📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

📄 Số hiệu: 204/2000/QÐ-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 21/12/2000

Thuộc tính văn bản

Số hiệu204/2000/QÐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí và lệ phí
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýVũ Văn Ninh
Ngày ban hành21/12/2000
Ngày hiệu lực01/01/2001

Trích yếu nội dung

Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 204/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 154/2000/QĐ/BTC ngày 22/9/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

- Xăng các loại:

2710

00

11

-- Xăng máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

-- Xăng loại khác

20

2710

00

20

- Diesel

5

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

20

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

5

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hànhvà áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Nơi nhận:

- Văn phòng TW Đảng

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW.

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV3)

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Vũ Văn Ninh

Lược đồ văn bản

  • 154/2000/QĐ-BTC Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)204_2000_QÐ-BTC.doc · 50 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản