198A-CS/MB1 ôtô tải có mui 1,98 tấn | 392 |
2423 | THACO AUMARK 198 tải trọng 1,98 tấn | 359 |
2424 | THACO AUMARK 198-TK tải trọng 1,8 tấn, thùng kín | 379 |
2425 | THACO AUMARK 198-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui | 379 |
2426 | THACO AUMARK 198-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui | 379 |
2427 | THACO AUMARK 250A-CS/TL ôtô tải 2,5 tấn | 372 |
2428 | THACO AUMARK 250A-CS/MB1 ôtô tải có mui 2,5 tấn | 392 |
2429 | THACO AUMARK 250-TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín | 379 |
2430 | THACO AUMARK 250CD tải trọng 2,5 tấn | 359 |
2431 | THACO AUMARK 250-MBB tải trọng 2,3 tấn, có mui | 379 |
2432 | THACO AUMARK 250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui | 379 |
2433 | THACO AUMARK 345-MBM tải trọng 3,2 tấn, thùng kín | 317 |
2434 | THACO AUMARK 345-MBB tải trọng 3,2 tấn | 320 |
2435 | THACO AUMARK 345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín | 320 |
2436 | THACO AUMARK 450-MBB tải trọng 4,2 tấn, thùng kín | 335 |
2437 | THACO AUMARK 450-TK tải trọng 4,1 tấn, thùng kín | 336 |
2438 | THACO AUMARK 820-MBB tải trọng 8,2 tấn, tải có mui | 645 |
2439 | THACO AUMARK 990-MBB tải trọng 9,9 tấn, tải có mui | 740 |
2440 | THACO AUMARK 1290-MBB tải trọng 12,9 tấn, tải có mui | 970 |
2441 | THACO AUMARK 1790/W380-MB1 tải trọng 17,9 tấn | 1.315 |
2442 | THACO AUMARK D2550/W340 tải tự đổ 25,5 tấn | 1 300 |
2443 | THACO AUMARK D3300/W380 tải tự đổ 33 tấn | 1 575 |
2444 | THACO FLC125-MBB tải trọng 1 tấn, có mui | 212 |
2445 | THACO FLC125-MBM tải trọng 1,1 tấn, có mui | 213 |
2446 | THACO FLC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín | 219 |
2447 | THACO FLC150 tải 1,5 tấn | 191 |
2448 | THACO FLC150-MBB tải có mui 1,3 tấn | 212 |
2449 | THACO FLC150-MBM tải có mui 1,35 tấn | 215 |
2450 | THACO FLC150-TK tải có mui 1,25 tấn | 217 |
2451 | THACO FLC198 tải 1,98 tấn | 230 |
2452 | THACO FLC198-MBB tải có mui 1,7 tấn | 245 |
2453 | THACO FLC198-MBM tải có mui 1,78 tấn | 250 |
2454 | THACO FLC198-TK tải có mui 1,65 tấn | 251 |
2455 | THACO FLC250 2,5 tấn | 249 |
2456 | THACO FLC250-MBB tải có mui 2,2 tấn | 268 |
2457 | THACO FLC250-MBM tải có mui 2,3 tấn | 270 |
2458 | THACO FLC250-TK tải thùng kín 2,15 tấn | 271 |
2459 | THACO FLC300 tải 3 tấn | 258 |
2460 | THACO FLC300-MBB tải có mui 2,75 tấn | 279 |
2461 | THACO FLC300-MBM tải có mui 2,8 tấn | 280 |
2462 | THACO FLC300-TK tải thùng kín 2,75 tấn | 261 |
2463 | THACO FLC345A-4WD | 513 |
2464 | THACO FLC345A-4WD-CS/MB1 | 562 |
2465 | THACO FLC600A-4WD | 531 |
2466 | THACO FLC600A-4WD/MB1 | 605 |
2467 | THACO FLC345A tải 3,45 tấn | 306 |
2468 | THACO FLC345A-MBB tải có mui 3,05 tấn | 328 |
2469 | THACO FLC345A-MBM tải có mui 3,2 tấn | 353 |
2470 | THACO FLC345A-TK tải thùng kín 3 tấn | 356 |
2471 | THACO FLC450A 4,50 tấn | 348 |
2472 | THACO FLC600B-4WD-CS/MB1 | 605 |
2473 | THACO FLC700A-CS ôtô tải | 511 |
2474 | THACO FLC700A-CS/MB1 ôtô tải (có mui) | 529 |
2475 | THACO FLC800 | 437 |
2476 | THACO FLC800-4WD-MBB | 555 |
2477 | THACO FC099L tải trọng 990 Kg - thùng dài | 184 |
2478 | THACO FC099L-MBB tải trọng 900 Kg - thùng có mui phủ | 195 |
2479 | THACO FC099L-MBM tải trọng 990 Kg | 195 |
2480 | THACO FC099L-TK tải trọng 830 Kg- tải thùng kín | 200 |
2481 | THACO FC125 tải trọng 1,25 tấn | 180 |
2482 | THACO FC125-MBB tải trọng 1,15 tấn, có mui | 192 |
2483 | THACO FC125-MBM tải trọng 1,15 tấn, có mui | 193 |
2484 | THACO FC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín | 198 |
2485 | THACO FC150 tải trọng 1,5 tấn | 189 |
2486 | THACO FC150-MBB tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ | 203 |
2487 | THACO FC150-MBM tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ | 202 |
2488 | THACO FC150-TK tải trọng 1,25 tấn, thùng kín | 209 |
2489 | THACO FC200 tải trọng 2 tấn | 219 |
2490 | THACO FC200-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ | 234 |
2491 | THACO FC200-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ | 233 |
2492 | THACO FC200-TK tải trọng 1,7 tấn, thùng kín | 239 |
2493 | THACO FC250 tải trọng 2,5 tấn | 229 |
2494 | THACO FC250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui | 246 |
2495 | THACO FC250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui | 245 |
2496 | THACO FC250- TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín | 252 |
2497 | THACO FC345 tải trọng 3,45 tấn | 257 |
2498 | THACO FC345-MBB tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ | 275 |
2499 | THACO FC345-MBM tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ | 277 |
2500 | THACO FC345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín | 281 |
2501 | THACO FC350 tải trọng 3,5 tấn | 273 |
2502 | THACO FC350-MBB tải trọng 3,1 tấn, có mui phủ | 294 |
2503 | THACO FC350-MBM tải trọng 3 tấn, có mui | 306 |
2504 | THACO FC350-TK tải trọng 2,74 tấn, thùng kín | 300 |
2505 | THACO FC450 tải trọng 4,5 tấn | 273 |
2506 | THACO FC450-MBB tải trọng 4,5 tấn | 300 |
2507 | THACO FC500 tải trọng 5 tấn | 266 |
2508 | THACO FC500-MBB tải trọng 4,6 tấn, có mui | 292 |
2509 | THACO FC500-TK tải trọng 4,5 tấn, thùng kín | 341 |
2510 | THACO FC600-4WD | 399 |
2511 | THACO FC700 tải trọng 7 tấn | 324 |
2512 | THACO FC700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui | 352 |
2513 | THACO FC2200 MBB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ | 160 |
2514 | THACO FC2200 TMB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ | 158 |
2515 | THACO FC2200 TK-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ | 162 |
2516 | THACO FC2300 MBB-C tải trọng 0,88 tấn, có mui phủ | 132 |
2517 | THACO FC2300 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ | 130 |
2518 | THACO FC2300 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín | 134 |
2519 | THACO FC2600 MBB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ | 146 |
2520 | THACO FC2600 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ | 146 |
2521 | THACO FC2600 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín | 148 |
2522 | THACO FC3300 MBB-C tải trọng 2,3 tấn, có mui phủ | 216 |
2523 | THACO FC4100 MBB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ | 223 |
2524 | THACO FC4100 TMB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ | 255 |
2525 | THACO FC4100 TK-C tải trọng 3,1 tấn, tải thùng kín | 224 |
2526 | THACO FC4200 TMB-C tải trọng 4,5 tấn, có mui phủ | 326 |
2527 | THACO FC4200 TK-C tải trọng 4,5 tấn, tải thùng kín | 321 |
2528 | THACO FC4800 TMB-C tải trọng 6 tấn, có mui phủ | 352 |
2529 | THACO FTC345-MBB; ôtô tải có mui 3,05 tấn | 470 |
2530 | THACO FTC345-MBB-1; ôtô tải có mui 3,05 tấn | 470 |
2531 | THACO FTC345-MBM; ôtô tải có mui 3,2 tấn | 468 |
2532 | THACO FTC345-TK; ôtô tải thùng kín 3 tấn | 470 |
2533 | THACO FTC345; ôtô tải 3,45 tấn | 444 |
2534 | THACO FTC450; ôtô tải 4,5 tấn | 444 |
2535 | THACO FTC450-MBB; ôtô tải có mui 4 tấn | 470 |
2536 | THACO FTC450-MBB-1; ôtô tải có mui 4 tấn | 470 |
2537 | THACO FTC450-TK; ôtô tải thùng kín 4 tấn | 470 |
2538 | THACO FTC700; ôtô tải 7 tấn | 496 |
2539 | THACO FTC700-MBB tải thùng có mui 6.5 tấn | 497 |
2540 | THACO FTC820 tải 8,2 tấn | 556 |
2541 | THACO HC600, trọng tải 6 tấn | 819 |
2542 | THACO HC750 tải 7,5 tấn | 853 |
2543 | THACO HC750A tải 7,5 tấn | 813 |
2544 | THACO HC750-MBB tải trọng 6,8 tấn, có mui | 907 |
2545 | THACO HC750-TK tải trọng 6,5 tấn, thùng kín | 921 |
2546 | THACO TC345 tải 3,45 tấn | 328 |
2547 | THACO TC345-MBB tải có mui 2,95 tấn | 353 |
2548 | THACO TC345-MBM tải có mui 3 tấn | 353 |
2549 | THACO TC345-TK tải thùng kín 2,7 tấn | 356 |
2550 | THACO TC450 tải 4,5 tấn | 328 |
2551 | THACO TC450-MBB tải có mui 4,5 tấn | 353 |
2552 | THACO TD450 | 345 |
2553 | THACO TC550 tải 5,5 tấn | 336 |
2554 | THACO TD600 | 398 |
2555 | THACO TD600-4WD (hai cầu) | 462 |
2556 | THACO TOWNER750-TB | 163 |
2557 | THACO TOWNER750A | 140 |
2558 | THACO TOWNER750-MBB | 147 |
2559 | THACO TOWNER750A-MBB tải mui phủ 650kg | 152 |
2560 | THACO TOWNER750A-MBB-1 tải mui phủ 650kg | 152 |
2561 | THACO TOWNER750A-TK thùng kín 650kg | 156 |
2562 | THACO TOWNER750A-TK thùng kín 600kg | 151 |
2563 | THACO TOWNER750A tải 750kg | 140 |
2564 | THACO TOWNER750-BCR | 133 |
2565 | THACO TOWNER950 | 180 |
2566 | THACO TOWNER950A | 208 |
2567 | THACO TOWNER950A-CS/TL | 208 |
2568 | THACO TOWNER950A-CS/MB1 | 219 |
2569 | THACO TOWNER950A-CS/MB2 | 223 |
2570 | THACO TOWNER950A-CS/TK | 226 |
2571 | THACO TOWNER950-TK | 199 |
2572 | THACO TOWNER950-MB1 | 193 |
2573 | THACO TOWNER950-MB2 | 196 |
2574 | THACO OLLIN150 tải trọng 1,5 tấn | 208 |
2575 | THACO OLLIN150-MBB tải trọng 1,2 tấn, có mui | 222 |
2576 | THACO OLLIN150-MBM tải trọng 1,2 tấn, có mui | 222 |
2577 | THACO OLLIN150-TK tải trọng 1,15 tấn, thùng kín | 228 |
2578 | THACO OLLIN198 tải trọng 1,98 tấn | 315 |
2579 | THACO OLLIN198-MBB tải trọng 1,83 tấn, có mui | 330 |
2580 | THACO OLLIN198-MBB-1 tải có mui | 332 |
2581 | THACO OLLIN198-MBM tải trọng 1,78 tấn, có mui | 339 |
2582 | THACO OLLIN198-MBM -1 tải có mui | 339 |
2583 | THACO OLLIN198-TK tải trọng 1,73 tấn, thùng kín | 332 |
2584 | THACO OLLIN198-LTK tải trọng 1,6 tấn, thùng kín | 332 |
2585 | THACO OLLIN198-LMBM, tải trọng 1,6 tấn, có mui | 339 |
2586 | THACO OLLIN198-LMBM-1, tải có mui | 339 |
2587 | THACO OLLIN198-LMBB, tải trọng 1,65 tấn, có mui | 330 |
2588 | THACO OLLIN198-LMBB-1, tải có mui | 332 |
2589 | THACO OLLIN198A-CS/TL | 323 |
2590 | THACO OLLIN198A-CS/MB1 | 341 |
2591 | THACO OLLIN198A-CS/MB2 | 342 |
2592 | THACO OLLIN198A-CS/TK1 | 349 |
2593 | THACO OLLIN198A-CS/TK2 | 347 |
2594 | THACO OLLIN250 tải trọng 2,5 tấn | 315 |
2595 | THACO OLLIN250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui | 339 |
2596 | THACO OLLIN250-MBB -1 tải trọng 2,35 tấn, có mui | 334 |
2597 | THACO OLLIN250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui | 347 |
2598 | THACO OLLIN250-MBM -1 tải có mui | 339 |
2599 | THACO OLLIN250-TK tải trọng 2,25 tấn, thùng kín | 334 |
2600 | THACO OLLIN345 tải trọng 3,45 tấn | 395 |
2601 | THACO OLLIN345-MBB tải trọng 3,25 tấn, có mui | 416 |
2602 | THACO OLLIN345-MBM tải trọng 3,25 tấn, có mui | 419 |
2603 | THACO OLLIN345-TK tải trọng 3,2 tấn, thùng kín | 425 |
2604 | THACO OLLIN345A-CS tải trọng 10 tấn sát xi | 389 |
2605 | THACO OLLIN345A-CS/MB1-1 tải có mui | 437 |
2606 | THACO OLLIN345A-CS/TL tải trọng 3,45 tấn | 409 |
2607 | THACO OLLIN345A-CS/MB1 tải trọng 3,45 tấn | 430 |
2608 | THACO OLLIN345A-CS/TC (tải có cần cẩu) | 747 |
2609 | THACO OLLIN345A-CS/TC 304 (tải có cần cẩu) | 837 |
2610 | THACO OLLIN345A-CS/TK tải trọng 3,45 tấn | 439 |
2611 | THACO OLLIN345A-CS/TK-1 tải thùng kín | 436 |
2612 | THACO OLLIN450 tải trọng 4,5 tấn | 399 |
2613 | THACO OLLIN450-MBB tải trọng 4,1 tấn, có mui | 420 |
2614 | THACO OLLIN450-TK tải trọng 4,3 tấn, thùng kín | 428 |
2615 | THACO OLLIN450A-CS tải trọng 10 tấn sát xi | 389 |
2616 | THACO OLLIN450A-CS/MB1 tải trọng 5 tấn, tải có mui | 434 |
2617 | THACO OLLIN450A-CS/MB1-1 tải có mui | 434 |
2618 | THACO OLLIN450A-CS/TK | 438 |
2619 | THACO OLLIN450A-CS/TK-1 | 438 |
2620 | THACO OLLIN450B-CS/TL | 412 |
2621 | THACO OLLIN450B-CS/XTL | 439 |
2622 | THACO OLLIN500B-CS/TL | 323 |
2623 | THACO OLLIN500B-CS/MB1 | 341 |
2624 | THACO OLLIN500B-CS/MB1-1 | 345 |
2625 | THACO OLLIN500B-CS/MB2 | 342 |
2626 | THACO OLLIN500B-CS/TK1 | 349 |
2627 | THACO OLLIN500B-CS/TK2 | 347 |
2628 | THACO OLLIN600B-4WD | 443 |
2629 | THACO OLLIN700A-CS tải trọng 14,2 tấn sát xi | 452 |
2630 | THACO OLLIN700A-CS/TL | 494 |
2631 | THACO OLLIN700A-CS /MB1 | 537 |
2632 | THACO OLLIN700A-CS /MB1-1 | 537 |
2633 | THACO OLLIN700B-CS /MB1-1 | 474 |
2634 | THACO OLLIN700B-CS /MB1 | 457 |
2635 | THACO OLLIN700B-CS /TK1 | 460 |
2636 | THACO OLLIN700B-CS /TK2 | 457 |
2637 | THACO OLLIN700B-CS /TL | 431 |
2638 | THACO OLLIN700C-CS /TL | 416 |
2639 | THACO OLLIN700C-CS /MB1 | 440 |
2640 | THACO OLLIN700C-CS /TK1 | 444 |
2641 | THACO OLLIN700C-CS /TK2 | 442 |
2642 | THACO OLLIN700 tải trọng 7 tấn | 433 |
2643 | THACO OLLIN700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui phủ | 479 |
2644 | THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn | 548 |
2645 | THACO OLLIN800A-CS/MB1-1 tải có mui | 548 |
2646 | THACO OLLIN800A-CS/TK | 545 |
2647 | THACO OLLIN800A-CS tải trọng 14,25 tấn sát xi | 469 |
2648 | THACO OLLIN800A-CS/TC (có cần cẩu) | 943 |
2649 | THACO OLLIN800A-CS/TC 505 (có cần cẩu) | 1.151 |
2650 | THACO OLLIN800A-CS/TL tải trọng 8 tấn | 506 |
2651 | THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn | 548 |
2652 | THACO OLLIN800A-CS/MB1-1 tải trọng 8 tấn | 542 |
2653 | THACO OLLIN800-MBB | 516 |
2654 | THACO OLLIN900A-CS | 531 |
2655 | THACO OLLIN900A-CS/TL | 562 |
2656 | THACO OLLIN900A-CS/MB1 | 603 |
2657 | THACO OLLIN950A-CS | 530 |
2658 | THACO OLLIN950A-CS/TL | 558 |
2659 | THACO OLLIN950A-CS/MB1 | 594 |
2660 | ÔTÔ TẢI TỰ ĐỔ THACO |
|
2661 | THACO FLD099B | 219 |
2662 | THACO FLD099A | 217 |
2663 | THACO FLD150 tải tự đổ 1,5 tấn | 272 |
2664 | THACO FLD150A | 261 |
2665 | THACO FLD150C tải tự đổ | 229 |
2666 | THACO FLD200 | 265 |
2667 | THACO FLD200A-4WD | 351 |
2668 | THACO FLD250 tải tự đổ 2,5 tấn | 302 |
2669 | THACO FLD250A | 311 |
2670 | THACO FLD250 B tải tự đổ | 256 |
2671 | THACO FLD300 | 293 |
2672 | THACO FLD345A | 399 |
2673 | THACO FLD345A-4WD tải tự đổ | 325 |
2674 | THACO FLD345 B tải tự đổ | 317 |
2675 | THACO FLD345B-4WD tải tự đổ | 350 |
2676 | THACO FLD345C- tải tự đổ | 264 |
2677 | THACO FLD490C- tải tự đổ | 327 |
2678 | THACO FLD490C- 4WD tải tự đổ | 364 |
2679 | THACO FLD499 | 385 |
2680 | THACO FLD499C | 327 |
2681 | THACO FLD499-4WD | 445 |
2682 | THACO FLD499C-4WD | 364 |
2683 | THACO FLD500 | 375 |
2684 | THACO FLD600 | 386 |
2685 | THACO FLD600B tải tự đổ | 388 |
2686 | THACO FLD600A | 437 |
2687 | THACO FLD600-4WD | 446 |
2688 | THACO FLD600A-4WD | 504 |
2689 | THACO FLD600B-4WD ôtô tải (tự đổ) | 438 |
2690 | THACO FLD600C | 398 |
2691 | THACO FLD700A ôtô tải (tự đổ) | 520 |
2692 | THACO FLD750 | 491 |
2693 | THACO FLD750-4WD | 570 |
2694 | THACO FLD800 | 573 |
2695 | THACO FLD800B | 433 |
2696 | THACO FLD800B-4WD | 502 |
2697 | THACO FLD800-4WD | 633 |
2698 | THACO FLD800C | 442 |
2699 | THACO FLD800C-4WD | 538 |
2700 | THACO FLD900A tải tự đổ | 527 |
2701 | THACO FLD1000 | 667 |
2702 | THACO FLD1000B | 704 |
2703 | THACO TD200-4WD tải tự đổ 2 tấn, 2 cầu | 339 |
2704 | THACO TD345 tải tự đổ 3,45 tấn | 354 |
2705 | THACO FD099 tải trọng 990 Kg | 204 |
2706 | THACO FD125 tải trọng 1,25 tấn | 209 |
2707 | THACO FD200 tải trọng 2 tấn | 250 |
2708 | THACO FD200B-hai cầu tải trọng 2 tấn | 271 |
2709 | THACO FD345 tải trọng 3,45 tấn | 296 |
2710 | THACO FD345A-hai cầu tải trọng 3,45 tấn | 331 |
2711 | THACO FD450 tải trọng 4,5 tấn | 280 |
2712 | THACO FD499 tải trọng 4,99 tấn | 338 |
2713 | THACO FD499-hai cầu tải trọng 4,99 tấn | 394 |
2714 | THACO FD600 tải trọng 6 tấn | 338 |
2715 | THACO FD600A tải trọng 6 tấn | 340 |
2716 | THACO FD600-hai cầu, tải trọng 6 tấn | 394 |
2717 | THACO FD600B-hai cầu, tải trọng 6 tấn | 396 |
2718 | THACO FD800 tải trọng 8 tấn | 475 |
2719 | THACO FD2200 tải tự đổ | 150 |
2720 | THACO FD2300A, tải tự đổ 990Kg | 155 |
2721 | THACO FD2700A, tải tự đổ 2 tấn | 199 |
2722 | THACO FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn | 219 |
2723 | THACO FD3500A - tự đổ 3,45tấn - Cabin 1900 | 265 |
2724 | THACO FD4100, tải 4,5 tấn | 183 |
2725 | THACO FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn | 231 |
2726 | THACO FD4100A1, tải tự đổ 4,5 tấn | 275 |
2727 | THACO FD4200A tải trọng 6 tấn | 320 |
2728 | THACO FTD1200 tải tự đổ 12 tấn | 1 130 |
2729 | THACO FTD1250 tải trọng 12,5 tấn | 1 125 |
2730 | THACO HYUNDAI TẢI |
|
2731 | Hyundai Porter 1,25 tấn | 195 |
2732 | THACO HD65-CS/ĐL | 708 |
2733 | THACO HD65-CS/LĐL | 708 |
2734 | Hyundai HD65-LMBB ôtô tải có mui 1,55 tấn | 579 |
2735 | Hyundai HD65-LTK ôtô tải thùng kín 1,6 tấn | 573 |
2736 | Hyundai HD65-BNMB ôtô tải có mui 1,75 tấn | 635 |
2737 | Hyundai HD65-BNTK ôtô tải thùng kín 1,8 tấn | 597 |
2738 | Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn | 557 |
2739 | Hyundai HD65/THACO 2 tấn | 453 |
2740 | Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui, 2 tấn | 579 |
2741 | Hyundai HD65-TK ôtô tải thùng kín 2 tấn | 573 |
2742 | Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui | 494 |
2743 | Hyundai HD65 oto tải 2,5 tấn | 557 |
2744 | Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn | 325 |
2745 | Hyundai HD65/THACO-TB 2,5 tấn tự đổ | 515 |
2746 | Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn tự đổ | 453 |
2747 | Hyundai HD65-BNLMB ôtô tải có mui | 621 |
2748 | Hyundai HD70 DUMP TRUCK tải trọng 3 tấn (tự đổ) | 315 |
2749 | THACO HD72-CS/ĐL Đông lạnh | 752 |
2750 | THACO HD72-CS/TC Tải cẩu | 914 |
2751 | THACO HD72 tải | 582 |
2752 | Hyundai HD72-SCS/TL (thaco tải) | 618 |
2753 | Hyundai HD72/THACO-MBB, có mui, 3 tấn | 618 |
2754 | Hyundai HD72/THACO-TK , thùng kín 3 tấn | 622 |
2755 | Hyundai HD72 ôtô tải 3,5 tấn | 595 |
2756 | Hyundai Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn | 362 |
2757 | Hyundai HD72-CS ôtô tải satxi 7,3 tấn | 595 |
2758 | Hyundai HD120/THACO tải trọng 5,5 tấn | 744 |
2759 | Hyundai HD120/THACO-MBB tải trọng 5 tấn, có mui | 781 |
2760 | Hyundai HD120/THACO-L tải trọng 5,5 tấn | 764 |
2761 | Hyundai HD120/THACO-L-MBB | 807 |
2762 | Hyundai HD120L (cabin chassis) | 825 |
2763 | Hyundai HD170, sát xi có buồng lái | 1 179 |
2764 | THACO HD210/THACO-MB1 | 1.462 |
2765 | THACO HD210 sát xi có buồng lái | 1 430 |
2766 | THACO HD270/D340; ôtô tải 12,7 tấn | 1.630 |
2767 | THACO HD210/THACO-MB1 | 1.462 |
2768 | Hyundai HD250 (cabin chassis) | 1 550 |
2769 | Hyundai HD250, sát xi có buồng lái | 1 489 |
2770 | Hyundai HD260 ô tô xitec | 1 918 |
2771 | THACO HD270 (CBU) | 1 980 |
2772 | THACO HD270 (CKD) | 1.935 |
2773 | THACO HD270-TB tự đổ 12,7 tấn, sát xi có buồng lái | 2 020 |
2774 | THACO HD270/D340A; ôtô tải 12,7 tấn | 1.630 |
2775 | Hyundai HD270 tải ben | 1.960 |
2776 | Hyundai HD270 tải ben (CBU) | 2.000 |
2777 | Hyundai HD270/D340; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn | 1.630 |
2778 | Hyundai HD270/D380; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn | 1 555 |
2779 | Hyundai HD270/D380A; ôtô tải 12 tấn | 1 555 |
2780 | Hyundai HD270/THACO-TB tự đổ 12,7 tấn, sát xi có buồng lái | 1 490 |
2781 | Hyundai HD320, sát xi có buồng lái | 1 669 |
2782 | Hyundai HD320/DT-TMB sát xi có buồng lái do Cty Đô Thành đóng thùng hoàn chỉnh | 2.130 |
2783 | Hyundai HD320, sát xi có buồng lái | 2 120 |
2784 | Hyundai HD320/THACO-MB1 | 2.178 |
2785 | THACO HD345-MB1-1 | 601 |
2786 | Hyundai HD345-MB1-1 | 587 |
2787 | Hyundai HD345-TK-1 | 586 |
2788 | Hyundai HD345 ôtô tải 3,45 tấn | 545 |
2789 | Hyundai HD345-MB1 ôtô tải có mui 3 tấn | 565 |
2790 | Hyundai HD345-TK ôtô tải thùng kín | 595 |
2791 | THACO HD350-CS/TL | 551 |
2792 | THACO HD350-CS/TK | 574 |
2793 | THACO HD350-CS/LMB1 | 575 |
2794 | THACO HD350-CS/MB1 | 575 |
2795 | THACO HD350-CS/LTK1 | 576 |
2796 | THACO HD350-CS/TL | 551 |
2797 | THACO HD350-CS/LTK2 | 574 |
2798 | THACO HD1000 (CBU) | 1.790 |
2799 | THACO HD370/THACO-TB tải ben 18 tấn | 2.440 |
2800 | THACO HD450-CS/TL | 582 |
2801 | THACO HD450-CS/MB1 | 607 |
2802 | THACO HD450-CS/TK1 | 607 |
2803 | THACO HD450-CS/TK2 | 608 |
2804 | THACO HD500-CS | 545 |
2805 | THACO HD500-CS/TL tải | 561 |
2806 | THACO HD500-CS/MB1 tải có mui | 585 |
2807 | THACO HD500-CS/TK1 thùng kín | 586 |
2808 | THACO HD500-CS/TK2 thùng kín | 584 |
2809 | THACO HD650-CS sát xi tải | 574 |
2810 | THACO HD650-CS/TL tải | 592 |
2811 | THACO HD650-CS/MB1 tải có mui | 617 |
2812 | THACO HD650-CS/TK1 tải thùng kín | 620 |
2813 | THACO HD650-CS/TK2 tải thùng kín | 618 |
2814 | Hyundai HD360/THACO-MB1 | 2.418 |
2815 | Hyundai HD370/THACO-TB ôtô tải tự đổ 18 tấn | 2.440 |
2816 | Hyundai HD700, sát xi có buồng lái | 1 309 |
2817 | Hyundai HD700 (CBU) | 1.700 |
2818 | Hyundai HD1000, sát xi có buồng lái | 1 489 |
2819 | Đầu kéo huyndai HD700 | 1.700 |
2820 | Đầu kéo huyndai HD1000 | 1.790 |
2821 | Hyundai H100 Porter 1.25-2/TB, có mui | 305 |
2822 | Hyundai H100 Porter 1.25-2/TM, có mui | 290 |
2823 | Hyundai H100/TC-TL xe tải | 418 |
2824 | Hyundai H100/TC-MP, tải có mui | 431 |
2825 | Hyundai H100/TC-TK tải | 435 |
2826 | Hyundai HB70F-H410 ô tô tang lễ | 1.045 |
2827 | Hyundai HC550 5,5tấn | 773 |
2828 | Hyundai HC600 6 tấn | 793 |
2829 | Hyundai HC750 7,5 tấn | 853 |
2830 | Hyundai HC750A 7,5 tấn | 813 |
2831 | Hyundai HC750-MBB 7,5 tấn | 853 |
2832 | Hyundai HC750-TK 7,5 tấn | 921 |
2833 | FORLAND |
|
2834 | THACO FORLAND FLD150C | 229 |
2835 | THACO FORLAND FLD150C-1 | 229 |
2836 | THACO FORLAND FLD250C | 232 |
2837 | THACO FORLAND FLD345C | 264 |
2838 | THACO FORLAND FLD499C | 327 |
2839 | THACO FORLAND FLD499C-4WD | 364 |
2840 | THACO FORLAND FLD600C | 398 |
2841 | THACO FORLAND FLD800C | 442 |
2842 | Forland BJ1022V3JA3-2, trọng tải 985Kg | 73 |
2843 | Forland BJ1043V8JB5-1, trọng tải 1490Kg | 110 |
2844 | Forland BJ1036V3JB3, động cơ loại N485QA, 990Kg | 97 |
2845 | Forland BJ3032D8JB5, động cơ loại N485QA, 990Kg | 103 |
2846 | Ô TÔ KHÁCH THACO |
|
2847 | THACO BUS KB80SL | 800 |
2848 | THACO BUS KB88SL | 890 |
2849 | THACO BUS KB88SE | 1 100 |
2850 | THACO BUS JB70 28 chỗ | 749 |
2851 | THACO Ô tô khách 35 chỗ KB80SLI | 806 |
2852 | THACO Ô tô khách 35 chỗ KB88SEII | 939 |
2853 | THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SLI | 907 |
2854 | THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SEI | 1 008 |
2855 | THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SL | 1 093 |
2856 | THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SEII | 1 193 |
2857 | THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SE | 1 180 |
2858 | THACO Ô tô khách 47 chỗ KB120SH | 2 365 |
2859 | THACO HB70F-H410 | 1 045 |
2860 | THACO HB70ES | 1 035 |
2861 | THACO HB70CT | 1 015 |
2862 | THACO HB70CS | 1 050 |
2863 | THACO HB73S-H140 | 1 049 |
2864 | THACO HB73CT-H140 | 1 029 |
2865 | THACO HB73S-H140I | 1 054 |
2866 | THACO TB75S-C | 1 060 |
2867 | THACO TB82S-W | 1 475 |
2868 | THACO TB82S-WII | 1 530 |
2869 | THACO TB82S-W180AS | 1 555 |
2870 | THACO TB82S-W180ASI | 1 565 |
2871 | THACO TB82S-W180ASII | 1 538 |
2872 | THACO TB82S-W180ASIII | 1 575 |
2873 | THACO TB94CT-WLF | 1 675 |
2874 | THACO TB94CT-WLF-II | 1 675 |
2875 | THACO TB95S-W | 1 915 |
2876 | THACO TB115CT-WLF-II | 2 280 |
2877 | THACO TB115CT-WLF | 2 280 |
2878 | THACO TB120S-W375 ôtô khách (giường nằm) | 2.690 |
2879 | THACO TB120LS-W375 ôtô khách (có giường nằm) | 2.710 |
2880 | THACO TB120LS-W375-II ôtô khách (có giường nằm) | 2.990 |
2881 | THACO TB120S-W375I (giường nằm) | 2.420 |
2882 | THACO TB120SL-W375 ôtô khách (có giường nằm) | 2.870 |
2883 | THACO TB120SL-W375-II ôtô khách (có giường nằm) | 2 880 |
2884 | THACO TB120SL-W375R ôtô khách (có giường nằm) | 2.910 |
2885 | THACO HB120SL-H380 ôtô khách (có giường nằm) | 3.030 |
2886 | THACO HB120SL-H380L ôtô khách (có giường nằm) | 3.030 |
2887 | THACO HB120SL-H410 ôtô khách (có giường nằm) | 3.220 |
2888 | THACO HB120SL-H410L ôtô khách (có giường nằm) | 3.220 |
2889 | THACO HB120SL-H380R ôtô khách (có giường nằm) | 3.070 |
2890 | THACO HB120SL-H410R ôtô khách (có giường nằm) | 3.260 |
2891 | THACO HB120S-H380 ôtô khách (có giường nằm) | 2.850 |
2892 | THACO HB120S-H410 ôtô khách (có giường nằm) | 3.050 |
2893 | HỒNG HÀ xe khách 47, số loại UNIVERSE NOBLE chỗ linh kiện, động cơ NK Trung Quốc | 1.705 |
2894 | THACO FONTON TẢI |
|
2895 | Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn | 183 |
2896 | Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn | 150 |
2897 | Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn | 180 |
2898 | Foton BJ1043V8JB5-2/THACO -TMB-C, trọng tải 1,35 tấn | 178 |
2899 | Foton BJ1043V8JB5-2, tải thùng - 1,5 tấn | 167 |
2900 | Foton BJ1043V8JE6-F/THACO-MBB-C, trọng tải 1,7 tấn | 211 |
2901 | Foton BJ1043V8JE6-F/THACO-TK-C, trọng tải 1,7 tấn | 212 |
2902 | Foton BJ1043V8JE6-F/THACO-TMB-C, trọng tải 1,85 tấn | 208 |
2903 | Foton BJ1043 V8JE6-F, tải thùng - 2 tấn | 195 |
2904 | Foton BJ1043 V8JE6-F/THACO/TMB, tải thùng có mui phủ | 180 |
2905 | Foton BJ1043 V8JE6-F/THACO/TK, tải thùng kín | 183 |
2906 | Foton BJ1046V8JB6, tải thùng - 1,49 tấn | 80 |
2907 | Foton loại BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn | 177 |
2908 | Foton FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn | 189 |
2909 | Foton FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn | 187 |
2910 | Foton FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn | 200 |
2911 | Foton FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn | 197 |
2912 | Fonton tải thùng - 1,5 tấn | 120 |
2913 | Fonton tải thùng - 2 tấn | 140 |
2914 | Fonton ben 2 tấn | 138 |
2915 | Fonton ben 4,5 tấn | 187 |
2916 | Foton HT 1250T | 95 |
2917 | Foton HT 1490T | 110 |
2918 | Foton HT 1950 | 120 |
2919 | ÔTÔ FOTON TẢI HẠNG NẶNG |
|
2920 | Foton tự đổ 30 tấn-340Ps | 1320 |
2921 | FOTON tự đổ BJ3312DNPJC-2, CBU | 1 320 |
2922 | Foton BJ4188-4004 | 935 |
2923 | Foton BJ4253SMFKB-12 | 1.100 |
2924 | Foton BJ4259SMFKB-5 | 1.370 |
2925 | Foton BJ4253SMFKB-12 | 1.100 |
2926 | Foton BJ4253SMFKB-1 | 1.170 |
2927 | Foton BJ5243VMCGP/THACO-TMP-C tải trọng 9 tấn | 598 |
2928 | Foton BJ4259SMFKB-5 Đầu kéo công suất 276kW | 1 149 |
2929 | Foton BJ1168 VLPEG/TMB tải trọng 8 tấn, tải thùng có mui phủ | 500 |
2930 | Foton BJ5243VMCGP tải trọng 14,8 tấn | 598 |
2931 | Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMT tải có mui, tải trọng 15 tấn | 998 |
2932 | Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, trọng tải 15 tấn | 998 |
2933 | Foton BJ1311VNPKJ, trọng tải 17,5 tấn | 998 |
2934 | Foton BJ4183SMFJB-2, trọng tải 27,6 tấn | 595 |
2935 | Foton BJ141SJFJA-2 | 500 |
2936 | PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC |
|
2937 | AN THÁI (VIỆT NAM) |
|
2938 | AN THÁI - tải ben 2,5 tấn | 125 |
2939 | AN THÁI - tải ben 1,8 tấn | 116 |
2940 | AN THÁI CONECO - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn | 230 |
2941 | AN THÁI CONECO - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn | 230 |
2942 | AN THÁI CONECO AC7000TD1/KX (xe cứu hộ) | 650 |
2943 | AN THÁI CONECO AC7000TD1 | 400 |
2944 | AN THÁI CONECO AC5TD | 395 |
2945 | AN THÁI CONECO 4950TĐ2 trọng tải 4.95 tấn | 420 |
2946 | AN THÁI CONECO AC7500KM1 tải trọng 7,5 tấn | 406 |
2947 | BALLOONCA |
|
2948 | Xe tải Balloonca - loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn | 62 |
2949 | Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn | 150 |
2950 | Xe tải thùng Balloonca -3.0, trọng tải 3 tấn | 114 |
2951 | CHENGLONG |
|
2952 | ChengLong - GMC-MPB01 Xe tải có mui | 710 |
2953 | ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui | 820 |
2954 | ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui | 580 |
2955 | ChengLong - CK327/YC6J220-33CM, ô tô tải (có mui) | 767 |
2956 | ChengLong - LZ1310PEL | 960 |
2957 | ChengLong - LZ1340PELT Chassi | 1 065 |
2958 | ChengLong - LZ1340PELT có thùng | 1 145 |
2959 | ChengLong - LZ3160LAH tải trọng 8 tấn | 580 |
2960 | ChengLong - LZ3255QDJ tải tự đổ | 1 219 |
2961 | ChengLong - LZ3253QDJ tải trọng 18 tấn | 1 060 |
2962 | ChengLong - LZ3311 QEL Xe tải tự đổ | 1 370 |
2963 | ChengLong - LZ3311QEL | 1295 |
2964 | ChengLong - LZ4252QDC dung tích 8.424cc | 980 |
2965 | ChengLong - TTCM/YC6L310-33-KM | 1 230 |
2966 | ChengLong - TTCM/YC6M375-33-MB | 1 190 |
2967 | ChengLong - TTCM/YC6L340-33-KM | 1 310 |
2968 | CHENGLONG, số loại HUH/YC6L310-33/MB, trọng tải 17,9 tấn | 1 155 |
2969 | C&C tải tự đổ, Model: SQR3250D6T4-5, tổng trọng tải 24.000kg, thể tích: 10338 cm3 | 1 100 |
2970 | C&C tải (có mui) công suất 340PS | 1 250 |
2971 | C&C tải có mui, số loại KM/YC6K1034-30-TMB, trọng tải 17,8 tấn | 1 414 |
2972 | CNHTC HOWO (TRUNG QUỐC) |
|
2973 | CNHTC HOWO ZZ1201H60C5W/CL-MB- 8, 4 tấn | 590 |
2974 | CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi | 1 074 |
2975 | CNHTC HOWO ZZ1317S chassi | 1 087 |
2976 | CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng | 1 100 |
2977 | CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng | 1 150 |
2978 | CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời | 1 322 |
2979 | CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời | 1 322 |
2980 | CNHTC HOWO ZZ3164H4015 chassi | 488 |
2981 | CNHTC HOWO ZZ3251N3641C1 | 1 080 |
2982 | CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ | 1 028 |
2983 | CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ | 1 028 |
2984 | CNHTC HOWO ZZ3257 N3847A tải tự đổ | 1 076 |
2985 | CNHTC HOWO ZZ3257M3641 tải tự đổ | 720 |
2986 | CNHTC HOWO ZZ3257N4147W | 1.032 |
2987 | CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ | 1 040 |
2988 | CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ | 1 040 |
2989 | CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ | 1 030 |
2990 | CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ | 1 047 |
2991 | CNHTC HOWO ZZ3257N3247B tải tự đổ | 650 |
2992 | CNHTC HOWO ZZ3257N4147W tải tự đổ | 1 131 |
2993 | CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ | 1 257 |
2994 | CNHTC HOWO ZZ3317N3867W tải tự đổ | 1.360 |
2995 | CNHTC HOWO ZZ5251 xe trộn bê tông | 1 336 |
2996 | CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông | 1 440 |
2997 | CNHTC HOWO ZZ5255GJBM3485B | 915 |
2998 | CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông | 950 |
2999 | CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông | 990 |
3000 | CNHTC HOWO ZZ5317CLXN4667N1 ô tô tải có mui 9726 cm3 | 1 360 |
3001 | CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ | 1 674 |
3002 | CNHTC HOWO ZZ124G5415C1, ôtô trộn bê tông | 3 070 |
3003 | CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông | 1 414 |
3004 | CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời | 1 322 |
3005 | CNHTC HOWO CL/WD615.96E-MB.336HP-MB tải trọng 15,650 tấn | 1 275 |
3006 | CNHTC HOWO CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn | 930 |
3007 | CNHTC HOWO SINOTRUCK (6x4) dung tích thùng trộn 9 m3, ôtô trộn bê tông | 895 |
3008 | CNHTC HOWO trọng tải 10 tấn, xe tự đổ | 850 |
3009 | CHIẾN THẮNG (VIỆT NAM) |
|
3010 | ÔTÔ TẢI BÀN |
|
3011 | Chiến Thắng-CT750TM1 tải trọng 750 Kg | 100 |
3012 | Chiến Thắng-CT0.98T3 tải trọng 980 Kg | 142 |
3013 | Chiến Thắng-CT2.50T1 tải trọng 2500 Kg | 187 |
3014 | Chiến Thắng-CT3.45T1 tải trọng 3450 Kg | 218 |
3015 | Chiến Thắng-CT4.95T1 tải trọng 4950 Kg | 240 |
3016 | Ô TÔ TẢI BÀN CÓ KHUNG MUI |
|
3017 | Chiến Thắng-CT0.98T3/KM, tải trọng 800 Kg | 136 |
3018 | Chiến Thắng-CT2.50T1/KM tải trọng 2250 Kg | 178 |
3019 | Chiến Thắng-CT3.45T1/KM | 208 |
3020 | Chiến Thắng-CT4.95T1/KM tải trọng 4600 Kg | 228 |
3021 | ÔTÔ TẢI BEN |
|
3022 | Chiến Thắng-CT0.98D1 tải trọng 980 Kg | 140 |
3023 | Chiến Thắng-CT1.25D2 tải trọng 1250 Kg | 185 |
3024 | Chiến Thắng-CT1.50D1 tải trọng 1500 Kg | 201 |
3025 | Chiến Thắng-CT2D4 tải trọng 2000 Kg | 230 |
3026 | Chiến Thắng-CT2.00D2/4x4 tải trọng 2000 Kg | 225 |
3027 | Chiến Thắng-CT3.45D1 tải trọng 3450 Kg | 278 |
3028 | Chiến Thắng-CT3.45D1/4x4 tải trọng 3450 Kg | 304 |
3029 | Chiến Thắng-CT3.48D1 tải trọng 3480 Kg | 278 |
3030 | Chiến Thắng-CT3.48D1/4x4 tải trọng 3480 Kg | 304 |
3031 | Chiến Thắng-CT4.50D3 tải trọng 4500 Kg | 298 |
3032 | Chiến Thắng-CT4.50D2/4x4 tải trọng 4500 Kg | 325 |
3033 | Chiến Thắng-CT4.95D1 tải trọng 4950 Kg | 296 |
3034 | Chiến Thắng-CT4.95D1/4x4 tải trọng 4950 Kg | 317 |
3035 | Chiến Thắng-CT5.00D1 tải trọng 5000 Kg | 309 |
3036 | Chiến Thắng-CT5.00D1/4x4 tải trọng 5000 Kg | 329 |
3037 | Chiến Thắng-CT7.00D1 tải trọng 6600 Kg | 323 |
3038 | CỬU LONG |
|
3039 | Cuulong DFA - trọng tải 1,25 tấn | 108 |
3040 | Cuulong DFA 1.6T5 - trọng tải 1,6 tấn | 130 |
3041 | Cuulong DFA 1,8T; DFA 1,8T2 - trọng tải 1,8 tấn | 130 |
3042 | Cuulong DFA 1.8T3 - trọng tải 1,8 tấn | 127 |
3043 | Cuulong DFA 1.8T4 - trọng tải 1,8 tấn | 137 |
3044 | Cuulong DFA 2.70T5 - trọng tải 2,7 tấn | 147 |
3045 | Cuulong DFA 2.90T4 - 2,9 tấn | 153 |
3046 | Cuulong DFA 2.95T2, trọng tải 3 tấn | 147 |
3047 | Cuulong DFA 2.95T3, trọng tải 3 tấn | 141 |
3048 | Cuulong DFA 2.95T3- 2,95 tấn | 166 |
3049 | Cuulong DFA 2.95T3/MB - trọng tải 2,75 tấn | 167 |
3050 | Cuulong DFA 3.0T; DFA 3,0T1, trọng tải 3 tấn | 140 |
3051 | Cuulong DFA10307D tải trọng 6,8 tấn | 293 |
3052 | Cuulong DFA12080D tải tự đổ 7.86 tấn | 475 |
3053 | Cuulong DFA12080D-HD tải tự đổ 7.86 tấn | 475 |
3054 | Cuulong DFA3805 tải tự đổ 950 kg | 175 |
3055 | Cuulong DFA3810T-MB tải thùng có mui phủ 850 kg | 125 |
3056 | Cuulong DFA3810T tải trọng 950 Kg | 125 |
3057 | Cuulong DFA3810T1 tải trọng 950 Kg | 125 |
3058 | Cuulong DFA3810T1-MB tải trọng 850 Kg | 125 |
3059 | Cuulong DFA3810D tải trọng 950 Kg | 153 |
3060 | Cuulong DFA3810T tải tự đổ 950kg | 124 |
3061 | Cuulong DFA3810T-MB tải tự đổ 850kg | 124 |
3062 | Cuulong DFA3810T1 tải tự đổ 950kg | 124 |
3063 | Cuulong DFA3810T1-MB tải tự đổ 850kg | 124 |
3064 | Cuulong DFA3812 T1 1,2 tấn | 175 |
3065 | Cuulong DFA3812 T1-MB 1 tấn | 175 |
3066 | Cuulong DFA4215T 1,5 Tấn | 205 |
3067 | Cuulong DFA4215T-MB tải thùng có mui phủ 1,25 Tấn | 205 |
3068 | Cuulong DFA4215T1 1,25 tấn | 205 |
3069 | Cuulong DFA4215T1-MB tải thùng có mui phủ 1,05 tấn | 205 |
3070 | Cuulong DFA6025T, trọng tải 2,5 tấn | 212 |
3071 | Cuulong DFA6025T-MB, trọng tải 2,25 tấn | 212 |
3072 | Cuulong DFA6027T 2,5 tấn | 224 |
3073 | Cuulong DFA6027T-MB tải thùng có mui phủ | 224 |
3074 | Cuulong DFA 7027T- trọng tải 2 tấn | 132 |
3075 | Cuulong DFA 7027T có điều hoà- trọng tải 2 tấn | 138 |
3076 | Cuulong DFA 7027T1 - trọng tải 1,75 tấn | 132 |
3077 | Cuulong DFA 7027T1 có điều hoà - trọng tải 1,75 tấn | 138 |
3078 | Cuulong DFA7027T2 trọng tải 2,5 tấn | 149 |
3079 | Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn | 178 |
3080 | Cuulong DFA7027T3-MB trọng tải 2,25 tấn | 149 |
3081 | Cuulong DFA7050T/LK 4,95 tấn | 275 |
3082 | Cuulong DFA7050T-MB tải trọng 4,7 tấn | 275 |
3083 | Cuulong DFA7050T-MB/LK tải trọng 4,7 tấn | 275 |
3084 | Cuulong DFA9050D-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn | 342 |
3085 | Cuulong DFA9050D-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn | 342 |
3086 | Cuulong DFA9050D2-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn | 378 |
3087 | Cuulong DFA9050D2-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn | 378 |
3088 | Cuulong DFA9960T, trọng tải 6 tấn | 228 |
3089 | Cuulong DFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn | 228 |
3090 | Cuulong DFA9670DA-1 tải tự đổ 6,8 tấn | 431 |
3091 | Cuulong DFA9670DA-2 tải tự đổ 6,8 tấn | 431 |
3092 | Cuulong DFA9670DA-3 tải tự đổ 6,8 tấn | 431 |
3093 | Cuulong DFA9670DA-4 tải tự đổ 6,8 tấn | 431 |
3094 | Cuulong DFA9670D 7,86 tấn | 405 |
3095 | Cuulong DFA9670D-T750 tải tự đổ 7 tấn | 440 |
3096 | Cuulong DFA9670D-T860 tải tự đổ 7 tấn | 440 |
3097 | Cuulong DFA9670D2A - trọng tải 7 tấn | 435 |
3098 | Cuulong DFA9670D2A-TT - trọng tải 7 tấn | 435 |
3099 | Cuulong DFA9670T, trọng tải 7 tấn | 293 |
3100 | Cuulong DFA9670T-MB, trọng tải 7 tấn | 348 |
3101 | Cuulong DFA9670T1, trọng tải 7 tấn | 293 |
3102 | Cuulong DFA9670T2, trọng tải 7 tấn | 285 |
3103 | Cuulong DFA9670T2-MB, trọng tải 7 tấn | 285 |
3104 | Cuulong DFA9670T3, trọng tải 7 tấn | 285 |
3105 | Cuulong DFA9670T3-MB, trọng tải 7 tấn | 285 |
3106 | Cuulong DFA9950D-T700 tải ben 4,95 tấn | 400 |
3107 | Cuulong DFA9950D-T850 tải ben 4,95 tấn | 371 |
3108 | Cuulong DFA9970T trọng tải 7 tấn | 263 |
3109 | Cuulong DFA9970T1 tải trọng 7 tấn | 263 |
3110 | Cuulong DFA9970T2 tải trọng 7 tấn | 263 |
3111 | Cuulong DFA9970T3 tải trọng 7 tấn | 263 |
3112 | Cuulong DFA9970T2-MB tải trọng 6,8 tấn | 263 |
3113 | Cuulong DFA9970T3-MB tải trọng 6,8 tấn | 263 |
3114 | Cuulong DFA9970T1 tải trọng 6,8 tấn | 263 |
3115 | Cuulong DFA9970T-MB tải trọng 7,2 tấn | 319 |
3116 | Cuulong DFA9975T-MB, trọng tải 7,2 tấn | 319 |
3117 | Cuulong DFA 3.2T - 3,2 tấn | 197 |
3118 | Cuulong DFA 3.2T1 - 3,45 tấn | 205 |
3119 | Cuulong DFA 3.2T3 tải 3,2 tấn | 275 |
3120 | Cuulong DFA 3.2T3-LK tải thùng có mui phủ 3,2 tấn | 275 |
3121 | Cuulong DFA 3.2T3- 3,45 tấn | 205 |
3122 | Cuulong DFA 3.2T3-LK- 3,45 tấn | 205 |
3123 | Cuulong DFA 3.45T- 3,45 tấn | 205 |
3124 | Cuulong DFA 3.45T1, trọng tải 3,45 tấn | 162 |
3125 | Cuulong DFA 3.45T2 tải 3,45 tấn | 275 |
3126 | Cuulong DFA 3.45T2-LK tải 3,45 tấn | 275 |
3127 | Cuulong DFA 3.50T- 3,45 tấn | 205 |
3128 | Cuulong DFA6027T1-MB tải thùng có mui phủ, tải trọng 1,9 tấn | 224 |
3129 | Cuulong DFA3.2T3 tải thùng có mui phủ 3,2 tấn | 275 |
3130 | Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn | 149 |
3131 | Cuulong DFA1-trọng tải 1,05 tấn | 113 |
3132 | Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn | 135 |
3133 | Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn | 650 |
3134 | Cuulong KC3810D- trọng tải 950kg | 141 |
3135 | Cuulong KC3810DA- trọng tải 950kg | 131 |
3136 | Cuulong KC3810DA1- trọng tải 950kg | 160 |
3137 | Cuulong KC3812DA- trọng tải 1,2 tấn | 143 |
3138 | Cuulong KC3812DA1- trọng tải 1,2 tấn | 143 |
3139 | Cuulong KC3812DA2- trọng tải 1,2 tấn | 143 |
3140 | Cuulong KC3815D-T400 trọng tải 1,2 tấn | 161 |
3141 | Cuulong KC3815D-T550 trọng tải 1,2 tấn | 170 |
3142 | Cuulong KC6025 D-PD tải tự đổ 2,5 tấn | 234 |
3143 | Cuulong KC6025 D-PH tải tự đổ 2,5 tấn | 272 |
3144 | Cuulong KC6625D tải tự đổ 2,5 tấn | 265 |
3145 | Cuulong KC6625D2, trọng tải 2,5 tấn | 298 |
3146 | Cuulong KC8135D, tải tự đổ 3,45 tấn | 280 |
3147 | Cuulong KC8135D-T650 tải tự đổ 3,45 tấn | 330 |
3148 | Cuulong KC8135D-T650A tải tự đổ 3,45 tấn | 336 |
3149 | Cuulong KC8135D-T750 tải tự đổ 3,45 tấn | 280 |
3150 | Cuulong KC8135D2, trọng tải 3,45 tấn | 385 |
3151 | Cuulong KC8135D2-T550, trọng tải 3,45 tấn | 385 |
3152 | Cuulong KC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn | 385 |
3153 | Cuulong KC8135D2-T650A, trọng tải 3,45 tấn | 368 |
3154 | Cuulong KC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn | 365 |
3155 | Cuulong KC8550D tải tự đổ 5 tấn | 331 |
3156 | Cuulong KC8550D2 trọng tải 5 tấn | 367 |
3157 | Cuulong KC9050D-T600 tải tự đổ 4950Kg | 365 |
3158 | Cuulong KC9050D-T700 tải tự đổ 4950Kg | 365 |
3159 | Cuulong KC9050D2-T600 tải tự đổ 4,95 tấn | 382 |
3160 | Cuulong KC9050D2-T700 trọng tải 4,95 tấn | 382 |
3161 | Cuulong KC9060D-T600 tải trọng 6 tấn | 365 |
3162 | Cuulong KC9060D2-T600 tải trọng 6 tấn | 382 |
3163 | Cuulong KC9060D-T700 tải trọng 6 tấn | 365 |
3164 | Cuulong KC9060D2-T700 tải trọng 6 tấn | 382 |
3165 | Cuulong Sinotruk - ZZ1201G60C5W, sát xi | 510 |
3166 | Cuulong Sinotruk - ZZ1251M6041W, sát xi | 612 |
3167 | Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 10,07 tấn | 730 |
3168 | Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 9,77 tấn | 710 |
3169 | Cuulong Sinotruk - ZZ4187M3511V - 8,4 tấn | 490 |
3170 | Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBM3647W - 10,56 tấn | 886 |
3171 | Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBN3641W - 11,77 tấn | 915 |
3172 | Cuulong Sinotruk - ZZ425N3241V | 567 |
3173 | Cuulong Sinotruk - ZZ4257M3231V | 525 |
3174 | Cuulong ZB3810T1 950 Kg | 153 |
3175 | Cuulong ZB3810T1-MB 850 Kg | 140 |
3176 | Cuulong ZB3812T3N tải thùng 1,2 tấn | 160 |
3177 | Cuulong ZB3812T3N-MB tải thùng mui phủ 1 tấn | 180 |
3178 | Cuulong ZB3812T1 1,2 tấn | 160 |
3179 | Cuulong ZB3812T1-MB tải thùng có mui phủ 1 tấn | 160 |
3180 | Cuulong ZB3812D3N-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn | 200 |
3181 | Cuulong ZB3812T1-T550 1,2 tấn | 173 |
3182 | Cuulong ZB3812D-T550 1,2 tấn | 173 |
3183 | Cuulong ZB3815D-T400 tải trọng 1,2 tấn | 166 |
3184 | Cuulong ZB3815D-T550 tải trọng 1,2 tấn | 166 |
3185 | Cuulong ZB5220D tải tự đổ 2,2 tấn | 192 |
3186 | Cuulong ZB5225D tải tự đổ 2,35 tấn | 243 |
3187 | Cuulong ZB5225D2 tải tự đổ 2,35 tấn | 233 |
3188 | Cuulong 2210FTDA, trọng tải 1 tấn | 97 |
3189 | Cuulong 2810TG, 2810 DG - trọng tải 990kg | 95 |
3190 | Cuulong 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn | 132 |
3191 | Cuulong 2810D2A/TC, trọng tải 0,8 tấn | 145 |
3192 | Cuulong 2810D2A-TL, trọng tải 0,8 tấn | 145 |
3193 | Cuulong 2810D2A-TL/TC, trọng tải 0,8 tấn | 145 |
3194 | Cuulong 2810DA | 110 |
3195 | Cuulong 3810DA | 146 |
3196 | Cuulong 4025DG1, 4025DG2; trọng tải 2,35 tấn | 130 |
3197 | Cuulong 4025DA; trọng tải 2,35 tấn | 134 |
3198 | Cuulong 4025QT3, 4025QT4; trọng tải 2,5 tấn | 120 |
3199 | Cuulong 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn | 147 |
3200 | Cuulong 4025D; 4025 QT; trọng tải 2,5 tấn | 135 |
3201 | Cuulong 4025D1; 4025D2 - 2,5 tấn | 146 |
3202 | Cuulong 4025QT1 - 2,5 tấn | 139 |
3203 | Cuulong 4025D2A, trọng tải 2,35 tấn | 170 |
3204 | Cuulong 4025D2B, trọng tải 2,35 tấn | 196 |
3205 | Cuulong 4025DA1 trọng tải 2,35 tấn | 150 |
3206 | Cuulong 4025DA2 trọng tải 2,35 tấn | 150 |
3207 | Cuulong 4025DAG2 | 138 |
3208 | Cuulong 4025DAG3A | 142 |
3209 | Cuulong 4025DG3A | 150 |
3210 | Cuulong 4025DG3B trọng tải 2,35 tấn | 196 |
3211 | Cuulong 4025DG3C | 172 |
3212 | Cuulong 4025QT6, trọng tải 2,25 tấn | 130 |
3213 | Cuulong 4025QT7, DFA7027T3 - trọng tải 2,25 tấn | 144 |
3214 | Cuulong 4025D2A-TC | 245 |
3215 | Cuulong 4025DGB-TC1 tải trọng 2350 Kg | 230 |
3216 | Cuulong 4025DG3B-TC1 tải trọng 2350 Kg | 230 |
3217 | Cuulong 4025DG3, trọng tải 2,35 tấn | 147 |
3218 | Cuulong 4025DG3B-TC trọng tải 2,35 tấn | 196 |
3219 | Cuulong 4025QT9 | 147 |
3220 | Cuulong 5220D2A, trọng tải 2 tấn | 197 |
3221 | Cuulong 5830 D - 2,8 tấn | 150 |
3222 | Cuulong 5830 D1, D2, D3 -2,8 tấn | 158 |
3223 | Cuulong 5830 DGA - 2,8 tấn | 163 |
3224 | Cuulong 5830DA, trọng tải 3 tấn | 173 |
3225 | Cuulong 5840DGA1, 5840DG1-3,45 tấn | 176 |
3226 | Cuulong 5840DQ và 5840DQ1-3,45 tấn | 241 |
3227 | Cuulong 5840D2 trọng tải 3,45 tấn | 207 |
3228 | Cuulong 5840DA1 | 213 |
3229 | Cuulong 7540DA, trọng tải 3,45 tấn | 188 |
3230 | Cuulong 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn | 213 |
3231 | Cuulong 7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn | 217 |
3232 | Cuulong 7550DA, trọng tải 4,75 tấn | 198 |
3233 | Cuulong 7550D2A, 7550D2B trọng tải 4,5 đến 4,75tấn | 252 |
3234 | Cuulong 7550DQ; 7550DQ1-4,75 tấn | 205 |
3235 | Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn | 238 |
3236 | Cuulong 7550GA | 240 |
3237 | Cuulong 7550GA1 | 300 |
3238 | Cuulong 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn | 212 |
3239 | Cuulong 7550QT4, trọng tải 5 tấn | 194 |
3240 | Cuulong 7550QT1 và 7550QT2, trọng tải 5 tấn | 194 |
3241 | Cuulong 7550DGA và 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn | 196 |
3242 | Cuulong 9650D2A tải trọng 5 tấn | 361 |
3243 | Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 5 tấn | 292 |
3244 | Cuulong 9650T2, trọng tải 5 tấn | 385 |
3245 | Cuulong 9650T2-MB, trọng tải 4750Kg | 385 |
3246 | Cuulong 9670 D2A, trọng tải 6,8 tấn | 435 |
3247 | Cuulong 9670 D2A-TT, trọng tải 6,8 tấn | 435 |
3248 | Cuulong CT3, 45D1 trọng tải 3,5 tấn | 220 |
3249 | Cuulong CNHTC-CL.33HP-MB - trọng tải 13,35 tấn | 220 |
3250 | Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn | 631 |
3251 | Cuulong KC13208D tải trọng 7,5 tấn | 631 |
3252 | Cuulong KC6025 D2-PD tải tự đổ 2,5 tấn | 263 |
3253 | Cuulong KC6025 D2-PH tải tự đổ 2,5 tấn | 292 |
3254 | Cuulong KC8135D2-T tải tự đổ 3,45 tấn | 365 |
3255 | Cuulong KY1016T tải trọng 650 Kg | 120 |
3256 | Cuulong KY1016T-MB tải trọng 550 Kg | 120 |
3257 | Cuulong ZB3812D-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn | 188 |
3258 | Cuulong ZB5220D2 tải tự đổ 2,2 tấn | 180 |
3259 | CHANGHE |
|
3260 | CHANGHE CH 1012L- tải 570Kg | 90 |
3261 | CHANGHE, ôtô tải 950Kg | 105 |
3262 | CHANGHE CH6321D- khách 8 chỗ | 155 |
3263 | CHONGQING |
|
3264 | ChongQing - loại CKZ6753, động cơ 103KW, 2 chỗ ngồi | 320 |
3265 | ChongQing - loại CKZ6753, động cơ 88 KW, 2 chỗ ngồi | 305 |
3266 | CHUAN MU |
|
3267 | Chuan Mu, Xe tải tự đổ số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 Kg | 100 |
3268 | COMTRANCO |
|
3269 | Comtranco 34 chỗ có điều hòa | 585 |
3270 | Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hòa | 535 |
3271 | Comtranco MBA -220RN, 50 chỗ có điều hòa | 712 |
3272 | DAMSEL |
|
3273 | DAMSEL tải trọng 500 Kg (ôtô Đức Phương) | 60 |
3274 | DAMSEL 4 bánh gắn động cơ | 69 |
3275 | DAYUN |
|
3276 | Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 380PS | 1 000 |
3277 | Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 340PS | 977 |
3278 | Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 240PS | 768 |
3279 | DONGBEN |
|
3280 | DONGBEN DB1020-1, 650kg | 137 |
3281 | DONGBEN DB1020D-2, 870kg | 137 |
3282 | DONGBEN DB1021, 870kg | 150 |
3283 | DONGBEN DB1021/KM, 785kg | 154 |
3284 | DONGBEN DB1021/KM-01, 770kg | 141 |
3285 | DONGBEN DB1021/TK, 720kg | 165 |
3286 | DONGBEN DB1022 - Xe tải van | 188 |
3287 | DONGBEN DB6400 - Xe 7 chỗ | 250 |
3288 | DONGFENG |
|
3289 | Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730Kg | 70 |
3290 | Dongfeng EQ1090TJ5AD5 | 300 |
3291 | Dongfeng EQ1161 tải thùng | 547 |
3292 | Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg | 460 |
3293 | Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM | 460 |
3294 | Dongfeng EQ1173GE | 690 |
3295 | Dongfeng EQ1200GE1 | 640 |
3296 | Dongfeng EQ1201TF | 100 |
3297 | Dongfeng EQ1202W/TC-MP | 420 |
3298 | Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu | 1 561 |
3299 | Dongfeng EQ1220GE1(DFG-PB) | 648 |
3300 | Dongfeng EQ3312 tải tự đổ | 1 150 |
3301 | Dongfeng EQ4158GE7 | 630 |
3302 | Dongfeng EQ5108GJY6D15 | 580 |
3303 | Dongfeng EQ5168GYY7DF | 695 |
3304 | Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3 | 200 |
3305 | Dongfeng DLQ5310, ôtô xitec chở ga hóa lỏng | 1 728 |
3306 | Dongfeng DLQ5310GYA1, ôtô xitec chở khí hóa lỏng | 1 794 |
3307 | Dongfeng DFL1203A/HH-TM1 8,3 tấn | 520 |
3308 | Dongfeng DFL1203A/HH-C320TMT Xe tải có mui | 828 |
3309 | Dongfeng DFL1203A/HH-TMS Xe tải có mui | 788 |
3310 | Dongfeng DFL1203A Xe tải | 825 |
3311 | Dongfeng DFL1250A2/HH-TM | 990 |
3312 | Dongfeng DFL1311A1/HH-TM | 805 |
3313 | Dongfeng DFL1311A1/TC-MP | 805 |
3314 | Dongfeng DFL1311A4/HH-TMC | 1 065 |
3315 | Dongfeng DFL1311A4/HH-TMT | 1 055 |
3316 | Dongfeng DFL1311A1 tải thùng | 995 |
3317 | Dongfeng DFL1311A4 tải thùng | 1 105 |
3318 | Dongfeng DFL3160BXA tải tự đổ, tải trọng 7,7 tấn | 670 |
3319 | Dongfeng DFL3160BXA tải thùng | 559 |
3320 | Dongfeng DFL3250A2 | 670 |
3321 | Dongfeng DFL3251A tải tự đổ | 1 085 |
3322 | Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ | 1 011 |
3323 | Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ | 1 200 |
3324 | Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ | 1 120 |
3325 | Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ | 1 000 |
3326 | Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ | 1 112 |
3327 | Dongfeng DFL3310A tải tự đổ | 1 219 |
3328 | Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ | 1 219 |
3329 | Dongfeng DFL4158GE12 | 770 |
3330 | Dongfeng DFL4251A | 840 |
3331 | Dongfeng DFL4251A8 | 900 |
3332 | Dongfeng DFL4254A | 725 |
3333 | Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông | 1 300 |
3334 | Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng | 1 097 |
3335 | Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông | 1 231 |
3336 | Dongfeng DFL5250GJBA chassis | 1 110 |
3337 | Dongfeng DFL5250, ôtô xitec chở nhiên liêu | 1 126 |
3338 | Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông | 1 257 |
3339 | Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu | 1 571 |
3340 | Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông | 1 566 |
3341 | Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hóa lỏng | 1 760 |
3342 | Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng | 1 076 |
3343 | Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời | 1 584 |
3344 | Dongfeng LZ1200PCS | 550 |
3345 | Dongfeng LZ1360M3 | 990 |
3346 | Dongfeng LZ1360 tải thùng | 1 126 |
3347 | Dongfeng LZ3260M | 845 |
3348 | Dongfeng LZ3330M1 | 950 |
3349 | Dongfeng LZ4251QDC | 910 |
3350 | Dongfeng LZ4251QDCA | 1.075 |
3351 | Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông | 1 322 |
3352 | Dongfeng LG5250GJY | 645 |
3353 | Dongfeng LG5250GJBC, ôtô trộn bê tông | 1 251 |
3354 | Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 22 m3 | 1 055 |
3355 | Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 16 m3 | 805 |
3356 | Dongfeng SLA5250GJYDFL6 | 1 002 |
3357 | Dongfeng SLA5253GYY2, ôtô xi tec | 1 055 |
3358 | Dongfeng SLA5310GJYDYE | 1 125 |
3359 | Dongfeng SLA5311GJYDFL | 1 260 |
3360 | Dongfeng HH/B170-33-TM | 595 |
3361 | Dongfeng HH/B170-33-TM.42 | 700 |
3362 | Dongfeng HH/B190-33-TM.HS2 | 655 |
3363 | Dongfeng HH/B190-33-TM42HS2 | 740 |
3364 | Dongfeng HH/C260-33TM Xe tải có mui | 933 |
3365 | Dongfeng HH/C260-33TM.A9 Xe tải có mui | 940 |
3366 | Dongfeng HH/C260-33TM42R11 Xe tải có mui | 1 050 |
3367 | Dongfeng HH/B190-33-TM Xe tải có mui | 650 |
3368 | Dongfeng HH/B190-33-TMS Xe tải có mui | 565 |
3369 | Dongfeng HH/B210-33-TM2.S1S Xe tải có mui | 800 |
3370 | Dongfeng HH.TM15 | 1 058 |
3371 | Dongfeng HH/L315 30-TM.T | 1 048 |
3372 | Dongfeng HH/L315 30-TMS.T | 1 008 |
3373 | Dongfeng HH/L315 30-TM42L.T | 1 210 |
3374 | Dongfeng HH/L315 30-TM.LTR12 | 1 120 |
3375 | Dongfeng HH/L315 30-TMS.T | 1.258 |
3376 | Dongfeng 315 | 1.130 |
3377 | Dongfeng CSC5161GYY, Xe xitéc chở nhiên liệu | 730 |
3378 | Dongfeng CSC5164GYY ôtô xitec | 700 |
3379 | Dongfeng CSC5250GJYD, ôtô xitec | 1 265 |
3380 | Dongfeng XZL5050GJY | 250 |
3381 | Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ | 1 052 |
3382 | Dongfeng HQ1298VJ/HH-TM2 Xe tải có mui | 1.065 |
3383 | Dongfeng HGA/L315 30-TMB3 Xe tải có mui | 1.250 |
3384 | Dongfeng DFZ5311GJY ôtô xitec | 1 020 |
3385 | Dongfeng DTA5312GXH, ôtô xitec chở nhựa đường | 1 218 |
3386 | Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu | 1 055 |
3387 | Dongfeng CLW5100GYY | 635 |
3388 | DAMCO |
|
3389 | Xe Damco-C12TL, tải thùng 1200 Kg | 137 |
3390 | Xe Damco, tải thùng 1380 kg | 140 |
3391 | DAMSAN |
|
3392 | Xe tải Damsan - DS1.85T1 | 126 |
3393 | Xe tải tự đổ Damsan - DS1.85D1 | 129 |
3394 | Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D1 | 154 |
3395 | Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2 | 175 |
3396 | Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2A | 190 |
3397 | Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D3 | 159 |
3398 | FAIRY |
|
3399 | Xe tải thùng Fairy - BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn | 100 |
3400 | Xe tải tự đổ Fairy - BJ3042D | 128 |
3401 | Xe bán tải Fairy - 4JB1.BT5 | 176 |
3402 | Xe bán tải Fairy - SF491QE.BT5 | 160 |
3403 | Xe hiệu Fairy - 4JB1.C7, | 208 |
3404 | Xe hiệu Fairy - SF491QE.C7 | 190 |
3405 | FUSIN |
|
3406 | Fusin CT1000 990 Kg | 102 |
3407 | Fusin FT1500 tải trọng 1,5 tấn | 143 |
3408 | Fusin FT2500 | 222 |
3409 | Fusin FT2500E 2,5 tấn | 222 |
3410 | Fusin LD1800 1,8 tấn | 157 |
3411 | Fusin ZD2000 tải trọng 2 tấn | 157 |
3412 | Fusin LD3450 3,45 tấn | 299 |
3413 | Fusin JB28SL (xe khách) | 465 |
3414 | Fusin JB35SL (xe khách) | 610 |
3415 | GIẢI PHÓNG |
|
3416 | GIAI PHONG DT1028, tải tự đổ 1 tấn | 110 |
3417 | GIAI PHONG DT1246.YJ, tải ben 1250 Kg | 175 |
3418 | GIAI PHONG DT2046.4x4, tải tự đổ 1,7 tấn | 190 |
3419 | GIAI PHONG DT4881.YJ, tải ben 4800 Kg | 325 |
3420 | GIAI PHONG DT5090.4x4, tải tự đổ 5 tấn | 321 |
3421 | GIAI PHONG T0836.FAW-1 | 135 |
3422 | GIAI PHONG T0836.FAW và T0836.FAW/MPB | 100 |
3423 | GIAI PHONG T1028-tải thùng 1 tấn | 108 |
3424 | GIAI PHONG T1029.YJ tải thùng 1 tấn | 127 |
3425 | GIAI PHONG T1036.YJ xe tải 1,25 tấn | 154 |
3426 | GIAI PHONG T1036.YJ/MPB | 152 |
3427 | GIAI PHONG T1246.YJ, xe tải 1250 Kg | 165 |
3428 | GIAI PHONG T1546.YJ xe tải 1,5 tấn | 176 |
3429 | GIAI PHONG T1546.YJ-1 tải thùng 1,5 tấn | 176 |
3430 | GIAI PHONG T1546.YJ/MPB | 168 |
3431 | GIAI PHONG T1846.YJ, xe tải 1800 Kg | 193 |
3432 | GIAI PHONG T2270.YJ, xe tải 2200 Kg | 237 |
3433 | GIAI PHONG T2570.YJ- tải thùng 2,5 tấn | 220 |
3434 | GIAI PHONG T2570.YJ/MPB | 212 |
3435 | GIAI PHONG T3070.YJ, xe tải 3000 Kg | 243 |
3436 | GIAI PHONG T3575.YJ- tải thùng 3,5 tấn | 244 |
3437 | GIAI PHONG T4075.YJ | 228 |
3438 | GIAI PHONG T4075.YJ/MPB | 230 |
3439 | GIAI PHONG T4081.YJ và T4081.YJ/MPB | 255 |
3440 | GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 8.25-16 | 263 |
3441 | GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 7.50-16 | 259 |
3442 | GIAI PHONG T4081.YJ/MPB | 255 |
3443 | GIAI PHONG T4081.YJ/KS633, xe cẩu 4000 Kg | 542 |
3444 | GIAI PHONG T5090.YJ -5 tấn | 308 |
3445 | GIAI PHONG T5090.4x4 -1 | 300 |
3446 | GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153, xe cẩu 5000 Kg | 685 |
3447 | GIAI PHONG NJ1063DAVN- tải thùng 5 tấn | 246 |
3448 | HÃNG HINO |
|
3449 | HINO FC 112SA | 390 |
3450 | HINO FC 114SA | 404 |
3451 | HINO FF 3HJSA | 588 |
3452 | HINO FF 3HMSA | 600 |
3453 | HINO FF 3HGSD | 610 |
3454 | HINO FM 1JNKA | 765 |
3455 | HINO FG 1JJUB | 750 |
3456 | HINO tải gắn cẩu trên chassis FG1JTUA.MB | 1 120 |
3457 | HINO tải gắn cẩu 3 tấn | 588 |
3458 | HINO FG 8JPSB-TL9 9,4 tấn | 980 |
3459 | HINO tải gắn cẩu MCR6SA | 945 |
3460 | HINO sửa chữa lưu động trọng tải 2 tấn dung tích xilanh 7685 cm3 | 4 100 |
3461 | HINO FC 3JJUA trọng tải 10,4 tấn | 520 |
3462 | HINO FC 3JEUA | 510 |
3463 | HINO FC 3JLUA | 520 |
3464 | HINO FG 1JPUB | 740 |
3465 | HINO FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ trọng tải 14 tấn | 1 000 |
3466 | HINO FG1JTUA.MB | 975 |
3467 | HINO FL1JTUA | 950 |
3468 | HINO FL1JTUA.MB tải trọng 23,375 tấn | 1 020 |
3469 | HINO FM 2PKUM | 1 150 |
3470 | HINO FC9JESA | 610 |
3471 | HINO FC9JLSA | 630 |
3472 | HINO FC8JJSB | 860 |
3473 | HINO FC8JPSB | 900 |
3474 | HINO FM8JMSA | 1 200 |
3475 | HINO FM8JTSA | 1 160 |
3476 | HINO FM8JTSA.MB | 1 250 |
3477 | HINO FM2PKSM | 1 250 |
3478 | HINO tải FL8JTSL-TL 6x2 | 1.527 |
3479 | HINO tải FL8JTSL/TRUONGLONGFGSL.CB42 | 1.353 |
3480 | HINO tải FL8JTSL 6x2/THQB-MB | 1.708 |
3481 | HINO tải (tự đổ) FG8JJSB/HB-TD | 1 565 |
3482 | HINO tải (tự đổ) FM8JNSA 6x4/HIỆP HOÀ - TD1 | 2 400 |
3483 | HINO xi téc (bơm nước áp lực cao) HINO FC9JESA/HIỆP HÒA - TC5 | 3 600 |
3484 | HINO tải bảo ôn, số loại FC9JJSW-QUYEN AUTO.BOC, trọng tải 5,7 tấn | 795 |
3485 | HINO tải có mui, số loại FL8JTSL 6x2, trọng tải 14,55 tấn | 1.633 |
3486 | HINO tải đông lạnh, số loại FL8JTSA 6x2-QUYEN AUTO.DLF, trọng tải 14,2 tấn | 1 700 |
3487 | HUANGHAI |
|
3488 | HUANGHAI PREMIO DD1030 | 290 |
3489 | HUANGHAI PREMIO MAX | 319 |
3490 | HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F | 308 |
3491 | HUANGHAI PRONTO DD6490A | 394 |
3492 | HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền) | 424 |
3493 | HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II) | 350 |
3494 | HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F/MK-CT | 435 |
3495 | HONOR |
|
3496 | Honor 950TD - tự đổ 950Kg | 140 |
3497 | Honor 950TL - tải thùng 950Kg | 120 |
3498 | Honor 1480TL - tải thùng 1.480 Kg | 130 |
3499 | Honor 1840TL - tải thùng 1.840 Kg | 145 |
3500 | Honor 2TD1 - tự đổ 2 tấn | 200 |
3501 | Honor 3TD1 - tự đổ 3 tấn | 228 |
3502 | Honor 3TD2 - tự đổ 3 tấn | 250 |
3503 | Honor 750TM1 (có mui) | 86 |
3504 | HOA MAI |
|
3505 | Hoa Mai HD550A-TK | 160 |
3506 | Hoa Mai HD680A-TL | 151 |
3507 | Hoa Mai HD680A-TD | 162 |
3508 | Hoa Mai HD680A-E2TD | 177 |
3509 | Hoa Mai HD700 | 155 |
3510 | Hoa Mai HD720A-TK | 155 |
3511 | Hoa Mai HD990TK | 174 |
3512 | Hoa Mai HD990 tải trọng 990 Kg | 197 |
3513 | Hoa Mai HD990TL | 166 |
3514 | Hoa Mai HM990A-E2TD | 222 |
3515 | Hoa Mai HM990A-TL tải trọng 900Kg | 142 |
3516 | Hoa Mai HM990TL-990Kg | 166 |
3517 | Hoa Mai HM990TK-990Kg | 174 |
3518 | Hoa Mai HD1000, tải ben 1 tấn | 102 |
3519 | Hoa Mai HD1000A, tải ben 1 tấn | 150 |
3520 | Hoa Mai HD1250 tải ben, trọng tải 1,25 tấn | 179 |
3521 | Hoa Mai HD1500 tải trọng 1,5 tấn (4x4) | 206 |
3522 | Hoa Mai HD1500A tải ben 1,5 tấn (4x4) | 240 |
3523 | Hoa Mai HD1600A-E2TL | 175 |
3524 | Hoa Mai HD1600A-E2TD | 233 |
3525 | Hoa Mai HD1800A-E2TD | 245 |
3526 | Hoa Mai HD1800, tải ben 1,8 tấn | 118 |
3527 | Hoa Mai HD1800A, tải ben 1,8 tấn | 170 |
3528 | Hoa Mai HD1800A-E2TD | 250 |
3529 | Hoa Mai HD1800B tải ben 1,8 tấn | 226 |
3530 | Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn | 195 |
3531 | Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn | 204 |
3532 | Hoa Mai HD1800D tải ben 1,8 tấn | 210 |
3533 | Hoa Mai HD2000TL, tải ben 2 tấn | 180 |
3534 | Hoa Mai HD2000TK | 180 |
3535 | Hoa Mai HD2000A-TK | 205 |
3536 | Hoa Mai HD2000A-KL, tải ben 2 tấn | 180 |
3537 | Hoa Mai HD2000TL/MB1 - 2 tấn | 188 |
3538 | Hoa Mai HD2350, tải trọng 2,35 tấn | 205 |
3539 | Hoa Mai HD2350. 4x4 -2,35 tấn | 210 |
3540 | Hoa Mai HD2350A-E2TD tải trọng 2,35 tấn | 250 |
3541 | Hoa Mai HD2500 tải ben 2,5 tấn | 287 |
3542 | Hoa Mai HD2500 (4x4) tải ben 2,5 tấn | 276 |
3543 | Hoa Mai HD3000A-E2TD 3 tấn | 260 |
3544 | Hoa Mai HD3000 tự đổ tải trọng 3 tấn | 291 |
3545 | Hoa Mai HD3200A 4x4 E2TD tự đổ tải trọng 3,2 tấn | 285 |
3546 | Hoa Mai HD3250TL tải trọng 3,25 tấn | 242 |
3547 | Hoa Mai HD3250 tải trọng 3,25 tấn | 242 |
3548 | Hoa Mai HD3250TL(4x4) tải trọng 3,25 tấn | 266 |
3549 | Hoa Mai HD3250 (4x4) tải trọng 3,25 tấn | 266 |
3550 | Hoa Mai HD3450MP tự đổ 3,45 tấn | 332 |
3551 | Hoa Mai HD3450A-E2MP cabin đôi | 352 |
3552 | Hoa Mai HD3450A-MP.4x4 | 382 |
3553 | Hoa Mai HD3450A-E2MP.4x4 | 390 |
3554 | Hoa Mai HD3450 tự đổ tải trọng 3,45 tấn | 300 |
3555 | Hoa Mai HD3450A | 316 |
3556 | Hoa Mai HD3450A-E2TD | 377 |
3557 | Hoa Mai HD3450A.4x4 tự đổ tải trọng 3,45 tấn | 357 |
3558 | Hoa Mai HD3450A.4x4-E2TD | 377 |
3559 | Hoa Mai HD3450B | 334 |
3560 | Hoa Mai HD3450B.4x4 | 375 |
3561 | Hoa Mai HD3600 tải trọng 3,6 tấn | 255 |
3562 | Hoa Mai HD3600MP tự đổ 3,6 tấn | 332 |
3563 | Hoa Mai HD3900A-E2TD tự đổ 3,9 tấn | 305 |
3564 | Hoa Mai HD4500 tự đổ tải trọng 4,5 tấn | 316 |
3565 | Hoa Mai HD4500A tải trọng 4,5 tấn | 300 |
3566 | Hoa Mai HD4650, tải trọng 4,65 tấn | 250 |
3567 | Hoa Mai HD4650A. 4x4-E2TD | 380 |
3568 | Hoa Mai HD4850A.-E2TD | 340 |
3569 | Hoa Mai HD4950A-E2TD | 366 |
3570 | Hoa Mai HD4950A.4x4-E2TD, tải trọng 4,95 tấn | 407 |
3571 | Hoa Mai HD4950 | 346 |
3572 | Hoa Mai HD4950A | 364 |
3573 | Hoa Mai HD4950A.4x4 | 405 |
3574 | Hoa Mai HD4950MP tự đổ 4,95 tấn | 382 |
3575 | Hoa Mai HD4950 tự đổ tải trọng 4,95 tấn | 346 |
3576 | Hoa Mai HD4950.(4x4) tải trọng 4,95 tấn | 387 |
3577 | Hoa mai HD5000C.4x4-E2MP | 418 |
3578 | Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn | 310 |
3579 | Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn (4x4) | 345 |
3580 | Hoa Mai HD5000MP trọng tải 5 tấn | 415 |
3581 | Hoa Mai HD5000A-MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn | 409 |
3582 | Hoa Mai HD5000MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn | 415 |
3583 | Hoa Mai HD5000A.4x4-E2MP | 422 |
3584 | Hoa Mai HD5000B.4x4-E2MP | 425 |
3585 | Hoa Mai HD6450A-E2TD | 376 |
3586 | Hoa Mai HD6450A.4x4-E2TD | 413 |
3587 | Hoa Mai HD6500 tự đổ trọng tải 6,5 tấn | 410 |
3588 | Hoa Mai HD7000 tự đổ trọng tải 7 tấn | 480 |
3589 | Hoa Mai HD7600A.4x4-E2MP, trọng tải 7,6 tấn, điều hòa ca bin đôi | 455 |
3590 | Hoa Mai HD7800A-E2MP, trọng tải 7,8 tấn, điều hòa ca bin đôi | 422 |
3591 | Hoa Mai TĐ2TA-1, tải ben 2 tấn | 205 |
3592 | Hoa Mai T.3T/MB1 - trọng tải 2,65 tấn | 200 |
3593 | Hoa Mai TĐ3T(4x4)-1, tải ben 3 tấn | 260 |
3594 | Hoa Mai TĐ3Tc-1, tải ben 3 tấn | 236 |
3595 | Hoa Mai T.3T - 3 tấn | 206 |
3596 | Hoa Mai T.3T/MB - 3 tấn | 187 |
3597 | Hoa Mai T.3T/MB1 - 3 tấn | 218 |
3598 | Hoa Mai TĐ3,45T, tải ben 3,45 tấn | 169 |
3599 | Hoa Mai TĐ4,5T, tải ben 4,5 tấn | 186 |
3600 | HOÀNG TRÀ |
|
3601 | XE KHÁCH 29 CHỖ |
|
3602 | HOANG TRA HT1.FAW29T1 | 309 |
3603 | HOANG TRA YC6701C1 | 410 |
3604 | HOANG TRA CYQD32T1 | 330 |
3605 | HOANG TRA CA-K28 | 309 |
3606 | ÔTÔ TẢI |
|
3607 | HEIBAO SM1023, trọng tải 860Kg | 130 |
3608 | HEIBAO SM1023 -HT.MB - 27, trọng tải 710 Kg, có mui | 132 |
3609 | HEIBAO SM1023 -HT.TK - 28, trọng tải 660 Kg, thùng kín | 132 |
3610 | HONTA FHT800T | 119 |
3611 | HOANG TRA FHT980T | 171 |
3612 | HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1,25 tấn | 160 |
3613 | HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 990 Kg (tải có mui) | 177 |
3614 | HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1105 Kg | 171 |
3615 | HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 970 Kg (tải có mui) | 180 |
3616 | HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,85 tấn | 218 |
3617 | HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,84 tấn | 208 |
3618 | HOANG TRA FHT1840T-MB, tải trọng 1,5 tấn (tải có mui) | 230 |
3619 | HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,5 tấn (tải thùng kín) | 248 |
3620 | HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,45 tấn (tải thùng kín) | 232 |
3621 | HOANG TRA FHT1990T tải trọng 1990 Kg | 237 |
3622 | HOANG TRA FHT1990T-MB tải trọng 1990 Kg | 249 |
3623 | HOANG TRA FHT3450T tải trọng 3,5 tấn | 284 |
3624 | HOANG TRA FHT7900SX-TTC | 257 |
3625 | HOANG TRA FHT7900SX-MB (tải có mui) | 298 |
3626 | HOANG TRA YC6701C6.BUS40 | 315 |
3627 | HOANG TRA CA1031K4SX-HT.MB-51, 970 Kg, có mui | 130 |
3628 | HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TK-50, 975 Kg , thùng kín | 138 |
3629 | HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TTC-52, 1105 Kg | 124 |
3630 | HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49, 1495 Kg | 168 |
3631 | HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, trọng tải 1.450 Kg | 189 |
3632 | HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.MB -54, trọng tải 1.495 Kg, có mui | 176 |
3633 | HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, trọng tải 1.850 Kg | 168 |
3634 | HOANG TRA CA3041K5L - trọng tải 1.650 Kg | 138 |
3635 | FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 950 Kg | 125 |
3636 | FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn | 127 |
3637 | FAW CA1041K2L2 -42, trọng tải 1,45 tấn | 157 |
3638 | FAW CA1041K2L2 -43, trọng tải 1,45 tấn | 159 |
3639 | FAW CA1041K2L2.SX -HT.MB -54, trọng tải 1,495 tấn | 159 |
3640 | FAW CA1041K2L2 -HT.TTC -40, trọng tải 1,8 tấn | 153 |
3641 | FAW CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn | 114 |
3642 | FAW CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn | 139 |
3643 | FAW CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn | 142 |
3644 | HOANG TRA FHT860T, tải trọng 700 kg | 112 |
3645 | HOANG TRA FHT860-MB, tải trọng 930 kg | 124 |
3646 | HOANG TRA FHT860T-MB, tải trọng 910 kg | 124 |
3647 | HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 930 kg | 124 |
3648 | HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 995 kg | 124 |
3649 | HOANG TRA FHT980B, tải trọng 1860 kg | 198 |
3650 | FAW CA3161PK2E3A95, trọng tải 6820 kg | 528 |
3651 | FAW CA3162PK2E3A90, trọng tải 7490 kg | 628 |
3652 | FAW CA1176PK2L9T3A95 | 678 |
3653 | FAW CA1251PK2E3L10T3A95 | 765 |
3654 | FAW CA1251PK2E3L10T3A95/CK327-CM | 766 |
3655 | FAW HT-CA6DF3-22E3F/KM-85 | 765 |
3656 | FAW LZT5160XXYPK2E3L5A95, trọng tải 4940 kg | 628 |
3657 | FAW LZT5253GJBT1A92, trọng tải bản thân 12100 kg | 1 198 |
3658 | FAW LZT5255CXYP2E3L3T1A92, trọng tải 10320 | 998 |
3659 | FAW LZT3162PK2E3A90, trọng tải 7490 | 628 |
3660 | FAW CA3256P2K2T1EA81, trọng tải 15540 kg | 603 |
3661 | FAW CA GJBEA80, xe trộn bê tông | 1 276 |
3662 | FAW |
|
3663 | FAW CAH1121K28L6R5 | 336 |
3664 | FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn | 329 |
3665 | FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38, trọng tải 5,2 tấn | 361 |
3666 | FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, trọng tải 5,4 tấn | 336 |
3667 | FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, trọng tải 4,45 tấn | 336 |
3668 | FAW CAH1121K28L6R6 | 354 |
3669 | FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn | 558 |
3670 | FAW CA1258P1K2 chassi | 784 |
3671 | FAW CA1312 chassi | 986 |
3672 | FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, trọng tải 8 tấn | 462 |
3673 | FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải trọng 8 tấn | 462 |
3674 | FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn | 515 |
3675 | FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn | 568 |
3676 | FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg | 336 |
3677 | FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn | 558 |
3678 | FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn | 575 |
3679 | FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui) | 586 |
3680 | FAW QD5310 chassi | 908 |
3681 | FAW QD5310 tải thùng | 976 |
3682 | XE TẢI NẶNG FAW |
|
3683 | FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn | 299 |
3684 | FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn | 845 |
3685 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn | 845 |
3686 | FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.MB; trọng tải 12 tấn | 884 |
3687 | FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.TK-48; trọng tải 11,25 tấn | 894 |
3688 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn | 845 |
3689 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-53, trọng tải 13 tấn | 758 |
3690 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB-58, trọng tải 12 tấn | 802 |
3691 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB-59, trọng tải 13 tấn | 802 |
3692 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn | 758 |
3693 | FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-69, trọng tải 16,4 tấn | 1 028 |
3694 | FAW CA1258P1K2L11T1 - trọng tải 12 tấn | 638 |
3695 | FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn | 823 |
3696 | FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn | 249 |
3697 | FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui) | 920 |
3698 | FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui) | 902 |
3699 | FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn | 1 951 |
3700 | FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn | 1 022 |
3701 | FAW LTZ3165PK2E3A95 | 418 |
3702 | FAW LTZ3242P2K2E3T1A92 | 918 |
3703 | FAW LTZ3253P1K2T1A91 | 788 |
3704 | FAW LTZ5253GJBT1A92 | 1 175 |
3705 | BEN TỰ ĐỔ FAW |
|
3706 | HEIBAO SM1023-1, trọng tải 660Kg | 124 |
3707 | HEIBAO SM 1023-HT-70, trọng tải 690 Kg | 130 |
3708 | FAW LZ3314P2K2T4A92 | 1 100 |
3709 | FAW CA3311P2K | 1 057 |
3710 | FAW CA3311P2K2T4A60 | 950 |
3711 | FAW CA3311P2K2T4A80 | 858 |
3712 | FAW CA3212P2K2LT4E-350PS | 1 141 |
3713 | FAW CA3320P2K15T1A60 | 890 |
3714 | FAW CA3320P2K15T1A80 | 940 |
3715 | FAW CA3320P2K15T1A80 | 1 043 |
3716 | FAW CA3320P2K1 | 1 076 |
3717 | FAW CA3250P1K2T1 | 845 |
3718 | FAW CA3252P2K2T1A | 1 051 |
3719 | FAW CA3253P7K2T1A | 768 |
3720 | FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn) | 890 |
3721 | FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn) | 911 |
3722 | FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn) | 955 |
3723 | FAW CA3256P2K2LT4E-350ps | 1 142 |
3724 | FAW CA3256P2K2T1A81 (Trọng lượng bản thân 15540kg) | 1 168 |
3725 | XE CHUYÊN DÙNG |
|
3726 | FAW LG5163GJP, chở xăng (4x2); 11,5 m3 | 726 |
3727 | FAW LG5252GJP, chở xăng (6x4); 18 m3 | 840 |
3728 | FAW LG5153GJP, chở xăng (8x4); 24 m3 | 959 |
3729 | FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6x4); 19,5 m3 | 1 000 |
3730 | FAW LG5319GFL, chở xăng (8x4); 22 m3 | 1 150 |
3731 | FAW HT5314GYQ, chở khí (8x4); 30,96 m3 | 1 290 |
3732 | FAW LG5257GJB, trộn bê tông | 920 |
3733 | FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước | 889 |
3734 | FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước | 713 |
3735 | FAW CA1083P9K2L (5-8 m3) xe phun nước | 504 |
3736 | FAW CA5252GJBP2K2T1 xe trộn bê tông | 1 080 |
3737 | FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông | 1 197 |
3738 | XE TẢI TRUNG |
|
3739 | FAW CA1061XXYHK26L4 trọng tải 3,5 tấn | 274 |
3740 | FAW CA1061HK26L4 -HT.TK-44, trọng tải 2,645 tấn | 271 |
3741 | FAW CA1061HK26L4 -HT.MB-67, trọng tải 2,85 tấn | 267 |
3742 | FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-32, trọng tải 2,96 tấn | 239 |
3743 | FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-62, trọng tải 3,4 tấn | 239 |
3744 | FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-41, trọng tải 3,5 tấn | 239 |
3745 | XE KHÁC |
|
3746 | FAW CA1061HK26L4 | 209 |
3747 | FAW CA7110F1A, máy xăng - 5 chỗ | 168 |
3748 | FAW CA1010A2, trọng tải 700Kg (kể cả người) | 58 |
3749 | FAW, thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,17 tấn | 120 |
3750 | FAW, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 1,17 tấn | 124 |
3751 | FAW CA1228P1K2L11T1 | 620 |
3752 | XE CHỞ XĂNG |
|
3753 | HOANG TRA FHT-CA1176K2L1CX (4x2) | 756 |
3754 | HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11CX (6x4) | 920 |
3755 | XE PHUN NƯỚC |
|
3756 | HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN | 946 |
3757 | HOANG TRA FHT-CA1176P1K2L7PN | 715 |
3758 | HOANG TRA FHT-CAH1121K28L6R5PN | 941 |
3759 | JAC |
|
3760 | JAC HB-CA6DF2-26-KM tải có mui, tổng tải trọng 24.590kg | 1 050 |
3761 | JAC HB-CA6DF2D-19/KM tải có mui, tổng tải trọng 18.745kg | 795 |
3762 | JAC HB/WD615.31-KM tải trọng 30.900 kg | 1 260 |
3763 | JAC HB-MP ôtô tải, tổng tải trọng 17.645kg | 770 |
3764 | JAC HB-CA6DF2-22/KM tải có mui, tổng tải trọng 20.980kg | 910 |
3765 | JAC TTCM/CA6DF2-19.MB tải có mui, tổng tải trọng 19.835kg | 810 |
3766 | JAC TTCM/CA6DF2-22.MB tải có mui, tổng tải trọng 21.300kg | 920 |
3767 | JAC TRA 1020K -TRACI/TK, tải thùng kín 1,25 tấn | 165 |
3768 | JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải 1,3 tấn | 160 |
3769 | JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500kg | 160 |
3770 | JAC HFC 1025K tải thùng, trọng tải 1,25 tấn | 155 |
3771 | JAC TRA1025H-TRACI tải trọng 1,25 tấn | 187 |
3772 | JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, trọng tải 1 tấn | 150 |
3773 | JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, trọng tải 1,05 tấn | 144 |
3774 | JAC TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn | 135 |
3775 | JAC TRA1025H-TRAC1, trọng tải 1250kg | 180 |
3776 | JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín 1.550kg | 169 |
3777 | JAC TRA 1040KSV/MP, tải, có mui 1,6 tấn | 164 |
3778 | JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín - 1,7 tấn | 176 |
3779 | JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui - 1,75 tấn | 173 |
3780 | JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn | 150 |
3781 | JAC TRA 1040KV- trọng tải 1,95 tấn | 160 |
3782 | JAC TRA 1041K-TRACI tải trọng 2.15 tấn | 294 |
3783 | JAC TRA1041K-TRAC1, trọng tải 2150kg | 294 |
3784 | JAC TRA 1044K-TRACI/TK - trọng tải 2,2 tấn | 210 |
3785 | JAC TRA 1044K-TRACI/MP - trọng tải 2,3 tấn | 203 |
3786 | JAC TRA 1044K-TRACI - trọng tải 2,5 tấn | 192 |
3787 | JAC TRA 1045K- trọng tải 2,5 tấn | 190 |
3788 | JAC TRA 1047K-TRAC1, trọng tải 3450kg | 320 |
3789 | JAC TRA 1047K-TRACI tải trọng 3.45 tấn | 320 |
3790 | JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn | 236 |
3791 | JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn | 230 |
3792 | JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn | 207 |
3793 | JAC TRA 1083K-TRACI tải trọng 6.4 tấn | 411 |
3794 | JAC TRA1083K-TRAC1, trọng tải 6400kg | 411 |
3795 | JAC HFC1255KR1/HB-MP ôtô tải, tổng tải trọng 18.460kg | 910 |
3796 | JAC HFC1253K1R1/HB-KM (2011), tổng tải trọng 24.280kg | 1 035 |
3797 | JAC HFC1253K1R1/HB-KM (2012), tổng tải trọng 24.280kg | 1 045 |
3798 | JAC HFC 1025K1 | 370 |
3799 | JAC HFC 1025K1/KM1 | 398 |
3800 | JAC HFC 1025K1/KM2 | 395 |
3801 | JAC HFC 1025K1/TKA | 400 |
3802 | JAC HFC 1025K1/TKB | 400 |
3803 | JAC HFC 1044K2 | 405 |
3804 | JAC HFC 1044K2/KM1 | 435 |
3805 | JAC HFC 1044K2/KM2 | 433 |
3806 | JAC HFC 1044K2/TKA | 442 |
3807 | JAC HFC 1044K2/TKB | 442 |
3808 | JAC HFC 1383K1 | 595 |
3809 | JAC HFC 1383K1/KM1 | 640 |
3810 | JAC HFC 1383K | 605 |
3811 | JAC HFC 1383K/KM1 | 650 |
3812 | JAC HFC 1383K/TK1B | 650 |
3813 | JAC HFC1312K4R1/HB-MP, tổng tải trọng 28.130kg | 1 250 |
3814 | JAC HFC3251KR1, tổng tải trọng 24.900kg | 1 140 |
3815 | JAC HFC4253K5R1, tổng tải trọng 41.470kg | 1 045 |
3816 | JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 Kg | 915 |
3817 | JAC HFC4253K5R1 đầu kéo | 918 |
3818 | JAC HFC1030K, trọng tải 1500kg | 274 |
3819 | JAC HFC1041K, trọng tải 1800kg | 294 |
3820 | JAC HFC1047K4/TL | 365 |
3821 | JAC HFC1047K4/KM1 | 385 |
3822 | JAC HFC1047K4/KM2 | 383 |
3823 | JAC HFC1047K4/TK1A | 392 |
3824 | JAC HFC1047K4/TK1B | 392 |
3825 | JAC HFC1061K, trọng tải 3450kg | 345 |
3826 | JAC HFC1083K, trọng tải 5500kg | 411 |
3827 | JAC HFC1160KR1 | 630 |
3828 | JAC HFC1202K1R1 | 760 |
3829 | JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1 | 780 |
3830 | JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 9.950Kg | 485 |
3831 | JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 10.900Kg | 650 |
3832 | JAC HFC1251KR1 | 860 |
3833 | JAC HFC1253 chassis | 864 |
3834 | JAC HFC1253K1R1 tải thùng | 950 |
3835 | JAC HFC1312K4R1/HB-MB | 1 200 |
3836 | JAC HFC1312 chassi | 1 011 |
3837 | JAC HFC1312KR1 tải thùng | 1 035 |
3838 | JAC HFC5255, trộn bê tông | 1 370 |
3839 | JAC HFC3045K-TK trọng tải 2,2 tấn | 210 |
3840 | JAC HFC3045K-TB trọng tải 2,3 tấn | 203 |
3841 | JAC HFC3045TL trọng tải 2,5 tấn | 192 |
3842 | JAC HFC 1045K- trọng tải 2,5 tấn | 210 |
3843 | JAC HFC 1160KR - trọng tải 9.950Kg | 432 |
3844 | JAC HFC1160KR1, trọng tải 8 tấn | 432 |
3845 | JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn | 740 |
3846 | JAC HFC1253K1R1/HB-KM, trọng tải 24,280 tấn | 1 045 |
3847 | JAC HFC1255KR1/HB-MP, trọng tải 18,460 tấn | 910 |
3848 | JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn | 863 |
3849 | JAC HFC 1312KR1/HP-MP 18.510Kg | 863 |
3850 | JAC HFC 1312K4R1/HP-MP | 1 250 |
3851 | JAC HFC 3045K | 205 |
3852 | JAC HFC 3251KR1 - tải tự đổ | 815 |
3853 | JAC HFC 4131KR1 - tải trọng 26.000kg | 650 |
3854 | JAC HFC 1040K - trọng tải 1,95 tấn | 174 |
3855 | JAC HFC 1032KW, trọng tải 980Kg | 100 |
3856 | JAC HT.TTC - 68, trọng tải 8,4 tấn | 577 |
3857 | JINBEI |
|
3858 | JINBEI/SY1037ADQ46-DP PASO 990 SEC, ôtô sát xi tải | 141 |
3859 | JINBEI/SY1037ADQ46 PASO 990 SES, ôtô tải | 150 |
3860 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BEC | 118 |
3861 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BES | 125 |
3862 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC | 132 |
3863 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES | 140 |
3864 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB | 151 |
3865 | JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES/TK | 155 |
3866 | JINBEL 1 tấn trở xuống sản xuất 2008 về trước | 130 |
3867 | JPM (Tự đổ) |
|
3868 | JPM - loại TO.97, trọng tải 970Kg, Xe tải tự đổ | 70 |
3869 | JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn, Xe tải tự đổ | 110 |
3870 | JPM - loại B2.5 , trọng tải 2,5 tấn, Xe tải tự đổ | 92 |
3871 | JPM - loại B4, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ | 103 |
3872 | JPM - B4.00A, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ | 180 |
3873 | JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn, Xe tải tự đổ | 210 |
3874 | JRD |
|
3875 | JRD SUV DAILY II, máy xăng | 340 |
3876 | JRD SUV DAILY II, Diesel | 252 |
3877 | JRD SUV II DAILY- II 4x2, dung tích 2.8 (7 chỗ) | 224 |
3878 | JRD SUV DAILY II 4x4, dung tích 2.4, máy xăng | 331 |
3879 | JRD SUV DAILY-II 4x4, dung tích 2.8, máy dầu | 271 |
3880 | JRD SUV I DAILY- I, 4x2,dung tích 2.8, (7 chỗ) | 227 |
3881 | JRD MEGA I, MÁY XĂNG, dung tích 1.1 | 146 |
3882 | JRD DAILY PICK UP-I một cầu, máy xăng, dung tích 2.8 | 212 |
3883 | JRD MEGA II.D | 150 |
3884 | JRD MEGA-I (7 chỗ- SPORT MPV), dung tích 1.1 | 147 |
3885 | JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8 chỗ | 117 |
3886 | JRD TRAVEL dung tích 1.1, 5 chỗ | 141 |
3887 | JRD DAILY PICK UP II 4x2, dung tích 2.4 | 207 |
3888 | JRD DAILY I 4X4, dung tích 2.8 | 392 |
3889 | JRD DAILY PICK UP II 4x4, dung tích 2.8 | 304 |
3890 | JRD DAILY PICKUP I (5 chỗ) | 232 |
3891 | JRD STORM-I tải 980kg, STORM-I/TK tải trọng 770kg, STORM-I/TM tải trọng 800kg | 130 |
3892 | JDR MANJIA-I tải 600kg, MANJIA-I/TK tải trọng 440kg, MANJIA-I/TM tải trọng 500kg | 92 |
3893 | JDR MANJIA-II tải 420kg | 107 |
3894 | JRD EXCEL-I tải trọng 1,45 tấn, EXCEL-I/TK tải trọng 1,2 tấn, EXCEL-I/TMB tải trọng 1,25 tấn | 162 |
3895 | JRD EXCEL II, ôtô tải tự đỗ, tải trọng 2500kg | 185 |
3896 | JRD EXCEL-C tải trọng 1,95 tấn; EXCEL-C/TK tải trọng 1,65 tấn; EXCEL-C/TM tải trọng 1,7 tấn | 226 |
3897 | JRD EXCEL-D tải trọng 2,2 tấn, EXCEL-D/TK tải trọng 1,85 tấn; EXCEL-D/TM tải trọng 2,1 tấn | 236 |
3898 | JRD DAILY PICK UP | 212 |
3899 | JRD EXCE-S tải trọng 4 tấn | 255 |
3900 | LIFAN |
|
3901 | Lifan tải ben - LF3070G1 4102QBZ tải trọng 2980 kg | 138 |
3902 | Lifan - LF3070G1-2 YC4F115-20 tải trọng 2980 kg | 143 |
3903 | Lifan 520 - LF7130A, 5 chỗ | 113 |
3904 | Lifan 520 - LF7160, 5 chỗ | 132 |
3905 | QINJL |
|
3906 | QinJL tải ben - loại QJ 4525D, trọng tải 2 tấn | 139 |
3907 | QinJL tải ben - loại QJ 7540PD, trọng tải 4 tấn | 189 |
3908 | QING QI |
|
3909 | Ôtô tải Qing Qi - ZB1022BDA | 90 |
3910 | Xe tải tự đổ Qing Qi -ZB3031WDB, trọng tải 1,8 tấn | 120 |
3911 | Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 BDA -F, | 100 |
3912 | Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022, trọng tải 950 kg | 87 |
3913 | Xe tải Qing Qi, loại MEKO ZB 1044 JDD-F, trọng tải 1500 kg | 117 |
3914 | Xe tải QingQi -HT 2000, 4x4, trọng tải 2 tấn | 155 |
3915 | SONGHONG |
|
3916 | SongHong SH 1250- tải 1,25 tấn | 106 |
3917 | SongHong - SH1480-trọng tải 1,48 tấn | 137 |
3918 | SongHong - loại SH1950A, SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn | 127 |
3919 | SongHong SH 2000 - tải ben 2 tấn | 126 |
3920 | SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn | 160 |
3921 | SongHong - loại SH4000, tải tự đổ 4 tấn | 169 |
3922 | SHENYE |
|
3923 | Shenye -ZJZ5260ccYDPG7AZ -14.120Kg | 620 |
3924 | Shenye -ZJZ3220DPG4AZ -11.000Kg | 550 |
3925 | Shenye -ZJZ1220GW1J/TRC-MB -11.000Kg | 575 |
3926 | Shenye -ZJZ5150 DPG5AD/TRC-MB -7.700Kg | 385 |
3927 | SHUGUANG |
|
3928 | SHUGUANG PREMIO DG 1020B | 266 |
3929 | SHUGUANG PRONTO DG 6472 | 394 |
3930 | SHUGUANG PRONTO DG 6471C | 333 |
3931 | SAMCO |
|
3932 | Samco dùng để chở xe ôtô 4tấn | 540 |
3933 | Samco BG7, 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng | 615 |
3934 | Samco BGA, 29 chỗ | 785 |
3935 | Samco KGQ1 29 chỗ (đóng chassis ISUZU) | 1 313 |
3936 | Samco BG6, 34 chỗ | 650 |
3937 | Samco 34 chỗ (đóng từ NQR 71R) | 650 |
3938 | Samco KGQ1 35 chỗ (đóng chassis ISUZU) | 1 290 |
3939 | Samco BE3, 46 chỗ | 1 500 |
3940 | Samco BE5, 46 chỗ | 1 800 |
3941 | Samco BT1, 46 chỗ | 1 200 |
3942 | Samco BL2, 46 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng | 1 200 |
3943 | Samco BG4i, 50 chỗ | 1 500 |
3944 | SYM ( ĐÀI LOAN ) |
|
3945 | SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, có thùng lửng | 195 |
3946 | SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, không thùng lửng | 247 |
3947 | SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng | 188 |
3948 | SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng | 241 |
3949 | SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng | 172 |
3950 | SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, không thùng lửng | 226 |
3951 | SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp có thùng lửng, có điều hòa | 195 |
3952 | SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp không thùng lửng, có điều hòa | 247 |
3953 | SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng | 188 |
3954 | SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng | 241 |
3955 | SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng | 172 |
3956 | SYM oto SJ1-B sát xi tải loại cao cấp, có điều hòa | 247 |
3957 | SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, có điều hòa | 241 |
3958 | SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, không điều hòa | 226 |
3959 | SYM oto SJ1-B-TK tải thùng kín không điều hòa | 192 |
3960 | SYM oto SJ1-B-TK tải thùng kín có điều hòa | 208 |
3961 | SYM SC1-A | 176 |
3962 | SYM SC1-A2 có thùng lửng, có điều hòa | 159 |
3963 | SYM SC1-A2, có thùng lửng, không điều hòa | 152 |
3964 | SYM SC1-A2, không thùng lửng, có điều hòa | 155 |
3965 | SYM SC1-A2, không thùng lửng, không điều hòa | 147 |
3966 | SYM SC1-B 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ) | 126 |
3967 | SYM SC1-B-254 tải trọng 880kg | 195 |
3968 | SYM SC1-B-SU tải trọng 880kg | 188 |
3969 | SYM SC1-B-BEN tải trọng 880kg | 201 |
3970 | SYM SC1-B-1, thùng kín | 144 |
3971 | SYM SC1-B-1, (thùng kín) có điều hòa | 172 |
3972 | SYM SC1-B2 1890 kg (trọng lượng toàn bộ) | 150 |
3973 | SYM SC1-B-2 thùng kín tải trọng 880 Kg | 167 |
3974 | SYM SC1-B2-1 thùng kín, không điều hòa | 161 |
3975 | SYM SC1-B2-1, thùng kín có điều hòa | 169 |
3976 | SYM SC1-B2-2 thùng kín tải trọng 880 Kg | 162 |
3977 | SYM SC2-A 1000 Kg | 171 |
3978 | SYM SC2-A2 1000 Kg | 166 |
3979 | SYM SC2-B sát xi tải 2365 kg (Trọng lượng toàn bộ) | 166 |
3980 | SYM SC3-A2 ô tô tải van V5, có điều hòa | 209 |
3981 | SYM SC3-C2khách V11 | 302 |
3982 | SYM SC3-B2 oto con V9 có điều hòa | 311 |
3983 | MEKONG |
|
3984 | Paso 1.5TD-C oto sátxi tải | 170 |
3985 | Paso 1.5TD oto tải | 140 |
3986 | TRANSICO |
|
3987 | TRANSINCO 29 chỗ | 565 |
3988 | TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ | 355 |
3989 | TRANSINCO A-CA6900D210-2-KIE, 46 chỗ | 848 |
3990 | HAECO COUNTY K29S | 700 |
3991 | TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA | 565 |
3992 | TRANSINCO Haeco K29S2 | 732 |
3993 | TRANSINCO Haeco K29ST | 420 |
3994 | TRANSINCO AEPK47 | 1 350 |
3995 | TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ | 460 |
3996 | TRANSINCO 1-5 K29/H6 | 480 |
3997 | TRANSINCO 1-5 K29H5B | 670 |
3998 | TRANSINCO 1-5 K29H7 | 470 |
3999 | TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2) | 850 |
4000 | TRANSINCO 1-5 K29NJ | 740 |
4001 | TRANSINCO 1-5 JA K32-2, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc | 520 |
4002 | TRANSINCO 1-5 K35-39, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc | 550 |
4003 | TRANSINCO 1-5 K35I | 1 430 |
4004 | TRANSINCO 1-5 K35 | 1 152 |
4005 | TRANSINCO 1-5 K36 | 750 |
4006 | TRANSINCO 1-5 K39 | 1 888 |
4007 | TRANSINCO 1-5 AC K39ZD 5 người ngồi 34 giường nằm | 1 580 |
4008 | TRANSINCO 1-5 B40, khung gầm máy Trung Quốc | 440 |
4009 | TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8 | 860 |
4010 | TRANSINCO 1-5 B40 H6 | 998 |
4011 | TRANSINCO 1-5 CA6110D84-2Z K44 | 1 318 |
4012 | TRANSINCO 1-5 B45 | 510 |
4013 | TRANSINCO 1-5 K45 Express | 2 515 |
4014 | TRANSINCO 1-5 CA6110D84-3 K46 | 1 630 |
4015 | TRANSINCO 1-5 K46D | 871 |
4016 | TRANSINCO 1-5 K46H | 1 848 |
4017 | TRANSINCO 1-5 B50, khung gầm máy Trung Quốc | 550 |
4018 | TRANSINCO 1-5 K51 | 812 |
4019 | TRANSINCO 1-5 CAK51B, khung gầm máy Trung Quốc | 460 |
4020 | TRANSINCO 1-5 K52C2, khung gầm máy Trung Quốc | 620 |
4021 | TRANSINCO 1-5 B60E, khung gầm máy Trung Quốc | 635 |
4022 | TRANSINCO 1-5 B65B, khung gầm máy Trung Quốc | 530 |
4023 | TRANSINCO NGT HK29DB | 835 |
4024 | TRANSINCO NGT HK29DD | 840 |
4025 | TRANSINCO NGT TK29 B, khung gầm máy Trung quốc | 413 |
4026 | TRANSINCO NGT TK B40 | 650 |
4027 | TRANSINCO BAHAI HC K29 E3 | 706 |
4028 | TRANSINCO BAHAI HC K29 | 860 |
4029 | TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ | 810 |
4030 | TRANSINCO BAHAI AH K34 E2 | 835 |
4031 | TRANSINCO BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ | 960 |
4032 | TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ | 820 |
4033 | TRANSINCO BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ | 1 430 |
4034 | TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ | 850 |
4035 | TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ | 990 |
4036 | TRANSINCO BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ | 990 |
4037 | TRANSINCO BAHAI CA K47 UNIVERSE-26, 47 chỗ | 1.325 |
4038 | TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc | 545 |
4039 | TRANSINCO BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc | 520 |
4040 | TRANSINCO BAHAI CA K52 E2 | 740 |
4041 | TRANSINCO BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ | 690 |
4042 | TRANSINCO JIULONG |
|
4043 | JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn | 60 |
4044 | JIULONG 1 tấn | 70 |
4045 | TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1 - 1,5 tấn, tải ben | 90 |
4046 | TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1 - 1,8 tấn, tải ben | 100 |
4047 | TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1 - 1,5 tấn, tải ben | 100 |
4048 | TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD - 3 tấn, tải ben | 130 |
4049 | TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 tấn | 135 |
4050 | TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4 tấn, tải ben | 140 |
4051 | TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4 tấn | 140 |
4052 | TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4 tấn | 145 |
4053 | TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4 tấn | 155 |
4054 | TRƯỜNG GIANG |
|
4055 | Trường giang DFM -TB7TB -1 | 465 |
4056 | Trường Giang DFM -TD7TB -1 | 465 |
4057 | Trường giang DFM 4.98TB/KM | 388 |
4058 | Trường Giang DFM YC7TF 4x2/TD1 (2015) | 525 |
4059 | Trường Giang DFM YC7TF 4x2/TD2 (2015) | 525 |
4060 | Trường Giang DFM YC7TF 4x4/TD2 (2015) | 555 |
4061 | Trường Giang DFM YC8TA/KM (2013) | 800 |
4062 | Trường Giang DFM YC8TA/KM (2014) | 815 |
4063 | Trường Giang DFM YC9TF 4x2/TD (2015) | 950 |
4064 | Trường Giang DFM YC9TF 6x4/TD (2015) | 950 |
4065 | Trường Giang DFM YC11TE10X4/KM (2015), tải thùng trọng tải 21.805kg | 1.100 |
4066 | Trường Giang DFM EQ3.45T 4x4-KM (hai cầu) | 385 |
4067 | Trường Giang DFM EQ3.45TC 4x4-KM SX năm 2012 | 330 |
4068 | Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn | 257 |
4069 | Trường Giang DFM EQ3.8T 4x2 3,45tấn | 340 |
4070 | Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn | 360 |
4071 | Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg | 360 |
4072 | Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn | 293 |
4073 | Trường Giang DFM EQ6.5T/KM6511 tải thùng 6500 kg | 355 |
4074 | Trường Giang DFM EQ6T 4x4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn | 385 |
4075 | Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2014 | 500 |
4076 | Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,885 tấn cầu gang 5 số | 323 |
4077 | Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số | 351 |
4078 | Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số | 348 |
4079 | Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số | 361 |
4080 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/-KM1 | 505 |
4081 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/-KM2 | 505 |
4082 | Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn | 323 |
4083 | Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số | 435 |
4084 | Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn | 412 |
4085 | Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7 tấn | 412 |
4086 | Trường Giang DFM EQ7T 4x4/KM - 2012 | 410 |
4087 | Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2012 | 470 |
4088 | Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM - 2014 | 500 |
4089 | Trường Giang DFM EQ7TC 4x2/KM- 2012 CABIN MỚI | 475 |
4090 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM1- 2015 - 7.505KG | 515 |
4091 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM1- 2015 - 7.400KG | 515 |
4092 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM2- 2015 - 7.400KG (tải thùng) | 460 |
4093 | Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM2-TK 2015 - 7.200KG | 460 |
4094 | Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM1- 2015 - 8.000KG | 589 |
4095 | Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2- 2015 - 8.000KG | 589 |
4096 | Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2-TK- 2015 - 7.700KG | 589 |
4097 | Trường Giang DFM EQ8TE 4x2/KM2-TK- 2015 - 7.200KG | 515 |
4098 | Trường Giang DFM EQ8TC 4x2/KM tải trọng 0,8 tấn, SX năm 2013, 2014 | 575 |
4099 | Trường Giang DFM EQ8TC 4x2L/KM tải trọng 7,4 tấn sx 2013, 2014 | 575 |
4100 | Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM tải trọng 13.4tấn(2015) tải thùng | 750 |
4101 | Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM tải trọng 14.4tấn(2015) tải thùng | 750 |
4102 | Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM -TK tải trọng 13.5tấn(2015) | 800 |
4103 | Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM tải trọng 18.7tấn tải thùng | 900 |
4104 | Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM2- 5050 tải trọng 17.99tấn | 930 |
4105 | Trường Giang DFM EQ10TE 8x4/KM- 5050 tải trọng 19.1tấn | 930 |
4106 | Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900Kg | 150 |
4107 | Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg | 155 |
4108 | Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg (sx 2011) | 600 |
4109 | Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn | 155 |
4110 | Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn | 195 |
4111 | Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg | 155 |
4112 | Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn | 225 |
4113 | Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số | 270 |
4114 | Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số | 275 |
4115 | Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn | 225 |
4116 | Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw) | 295 |
4117 | Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw) | 355 |
4118 | Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn | 270 |
4119 | Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn | 275 |
4120 | Trường Giang DFM TD3.45TA 4x2 (máy 96kw) | 390 |
4121 | Trường Giang DFM TD3.45TC 4x4 xe 2 cầu | 390 |
4122 | Trường Giang DFM TD4.98TC 4x4; 4,98 tấn (hai cầu) | 440 |
4123 | Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn | 320 |
4124 | Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu) | 380 |
4125 | Trường Giang DFM TD4.98TB/KM; xe tải thùng 1 cầu 6,800 tấn (SX 2013+2014) | 388 |
4126 | Trường Giang DFMYC7TF4X2/TD3 Tải ben 1 cầu 8,5 tấn, sx 2016 | 610 |
4127 | Trường Giang DFMYC11TE10X4/KM Tải thùng 5 chân 21,85 tấn, | 1.100 |
4128 | Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu) | 395 |
4129 | Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép | 440 |
4130 | Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu) | 341 |
4131 | Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang, một cầu | 430 |
4132 | Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang (một cầu) | 387 |
4133 | Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép (một cầu) | 400 |
4134 | Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép (một cầu) | 430 |
4135 | Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép (một cầu) | 450 |
4136 | Trường Giang DFM TD7TB-1, tự đổ 6,95 tấn, 1cầu (SX 2014) | 465 |
4137 | Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu) | 470 |
4138 | Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép | 435 |
4139 | Trường giang DFM TT1.8T 4x2 | 170 |
4140 | Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250kg | 155 |
4141 | Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150 kg | 155 |
4142 | Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500kg | 222 |
4143 | Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800kg | 170 |
4144 | Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600kg | 170 |
4145 | Trường Giang DFM TT1.850TB tải trọng 1850 kg | 155 |
4146 | Trường Giang DFM TT3.8B | 257 |
4147 | Trường Giang DFM EQ7140TA/KM tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số | 435 |
4148 | Trường Giang DFM EQ8TB 4×2/KM tải trọng 0,86 tấn, SX năm 2012 | 545 |
4149 | Trường Giang DFM EQ8TC 4×2L/KM tải trọng 7,4 tấn | 550 |
4150 | Trường Giang DFM EQ9TB 6×2/KM tải trọng 0,93 tấn, SX năm 2011 | 555 |
4151 | Trường Giang DFM EQ9TC 6×2/KM tải trọng 8,6 tấn, SX năm 2012 | 640 |
4152 | Trường Giang DFM TD990KC 4×2 loại xe 1 cầu, động cơ 54kw, năm 2012, tải trọng 990kg | 645 |
4153 | Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg, loại SX năm 2012 | 207 |
4154 | Trường Giang DFM TD8T 4×2 tải trọng 7800 kg, loại SX năm 2012 | 630 |
4155 | Trường Giang DFM TD7T 4×4, tải ben 6,500 tấn (hai cầu) | 580 |
4156 | Trường Giang DFM TD6,5B, tự đổ 6,785 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) | 430 |
4157 | Trường Giang DFM TD6,9B, tự đổ 6,900 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) (máy 96kw) | 380 |
4158 | Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép, sản xuất năm 2010 | 355 |
4159 | Trường Giang DFM TL900A tải trọng 900kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) | 465 |
4160 | Trường Giang DFM TL900A/KM tải trọng 680kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) | 150 |
4161 | Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg | 150 |
4162 | Trường Giang DFM TT2.5B | 155 |
4163 | Trường Giang DFM TT2.5B | 185 |
4164 | Trường Giang FAW, CA3250P1K2TEA80 Tải ben 3 chân 13,57 tấn | 980 |
4165 | TANDA |
|
4166 | Tanda 24 chỗ | 400 |
4167 | Tanda 29 chỗ | 650 |
4168 | Tanda 45 chỗ | 800 |
4169 | Tanda 35 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) | 380 |
4170 | Tanda 51 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) | 430 |
4171 | THÀNH CÔNG |
|
4172 | Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn - 1 cầu | 173 |
4173 | Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn - 1 cầu | 197 |
4174 | Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn - 2 cầu | 223 |
4175 | Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn | 235 |
4176 | Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn - 1 cầu | 215 |
4177 | Thành Công - tải ben 3,35 tấn | 450 |
4178 | TRAENCO |
|
4179 | Traenco - loại VK 90TK, trọng tải 900 Kg | 77 |
4180 | Traenco - loại VK 110 TM, trọng tải 1,1 tấn | 77 |
4181 | Traenco tự đổ - loại NGC1.8TD, trọng tải 1,8 tấn | 72 |
4182 | Traenco tự đổ - loại L; số tự động; D1.95D, trọng tải 1,95 tấn | 124 |
4183 | Traenco tự đổ - loại L; số tự động; D3.45D, trọng tải 3,45 tấn | 139 |
4184 | UAZ |
|
4185 | Xe Uaz 315122 | 166 |
4186 | Xe Uaz 315142 | 188 |
4187 | Xe Uaz 31512 | 190 |
4188 | Xe Uaz 31514 | 210 |
4189 | VIỆT TRUNG |
|
4190 | Ôtô tải tự đổ JL4025D-2350kg | 190 |
4191 | Ôtô tải tự đổ VT 4025 DII-2350kg | 175 |
4192 | Ôtô tải tự đổ VT2810DII-980kg | 135 |
4193 | Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450kg (một cầu) | 245 |
4194 | Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450kg (hai cầu) | 290 |
4195 | Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450kg một cầu) | 320 |
4196 | Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450kg (hai cầu) | 345 |
4197 | Ôtô tải tự đổ DVM345 Xe tải tự đổ, Xe ô tô tải (có mui) | 364 |
4198 | Ôtô tải tự đổ DVM4.85 tải trọng 4900kg | 323 |
4199 | Ôtô tải tự đổ DVM4.95-T5A tải trọng 4950kg | 380 |
4200 | Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 900-20, hai cầu | 368 |
4201 | Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 900-20, một cầu | 304 |
4202 | Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 1000-20, hai cầu | 372 |
4203 | Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950kg, lốp 1000-20, một cầu | 307 |
4204 | Ôtô tải tự đổ DVM6.0 tải trọng 6000kg (hai cầu) | 355 |
4205 | Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000kg (cầu thép) | 380 |
4206 | Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000kg (cầu gang) | 365 |
4207 | Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 7500kg (một cầu) | 412 |
4208 | Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6590kg (hai cầu) | 432 |
4209 | Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6350kg (hai cầu) | 442 |
4210 | Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500kg, lốp 1100-20 | 363 |
4211 | Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500kg, ô tô tải có mui | 360 |
4212 | Ôtô tải tự đổ DVM8.0 Xe tải tự đổ | 440 |
4213 | Ô tô tải JPM oto tải B1.75V trọng tải 1750kg | 181 |
4214 | Ô tô tải tự đổ JPM DFM6.0 4x4 | 337 |
4215 | Ô tô tải tự đổ JPM DFM 2500kg | 193 |
4216 | Ô tô tải tự đổ JPM DFM 7800kg | 350 |
4217 | Ô tô tải tự đổ JPM DFM 8000kg | 395 |
4218 | Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2/MP | 442 |
4219 | Ô tô tải (có mui) EQ1131GL3-A2/MP | 430 |
4220 | Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2-A1, Xe ô tô tải (có mui) | 485 |
4221 | Ô tô tải (có mui) EQ1250/MP-1 tải trọng 9.900kg | 679 |
4222 | Ô tô tải (có mui) EQ1310VF/MP, 19500kg tải (có mui) | 1 040 |
4223 | Ô tô tải (có mui) EQ1313 VP/MP | 1.030 |
4224 | VINAXUKI, JINBEI (CÔNG TY XUÂN KIÊN) |
|
4225 | Xe VINAXUKI 1900TA trọng tải 1900kg | 185 |
4226 | Xe bán tải pickup 650D | 215 |
4227 | Xe bán tải pickup 650X | 198 |
4228 | Xe bán tải loại cabin kep cc1021 LSR | 200 |
4229 | Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi 1021 LR | 180 |
4230 | Xe bán tải loại cabin kep cc1022 SR | 208 |
4231 | Xe bán tải loại 2 hàng ghế kép cc1022SC | 222 |
4232 | Xe HFJ 6371 | 167 |
4233 | Xe V-HFJ 6376 | 175 |
4234 | Xe khách 29 chỗ ngồi | 400 |
4235 | Xe khách 35 chỗ ngồi | 450 |
4236 | Xe tải 780Kg HFJ 1011G | 76 |
4237 | JINBEI SY 1022 DEF | 90 |
4238 | JINBEI SY 1021 DMF3 | 93 |
4239 | JINBEI SY 1021 DMF3 đóng thùng kín-590kg | 103 |
4240 | JINBEI SY1030 DFH3 đóng thùng kín-610kg | 150 |
4241 | JINBEI SY 1030 DFH3 đóng mui bạt-810kg | 127 |
4242 | JINBEI SY 1030 DML3-TK1, tải thùng kín 850kg | 132 |
4243 | JINBEI SY 1030 DFH -990kg | 123 |
4244 | JINBEI SY 1030 DFH -1050kg | 118 |
4245 | JINBEI SY 1044 DVS3 thùng kín 1.335kg | 164 |
4246 | JINBEI SY 1044 DVS3 đóng mui bạt 1.340kg | 157 |
4247 | JINBEI SY 1044 DVS3 1.490kg | 153 |
4248 | JINBEI SY 1044 DVS3 không trợ lực 1.490kg | 149 |
4249 | JINBEI SY 1041 DLS3 đóng thùng kín -1495kg | 140 |
4250 | JINBEI SY 1041 DLS3 - 1.605kg | 146 |
4251 | JINBEI SY 1041 DLS3 không trợ lực - 1.605kg | 129 |
4252 | JINBEI SY 1047 DVS3 -1,685kg | 159 |
4253 | JINBEI SY 1041 DLS3 đóng mui bạt - 1.735kg | 135 |
4254 | JINBEI SY1043 DVL -1750kg | 130 |
4255 | JINBEI Xe tải thùng SY 1062 -2.800kg | 200 |
4256 | JINBEI Xe tải tự đổ SY 3030 DFH2 | 123 |
4257 | JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5044XXYD3 -V | 179 |
4258 | JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5047XXY -V | 184 |
4259 | JINBEI SY 3050 (4500BA) | 200 |
4260 | JINBEI Xe tải tự đổ SY 3040 DFH2 | 180 |
4261 | JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041 SLS3 | 140 |
4262 | JINBEI Xe tải đa dụng SY 1030 SML3 | 128 |
4263 | JINBEI SY 4500AB/BĐ | 241 |
4264 | JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041SLS3 | 141 |
4265 | Xe tải tự đổ XK 3000BA (LF3070G1) | 166 |
4266 | Xe tải tự đổ XK 3000BA | 189 |
4267 | Xe tải tự đổ XK 5000BA (LF3090G) | 239 |
4268 | Xe tải tự đổ XK 1990BA | 172 |
4269 | VINAXUKI 1980.PD | 168 |
4270 | VINAXUKI 3500TL | 245 |
4271 | VINAXUKI 990T | 134 |
4272 | VINAXUKI 1490T | 157 |
4273 | VINAXUKI 1980T | 179 |
4274 | VINAXUKI 3450T | 202 |
4275 | VINAXUKI 470AT | 73 |
4276 | VINAXUKI 470TL | 72 |
4277 | VINAXUKI HFJ1011 | 90 |
4278 | VINAXUKI SY1022DEF3-795kg | 118 |
4279 | VINAXUKI SY1021DMF3-860kg | 122 |
4280 | VINAXUKI SY1030DFH3-990kg | 141 |
4281 | VINAXUKI SY1030SML3-985kg-6 ghế | 142 |
4282 | VINAXUKI SY1030DML3-1050kg | 137 |
4283 | VINAXUKI 1200B-1200kg | 142 |
4284 | VINAXUKI 1240T, trọng tải 1.240kg | 144 |
4285 | VINAXUKI 1250TA, trọng tải 1.250kg | 116 |
4286 | VINAXUKI 1250BA-1250kg | 115 |
4287 | VINAXUKI SY104SLS3, trọng tải 1.410kg - 6 ghế | 158 |
4288 | VINAXUKI 3600AT - trọng tải 3600kg | 252 |
4289 | VINAXUKI 4500BA tải trọng 4500kg | 239 |
4290 | VINAXUKI 5000BA 4x4 tải trọng 5000kg | 306 |
4291 | VINAXUKI 6000T tải trọng 5500kg | 283 |
4292 | VINAXUKI 8000BA tải trọng 8000kg | 359 |
4293 | VINAXUKI 25BA | 225 |
4294 | Xe HFJ7110E | 195 |
4295 | VEAM |
|
4296 | SC1022DBN 820kg, 4x2 | 153 |
4297 | SC1022DBN/MB 735kg, 4x2 | 158 |
4298 | SC1022DBN/MB 735kg, 4x2 (không khung mui) | 154 |
4299 | SC1022DBN/TK 735kg, 4x2 | 163 |
4300 | SC1022DBN-1 820kg, 4x2 | 153 |
4301 | SC1022DBN-1/MB 820kg, 4x2 | 158 |
4302 | SC1022DBN-1/MB 820kg, 4x2 (không khung mui) | 154 |
4303 | SC1022DBN/TK-1 753kg, 4x2 | 163 |
4304 | Hyundai HD65 tải thùng | 474 |
4305 | Hyundai HD65 chassi | 453 |
4306 | Hyundai HD72 tải thùng | 495 |
4307 | Hyundai HD72 Chassi | 471 |
4308 | VM 555102-223 | 599 |
4309 | VM 551605-271 | 999 |
4310 | Rabbit VK990 tải ben | 218 |
4311 | Rabbit VK990 tải thùng | 206 |
4312 | Rabbit VK990 tải thùng kín | 218 |
4313 | Rabbit VK990 mui bạt | 214 |
4314 | Rabbit VK990 chassis | 199 |
4315 | Cub (1250) VK 1240 tải ben | 231 |
4316 | Cub (1250) VK 1240 tải thùng | 218 |
4317 | Cub (1250) VK 1240 tải thùng kín | 231 |
4318 | Cub (1250) VK 1240 mui bạt | 227 |
4319 | Cub (1250) VK 1240 chassis | 210 |
4320 | Fox VK 1490 tải ben | 258 |
4321 | Fox VK 1490 tải thùng | 229 |
4322 | Fox VK 1490 thùng kín | 244 |
4323 | Fox VK 1490 Mui bạt | 240 |
4324 | Fox VK 1490 chassis | 221 |
4325 | Fox TL 1.5 T-1 ô tô tải | 262 |
4326 | Fox MB 1.5 T-1 tải có mui | 283 |
4327 | Fox TK 1.5 T-1 tải thùng kín | 286 |
4328 | Puma VK 1990 tải ben | 323 |
4329 | Puma VK 1990 tải thùng | 297 |
4330 | Puma VK 1990 thùng kín | 303 |
4331 | Puma VK 1990 mui bạt | 295 |
4332 | Puma VK 1990 chassis | 268 |
4333 | Bull 2500 | 269 |
4334 | Bull VK 2490 tải ben | 341 |
4335 | Bull VK 2490 tải thùng | 295 |
4336 | Bull VK 2490 thùng kín | 320 |
4337 | Bull VK 2490 mui bạt | 312 |
4338 | Maz 437041 tải thùng, trọng tải VM 5050 | 499 |
4339 | Maz 533603 tải thùng, trọng tải VM 8300 | 699 |
4340 | Maz 630305 tải thùng, trọng tải VM 13300 | 899 |
4341 | Maz 555102-223 tải ben, trọng tải VM 9800 | 599 |
4342 | Maz 555102-225 tải ben, trọng tải VM 9800 | 635 |
4343 | Maz 551605 tải ben, trọng tải VM 20000 | 999 |
4344 | Maz 651705 tải ben, trọng tải VM 19000 | 1 090 |
4345 | Maz 543203 đầu kéo, ký hiệu trọng tải VM 36000 | 635 |
4346 | Maz 642205 đầu kéo, trọng tải VM 44000 | 818 |
4347 | Maz 642208 đầu kéo, trọng tải VM 52000 | 863 |
4348 | Tiger VH 2990 tải thùng | 416 |
4349 | Lion VH 3490 tải thùng | 434 |
4350 | Lion VH 3490 tải thùng kín | 425 |
4351 | Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải | 452 |
4352 | Dragon MB 2.5T-1, ôtô tải có mui | 469 |
4353 | Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải thùng kín | 473 |
4354 | VB1110 ôtô tải tự đổ Z302X11414 | 1.023 |
4355 | VB100 ôtô tải tự đổ (990kg) AB10X11414 (ký hiệu mới AB10X01414) | 288 |
4356 | VB125 ôtô tải tự đổ (1250kg) BB10X11414 (ký hiệu mới BB10X01414) | 303 |
4357 | VB150 ôtô tải tự đổ (1490kg) CB10X11414 (ký hiệu mới CB10X 01414) | 316 |
4358 | VB650 6315kg LB00X11414 | 585 |
4359 | VB750CS 6315kg MT00X11006 | 562 |
4360 | VB980 7700kg Z202X11414 | 786 |
4361 | VB950 ôtô tải tự đổ Z501X11414 | 1.140 |
4362 | VB350 ôtô tải tự đổ 3490kg GB01X01414 | 407 |
4363 | VT100MB (AT01X11002) 990kg | 288 |
4364 | VT100MB (AT01X11212) 990kg | 310 |
4365 | VT100TK (AT01X11003) 990kg | 288 |
4366 | VT100TK (AT01X11313) 990kg | 314 |
4367 | VT125MB (BT01X11002) 1250kg | 298 |
4368 | VT125MB (BT01X11212) 1250kg | 322 |
4369 | VT125TK (BT01X11003) 1250kg | 298 |
4370 | VT125TK (BT01X11313) 1250kg | 326 |
4371 | VT150MB (CT21X11002) 1490kg | 341 |
4372 | VT150MB (CT21X11212) 1490kg | 366 |
4373 | VT150TK (CT21X11003) 1490kg | 341 |
4374 | VT150TK (CT21X11313) 1490kg | 371 |
4375 | VT150A TK (CT12X11313) | 343 |
4376 | VT150A TK (CT12X11003) | 318 |
4377 | VT150 (CT20X11111) | 358 |
4378 | VT150 (CT20X11001) | 318 |
4379 | VT150 (CT20X01111) | 353 |
4380 | VT150 (CT20X01001) | 338 |
4381 | VT150 (CT20X11212) | 346 |
4382 | VT150 (CT20X11002) | 331 |
4383 | VT150 (CT20X01212) | 363 |
4384 | VT150 (CT20X01002) | 338 |
4385 | VT150 (CT20X11112) | 356 |
4386 | VT150 (CT20X01112) | 331 |
4387 | VT150 (CT20X11313) | 353 |
4388 | VT150 (CT20X11003) | 346 |
4389 | VT150 (CT20X01313) | 368 |
4390 | VT150 (CT20X01003) | 338 |
4391 | VT1100 (Z401X11212) | 361 |
4392 | VT1100 (Z401X11002) | 331 |
4393 | VT1100 (Z401X01112) | 1.068 |
4394 | VT1100 (Z401X01002) | 972 |
4395 | VT200 DT10X11111 | 1.060 |
4396 | VT200TK DT10X11313 | 964 |
4397 | VT200MB DT10X11212 | 372 |
4398 | VT200TK DT10X11313 | 395 |
4399 | VT200MB DT10X11212 | 387 |
4400 | VT200-1MB DT11X11212 (1990kg) | 387 |
4401 | VT200-1MB DT11X11002 (1990kg) | 349 |
4402 | VT200-1TK DT11X11313 (1990kg) | 395 |
4403 | VT200-1TK DT11X11003 (1990kg) | 349 |
4404 | VT200-1TK DT21X11003 (1990kg) | 367 |
4405 | VT200-1TK DT21X11313 (1990kg) | 407 |
4406 | VT200-1MB DT21X11002 (1990kg) | 367 |
4407 | VT200-1MB DT21X11212 (1990kg) | 399 |
4408 | VT200A MB-DT24X11002 (1900kg) | 318 |
4409 | VT200A MB-DT24X11212 (1900kg) | 343 |
4410 | VT200A TK-DT24X11003 (1990kg) | 318 |
4411 | VT200A TK-DT24X113133 (1990kg) | 348 |
4412 | VT201CS-DT25X11000 | 326 |
4413 | VT201CS-DT22X11000 | 329 |
4414 | VT201 DT22X11001 (1990kg) | 329 |
4415 | VT201 DT22X11111 (1990kg) | 344 |
4416 | VT201 MB DT22X11002 (1990kg) | 329 |
4417 | VT201 MB DT22X11212 (1990kg) | 354 |
4418 | VT201 TK DT22X11003 (1990kg) | 329 |
4419 | VT201 TK DT22X11313 (1990kg) | 359 |
4420 | VT201 MB DT25X11002 (1990kg) | 326 |
4421 | VT201 MB DT25X11212 (1990kg) | 351 |
4422 | VT201 TK DT25X11003 (1990kg) | 326 |
4423 | VT201 TK DT25X11313 (1990kg) | 356 |
4424 | VT250 - 1MB ET31X11212 (2490kg) | 410 |
4425 | VT250 - 1MB ET31X11002 (2490kg) | 370 |
4426 | VT250 - 1MB ET33X11002 (2490kg) | 376 |
4427 | VT250 - 1MB ET33X11212 (2490kg) | 413 |
4428 | VT250 - 1TK ET33X11003 (2490kg) | 373 |
4429 | VT250 - 1TK ET33X11313 (2490kg) | 422 |
4430 | VT250 - 1TK ET31X11313 (2490kg) | 419 |
4431 | VT250 - 1TK ET31X11003 (2490kg) | 370 |
4432 | VT250MB ET32X11002 (2490kg) | 373 |
4433 | VT250MB ET32X11212 (2490kg) | 413 |
4434 | VT250 ET30X11111 | 396 |
4435 | VT250TK ET30X11313 | 419 |
4436 | VT250TK ET32X11003 | 373 |
4437 | VT250TK ET32X11313 | 422 |
4438 | VT250MB ET30X11212 | 410 |
4439 | VT252CS ET38X11001 (2360kg) | 340 |
4440 | VT252CS ET38X11111 (2360kg) | 355 |
4441 | VT252CS ET37X11000 | 337 |
4442 | VT252CS ET38X11000 | 340 |
4443 | VT255MB ET34X11002 (2490kg) | 360 |
4444 | VT255MB ET34X11212 (2490kg) | 398 |
4445 | VT255MB ET36X11002 (2490kg) | 357 |
4446 | VT255MB ET36X11212 (2490kg) | 395 |
4447 | VT255TK ET34X11003 (2490kg) | 360 |
4448 | VT255TK ET34X11313 (2490kg) | 406 |
4449 | VT255TK ET36X11003 (2490kg) | 357 |
4450 | VT255TK ET36X11313 (2490kg) | 403 |
4451 | VT255CS ET36X11000 | 357 |
4452 | VT255CS ET34X11001 | 360 |
4453 | VT255ET36X11001 | 357 |
4454 | VT255ET36X11111 | 380 |
4455 | VT255ET34X11111 | 383 |
4456 | VT260MB ET39X11002 (1990kg) | 425 |
4457 | VT260MB ET39X11212 (1990kg) | 474 |
4458 | VT260TK ET39X11003 (18000kg) | 425 |
4459 | VT260TK ET39X11313 (18000kg) | 491 |
4460 | VT340MB GT30X11212 (3490kg) | 556 |
4461 | VT340MB GT30X11002 (3490kg) | 507 |
4462 | VT340TK GT30X11313 (3490kg) | 573 |
4463 | VT340TK GT30X11003 (3490kg) | 507 |
4464 | VT350MB GT31X11002 (3490kg) | 380 |
4465 | VT350MB GT31X11212 (3490kg) | 420 |
4466 | VT350MB GT32X11002 (3490kg) | 377 |
4467 | VT350MB GT32X11212 (3490kg) | 417 |
4468 | VT350TK GT31X11003 (3490kg) | 380 |
4469 | VT350TK GT31X11313 (3490kg) | 492 |
4470 | VT350TK GT32X11003 (3490kg) | 377 |
4471 | VT350TK GT32X11313 (3490kg) | 426 |
4472 | VT350CS GT32X11000 | 372 |
4473 | VT350 GT32X11001 (3490kg) | 372 |
4474 | VT350 GT32X11111 (3490kg) | 396 |
4475 | VT350CS GT31X11000 | 375 |
4476 | VT350 GT31X11001 (3490kg) | 375 |
4477 | VT350 GT31X11111 (3490kg ) | 399 |
4478 | VT490 MB IT01X11212 (4990kg) | 581 |
4479 | VT490 MB IT01X11002 (4990kg) | 532 |
4480 | VT490TK IT01X11313 (4990kg) | 598 |
4481 | VT490TK IT01X11003 (4990kg) | 532 |
4482 | VT490A MB IT00X11212 (4990kg) | 552 |
4483 | VT490A MB IT00X11002 (4990kg) | 512 |
4484 | VT490A TK IT00X11313 (4990kg) | 561 |
4485 | VT490A TK IT00X11003 (4990kg) | 512 |
4486 | VT498MB KT11X11002 (4990kg) | 505 |
4487 | VT498MB KT11X11212 (4990kg) | 545 |
4488 | VT498TK KT11X11003 (4990kg) | 505 |
4489 | VT498TK KT11X11313 (4990kg) | 554 |
4490 | VT500MB KT12X11002 (4990kg) | 540 |
4491 | VT500MB KT12X11212 (4990kg) | 589 |
4492 | VT500TK KT12X11003 (4990kg) | 540 |
4493 | VT500TK KT12X11313 (4990kg) | 606 |
4494 | VT650CS LT00X11006 | 550 |
4495 | VT650 LT00X11001 (6400kg) | 550 |
4496 | VT650 LT00X11111 (6400kg) | 582 |
4497 | VT650MB LT00X11002 (6490KG) | 550 |
4498 | VT650MB LT00X11212 (6490KG) | 599 |
4499 | VT650TK LT00X11003 (6490KG) | 550 |
4500 | VT650TK LT00X11313 (6490KG) | 616 |
4501 | VT651MB LT01X11002 (6490KG) | 535 |
4502 | VT651MB LT01X11212 (6490KG) | 570 |
4503 | VT651TK LT01X11003 (6490KG) | 535 |
4504 | VT651TK LT01X11313 (6490kg) | 581 |
4505 | VT651CS LT01X11006 (6490kg) | 535 |
4506 | VT651CS LT01X11000 | 525 |
4507 | VT750MB MT00X11002 (7360kg) | 562 |
4508 | VT750MB MT00X11212 (7360kg) | 611 |
4509 | VT750TK MT00X11003 (7300kg) | 562 |
4510 | VT750TK MT00X11313 (7300kg) | 628 |
4511 | Cub TK 125 (BT00X11313) | 211 |
4512 | Cub TK 125 (BT00X11003) | 190 |
4513 | Cub TK 125 (BT00X01313) | 204 |
4514 | Cub TK 125 (BT00X01003) | 185 |
4515 | Cub TK 125T BT00X11313 | 254 |
4516 | Cub TK 125T BT00X01313 | 247 |
4517 | Cub MB 125 BT00X11212 | 252 |
4518 | Bull 2.5 (ET01X11001) | 258 |
4519 | Bull 2.5 (ET01X01111) | 262 |
4520 | Bull 2.5 (ET01X01001) | 251 |
4521 | Bull TL 2.5T-1 ET01X11111 | 324 |
4522 | Bull TK 2.5T-1 ET01X11313 | 348 |
4523 | Bull TD 2.5T EB00601414 | 352 |
4524 | Rabbit AT00X11313 | 242 |
4525 | Rabbit AT00X11212 | 240 |
4526 | Rabbit AT00X01414 | 240 |
4527 | Fox TK 15T CT00X11313 | 266 |
4528 | Fox TK 15T CT00X01313 | 259 |
4529 | Fox MB 15T CT00X11212 | 265 |
4530 | Fox TD 15T CB00X01414 | 268 |
4531 | Fox TL 15T-1 CT01X11111 | 270 |
4532 | Fox TL 15T-1 CT01X11001 | 256 |
4533 | Fox TL 15T-1 CT01X11313 | 294 |
4534 | Fox TL 15T-1 CT01X01313 | 287 |
4535 | Fox MB 15T-1 CT01X11212 | 291 |
4536 | Fox TK 15T-2 CT10X11313 | 276 |
4537 | Fox TK 15T-3 CT11X11313 | 276 |
4538 | Fox MB 15T-3 CT11X11212 | 275 |
4539 | Puma TD 2.0T DT01X11111 | 306 |
4540 | Puma TD 2.0T DT01X11001 | 293 |
4541 | Puma TK 2.0T DT01X11313 | 327 |
4542 | Puma TK 2.0 DT01X01313 | 321 |
4543 | Puma MB 2.0 DT01X11212 | 327 |
4544 | Dragon TL2.5T-1 ET21X11111 | 464 |
4545 | Dragon TK2.5T-1 ET21X11313 | 485 |
4546 | Dragon MB2.5T-1 ET21X11212 | 481 |
4547 | Dragon TL2.5T-2 ET22X11111 | 464 |
4548 | Dragon TK2.5T-2 ET22X11313 | 485 |
4549 | Dragon MB2.5T-2 ET22X11212 | 481 |
4550 | Tiger TL3.0T FT00X11111 | 427 |
4551 | Tiger TK3.0T FT00X11313 | 450 |
4552 | Tiger MB3.0T FT00X11212 | 446 |
4553 | VM551605-271 Z300X11414 | 1.077 |
4554 | VM551605-275 Z301X11414 | 1.099 |
4555 | VM630305-220 Z400X11111 | 989 |
4556 | VM651705-282 Z500X11414 | 1.198 |
4557 | VM543203-220-750 Z610X11000 | 870 |
4558 | YUEJIN |
|
4559 | Yuejin - NJ3038BEDJ, trọng tải 1,2 tấn | 113 |
4560 | Yuejin - NJ3038BEDJ1, tải tự đổ 1,2 tấn | 115 |
4561 | Yuejin - NJ1031BEDJ1, trọng tải 1240kg | 110 |
4562 | Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 3 tấn | 150 |
4563 | Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 5 tấn | 225 |
4564 | Yuejin - NJ1063DAVN, trọng tải 5 tấn | 215 |
4565 | Yuejin - TM2.35DA | 123 |
4566 | ĐẦU KÉO CÁC LOẠI |
|
4567 | Đầu kéo Foton BJ4183SLFJA-2 | 645 |
4568 | Đầu kéo Foton BJ4183SMFJB-2 | 653 |
4569 | Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4187S3511W | 520 |
4570 | Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257S3241W | 560 |
4571 | Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 13370kg, được phép chở | 925 |
4572 | Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257N3247N1B, được phép chở 14.370kg 9726 cm3 | 925 |
4573 | Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 14490kg | 1.000 |
4574 | Đầu kéo Foton BJ4188-4004 (CBU) | 750 |
4575 | Đầu kéo Foton BJ4188-4004 (công suất 199kW) CBU | 830 |
4576 | Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-1 (CBU) | 1.120 |
4577 | Đầu kéo Foton BJ4253SMFJB-S3, 38,925 tấn | 780 |
4578 | Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-12 công suất 280kW | 959 |
4579 | Đầu kéo Dongfeng SX 2014 | 835 |
4580 | Đầu kéo Dongfeng SX 2015 | 865 |
4581 | Đầu kéo SITOM STQ4257L7Y15S4 9 6X4-cầu nhanh | 890 |
4582 | Đầu kéo FAW CA4143P11K2A80, 4x2 | 598 |
4583 | Đầu kéo FAW CA4161P1K2A80, 4x2 | 537 |
4584 | Đầu kéo FAW CA4182P21K2, 4x2 | 572 |
4585 | Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1, 6x4 | 534 |
4586 | Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1A80, 6x4 | 655 |
4587 | Đầu kéo FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo | 724 |
4588 | Đầu kéo FAW CA4172PK2P11K2A80, 4x2 | 628 |
4589 | Đầu kéo FAW CA p1k2a80, xe đầu kéo | 537 |
4590 | Đầu kéo FAW CA P21K2, xe đầu kéo | 572 |
4591 | Đầu kéo FAW CA P2K2T1, xe đầu kéo | 534 |
4592 | Đầu kéo FAW CA P2K2T1A80, xe đầu kéo | 655 |
4593 | Đầu kéo FAW CA P2K21T1A80, xe đầu kéo | 724 |
4594 | Đầu kéo FREIGHTLINER CL120042ST trọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600 cm3 | 1 020 |
4595 | Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946 cm3 | 1 020 |
4596 | Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700 cm3 | 1 150 |
4597 | Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000 cm3 | 1 250 |
4598 | Đầu kéo FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798 cm3 | 1 080 |
4599 | Đầu kéo Daewoo V3TNF | 1 650 |
4600 | Đầu kéo Daewoo V3TVF | 1 100 |
4601 | Đầu kéo huyndai HD1000 | 1 830 |
4602 | Đầu kéo huyndai HD700 | 1 720 |
4603 | Đầu kéo SAMSUNG SM510 | 800 |
4604 | Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Tây Âu, Mỹ, Nhật sản xuất | 1 200 |
4605 | Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Đông Âu sản xuất | 600 |
4606 | Đầu kéo sơmi rơmooc do Trung Quốc sản xuất | 600 |
4607 | Đầu kéo sơmi rơmooc do Hàn Quốc sản xuất | 900 |
4608 | SƠMI RƠMOOC CÁC LOẠI |
|
4609 | Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 3 trục 12,3m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc | 310 |
4610 | Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 2 trục 10m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc | 277 |
4611 | Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 8,56 tấn CIMC | 706 |
4612 | Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 7,22 tấn CIMC | 355 |
4613 | Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 6,4 tấn CIMC | 322 |
4614 | Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/X | 305 |
4615 | Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/S | 349 |
4616 | Sơ mi rơ mooc tải tự đổ hiệu YUNLI, Model: LG 9402Z, SX Trung Quốc 2015 | 580 |
4617 | Sơ mi rơ mooc TONGYADA CTY9400 CLX, SX Trung Quốc 2015 | 310 |
4618 | Sơmi rơmooc Việt Phương TP04 | 295 |
4619 | Sơmi rơmooc HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn | 370 |
4620 | Sơmi rơmooc KTC | 357 |
4621 | Sơmi romooc KTC A22-X-02 | 217 |
4622 | Sơmi romooc (Container) KCT F53-XA-01 | 310 |
4623 | Sơ mi rơ moóc tải KCT C43-BB-01: 27000kg | 427 |
4624 | Sơ mi rơ moóc tải KCT B42-SB-01: 24500kg | 290 |
4625 | Sơ mi rơ moóc KCT 922-TP-01: 25500kg | 385 |
4626 | Sơ mi rơ moóc tải Ngọc Mai | 100 |
4627 | Sơ mi rơ moóc Jupiter | 300 |
4628 | Sơ mi rơ moóc tải (thaco) SMRM-3T/X | 305 |
4629 | Sơ mi rơ moóc lồng CIMC (ZJV9405CLXDY)12.4m-32T/39T | 310 |
4630 | Sơmi rơmooc CIMC C402Y | 330 |
4631 | Sơmi rơmooc CIMC THT9390 tải trọng 23,8 tấn | 490 |
4632 | Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY tải trọng 27 tấn | 525 |
4633 | Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401CLXDY tải trọng 29238kg | 465 |
4634 | Sơmi rơmooc CIMC Chở xi măng rời tải trọng 30065kg sx 2014 | 600 |
4635 | Sơmi rơmooc CIMC ZCZ9402GFLHJB tải trọng 30600kg | 600 |
4636 | Sơmi rơmooc xitec CIMC tải trọng 20,8 tấn | 430 |
4637 | Sơmi rơmooc tải tự đổ CIMC tải trọng 8,56 tấn (CBU) | 706 |
4638 | Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tải trọng 7,22 tấn (CBU) | 355 |
4639 | Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tải trọng 6,4 tấn (CBU) | 322 |
4640 | Sơmi rơmooc DALIM trọng tải 20 tấn (chở Gas) | 1 615 |
4641 | Sơmi rơmooc DONG A KPH30G002HP, trọng tải 26 tấn | 400 |
4642 | Sơmi rơmooc HANKOK HC42 trọng tải 27,5 tấn | 330 |
4643 | Sơ mi rơ moóc tải (chở xe máy chuyên dùng) DOOSUNG DV-LBKS-330A | 530 |
4644 | Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-LSKS-143B: 24000kg | 395 |
4645 | Sơ mi rơ moóc xitec Doosung Việt Nam DV-BSKS-360A: 30620kg | 697 |
4646 | Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-DSKS-240B: 28550kg | 725 |
4647 | Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Trung Quốc | 300 |
4648 | Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Hàn Quốc | 500 |
4649 | Lưu ý: Các loại sơ mi rơmooc mới 100% không có trong Quyết định này giá tính lệ phí trước bạ là giá có V.A.T trên hóa đơn GTGT. |
|
4650 | PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC |
|
4651 | (Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên) |
|
4652 | A - XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU |
|
4653 | Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống | 340 |
4654 | Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn | 380 |
4655 | Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn | 520 |
4656 | Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn | 720 |
4657 | Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn | 860 |
4658 | Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn | 1 000 |
4659 | Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn | 1 160 |
4660 | Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn | 1 260 |
4661 | Loại có tải trọng trên 12,5 tấn | 1 400 |
4662 | B - XE TẢI THÙNG KÍN CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT |
|
4663 | Xe tải các hiệu do các nước khác sản xuất tính bằng 80% giá xe thùng kín theo từng loại quy định tại phần A nêu trên. |
|
4664 | C - XE KHÁCH DO MỸ, NHẬT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN |
|
4665 | Loại từ 10 - 15 chỗ | 850 |
4666 | Loại từ 16 - 26 chỗ | 1 000 |
4667 | Loại từ 27 - 30 chỗ | 1 100 |
4668 | Loại từ 31 - 40 chỗ | 1 300 |
4669 | Loại từ 51 - 60 chỗ | 1 400 |
4670 | Loại trên 60 chỗ | 1 500 |
4671 | Đối với xe tải chở cần cẩu cũ không xác định được giá, tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại, trọng tải và cùng năm sản xuất. |
|
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI
XE HAI, BA BÁNH GẮN MÁY VÀ XE MÁY ĐIỆN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng
STT | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | PHÂN KHỐI | Giá tối thiểu |
|---|---|---|---|
A | B | C | D |
1 | DAEHAN |
|
|
2 | DAEHAN 125 | 125cc | 16.500.000 |
3 | DAEHAN 125 (kiểu mới) | 125cc | 20.500.000 |
4 | DAEHAN NOVA 110 | 100cc | 9.500.000 |
5 | DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ) | 125cc | 13.000.000 |
6 | DAEHAN SMART 125 (kiểu mới) | 125cc | 15.000.000 |
7 | DAEHAN SUNNY 125 | 125cc | 16.500.000 |
8 | DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới) | 125cc | 20.500.000 |
9 | DEAHAN sm | 100cc | 7.000.000 |
10 | UNION 125 | 125cc | 15.000.000 |
11 | DAEHAN 100 | 100cc | 6.000.000 |
12 | DAEHAN C50 | 100cc | 5.800.000 |
13 | DAEEHAN C50 | 100cc | 5.800.000 |
14 | HAESUN |
|
|
15 | HAESUN 125F1-G(E) | 125cc | 12.000.000 |
16 | HAESUN 125F | 125cc | 11.000.000 |
17 | HAESUN 125F1 | 125cc | 11.000.000 |
18 | HAESUN 125F2 | 125cc | 11.000.000 |
19 | HAESUN 125F3 | 125cc | 12.000.000 |
20 | HAESUN 125F5 | 125cc | 12.000.000 |
21 | HAESUN 125F6 | 125cc | 11.000.000 |
22 | HAESUN 12F-G | 125cc | 11.000.000 |
23 | HAESUN A | 100cc | 6.000.000 |
24 | HAESUN F14-FH | 100cc | 6.000.000 |
25 | HAESUN F14-FHS | 125cc | 7.000.000 |
26 | HAESUN F14-(FH)S | 125cc | 7.000.000 |
27 | HAESUN F14-(F) | 125cc | 7.000.000 |
28 | HAESUN F14-(FS) | 125cc | 7.000.000 |
29 | HAESUN F14-(RC) | 125cc | 7.000.000 |
30 | HAESUN F14- FH(RC) | 125cc | 7.000.000 |
31 | HAESUN F14-FHS(RC) | 125cc | 7.000.000 |
32 | HAESUN II | 100cc | 6.000.000 |
33 | HAESUN II(FU) | 125cc | 5.000.000 |
34 | HAESUN II(FUS) | 125cc | 5.500.000 |
35 | HAESUN II (RC) | 125cc | 6.800.000 |
36 | HAESUN II (RC)S | 125cc | 7.000.000 |
37 | HAESUN LF (RC) | 125cc | 7.000.000 |
38 | HAESUN TAY GA 125 SP | 125cc | 11.000.000 |
39 | HONDA |
|
|
40 | Xe 50cc Trước 1975 (giá trị còn lại) | 50cc | 2.000.000 |
41 | Xe Cup Nhật Bản 50cc đến 70cc (giá trị còn lại) | 50cc-70cc | 3.000.000 |
42 | Xe Cup Nhật Bản trên 70cc đến dưới 100cc (giá trị còn lại) |
| 4.000.000 |
43 | Air Blade FI JF63 phiên bản thể thao | 125cc | 38.000.000 |
44 | Air Blade FI JF63 phiên bản cao cấp | 125cc | 39.000.000 |
45 | Air Blade FI JF63 phiên bản từ tính cao cấp | 125cc | 41.000.000 |
46 | Air Blade FI JF461 phiên bản tiêu chuẩn | 125cc | 38.000.000 |
47 | Air Blade FI JF461 phiên bản cao cấp | 125cc | 39.000.000 |
48 | Air Blade FI JF461 phiên bản sơn mờ đặc biệt | 125cc | 40.000.000 |
49 | Air Blade FI JF461 phiên bản từ tính cao cấp | 125cc | 41.000.000 |
50 | Air Blade (Thái Lan) | 110cc | 45.000.000 |
51 | Air Blade FI 2011(Phiên bản tiêu chuẩn) | 110cc | 36.000.000 |
52 | Air Blade FI 2011(Phiên bản thể thao) | 110cc | 37.000.000 |
53 | Air Blade FI từ tính | 110cc | 38.000.000 |
54 | Air Blade chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước) | 110cc | 34.000.000 |
55 | CLICK | 110cc | 27.000.000 |
56 | FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) | 125cc | 23.500.000 |
57 | FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , phanh cơ) | 125cc | 22.500.000 |
58 | FUTURE chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước) | 110cc | 24.500.000 |
59 | FUTURE NEO FI KVLH (C) | 110cc | 29.000.000 |
60 | FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, phanh đĩa) | 125cc | 29.000.000 |
61 | FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, phanh đĩa) | 125cc | 30.000.000 |
62 | FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, phanh đĩa) | 125cc | 28.900.000 |
63 | FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, phanh đĩa) | 125cc | 29.900.000 |
64 | FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, phanh đĩa) | 125cc | 28.900.000 |
65 | FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, phanh đĩa) | 125cc | 29.800.000 |
66 | FUTURE Fi JC534 (Vành nan, phanh đĩa) | 125cc | 29.000.000 |
67 | FUTURE Fi JC535 vành đúc, phanh đĩa | 125cc | 30.000.000 |
68 | FUTURE JC536 vành đúc, phanh đĩa | 125cc | 25.500.000 |
69 | FUTURE Fi JC537 vành nan, phanh đĩa | 125cc | 30.000.000 |
70 | FUTURE Fi JC538 © vành đúc, phanh đĩa | 125cc | 31.000.000 |
71 | HONDA SH 125i (Châu Âu) | 125cc | 130.000.000 |
72 | HONDA SH 150 (Châu Âu) | 150cc | 170.000.000 |
73 | HONDA SH 125i JF29-VN | 125cc | 110.000.000 |
74 | HONDA SH 150i KF11-VN | 150cc | 134.000.000 |
75 | HONDA SH 125i JF42-VN | 125cc | 66.000.000 |
76 | HONDA SH 125i JF422-VN 2015 | 125cc | 67.000.000 |
77 | HONDA SH 150i KF143-VN 2015 | 150cc | 81.000.000 |
78 | HONDA SH 150i KF14 | 150cc | 80.000.000 |
79 | HONDA SH mode JF51 | 125cc | 50.000.000 |
80 | HONDA SH mode JF511 (Đen, xanh-nâu, Đỏ-đen, Xám-đen..) | 125cc | 50.000.000 |
81 | HONDA SH mode JF512 (xanh ngọc-đen,Trắng-nâu, Vàng nhạt-nâu..) | 125cc | 50.000.000 |
82 | HONDA SPACY (Việt Nam) | 110cc | 30.800.000 |
83 | HONDA SPACY (Nhật) | 125cc | 72.000.000 |
84 | LEAD SC JF240 | 110cc | 36.000.000 |
85 | LEAD JF451 (phiên bản tiêu chuẩn): Trắng-đen, đỏ | 125cc | 37.500.000 |
86 | LEAD JF451 (phiên bản cao cấp): Trắng-nâu, đen-nâu, vàng-nâu, vàng-nhạt vàng, xanh-vàng | 125cc | 38.500.000 |
87 | PCX (Thái Lan) | 125cc | 65.000.000 |
88 | PCX 125 JF43 | 125cc | 52.000.000 |
89 | PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn: Đen, xám, đỏ, trắng | 125cc | 52.000.000 |
90 | PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp: Đen mờ, bạc mờ | 125cc | 54.500.000 |
91 | DREAM II (Thailan) cũ | 100cc | 25.000.000 |
92 | SUPER DREAM 100 cũ | 100cc | 16.000.000 |
93 | SUPER DREAM (HAO8) | 100cc | 17.300.000 |
94 | SUPER DREAM (JA27) | 100cc | 18.100.000 |
95 | WAVE BLADE JA36 (D) (Phanh đĩa, vành đúc) | 125cc | 18.100.000 |
96 | WAVE BLADE JA36 (Phanh đĩa, vành nan ) | 125cc | 19.100.000 |
97 | WAVE BLADE JA36 (C) (Thắng cơ, vành nan) | 125cc | 20.600.000 |
98 | WAVE α cũ các loại | 100cc | 13.500.000 |
99 | WAVE ALPHA (HC121 WAVE α) | 100cc | 16.300.000 |
100 | WAVE ALPHA (HC125 WAVE α) | 100cc | 17.000.000 |
101 | WAVE RS JC520 (Phanh đĩa) | 110cc | 19.000.000 |
102 | WAVE RS JC520 (C) (Vành đúc) | 110cc | 19.800.000 |
103 | WAVE RS JC52E (Phanh đĩa/vành nan) | 110cc | 18.500.000 |
104 | WAVE RS JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc) | 110cc | 19.600.000 |
105 | WAVE RSX JC432 (Phanh đĩa) | 110cc | 19.000.000 |
106 | WAVE RSX JC432 (C) (Vành đúc) | 110cc | 20.000.000 |
107 | WAVE RSV KTLN | 110cc | 18.000.000 |
108 | WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) | 110cc | 18.900.000 |
109 | WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới, ) | 110cc | 19.500.000 |
110 | WAVE 110 RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, vành đúc) | 110cc | 20.500.000 |
111 | WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa) | 110cc | 19.600.000 |
112 | WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (vành đúc) | 110cc | 21.000.000 |
113 | Wave RSX AT FI JA08 phanh đĩa | 110cc | 28.500.000 |
114 | Wave RSX AT FI JA08 (C) vành đúc | 110cc | 29.500.000 |
115 | Wave RSX JA31 (D) phanh cơ, vành nan | 110cc | 19.500.000 |
116 | Wave RSX JA31 phanh đĩa, vành nan hoa | 110cc | 20.500.000 |
117 | Wave RSX JA31 (C) phanh đĩa, vành đúc | 110cc | 22.000.000 |
118 | Wave RSX FI (D) JA32 phanh cơ, vành nan | 110cc | 21.500.000 |
119 | Wave RSX FI JA32 phanh đĩa, vành nan | 110cc | 22.500.000 |
120 | Wave RSX FI (C) JA32 phanh đĩa, vành đúc | 110cc | 24.000.000 |
121 | WAVE - RS các loại khác | 110cc | 16.000.000 |
122 | WAVE - RSX các loại khác | 110cc | 18.000.000 |
123 | WAVE S | 110cc | 15.000.000 |
124 | WAVE S JC521 (D) (Phanh cơ mới) | 110cc | 17.500.000 |
125 | WAVE S JC52 (Phanh đĩa) | 110cc | 18.300.000 |
126 | WAVE S JC52E (D) phanh cơ/vành nan | 110cc | 17.000.000 |
127 | WAVE S JC52E phanh đĩa/vành nan | 110cc | 19.000.000 |
128 | WAVE RSX JA08 F1 AT (Phanh đĩa, vành nan hoa) | 110cc | 29.600.000 |
129 | WAVE RSX JA08 F1 AT (C) (Phanh đĩa, vành đúc) | 110cc | 30.600.000 |
130 | VISION JF33 | 110cc | 28.500.000 |
131 | VISION JF58 | 110cc | 30.000.000 |
132 | ASTREA | 100cc | 20.000.000 |
133 | WIN 100 (Indonexia & Thailan) cũ | 100cc | 25.000.000 |
134 | WH 125-5 | 125cc | 22.000.000 |
135 | TARANIS (WH 110-5) | 100 -110cc | 36.000.000 |
136 | SCR | 125cc | 36.000.000 |
137 | Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc | 125cc | 36.000.000 |
138 | Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc | 125cc | 24.000.000 |
139 | STREAM @ | 125cc | 30.000.000 |
140 | SDH 125 | 125cc | 24.000.000 |
141 | CD 125 (Nhật) | 125cc | 40.000.000 |
142 | MASTER | 125cc | 30.000.000 |
143 | JOYNG 125 | 125cc | 30.000.000 |
144 | JOYNG 150 | 150cc | 40.000.000 |
145 | Honda @ 150 | 150cc | 75.000.000 |
146 | DYLAN (Nhập khẩu) | 150cc | 82.000.000 |
147 | DYLAN (Nhập khẩu) | 125cc | 72.000.000 |
148 | PS (Nhập khẩu) | 125cc | 72.000.000 |
149 | PS (Nhập khẩu) | 150cc | 82.000.000 |
150 | MSX 125 | 125cc | 60.000.000 |
151 | CBX 135 | 135cc | 35.000.000 |
152 | Custom LA | 250cc | 50.000.000 |
153 | SONIC 150R | 150cc | 88.000.000 |
154 | XR 150L | 150cc | 67.000.000 |
155 | REBEL SPORT | 170cc | 35.000.000 |
156 | REBEL MINI | 110cc | 13.500.000 |
157 | REBEL 125 | 125cc | 45.000.000 |
158 | REBEL xuất xứ Trung Quốc | 150cc | 33.000.000 |
159 | REBEL 250 | 250cc | 252.000.000 |
160 | REBEL 400, Custum LA 400,CBX 400, LV400 | 400cc | 120.000.000 |
161 | STEED 400, CSR 400, BROS 400 | 400cc | 120.000.000 |
162 | CRF 250 | 250cc | 190.000.000 |
163 | CBR 125R | 125cc | 65.000.000 |
164 | CBR 150 | 150cc | 98.000.000 |
165 | CBR 250 | 250cc | 70.000.000 |
166 | CBR 600,VFR 750 | 600cc | 140.000.000 |
167 | CBR 600 RR | 600cc | 230.000.000 |
168 | MN4 |
| 491.000.000 |
169 | FURY |
| 536.000.000 |
170 | SILVER WING |
| 370.000.000 |
171 | CB300 |
| 195.000.000 |
172 | CB400 |
| 335.000.000 |
173 | CB1100EX |
| 470.000.000 |
174 | CB1000R | 1000cc | 380.000.000 |
175 | CBR1000 | 1000cc | 365.000.000 |
176 | CBR1000R | 1000cc | 436.000.000 |
177 | SHADOW |
| 380.000.000 |
178 | SHADOW PHANTOM 750 |
| 427.000.000 |
179 | SHADOW VT (750C2BA) 750cc | 750cc | 254.000.000 |
180 | Goldwing |
| 872.000.000 |
181 | Goldwing, 1832cc | 1832cc | 590.000.000 |
182 | Goldwing bản kỉ niệm 40 năm |
| 1.121.000.000 |
183 | SUZUKI |
|
|
184 | HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC | 125cc | 25.000.000 |
185 | HAYATE 125 (vành đúc) | 125cc | 22.800.000 |
186 | HAYATE 125 (vành nan hoa) | 125cc | 21.800.000 |
187 | HAYATE 125 (UWSC) (vành đúc) | 125cc | 25.000.000 |
188 | HAYATE 125 Night Rider (UWZSC) | 125cc | 25.000.000 |
189 | HAYATE 125 Limited (UWZSCL) | 125cc | 25.200.000 |
190 | HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC | 125cc | 25.500.000 |
191 | HAYATE 125 SS (phiên bản thường) | 125cc | 26.500.000 |
192 | HAYATE 125 SS (phiên bản đặc biệt) | 125cc | 27.000.000 |
193 | HAYATE 125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử) | 125cc | 30.000.000 |
194 | SKYDRIVE 125CC (UK125) (Vành đúc) | 125cc | 24.500.000 |
195 | SHOGUN | 125cc | 16.500.000 |
196 | SHOGUN - R 125 | 125cc | 22.500.000 |
197 | SMASH REVO SP (vành tăm, phiên bản đặc biệt) | 110cc | 15.000.000 |
198 | SMASH REVO SP (vành đúc, phiên bản đặc biệt) | 110cc | 17.500.000 |
199 | SMASH REVO FK 110 D (phanh cơ) | 110cc | 15.000.000 |
200 | SMASH REVO FK 110 SD (phanh đĩa) | 110cc | 16.000.000 |
201 | SMASH REVO FK 110 SCD (vành đúc) | 110cc | 17.500.000 |
202 | SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD) | 110cc | 17.500.000 |
203 | Thunder 150 F1 | 150cc | 46.000.000 |
204 | Thunder 150S F1 | 150cc | 48.000.000 |
205 | EN 150-A FI | 150cc | 45.000.000 |
206 | UA 125T FI | 125cc | 32.000.000 |
207 | UV125 Impulse | 125cc | 30.700.000 |
208 | GZ 125 HS | 125cc | 40.000.000 |
209 | GZ 150-A | 150cc | 45.000.000 |
210 | AMITYUE | 125cc | 26.000.000 |
211 | 125E (TQ) | 125cc | 40.000.000 |
212 | X-BIKE SPORT FL 125SCD (tem mới, vành đúc) | 125cc | 23.500.000 |
213 | AXELO 125SP | 125cc | 24.000.000 |
214 | AXELO 125RR | 125cc | 26.000.000 |
215 | VIVA 115 FV115LB | 125cc | 20.500.000 |
216 | VIVA 115 FV115LE | 125cc | 21.800.000 |
217 | VIVA 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa ) | 110cc | 20.000.000 |
218 | FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100 | 100cc | 18.000.000 |
219 | Best | 100cc | 18.000.000 |
220 | Crytal 100 & 110cc, Love 110 cc, Royal 110 cc | 110cc | 21.000.000 |
221 | FX 125, FIX 125 | 125cc | 45.000.000 |
222 | FXR 150 | 150cc | 40.000.000 |
223 | XSTAR 125 | 125cc | 24.000.000 |
224 | Avenis 150 | 150cc | 50.000.000 |
225 | EPICURO 152 cc | 150cc | 65.000.000 |
226 | GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250 | 250cc | 75.000.000 |
227 | GSX 400 | 400cc | 120.000.000 |
228 | VZR 1800 | 1800cc | 230.000.000 |
229 | HAYABUSA | 1330cc | 558.000.000 |
230 | GLADIUS 650 ABS | 650cc | 430.000.000 |
231 | GSX-r1000 |
| 436.000.000 |
232 | JZM 150 | 175cc-200cc | 60.000.000 |
233 | DT 175,TW 200 | 175cc-200cc | 50.000.000 |
234 | SERO W 225, YD 250, SRX 250 cc | 200cc-250cc | 55.000.000 |
235 | DT 200, SRV 250, ZAAL 250 cc | 200cc-250cc | 55.000.000 |
236 | TZR 250R, FZR 250 cc | 250cc | 75.000.000 |
237 | XV250, GO 250 | 250cc | 75.000.000 |
238 | VIRINA 400 | 400cc | 65.000.000 |
239 | FZ6-N 600 | 600cc | 160.000.000 |
240 | VTEGO, FZX 750 | 750cc | 95.000.000 |
241 | STAR XV 19SXCR | 1854cc | 370.000.000 |
242 | VMEP (SYM) |
|
|
243 | SHARK 170 (VVC) | 170cc | 58.000.000 |
244 | SHARK 125 (VVB) | 125cc | 40.500.000 |
245 | SHARK 125 EFI (VVE) | 125cc | 42.500.000 |
246 | SHARK 125-EFI CBS(VVG) | 125cc | 44.000.000 |
247 | YOYRIDE (VWB) | 125cc | 25.500.000 |
248 | YOYRIDE (VWE) | 125cc | 29.900.000 |
249 | ENJOY (KAD) | 125cc | 19.000.000 |
250 | ATTILA VENUS (VJ3) | 125cc | 37.000.000 |
251 | ATTILA VENUS (VJ4) | 125cc | 35.000.000 |
252 | ATTILA VENUS (VJ5) | 125cc | 34.000.000 |
253 | ATTILA V (VJ6) | 125cc | 33.700.000 |
254 | ATTILA PASSING KAS | 125cc | 21.800.000 |
255 | ATTILA PASSING XR KAT | 125cc | 22.800.000 |
256 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa) | 125cc | 36.000.000 |
257 | ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm) | 125cc | 32.500.000 |
258 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUC) (Thắng đĩa) | 125cc | 33.500.000 |
259 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUD) (Thắng đùm) | 125cc | 31.500.000 |
260 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUL) | 125cc | 32.500.000 |
261 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ) | 125cc | 31.500.000 |
262 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUK) | 125cc | 30.200.000 |
263 | ATTILA ELIZABETH EFI (VUH) | 125cc | 34.000.000 |
264 | ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa) | 125cc | 30.500.000 |
265 | ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm) | 125cc | 28.500.000 |
266 | ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm) | 125cc | 28.000.000 |
267 | ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa) | 125cc | 30.000.000 |
268 | ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa) | 125cc | 25.000.000 |
269 | ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm) | 125cc | 23.000.000 |
270 | ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa) | 125cc | 29.500.000 |
271 | ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm) | 125cc | 27.500.000 |
272 | ATTILA VICTORIA (M9B) (Thắng đùm) | 125cc | 23.500.000 |
273 | ATTILA VICTORIA (M9T) | 125cc | 21.500.000 |
274 | ATTILA VICTORIA (M9P) (Màu mới, thắng đùm) | 125cc | 27.000.000 |
275 | ATTILA VICTORIA (M9R) (Màu mới, thắng đùm) | 125cc | 25.000.000 |
276 | ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa) | 125cc | 22.500.000 |
277 | ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm) | 125cc | 23.500.000 |
278 | ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm) | 125cc | 20.800.000 |
279 | ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa) | 125cc | 18.800.000 |
280 | ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm) | 125cc | 20.500.000 |
281 | ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa) | 125cc | 27.500.000 |
282 | ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm) | 125cc | 25.500.000 |
283 | ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa) | 125cc | 23.000.000 |
284 | ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa) | 125cc | 22.500.000 |
285 | ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm) | 125cc | 20.500.000 |
286 | ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa) | 125cc | 26.000.000 |
287 | ATTILA PASSING EFI (VWH) | 125cc | 25.500.000 |
288 | SANDA BOSS SB8 | 125cc | 11.500.000 |
289 | AMIGO II (SA1) | 100-110cc | 9.000.000 |
290 | ANGEL | 100-110cc | 13.500.000 |
291 | AVITON | 110cc | 23.500.000 |
292 | BOSS | 100-110cc | 11.500.000 |
293 | CLICK EXELL | 100-110cc | 25.500.000 |
294 | ELEGANT 110cc (SD1) | 110cc | 13.700.000 |
295 | ELEGANT (SA6) | 100-110cc | 11.500.000 |
296 | ELEGANT (SAC) | 100-110cc | 9.500.000 |
297 | ELEGANT II SAR | 100-110cc | 13.500.000 |
298 | ELEGANT II SAS | 100-110cc | 13.900.000 |
299 | ELEGANT (SE1) | 50cc | 13.600.000 |
300 | ELEGANT (VC2) | 50cc | 15.300.000 |
301 | EXCEL II | 150cc | 35.000.000 |
302 | GALAXY | 100-110cc | 8.700.000 |
303 | GALAXY SR (VBC) | 100-110cc | 16.300.000 |
304 | GALAXY SPORT - VBJ | 100-110cc | 18.600.000 |
305 | GALAXY R (VBD) | 100-110cc | 15.500.000 |
306 | NEW MOTO STAR | 100-110cc | 13.000.000 |
307 | RS II | 100-110cc | 8.500.000 |
308 | RS 110 (RS1) | 100-110cc | 9.600.000 |
309 | SANDA BOS | 100-110cc | 8.000.000 |
310 | SALUT (SA2) | 125cc | 9.500.000 |
311 | ANGELA (VC1) | 50cc | 14.300.000 |
312 | TRUNG QUỐC & VIỆT NAM |
|
|
313 | T&T Motor | 50cc |
|
314 | GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup) | 50cc | 7.000.000 |
315 | GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup lz) | 50cc | 7.300.000 |
316 | AMGIO, FERVOR (50-1E super cup) | 50cc | 7.000.000 |
317 | AMGIO, FERVOR (50-1E super cup lz) | 50cc | 7.300.000 |
318 | SAVANT (50E super cup) | 50cc | 7.000.000 |
319 | SAVANT (50E super cup lz) | 50cc | 7.300.000 |
320 | GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup) | 50cc | 7.000.000 |
321 | GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup lz) | 50cc | 7.300.000 |
322 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP) |
| 7.000.000 |
323 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP lz) | 50cc | 7.300.000 |
324 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA) | 50cc | 5.510.000 |
325 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D) | 50cc | 5.510.000 |
326 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ) | 50cc | 5.900.000 |
327 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa) | 50cc | 6.070.000 |
328 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA lz) | 50cc | 5.810.000 |
329 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D lz) | 50cc | 5.810.000 |
330 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ lz) | 50cc | 6.200.000 |
331 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa lz) | 50cc | 6.170.000 |
332 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01) | 50cc | 5.605.000 |
333 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02) | 50cc | 5.655.000 |
334 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01 lz) | 50cc | 5.905.000 |
335 | FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02 lz) | 50cc | 5.955.000 |
336 | PRODELIM 50 - WA - CLC | 50cc | 7.100.000 |
337 | PRODELIM 50 - WA Lz - CLC | 50cc | 7.400.000 |
338 | PRODELIM 50 D - CLC | 50cc | 7.140.000 |
339 | PRODELIM 50 D Lz - CLC | 50cc | 7.440.000 |
340 | PRODELIM 50 D Super 02 - CLC | 50cc | 7.300.000 |
341 | PRODELIM 50 D Super 02 Lz - CLC | 50cc | 7.600.000 |
342 | PRODELIM 50 - R cơ - CLC | 50cc | 7.500.000 |
343 | PRODELIM 50 - R cơ Lz - CLC | 50cc | 7.800.000 |
344 | PRODELIM 50 - R đĩa - CLC | 50cc | 7.740.000 |
345 | PRODELIM 50 - R đĩa Lz - CLC | 50cc | 8.100.000 |
346 | PRODELIM 50 super cup - CLC | 50cc | 7.200.000 |
347 | TRUNG QUỐC & VIỆT NAM |
|
|
348 | MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG | 200cc | 45.000.000 |
349 | MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG | 150cc | 40.000.000 |
350 | Daeehan C50 | 50cc | 6.300.000 |
351 | GTS 200 | >165cc | 70.000.000 |
352 | SAPPHIRE BELLA | 125cc | 26.000.000 |
353 | SACHS AMICI 125 | 125cc | 35.000.000 |
354 | SACHS SKY 125 | 125cc | 19.500.000 |
355 | SDH C125-S | 125cc | 26.000.000 |
356 | AMGIO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
357 | ANBER | 100-110cc | 6.000.000 |
358 | ADUKA | 100-110cc | 5.000.000 |
359 | AGRIGATO | 100-110cc | 5.000.000 |
360 | ANGOX | 100-110cc | 8.000.000 |
361 | ANSSI | 100-110cc | 5.500.000 |
362 | ARENA | 100-110cc | 5.000.000 |
363 | ARROW | 100-110cc | 9.500.000 |
364 | ASTREA C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
365 | ATLANTIE | 100-110cc | 5.000.000 |
366 | ATZ | 100-110cc | 5.600.000 |
367 | AVARICE | 100-110cc | 5.000.000 |
368 | BACKHAND II | 100-110cc | 8.500.000 |
369 | BACKHAND SPORT | 100-110cc | 13.500.000 |
370 | BLADE | 100-110 | 9.000.000 |
371 | BELLE | 100-110cc | 6.000.000 |
372 | BONNY | 100-110cc | 6.000.000 |
373 | BOSYMAX (110-W) | 110cc | 6.000.000 |
374 | BOSYMAX (50-1 TR đĩa) | 50cc | 6.500.000 |
375 | CANARY (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
376 | CAVALRY (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
377 | CBR 150 Moto Honda | 150cc | 60.000.000 |
378 | CITIKOREV | 100-110cc | 5.800.000 |
379 | CITINEW C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
380 | CM-125 | 125cc | 6.000.000 |
381 | CITIS C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
382 | CITER | 100-110cc | 10.000.000 |
383 | CITI @ | 100-110cc | 5.500.000 |
384 | CITI @ C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
385 | CITIKOREV | 100-110cc | 5.500.000 |
386 | DAELIMCDK | 100-110cc | 6.500.000 |
387 | DEAWOO 100 | 100-110cc | 5.500.000 |
388 | DEAWOO X110 | 100-110cc | 6.500.000 |
389 | DAEEHAN C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
390 | DAEEHAN C50 | 50cc | 6.800.000 |
391 | DAISAKI | 100-110cc | 6.000.000 |
392 | DANIC | 100-110cc | 5.500.000 |
393 | DANY | 100-110cc | 5.500.000 |
394 | DEAMOT 100 | 100-110cc | 6.500.000 |
395 | DIAMOND BLUE 125 | 125cc | 16.000.000 |
396 | DRAMA | 100-110cc | 5.500.000 |
397 | DURAB | 100-110cc | 5.000.000 |
398 | DYOR 100, 110 | 100-110cc | 5.000.000 |
399 | DYOR 150 | 150 cc | 20.000.000 |
400 | DYLAN | 100-110cc | 22.000.000 |
401 | ECEOL | 100-110cc | 20.000.000 |
402 | ECOEI | 100-110cc | 36.000.000 |
403 | EAD | 50cc | 7.500.000 |
404 | EITALY C125 | 125cc | 14.000.000 |
405 | ELAGAN | 100-110cc | 14.500.000 |
406 | ELEGANL | 100-110cc | 14.500.000 |
407 | ELGO | 100-110cc | 5.500.000 |
408 | ENJOY 125 | 125cc | 18.900.000 |
409 | ESH @ | 100-110cc | 18.000.000 |
410 | ESPERO | 110cc | 6.000.000 |
411 | EST (110W) | 110cc | 6.000.000 |
412 | EST (50-1 TR đĩa) | 50cc | 6.500.000 |
413 | EVRORE | 100-110cc | 25.000.000 |
414 | EXCEL | 100-110cc | 16.000.000 |
415 | FANTOM (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
416 | FASHION | 100-110cc | 8.000.000 |
417 | FASHION 125 | 125cc | 9.000.000 |
418 | FASHION 125i | 125cc | 7.000.000 |
419 | FASHION 50 | 50cc | 7.500.000 |
420 | FATAKI | 100-110cc | 5.000.000 |
421 | FAVOUR (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
422 | FEELING (100cc, 110cc) | 100-110cc | 5.000.000 |
423 | FERROLI (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
424 | FERVOR (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
425 | FESS | 100-110cc | 6.000.000 |
426 | FIGO | 100-110cc | 5.500.000 |
427 | FIONDASCR 110 | 100-110cc | 6.000.000 |
428 | FIX | 100-110cc | 11.000.000 |
429 | FONDARS C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
430 | FONDARS C50 | 50cc | 5.800.000 |
431 | FORESTRY (100CC, 110cc) | 100-110cc | 5.500.000 |
432 | FRROLI | 100-110cc | 6.500.000 |
433 | FUJIKI | 100-110cc | 5.500.000 |
434 | FUSIN C110 | 100-110cc | 7.000.000 |
435 | FUSIN C125 | 125cc | 10.000.000 |
436 | FUSIN C150 | 150cc | 10.000.000 |
437 | FUSIN C50 | 50cc | 5.000.000 |
438 | FUSIN XSTAR | 100-110cc | 16.000.000 |
439 | FUTIRFI (110-W) | 110cc | 6.000.000 |
440 | FUTIRFI (50-1TR đĩa) | 50cc | 6.500.000 |
441 | FUZEKO | 100-110cc | 5.500.000 |
442 | FUZIX | 100-110cc | 5.500.000 |
443 | GANASSI | 100-110cc | 5.000.000 |
444 | GUIDA (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
445 | HUPPER SANTO | 125cc | 33.000.000 |
446 | HUPPER MONTE | 125cc | 33.000.000 |
447 | HUPPER ROMEO | 125cc | 36.500.000 |
448 | HANDLE | 100-110cc | 7.500.000 |
449 | HARMONY | 100-110cc | 5.700.000 |
450 | HAVICO | 100-110cc | 5.500.000 |
451 | HD MALAI (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
452 | HD MOTOR (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
453 | HOIYODAZX 110 | 100-110cc | 5.500.000 |
454 | HONLEI | 100-110cc | 5.500.000 |
455 | HONLEI C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
456 | HONLEI VINA | 100-110cc | 5.000.000 |
457 | HONLEI VINA K110 | 100-110cc | 5.500.000 |
458 | HONOR | 100-110cc | 5.000.000 |
459 | HONPAR 110 | 100-110cc | 6.000.000 |
460 | HONSHA 100 | 100-110cc | 6.500.000 |
461 | HONSHA 110 | 100-110cc | 7.000.000 |
462 | HUNDACPI 100 | 100-110cc | 6.500.000 |
463 | HUNDACPI 110 | 100-110cc | 6.500.000 |
464 | HUNDASU 110 | 100-110cc | 6.000.000 |
465 | HUNDA | 100-110cc | 9.000.000 |
466 | IJECTION Shi 150 | 150cc | 33.000.000 |
467 | IMOTO | 100-110cc | 7.000.000 |
468 | INTERNAL | 100-110cc | 5.000.000 |
469 | JACKY | 100-110cc | 5.000.000 |
470 | JAMOTO | 100-110cc | 7.000.000 |
471 | JASPER | 100-110cc | 6.000.000 |
472 | JIULONG | 100-110cc | 5.500.000 |
473 | JOLIMOTO C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
474 | JUNON | 100-110cc | 5.500.000 |
475 | KAISER | 100-110cc | 5.500.000 |
476 | KAZU | 100-110cc | 5.000.000 |
477 | KEEWAY 125 F2 | 100-110cc | 23.500.000 |
478 | KEEWAY 2 | 100-110cc | 6.500.000 |
479 | KEEWAY F14 | 100-110cc | 7.000.000 |
480 | KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ | 100-110cc | 8.500.000 |
481 | KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa | 100-110cc | 9.500.000 |
482 | KEEWAY F14 (MXS) | 100-110cc | 8.500.000 |
483 | KEEWAY F14 S | 100-110cc | 8.000.000 |
484 | KEEWAY F14 S (MX) | 100-110cc | 8.500.000 |
485 | KEEWAY F14 S (MXS) | 100-110cc | 8.500.000 |
486 | KEEWAY F25 | 125cc | 12.000.000 |
487 | KEEWAY II (RC) | 100-110cc | 7.000.000 |
488 | KEEWAY II (RC)S | 100-110cc | 7.000.000 |
489 | KOREACITI 110 | 100-110cc | 9.500.000 |
490 | KRIS | 100-110cc | 6.000.000 |
491 | KWASHAKI (C110) | 100-110cc | 5.800.000 |
492 | KWASHAKI (C50) | 50cc | 5.800.000 |
493 | LANDA | 100-110cc | 6.000.000 |
494 | LENOVA | 100-110cc | 7.500.000 |
495 | LEVIN (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
496 | LIFAN | 100-110cc | 6.000.000 |
497 | LINMAX (110) | 100-110cc | 5.000.000 |
498 | LISOHAKA - CM125 | 125cc | 6.000.000 |
499 | LISOHAKA 150 | 150cc | 6.000.000 |
500 | LONCIN | 100-110cc | 6.000.000 |
501 | LXMOTO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
502 | MANGOSTIN | 100-110cc | 5.000.000 |
503 | MAX III PLUS 100 | 100-110cc | 7.000.000 |
504 | MAJESTY FT (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
505 | MIKADO (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
506 | MING XING MX100 II - U | 100-110cc | 5.500.000 |
507 | MINGXING B - U | 100-110cc | 5.000.000 |
508 | MINGXING II - LF | 100-110cc | 5.000.000 |
509 | MINGXING II - U | 100-110cc | 5.000.000 |
510 | MINGXING II - U(B) | 100-110cc | 5.000.000 |
511 | NAGOASI (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
512 | NAORI (50cc, 100cc, 110cc) | 50-100-110cc | 5.000.000 |
513 | NAVAL (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
514 | NEOMOTO | 100-110cc | 7.000.000 |
515 | NEW VMC | 100-110cc | 7.000.000 |
516 | NEW VMC - II | 100-110cc | 7.000.000 |
517 | NEWEI | 100-110cc | 5.500.000 |
518 | NOBLE (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
519 | NOMUZA | 100-110cc | 7.500.000 |
520 | ORIENTAL 100 | 100-110cc | 6.000.000 |
521 | PALENNO (110-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
522 | PALENNO (50-1TR đĩa) | 50cc | 6.500.000 |
523 | PIOGODX | 100-110cc | 5.000.000 |
524 | PITURY | 100-110cc | 5.000.000 |
525 | PROMOTO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
526 | PLATCO | 100-110cc | 5.500.000 |
527 | POLISH (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
528 | PSMOTO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
529 | PS 150i | 150cc | 33.000.000 |
530 | QUICK (DREAM CAO) | 100-110cc | 5.000.000 |
531 | QUICK (DREAM LÙN) | 100-110cc | 5.000.000 |
532 | QUICK (WAVE) | 100-110cc | 5.500.000 |
533 | REBAT | 100-110cc | 5.000.000 |
534 | REIONDA 110 | 100-110cc | 6.000.000 |
535 | RENDO | 100-110cc | 8.000.000 |
536 | RETOT | 100-110cc | 7.500.000 |
537 | RIMA C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
538 | ROONEY | 100-110cc | 5.000.000 |
539 | RUPI | 100-110cc | 5.000.000 |
540 | SADOKA | 100-110cc | 7.000.000 |
541 | SAMWEI | 100-110cc | 5.500.000 |
542 | SASUNA (LOẠI 110RS) | 100-110cc | 5.000.000 |
543 | SCR-VAMAI-LA C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
544 | SCR-YAMAHA | 100-110cc | 5.500.000 |
545 | SCR-YAMAHA C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
546 | SDH C125-S | 125cc | 20.000.000 |
547 | SAVANT (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
548 | SEAWAY | 100-110cc | 5.000.000 |
549 | SHLX @ | 100-110cc | 5.000.000 |
550 | SHMOTO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
551 | SHOZUKA | 100-110cc | 5.000.000 |
552 | SHUZA | 100-110cc | 5.000.000 |
553 | SIMBA (C100) | 100-110cc | 5.500.000 |
554 | SIGNAX | 125cc | 14.000.000 |
555 | SILVA 100, 110 | 100-110cc | 5.000.000 |
556 | SILVA 110 (T) | 100-110cc | 6.000.000 |
557 | NEW SIVA | 100-110cc | 5.500.000 |
558 | SUPER SIVA | 100-110cc | 5.500.000 |
559 | SINOSTAR | 100-110cc | 6.000.000 |
560 | SINUS FAMOUS | 100-110cc | 5.000.000 |
561 | SIRENA (50cc, 100cc, 110cc) | 100-110cc | 5.000.000 |
562 | SOME (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
563 | SOLID | 100-110cc | 6.000.000 |
564 | SPARI @ 110 | 100-110cc | 5.000.000 |
565 | SPARI @ 125 | 100-110cc | 6.500.000 |
566 | STORM | 100-110cc | 5.000.000 |
567 | SUBITO | 100-110cc | 4.100.000 |
568 | SUFAT | 100-110cc | 7.000.000 |
569 | SUKAWA C110 | 110cc | 5.000.000 |
570 | SUKAWA C125 | 125cc | 10.000.000 |
571 | SUNDAR | 100-110cc | 5.500.000 |
572 | SUNGGU | 100-110cc | 5.000.000 |
573 | SUPER HAESUN | 100-110cc | 7.500.000 |
574 | SUPERMALAYS (100cc, 110cc) | 100-110cc | 5.000.000 |
575 | SURDA | 100-110cc | 5.500.000 |
576 | SUVINA | 100-110cc | 5.500.000 |
577 | SYAX | 100-110cc | 6.000.000 |
578 | TEACHER | 100-110cc | 5.500.000 |
579 | TEAM | 100-110cc | 5.500.000 |
580 | TELLO 125 | 125cc | 7.000.000 |
581 | TENDER (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
582 | TIAN | 100-110cc | 5.000.000 |
583 | TOXIC | 100-110cc | 5.000.000 |
584 | VANILLA | 100-110cc | 5.000.000 |
585 | VICTORY (50cc, 100cc, 110cc) | 100-110cc | 5.000.000 |
586 | VIVERN (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
587 | VEMVIPI (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
588 | VESIANO (110E-W) | 100-110cc | 6.000.000 |
589 | WAIT | 100-110cc | 6.500.000 |
590 | WARLIKE | 100-110cc | 5.500.000 |
591 | WAXEN | 100-110cc | 5.000.000 |
592 | WAYMAN | 100-110cc | 5.000.000 |
593 | WAYMOTO (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
594 | WAYSEA | 100-110cc | 5.500.000 |
595 | WAYXIN | 100-110cc | 5.000.000 |
596 | WELKIN | 100-110cc | 5.000.000 |
597 | YAMALLAV C110 | 100-110cc | 5.800.000 |
598 | YAMASU | 100-110cc | 5.000.000 |
599 | YAMIKI | 100-110cc | 5.000.000 |
600 | YATTAHA 110 | 100-110cc | 6.000.000 |
601 | YTM (100cc, 110cc) | 100-110cc | 5.000.000 |
602 | ZAPPY (110E-W) | 110cc | 6.000.000 |
603 | ZEKKO | 100-110cc | 5.000.000 |
604 | ZONLY | 100-110cc | 5.500.000 |
605 | ZONOX | 100-110cc | 5.000.000 |
606 | YAMAHA |
|
|
607 | ACRUZO 2TD1 STD | 125cc | 33.300.000 |
608 | ACRUZO 2TD1 DX | 125cc | 34.700.000 |
609 | BWs (1CN1) | 125cc | 30.000.000 |
610 | CUXI (1DW1) | 125cc | 20.000.000 |
611 | EXCITER (Côn tay) (5P71) | 135cc | 35.000.000 |
612 | EXCITER (Phanh đĩa) (1S93) | 135cc | 31.500.000 |
613 | EXCITER GP (phanh đĩa, vành đúc) (1S94) | 135cc | 33.000.000 |
614 | EXCITER (Phanh đĩa, vành đúc) (1S9A) | 135cc | 36.500.000 |
615 | EXCITER (1S9C) | 135cc | 36.000.000 |
616 | EXCITER RC (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) | 135cc | 40.000.000 |
617 | EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) | 135cc | 41.500.000 |
618 | EXCITER 2ND1 RC | 150cc | 42.300.000 |
619 | EXCITER 2ND1 GP | 150cc | 42.800.000 |
620 | EXCITER 2ND1 MV | 150cc | 43.240.000 |
621 | EXCITER 2ND4 | 150cc | 43.240.000 |
622 | JUPITER GRAVITA (31C2) | 110cc | 25.500.000 |
623 | JUPITER RC (31C3 ) | 115cc | 20.000.000 |
624 | JUPITER GRAVITA (31C4) | 110cc | 25.400.000 |
625 | JUPITER RC (31C5) | 115cc | 20.000.000 |
626 | JUPITER GRAVITA (Phanh đĩa) | 110cc | 22.500.000 |
627 | JUPITER GRAVITA (Vành đúc) | 110cc | 24.000.000 |
628 | JUPITER (1PB2) | 115cc | 26.000.000 |
629 | JUPITER GRAVITA Fi (1PB2) | 110cc | 27.000.000 |
630 | JUPITER Fi (1PB3) | 115cc | 28.500.000 |
631 | JUPITER GRAVITA Fi (1PB4) | 115cc | 27.400.000 |
632 | JUPITER Fi (2VP2) UE 131 | 115cc | 27.460.000 |
633 | JUPITER Fi (2VP2 GP) UE 131 | 115cc | 28.100.000 |
634 | JUPITER Fi-2VP4 | 115cc | 27.460.000 |
635 | JUPITER Fi-2VP4 GP | 115cc | 28.100.000 |
636 | Jupiter Gravita Fi-2VP5 | 115cc | 27.200.000 |
637 | JUPITER GRAVITA FI-2VP3 UE132 | 115cc | 27.200.000 |
638 | JUPITER FI (1PB8) | 115cc | 28.100.000 |
639 | JUPITER MX (Phanh đĩa, vành đúc) (4B21) | 110cc | 24.000.000 |
640 | JUPITER MX (Vành đúc) (5VT1) | 110cc | 23.000.000 |
641 | JUPITER (VT7) | 110cc | 26.600.000 |
642 | JUPITER SD1 & SD2 | 110cc | 24.000.000 |
643 | JUPITER 5VT2 & 2S11 | 110cc | 23.000.000 |
644 | JUPITER (5B91 & 5B92) | 110cc | 23.000.000 |
645 | JUPITER (5B93 & 5B96) | 110cc | 25.000.000 |
646 | JUPITER MX (Phanh cơ) (5B94 ) | 110cc | 24.000.000 |
647 | JUPITER MX (Phanh đĩa) (5B95 ) | 110cc | 25.000.000 |
648 | JUPITER MX (Phanh đĩa) (2S01) | 110cc | 22.500.000 |
649 | JUPITER REBORN (31C2) | 113cc | 25.000.000 |
650 | JUPITER REBORN (31C3) | 113cc | 27.100.000 |
651 | JUPITER RC (31C3 ) | 110cc | 20.000.000 |
652 | JUPITER Đĩa NEW (31C4) | 110cc | 25.000.000 |
653 | JUPITER RC (31C5) | 110cc | 20.000.000 |
654 | JUPITER Đúc NEW (31C5) | 110cc | 27.000.000 |
655 | LEXAM (Phanh đĩa, vành tăm) | 125cc | 25.000.000 |
656 | LEXAM (Phanh đĩa, vành đúc) | 125cc | 26.500.000 |
657 | LUVIAS (44S1) | 110cc | 26.900.000 |
658 | LUVIAS Fi-1SK1 | 110cc | 27.400.000 |
659 | MIO CLASSICO (23C1) | 110cc | 22.500.000 |
660 | MIO CLASSICO - LTD (23C1) | 110cc | 21.000.000 |
661 | MIO CLASSICO (Phanh đĩa, vành đúc) | 110cc | 20.000.000 |
662 | MIO MAXIMO (Phanh đĩa, vành đúc) | 110cc | 20.500.000 |
663 | MIO ULTIMO (Phanh cơ) (23B1) | 110cc | 21.000.000 |
664 | MIO ULTIMO (Phanh cơ, vành tăm) | 110cc | 20.000.000 |
665 | MIO ULTIMO (Phanh đĩa) (23B3) | 110cc | 21.500.000 |
666 | MIO ULTIMO (Phanh đĩa, vành đúc) | 110cc | 22.000.000 |
667 | MIO ULTIMO (4P82) | 110cc | 21.000.000 |
668 | MIO ULTIMO (4P84) | 110cc | 19.500.000 |
669 | MIO 5WP2, 5WP6, 5WPA | 110cc | 16.000.000 |
670 | MIO 5WP1, 5WP5, 5WPE | 110cc | 17.000.000 |
671 | MIO 5WP3, 5WP4, 5WP9 | 110cc | 18.000.000 |
672 | MIO 4P83 & 4D11 | 110cc | 21.000.000 |
673 | NOUVO SX (1DB1) | 125cc | 35.900.000 |
674 | NOUVO RC (1DB1) | 125cc | 37.000.000 |
675 | NOUVO GP (1DB1) | 125cc | 36.500.000 |
676 | NOUVO 1DB6 | 125cc | 36.200.000 |
677 | NOUVO 1DB7 | 125cc | 35.000.000 |
678 | NOUVO 1DB8 | 125cc | 36.000.000 |
679 | NOUVO SX 2XC1 STD | 125cc | 32.200.000 |
680 | NOUVO SX 2XC1 RC | 125cc | 34.100.000 |
681 | NOUVO SX 2XC1 GP | 125cc | 34.600.000 |
682 | NOUVO RC (5PP1) | 125cc | 33.500.000 |
683 | NOUVO RC (5P11) | 125cc | 32.500.000 |
684 | NOUVO LX 135CC (5P11) | 135cc | 33.000.000 |
685 | NOUVO LX - RC/LTD (5P11) | 135cc | 34.200.000 |
686 | NOUVO LX STD (5P11) (Vành đúc) | 125cc | 33.200.000 |
687 | NOUVO (2B51, 2B52) | 125cc | 24.500.000 |
688 | NOUVO (2B56) | 125cc | 24.000.000 |
689 | NOUVO (5VD1) | 125cc | 21.000.000 |
690 | NOZZA 1DR1 | 110cc | 34.000.000 |
691 | NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6) 2015 | 125cc | 28.900.000 |
692 | NOZZA grande 2BM1 STD | 125cc | 38.000.000 |
693 | NOZZA grande 2BM1 DX | 125cc | 40.000.000 |
694 | SIRIUS FI-1FCA | 115cc | 19.200.000 |
695 | SIRIUS Fi-1FC1 | 110cc | 22.400.000 |
696 | SIRIUS FI-1FC3 | 115cc | 22.200.000 |
697 | SIRIUS FI-1FC4 | 115cc | 20.200.000 |
698 | SIRIUS 5C6K (Phanh đĩa-đúc) | 110cc | 21.000.000 |
699 | SIRIUS cơ- 5C6J | 110cc | 18.000.000 |
700 | SIRIUS đĩa- 5C6H | 110cc | 18.500.000 |
701 | SIRIUS 5C61, 5C62 & 3S41 | 110cc | 16.000.000 |
702 | SIRIUS 5C6E (Phanh cơ) (5C63) | 110cc | 18.000.000 |
703 | SIRIUS 5C6D (Phanh đĩa) (5C64) | 110cc | 18.500.000 |
704 | SIRIUS 5C6F (Phanh đĩa, vành đúc) (5C64) | 110cc | 21.000.000 |
705 | SIRIUS 5C6G (Phanh cơ) (5C64) | 110cc | 21.500.000 |
706 | SIRIUS HV8 & 5HU2 | 110cc | 20.000.000 |
707 | SIRIUS HV2, HV9 & 5HU3 | 110cc | 21.000.000 |
708 | SIRIUS 3S31 | 110cc | 15.000.000 |
709 | SIRIUS 1FCC | 110cc | 19.200.000 |
710 | SIRIUS 1FC9 | 110cc | 20.200.000 |
711 | SIRIUS 1FC8 | 110cc | 22.200.000 |
712 | TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S1) | 110cc | 16.800.000 |
713 | TAURUS LS (Phanh cơ) (16S2) | 110cc | 15.800.000 |
714 | TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S3) | 110cc | 16.500.000 |
715 | TAURUS LS (Phanh cơ) (16S4) | 110cc | 15.500.000 |
716 | YMT 125 | 125cc | 24.000.000 |
717 | JYM125-6 | 125cc | 22.000.000 |
718 | CYGNUS 125 | 125cc | 45.000.000 |
719 | FORCE 125 | 125cc | 40.000.000 |
720 | EVENUS 125 | 125cc | 26.000.000 |
721 | NM-X(GPD150-A) | 150cc | 73.600.000 |
722 | MAJESTY 125 | 125cc | 45.000.000 |
723 | FZ150 (2SD200-010A) | 150cc | 64.800.000 |
724 | FZ150 (2SD300-010A) | 150cc | 63.500.000 |
725 | FZ150 (2SD400-010A) |
| 65.720.000 |
726 | R3 YZF-R3 |
| 135.000.000 |
727 | FZ150 (2SD1) | 150cc | 64.200.000 |
728 | Xe ga các loại < 100cc | <100cc | 20.000.000 |
729 | Virago 125 | 125cc | 40.000.000 |
730 | Bianco 125 cc | 125cc | 35.000.000 |
731 | Flame 125 | 125cc | 30.000.000 |
732 | Grand 150 cc | 150cc | 60.000.000 |
733 | Maxster 150 | 150cc | 70.000.000 |
734 | TZR 250R, FZR 250 cc | 250cc | 75.000.000 |
735 | XV250, GO 250 | 250cc | 75.000.000 |
736 | SV 400, VTEGO 400 | 400cc | 90.000.000 |
737 | YZFR6X (C) - 600 | 600cc | 220.000.000 |
738 | FZ6-N 600 | 600cc | 160.000.000 |
739 | FZ07 |
| 313.000.000 |
740 | VTEGO , FZX 750 | 750cc | 370.000.000 |
741 | Star XV 19SXCR - 1854cc | 1854cc | 400.000.000 |
742 | TMAX |
| 470.000.000 |
743 | BOLT |
| 369.000.000 |
744 | R1M |
| 888.000.000 |
745 | R1 |
| 578.000.000 |
746 | TWIN ENGINE |
| 1.395.000.000 |
747 | MT-09 |
| 348.000.000 |
748 | R15 VER 3.0 |
| 98.000.000 |
749 | R25 |
| 195.000.000 |
750 | FZS VER 2.0 |
| 74.000.000 |
751 | FZ16 VER 2.0 |
| 72.000.000 |
752 | YZR-R3 2015 |
| 150.000.000 |
753 | PIAGGIO |
|
|
754 | BEVERLY 150 ie (NK) | 150cc | 147.300.000 |
755 | BEVERLY 125 ie (NK) | 125cc | 142.300.000 |
756 | PX 125 (M74/1/00) (NK) | 125cc | 122.800.000 |
757 | PRIMA VERA 125 3Vie | 125cc | 65.000.000 |
758 | GTS SUPER 125 3Vie | 125cc | 75.000.000 |
759 | GTS Super 125 ie (NK) | 125cc | 130.700.000 |
760 | VESPA LXV 125 3V ie | 125cc | 70.300.000 |
761 | VESPA LXV 125 ie (NK) | 125cc | 120.000.000 |
762 | VESPA LX 125 ie (Phiên bản đặc biệt) | 125cc | 67.900.000 |
763 | VESPA LX 125 ie | 125cc | 64.000.000 |
764 | VESPA LX 125 3V ie | 125cc | 64.000.000 |
765 | VESPA LX 150 ie | 125cc | 77.600.000 |
766 | VESPA LX 150 3V ie | 150cc | 77.600.000 |
767 | VESPA LX 150 ie (NK) | 150cc | 80.500.000 |
768 | VESPA LT 125 3V ie | 125cc | 62.000.000 |
769 | VESPA sprint 125 3V ie | 125cc | 68.000.000 |
770 | VESPA S 125 ie | 125cc | 64.500.000 |
771 | VESPA S 150 ie | 150cc | 79.300.000 |
772 | VESPA S 125 3V ie | 125cc | 66.300.000 |
773 | VESPA S 150 3V ie | 150cc | 79.300.000 |
774 | LIBERTY 125 ie - 100 (Màu ghi) | 125cc | 57.900.000 |
775 | LIBERTY 125 3V ie | 125cc | 56.000.000 |
776 | LIBERTY S 125 3V ie | 125cc | 57.100.000 |
777 | LIBERTY S 125 ie | 125cc | 55.000.000 |
778 | LIBERTY 150 ie | 150cc | 69.800.000 |
779 | LIBERTY 150 3V ie | 150cc | 69.800.000 |
780 | ZIP 100 | 100cc | 30.000.000 |
781 | ZIP 100 (NK) | 100cc | 32.300.000 |
782 | FLY 125 ie | 125cc | 39.500.000 |
783 | FLY 125 (NK) | 125cc | 48.900.000 |
784 | LAMBRETTA LN 125 (NK) | 125cc | 126.800.000 |
785 | LAMBRETTA 125 LN | 125cc | 74.000.000 |
786 | MỸ |
|
|
787 | BKM SAURON GT5 125 | 125cc | 40.000.000 |
788 | BKM XEIDON 150 | 150cc | 45.000.000 |
789 | Vento PHANTOM GT5 150 | 150cc | 50.000.000 |
790 | Vento PHANTERA GT5 150 | 150cc | 52.000.000 |
791 | Vento PHANTOM R4i 150 | 150cc | 42.000.000 |
792 | Vento REBELLIAN 150 | 150cc | 50.000.000 |
793 | Harley Davidson Custom | 883cc | 280.000.000 |
794 | Harley Davidson XL 1200cc Sportster | 1200cc | 376.000.000 |
795 | Harley Davidson 1200 Custum Limited A | 1202cc | 492.000.000 |
796 | Harley Davidson XL 1200X Forty-Eight, 1202cc | 1202cc | 396.000.000 |
797 | Harley Davison Dyna Super Glide Custom | 1584cc | 460.000.000 |
798 | Harley Davidson FLSTSB SOFTALL CROSS BONES | 1584cc | 515.000.000 |
799 | Harley Davidson CVO Ultra Classic Electra Glide | 1802cc | 970.000.000 |
800 | Harley Davidson Street Glide | 1690cc | 470.000.000 |
801 | Harley Davidson Street Bob (FXDB103) DT | 1690cc | 618.000.000 |
802 | Harley Davidson Road-King, | 1688cc | 873.000.000 |
803 | Harley Davidson RoadKing, sản xuất năm 2013 | 1803cc | 850.000.000 |
804 | Harley Davidson V-Rod Muscle, 1247cc | 1247cc | 528.000.000 |
805 | Triumph Daytona, 675cc | 675cc | 272.000.000 |
806 | Triumph New Chuck |
| 413.500.000 |
807 | Triumph T100 |
| 413.500.000 |
808 | Triumph T214 |
| 447.000.000 |
809 | Triumph Thuxton |
| 436.000.000 |
810 | Triumph Srembler |
| 436.000.000 |
811 | Triumph Bonneville T100 Black |
| 489.000.000 |
812 | Triumph Bonneville T124 |
| 498.000.000 |
813 | KAWASAKI |
|
|
814 | KSR PRO (KL110E) | 111cc | 53.000.000 |
815 | KAWASAKI cũ các loại | 125cc | 60.000.000 |
816 | KDX 200, KDX 250 | 250cc | 80.000.000 |
817 | ZZ-R250 | 250cc | 90.000.000 |
818 | ZXR 250, ZXR 250R | 250cc | 100.000.000 |
819 | KLE, ELIMINATOR,VULCAN | 400cc | 150.000.000 |
820 | VULCAN 900 | 900cc | 240.000.000 |
821 | VULCAN S ABS EN650BGF | 649cc | 261.000.000 |
822 | VERSYS 650 ABS KLE650FGF | 649cc | 279.000.000 |
823 | ER-6n (ER650D) | 650cc | 285.000.000 |
824 | Ninja H2 (ZX1000NF) | 998cc | 1.065.000.000 |
825 | Ninja H2 (ZX1000NFF) Nhật Bản 2015-2016 | 998cc | 990.000.000 |
826 | ER - 6n ABS (ER650FFF) | 649cc | 258.000.000 |
827 | Ninja 300 ABS (EX300BFFA; EX300BGF) | 296cc | 196.000.000 |
828 | Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BFFA Thailan 2014, 2015, 2016 | 296cc | 165.000.000 |
829 | Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BGF Thailan 2014, 2015, 2016 | 296cc | 165.000.000 |
830 | Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BGFA Thailan 2014, 2015, 2016 | 296cc | 165.000.000 |
831 | Kawasaki Z300ABS, số loại ER300BGF Thailan 2014, 2015, 2016 | 296cc | 153.000.000 |
832 | Z800 phiên bản Châu Á |
| 275.000.000 |
833 | Z800 phiên bản Châu Âu |
| 307.000.000 |
834 | Z800 ABS (ZR800BFF; ZR800BGF) | 806cc | 323.000.000 |
835 | Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BFF Thailan 2014, 2015, 2016 | 806cc | 285.000.000 |
836 | Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BGF Thailan 2014, 2015, 2016 | 806cc | 285.000.000 |
837 | Z1000 phiên bản Châu Á |
| 390.000.000 |
838 | Z1000 ABS (ZR1000GFF; ZR1000GGF) | 1043cc | 463.000.000 |
839 | Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GFF Thailan 2014, 2015, 2016 | 1043cc | 409.000.000 |
840 | Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GGF Thailan 2014, 2015, 2016 | 1043cc | 409.000.000 |
841 | ZX-10R ABS (ZX1000KFFA) | 998cc | 549.000.000 |
842 | Kawasaki ZX-10R ABS, số loại ZX1000KFFA Nhật Bản 2014, 2015, 2016 | 998cc | 480.000.000 |
843 | ZX-14R |
| 670.000.000 |
844 | KWASHAKI C110 | 110cc | 5.800.000 |
845 | KWASHAKI C50 | 50cc | 5.800.000 |
846 | BMW |
|
|
847 | BMW NINE T |
| 580.000.000 |
848 | BMW S1000R |
| 570.000.000 |
849 | BMW S1000RR |
| 745.000.000 |
850 | BMW R1200 GS |
| 750.000.000 |
851 | MOTORROCK |
|
|
852 | BENELLI Bn302 |
| 41.000.000 |
853 | KEEWAY BLACKSTER 250i |
| 33.000.000 |
854 | KYMCO |
|
|
855 | LIKE Many Fi (đùm) | 125cc | 29.900.000 |
856 | LIKE Fi (phanh đĩa) | 125cc | 33.200.000 |
857 | LIKE ALA5 | 125cc | 29.200.000 |
858 | PEOPLE 16Fi (màu xanh, đen) | 125cc | 38.700.000 |
859 | CANDY (phanh đĩa) | 110cc | 17.700.000 |
860 | CANDY DELUXE (phanh đĩa) | 110cc | 17.700.000 |
861 | CANDY DELUXE - 4U (phanh đĩa) | 110cc | 17.700.000 |
862 | CANDY DELUXE - 4U (Hi) (phanh đĩa) | 110cc | 17.700.000 |
863 | CANDY 50 | 50cc | 20.000.000 |
864 | Kimco Candy-A, thắng đùm | 50cc | 20.600.000 |
865 | Kimco Candy S-A, thắng đĩa | 50cc | 21.700.000 |
866 | Kimco K-Pipe thắng đĩa | 125cc | 33.100.000 |
867 | Jocky 125 (phanh đĩa) | 125cc | 21.200.000 |
868 | Jocky SR 125 (Phanh đĩa) | 125cc | 21.200.000 |
869 | Jocky SR 125H (cơ) | 125cc | 20.200.000 |
870 | SOLONA 125 | 125cc | 30.200.000 |
871 | SOLONA 125 (MMC) | 125cc | 33.000.000 |
872 | SOLONA 165 | 165cc | 35.200.000 |
873 | SOLONA 165 MMC | 165cc | 36.000.000 |
874 | ZING 150 | 150cc | 35.200.000 |
875 | KEWAY | 110cc | 24.000.000 |
876 | HALIM BEST (WAVE) | 110cc | 8.000.000 |
877 | HALIM DREAM | 100cc | 8.000.000 |
878 | JOCKEY DELUXE 125 | 125cc | 29.400.000 |
879 | DUCATI |
|
|
880 | DUCATI DIAVEL CARBON 2015 |
| 794.000.000 |
881 | DUCATI DIAVEL tiêu chuẩn 2015 |
| 670.000.000 |
882 | DUCATI THÁI LAN | 795cc | 365.000.000 |
883 | DUCATI 848 EVO 2011 ITALI | 849cc | 600.000.000 |
884 | DUCATI Streefighter S | 1100cc | 830.000.000 |
885 | SOLOWINS |
|
|
886 | SOLOWINS | 108cc | 11.200.000 |
887 | VIETTHAI |
|
|
888 | VIETTHAI |
| 8.200.000 |
889 | XE MÁY ĐIỆN |
|
|
890 | Xe máy điện (2008 về trước) |
| 5.000.000 |
891 | Xe máy điện (2009-2013) |
| 8.000.000 |
892 | Xe máy điện (2014) |
| 10.000.000 |
893 | (YAMAHA) ECO10 |
| 12.000.000 |
894 | (PEED) ECO3 |
| 11.000.000 |
895 | (YAMAHA) ECO1D |
| 11.000.000 |
896 | VINATHAI | Liên doanh | 4.460.000 |
897 | YAVINA | Liên doanh | 3.300.000 |
898 | EMOTOVN | Liên doanh | 4.520.000 |
899 | AIRBLADE | Trung Quốc | 16.000.000 |
900 | EMOTO | Trung Quốc | 8.500.000 |
901 | FORZA | Trung Quốc | 10.500.000 |
902 | FULGENT | Trung Quốc | 10.500.000 |
903 | JOG | Trung Quốc | 10.500.000 |
904 | LIONKING | Trung Quốc | 8.500.000 |
905 | NOMENT | Trung Quốc | 10.000.000 |
906 | SAFALI | Trung Quốc | 10.500.000 |
907 | SUNNY | Trung Quốc | 10.500.000 |
908 | VECTRIX | Trung Quốc | 17.200.000 |
909 | V8 | Trung Quốc | 10.200.000 |
910 | LVJU | Trung Quốc | 11.900.000 |
911 | FLOWER | Trung Quốc | 10.500.000 |
912 | Nữ Hoàng | Trung Quốc | 15.900.000 |
913 | FASHION | Trung Quốc | 11.900.000 |
914 | VITORYA | Trung Quốc | 12.000.000 |
915 | E- Windy | Trung Quốc | 16.500.000 |
916 | VITORYA | Trung Quốc | 15.900.000 |
917 | VESPA LX 125 | Trung Quốc | 15.000.000 |
918 | LEAD | Trung Quốc | 16.000.000 |
919 | SHMI | Trung Quốc | 5.600.000 |
920 | Xmen mini YADEA | Đài Loan | 14.800.000 |
921 | Xmen YADEA Sport | Đài Loan | 16.100.000 |
922 | Xmen YADEA 5-2013 | Đài Loan | 14.900.000 |
923 | Xmen YADEA 5-2015 | Đài Loan | 17.300.000 |
924 | X-men Espero | Liên doanh | 14.800.000 |
925 | Espero133H | Liên doanh | 12.900.000 |
926 | Espero133S | Liên doanh | 12.900.000 |
927 | Zoomer | Liên doanh | 16.000.000 |
928 | zoomer DIBAO | Đài Loan | 13.400.000 |
929 | Zoomer X4 | Liên doanh | 14.800.000 |
930 | Zoomer X5-2014 | Liên doanh | 16.500.000 |
931 | Zoomer X5-2015 | Liên doanh | 16.100.000 |
932 | Zoomer MEN4 | Liên doanh | 11.500.000 |
933 | Zoomer MEN5 | Liên doanh | 12.600.000 |
934 | Zoomer VI-LI | Liên doanh | 13.400.000 |
935 | Sunra 2014 | Liên doanh | 13.000.000 |
936 | Giant M186 | Đài Loan | 13.800.000 |
937 | Giant M133S-2015 | Đài Loan | 13.800.000 |
938 | Mocha | Đài Loan | 14.700.000 |
939 | Mocha Suzika | Đài Loan | 15.000.000 |
940 | Mocha Aima 946 | Đài Loan | 12.100.000 |
941 | Mocha Murarroma | Liên doanh | 13.900.000 |
942 | Mochas | Liên doanh | 13.500.000 |
943 | Mocha Viber | Đài Loan | 14.700.000 |
944 | Honda A8-2014 | Nhật bản | 11.800.000 |
945 | Diadema | Liên doanh | 18.000.000 |
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ
(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT | Loại phương tiện động cơ | ĐVT | Giá tối thiểu |
|---|---|---|---|
I | Phương tiện vỏ gỗ (gỗ + vật tư +tiền công) |
|
|
1 | Vận tải hàng hoá |
|
|
| - Dưới 20 tấn | đồng/tấn | 5.200.000 |
| - Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn | đồng/tấn | 4.810.000 |
| - Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn | đồng/tấn | 4.420.000 |
| - Từ 100 tấn trở lên | đồng/tấn | 4.160.000 |
2 | Vận tải hành khách |
|
|
| - Từ 15 người trở xuống | đồng/chiếc | 156.000.000 |
| - Từ 16 đến 35 người | đồng/chiếc | 520.000.000 |
| - Từ 35 người trở lên | đồng/chiếc | 650.000.000 |
II | Phương tiện vỏ thép, vỏ composit |
|
|
1 | Phương tiện đóng mới |
|
|
| - Dưới 10 tấn | đồng/tấn | 4.290.000 |
| - Từ 10 đến dưới 20 tấn | đồng/tấn | 3.640.000 |
| - Từ 20 đến dưới 50 tấn | đồng/tấn | 3.120.000 |
| - Từ 50 đến dưới 100 tấn | đồng/tấn | 2.730.000 |
| - Từ 100 tấn trở lên | đồng/tấn | 2.470.000 |
2 | Phương tiện đang khai thác |
|
|
| - Sà lan mặt bằng | đồng/tấn | 1.950.000 |
| - Sà lan tự hành | đồng/tấn | 2.470.000 |
III | Các loại động cơ (gắn vào phương tiện) |
|
|
1 | Động cơ do Trung Quốc sản xuất |
|
|
| - Từ 5cv đến 24cv (mới 100%) | đồng/cv | 325.000 |
| - Từ 5cv đến 24cv (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 195.000 |
2 | Động cơ do Nhật và các nước khác sản xuất |
|
|
| - Từ 5cv đến 20cv (mới 100%) | đồng/cv | 1.040.000 |
| - Từ 20cv trở lên (mới 100%) | đồng/cv | 1.300.000 |
| - Từ 5cv đến 20cv (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 520.000 |
| - Từ 20cv trở lên (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 650.000 |
| - Từ 100cv trở lên (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 1.040.000 |
| - Từ 120cv trở lên (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 2.210.000 |
3 | Động cơ do Mỹ sản xuất |
|
|
| - Từ 40cv đến 90cv (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 260.000 |
| - Từ 90cv trở lên (đã qua sử dụng) | đồng/cv | 195.000 |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ___________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________
|
Số: 736/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 851/STC-QLGCS ngày 05 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Giá tối thiểu |
2100 | LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 | 3.820 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cao
Lược đồ văn bản
- 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
- 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 15/2014/TT-BCA Thông tư số 15/2014/TT-BCA Quy định về đăng ký xe
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.