📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

📄 Số hiệu: 20/2025/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông📅 19/06/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Người kýLê Trọng Yên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành19/06/2025
Ngày hiệu lực19/06/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK NÔNG

Số: 20/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đắk Nông, ngày 19 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành

kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh

Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai

và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nghiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sửa dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 48/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 191/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 41 tiểu mục 1.1 mục 1 Chương III Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông như sau:

Bảng 41. Dụng cụ

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/xã)

(Ca/huyện)

(Ca/tỉnh)

1

Bàn làm việc

Cái

60

41,00

29,00

47,50

2

Ghế văn phòng

Cái

60

41,00

29,00

47,50

3

Tủ để tài liệu

Cái

60

10,25

7,25

11,88

4

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

60

41,00

29,00

47,50

5

Lưu điện

Cái

60

41,00

29,00

47,50

6

Máy hút ẩm 2kW

Cái

60

10,25

7,25

11,88

7

Máy hút bụi 1,5kW

Cái

60

10,25

7,25

11,88

8

Quạt trần 0,1 kW

Cái

60

20,50

14,50

23,75

9

Đèn neon 0,04 kW

Bộ

30

41,00

29,00

47,50

10

Máy tính bấm số

Cái

60

2,05

1,45

2,38

11

Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)

Cái

36

8,20

5,80

9,50

12

Điện năng

Kw

319,8

226,2

370,5

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Kiểm tra VB QL XLVPHC- Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;

- Báo Đắk Nông, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm lưu trữ lịch sử;

- Cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trọng Yên

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản