📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam

📄 Số hiệu: 20/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam📅 27/03/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Người kýTrương Quốc Huy — Chủ tịch
Ngày ban hành27/03/2023
Ngày hiệu lực08/04/2023
Ngày hết hiệu lực27/01/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2023/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 27 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối
với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật phí và lệ phí 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 24/TTr-STC ngày 23 tháng 02 năm 2023 và Báo cáo thẩm định số 104/BCTĐ-STP ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau:

Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) | = | Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m²) | x | Giá 01 (một) mét vuông nhà (đ/m²) | x | Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

a) Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

b) Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng "mới" một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà được áp dụng theo Bảng đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.

Trường hợp đơn giá nhà chưa có quy định cụ thể trong Bảng đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thì vận dụng đơn giá nhà có công trình tương đương.

c) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ: Theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản, quy định có liên quan.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức; hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Trương Quốc Huy

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản